- Mục tiêu 9: Trẻ thực hiện một số tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe: làm được 1 số việc với sự giúp đỡ của người lớnlấy nước uống, đi vệ sinh..... Mục tiêu 11: Trẻ thực hiện được một số việ
Trang 1PHÒNG GD&ĐT VĂN GIANG
TRƯỜNG MN LIÊN NGHĨA
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC
NĂM HỌC: 2019 - 20120
Thực hiện sự chỉ đạo của phòng Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ nhiệm vụ năm học của trường mầm non Liên Nghĩa; Căn cứ vào kếtquả năm học 2018-2019; thực tế nhà trường, trường MN Liên Nghĩa xây dựng kếhoạch chuyên môn năm học 2019-2020 như sau:
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
Trường Mầm non Liên Nghĩa có tổng số cán bộ giáo viên và nhân viên là 44Trong đó:
+ Ban giám hiệu là: 03
+ Giáo viên biên chế là: 39
+Nhân viên bảo vệ: 02
- Năm học 2019 - 2020, nhà trường đã huy động được: 750 trẻ trong và ngoàiđịa bàn ra lớp Tổng số nhóm, lớp: 31 (Trong đó: NT: 11 nhóm, MG: 20 lớp)
- Trong năm học 2019 - 2020, nhà trường có một số thuận lợi và khó khăn
về việc chỉ đạo chuyên môn như sau:
1 Thuận lợi:
Năm học 2018 - 2019 Nhà trường được sự quan tâm của lãnh đạo các cấp,đặc biệt sự chỉ đạo giúp đỡ của lãnh đạo ngành và bộ phận chuyên môn Mầmnon, sự quan tâm của chính quyền địa phương, các ban ngành đoàn thể
Đội ngũ giáo viên đạt chuẩn và trên chuẩn, có ý thức tự giác học hỏi, traudồi chuyên môn, nghiệp vụ; có tinh thần trách nhiệm trong công tác; Chấp hànhtốt các chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, nội quy, quyđịnh của ngành và nhà trường, đảm bảo quy chế chuyên môn Đội ngũ giáo viên
đa số trẻ trung, nhiệt huyết, có trình độ tay nghề vững vàng, biết ứng dụng côngnghệ thông tin trong công tác soạn giảng Giáo viên ý thức được vai trò tráchnhiệm của người giáo viên Mầm non, luôn yêu nghề, mến trẻ; tham gia đầy đủmọi hoạt động của địa phương tổ chức Đội ngũ giáo viên trẻ, nhiệt tình luôn tíchcực trong các phong trào thi đua
Trang 2Trẻ ra lớp đa số các cháu đều mạnh dạn tự tin, nhanh chóng ổn định nềnnếp, Các cháu ra lớp đúng độ tuổi theo từng khu vực thôn xóm trên địa bàn xã.
Cơ sở vật chất của nhà trường từng bước được bổ sung Trong năm học nhàtrường được bàn giao thêm dãy mới với 10 phòng học cao tầng khang trang
+ Các lớp đều có phòng học, đồ dùng đồ chơi tương đối đầy đủ
+ Trường có 01 bếp ăn mới được xây dựng vào đi vào hoạt động đảm bảodiện tích và trang thiết bị cho bếp ăn một chiều
+ Trường có 04 máy tính cho công tác quản lý và 02 máy chiếu phục vụcho giảng dạy
2 Khó khăn:
- Giáo viên: Một số giáo viên chưa linh hoạt trong việc sử dụng máy vi tínhvào soạn giảng, nhiều giáo viên trẻ mới ra trường chưa có kinh nghiệm trongcông tác
- Cơ sở vật chất:
Năm học 2019 - 2020 nhà trường vẫn còn 3 điểm lẻ nằm tại cơ sở thôn, bànghế khối 3 và 4 tuổi đã xuống cấp,trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi hiện đại còn thiếu.Công tác tham mưu xây dựng trường mầm non chuẩn quốc gia rất tích cựcxong kết quả còn chưa cao do ngân sách địa phương còn khó khăn, hạn chế Trường chưa có các phòng chức năng
Sân trường chưa có bóng mát của cây xanh
Thực hiện nhiệm vụ năm học 2019-2020; Căn cứ vào tình hình thực tế củanhà trường, dưới sự phân công của Hiệu trưởng trường mầm non Liên Nghĩanăm học 2019-2020 tôi được giao những nhiệm vụ sau:
- Phụ trách chuyên môn khối 4 tuổi, 5 tuổi
- Phụ trách công tác kiểm định chất lượng, bán trú, công tác phong trào
II CÁC CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU TRONG NĂM HỌC 2019-2020
1 Huy động trẻ ra lớp:
- Nhà trẻ: 50%;
- Mẫu giáo: 100%
2 Về vận động trẻ ăn bán trú: Phấn đấu trong năm học số trẻ ăn bán trú đạt
90% Trong đó trẻ mẫu giáo: 544/546 đạt 99,4% ; Nhà trẻ là: 156/225 đạt 67%
3 Về tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân:
Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và suy dinh dưỡng thể thấp còidưới 3% Phấn đấu giảm ít nhất 1% số trẻ suy dinh dưỡng so với đầu năm học vàkhống chế tỷ lệ trẻ thừa cân béo phì
Trang 34 Về danh hiệu thi đua:
- Danh hiệu nhà trường: Tập thể lao động tiên tiến xuất sắc
- Danh hiệu cá nhân:
+ Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở, huyện khen: 04/42 đ/c đạt 9,5%
+ Lao động tiên tiến: 28/42 đ/c đạt 66,6%
+ Hoàn thành nhiệm vụ: 10/42 đ/c đạt 23,8%
III XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC
đứng, đi chạy/chạy thay đổi
