Mantozơ và xenlulozơ Câu 6: Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng?. Phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng thanh Al tăng 0,96 gam.Vậy R là 64
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN
TRƯỜNG THPT TRẠICAU
ĐỀ 24
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn: Hoá (Thời gian làm bài 90 phút)
Họ, tên thí sinh: SBD:
Cho: Cho: H=1, C= 12, N=14, O=16, F= 19, Cl=35,5, Br=80, I=127, S=32, P=31,
Na=23, K=39, Ca=40, Mg=24, Ba=137, Fe=56, Al=27, Li=9, Rb=88, Pb=207
Câu 1: Cho ion M3+ có cấu hình electron [Ne]3S23p63d5 Nguyên tố M thuộc
Nhóm IIB
Câu 2: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag; cặp kim loại khi tác
dụng với dung dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (không kể trường hợp tạo NH4NO3) là
và (2) và (3)
Câu 3: Từ chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH, ngược lại từ C2H5OH chỉ bằng một phản ứng tạo lại chất X Trong các chất C2H2, C2H4 , C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5 , C2H5COONa và C2H5Cl số chất phù hợp với X là
Câu 4: Dung dịch thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được tất cả các mẫu kim loại: Ba, Mg,
Al, Fe, Ag là:
Câu 5: Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc -glucozơ?
A Saccarozơ và mantozơ B Tinh bột và xenlulozơ C Tinh bột và mantozơ D
Mantozơ và xenlulozơ
Câu 6: Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng?
C C2H5OH , CH3COONa D CH3COOH, HCOOCH = CH2
Câu 7: Cho các chất, ion: Fe2+, Fe, Cu Dãy sắp xếp theo chiều tăng tính khử là
A Cu < Fe < Fe2+ B Fe2+ < Fe < Cu C Fe2+ < Cu < Fe D Fe <
Cu < Fe2+
Trang 2Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Cho 4,4 gam X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4,8 gam muối
X có CTPT là:
CH3COOC2H5
Câu 9: Đốt cháy ankol A cho nH2O > nCO2 thì A là:
C Ankol no, đơn chức hoặc đa chức D Ankol no, mạch hở
Câu 10: Cho các dung dịch muối NaCl; FeSO4, KHCO3, NH4Cl, K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)
Chọn câu đúng
A Có 3 dung dịch làm quỳ tím hoá xanh B Có 3 dung dịch làm quỳ tím hoá
đỏ
C Có 4 dung dịch không đổi màu quỳ tím D Có 4 dung dịch làm quỳ tím hoá
đỏ
Câu 11: Cho dãy các chất Ca(HCO3)2; NH4Cl, (NH4)2CO3, Al, Zn(OH)2, CrO3, Cr2O3 Số chất lưỡng tính trong dãy là:
Câu 12: Cho một thanh Al vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl và 0,03 mol RCl2 Phản ứng
hoàn toàn thấy khối lượng thanh Al tăng 0,96 gam.Vậy R là
(64)
Câu 13: Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, nếu đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí thoát
ra Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa Z gồm:
A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C Fe(OH)2 và Cu(OH)2 D Không xác
định được
Câu 14: Một este có công thức phân tử C4H6O2 Thuỷ phân hết X thành hỗn hợp Y X có công thức cấu tạo nào để Y cho phản ứng tráng gương tạo ra lượng Ag lớn nhất?
A CH3COOCH = CH2 B HCOOCH2CH = CH2 C HCOOCH = CHCH3 D
CH2 = CHCOOCH3
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen A B C A axit picric B là:
Phenol
Câu 16: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Hãy chọn giá trị đúng của m:
Trang 3A 5,7 g B 12,5 g C 15g D 21,8
g
Câu 17: Để đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X cần dùng 4,48 lit O2 (đktc), thu được 2,24 lít CO2 và 6,3 gam H2O Vậy m có giá trị là
Câu 18: Thể tích (lít) dung dịch H2SO4 98% (d =1,84g/ml) tối đa có thể được điều chế từ 120
kg FeS2 là
lít
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít butan (đktc) và cho sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng
400ml dung dịch Ba(OH)2 x mol/lít thấy tạo ra 11,82 gam kết Vậy x có giá trị là
0,2M
Câu 20: Khi nhiệt độ phản ứng tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần Tốc độ phản ứng đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 25oC lên 75oC ?
lần
Câu 21: Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế được bao nhiêu lít ankol nguyên
chất (d =0,8g/ml) Biết hiệu suất của cả quá trình là 75%
41,421 lít
Câu 22: Cho 4,7 gam phenol tác dung với dung dịch brom thu được 13,24 gam kết tủa trắng
2,4,6 –tribromphenol (M= 331g) Khối lượng brom tham gia phản ứng là
gam
Câu 23: Trong phương trình hoá học của phản ứng FeS2 tác dụng với d?ch H2SO4 đặc nóng,
tổng số hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình phản ứng là:
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong HNO3 đặc, nóng thu được khí NO2 Xác định
số mol HNO3 đã tham gia phản ứng Biết rằng trong phản ứng đó, Fe và S bị oxi hoá đến số oxi hoá cao nhất?
mol
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 trong dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí gồm NO2 và NO (đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3 Số mol HNO3
đã phản ứng là
Trang 4A 1,1 mol B 1,2 mol C 1,3 mol D 1,4
mol
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư Khí NOsinh
ra đem trộn với O2 dư thu được hỗn hợp X Hấp thụ hỗn hợp X bằng nước để chuyển hết NO2 thành HNO3 Số mol O2 đã tham gia phản ứng trong các quá trình đó là
mol
Câu 27: X là một amin đơn chức bậc nhất chứa 23,73% ni tơ Hãy chọn công thức phân tử
đúng của X
C5H9NH2
Câu 28: Thuỷ phân hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam dung dịch NaOH cô cạn dung
dịch hỗn hợp sau phản ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ankol Xác định nồng
độ % của dung dịch NaOH?
