Viện dinh dưỡng unicefHà nội, tháng 4/2011 Tình hình dinh dưỡng việt nam năm 2009-2010 a review of the nutrition situation in Vietnam 2009-2010 VDD unicef National Institute of Nutritio
Trang 1Viện dinh dưỡng unicef
Hà nội, tháng 4/2011
Tình hình dinh dưỡng việt nam năm 2009-2010
a review of the nutrition situation in Vietnam 2009-2010
VDD
unicef
National Institute of Nutrition - United Nations Children's Fund
Nhà xuất bản y học medical publishing house
Trang 2Viện dinh dưỡng
National Institute of Nutrition
Unicef United Nations Children’s Fund
Trang 3BAN Biªn tËp EDITORIAL ADVISORY BOARD
VIỆN DINH DƯỠNG
PGS TS Lê Thị Hợp - Viện trưởng
TS Lê Danh Tuyên - Phó Viện trưởng
TS Trần Thành Đô - Phó Trưởng khoa Giám sát
Dinh dưỡng
Thạc sĩ Nguyễn Hồng Trường - Phó Trưởng khoa
Giám sát Dinh dưỡng
Thạc sĩ Nguyễn Chí Tâm - Trưởng phòng Kế hoạch
PGS TS Nguyễn Xuân Ninh - Trưởng Khoa Nghiên cứu
Vi chất Dinh dưỡng
Thạc sĩ Trương Hồng Sơn - Điều phối viên Dự án
Phòng chống Suy dinh dưỡng
Thạc sĩ Nguyễn Lân - Trưởng khoa Giám sát
Dinh dưỡng
NATIONAL INSTITUTE OF NUTRITION
Le Thi Hop Assoc Prof., PhD - Director
Le Danh Tuyen, MD PhD - Deputy Director Tran Thanh Do PhD - Deputy Chief of Nutrition Surveillance Unit (NSU)
Nguyen Hong Truong MSc - Deputy Chief of NSU
Nguyen Chi Tam MSc - Head of Planning Section Nguyen Xuan Ninh Assoc Prof, PhD
Head, the Micronutrient Research Department Truong Hong Son MSc - Coordinator of the Malnutrition Control Project
Nguyen Lan MSc - Chief of NSU
Nguyễn Đình Chung - Phó Vụ trưởng
Vụ Thống kê Xã hội và Môi trường
UNICEF
Roger Mathisen MSc, RD Nutrition Specialist
Do Hong Phuong, MA Health and Nutrition Officer
VIET NAM FOOD ADMINISTRATION
Nguyen Cong Khan Prof MD PhD - Director
GENERAL STATISTICS OFFICE
Nguyen Dinh Chung Deputy Director The Social and Environmental Department
Thông tin phản hồi xin gửi:
Thạc sĩ Nguyễn Văn Khang - Viện Dinh dưỡng
48b Tăng Bạt Hổ - Hà Nội Việt Nam
Nguyễn Viết Luân - Giám sát Dinh dưỡng
48b Tăng Bạt Hổ - Hà Nội Việt Nam
Administrative officers
Nguyen Van Khang MSc - NIN
48b Tang Bat Ho str Ha Noi, Viet Nam
Nguyen Viet Luan - NIN
48b Tang Bat Ho str Ha Noi, Viet Nam
Tài liệu xuất bản hàng năm/
Chủ biên: TS Lê Danh Tuyên /
Annual Publication: A Review of the Nutrition Situation
Chief Editor: Le Danh Tuyen, MD PhD.