tốc độ thay đổi hướng hoặc đi
trong đường hẹp có bê vật trên
tay
- Tập đi, chạy + Đi theo hiệu lệnh
+ Đi trong đường hẹp
+ Đi bước qua gậy kê cao
+ Đi bước qua các ô
+ Đi có mang vật trên đầu
+ Đi theo đường ngoằn nghoèo+ Đi kiễng chân
+ Đi kiễng chân có giữ vật trên đầu+ Đi kết hợp với chạy
+ Chạy theo hướng thẳng
+ Chạy đổi hướng
+ Đứng co một chân
Mục tiêu 3: Trẻ biết thực
hiện phối hợp vận động tay
mắt: Tung - bắt bóng với cô ở
Trang 4Mục tiêu 5: Trẻ biết phối hợp
tay, chân, cơ thể trong khi bò
để giữ được vật đặt trên lưng
- Trẻ biết phối hợp tay, chân,
cơ thể để bò, trườn
- Tập bò, trườn
+ Bò theo hướng thẳng
+ Bò thẳng hướng và có vật trên lưng
+ Bò chui qua cổng
cổ tay bàn tay, ngón tay - thực
hiện múa khéo
- Vận động cổ tay bàn tay, ngón tay - thực hiện múakhéo:
+ Tập cầm bút tô, vẽ
+ Lật mở trang sách
+ Hoạt động âm nhạc
Mục tiêu 7: Trẻ phối hợp được
cử động bàn tay, ngón tay và
phối hợp tay - mắt trong các
hoạt động tạo hình, hoạt động
nếp, thói quen tốt trong sinh
hoạt: (thích nghi với chế độ
ăn cơm, ăn được các loại thức
ăn khác nhau Ngủ một giấc
trưa; đi vệ sinh đúng nơi quy
định)
- Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau
- Luyện thói quen ngủ một giấc
- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định
- Mục tiêu 9: Trẻ thực hiện
một số tự phục vụ, giữ gìn sức
khỏe: làm được 1 số việc với
sự giúp đỡ của người lớn(lấy
nước uống, đi vệ sinh )
- Chấp nhận: Đội mũ khi ra
nắng; Đi giày dép; mặc quần
áo ấm khi trời lạnh
- Xúc cơm, uống nước
- Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bịbẩn, bị ướt
- Chuẩn bị chỗ ngủ
- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt
Mục tiêu 10: Trẻ nhận biết
và tránh một số nguy cơ - Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi
Trang 5không an toàn: biết tránh một
số vật dụng, nơi nguy
hiểm(bếp đang đun, phích
nước nóng, xô nước, giếng khi
nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần
- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh
- Mục tiêu 11: Trẻ khám phá
thế giới xung quanh bằng các
giác quan: sờ nắn, nghe nhìn,
ngửi nếm để nhận biết đặc
điểm nổi bật của đối tượng
- Trẻ hứng thú trò chuyện và
nhận biết một số ngày hội
ngày lễ(trung thu, khai giảng,
20-11, 8-3)
- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu
- Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật,tiếng kêu của một số con vật quen thuộc
- Sờ nắn nhìn ngửi đồ vật, hoa, quả để nhận biếtđặc điểm nổi bật
- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm,trơn(nhẵn) – xù xì
- Nếm vị của một số thức ăn, quả (ngọt – mặn –chua)
- Ngày hội, ngày lễ
- Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm/lớp
Mục tiêu 13: Trẻ nói được
tên của bản thân và những
người gần gũi khi được hỏi
- Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân
- Tên và công việc của những người thân gần gũitrong gia đình
- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/lớp
Mục tiêu 14: Trẻ nói được
tên và chức năng của một số
bộ phận cơ thể khi được hỏi
- Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể:mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân
Mục tiêu 15: Trẻ nói được
tên và một vài đặc điểm nổi
bật của các đồ vật, hoa quả,
con vật, quen thuộc
- Tên và một số đặc điểm nổi bật của đồ vật, convật, rau, hoa, quả quen thuộc
Mục tiêu 16: Trẻ nói được tên
và một vài đặc điểm nổi bật,
công dụng của một số phương
- Tên và một vài đặc điểm nổi bật, công dụng củamột số phương tiện giao thông quen thuộc
Trang 6tiện giao thông quen thuộc.
Mục tiêu 17: - Trẻ chỉ / nói
tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ
chơi mầu đỏ/ vàng/ xanh theo
yêu cầu
- Màu đỏ, vàng, xanh
Mục tiêu 18: Trẻ chỉ hoặc
lấy hoặc cất đúng đồ chơi có
kích thước to/ nhỏ theo yêu
cầu
- Kích thước ( to – nhỏ)
Mục tiêu 19: Trẻ chỉ hoặc
lấy hoặc cất đúng hình tròn,
hình vuông theo yêu cầu
- Hình tròn hình vuông
Mục tiêu 20: Trẻ nhận biết
được vị trí trong không
gian(trên – dưới, trước – sau)
VD: Cháu cất đồ chơi lên giá
rồi rửa tay
- Trẻ trả lời các câu hỏi: “ai
đây?”, “cái gì đây?”, “…làm
gì?” “ thế nào?( VD: Con gà
gáy thế nào?”…)
- Nghe các giọng nói khác nhau
- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói
- Nghe các bài thơ, đồng dao,ca dao, hò vè, câu đố,bài hát và truyện ngắn
- Lắng nghe khi người lớn đọc sách
- Nghe các câu hỏi: Cái gì? Làm gì? Để làm gì? Ởđâu? Như thế nào?
