1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN LÝ THUYẾT CƠ CẤU PHẦN 1 LÝ THUYẾT 1 Chọn phát biểu đúng về chi tiết máy A Máy hay cơ cấu có nhiều bộ phận khác nhau, mỗi bộ phận khác nhau được gọi là chi tiết máy B Máy hay cơ c.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN LÝ THUYẾT CƠ CẤU
PHẦN 1: LÝ THUYẾT
1 Chọn phát biểu đúng về chi tiết máy:
A Máy hay cơ cấu có nhiều bộ phận khác nhau, mỗi bộ phận khác nhau được gọi là chi tiết máy
B Máy hay cơ cấu có thể tháo rời ra thành nhiều bộ phận khác nhau, bộ phận không thể tháo rời ra nhỏ hơn được nữa gọi là chi tiết máy
C Máy hay cơ cấu có nhiều bộ phận chuyển động tương đối đối với nhau, mỗi bộ phận
đó gọi là chi tiết máy
D Máy hay cơ cấu gồm nhiều khâu chuyển động liên kết tạo thành, mỗi khâu chuyển động gọi là chi tiết máy
2 Chọn phát biểu sai Bậc tự do của khâu là:
A Số khả năng chuyển động độc lập có thể có của khâu
B Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của khâu
C Số chuyển động có thể có của khâu
D Số tham số tối thiểu cần phải biết để xác định vị trí bất kỳ của khâu
3 Bậc tự do của khâu là:
A Thông số cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của khâu
B Số tham số để xác định vị trí bất kỳ của khâu
C Số chuyển động có thể có của khâu
D Số khả năng chuyển động độc lập có thể có của khâu
4 Bậc tự do của cơ cấu là:
A Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu
B Khả năng chuyển động độc lập của cơ cấu
C Tham số để xác định vị trí của cơ cấu
D Số khả năng chuyển động độc lập của khâu dẫn
Trang 25 Phân loại khớp động theo số bậc tự do bị hạn chế, ta có:
A Khớp loại cao và khớp loại thấp
B Khớp loại 1, khớp loại 2, khớp loại 3, khớp loại 4 và khớp loại 5
C Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề
D Khớp tiếp xúc điểm, khớp tiếp xúc đường và khớp tiếp xúc mặt
6 Chọn phát biểu sai Bậc tự do của cơ cấu là:
A Số khả năng chuyển động độc lập của cơ cấu
B Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu
C Số chuyển động có thể có của cơ cấu
D Số tham số tối thiểu cần phải biết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu
7 Chọn phát biểu đúng về khớp động:
A Khớp loại 1 có 1 chuyển động bị hạn chế
B Khớp loại 1 có 5 chuyển động bị hạn chế
C Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề có 1 chuyển động bị hạn chế
D Tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường và tiếp xúc mặt là đặc tính của khớp loại cao
8 Chọn phát biểu sai về khớp động:
A Khớp loại 1 có 1 chuyển động bị hạn chế
B Khớp loại 5 có 5 chuyển động bị hạn chế
C Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề có 5 chuyển động bị hạn chế
D Tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường và tiếp xúc mặt là đặc tính của khớp loại cao
9 Chọn phát biểu sai về ràng buộc trong cơ cấu:
A Ràng buộc gián tiếp là ràng buộc sinh ra giữa 2 khâu thông qua các khâu khác
B Ràng buộc trực tiếp là ràng buộc sinh ra giữa 2 khâu liên kết trực tiếp với nhau mà không thông qua các khâu khác
C Ràng buộc trực tiếp và ràng buộc gián tiếp sinh ra trực tiếp giữa 2 khâu
D Ràng buộc trùng là ràng buộc chỉ có ở những cơ cấu đóng kín
Trang 3A Khớp cầu có 3 chuyển động tịnh tiến
