1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NĂM HỌC: 2019 - 2020

56 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 559,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mục tiêu 9: Trẻ thực hiện một số tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe: làm được 1 số việc với sự giúp đỡ của người lớnlấy nước uống, đi vệ sinh..... Mục tiêu 11: Trẻ thực hiện được một số việ

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT VĂN GIANG

TRƯỜNG MN LIÊN NGHĨA

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC

NĂM HỌC: 2019 - 20120

Thực hiện sự chỉ đạo của phòng Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ nhiệm vụ năm học của trường mầm non Liên Nghĩa; Căn cứ vào kếtquả năm học 2018-2019; thực tế nhà trường, trường MN Liên Nghĩa xây dựng kếhoạch chuyên môn năm học 2019-2020 như sau:

I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

Trường Mầm non Liên Nghĩa có tổng số cán bộ giáo viên và nhân viên là 44Trong đó:

+ Ban giám hiệu là: 03

+ Giáo viên biên chế là: 39

+Nhân viên bảo vệ: 02

- Năm học 2019 - 2020, nhà trường đã huy động được: 750 trẻ trong và ngoàiđịa bàn ra lớp Tổng số nhóm, lớp: 31 (Trong đó: NT: 11 nhóm, MG: 20 lớp)

- Trong năm học 2019 - 2020, nhà trường có một số thuận lợi và khó khăn

về việc chỉ đạo chuyên môn như sau:

1 Thuận lợi:

Năm học 2018 - 2019 Nhà trường được sự quan tâm của lãnh đạo các cấp,đặc biệt sự chỉ đạo giúp đỡ của lãnh đạo ngành và bộ phận chuyên môn Mầmnon, sự quan tâm của chính quyền địa phương, các ban ngành đoàn thể

Đội ngũ giáo viên đạt chuẩn và trên chuẩn, có ý thức tự giác học hỏi, traudồi chuyên môn, nghiệp vụ; có tinh thần trách nhiệm trong công tác; Chấp hànhtốt các chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, nội quy, quyđịnh của ngành và nhà trường, đảm bảo quy chế chuyên môn Đội ngũ giáo viên

đa số trẻ trung, nhiệt huyết, có trình độ tay nghề vững vàng, biết ứng dụng côngnghệ thông tin trong công tác soạn giảng Giáo viên ý thức được vai trò tráchnhiệm của người giáo viên Mầm non, luôn yêu nghề, mến trẻ; tham gia đầy đủmọi hoạt động của địa phương tổ chức Đội ngũ giáo viên trẻ, nhiệt tình luôn tíchcực trong các phong trào thi đua

Trang 2

Trẻ ra lớp đa số các cháu đều mạnh dạn tự tin, nhanh chóng ổn định nềnnếp, Các cháu ra lớp đúng độ tuổi theo từng khu vực thôn xóm trên địa bàn xã.

Cơ sở vật chất của nhà trường từng bước được bổ sung Trong năm học nhàtrường được bàn giao thêm dãy mới với 10 phòng học cao tầng khang trang

+ Các lớp đều có phòng học, đồ dùng đồ chơi tương đối đầy đủ

+ Trường có 01 bếp ăn mới được xây dựng vào đi vào hoạt động đảm bảodiện tích và trang thiết bị cho bếp ăn một chiều

+ Trường có 04 máy tính cho công tác quản lý và 02 máy chiếu phục vụcho giảng dạy

2 Khó khăn:

- Giáo viên: Một số giáo viên chưa linh hoạt trong việc sử dụng máy vi tínhvào soạn giảng, nhiều giáo viên trẻ mới ra trường chưa có kinh nghiệm trongcông tác

- Cơ sở vật chất:

Năm học 2019 - 2020 nhà trường vẫn còn 3 điểm lẻ nằm tại cơ sở thôn, bànghế khối 3 và 4 tuổi đã xuống cấp,trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi hiện đại còn thiếu.Công tác tham mưu xây dựng trường mầm non chuẩn quốc gia rất tích cựcxong kết quả còn chưa cao do ngân sách địa phương còn khó khăn, hạn chế Trường chưa có các phòng chức năng

Sân trường chưa có bóng mát của cây xanh

Thực hiện nhiệm vụ năm học 2019-2020; Căn cứ vào tình hình thực tế củanhà trường, dưới sự phân công của Hiệu trưởng trường mầm non Liên Nghĩanăm học 2019-2020 tôi được giao những nhiệm vụ sau:

- Phụ trách chuyên môn khối 4 tuổi, 5 tuổi

- Phụ trách công tác kiểm định chất lượng, bán trú, công tác phong trào

II CÁC CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU TRONG NĂM HỌC 2019-2020

1 Huy động trẻ ra lớp:

- Nhà trẻ: 50%;

- Mẫu giáo: 100%

2 Về vận động trẻ ăn bán trú: Phấn đấu trong năm học số trẻ ăn bán trú đạt

90% Trong đó trẻ mẫu giáo: 544/546 đạt 99,4% ; Nhà trẻ là: 156/225 đạt 67%

3 Về tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân:

Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và suy dinh dưỡng thể thấp còidưới 3% Phấn đấu giảm ít nhất 1% số trẻ suy dinh dưỡng so với đầu năm học vàkhống chế tỷ lệ trẻ thừa cân béo phì