Trang 4Tài liệu này trình bày một số chỉ tiêu về dinh dưỡng, các số liệu liên quan đến tình trạng dinh dưỡng ở Việt Nam nhằm mục đích cung cấp thông tin về tình hình dinh dưỡng trẻ em cho các cơ quan lập chính sách của Nhà nước, các tổ chức quốc tế và cá nhân quan tâm
Suy dinh dưỡng là hậu quả của nguyên nhân trực tiếp do thiếu ăn và bệnh tật cùng với các nguyên nhân tiềm tàng là tình trạng bất an ninh lương thực, dịch vụ chăm sóc sức khỏe kém… Những nguyên nhân đó lại bị ảnh hưởng bởi các nguyên nhân cơ bản như nghèo đói, trình độ văn hóa thấp… Tài liệu này tập hợp các chỉ tiêu phản ánh tình trạng dinh dưỡng thu thập qua hệ thống giám sát dinh dưỡng, các cuộc điều tra do Viện Dinh dưỡng và các cơ quan khác thực hiện trong giai đoạn 2009 - 2010 Nội dung tập trung vào tình trạng dinh dưỡng trẻ em và bà mẹ, đặc biệt là tỷ lệ suy dinh dưỡng protein năng lượng (PEM) và tình hình thiếu vi chất dinh dưỡng Một số số liệu phản ánh nguyên nhân tiềm tàng và cơ bản của suy dinh dưỡng như tỷ lệ nghèo đói, mức sống… cũng được trình bày trong tài liệu này.Trước ngưỡng cửa thập kỷ thứ 2 của thế kỷ XXI, Việt Nam vẫn là một trong những nước được đánh giá có mức tăng trưởng kinh tế nhanh nhưng cũng đang đối diện với nhiều thách thức Tình trạng sức khỏe và dinh dưỡng của trẻ em đã được cải thiện đáng kể, tuy nhiên việc tiếp tục hạ thấp tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em và hạ thấp một cách đồng đều giữa các vùng vẫn còn là một nhiệm vụ khó khăn Can thiệp để cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ
em cần được tiến hành ở tất cả các cấp, dựa trên tình hình cụ thể của từng địa phương Bên cạnh đó, tình trạng thừa cân, béo phì và các bệnh mạn tính liên quan đến dinh dưỡng đang gia tăng tạo nên “gánh nặng kép” về dinh dưỡng ở nước ta
Tài liệu này được hoàn thành dưới sự chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ Y tế và các Vụ, Cục Y tế Dự phòng, Bà mẹ Trẻ em, An toàn Thực phẩm
Chúng tôi chân thành cám ơn sự hợp tác của Tổng cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp Phát triển Nông thôn, Bộ Lao động Thương binh Xã hội trong việc cung cấp các số liệu liên quan đến dinh dưỡng và số liệu hỗ trợ khác
Xin cảm ơn sự hợp tác có hiệu quả của UNICEF Hà Nội đối với hoạt động Giám sát Dinh dưỡng trong nhiều năm qua
Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ: Khoa Giám sát và Chính sách Dinh dưỡng, Viện Dinh dưỡng, 48B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội
CÁC TÁC GIẢLêi nãi ®Çu
Trang 5For the purpose of advocacy and sharing information, this document is prepared to provide policy makers and various organizations - including all international organizations - a set of data about the nutritional status of children in Vietnam.
Malnutrition is the outcome of different underlying factors like food insecurity, inadequate health and care, which in their turn are determined by basic factors like education and poverty This document summarizes selected indices of nutritional status received from the nutrition surveillance network and some other sources between 2009-2010 The report focuses on the nutritional status of children under five years of age and their mothers, especially on the prevalence malnutrition among the preschool population and the data on micronutrient deficiencies It also includes data on some of the underlying and basic factors, like food consumption and poverty
thBefore entering the second decade of 21 century, Vietnam had rapid improvements in economic growth but the country still faces many challenges Although Vietnam has achieved significant results in improving children's health and nutritional status, reducing child malnutrition further and in an equitable way continues to be a difficult task Interventions to improve child nutrition should take place at all levels and should be based
on the local situation