Câu 29: Đun nóng axit oxalic với hỗn hợp ankol metylic ankol etylic (có xúc tác H2SO4đ) có
thể thu được tối đa bao nhiêu este
Câu 30: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ
A C2H5ONa, NaOH, NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2
B C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
C NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
D C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, NaOH, C2H5ONa
Câu 31: Hoà tan 10,71 gam hỗn hợp nhôm, kẽm, sắt trong 4 lít HNO3 x mol/lit vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1(không có các sản phẩm khử khác) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của x và m tương ứng là:
A 0,11 M và 25,7 gam B 0,22 M và 55,35 gam C 0,11 M và 27,67 gam D
0,33M và 5,35gam
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 45,9 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO R là:
Câu 33: Hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe, cho vào dung dịch chứa z mol CuSO4.Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được chất rắn gồm hai kim loại Muốn thoả mãn điều kiện đó thì:
Trang 5A z ≥ x B x ≤ z ≤ x + y C x< z < y D z = x
+ y
Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hoà tan hoàn toàn vào
H2O tạo dung dịch C và thu đựơc 2,24 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết
để trung hoà dung dịch C là:
50ml
Câu 35: Hoà tan hoàn toàn 7 g Fe trong 100 ml dung dịch HNO3 4M thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất Đun nhẹ dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m và V là:
A 2,56gam và 1,12 lít B 12,8gam và 2,24 lít C 25,6gam và 2,24 lít D
38,4gam và 4,48 lít
Câu 36: Nung 6,58 g Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn
và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y pH của dung dịch Y là:
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X tác dụng với H2O dư thu được 1,344 lít khí,
dung dịch Y và phần không tan K Cho 2m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít khí (các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc) Tính khối lượng các kim loại trong m gam X
A 2,055 g Ba và 8,1g Al B 1,0275g Ba và 4,05 g Al
C 4,11g Ba và 16,2 g Al D 10,275 g Ba và 40,5 g Al
Câu 38: Tỉ lệ thể tích CO2 và H2O (T) biến đổi như thế nào khi đốt cháy hoàn toàn các axit no
2 lần axit (dãy đồng đẳng của axit oxalic)
1<T<1,5
Câu 39: Có các chất sau : 1 Glucozơ 2 Glyxerol 3 HCHO 4 Prôtit 5 C2H5OH
6 HCOOH 7 Tinh bột
Những chất phản ứng được với Cu(OH)2là:
cả
Câu 40: Có các chất: axit acrylic, phenol, anilin, stiren, benzen, but -1,3-đien, anđehit formic,
axeton Số chất phản ứng với brom ở điều kiện thường là:
cả
Câu 41: Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) H = -92kJ (ở 4500C, 300 atm) Để cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, cần
Trang 6A Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D giảm nhiệt độ và giảm áp suất Câu 42: Trong dung dịch AlCl3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa số ion tối đa là:
Câu 43: X là chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O X có thể cho phản ứng tráng gương và phản ứng
với NaOH Đốt cháy hết a mol X thu được tổng cộng 3a mol CO2 và H2O X là
HCOOH
Câu 44: Xem sơ đồ phản ứng: MnO4- + SO32- + H+ -> Mn2+ + X + H2O X là
SO4
2-Câu 45: X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO Khi Oxi hoá m gam hỗn hợp X bằng Oxi được hỗn hợp 2 axit tương ứng (hỗn hợp Y) Giả thiết hiệu suất phản ứng đạt 100% Tỷ khối hơi của
Y so với X bằng x Khoảng biến thiên của a là
A 1,2 < x < 1,4 B 1,3 < x < 1,6 C 1,36 < x < 1,53 D không thể xác
định
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu được y mol CO2 và z mol H2O Biết y –
z = x Vậy X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây:
A CnH2n +1COOH B CnH2n(COOH)2 C CnH2n-1COOH D
CnH2n - 1(COOH)3
Câu 47: Hai dung dịch chứa hai chất điện li AB và CD (A và C đều có số oxi hóa +1) có cùng
nồng độ Một chất điện li mạnh, một chất điện li yếu Phương pháp nào sau đây có thể phân biệt được chúng ?
C Dùng dụng cụ đo độ dẫn điện D Điện phân từng dung dịch
Câu 48: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch
NaOH, dung dịch CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xt, số cặp chất có phản ứng xẩy ra là
Câu 49: Cho các chất và dung dịch: 1 Thuỷ ngân 2 dung dịch NaCN 3 dung dịch HNO3 4 Nước cường toan Chất hoặc dung dịch hoà tan được vàng là:
4
Trang 7Câu 50: Cho bột Cu dư vào 2 cốc đựng V1 (lít) dung dịch HNO3 4M và V2(lít) dung dịch hỗn hợp HNO3 3M và H2SO41M đều thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất thoát ra Mối quan hệ giữa V1 và V2 là
1,40V2
- Hết -