Trang 3

4 Về danh hiệu thi đua:

- Danh hiệu nhà trường: Tập thể lao động tiên tiến xuất sắc

- Danh hiệu cá nhân:

+ Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở, huyện khen: 04/42 đ/c đạt 9,5%

+ Lao động tiên tiến: 28/42 đ/c đạt 66,6%

+ Hoàn thành nhiệm vụ: 10/42 đ/c đạt 23,8%

III XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC

đứng, đi chạy/chạy thay đổi

tốc độ thay đổi hướng hoặc đi

trong đường hẹp có bê vật trên

tay

- Tập đi, chạy + Đi theo hiệu lệnh

+ Đi trong đường hẹp

+ Đi bước qua gậy kê cao

+ Đi bước qua các ô

+ Đi có mang vật trên đầu

+ Đi theo đường ngoằn nghoèo+ Đi kiễng chân

+ Đi kiễng chân có giữ vật trên đầu+ Đi kết hợp với chạy

+ Chạy theo hướng thẳng

+ Chạy đổi hướng

+ Đứng co một chân

Mục tiêu 3: Trẻ biết thực

hiện phối hợp vận động tay

mắt: Tung - bắt bóng với cô ở

Trang 4

Mục tiêu 5: Trẻ biết phối hợp

tay, chân, cơ thể trong khi bò

để giữ được vật đặt trên lưng

- Trẻ biết phối hợp tay, chân,

cơ thể để bò, trườn

- Tập bò, trườn

+ Bò theo hướng thẳng

+ Bò thẳng hướng và có vật trên lưng

+ Bò chui qua cổng

cổ tay bàn tay, ngón tay - thực

hiện múa khéo

- Vận động cổ tay bàn tay, ngón tay - thực hiện múakhéo:

+ Tập cầm bút tô, vẽ

+ Lật mở trang sách

+ Hoạt động âm nhạc

Mục tiêu 7: Trẻ phối hợp được

cử động bàn tay, ngón tay và

phối hợp tay - mắt trong các

hoạt động tạo hình, hoạt động

nếp, thói quen tốt trong sinh

hoạt: (thích nghi với chế độ

ăn cơm, ăn được các loại thức

ăn khác nhau Ngủ một giấc

trưa; đi vệ sinh đúng nơi quy

định)

- Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau

- Luyện thói quen ngủ một giấc

- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định

- Mục tiêu 9: Trẻ thực hiện

một số tự phục vụ, giữ gìn sức

khỏe: làm được 1 số việc với

sự giúp đỡ của người lớn(lấy

nước uống, đi vệ sinh )

- Chấp nhận: Đội mũ khi ra

nắng; Đi giày dép; mặc quần

áo ấm khi trời lạnh

- Xúc cơm, uống nước

- Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bịbẩn, bị ướt

- Chuẩn bị chỗ ngủ

- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh

- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt

Mục tiêu 10: Trẻ nhận biết

và tránh một số nguy cơ - Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi

Trang 5

không an toàn: biết tránh một

số vật dụng, nơi nguy

hiểm(bếp đang đun, phích

nước nóng, xô nước, giếng khi

nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần

- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh

- Mục tiêu 11: Trẻ khám phá

thế giới xung quanh bằng các

giác quan: sờ nắn, nghe nhìn,

ngửi nếm để nhận biết đặc

điểm nổi bật của đối tượng

- Trẻ hứng thú trò chuyện và

nhận biết một số ngày hội

ngày lễ(trung thu, khai giảng,

20-11, 8-3)

- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu

- Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật,tiếng kêu của một số con vật quen thuộc

- Sờ nắn nhìn ngửi đồ vật, hoa, quả để nhận biếtđặc điểm nổi bật

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm,trơn(nhẵn) – xù xì

- Nếm vị của một số thức ăn, quả (ngọt – mặn –chua)

- Ngày hội, ngày lễ

- Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm/lớp

Mục tiêu 13: Trẻ nói được

tên của bản thân và những

người gần gũi khi được hỏi

- Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân

- Tên và công việc của những người thân gần gũitrong gia đình

- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/lớp

Mục tiêu 14: Trẻ nói được

tên và chức năng của một số

bộ phận cơ thể khi được hỏi

- Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể:mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân

Mục tiêu 15: Trẻ nói được

tên và một vài đặc điểm nổi

bật của các đồ vật, hoa quả,

con vật, quen thuộc

- Tên và một số đặc điểm nổi bật của đồ vật, convật, rau, hoa, quả quen thuộc

Mục tiêu 16: Trẻ nói được tên

và một vài đặc điểm nổi bật,

công dụng của một số phương

- Tên và một vài đặc điểm nổi bật, công dụng củamột số phương tiện giao thông quen thuộc

Trang 6

tiện giao thông quen thuộc.