In addition to undernutrition burden, a number of nutrition related chronic diseases (obesity, hypertension, diabetes, cardio-vascular diseases) are increasing rapidly, creating a double burden of malnutrition in Vietnam
The Leaders of Ministry of Health and the Department for Preventive Health, Maternal and Child Health Department and Vietnam Food Administration entrusted and encouraged us
to compile this document.Our grateful thanks are due to the General Statistics Office, Ministry of Agriculture and Rural Development and the Ministry of Labor, Invalids and Social Affairs for their co-operation in data collection
The Nutrition Surveillance activities have been conducting with support from UNICEF Comments and suggestions for improving the Report and making it more comprehensive would be greatly appreciated All correspondence should be addressed to the National Institute of Nutrition, 48b Tang Bat Ho, Hanoi
THE AUTHORS Preface
4
Trang 6Mục lục/ ContenTs
Cỏc kết quả chớnh/
Summary
Bảng/ Tables
Bảng 1 Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi năm 2010
Table 1 Prevalence of undernutrition among children under 5 years of age in 2010
Bảng 2 Tổng hợp số tỉnh/ thành phố theo phõn mức tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi năm 2010
Table 2 Distribution of undernutrition in under five year old children in 2010
Bảng 3 Tình trạng nghèo theo vùng sinh thái năm 2009
Table 3 Poverty situation by ecological region in 2009
Bảng 4 Tỷ lệ phần trăm thiếu mỏu, thiếu Vitamin A theo 6 vựng sinh thỏi
Table 4 Prevalence of anemia and vitamin A deficiency by ecological region in 2008
Bảng 5 Tỡnh trạng thiếu iốt theo vựng sinh thỏi
Table 5 Prevalence of iodine deficiency by ecological region in 2009
Bảng 6 Tỡnh hỡnh nuụi con bằng sữa mẹ và cho trẻ ăn bổ sung năm 2010
Table 6 Breastfeeding and complementary feeding situation in 2010
Bảng 7 Giỏ trị dinh dưỡng và tớnh cõn đối của khẩu phần theo vựng sinh thỏi 2009
Table 7 Food intake and food balance characteristics by ecological region, 2009
Bảng 8 Nguyờn nhõn gõy ngộ độc thực phẩm 2007 - 2010
Table 8 Cause of food poisoning outbreaks 2007 - 2010
Bản đồ/ Maps
Bản đồ 1 Tỷ lệ suy dinh dưỡng cõn nặng theo tuổi của trẻ em dưới 5 tuổi năm 2010 (GSDD+TCTK 2010)
Bản đồ 2 Tỷ lệ suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi của trẻ em dưới 5 tuổi năm 2010 (GSDD+TCTK 2010)
Bản đồ 3 Tỷ lệ suy dinh dưỡng cõn nặng theo chiều cao của trẻ em dưới 5 tuổi năm 2010 (GSDD+TCTK 2010)
Bản đồ 4 Tỷ lệ số hộ gia đỡnh dựng muối I ốt năm 2010 (Tổng điều tra dinh dưỡng 2009)
Map 4 Rate of households using iodized salt in 2010 (General Nutrition Survey 2009)
Bản đồ 5 Tỷ lệ số hộ gia đỡnh nghốo theo tỉnh năm 2009 (cục bảo trợ xó hội, bộ LĐTB&XH)
Map 5 Household poverty rate by province in 2009 (department of social affaire, molisa)
Bản đồ 6 Vựng đồng bằng Sụng Hồng
Map 6 Red river delta
Bản đồ 7 Vựng nỳi và cao nguyờn phớa bắc
Map 7 Northern midlands and mountain areas
Bản đồ 8 Bắc miền trung và ven biển miền trung
Map 8 North central area and central coastal area
Bản đồ 9 Tõy nguyờn
Map 9 Central highlands
Bản đồ 10 Đụng Nam bộ
Map 10 Southeast
Bản đồ 11 Đồng bằng Sụng Cửu long
Map 11 Mekong river delta
Hình/ Figures
Hình 1 Mô hình nguyên nhân suy dinh dưỡng và tử vong
Figure1 Causal framework of malnutrition and death
Hỡnh 4 Phõn bố phần trăm trẻ theo tỡnh trạng bỳ sữa mẹ năm 2010
Figure 4 Infant and young child feeding practices by age in 2010
Hỡnh 5 Xu hướng tiờu thụ thực phẩm giai đoạn 1981 - 2010
Figure 5 Food consumption trends 1981 - 2010
Hỡnh 6 Mức tiờu thụ cỏc chất dinh dưỡng giai đoạn 1964 - 2010
Figure 6 Changes in nutrient intake 1964 - 2010
Hỡnh 10 Tỡnh hỡnh ngộ độc thực phẩm năm 2006 - 2010
Figure 10 Food poisoning situation 2006 - 2010
3/ 4 5 6 7
9 21 21 22 22 25 26 31
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
8
25 27
28 29
Hỡnh 7 Mức tiờu thụ lương thực - thực phẩm bỡnh quõn đầu người qua cỏc năm từ 1985 đến 2009
Figure 7 Average food consumption per capita (exclude rice group) from year 1985 to 2009.
