½ chest width ½ Rộng ngực Horizontally, at armhole from edge to edge Đo ngang, tại nách từ cạnh đến cạnh ½ chest width 2 cm below 12 Rộng ngực xuống 2cm Horizontally, 2cm below armhole from edge to e.
Trang 1½ chest width
½ Rộng ngực
- Horizontally, at armhole from edge to edge
-Đo ngang, tại nách từ cạnh đến cạnh
½ chest width
2 cm below
1/2 Rộng ngực
xuống 2cm
- Horizontally, 2cm below armhole from edge to edge
- Body: from side seam along right cup through highest point of cup to CF through highestpoint of left cup to side seam
-Đo ngang, 2cm dưới nách từ cạnh đến cạnh
-Thân: từ đường sườn dọc cup ngực phải qua điểm cao nhất của cup ngực đến giữa trước quađiểm cao của cup ngực trái đến đường sườn
- Horizontally, open, along fastening edge to first row of eyelets
-Đo ngang, mở, dọc theo cạnh móc cài đến dãy nút đầu tiên của lỗ cài móc
Underbust width
Rộng chân ngực
- Horizontally across from edge to edge, at the lowest position of cup
-Đo ngang qua từ cạnh đến cạnh, tại vị trí thấp nhất của cup ngực Chest width
Ngang ngực sau dưới 2cm
- Horizontally across at, 2cm below armhole, from seam/edge to seam/edge
-Đo ngang qua, dưới nách 2cm, từ đường may/ cạnh đến đường may/ cạnh
Cup lower
edge width
Rộng cạnh cup dưới
- Along edge, from end to end
-Dọc theo cạnh, từ điểm cuối này đến điểm cuối kia
½ Chest width
Rounded
½ Rộng cung ngực
- Horizontally, from edge to edge, 2cm below armhole above bust dart tips Sample should
be layed flat on table above bust darts
Trang 2-Đo ngang, từ cạnh đến cạnh, 2cm dưới nách, phía trên đỉnh ly ngực Mẫu nên trải thẳng trênbàn phía trên ly ngực.
½ Under bust width
measured closed
½ Rộng ngực dưới ( thông số
sau khi khóa cài)
- Horizontally, closed (tightest position) from edge to edge
-Đo ngang , khóa cài (vị trí chặt nhất) từ cạnh đến cạnh
½ chest width
½ Rộng ngực
- 2cm below armhole from edge to edge along shape of cup
-2cm dưới nách từ cạnh đến cạnh dọc theo hình dạng cup ngực
½ Waist/ waistband width
½ Rộng eo/ Bản eo
- Horizontally, along the waist, from edge to edge or with the aid of an auxiliary dimension(Attachment 3 or measurement chart)
- Along the center of the waistband, from edge to edge
- Along the top edge of the shaped waistband, from edge to edge
-Đo ngang , dọc theo eo, từ cạnh đến cạnh hay với sự hỗ trợ của thông số phụ ( Đính kèm 3hay bảng thông số)
-Dọc theo chính giữa eo, từ cạnh đến cạnh
-Dọc theo cạnh trên của hình dạng bản eo, từ cạnh đến cạnh
½ Waist/ Waistband
stretched
½ Rộng eo/ Bản eo ( kéo căng)
- Horizontally, from edge to edge across the waist seam or an auxiliary dimensional aid(Attachment 3 or measurement chart)
- Across the center of the waistband, from edge to edge
- Along the top edge of the shaped waistband, from edge to edge
-Đo ngang, từ cạnh đến cạnh ngang qua đường may eo hay 1 thông số phụ ( Đính kèm 3 haybảng thông số)
-Ngang chính giữa bản lưng, từ cạnh đến cạnh
-Dọc theo cạnh trên của hình dạng bản eo, từ cạnh đến cạnh
½ Shaped waistband,
Attachment seam
½ Vòng eo, đường ráp
- Along the waist attachment seam, from edge to edge
-Dọc theo đường ráp eo, từ cạnh đến cạnh
Back Rise
Đáy sau