Mục tiêu 17: - Trẻ chỉ / nói

tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ

chơi mầu đỏ/ vàng/ xanh theo

yêu cầu

- Màu đỏ, vàng, xanh

Mục tiêu 18: Trẻ chỉ hoặc

lấy hoặc cất đúng đồ chơi có

kích thước to/ nhỏ theo yêu

cầu

- Kích thước ( to – nhỏ)

Mục tiêu 19: Trẻ chỉ hoặc

lấy hoặc cất đúng hình tròn,

hình vuông theo yêu cầu

- Hình tròn hình vuông

Mục tiêu 20: Trẻ nhận biết

được vị trí trong không

gian(trên – dưới, trước – sau)

VD: Cháu cất đồ chơi lên giá

rồi rửa tay

- Trẻ trả lời các câu hỏi: “ai

đây?”, “cái gì đây?”, “…làm

gì?” “ thế nào?( VD: Con gà

gáy thế nào?”…)

- Nghe các giọng nói khác nhau

- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói

- Nghe các bài thơ, đồng dao,ca dao, hò vè, câu đố,bài hát và truyện ngắn

- Lắng nghe khi người lớn đọc sách

- Nghe các câu hỏi: Cái gì? Làm gì? Để làm gì? Ởđâu? Như thế nào?

Mục tiêu 23: Trẻ hiểu nội

dung truyện ngắn đơn giản: trả

lời được các câu hỏi về tên

truyện, tên và hành động của

các nhân vật

- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố,bài hát và truyện ngắn

- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, có gợi ý

- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hànhđộng gần gũi trong tranh

Mục Tiêu 24: Trẻ nghe, nhắc

lại các âm, các tiếng và các

câu:

- Trẻ phát âm rõ tiếng

- Trẻ đọc được bài thơ, ca dao,

đồng dao với sự giúp đỡ của

cô giáo

- Nghe và nhắc lại các âm, các tiếng và các câu

- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố,bài hát và truyện ngắn

- Đọc các bài thơ, ca dao

Trang 7

Mục Tiêu 25: Trẻ sử dụng

ngôn ngữ để giao tiếp:

- Trẻ nói được câu đơn, câu có

5-7 tiếng, có các từ thông

dụng chỉ sự vật, hoạt động,

đặc điểm quen thuộc

- Thể hiện nhu cầu, momg muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài

- Sử dụng các từ chỉ đồ vật con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp

Mục tiêu 26: Trẻ sử dụng lời

nói với các mục đích khác

nhau: (chào hỏi, trò chuyện,

bày tỏ nhu cầu của bản thân,

hỏi về các vấn đề quan tâm:

Con gì đây? Cái gì đây? )

+ Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép

- Thể hiện nhu cầu, momg muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài

- Trả lời và đặt câu hỏi: Cái gì? Làm gì? ở đâu? ; thếnào?, để làm gì? Tại sao? Con gì đây? Cái gì đây?

- Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi chào hỏi, trò chuyện với người lớn

Mục tiêu 27: Bước đầu làm

quen với sách

- Lắng nghe khi người lớn đọc sách

- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh

- Mục tiêu 28: - Trẻ biết biểu lộ

sự nhận thức về bản thân

- Trẻ nói được một vài thông

tin về mình (tên, tuổi)

- Trẻ biết thể hiện điều mình

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên

- Nói lên điều mình thích và không thích

Mục tiêu 29: - Trẻ nhận biết

và biểu lộ cảm xúc với con

người và sự vật gần gũi

- Trẻ biết biểu lộ sự thích giao

tiếp với người khác bằng cử

chỉ, lời nói

- Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sựvật gần gũi qua khám phá, tìm hiểu, giao tiếp với côgiáo, các bạn

Mục tiêu 32: Trẻ biết biểu

lộ sự thân thiện với một số con

vật quen thuộc/gần gũi: Bắt

chước tiếng kêu, gọi

- Quan tâm, thân thiện với một số con vật quen thuộc

- Mục tiêu 33: Trẻ thực hiện

hành vi xã hội đơn giản

- Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm

- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ : “dạ”; “vâng ạ” khiđược nhắc nhở

Trang 8

ơn, vâng ạ.

Mục tiêu 34: Trẻ biết thực

hiện hành vi xã hội đơn giản

qua trò chơi giả bộ (bế em,

khuấy bột, cho em ăn, nghe

điện thoại)

- Bắt chước một số hành vi xã hội đơn giản (bế búp

bê, cho búp bê ăn, nghe điện thoại)

một số yêu cầu của người lớn

- Thực hiện một số quy định một số quy định đơngiản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đếnlượt, để đồ chơi vào nơi quy định

Mục tiêu 37: Trẻ biết hát và

vận động đơn giản theo một

vài bài hát/bản nhạc quen

+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên

+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực

 - Lưng, bụng, lườn:

+ + Cúi về phía trước

+ + Quay sang trái, sang phải

+ Nghiêng người sang trái, sang phải

- Đi kiễng gót( liên tục 3m)

- Đi trong đường hẹp(3mx0,2m)

- Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát

- Đi trên ghế thể dục

Trang 9

- Đi bước dồn ngang.

- Đi trong đường dích dắc

+ - Lăn bóng bằng 2 tay

+ - Đập bóng xuống sàn và bắt bóng.+ - Đập – bắt bóng với cô

+ - Tung bắt bóng với cô (khoảng cách2,5 m)

+ - Chuyền bóng sang 2 bên theo hàng dọc, hàng ngang

+ 4.2: Trẻ có thể

phối hợp tay mắt trong thực hiện vậnđộng ném:

+ - Bò bằng bàn tay, cẳng chân theo hướng thẳng

+ - Bò thấp chui qua cổng

+ - Bò trong đường hẹp

+ - Bò theo đường dích dắc

+ - Bò cao

5.2: Trẻ thể hiện

nhanh, mạnh, khéotrong thực hiện vậnđộng trườn:

+ - Trườn về phía trước

+ - Ném trúng đích nằm ngang (xa 1,5m)

+ - Ném trúng đích thẳng đứng

+ 5.4: Trẻ thể hiện

nhanh, mạnh, khéotrong thực hiện vậnđộng trèo:

- Bước lên, xuống bục cao (cao 30cm)

+ - Trèo lên xuống thang

+ Mục tiêu 6: Trẻ mạnh + - Bật nhảy tại chỗ.