B Khớp cầu có một chuyển động tịnh tiến, 2 chuyển động quay
C Khớp cầu có 3 chuyển động bị hạn chế
D Khớp cầu là khớp loại cao
14 Chọn phát biểu sai về khớp động:
A Khớp loại 5 chỉ thực hiện được 1 chuyển động
B Khớp trượt và khớp bản lề thuộc khớp loại thấp
C Khớp bánh răng phẳng thuộc khớp loại thấp
D Khớp loại thấp là khớp có thành phần tiếp xúc là mặt
Trang 415 Chọn phát biểu đúng về khớp động:
A Khớp trượt và khớp bản lề thuộc khớp loại cao
B Khớp loại 5 chỉ thực hiện được 1 chuyển động
C Khớp loại thấp là khớp có thành phần tiếp xúc là điểm hay đường
D Khớp cầu thuộc khớp loại cao
16 Chọn phát biểu sai về bậc tự do bị hạn chế:
A Khớp loại 5 trong không gian có 5 chuyển động bị hạn chế
B Khớp loại 5 trong mặt phẳng có 2 chuyển động bị hạn chế
C Khớp loại thấp là khớp có 5 chuyển động bị hạn chế
D Khớp bánh răng phẳng có 4 chuyển động bị hạn chế
17 Phân loại khớp động theo đặc điểm tiếp xúc, ta có:
A Khớp loại thấp và khớp loại cao
B Khớp loại 1, khớp loại 2, khớp loại 3, khớp loại 4 và khớp loại 5
C Khớp bản lề, khớp tịnh tiến, khớp bánh răng và khớp cơ cấu cam
D Khớp tiếp xúc điểm, khớp tiếp xúc đường và khớp tiếp xúc mặt
18 Trong không gian, số bậc tự do của khớp động bị hạn chế tối đa là:
Trang 520 Chuỗi động hở là:
A Chuỗi động trong đó có khâu chỉ tham gia 1 khớp động
B Chuỗi động trong đó mỗi khâu tham gia nhiều hơn 2 khớp động
C Chuỗi động trong đó các khâu chuyển động trong các mặt phẳng song song với nhau
D Chuỗi động trong đó các khâu chuyển động trong các mặt phẳng không song song với nhau
21 Chọn phát biểu đúng về cơ cấu:
A Cơ cấu là một chuỗi động có một khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác định Khâu cố định gọi là giá
B Cơ cấu là một chuỗi động có các khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác định Khâu cố định gọi là giá
C Cơ cấu là tập hợp các chuỗi động có một khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác định Khâu cố định gọi là giá
D Cơ cấu là tập hợp các chuỗi động có các khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác định Khâu cố định gọi là giá
22 Ràng buộc gián tiếp giữa 2 khâu:
A Không phải là ràng buộc do khớp nối giữa 2 khâu đó tạo ra mà do các khớp nối trung gian tạo ra
B Là ràng buộc do khớp nối giữa 2 khâu đó tạo ra
C Là loại ràng buộc thừa, không được cộng vào khi tính bậc tự do
D Là loại ràng buộc chỉ tồn tại trong cơ cấu không gian
Trang 6C Khớp cơ cấu cam, khớp trượt và khớp cầu
D Khớp bánh răng, khớp cơ cấu cam và khớp trượt
27 Các khớp sau thuộc khớp loại cao:
A Khớp bánh răng, khớp trượt và khớp bản lề
B Khớp bánh răng và khớp cơ cấu cam
C Khớp cơ cấu cam, khớp trượt và khớp cầu
D Khớp bánh răng, khớp cơ cấu cam và khớp trượt
28 Trong cơ cấu, ràng buộc thừa và bậc tự do thừa có tác dụng:
A Làm tăng số khâu của cơ cấu, tăng năng suất máy
B Dễ tính toán thiết kế, giảm chi phí chế tạo
C Dễ tính bậc tự do, phân tích lực đơn giản
D Tăng tuổi thọ cho cơ cấu
29 Trong không gian, công thức nào sau đây được áp dụng để tính bậc tự
do cho mọi trường hợp?
A W3n ( k p. k R tr R th)Wth
W 3n (2p p R R ) W
Trang 730 Trong mặt phẳng, công thức nào sau đây được áp dụng để tính bậc tự
do cho mọi trường hợp?