Mục tiêu 23: Trẻ hiểu nội
dung truyện ngắn đơn giản: trả
lời được các câu hỏi về tên
truyện, tên và hành động của
các nhân vật
- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố,bài hát và truyện ngắn
- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, có gợi ý
- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hànhđộng gần gũi trong tranh
Mục Tiêu 24: Trẻ nghe, nhắc
lại các âm, các tiếng và các
câu:
- Trẻ phát âm rõ tiếng
- Trẻ đọc được bài thơ, ca dao,
đồng dao với sự giúp đỡ của
cô giáo
- Nghe và nhắc lại các âm, các tiếng và các câu
- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố,bài hát và truyện ngắn
- Đọc các bài thơ, ca dao
Trang 7Mục Tiêu 25: Trẻ sử dụng
ngôn ngữ để giao tiếp:
- Trẻ nói được câu đơn, câu có
5-7 tiếng, có các từ thông
dụng chỉ sự vật, hoạt động,
đặc điểm quen thuộc
- Thể hiện nhu cầu, momg muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài
- Sử dụng các từ chỉ đồ vật con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp
Mục tiêu 26: Trẻ sử dụng lời
nói với các mục đích khác
nhau: (chào hỏi, trò chuyện,
bày tỏ nhu cầu của bản thân,
hỏi về các vấn đề quan tâm:
Con gì đây? Cái gì đây? )
+ Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép
- Thể hiện nhu cầu, momg muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài
- Trả lời và đặt câu hỏi: Cái gì? Làm gì? ở đâu? ; thếnào?, để làm gì? Tại sao? Con gì đây? Cái gì đây?
- Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi chào hỏi, trò chuyện với người lớn
Mục tiêu 27: Bước đầu làm
quen với sách
- Lắng nghe khi người lớn đọc sách
- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh
- Mục tiêu 28: - Trẻ biết biểu lộ
sự nhận thức về bản thân
- Trẻ nói được một vài thông
tin về mình (tên, tuổi)
- Trẻ biết thể hiện điều mình
- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên
- Nói lên điều mình thích và không thích
Mục tiêu 29: - Trẻ nhận biết
và biểu lộ cảm xúc với con
người và sự vật gần gũi
- Trẻ biết biểu lộ sự thích giao
tiếp với người khác bằng cử
chỉ, lời nói
- Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sựvật gần gũi qua khám phá, tìm hiểu, giao tiếp với côgiáo, các bạn
Mục tiêu 32: Trẻ biết biểu
lộ sự thân thiện với một số con
vật quen thuộc/gần gũi: Bắt
chước tiếng kêu, gọi
- Quan tâm, thân thiện với một số con vật quen thuộc
- Mục tiêu 33: Trẻ thực hiện
hành vi xã hội đơn giản
- Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm
- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ : “dạ”; “vâng ạ” khiđược nhắc nhở
Trang 8ơn, vâng ạ.
Mục tiêu 34: Trẻ biết thực
hiện hành vi xã hội đơn giản
qua trò chơi giả bộ (bế em,
khuấy bột, cho em ăn, nghe
điện thoại)
- Bắt chước một số hành vi xã hội đơn giản (bế búp
bê, cho búp bê ăn, nghe điện thoại)
một số yêu cầu của người lớn
- Thực hiện một số quy định một số quy định đơngiản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đếnlượt, để đồ chơi vào nơi quy định
Mục tiêu 37: Trẻ biết hát và
vận động đơn giản theo một
vài bài hát/bản nhạc quen
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên
+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực
- Lưng, bụng, lườn:
+ + Cúi về phía trước
+ + Quay sang trái, sang phải
+ Nghiêng người sang trái, sang phải
- Đi kiễng gót( liên tục 3m)
- Đi trong đường hẹp(3mx0,2m)
- Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát
- Đi trên ghế thể dục
Trang 9- Đi bước dồn ngang.
- Đi trong đường dích dắc
+ - Lăn bóng bằng 2 tay
+ - Đập bóng xuống sàn và bắt bóng.+ - Đập – bắt bóng với cô
+ - Tung bắt bóng với cô (khoảng cách2,5 m)
+ - Chuyền bóng sang 2 bên theo hàng dọc, hàng ngang
+ 4.2: Trẻ có thể
phối hợp tay mắt trong thực hiện vậnđộng ném:
+ - Bò bằng bàn tay, cẳng chân theo hướng thẳng
+ - Bò thấp chui qua cổng
+ - Bò trong đường hẹp
+ - Bò theo đường dích dắc
+ - Bò cao
5.2: Trẻ thể hiện
nhanh, mạnh, khéotrong thực hiện vậnđộng trườn:
+ - Trườn về phía trước
+ - Ném trúng đích nằm ngang (xa 1,5m)
+ - Ném trúng đích thẳng đứng
+ 5.4: Trẻ thể hiện
nhanh, mạnh, khéotrong thực hiện vậnđộng trèo:
- Bước lên, xuống bục cao (cao 30cm)
+ - Trèo lên xuống thang
+ Mục tiêu 6: Trẻ mạnh + - Bật nhảy tại chỗ.