Trang 10

dạn khi thực hiện các vận

động bật, nhảy + - Bật tiến về phía trước

- Nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủlượng và đủ chất

- Ăn đa dạng các món ăn

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

Mục tiêu 11: Trẻ thực

hiện được một số việc

đơn giản với sự giúp đỡ

của người lớn:

- Tập rửa tay bằng xà phòng

- Làm quen cách đánh răng, lau mặt

- Tập thực hành việc tháo tất, cởi quần áo

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Giúp đỡ cô một số công việc lao động tự phục vụ: cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định, bê cất bàn ghế, chải chiếu

- Uống nước đã đun sôi, không uống nước lã

Mục tiêu 14: Trẻ có 14.1: Trẻ có một số - Tập luyện một số thói quen tốt về

Trang 11

một số thói quen tốt

trong vệ sinh, phòng

bệnh khi được nhắc

nhở:

thói quen tốt trong

vệ sinh cá nhân, giữgìn sức khỏe, phòngbệnh khi được nhắc nhở:

giữ gìn sức khỏe

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với đời sống và sức khoẻ con người

- Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh,

đi dép, đi giàykhi đi học

14.2: Trẻ có một số

thói quen tốt trong việc lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết

- Nhận biết và mặc trang phục phù hợp theo thời tiết

14.3: Trẻ có một số

thói quen tốt trong

vệ sinh, phòng bệnhchăm sóc bản thân

- Nhận biết một số biểu hiện khi bị đau, chảy máu và khi bị ốm

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu

Mục tiêu 15: - Trẻ

nhận ra và tránh xa một

số vật dụng nguy hiểm

khi được nhắc nhở

- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm đến tính mạng: Bàn

là, bếp đang đun, phích nước nóng và tránh xa những vật dụng nguy hiểm đó

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ

Mục tiêu 16: Biết tránh

nơi nguy hiểm (hồ, ao,

bể chứa nước, giếng, hố

vôi…) khi được nhắc

nhở

- Nhận biết một số những nơi nguy hiểm, những nơi không

an toàn: Hồ nước, ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi, tường cao

Tránh xa những nơi nguy hiểm, gọi người giúp đỡ khi có trường hợp khẩn cấp

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp cần gọi người tới giúp

+ Đi theo người lạ

- Gọi người giúp đỡ khi có sự cố xảy ra gây hại cho bản thân và cho mọi người xung quanh

Trang 12

với các sự vật hiện

tượng gần gũi như

chăm chú quan sát sự

vật, hiện tượng; hay

đặt câu hỏi về đối

- Sự thay đổi của con vật

18.3: Trẻ biết quan tâm,

hứng thú, chăm chú quan sát sự thay đổi của cây cối

- Sự thay đổi của cây cối

18.4: Trẻ biết quan tâm,

hứng thú, chăm chú quan sát sự thay đổi về thời gian

và hiện tượng thời tiết theomùa

- Sự thay đổi của ngày và đêm

- Sự thay đổi của hiện tượng thời tiết theo mùa

18.5: Trẻ quan tâm hứng

thú quan sát và đặt câu hỏi

về một số PTGT và luật GT

- Chức năng của các giác quan

và một số bộ phận khác của cơ thể

19.2: Trẻ biết sử dụng các

giác quan để xem xét, tìm hiểu về đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi và một số kiểu nhà

- Đặc điểm nổi bật, công dụng

và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi và một số kiểu nhà

19.3: Trẻ biết sử dụng các

giác quan để xem xét, tìm hiểu về tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc

- Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc

19.4: Trẻ biết sử dụng các

giác quan để xem xét, tìm hiểu về đặc điểm và ích lợi của con vật quen thuộc

- Đặc điểm và ích lợi của con vật quen thuộc

Trang 13

19.5: Trẻ biết sử dụng các

giác quan để xem xét, tìm hiểu về đặc điểm và ích lợi của một số loại cây, hoa, quả quen thuộc

- Đặc điểm và ích lợi của một

số loại cây, hoa, quả quen thuộc

- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm

- Một số nguồn nước trong sinhhoạt hàng ngày Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật, cây cối xung quanh

- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi

Mục tiêu 20: Trẻ biết

làm thử nghiệm đơn

giản với sự giúp đỡ

của người lớn để quan

thu thập thông tin về

đối tượng bằng nhiều

cách khác nhau có sự

gợi mở của cô giáo

- Xem xét, trò chuyện, nhận xét về sự vật, hiện tượng bằng nhiều cách khác nhau: Xem sách, xem tranh ảnh và trò chuyện về các nhân vật trong sách, tranh ảnh

Mục tiêu 22: Trẻ biết

phân loại các đối

tượng theo một dấu

hiệu nổi bật

22.1: Trẻ biết phân

loại đồ dùng, đồ chơi, một số kiểu nhà theo một dấu hiệu

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi, một số kiểu nhà, theo một dấu hiệu