- Along the center back rise seam, from waist attachment seam to the end of crotch tip
-Dọc theo đường may giữa đáy sau, từ đường ráp eo đến cuối đáy quần
Back Rise
Đáy sau
- Along the center back back rise seam, from the top edge of waistband till the end of crotchtip
-Dọc theo đường may giữa đáy sau, từ đỉnh bản eo đến cuối đáy quần
½ hip width - Horizontally, across the hip line or with the aid of an auxiliary dimension, from edge to
edge (Attachment 3 or measurement chart)
Trang 3½ Rộng phía trên mông
- Horizontally, across, from seam/edge to seam/edge with the aid of an auxiliary dimension
-Đo ngang, ngang qua từ đường may/ cạnh đến đường may/ cạnh với sự hỗ trợ của thông sốphụ
½ Hip width
yoke
½ Rộng mông tại đô
- Along the yoke/ seam, from seam/edge to seam/edge
-Dọc theo đường may đô, từ đường may/ cạnh đến đường may/ cạnh
½ Hip width/ slip/bodies etc
½ Rộng mông/ quần lót/ đồ lót
- Swimsuits, bodies, slips, in relaxed position, across the leg opening, from edge to edge
-Đồ bơi, đồ lót, quần lót, ở vị trí để êm, đo ngang cửa đùi, từ cạnh đến cạnh
- Horizontally, from edge to edge at hem edge
-Đo ngang, từ cạnh đến cạnh của cạnh lai
½ Hem width
stretched
½ Rộng lai – căng
- Horizontally, from edge to edge,
- Along the middle of waistband from edge to edge
- Along the hem edge from edge to side edge
-Dọc theo cạnh lai từ cạnh đến cạnh sườn
½ Hem width
relaxed
½ Rộng lai – Thả lỏng
- Along the middle of waistband, from edge to edge
-Dọc theo giữa eo, từ cạnh đến cạnh
½ hem width
above slit - Horizontally, above slit, from edge to edge
Trang 4½ Rộng lai- phía trên đường xẻ -Đo ngang, phía trên đường xẻ, từ cạnh đến cạnh.
Hem width
front part
Rộng lai trước
- Horizontally, straight across from seam to seam
-Đo ngang, thẳng ngang qua từ đường may đến đường may
Hem width
Edge front part
Rộng lai cạnh trước
- Horizontally, along the hem line from seam to seam
-Đo ngang, dọc theo đường lai từ đường may đến đường may
Hem width
Back part
Rộng lai sau
- Horizontally, across from seam to seam
-Đo ngang, ngang qua từ đường may đến đường may
Hem width
at edge back part
Rộng lai cạnh sau
- Horizontally, along the hem line from side seam to side seam
-Đo ngang, dọc theo đường lai từ đường sườn đến đường sườn
Ankle height
Cao cổ chân
- From ankle rip edge till bottom of heel seam
-Từ cạnh rip cổ chân đến lai của đường may gót chân
- Horizontally, across edge of ankle rip
-Đo ngang, ngang qua cạnh của rip cổ chân
Shoulder width
Seam
Rộng vai – đường may
- Along the shoulder seam from armhole to neck line
-Dọc theo đường may vai, từ nách đến vòng cổ
Shoulder width
Rộng vai - Along edge from armhole to neck line -Dọc theo cạnh từ nách đến mép cổ
Strap width
Rộng dây quai
- Across strap from edge to edge
- In case of irregular strap width – measurement is to be taken of back strap width
-Ngang dây quai từ cạnh đến cạnh
-Trường hợp rộng dây quai không đều– thông số được lấy từ rộng quai sau
Shoulder length
Ngang vai
- Horizontally, from shoulder /armhole, across the front, to shoulder/ armhole
-Đo ngang, từ vai/ nách, ngang trước, đến vai/nách