Trang 10dạn khi thực hiện các vận
động bật, nhảy + - Bật tiến về phía trước
- Nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủlượng và đủ chất
- Ăn đa dạng các món ăn
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)
Mục tiêu 11: Trẻ thực
hiện được một số việc
đơn giản với sự giúp đỡ
của người lớn:
- Tập rửa tay bằng xà phòng
- Làm quen cách đánh răng, lau mặt
- Tập thực hành việc tháo tất, cởi quần áo
- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Giúp đỡ cô một số công việc lao động tự phục vụ: cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định, bê cất bàn ghế, chải chiếu
- Uống nước đã đun sôi, không uống nước lã
Mục tiêu 14: Trẻ có 14.1: Trẻ có một số - Tập luyện một số thói quen tốt về
Trang 11một số thói quen tốt
trong vệ sinh, phòng
bệnh khi được nhắc
nhở:
thói quen tốt trong
vệ sinh cá nhân, giữgìn sức khỏe, phòngbệnh khi được nhắc nhở:
giữ gìn sức khỏe
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với đời sống và sức khoẻ con người
- Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh,
đi dép, đi giàykhi đi học
14.2: Trẻ có một số
thói quen tốt trong việc lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết
- Nhận biết và mặc trang phục phù hợp theo thời tiết
14.3: Trẻ có một số
thói quen tốt trong
vệ sinh, phòng bệnhchăm sóc bản thân
- Nhận biết một số biểu hiện khi bị đau, chảy máu và khi bị ốm
- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu
Mục tiêu 15: - Trẻ
nhận ra và tránh xa một
số vật dụng nguy hiểm
khi được nhắc nhở
- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm đến tính mạng: Bàn
là, bếp đang đun, phích nước nóng và tránh xa những vật dụng nguy hiểm đó
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ
Mục tiêu 16: Biết tránh
nơi nguy hiểm (hồ, ao,
bể chứa nước, giếng, hố
vôi…) khi được nhắc
nhở
- Nhận biết một số những nơi nguy hiểm, những nơi không
an toàn: Hồ nước, ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi, tường cao
Tránh xa những nơi nguy hiểm, gọi người giúp đỡ khi có trường hợp khẩn cấp
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp cần gọi người tới giúp
+ Đi theo người lạ
- Gọi người giúp đỡ khi có sự cố xảy ra gây hại cho bản thân và cho mọi người xung quanh
Trang 12với các sự vật hiện
tượng gần gũi như
chăm chú quan sát sự
vật, hiện tượng; hay
đặt câu hỏi về đối
- Sự thay đổi của con vật
18.3: Trẻ biết quan tâm,
hứng thú, chăm chú quan sát sự thay đổi của cây cối
- Sự thay đổi của cây cối
18.4: Trẻ biết quan tâm,
hứng thú, chăm chú quan sát sự thay đổi về thời gian
và hiện tượng thời tiết theomùa
- Sự thay đổi của ngày và đêm
- Sự thay đổi của hiện tượng thời tiết theo mùa
18.5: Trẻ quan tâm hứng
thú quan sát và đặt câu hỏi
về một số PTGT và luật GT
- Chức năng của các giác quan
và một số bộ phận khác của cơ thể
19.2: Trẻ biết sử dụng các
giác quan để xem xét, tìm hiểu về đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi và một số kiểu nhà
- Đặc điểm nổi bật, công dụng
và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi và một số kiểu nhà
19.3: Trẻ biết sử dụng các
giác quan để xem xét, tìm hiểu về tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc
- Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc
19.4: Trẻ biết sử dụng các
giác quan để xem xét, tìm hiểu về đặc điểm và ích lợi của con vật quen thuộc
- Đặc điểm và ích lợi của con vật quen thuộc
Trang 1319.5: Trẻ biết sử dụng các
giác quan để xem xét, tìm hiểu về đặc điểm và ích lợi của một số loại cây, hoa, quả quen thuộc
- Đặc điểm và ích lợi của một
số loại cây, hoa, quả quen thuộc
- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm
- Một số nguồn nước trong sinhhoạt hàng ngày Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật, cây cối xung quanh
- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày
- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi
Mục tiêu 20: Trẻ biết
làm thử nghiệm đơn
giản với sự giúp đỡ
của người lớn để quan
thu thập thông tin về
đối tượng bằng nhiều
cách khác nhau có sự
gợi mở của cô giáo
- Xem xét, trò chuyện, nhận xét về sự vật, hiện tượng bằng nhiều cách khác nhau: Xem sách, xem tranh ảnh và trò chuyện về các nhân vật trong sách, tranh ảnh
Mục tiêu 22: Trẻ biết
phân loại các đối
tượng theo một dấu
hiệu nổi bật
22.1: Trẻ biết phân
loại đồ dùng, đồ chơi, một số kiểu nhà theo một dấu hiệu
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi, một số kiểu nhà, theo một dấu hiệu
22.2: Trẻ biết phân
loại một số phương tiện giao thông theo một dấu hiệu
- Phân loại một số phương tiện giao thông theo một dấu hiệu
22.3: Trẻ biết phân - Phân loại một số loại hoa, quả, cây
Trang 14loại một số loại hoa, quả, cây theo một dấu hiệu.