22.2: Trẻ biết phân

loại một số phương tiện giao thông theo một dấu hiệu

- Phân loại một số phương tiện giao thông theo một dấu hiệu

22.3: Trẻ biết phân - Phân loại một số loại hoa, quả, cây

Trang 14

loại một số loại hoa, quả, cây theo một dấu hiệu.

theo một dấu hiệu

22.4: Trẻ biết phân

loại một số con vật theo một dấu hiệu

- Phân loại một số loại một số con vậttheo một dấu hiệu

Mục tiêu 23: Trẻ nhận

ra được một vài mối

quan hệ đơn giản của

mô tả những dấu hiệu

nổi bật của đối tượng

được quan sát với sự

gợi mở của cô giáo

24.1: Trẻ biết mô

tả dấu hiệu nổi bật của một số đồ dùng, đồ chơi được quan sát

- Nhận biết dấu hiệu nổi bật về hình dáng, màu sắc, công dụng, chất liệu của

2 đến 3 đồ dùng, đồ chơi

24.2: Trẻ biết mô

tả dấu hiệu nổi bật của một số con vật

- Nhận biết dấu hiệu nổi bật về hình dáng, tiếng kêu, môi trường sống, vận động của 2 - 3 con vật gần gũi

24.3: Trẻ biết mô

tả những dấu hiệu nổi bật của một số loại cây, rau, củ,quả, hoa

- Nhận biết dấu hiệu nổi bật về màu sắc, hình dáng của một số loại cây, rau,

củ, quả, hoa gần gũi xung quanh trẻ

24.3: Trẻ biết mô

tả những dấu hiệu nổi bật của một số hiện tượng tự nhiên

- Nhận biết dấu hiệu nổi bật về nắng- mưa, ngày – đêm, thời tiết các mùa trong năm

Mục tiêu 25: Trẻ biết

thể hiện một số điều

quan sát được qua các

hoạt động chơi, âm

nhạc, tạo hình

- Trò chơi đóng vai theo chủ đề

- Hát, vận động các bài hát theo chủ đề

- Vẽ, nặn, xếp hình, xé, dán sản phẩm theo chủ đề theo chủ đề

2 Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

Mục tiêu 26: Quan tâm đến số

lượng và đếm như hay hỏi về số

lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón

- Đếm các nhóm đối tượng xung quanh trẻ

- Tập đếm trên các ngón tay và tập đếm theo khả năng

Trang 15

tay để biểu thị số lượng.

Mục tiêu 27: Trẻ biết đếm trên các

đối tượng trong phạm vi 5, và đếm

và nói được các từ: bằng nhau,

nhiều hơn, ít hơn

- 1 và nhiều

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

- Nhận biết bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn

- So sánh, thêm bớt trong phạm vi 5

Mục tiêu 29: Trẻ biết tách, gộp và

đếm trong phạm vi 5

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn

Mục tiêu 30: Trẻ nhận ra qui tắc

sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép

lại

- Xếp xen kẽ

Mục tiêu 31: Trẻ biết so sánh hai

đối tượng về kích thước và nói được

các từ: to hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/

ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng

nhau

31.1: Trẻ biết so sánh

độ lớn của hai đối tượng và nói đước các từ to hơn/ nhỏ hơn; bằng nhau

- So sánh độ lớn của hai đối tượng

31.2: Trẻ biết so sánh

về chiều dài của hai đối tượng, nói đước các từ dài hơn/ ngắn hơn; bằng nhau

- So sánh chiều dài của hai đối tượng

31.3: Trẻ biết so sánh

về chiều cao của hai đối tượng và nói đượccác từ cao hơn/ thấp hơn, bằng nhau

- So sánh chiều cao củahai đối tượng

Mục tiêu 32: Trẻ biết nhận dạng và

gọi tên các hình: tròn, vuông, tam

giác, chữ nhật

- Nhận biết, gọi tên các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạngcác hình đó trong thực tế

Mục tiêu 34: Trẻ nói được tên,

tuổi, giới tính về bản thân

- Tên, tuổi, giới tính của bản thân

Mục tiêu 35: Trẻ nói được tên của 35.1: Trẻ nói được - Tên của bố, mẹ, các

Trang 16

bố, mẹ, tên các thành viên trong gia

đình Nói được địa chỉ và một số

nhu cầu của gia đình khi được hỏi,

trò chuyện, xem tranh ảnh về gia

đình

tên của bố, mẹ, tên các thành viên trong gia đình và địa chỉ

gia đình ở khi được hỏi, trò chuyện

thành viên trong gia đình

- Địa chỉ gia đình ở

35.2: Trẻ nói được

một số nhu cầu của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xemtranh ảnh về gia đình

- Một số nhu cầu trong gia đình gia đình

Mục tiêu 36: Trẻ nói được tên

trường/ lớp, cô giáo, bạn, đò chơi,

đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò

chuyện

36.1: Trẻ nói được

tên trường, tên lớp, tên cô giáo và công việc của cô giáo

- Tên trường, lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo

36.2: Trẻ nói được

tên các bạn, tên đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở lớp

- Tên các bạn, đồ dùng,

đồ chơi của lớp, các hoạtđộng của trẻ ở trường

Mục tiêu 37: Trẻ biết kể tên và nói

được sản phẩm của nghề nông,

nghề xây dựng và một số nghề

phổ biến khi được hỏi, xem tranh

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến trong xã hội: Nghề nông, nghề xây dựng, nghề bác sĩ