Hỡnh 8 Phõn bố nguồn năng lượng từ protit, lipit và gluxit trong khẩu phần hộ gia đỡnh toàn quốc theo từng
Hỡnh 9 Phõn bố hộ gia đỡnh theo năng lượng khẩu phần hộ gia đỡnh, theo xó nghốo/ Khụng nghốo, theo thành thị/ nụng thụn và
theo vựng sinh thỏi, TĐT 2009 - 2010
Figure 9 Distribution of energy intake in households from food consumption by poor/ non-poor Communes, by urban/ rural, and
by ecological area, GNS 2009 - 2010
Hỡnh 3 Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em theo nhúm thỏng tuổi và BMI của mẹ năm 2010
Figure 3 Child malnutrtion prevalence by age groups compared to mother's BMI in 2010
Figure 2 Distribution of stunting and wasting combined among children under 5 years of age in 2010
Hỡnh 2 Phần trăm trẻ theo tỷ lệ suy dinh dưỡng phối hợp giữa gầy cũm và thấp cũi theo nhúm tuổi năm 2010
Map 3 Prevalence of moderate & severe wasting in children under 5 years of age in 2010
Map 2 Prevalence of moderate & severe stunting in children under 5 years of age in 2010
Map 1 Prevalence of moderate & severe underweight in children under 5 years of age in 2010
5
Figure 8 Proportion of energy from protein, lipid and carbohydartes in food consumption by houeshold and by ecological area (GNS 2009)
Trang 71 Năm 2010, tỷ lệ suy dinh dưỡng (SDD) trẻ em nước ta là 17,5% (chỉ tiêu cân nặng/tuổi), trong đó SDD vừa (độ I) là 15,4%, SDD nặng (độ II) là 1,8% và SDD rất nặng (độ III) là 0,3% 20/63 tỉnh, thành có mức SDD trẻ em trên 20% (xếp ở mức cao theo phân loại của Tổ chức Y tế thế giới).
2 Tỷ lệ trẻ em SDD theo chỉ tiêu chiều cao/tuổi (SDD thể thấp còi) năm 2010 toàn quốc là 29,3%, trong đó xét theo phân loại của Tổ chức Y tế thế giới có đến 31 tỉnh tỷ
lệ trên 30% (mức cao), 2 tỉnh trên 40% (mức rất cao) Mức giảm trung bình SDD thấp còi trong 15 năm qua (1995-2010) là 1,3%/năm Tỷ lệ SDD thể gầy còm (cân/cao) là 7,1%
Ước tính đến năm 2010, nước ta còn gần 1,3 triệu trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng nhẹ cân, khoảng 2,1 triệu trẻ em SDD thấp còi và khoảng 520.000 trẻ em SDD gầy còm Phân bố SDD không đồng đều ở các vùng sinh thái khác nhau
Tỷ lệ thừa cân và béo phì ở trẻ em dưới 5 tuổi năm 2010 là 4,8% Tuy vẫn ở mức dưới 5% nhưng tỷ lệ này có xu hướng gia tăng So với năm 2000, tỷ lệ thừa cân-béo phì ở trẻ em dưới 5 tuổi hiện nay cao hơn 6 lần
3 Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị thiếu máu dinh dưỡng là 29,2%, ở phụ nữ có thai là 36,5%
và ở phụ nữ tuổi sinh đẻ chung là 28,8%
4 Thiếu vitamin A ở nước ta hiện nay chủ yếu là thể tiềm lâm sàng (serum vitamin A
<0,70 mmol/L) với tỷ lệ còn cao (14,2% ở trẻ em và vào khoảng 35% ở bà mẹ đang cho con bú)
5 Thiếu Iốt: tỷ lệ bướu cổ học sinh 8-12 tuổi giảm xuống rõ rệt từ 22,4% năm 1993 xuống còn 14,9% năm 1998, 10,2 % năm 2000; giảm xuống 6,1% vào năm 2003 và 3,6% vào năm 2005 Điều tra năm 2009 cho thấy mức trung vị iốt niệu toàn quốc là
83 mcg/l trong khi mục tiêu duy trì thanh toán CRLTI (median ≥ 100 mcg/l) Mức trung vị iốt niệu các khu vực Tp Hồ Chí Minh, đồng bằng sông Cửu Long, Miền Đông Nam Bộ và đồng bằng Bắc Bộ thấp Tỷ lệ thiếu hụt iốt trung bình và nặng là 22,9% và 5% Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng muối iốt chỉ còn 69,5%
6 Tỷ lệ phụ nữ tuổi sinh đẻ (18-49 tuổi) có chỉ số khối cơ thể (CSKCT) < 18,5 là 18,0% Trong khi đó, có 8,2% phụ nữ độ tuổi sinh đẻ CSKCT ≥ 25 (thừa cân và béo phì)
7 Tỷ lệ trẻ nhỏ dưới 6 tháng tuổi được bú sữa mẹ hoàn toàn còn thấp (19,6%) Tỷ lệ
C¸c kÕt qu¶ chÝnh
6
Trang 81 The prevalence of underweight (Weight-for-Age Z-score < -2.00) among preschool children was 17.5% Mild, moderate and severe underweight were 15.4%, 1.8% and 0.3%, respectively 20 out of 63 provinces/cities had prevalence of underweight higher than 20%, considered at high level by the WHO's classification.
2 Stunting (Height-for-Age Z-score < -2.00) affects 29.3% of children under 5 years of age The prevalence of stunting was very high in 2 provinces ( 40%) and considered high (30-39%) in 31 provinces The average rate of reduction was 1.3 percentage points per year from 1995 to 2010 The prevalence of wasting among children under fives (Weight-for-Height Z-score < -2.00) was 7.1% at national level
The estimates for number of undernourished children are 1.3 million, 2.1 million and about 520,000 for underweight, stunting and wasting, respectively There is a variation among ecological regions, and stunting is highest in the Central Highland and Northern Mountainous Area
The rate of obesity among children under 5 years of age is 4.8% (children with WHZ
≥2 SD were considered obese) The current rate is 6 times higher than that in the year 2000
3 Iron Deficiency Anemia affected 29.2% of children under 5 years of age Prevalence
of Iron Deficiency Anemia in non-pregnant women and pregnant women were 28.8% and about 36.5%, respectively
4 Vitamin A deficiency in Vietnam is now maily subclinical (assessed by low serum vitamin A <0.70 μmol/L) which is still prevalent (14.2% in children under 5 years of age and about 35% in lactating mothers)
5 There is geographic and ecologic variation in goiter prevalence The level of urinary iodine median was 83 µg/L, lower than the criteria of 100 µg/L The levels were low in the Mekong River Delta, the Southeast and Ho Chi Minh city Only 69.5% of households used iodized salt nation wide
6 The percentage of women at reproductive age with low Body Mass Index (BMI< 18.5) was 18% Meanwhile, the proportion of reproductive aged women with BMI ≥
25 was 8.2% (overweight and obesity)
7 The proportion of infants less than 6 months of age who were exclusively breastfed was rather low, 19.6% The rate of predominant breast feeding was 25.4%
8 The Vitamin A supplementation rate among children between the age of 6 to 36 months in the latest campaign was 79.5% Percentage of mothers after delivery that received Vitamin A capsules was 51.4%
9 Provincial reports on food-born diseases referred to 175 outbreaks of food contamination in 2010 (about 5664 poisoned persons - with 51 deaths) which is higher than the previous year were 5212 poisoned persons and 35 deaths where reported
Summary
7
Trang 9Hình 1 Mô hình nguyên nhân suy dinh dưỡng và tử vong
figure1 Causal framework of malnutrition and death
Thượng tầng chính trị và tư tưởng Political and Ideological Superstructure
Cơ cấu kinh tế Economic Structure
Biểu hiện Manifestations
Nguyên nhân trực tiếp Immediate Causes
Nguyên nhân quan trọng (tiềm tàng) Underlying Causes
Nguyên nhân cơ bản Basic Causes
Thiếu ăn Inadequate Dietary Intake
Bệnh tật Disease
Thiếu dịch vụ chăm sóc y tế, vệ sinh môi trường kém Insufficient Health Services
& Unhealthy Environment
Suy dinh dưỡng và tử vong Malnutrition and Death
Các cơ quan nhà nước
và tổ chức xã hội Formal and Non-Formal Institutions
Nguồn tiền năng Potential Resources
Nguồn/ Source: Unicef, 1990
8
Trang 10BẢNG 1 TỶ LỆ SUY DINH DƯỠNG TRẺ EM DƯỚI 5 TUỔI NĂM 2010
21081
25.3(21.9 - 28.8) 21.7(17.1 - 26.3) 25.4(23.4 - 27.4) 21.6(17.9 - 25.3) 26.0(22.3 - 29.7) 22.8(19.1 - 26.5) 18.5(15.2 - 21.9) 21.6(17.9 - 25.3) 19.6(16.5 - 22.7) 19.4(15.6 - 23.2) 22.5(19.1 - 25.9) 26.5(24.2 - 28.8) 22.8(19.1 - 26.5) 22.7(19.4 - 26.0)
38.0(32.6 - 43.4) 35.0(29.5 - 40.5) 34.5(31.1 - 37.9) 31.7(25.7 - 37.7) 40.7(34.7 - 46.7) 33.2(27.2 - 39.2) 27.9(25.3 - 30.5) 31.0(25.0 - 37.0) 31.9(26.9 - 36.9) 30.8(25.8 - 35.8) 34.5(27.4 - 41.6) 37.2(32.3 - 42.2) 36.7(35.6 - 37.9) 30.6(26.1 - 35.1)
Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas 22.1(21.6-22.6)
7.6(5.6 - 9.6) 8.3(6.3-10.3) 7.0(5.6 - 8.4) 7.1(4.8 - 9.4) 7.1(4.8 - 9.4) 7.2(4.9 - 9.5) 7.0(5.0 - 9.0) 7.2(4.9 - 9.5) 7.8(6.3 - 9.4) 7.8(4.8 -10.8) 7.1(4.4 - 9.8) 7.3(5.6 - 9.0) 7.3(3.3 -11.3) 7.1(5.7 - 8.5)
19.8 (19.0-20.6) 31.4 (30.8-32.0) 7.6 (7.0-8.2) North Central area and Central coastal area
23.2(20.4 - 26.1) 21.7(18.6 - 24.9) 21.8(18.1 - 25.5) 23.6 (20.2 - 27.0) 19.5(16.0 - 23.0) 16.6(13.0 - 20.2) 7.8(6.4 - 9.2) 18.2(16.0 - 20.4) 19.2(15.2 - 23.2) 19.3(16.8 - 21.8) 19.1(15.3 - 22.9) 15.7(10.2 - 21.2) 23.5(18.9 - 28.1) 19.7(17.2 - 22.2)
33.7 (30.0 - 37.4) 32.9(28.5 - 37.3) 34.7(28.5 - 40.9) 35.2(31.4 - 39.0) 32.9(28.5 - 37.3) 29.5(26.0 - 33.0) 19.9(18.1 - 21.7) 32.8(30.0 - 35.6) 29.8(25.4 - 34.2) 29.7(24.6 - 34.8) 31.8(28.0 - 35.6) 27.2(23.2 - 31.2) 31.6(26.1 - 37.1) 32.1(27.6 - 36.6)
8.0(6.0 -10.0) 8.2(6.6 - 9.8) 10.0(7.2-13.2) 7.2(6.0 - 8.4) 7.1(5.5 - 8.7) 7.2(5.3 - 9.1) 4.9(3.7 - 6.1) 6.8(5.6 - 8.1) 6.9(5.1 - 8.7) 7.0(5.4 - 8.6) 6.8(5.4 - 8.2) 8.2(5.5-10.9) 8.4(6.4-10.4) 6.8(5.2 - 8.4)
N SDD c©n/tuæi - Underweight SDD cao/tuæi - Stunting SDD c©n/cao - Wasting
94,256 17.5 (16.9-18.1) 29.3 (28.9-29.7) 7.1(6.8-7.4) 16682