Back width - Horizontally from armhole seam/edge, across the back, to armhole seam/edge with the aid
of an auxiliary dimension
Trang 5- From shoulder point along sleeves fabric grain till sleeve hem edge
- In case of turn-up-sleeves exclude turn-up height
-Từ đỉnh vai dọc theo thớ vải tay đến cạnh lai tay
-Trường hợp cửa tay gấp lên bao gồm chiều cao phần gấp lên
Center Back till sleeve hem
edge
Giữa sau đến cạnh lai tay
- Horizontally, from CB across shoulder till invisible sleeve-joining-seam, along the sleevetill sleeve hem edge
- In case of turn-up-sleeve exclude turn-up height
-Đo ngang, từ giữa sau ngang qua vai đến đường ráp tay, dọc theo tay đến cạnh lai tay.-Trường hợp cửa tay gấp lên bao gồm chiều cao phần gấp lên
Sleeve length from neckpoint
(including trim)
Dài tay từ điểm cổ ( bao gồm
phụ liệu )
- Along sleeve seam/sleeve edge from neckline seam till sleeve hem edge
- In case of turn-up-sleeve exclude turn-up height
-Dọc theo đường may tay/ cạnh tay từ đường may cổ đến cạnh lai tay
-Trường hợp cửa tay gấp lên bao gồm chiều cao phần gấp lên
Sleeve open from shoulder point
Cửa tay từ điểm vai
- Along sleeve edge from shoulder point till sleeve hem edge
- In case of turn-up-sleeve including turn-up height
-Dọc theo cạnh tay từ điểm vai đến cạnh lai tay
-Trường hợp cửa tay gấp lên bao gồm chiều cao phần gấp lên
Sleeve open from Center Back
Cửa tay từ giữa sau
- From center back, across shoulder, along sleeve edge till hem edge
- In case of turn-up-sleeve including turn-up height
-Từ giữa sau, ngang qua vai, dọc theo cạnh tay đến lai
-Trường hợp cửa tay gấp lên bao gồm chiều cao phần gấp lên
Sleeve open
From neck
Cửa tay từ cổ
- From neckline, across shoulder and sleeve seam/edge till hem edge
- In case of turn-up-sleeve including turn-up height
-Từ vòng cổ, ngang qua vai và đường may/ cạnh tay đến lai tay
-Trường hợp cửa tay gấp lên bao gồm chiều cao phần gấp lên
Cuff height
Cao bo tay
- Vertically from sleeve seam till edge of cuff
-Dọc theo đường may tay đến cạnh bo tay
Trang 6Auxiliary dimension
Thông số phụ
- From sleeve hem along sleeve seam/edge at a right angel
-Từ lai tay dọc theo đường may/ cạnh tay ở bên phải
Auxiliary dimension
Thông số phụ
- From shoulder along sleeve seam/edge till elbow
-Từ vai dọc theo đường may/ cạnh tay đến khủy tay
Cuff height
Cao cổ tay
- From above cuff till bottom of cuff
-Từ trên cổ tay đến lai cổ tay
Cuff turn-up
height
Cao nếp gấp lên của cổ tay
- From fold till outer edge of turn-up
-Từ chỗ gấp đến cạnh ngoài của nếp gấp lênFront rise
Đáy trước
- Along rise seam, from below waistband (attachment seam) till end of rise tip
-Dọc theo đường may đáy, từ dưới eo đến cuối đáy quần
Front rise
Đáy trước
- Along rise seam, from above waistband till the end of rise tip
-Dọc theo đường may đáy, từ dưới eo đến cuối đáy quần
Front rise
Đáy trước
- Vertically, from top edge of waistband till the rise tip height
-Đo thẳng, từ đỉnh eo đến đường hạ ở cuối đáy quần
Armhole depth
Front
Sâu nách trước
- Vertically and parallel to CF, from shoulder till armhole/side seam
-Đo thẳng và song song giữa trước, từ vai đến nách/ đường sườn
Armhole depth
Front
Sâu nách trước
- Vertically and parallel to CF, from highest shoulder point till armhole/side seam
-Đo thẳng và song song giữa trước, từ điểm cao nhất vai đến nách/ đường sườn.Strap lenght
Dài dây quai
- Along the strap center, from attachment seam front to attachment seam back
- Adjuster should be placed at 6cm
-Dọc theo giữa dây quai, từ đường may ráp trước đến đường may ráp sau
- Phần điều chỉnh dây nên ở vị trí 6cm
Strap length
Front
Dài dây quai trước
- Along the inner edge of the shell strap till the back strap eyelet/ attachment seam.-Dọc cạnh trong của dây quai chính đến nút dây quai sau/ đường may ráp
Strap-wing lenght - Along the inner seam, from wing strap attachment till strap end of shell strap
Trang 7Chiều dài cánh dây quai -Dọc theo đường may trong từ đường ráp cánh dây quai đến cuối dây quai của dây quai
chính
Strap length front part
Chiều dài phần dây trước
-Along the front shape of armhole from shoulder edge to side seam Front part and back partfitted together
-Dọc theo hình dạng trước của nách từ cạnh vai đến đường sườn Phần trước và phần saudính chung
Strap length back part
Chiều dài phần dây quai sau
-At back part, along the middle of strap from attachment seam to attachment seam Adjustershould be placed at 6cm
-Ở phần sau, dọc theo giữa dây quai từ đường may ráp đến đường may ráp Phần điều chỉnhdây nên ở vị trí 6cm
Strap length back part
Chiều dài phần dây quai sau
At back part, along the middle of strap from attachment seam to attachment seam Adjustershould be placed at longest position
-Ở phần sau, dọc theo giữa dây quai từ đường may ráp đến đường may ráp Phần điều chỉnhdây nên ở vị trí dài nhất
- Along the edge of hem, from side seam/edge to side seam/edge
-Dọc theo cạnh lai từ đường sườn/ cạnh đến đường sườn/ cạnh
½ sleeve hem
stretched
½ Lai tay căng
- Along center of cuff width, from edge to edge
-Dọc theo chính giữa của rộng cổ tay, từ cạnh đến cạnh
½ sleeve hem
½ Lai tay
-Along the fold of the turn-up, from sleeves outer seam/edge to sleeves inner seam/edge
-Dọc theo nếp gấp lên, từ đường may bên ngoài tay/ cạnh đến đường may bên trong tay/
Trang 8½ cuff width
½ Rộng cổ tay
-Along center of closed cuff, from outer edge to inner edge
-Dọc theo chính giữa cổ tay đã cài nút, từ cạnh ngoài đến cạnh trong
½ Sleeve width
½ Rộng tay
- Vertically, with the aid of the auxiliary dimension F7, across sleeve, from edge to edge
-Đo thẳng, với sự hỗ trợ của thông số phụ F7, ngang qua tay, từ cạnh đến cạnh
Neck width
Rộng cổ
-Horizontally, at natural shoulder fold high shoulder point to high shoulder point
-Đo ngang, tại điểm vai tự nhiên đã gấp, điểm cao nhất vai đến điểm cao nhất vai
Neck width
Rộng cổ
- Horizontally, at natural shoulder fold from seam to seam (including the neck-trim)
-Đo ngang, tại điểm vai tự nhiên đã gấp từ đường may đến đường may ( bao gồm bo cổ)
Strap distance
Back
Khoảng cánh sau của dây quai
-Horizontally, at strap attachment seam, from the inner edge of strap to inner edge of strap -Đo ngang, tại đường ráp dây quai, từ cạnh bên trong của dây quai đến cạnh bên trong củadây quai
½ Collar width
½ Rộng lá cổ
- Closed, along the center of collar, from outer edge to outer edge
-Đã cài, dọc theo chính giữa của lá cổ, từ cạnh ngoài đến cạnh ngoài
½ Turtle neck collar width
½ Rộng gáy bo cổ sau
-Horizontally, at the center of collar heigth, from edge to edge
-Đo ngang, tại chính giữa của cao bo cổ, từ cạnh đến cạnh
½ Turtle neck collar width
Edge
½ Rộng gáy cạnh trên của bo cổ
- Horizontally, along the outer edge of collar
-Đo ngang, dọc theo cạnh ngoài của bo cổ
Collar lenght
Outer edge
Dài cạnh ngoài của lá cổ
-Along the outer edge of the collar, from collar tip to collar tip
-Dọc theo cạnh ngoài của lá cổ, từ lá cổ đến đỉnh lá cổ
½ Neck width
stretched
Minimum Extension
-Streched, from shoulder seam/edge to shoulder seam/edge
-Kéo căng, từ đường may vai/ cạnh đến đường may vai/ cạnh
Trang 9½ Rộng cổ - phần thẳng nhỏ
nhất
Collar height
Cao bo cổ
- Vertically, at CB, from outer edge of collar till collar attachment seam
- Vertically at CB, from collar stand till outer edge of collar, -Đo thẳng, tại chính giữa sau, từ cạnh ngoài của bo cổ đến đường may ráp bo cổ.-Đo thẳng tại chính giữa sau, từ cạnh đứng đến cạnh ngoài lá cổ
Collar stand height
Cao cạnh đứng lá cổ
- Vertically, at CB, from attachment seam neck-line to attachment seam collar -Đo thẳng tại chính giữa sau, từ đường may ráp cổ đến đường may ráp lá cổ
Front collar lenght
Chiều dài lá cổ trước
- From attachment seam to collar tip
-Từ đường may ráp đến đỉnh lá cổ
Stand-up collar height
Cao chân cổ đứng - Vertically, at front, from attachment seam till outer edge of collar
-Đo dọc, tại trước, từ đường may ráp đến cạnh ngoài của bo cổ
Collar width
Rộng chân cổ
- Measured at centre of collar stand from beginning of button hole till middle of button -Đo ở chính giữa chân cổ từ khuy nút đầu tiên đến chính giữa nút
Front neck line
Highest shoulder point
Hạ cổ trước – Điểm cao nhất
vai
- Parallel to CF, from highest shoulder point till lowest plunging neckline
-Song song chính giữa trước, từ điểm vai cao nhất đến điểm thấp nhất của vòng cổ
Front neck line
Shoulder
Hạ vòng cổ trước -vai
- Parallel to CF, from shoulder seam till lowest plunging neckline
-Song song chính giữa trước, từ đường may vai đến điểm thấp nhất của vòng cổ
Front neck line
1st Button
Hạ cổ trước – Nút đầu tiên
- Parallel to CF, from highest shoulder point till middle of 1st button
-Song song chính giữa trước, từ điểm vai cao nhất đến chính giữa của nút đầu tiên
Placket lenght
Dài nẹp trụ
- From edge of placket till attachment seam of placket
-Từ cạnh của nẹp đến đường may ráp của trụ
Neck depth
Back -Distance between CB neck line to help-line defines the neck depth
Khoảng cách giữa chính giữa sau vòng cổ đến đường phụ để đo hạ cổ
Trang 10Hạ cổ sau
Center Back length
Dài chính giữa thân sau
- Vertically, from CB neck line till hem edge
-Đo thẳng, từ chính giữa thân sau từ vòng cổ đến cạnh lai
Full length
Back
Chiều dài đủ thân sau
- Parallel to CB, from highest shoulder point till hem edge
- Tops with straps: from upper strap edge to hem with adjuster set to 6cm
-Song song chính giữa thân sau, từ điểm vai cao nhất đến cạnh lai
-Đỉnh dây quai: từ phía trên cạnh dây quai đến lai với phần điều chỉnh ở 6cm
Full length
Front
Chiều dài đủ thân trước
- Parallel to CF, from highest shoulder point till hem edge
-Song song chính giữa thân trước, từ điểm cao nhất của vai đến cạnh lai
Auxiliary dimension
Back
From highest shoulder point
vertically down to define
help-line
Thông số phụ thân sau, từ điểm
vai cao nhất thẳng xuống xác
định đường cần đo
- Parallel to CB, from highest shoulder point vertically down to define the help-line
-Song song chính giữa sau, từ điểm vai cao nhất thẳng xuống xác định đường cần đo
Auxiliary dimension
Back
From CB vertically down to
define help-line
Thông số phụ thân sau từ chính
giữa thân sau thẳng xuống xác
định đường cần đo
- From edge of CB neck-line vertically down to define the help-line
-Từ cạnh của đường chính giữa cổ sau thẳng xuống xác định đường cần đo
Auxiliary dimension
Front
From shoulder seam vertically
down to define help-line
Thông số phụ thân trước từ
đường may vai thẳng xuống xác
định đường cần đo
- Parallel to CF, from neck/shoulder seam vertically down to define the help-line
-Song song đường chính giữa thân trước, từ đường ráp cổ/ vai thẳng xuống xác định đườngcần đo
Auxiliary dimension
Front
From CF vertically down to
define help-line
Thông số phụ thân trước từ
đường chính giữa thân trước
thẳng xuống xác định đường
cần đo
- From edge of CF neck-line, vertically down to define help-line
-Từ cạnh của đường vòng cổ chính giữa thân trước thẳng xuống xác định đường cần đo
Auxiliary dimension - Parallel to CF, from highest shoulder point vertically down to define the help-line
Trang 11Front
From highest shoulder point
vertically down to define
help-line
Thông số phụ thân trước, từ
điểm cao nhất của vai thẳng
xuống xác định đường cần đo
-Song song đường chính giữa thân trước, từ điểm cao nhất của vai thẳng xuống xác địnhđường cần đo
Full length
Chiều dài đủ
- Vertically at CB, from edge of waistband till edge of hem
-Đo thẳng đứng tại chính giữa thân sau, từ cạnh eo đến cạnh lai
Full length
Apron
Chiều dài đủ tấm che
- Vertically at CF, from edge of waistband till edge of hem
-Đo thẳng đứng tại đường chính giữa, từ cạnh eo đến cạnh lai
Cup height
Cao cup ngực
- Across the cup, from edge of cup, along the cup center, till the wire casing
- Across the cup, from the top edge of the widest point to the bottom edge at the widest point
Cao cup ngực phần dưới
- Across the cup, from cup seam, along the cup center, till the wire casing
-Đo ngang qua cup ngực, từ đường may cup ngực, dọc theo chính giữa cup ngực, đến viềnbọc gọng kim loại
Height of bridge
Cao cầu cup ngực
- Vertically, from top edge of gore to bottom edge of gore
-Đo thẳng, từ đỉnh cạnh của vạt chéo đến cạnh lia vạt chéo
Wing height
Chiều cao ve ngực
- Along the seam/bone from top edge of wing to bottom edge of wing
-Đo dọc theo đường may/ mối nối từ đỉnh cạnh ve ngực đến cạnh lai ve ngực
Upper width of bridge
Rộng trên của cầu cup ngực
- Horizontally, at top of gore, from edge to edge
-Đo ngang, tại đỉnh vạt chéo, từ cạnh đến cạnh
Lower width of bridge
Phần rộng dưới của cầu cup
ngực
-Horizontally, at bottom of gore, from edge to edge
-Đo ngang, tại lai của vạt chéo, từ cạnh đến cạnh