Mục tiêu 38: Trẻ kể được tên một

số lễ hội qua trò chuyện, tranh ảnh

- Kể tên một số lễ hội: Ngày hội đến trường của

bé, Tết trung thu, tết thiếu nhi 01/6, ngày Quốc Khánh 02/9, ngày 20/11

Mục tiêu 39: Trẻ kể được tên một

vài danh lam thắng cảnh ở địa

III LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

Mục tiêu 41: Trẻ hiểu nghĩa của

một số từ khái quát gần gũi: và thực

hiện được yêu cầu đơn giản

- Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật,hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc

- Hiểu, làm theo những yêu cầu đơn giản

- Dạy trẻ nghe, hiểu nội dung các câu đơn, câu

mở rộng

2Mục tiêu 42: Trẻ biết lắng nghe

và trả lời được câu hỏi của người

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phùhợp với độ tuổi

Trang 17

đối thoại - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao,

tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi

Mục tiêu 43: Trẻ phát âm rõ ràng,

biết bày tỏ tình cảm, nhu cầu của

bản thân bằng các câu đơn, câu

ghép, sử dụng được các từ thông

dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc

điểm

- Phát âm các tiếng của tiếng Việt

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu của bản thân bằng các câu đơn, câu mở rộng

Mục tiêu 44: Trẻ kể lại được những

sự việc đơn giản diễn ra của bản

thân, biết trả lời và đặt câu hỏi

- Trả lời và đặt câu hỏi: “Ai?”; “ Cái gì?”; “Ở đâu?”; “Khi nào?”

- Kể lại một số sự việc đơn giản diễn ra của bảnthân: như đi thăm ông bà, đi chơi, đi xem phim

Mục tiêu 45: Trẻ biết đọc thuộc bài

thơ, ca dao, đồng dao

- Đọc thơ, ca dao, tục ngữ, hò vè

Mục tiêu 46: Trẻ biết kể lại truyện,

kể lại sự việc đã được nghe có sự

giúp đỡ của người lớn, bắt chước

được giọng nói của nhân vật trong

truyện

- Kể lại một vài tình tiết truyện đã được nghe,

mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ

- Kể lại sự việc

- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ

- Trẻ nói và thể hiện cử chỉ điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

Mục tiêu 48:

Trẻ biết đề nghị người khác đọc

sách cho nghe, nhìn vào tranh minh

họa và gọi tên nhân vật trong tranh

- Đề nghị người khác đọc sách cho nghe

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau

- Trẻ xem tranh, ảnh, hình minh họa, nhìn vào tranh và gọi tên nhân vật trong tranh

Mục tiêu 50: Trẻ làm quen với

cách đọc và viết tiếng Việt, tự giở

sách, xem tranh

- Tiếp xúc với chữ, sách truyện

- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và

“đọc” truyện, đọc truyện: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới

- Giữ gìn sách

IV LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI

1 Phát triển tình cảm

Trang 18

Mục tiêu 51: Trẻ nói được tên,

tuổi, giới tính của bản thân và

những điều bé thích, không thích

- Tên, tuổi, giới tính

- Những điều bé thích, không thích

Mục tiêu 52: Trẻ mạnh dạn tham

gia vào các hoạt động, mạnh dạn

khi trả lời câu hỏi,biết cố gắng thực

hiện công việc đơn giản được giao

- Tự tin tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn trả lời câu hỏi, tự tin trước đám đông

- Chia giấy vẽ, sách, sáp màu hồ dán, đồ chơi cho bạn trong các hoạt động, xếp đồ chơi lại

Mục tiêu 53: Trẻ nhận ra cảm xúc

và biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn,

sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng

nói, qua tranh ảnh

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động

Mục tiêu 54: Trẻ nhận ra hình ảnh

Bác Hồ, thích nghe kể chuyện, nghe

hát, đọc thơ, xem tranh ảnh vể Bác

Hồ

- Kính yêu Bác Hồ

- Nghe những câu chuyện kể về bác, đọc thơ, múa, hát về Bác

- Thể hiện tình cảm với Bác qua hát, đọc thơ

Mục tiêu 55: Trẻ biết quan tâm đến

di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của

quê hương đất nước

- Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương đất nước

2 Phát triển kỹ năng xã hội

Mục tiêu 56: Trẻ thực hiện được

- Chờ đến lợt

Mục tiêu 57: Trẻ biết chào hỏi và

nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc

nhở

Biết chú ý nghe khi cô, bạn nói

- Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn)

- Nhận biết hành vi “đúng”-“sai”, “tốt”- “xấu”