21.8(18.2 - 25.4) 27.9(24.5 - 31.3) 31.5(28.2 - 34.8) 28.0(23.5 - 32.5) 26.6(23.7 - 29.6) 24.9 (23.3 - 36.5) 28.9(26.3 - 31.5) 26.7(23.7 - 29.7) 27.5(25.1 - 29.9) 25.4(22.5 - 28.3) 31.2(28.6 - 33.8)
10.8 (8.8-12.8)
19.3(16.4 - 22.2) 15.4(13.2 - 17.6) 17.8(14.4 - 21.2) 16.6(14.8 - 18.4) 12.3(10.0 - 14.6) 16.8(13.5 - 20.2) 17.3(14.9 - 19.7) 17.4(15.3 - 19.5) 16.7(15.0 - 18.4) 19.8(17.8 - 21.8)
4.8(3.7 - 5.9) 6.8(5.3 - 8.3) 6.7(5.7 - 7.7) 7.2(5.7 - 8.7) 6.9(5.2 - 8.6) 5.8(3.9 – 7.7) 6.7(4.7 - 8.7) 7.8(5.7 - 9.9) 6.9(5.7 - 8.1) 6.4(4.7 - 8.1) 7.3(6.3 - 8.3)
Toµn quèc / Nationwide
28.3(23.9 - 32.7) 26.3(21.2 - 31.4) 27.0(23.1 - 30.9) 26.9(24.2 - 29.6) 16.5(14.1 - 18.9)
41.6(35.0 - 48.2) 36.2(30.6 - 41.8) 36.9(32.5 - 41.3) 38.0(35.1 - 40.9) 27.0(23.0 - 31.0)
9.2(6.2 -12.2) 9.3(7.2 -11.4) 8.2(6.2 -10.2) 7.0(5.4 - 8.6) 6.5(5.3 - 7.7)
19.9(16.8 - 23.0) 17.2(15.4 - 19.0) 12.9(11.3 - 14.5) 12.4(9.3 - 15.6) 12.0 (10.0 - 14.0) 6.8(5.1 - 8.5)
33.0(28.9 - 37.1) 28.5(25.9 - 31.1) 26.5(24.4 - 28.6) 30.8(26.4 - 35.2) 25.7(23.1 - 28.3) 7.8(5.7 - 9.9)
8.6(6.4-10.9) 6.6(4.8-8.4) 6.2(4.6-7.8) 6.8(5.2-8.4) 7.0(6.0-8.0) 3.3(2.3-4.4)
14.4(12.5 - 16.3) 15.6(13.3 - 17.9)
16.3 (14.3 - 18.3) 19.3 (17.4 - 21.2) 18.8 (16.6 - 21.0) 17.3 (14.7 - 19.9) 17.0 (13.9 - 20.2) 17.3 (13.9 - 20.7) 13.9 (11.5 - 16.3) 16.4 (14.9 - 17.9) 18.3 (15.5 - 21.1) 17.0 (15.0 - 19.0) 17.2 (14.8 - 19.6)
24.5 (22.0-27.0) 28.1(25.9-30.3)
26.9 (24.5-29.3) 28.9 (25.8-31.9) 28.9 (26.6-31.2) 29.8 (25.3-34.3) 28.7 (24.3-33.1) 26.9 (23.1-30.7) 26.4 (22.4-30.4) 31.0 (28.4-33.6) 29.9 (26.6-33.2) 28.8 (26.2-31.4) 28.6 (24.6-32.6)
6.6(5.5-7.7) 9.5(6.2-12.8) 6.4 (5.2-7.6) 7.6 (5.8-9.4) 7.2 (5.8-8.6) 7.5 (6.1-8.9) 7.1 (5.5-8.7) 6.5 (4.9-8.1) 6.2 (5.0-7.4) 7.4 (5.7-9.1) 9.1 (6.2-12.0) 7.5 (6.5-8.5) 7.8 (6.6-9.0)
Nguồn: Điều tra giám sát dinh dưỡng (Viện Dinh dưỡng) và điều tra điểm (Tổng cục thống kê), 2010
Sources: Nutrtion surveillance survey (National Institute of Nutriton) and sentinel survey (General Statistic Office)
TABLE 1 PREVALENCE OF UNDERNUTRITION AMONG CHILDREN UNDER 5 YEARS OF AGE IN 2010
9
Trang 11BẢN ĐỒ 1 TỶ LỆ SUY DINH DƯỠNG CÂN NẶNG THEO TUỔI CỦA TRẺ EM DƯỚI 5 TUỔI NĂM 2010 (GSDD+TCTK 2010)
Nguồn: Điều tra giám sát dinh dưỡng (Viện Dinh dưỡng) và điều tra điểm (Tổng cục thống kê), 2010
Sources: Nutrtion surveillance survey (National Institute of Nutriton) and sentinel survey (General Statistic Office)
Trµ Vinh VÜnh Long
VÜnh Phóc Yªn B¸i
Ninh B×nh Nam §Þnh
Thõa Thiªn- HuÕ