Hip depth -Parallel to CF at side seam, from below the waistband/ attachment seam, with the aid of an
Trang 12Hạ mông
auxiliary dimension, the respective hip line is defined
-Song song đường chính giữa thân trước, từ dưới eo/ đường ráp eo, với sự hỗ trợ của thông
số phụ, tương ứng đường mông được xác định
Hip depth from edge
Front gusset width
Rộng miếng đệm trước - Front gusset seam, defined by a distance from 13cm from bottom edge
-Đường ráp miếng đệm trước, xác định bởi khoảng cách 13cm từ cạnh laiBack gusset
Width
Rộng miếng đệm sau
- back gusset seam, defined by a distance from 11cm from bottom edge
-Đường ráp miếng đệm sau, xác định bởi khoảng cách 11cm từ cạnh lai
- horizontally along hem, from inner seam/ edge to outer seam/edge
-Đo ngang dọc theo lai, từ đường may trong/ cạnh đến đường may ngoài/ cạnh
½ hem width stretched
½ Rộng lai căng
- horizontally, stretched, along hem, from inner seam/ edge to outer seam/edge
-Đo ngang, căng, dọc theo lai, từ đường may trong/cạnh đến đường may ngoài/ cạnh
½ cuff width
½ Rộng cửa tay
- horizontally, at cuff center, from edge to edge
-Đo ngang, tại chính giữa cửa tay, từ cạnh đến cạnh
½ lower-thigh
width
½ Rộng đùi dưới
- horizontally, at 5cm below crotch, from seam/edge to seam/edge
-Đo ngang, tại điểm 5cm dưới đáy, từ đường may/ cạnh đến đường may/ cạnh
½ calf width - horizontally, at 20cm above hem edge, from seam/edge to seam/edge
Trang 13½ Rộng bắp chân -Đo ngang, tại điểm 20cm phía trên cạnh lai, từ đường may/ cạnh đến đường may/ cạnh.
Leg border
Viền ống quần
- along the leg edge from start to finish
-Dọc theo cạnh ống từ điểm đầu đến điểm kết thúc
½ leg border
½ Viền ống quần
- leg seam onto leg seam, from gusset to side seam-Đường may ống đến đường may ống trong, từ miếng vải đệm đến đường sườn
Full length excluding waistband
Chiều dài đủ bao gồm bản eo
- vertically without waistband, along side seam till the attachment seam of foot insert or topedge of turn-up
-Đo thẳng, bên ngoài eo, dọc theo đường sườn đến đường gấp lai hay đỉnh cạnh gấp ngược
- In case of turn up, excluding turn up
-Đo thẳng từ cạnh eo, dọc theo đường sườn đến đường ráp của ống lai hay cạnh lai
Waistband
heigth
Cao bản eo
- from waistband attachment seam to outer edge of waistband
-Từ đường may bản eo đến cạnh ngoài của bản eo
Turn-up height
Chiều cao gấp lai
-vertically from hem-line to top of turn-up
-Đo ngang từ đường lai đến đỉnh nếp gấp
Side seam width
Rộng đường sườn
- vertically at the most narrow distance, from leg edge to waist edge
-Đo thẳng tại khoảng cách mũi tên nhỏ nhất, từ cạnh ống đến cạnh eo
Crotch
height
Cao đáy
-From crotch till hem/foot insert attachment seam
-Từ đáy đến lai/ đường may gấp ngược ống
Knee height
Auxilitary dimention
Cao gối, thông số phụ
- Along the inseam, from crotch tip, with the aid of the help line, across the leg width fromedge to edge
-Dọc theo đường sườn trong, từ chóp đáy, với sự hỗ trợ của đường phụ ,ngang qua rộng ốngquần từ cạnh đến cạnh
Gusset width
Rộng miếng đệm
- Horizontally at the most narrow area of the gusset, from edge to edge
-Đo ngang tại phần lớn mũi tên của miếng đệm, từ cạnh đến cạnh