A Bậc tự do là số khả năng chuyển động của cơ cấu
B Bậc tự do vừa là số khả năng chuyển động của cơ cấu vừa là số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu
C Bậc tự do là tham số để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu
D Bậc tự do là số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu
32 Phát biểu nào đúng về ràng buộc trùng tồn tại giữa 2 khâu:
A Ràng buộc trùng chỉ là tên gọi khác của ràng buộc gián tiếp
B Ràng buộc trùng chỉ là tên gọi khác của ràng buộc trực tiếp
C Ràng buộc trùng là loại ràng buộc không có vai trò hạn chế chuyển động giữa 2 khâu, nên ta có thể bỏ nó mà không ảnh hưởng đến chuyển động giữa 2 khâu đó
D Ràng buộc trùng là loại ràng buộc làm tăng vai trò hạn chế chuyển động giữa 2 khâu lên gấp đôi, nên khi tính toán ta phải xét ảnh hưởng của nó là gấp đôi
Trang 834 Cho cơ cấu chêm như hình vẽ Bậc tự do của cơ cấu là:
Trang 1038 Tính bậc tự do của cơ cấu cam phẳng sau:
Trang 1140 Tính bậc tự do của cơ cấu 4 khâu bản lề trong mặt phẳng như hình vẽ:
Trang 13A Khớp loại 5
B Khớp loại 1
C Khớp loại 4
D Khớp loại 2
45 Chọn phát biểu đúng về khớp động trong cơ cấu phẳng:
A Khớp loại 4 có 1 ràng buộc, khớp loại 5 có 2 ràng buộc
B Khớp loại 4 có 2 ràng buộc, khớp loại 5 có 1 ràng buộc
C Khớp loại 4 có 2 chuyển động là trượt và quay, khớp loại 5 chỉ có quay
D Khớp loại 4 có 4 ràng buộc, khớp loại 5 có 5 ràng buộc
46 Các loại khớp sau:
A Khớp cầu, khớp ren vít, khớp bản lề, khớp trượt đều thuộc khớp loại thấp
B Khớp cầu, khớp ren vít, khớp bánh răng phẳng đều thuộc khớp loại thấp
C Khớp cơ cấu cam, khớp bánh răng phẳng, khớp ren vít đều có bốn bậc tự do bị hạn chế
D Khớp cơ cấu cam, khớp bánh răng phẳng, khớp ren vít, khớp bản lề, khớp trượt, khớp cầu có số bậc tự do bị hạn chế hoặc thuộc khớp loại nào tùy theo xét trong không gian hay mặt phẳng
47 Trong cơ cấu phẳng hoàn chỉnh thì:
A Không có khớp chờ
B Phải có khớp chờ
C Có ít nhất một khớp chờ
D Có hay không có khớp chờ tùy theo cơ cấu
48 Trong cơ cấu phẳng thì:
A Tiết máy có thể là khâu
B Tiết máy là khâu
C Tiết máy không thể là khâu
D Tiết máy là bộ phận của khâu
49 Trong cơ cấu phẳng thì:
A Khâu cũng là tiết máy
Trang 14B Khâu gồm nhiều tiết máy
C Khâu độc lập với tiết máy
D Khâu là tiết máy khi nó chuyển động
Trang 1552 Cho cơ cấu cam phẳng như hình vẽ Bậc tự do của cơ cấu là:
Trang 1858 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Bậc tự do của cơ cấu là:
Trang 1960 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Bậc tự do của cơ cấu là:
Trang 2062 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Bậc tự do của cơ cấu là:
Trang 2164 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Bậc tự do của cơ cấu là:
Trang 23D
67 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Tách nhóm tĩnh định:
A
B
Trang 24C
D
68 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Tách nhóm tĩnh định:
A
Trang 25C
D
69 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Tách nhóm tĩnh định:
A
Trang 26B
C
D
Trang 2770 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Tách nhóm tĩnh định:
A
B
C
Trang 29D
72 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Tách nhóm tĩnh định:
A
Trang 30B
C
D