theo một dấu hiệu
22.4: Trẻ biết phân
loại một số con vật theo một dấu hiệu
- Phân loại một số loại một số con vậttheo một dấu hiệu
Mục tiêu 23: Trẻ nhận
ra được một vài mối
quan hệ đơn giản của
mô tả những dấu hiệu
nổi bật của đối tượng
được quan sát với sự
gợi mở của cô giáo
24.1: Trẻ biết mô
tả dấu hiệu nổi bật của một số đồ dùng, đồ chơi được quan sát
- Nhận biết dấu hiệu nổi bật về hình dáng, màu sắc, công dụng, chất liệu của
2 đến 3 đồ dùng, đồ chơi
24.2: Trẻ biết mô
tả dấu hiệu nổi bật của một số con vật
- Nhận biết dấu hiệu nổi bật về hình dáng, tiếng kêu, môi trường sống, vận động của 2 - 3 con vật gần gũi
24.3: Trẻ biết mô
tả những dấu hiệu nổi bật của một số loại cây, rau, củ,quả, hoa
- Nhận biết dấu hiệu nổi bật về màu sắc, hình dáng của một số loại cây, rau,
củ, quả, hoa gần gũi xung quanh trẻ
24.3: Trẻ biết mô
tả những dấu hiệu nổi bật của một số hiện tượng tự nhiên
- Nhận biết dấu hiệu nổi bật về nắng- mưa, ngày – đêm, thời tiết các mùa trong năm
Mục tiêu 25: Trẻ biết
thể hiện một số điều
quan sát được qua các
hoạt động chơi, âm
nhạc, tạo hình
- Trò chơi đóng vai theo chủ đề
- Hát, vận động các bài hát theo chủ đề
- Vẽ, nặn, xếp hình, xé, dán sản phẩm theo chủ đề theo chủ đề
2 Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
Mục tiêu 26: Quan tâm đến số
lượng và đếm như hay hỏi về số
lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón
- Đếm các nhóm đối tượng xung quanh trẻ
- Tập đếm trên các ngón tay và tập đếm theo khả năng
Trang 15tay để biểu thị số lượng.
Mục tiêu 27: Trẻ biết đếm trên các
đối tượng trong phạm vi 5, và đếm
và nói được các từ: bằng nhau,
nhiều hơn, ít hơn
- 1 và nhiều
- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi
- Nhận biết bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn
- So sánh, thêm bớt trong phạm vi 5
Mục tiêu 29: Trẻ biết tách, gộp và
đếm trong phạm vi 5
- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm
- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn
Mục tiêu 30: Trẻ nhận ra qui tắc
sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép
lại
- Xếp xen kẽ
Mục tiêu 31: Trẻ biết so sánh hai
đối tượng về kích thước và nói được
các từ: to hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/
ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng
nhau
31.1: Trẻ biết so sánh
độ lớn của hai đối tượng và nói đước các từ to hơn/ nhỏ hơn; bằng nhau
- So sánh độ lớn của hai đối tượng
31.2: Trẻ biết so sánh
về chiều dài của hai đối tượng, nói đước các từ dài hơn/ ngắn hơn; bằng nhau
- So sánh chiều dài của hai đối tượng
31.3: Trẻ biết so sánh
về chiều cao của hai đối tượng và nói đượccác từ cao hơn/ thấp hơn, bằng nhau
- So sánh chiều cao củahai đối tượng
Mục tiêu 32: Trẻ biết nhận dạng và
gọi tên các hình: tròn, vuông, tam
giác, chữ nhật
- Nhận biết, gọi tên các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạngcác hình đó trong thực tế
Mục tiêu 34: Trẻ nói được tên,
tuổi, giới tính về bản thân
- Tên, tuổi, giới tính của bản thân
Mục tiêu 35: Trẻ nói được tên của 35.1: Trẻ nói được - Tên của bố, mẹ, các
Trang 16bố, mẹ, tên các thành viên trong gia
đình Nói được địa chỉ và một số
nhu cầu của gia đình khi được hỏi,
trò chuyện, xem tranh ảnh về gia
đình
tên của bố, mẹ, tên các thành viên trong gia đình và địa chỉ
gia đình ở khi được hỏi, trò chuyện
thành viên trong gia đình
- Địa chỉ gia đình ở
35.2: Trẻ nói được
một số nhu cầu của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xemtranh ảnh về gia đình
- Một số nhu cầu trong gia đình gia đình
Mục tiêu 36: Trẻ nói được tên
trường/ lớp, cô giáo, bạn, đò chơi,
đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò
chuyện
36.1: Trẻ nói được
tên trường, tên lớp, tên cô giáo và công việc của cô giáo
- Tên trường, lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo
36.2: Trẻ nói được
tên các bạn, tên đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở lớp
- Tên các bạn, đồ dùng,
đồ chơi của lớp, các hoạtđộng của trẻ ở trường
Mục tiêu 37: Trẻ biết kể tên và nói
được sản phẩm của nghề nông,
nghề xây dựng và một số nghề
phổ biến khi được hỏi, xem tranh
- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến trong xã hội: Nghề nông, nghề xây dựng, nghề bác sĩ
Mục tiêu 38: Trẻ kể được tên một
số lễ hội qua trò chuyện, tranh ảnh
- Kể tên một số lễ hội: Ngày hội đến trường của
bé, Tết trung thu, tết thiếu nhi 01/6, ngày Quốc Khánh 02/9, ngày 20/11
Mục tiêu 39: Trẻ kể được tên một
vài danh lam thắng cảnh ở địa
III LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Mục tiêu 41: Trẻ hiểu nghĩa của
một số từ khái quát gần gũi: và thực
hiện được yêu cầu đơn giản
- Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật,hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc
- Hiểu, làm theo những yêu cầu đơn giản
- Dạy trẻ nghe, hiểu nội dung các câu đơn, câu
mở rộng
2Mục tiêu 42: Trẻ biết lắng nghe
và trả lời được câu hỏi của người
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phùhợp với độ tuổi
Trang 17đối thoại - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao,
tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi
Mục tiêu 43: Trẻ phát âm rõ ràng,
biết bày tỏ tình cảm, nhu cầu của
bản thân bằng các câu đơn, câu
ghép, sử dụng được các từ thông
dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc
điểm
- Phát âm các tiếng của tiếng Việt
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu của bản thân bằng các câu đơn, câu mở rộng
Mục tiêu 44: Trẻ kể lại được những
sự việc đơn giản diễn ra của bản
thân, biết trả lời và đặt câu hỏi
- Trả lời và đặt câu hỏi: “Ai?”; “ Cái gì?”; “Ở đâu?”; “Khi nào?”
- Kể lại một số sự việc đơn giản diễn ra của bảnthân: như đi thăm ông bà, đi chơi, đi xem phim
Mục tiêu 45: Trẻ biết đọc thuộc bài
thơ, ca dao, đồng dao
- Đọc thơ, ca dao, tục ngữ, hò vè
Mục tiêu 46: Trẻ biết kể lại truyện,
kể lại sự việc đã được nghe có sự
giúp đỡ của người lớn, bắt chước
được giọng nói của nhân vật trong
truyện
- Kể lại một vài tình tiết truyện đã được nghe,
mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ
- Kể lại sự việc
- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên
- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ
- Trẻ nói và thể hiện cử chỉ điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp
Mục tiêu 48:
Trẻ biết đề nghị người khác đọc
sách cho nghe, nhìn vào tranh minh
họa và gọi tên nhân vật trong tranh
- Đề nghị người khác đọc sách cho nghe
- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
- Trẻ xem tranh, ảnh, hình minh họa, nhìn vào tranh và gọi tên nhân vật trong tranh
Mục tiêu 50: Trẻ làm quen với
cách đọc và viết tiếng Việt, tự giở
sách, xem tranh
- Tiếp xúc với chữ, sách truyện
- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và
“đọc” truyện, đọc truyện: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới
- Giữ gìn sách
IV LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
1 Phát triển tình cảm
Trang 18Mục tiêu 51: Trẻ nói được tên,
tuổi, giới tính của bản thân và
những điều bé thích, không thích
- Tên, tuổi, giới tính
- Những điều bé thích, không thích
Mục tiêu 52: Trẻ mạnh dạn tham
gia vào các hoạt động, mạnh dạn
khi trả lời câu hỏi,biết cố gắng thực
hiện công việc đơn giản được giao
- Tự tin tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn trả lời câu hỏi, tự tin trước đám đông
- Chia giấy vẽ, sách, sáp màu hồ dán, đồ chơi cho bạn trong các hoạt động, xếp đồ chơi lại
Mục tiêu 53: Trẻ nhận ra cảm xúc
và biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn,
sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng
nói, qua tranh ảnh
- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói
- Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động
Mục tiêu 54: Trẻ nhận ra hình ảnh
Bác Hồ, thích nghe kể chuyện, nghe
hát, đọc thơ, xem tranh ảnh vể Bác
Hồ
- Kính yêu Bác Hồ
- Nghe những câu chuyện kể về bác, đọc thơ, múa, hát về Bác
- Thể hiện tình cảm với Bác qua hát, đọc thơ
Mục tiêu 55: Trẻ biết quan tâm đến
di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của
quê hương đất nước
- Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương đất nước
2 Phát triển kỹ năng xã hội
Mục tiêu 56: Trẻ thực hiện được
- Chờ đến lợt
Mục tiêu 57: Trẻ biết chào hỏi và
nói cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc
nhở
Biết chú ý nghe khi cô, bạn nói
- Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn)
- Nhận biết hành vi “đúng”-“sai”, “tốt”- “xấu”
Mục tiêu 58: Trẻ biết cùng chơi với
các bạn trong các trò chơi theo
- Tiết kiệm điện, nước
- Giữ gìn vệ sinh môi trường, bỏ rác đúng nơi quy định
- Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối
V LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
1 Hoạt động tạo hình
Trang 19Mục tiêu 59: Trẻ biết vui sướng,
chỉ sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm
nhận của mình trước vẻ đẹp nổi
bật(về màu sắc, hình dáng ) của
tác phẩm tạo hình
- Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật
Mục tiêu 60: Trẻ biết sử dụng các
nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra
sản phẩm theo gợi ý
- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo rasản phẩm theo gợi ý
Mục tiêu 61: Trẻ biết cầm bút vẽ
các nét thẳng, nét xiên, ngang, tô
màu, xé giấy theo dải, xé vụn, dán,
dùng đất nặn lăn dọc, xoay tròn, ấn
Mục tiêu 62: Trẻ biết tạo ra các sản
phẩm tạo hình theo ý thích và biết
đặt tên cho sản phẩm tạo hình
- Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích
- Đặt tên cho sản phẩm của mình
Mục tiêu 63: Trẻ biết nhận xét các
sản phẩm tạo hình
- Nhận xét các sản phẩm tạo hình
2 Hoạt động âm nhạc
Mục tiêu 64: Trẻ vui sướng, vỗ tay,
nói lên cảm nhận của mình khi
nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát,
Mục tiêu 65: Trẻ biết chú ý nghe,
thích được hát theo, vỗ tay, nhún
nhảy, lắc lư theo lời bài hát, bản
nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao,
ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu
chuyện
- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca), bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò
vè, truyện kể
Mục tiêu 65: Trẻ biết hát tự nhiên,
hát được theo giai điệu bài hát quen
Mục tiêu 67: Trẻ biết vận động
theo ý thích các bài hát, bản nhạc
- Vận động theo ý thích khi hát/ nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc
Trang 20+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải
+ Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân:
+ Nhún chân
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
+ Đứng lần lượt từng chân co cao đầu gối
Mục tiêu 2:
Trẻ giữ được thăng bằng
cơ thể khi thực hiện vận
động đi: Đi trên ghế thể
dục hoặc trên vạch kẻ
thẳng trên sàn
- Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn
- Đi khụy gối
- Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m
- Đi bằng gót chân, bàn chân
Mục tiêu 3:Trẻ kiểm
soát được vận động
Mục tiêu 3.1: Trẻ
kiểm soát được vận
- Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, đích dắc, theo vật chuẩn
Trang 21động đi - Đi thay đổi hướng theo vật chuẩn
hoặc theo hiệu lệnh
- Đi dích dắc theo vật chuẩn
Mục tiêu 3.2 Trẻ
kiểm soát được vận động chạy
- Chạy chậm 60 -80m
- Chạy 15m trong khoảng 10 giây
- Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, đích dắc, theo vật chuẩn
- Tung bóng lên cao và bắt bóng bằng
2 tay
- Tung bắt bóng với người đối diện
Mục tiêu 4.2 Trẻ
phối hợp tốt tay – mắt trong đập
- Đập và bắt bóng tại chỗ
Mục tiêu 4.3 Trẻ
phối hợp tốt tay – mắt trong
Mục tiêu 4.4.Trẻ phối
hợp tốt tay – mắt trong chuyền bóng
- Chuyền, bắt bóng qua đầu, hoặc qua chân
Mục tiêu 5: Trẻ biết thể
hiện nhanh, mạnh, khéo
trong thực hiện bài tập
tổng hợp
Mục tiêu 5.1 Trẻ biết
thể hiện nhanh, mạnh,khéo trong thực hiện vận động bò
- Bò bằng bàn tay và bàn chân 3- 4 m
- Bò chui qua cổng
- Bò chui qua ống dài 1,2m x 0,6m
- Bò dích dắc qua 5 điểm
Mục tiêu 5.2 Trẻ biết
thể hiện nhanh, mạnh,
- Bật liên tục về phía trước
- Bật xa 35 - 40cm
Trang 22khéo trong thực hiện vận động bật, nhảy
- Bật - nhảy từ trên cao xuống (cao 30
- Trườn theo hướng thẳng
- Trườn chui qua cổng
Mục tiêu 5.4 Trẻ biết
thể hiện nhanh, mạnh,khéo trong thực hiện vận động trèo
- Trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm
- Trèo lên, xuống 5 gióng thang
- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây
2 Giáo dục dinh dưỡng, sức khỏe
Trang 23Mục tiêu 8
- Nói được tên 1 số món
ăn hằng ngày và dạng chế
biến đơn giản: Trẻ biết ăn
để cao lớn, khỏe mạnh,
thông minh và biết ăn
nhiều loại thức ăn khác
Bước đầu trẻ thực hiện
được một số việc đơn
giản khi được nhắc nhở
Mục tiêu 9.1.Bước
đầu trẻ thực hiện được một số việc đơn giản trong việc tập đánh răng, rửa mặt Thay quần áo khi bị bẩn ướt
- Tập đánh răng, lau mặt
- Tự thay quần áo khi bị bẩn ướt
Mục tiêu 9.2 Bước
đầu trẻ thực hiện được một số việc đơn giản trong việc rửa tay bằng xà phòng
- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh, khi tay bẩn…
Mục tiêu 9.3
Bước đầu trẻ thực hiện được một số việc đơn giản trong việc giữ vệ sinh
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
Mục tiêu 9.4 Tự
cầm bát, thìa xúc
ăn gọn gàng khônglàm rơi vãi, đổ
- Cầm bát bằng tay trái, tay phải cầm thìa, tự xúc cơm , không làm vãi cơm
- Cầm cốc bằng tay phải
Trang 24thức ăn
Mục tiêu 10:
Bước đầu trẻ thực hiện
được một số việc khi
được nhắc nhở
- Tập đánh răng, lau mặt
- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
trong ăn uống
- Mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ
- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
- Không uống nước lã
Mục tiêu 13:
- Trẻ có một số thói
quen tốt trong vệ sinh cá
nhân, phòng bênh khi
được nhắc nhở
Mục tiêu 13.1 Trẻ có
một số thói quen tốt trong vệ sinh cá nhân trong việc bỏ rác đúng nơi quy định
- Bỏ rác đúng nơi quy định
Mục tiêu 13.2 Trẻ có
một số thói quen tốt trong phòng bênh khi được nhắc nhở
- Và nhận biết một số biểu hiện khi ốm, biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu, sốt…
Mục tiêu 13.3 Trẻ có
một số thói quen tốt trong vệ sinh cá nhân
và lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiêt
- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết
- Ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết
Mục tiêu 13.4 Trẻ có
một số thói quen tốt trong vệ sinh cá nhân,
- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe
Trang 25giữ gìn sức khỏe, phòng bênh khi được nhắc nhở
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm,
đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học
- Nhận biết và phòng tránh những vật dụngnguy hiểm, những nơi không an toàn ( ao, hồ, sống suối…),những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng ( bàn là, ổ điện, bếp đang đun, phích nước nóng, các vật sắc
nhọn…)
- Nhận biết 1 số trường hợp khẩn cấp
và gọi giúp đỡ: cháy, ngã chảy máu,
có người rơi xuống nước… bị lạc
Mục tiêu 14.2 Trẻ kể
được tên và bước đầu biết tránh một số hành động gây nguy hiểm vàcách phòng tránh khi được nhắc nhở
- Những hành động nguy hiểm : cườiđùa khi đang ăn, uống, đang ăn các loại quả có hạt…
- Không ăn thức ăn có mùi ôi thiu
- Không ăn lá, quả lạ… không uống rượi bia
- Không được tự ý uống thuốc khi không được người lớn cho phép
- Không được ra khỏi trường khi cô giáo chưa cho phép
Trang 26bố mẹ, số đện thoại địa chỉ người thân)
của sự vật hiện tượng
xung quanh với sự
gợi ý, hướng dẫn của
cô giáo
Mục tiêu 16.1 Trẻ
biết quan tâm, tìm tòi, khám phá đến những đổi của cơ thể con người
- Sự thay đổi của cơ thể người
Mục tiêu 16.2Trẻ biết quan
tâm, tìm tòi, khám phá đếnnhững đổi của con vật
- Sự thay đổi của con vật
Mục tiêu 16.3Trẻ biết quan
tâm, tìm tòi, khám phá đếnnhững đổi của cây cối
- Sự thay đổi của cây cối
Mục tiêu 16.4 Trẻ
biết quan tâm, tìm tòi, khám phá đến những đổi của một số hiện tượng thờitiết theo mùa, ngày và đêm
- Sự thay đổi của một số hiện tượng thời tiết theo mùa
- Ngày và đêm
Mục tiêu 16.5 Trẻ
biết quan tâm, tìm tòi, khám phá tìm hiểu về 1 số phương tiên và luật giao thông
- Một số phương tiện và luật giaothông
Mục tiêu 17
Trẻ biết phối hợp các
Mục tiêu 17.1 Trẻ biết phối
hợp các giác quan để tìm hiểu, trò chuyện về các bộ
- Chức năng các giác quan và các
bộ phận khác của cơ thể
Trang 27giác quan để xem xét
sự vật, hiện tượng xung
quanh với sự góp ý,
hướng dẫn của cô giáo
phận trên cơ thể người
Mục tiêu 17.2 Trẻ biết phối
hợp các giác quan để xem xét, thảo luận về đồ dùng đồ chơi, tìm hiểu 1 số kiểu nhà,
- Tên, đặc điểm, công dụng, cách
sử dụng đồ dung trong gia đình
Mục tiêu 17.3 Trẻ biết phối
hợp các giác quan để xem xét và thảo luận về PTGT
Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông
Mục tiêu 17.4 Trẻ biết phối
hợp các giác quan để xem xét thảo luận về các conn vật
- Đặc điểm bên ngoài của con vật
Mục tiêu 17.5 Trẻ biết phối
hợp các giác quan để xem xét thảo luận về cây, hoa, quả…
Đặc điểm bên ngoài của cây cối, hoa, quả
Mục tiêu 17.6 Trẻ biết phối
hợp các giác quan để xem xét, thảo luận về các HTTN, nước và một số hiện tượng thời tiết theo mùa
- Đặc điểm của một số hiện tượng thời tiết theo mùa
- Một số đặc điểm, tính chất của nước
- Các nguồn nước trong môi trường sống
- Đặc trương của các mùa trong năm
Mục tiêu 18:
Trẻ biết làm thử - Thực hiện một số hoạt động thí nghiệm, khám phá
Trang 28nghiệm và sử dụng
công cụ đơn giản để
quan sát, so sánh, dự
đoán
- Phán đoán, nhận xét, thảo luận về sự vật hiện tượng
- Rút ra bài học, kết luận từ quá trình thảo luận, trải nghiệm, khám phá
Trẻ biết phân loại đối
tượng theo 1, 2 dấu
- Phân loại cây, hoa, quả, theo 1-2 dấu hiệu
đơn giản của sự vật,
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách
sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
- Ích lợi và tác hại của sự vật, hiện tượng với con người, cây cối, con vật