Kon Tum
Hµ TÜnh
Thanh Ho¸
S¬n La Lµo Cai
Qu¶ng Ninh
Qu¶ng TrÞ
HËu Giang CÇn Th¬
Trang 12Nguồn: Điều tra giám sát dinh dưỡng (Viện Dinh dưỡng) và điều tra điểm (Tổng cục thống kê), 2010
Sources: Nutrtion surveillance survey (National Institute of Nutriton) and sentinel survey (General Statistic Office)
BẢN ĐỒ 2 TỶ LỆ SUY DINH DƯỠNG CHIỀU CAO THEO TUỔI CỦA TRẺ EM DƯỚI 5 TUỔI NĂM 2010
Cam Pu Chia
Lµo
Trung Quèc
An Giang B¾c K¹n
Trµ Vinh VÜnh Long
VÜnh Phóc Yªn B¸i
Thõa Thiªn- HuÕ
Hµ TÜnh Thanh Ho¸
S¬n La Lµo Cai
Qu¶ng Ninh
Qu¶ng TrÞ
HËu Giang CÇn Th¬
Trang 13BẢN ĐỒ 3 TỶ LỆ SUY DINH DƯỠNG CÂN NẶNG THEO CHIỀU CAO CỦA TRẺ EM DƯỚI 5 TUỔI NĂM 2010
Nguồn: Điều tra giám sát dinh dưỡng (Viện Dinh dưỡng) và điều tra điểm (Tổng cục thống kê), 2010
Sources: Nutrtion surveillance survey (National Institute of Nutriton) and sentinel survey (General Statistic Office)
Cam Pu Chia Th¸i Lan
Lµo
Trung Quèc
An Giang B¾c K¹n
Trµ Vinh VÜnh Long
VÜnh Phóc Yªn B¸i
Ninh B×nh Nam §Þnh
Thõa Thiªn- HuÕ
Kon Tum
Hµ TÜnh Thanh Ho¸
S¬n La Lµo Cai
Qu¶ng Ninh
Qu¶ng TrÞ
HËu Giang CÇn Th¬
5 - 7.5 (40) 2.5 - 5 (3)
Trang 14Cam Pu Chia Th¸i Lan
Lµo
Trung Quèc
An Giang B¾c K¹n
Trµ Vinh VÜnh Long
VÜnh Phóc Yªn B¸i
Thõa Thiªn- HuÕ
Kon Tum
Hµ TÜnh Thanh Ho¸
S¬n La Lµo Cai
Qu¶ng Ninh
Qu¶ng TrÞ
HËu Giang CÇn Th¬
Nguồn: Tổng điều tra dinh dưỡng (Viện Dinh dưỡng), 2009 - 2010
Sources: General Nutrition Survey (National Institute of Nutrition), 2009 - 2010
BẢN ĐỒ 4 TỶ LỆ SỐ HỘ GIA ĐÌNH DÙNG MUỐI I-ỐT NĂM 2010
MAP 4 RATE OF HOUSEHOLDS USING IODIZED SALT IN 2010
Trang 15Trung Quèc
An Giang B¾c K¹n
Kiªn Giang
Kh¸nh Hoµ
L©m §ång L¹ng S¬n
Trµ Vinh VÜnh Long
VÜnh Phóc Yªn B¸i
Ninh B×nh Nam §Þnh
Thõa Thiªn- HuÕ
Kon Tum
Hµ TÜnh Thanh Ho¸
S¬n La Lµo Cai
Qu¶ng Ninh
Qu¶ng TrÞ
HËu Giang CÇn Th¬
Nguồn: Cục Bảo trợ xã hội, Bộ LĐTB&XH, 2009
Sources: MOLISA, Department of Social Affairs, 2009
BẢN ĐỒ 5 TỶ LỆ SỐ HỘ GIA ĐÌNH NGHÈO THEO TỈNH NĂM 2009
MAP 5 HOUSEHOLD POVERTY RATE BY PROVINCE IN 2009
Tû lÖ hé nghÌo Household poverty rate
14
Trang 16Bắc Ninh hải dương TP
Hải Phòng
Hà Nam
Hưng Yên
Thái Bình
Vĩnh
Phúc
Ninh Bình Nam Định
Quảng Ninh
TP Hà Nội
BẢN ĐỒ 6 VÙNG ĐỒNG BẰNG SễNG HỒNG
MAP 6 RED RIVER DELTA
BẢN ĐỒ TèNH TRẠNG DINH DƯỠNG TRẺ 2010 VÀ TèNH TRẠNG NGHẩO NĂM 2009
MAP OF CHILD MALNUTRITION IN 2010 AND POVERTY IN 2009
Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi Prevalence of undernutrition in children under 5 years of age Tỷ lệ hộ nghốo