Trang 3173 Chọn phát biểu đúng về khớp động trong cơ cấu phẳng toàn khớp thấp:
A Tất cả các khớp loại 4 và khớp loại 5 đều sử dụng được trong cơ cấu phẳng
B Khớp sử dụng chỉ có khớp loại 5
C Khớp sử dụng chỉ có khớp tiếp xúc điểm hay đường
D Tất cả các loại khớp đều có thể sử dụng được
74 Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp được sử dụng trong hệ thống truyền động
của máy bào là:
A Cơ cấu 4 khâu bản lề
B Cơ cấu xylanh quay
C Cơ cấu culit
D Cơ cấu ellipse
75 Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp được sử dụng trong động cơ nổ là:
A Cơ cấu 4 khâu bản lề
B Cơ cấu culit
C Cơ cấu tay quay – con trượt
D Cơ cấu xylanh quay
76 Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp được sử dụng trong hệ thống giảm chấn
của xe đạp là:
A Cơ cấu culit
B Cơ cấu 4 khâu bản lề
C Cơ cấu xylanh quay
D Cơ cấu tay quay – con trượt
77 Cơ cấu 4 khâu bản lề được sử dụng trong hệ thống vận chuyển hàng
hóa:
A Biến chuyển động quay thành chuyển động quay
B Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay
C Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
D Biến chuyển động lắc thành chuyển động lắc
Trang 3278 Cơ cấu 4 khâu bản lề biến chuyển động lắc thành chuyển động quay
được sử dụng trong:
A Hệ thống kéo bánh xe lửa
B Hệ thống truyền động của máy cưa
C Hệ thống truyền động của bàn máy may
D Hệ thống truyền động của máy dập cơ khí
79 Cơ cấu tay quay – con trượt biến chuyển động quay thành chuyển động
tịnh tiến được sử dụng trong:
A Hệ thống truyền động của động cơ nổ
B Hệ thống truyền động của máy bào
C Hệ thống truyền động của máy dập cơ khí
D Hệ thống vận chuyển hàng hóa
A Khâu 1 và khâu 3 là khâu dẫn, khâu 2 thanh truyền, khâu 4 là giá
B Khâu 1 là khâu dẫn, khâu 2 là thanh truyền, khâu 3 là khâu nối giá, khâu 4 là giá
C Khâu 1 là khâu nối giá, khâu 2 là thanh truyền, khâu 3 là tay quay, khâu 4 là giá
D Khâu 1 và khâu 3 là tay quay, khâu 2 là thanh truyền, khâu 4 là giá
81 Cho cơ cấu 4 khâu bản lề như hình vẽ Chọn phát biểu đúng:
Trang 33A Cho khớp D lùi ra xa vô cùng theo phương vuông góc với giá, ta có cơ cấu tay quay – con trượt
B Cho khớp D lùi ra xa vô cùng theo phương vuông góc với giá, ta có cơ cấu culit
C Cho khớp D lùi ra xa vô cùng theo phương của giá, ta có cơ cấu tay quay – con trượt
D Cho khớp D lùi ra xa vô cùng theo phương của giá, ta có cơ cấu culit
82 Cho cơ cấu phẳng con trượt như hình vẽ Chọn phát biểu đúng:
A Đổi giá sang khâu 1, ta có cơ cấu culit
B Đổi giá sang khâu 2, ta có cơ cấu culit
C Cho khớp B tiến ra xa vô cùng theo phương AB, ta có cơ cấu tang
D Cho khớp A tiến ra xa vô cùng theo phương AB, ta có cơ cấu sin
83 Từ cơ cấu tay quay con trượt chính tâm, đổi giá sang khâu 1 ta được:
A Cơ cấu culit
B Cơ cấu xylanh quay
Trang 34C Cơ cấu tang
D Cơ cấu sin
84 Từ cơ cấu tay quay con trượt chính tâm, đổi giá sang khâu 2 ta được:
A Cơ cấu xylanh quay
B Cơ cấu culit
C Cơ cấu tang
D Cơ cấu sin
85 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Chọn phát biểu đúng:
A Cho khớp C tiến ra xa vô cùng theo phương của giá, ta có cơ cấu tang
B Cho khớp A tiến ra xa vô cùng theo phương vuông góc với giá, ta có cơ cấu sin
C Cho khớp C tiến ra xa vô cùng theo phương vuông góc với giá, ta có cơ cấu sin