Mục tiêu 58: Trẻ biết cùng chơi với

các bạn trong các trò chơi theo

- Tiết kiệm điện, nước

- Giữ gìn vệ sinh môi trường, bỏ rác đúng nơi quy định

- Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối

V LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

1 Hoạt động tạo hình

Trang 19

Mục tiêu 59: Trẻ biết vui sướng,

chỉ sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm

nhận của mình trước vẻ đẹp nổi

bật(về màu sắc, hình dáng ) của

tác phẩm tạo hình

- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật

Mục tiêu 60: Trẻ biết sử dụng các

nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra

sản phẩm theo gợi ý

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo rasản phẩm theo gợi ý

Mục tiêu 61: Trẻ biết cầm bút vẽ

các nét thẳng, nét xiên, ngang, tô

màu, xé giấy theo dải, xé vụn, dán,

dùng đất nặn lăn dọc, xoay tròn, ấn

Mục tiêu 62: Trẻ biết tạo ra các sản

phẩm tạo hình theo ý thích và biết

đặt tên cho sản phẩm tạo hình

- Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

Mục tiêu 63: Trẻ biết nhận xét các

sản phẩm tạo hình

- Nhận xét các sản phẩm tạo hình

2 Hoạt động âm nhạc

Mục tiêu 64: Trẻ vui sướng, vỗ tay,

nói lên cảm nhận của mình khi

nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát,

Mục tiêu 65: Trẻ biết chú ý nghe,

thích được hát theo, vỗ tay, nhún

nhảy, lắc lư theo lời bài hát, bản

nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao,

ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu

chuyện

- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca), bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò

vè, truyện kể

Mục tiêu 65: Trẻ biết hát tự nhiên,

hát được theo giai điệu bài hát quen

Mục tiêu 67: Trẻ biết vận động

theo ý thích các bài hát, bản nhạc

- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc

Trang 20

+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau.

+ Quay sang trái, sang phải

+ Nghiêng người sang trái, sang phải

- Chân:

+ Nhún chân

+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ

+ Đứng lần lượt từng chân co cao đầu gối

Mục tiêu 2:

Trẻ giữ được thăng bằng

cơ thể khi thực hiện vận

động đi: Đi trên ghế thể

dục hoặc trên vạch kẻ

thẳng trên sàn

- Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn

- Đi khụy gối

- Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m

- Đi bằng gót chân, bàn chân

Mục tiêu 3:Trẻ kiểm

soát được vận động

Mục tiêu 3.1: Trẻ

kiểm soát được vận

- Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, đích dắc, theo vật chuẩn

Trang 21

động đi - Đi thay đổi hướng theo vật chuẩn

hoặc theo hiệu lệnh

- Đi dích dắc theo vật chuẩn

Mục tiêu 3.2 Trẻ

kiểm soát được vận động chạy

- Chạy chậm 60 -80m

- Chạy 15m trong khoảng 10 giây

- Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, đích dắc, theo vật chuẩn

- Tung bóng lên cao và bắt bóng bằng

2 tay

- Tung bắt bóng với người đối diện

Mục tiêu 4.2 Trẻ

phối hợp tốt tay – mắt trong đập

- Đập và bắt bóng tại chỗ

Mục tiêu 4.3 Trẻ

phối hợp tốt tay – mắt trong

Mục tiêu 4.4.Trẻ phối

hợp tốt tay – mắt trong chuyền bóng

- Chuyền, bắt bóng qua đầu, hoặc qua chân

Mục tiêu 5: Trẻ biết thể

hiện nhanh, mạnh, khéo

trong thực hiện bài tập

tổng hợp

Mục tiêu 5.1 Trẻ biết

thể hiện nhanh, mạnh,khéo trong thực hiện vận động bò

- Bò bằng bàn tay và bàn chân 3- 4 m

- Bò chui qua cổng

- Bò chui qua ống dài 1,2m x 0,6m

- Bò dích dắc qua 5 điểm

Mục tiêu 5.2 Trẻ biết

thể hiện nhanh, mạnh,

- Bật liên tục về phía trước

- Bật xa 35 - 40cm

Trang 22

khéo trong thực hiện vận động bật, nhảy

- Bật - nhảy từ trên cao xuống (cao 30

- Trườn theo hướng thẳng

- Trườn chui qua cổng

Mục tiêu 5.4 Trẻ biết

thể hiện nhanh, mạnh,khéo trong thực hiện vận động trèo

- Trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm

- Trèo lên, xuống 5 gióng thang

- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây

2 Giáo dục dinh dưỡng, sức khỏe

Trang 23

Mục tiêu 8

- Nói được tên 1 số món

ăn hằng ngày và dạng chế

biến đơn giản: Trẻ biết ăn

để cao lớn, khỏe mạnh,

thông minh và biết ăn

nhiều loại thức ăn khác

Bước đầu trẻ thực hiện

được một số việc đơn

giản khi được nhắc nhở

Mục tiêu 9.1.Bước

đầu trẻ thực hiện được một số việc đơn giản trong việc tập đánh răng, rửa mặt Thay quần áo khi bị bẩn ướt

- Tập đánh răng, lau mặt

- Tự thay quần áo khi bị bẩn ướt

Mục tiêu 9.2 Bước

đầu trẻ thực hiện được một số việc đơn giản trong việc rửa tay bằng xà phòng

- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh, khi tay bẩn…

Mục tiêu 9.3

Bước đầu trẻ thực hiện được một số việc đơn giản trong việc giữ vệ sinh

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

Mục tiêu 9.4 Tự

cầm bát, thìa xúc

ăn gọn gàng khônglàm rơi vãi, đổ

- Cầm bát bằng tay trái, tay phải cầm thìa, tự xúc cơm , không làm vãi cơm

- Cầm cốc bằng tay phải

Trang 24

thức ăn

Mục tiêu 10:

Bước đầu trẻ thực hiện

được một số việc khi

được nhắc nhở

- Tập đánh răng, lau mặt

- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

trong ăn uống

- Mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ

- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Không uống nước lã

Mục tiêu 13:

- Trẻ có một số thói

quen tốt trong vệ sinh cá

nhân, phòng bênh khi

được nhắc nhở

Mục tiêu 13.1 Trẻ có

một số thói quen tốt trong vệ sinh cá nhân trong việc bỏ rác đúng nơi quy định

- Bỏ rác đúng nơi quy định

Mục tiêu 13.2 Trẻ có

một số thói quen tốt trong phòng bênh khi được nhắc nhở

- Và nhận biết một số biểu hiện khi ốm, biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt…

Mục tiêu 13.3 Trẻ có

một số thói quen tốt trong vệ sinh cá nhân

và lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiêt

- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết

- Ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết

Mục tiêu 13.4 Trẻ có

một số thói quen tốt trong vệ sinh cá nhân,

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe

Trang 25

giữ gìn sức khỏe, phòng bênh khi được nhắc nhở

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm,

đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học

- Nhận biết và phòng tránh những vật dụngnguy hiểm, những nơi không an toàn ( ao, hồ, sống suối…),những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng ( bàn là, ổ điện, bếp đang đun, phích nước nóng, các vật sắc

nhọn…)

- Nhận biết 1 số trường hợp khẩn cấp

và gọi giúp đỡ: cháy, ngã chảy máu,

có người rơi xuống nước… bị lạc

Mục tiêu 14.2 Trẻ kể

được tên và bước đầu biết tránh một số hành động gây nguy hiểm vàcách phòng tránh khi được nhắc nhở

- Những hành động nguy hiểm : cườiđùa khi đang ăn, uống, đang ăn các loại quả có hạt…

- Không ăn thức ăn có mùi ôi thiu

- Không ăn lá, quả lạ… không uống rượi bia

- Không được tự ý uống thuốc khi không được người lớn cho phép

- Không được ra khỏi trường khi cô giáo chưa cho phép

Trang 26

bố mẹ, số đện thoại địa chỉ người thân)

của sự vật hiện tượng

xung quanh với sự

gợi ý, hướng dẫn của

cô giáo

Mục tiêu 16.1 Trẻ

biết quan tâm, tìm tòi, khám phá đến những đổi của cơ thể con người

- Sự thay đổi của cơ thể người

Mục tiêu 16.2Trẻ biết quan

tâm, tìm tòi, khám phá đếnnhững đổi của con vật

- Sự thay đổi của con vật

Mục tiêu 16.3Trẻ biết quan

tâm, tìm tòi, khám phá đếnnhững đổi của cây cối

- Sự thay đổi của cây cối

Mục tiêu 16.4 Trẻ

biết quan tâm, tìm tòi, khám phá đến những đổi của một số hiện tượng thờitiết theo mùa, ngày và đêm

- Sự thay đổi của một số hiện tượng thời tiết theo mùa

- Ngày và đêm

Mục tiêu 16.5 Trẻ

biết quan tâm, tìm tòi, khám phá tìm hiểu về 1 số phương tiên và luật giao thông

- Một số phương tiện và luật giaothông

Mục tiêu 17

Trẻ biết phối hợp các

Mục tiêu 17.1 Trẻ biết phối

hợp các giác quan để tìm hiểu, trò chuyện về các bộ

- Chức năng các giác quan và các

bộ phận khác của cơ thể

Trang 27

giác quan để xem xét

sự vật, hiện tượng xung

quanh với sự góp ý,

hướng dẫn của cô giáo

phận trên cơ thể người

Mục tiêu 17.2 Trẻ biết phối

hợp các giác quan để xem xét, thảo luận về đồ dùng đồ chơi, tìm hiểu 1 số kiểu nhà,

- Tên, đặc điểm, công dụng, cách

sử dụng đồ dung trong gia đình

Mục tiêu 17.3 Trẻ biết phối

hợp các giác quan để xem xét và thảo luận về PTGT

Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông

Mục tiêu 17.4 Trẻ biết phối

hợp các giác quan để xem xét thảo luận về các conn vật

- Đặc điểm bên ngoài của con vật

Mục tiêu 17.5 Trẻ biết phối

hợp các giác quan để xem xét thảo luận về cây, hoa, quả…

Đặc điểm bên ngoài của cây cối, hoa, quả

Mục tiêu 17.6 Trẻ biết phối

hợp các giác quan để xem xét, thảo luận về các HTTN, nước và một số hiện tượng thời tiết theo mùa

- Đặc điểm của một số hiện tượng thời tiết theo mùa

- Một số đặc điểm, tính chất của nước

- Các nguồn nước trong môi trường sống

- Đặc trương của các mùa trong năm

Mục tiêu 18:

Trẻ biết làm thử - Thực hiện một số hoạt động thí nghiệm, khám phá

Trang 28

nghiệm và sử dụng

công cụ đơn giản để

quan sát, so sánh, dự

đoán

- Phán đoán, nhận xét, thảo luận về sự vật hiện tượng

- Rút ra bài học, kết luận từ quá trình thảo luận, trải nghiệm, khám phá

Trẻ biết phân loại đối

tượng theo 1, 2 dấu

- Phân loại cây, hoa, quả, theo 1-2 dấu hiệu

đơn giản của sự vật,

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách

sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- Ích lợi và tác hại của sự vật, hiện tượng với con người, cây cối, con vật

Ngày đăng: 13/11/2022, 16:55

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w