D Cho khớp A tiến ra xa vô cùng theo phương của giá, ta có cơ cấu tang
Trang 3586 Từ cơ cấu culit, cho khớp A lùi ra xa vô cùng theo phương của giá ta
được:
A Cơ cấu culit
B Cơ cấu xylanh quay
C Cơ cấu sin
D Cơ cấu tang
87 Từ cơ cấu culit, cho khớp C lùi ra xa vô cùng theo phương của giá ta
được:
A Cơ cấu culit
B Cơ cấu xylanh quay
C Cơ cấu tang
D Cơ cấu sin
Trang 3688 Trong cơ cấu phẳng toàn khớp thấp, định lý Kennedy được phát biểu:
A Trong cơ cấu 4 khâu bản lề, đường thanh truyền chia đường giá ra làm 2 phần tỉ lệ nghịch với vận tốc góc của 2 khâu nối giá
B Trong cơ cấu 4 khâu bản lề, tâm quay trong chuyển động tương đối giữa 2 khâu đối diện là giao điểm 2 đường tâm của 2 khâu còn lại
C Trong cơ cấu 4 khâu bản lề, tâm quay tức thời trong chuyển động tương đối giữa 2 khâu đối diện là giao điểm 2 đường tâm của 2 khâu còn lại
D Trong cơ cấu 4 khâu bản lề, đường thanh truyền chia đường giá ra thành 2 phần tỉ
lệ thuận với vận tốc góc của 2 khâu nối giá
89 Trong cơ cấu 4 khâu bản lề:
A Tỉ số truyền luôn là hằng số trong quá trình cơ cấu chuyển động
B Tỉ số truyền luôn là số dương ở bất kỳ vị trí nào của cơ cấu
C Tỉ số truyền là đại lượng biến thiên phụ thuộc vị trí cơ cấu
D Tỉ số truyền biến thiên hay là hằng số phụ thuộc vào thời điểm khảo sát
90 Nhược điểm lớn nhất của cơ cấu phẳng toàn khớp thấp là:
Trang 3793 Trong cơ cấu bốn khâu bản lề, hệ số về nhanh phụ thuộc vào:
A Góc lắc của cơ cấu
B Hai vị trí biên của cơ cấu
C Vận tốc góc của khâu dẫn
D Góc hợp bởi 2 vị trí của tay quay tương ứng với 2 vị trí biên của cơ cấu
94 Phát biểu về điều kiện quay toàn vòng của khâu nối giá:
A Khâu nối giá quay được toàn vòng khi và chỉ khi quỹ tích của nó nằm trong miền với của khâu bị dẫn đối diện với nó
B Khâu nối giá quay được toàn vòng khi và chỉ khi quỹ tích của nó chứa được miền với của thanh truyền kề với nó
C Khâu nối giá quay được toàn vòng khi và chỉ khi quỹ tích của nó nằm trong miền với của thanh truyền kề với nó
A Khâu nối giá quay được toàn vòng khi và chỉ khi quỹ tích của nó chứa được miền với của khâu bị dẫn đối diện với nó
Trang 3895 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Tâm vận tốc tức thời P13 của khâu 1 và
khâu 3:
A
B
C
Trang 3996 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Vận tốc vC được tính theo công thức:
A V C 1 AP13
B
13 13
C
AP V
C
CP V
AP
97 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Ta có thể khẳng định:
A Khâu nối giá không quay được toàn vòng
B Khâu nối giá quay được toàn vòng hay không tùy thuộc chiều dài khâu AB
C Khâu nối giá quay được toàn vòng hay không tùy thuộc chiều dài khâu BC
D Khâu nối giá luôn quay được toàn vòng
98 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Ta có thể khẳng định:
Trang 40A Khâu AB quay được toàn vòng
B Khâu BC quay được toàn vòng
C Khâu nối giá quay được toàn vòng
D Khâu nối giá chỉ chuyển động lắc
99 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Ta có thể khẳng định:
A Khâu nối giá luôn quay được toàn vòng
B Khâu nối giá không quay được toàn vòng
C Khâu nối giá quay được toàn vòng hay không tùy thuộc chiều dài khâu AB
D Khâu nối giá quay được toàn vòng hay không tùy thuộc chiều dài khâu BC
100 Cho cơ cấu phẳng như hình vẽ Tỉ số truyền: