Luyện viết LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP(Bài 27) Gi¸o ¸n 1B TuÇn 27 Thø hai Ngµy d¹y 18/ 3/ 2019 To¸n LuyÖn tËp I Môc tiªu BiÕt ®äc, viÕt, so s¸nh c¸c sè cã 2 ch÷ sè; biÕt t×m sè liÒn sau cña mét sè; biÕt ph©n t[.]
Trang 1
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Vận dụng làm đúng các BT: 1, 2(a,b), 3(cột a,b), 4
* Em Đ Nguyờn: Nhận biết về số lợng; biết đọc (nêu miệng) một vài số cú 2 chữ số
- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi làm Toỏn.
- NL: Đọc, viết so sỏnh cỏc số cú hai chữ số nhanh, biết tỡm số liền sau của một số; phõn tớch số cú hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị một cỏch chớnh xỏc
II.Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi BT.
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động: TC “Ai nhanh hơn?” (Điền dấu < , > , =)
34 38 ; 36 30 ; 97 92
+ Phương phỏp: quan sỏt, vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: - Học sinh biết dựa vào cấu tạo số để so sỏnh và điền dấu:
- Tham gia TC tớch cực, mạnh dạn
2 Hoạt động thực hành:
Bài 1: Viết số
- T đọc - HS viết số vào bảng con
+ Phương phỏp: quan sỏt, vấn đỏp, HS viết
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: - Nghe đọc và viết đỳng số cú hai chữ số.
- Chữ số rừ sàng, trỡnh bày cẩn thận
Bài 2:* HS tìm số : a/ số liền sau của 23, 70
b/ số liền sau của 84, 98
Bài 3: <, >, =
- HS làm Bài 3 (cột a, b)
- Chia sẻ kết quả thực hiện BT 2,3 trước lớp
+ Phương phỏp: quan sỏt, vấn đỏp, HS viết
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: - Biết tìm số liền sau của một số.
- Biết so sánh các số có 2 chữ số
- Mạnh dạn khi trao đổi, chia sẻ với bạn; trỡnh bày ý kiến rừ ràng
Bài 4: Viết theo mẫu:
a/ 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết: 87 = 80 + 7
- Tơng tự, HS làm BT còn lại vào vở
+ Phương phỏp: viết, quan sỏt, vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.
+ Tiờu chớ đ/giỏ: Biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
Trang 2
3 Hoạt động ứng dụng:
- Luyện đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số; tìm số liền sau của 1 số
TIẾNG VIỆT (2 tiết): VẦN /OAO/, /OEO/
(Thực hiện theo Thiết kế TV1 - CGD)
*Yêu cầu đối với em Đức Nguyên: Ghi nhớ phần âm; tập viết đúng hình thể con
chữ một số âm,
ĐÁNH GIÁ THƯỜNG XUYÊN:
Việc 0:
+ Phương pháp: vấn đáp.
+ KT: đặt câu hỏi, trình bày miệng, nhận xét bằng lời.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nêu cách làm tròn môi vần (thêm âm đệm vào trước âm chính).
Việc 1: Làm tròn môi vần
+ Phương pháp: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết phát âm, thêm âm đệm - làm tròn môi các vần /ao/, /eo/
- Phát âm đúng, to, rõ : /oao/, /oeo/
- Phân tích được các vần /oao/, /oeo/; chỉ vào mô hình và nói đúng chức năng của mỗi âm trong từng vần /oao/, /oeo/
- Tìm được tiếng có vần /oao/, tiếng có vần /oeo/
Việc 2: Viết
+ Phương pháp: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết chữ V viết hoa kiểu 2.
- Tô đúng chữ V hoa kiểu 2; viết đúng chữ cỡ nhỏ: V hoa (kiểu 2), oao, oeo, ngoao, ngoẹo đầu - chữ viết đúng mẫu, đúng kĩ thuật.
Việc 3: Đọc:
+ Phương pháp: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc đúng tiếng, đúng từ : ngoao ngoao, ngoáo ộp, quặt quẹo, quăn queo , (chữ trên bảng lớp và sách“TV - CGD lớp 1, tập 2 - tr.138, 139)
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu; phát âm to, rõ ràng; mạnh dạn
- Đọc thuộc bài thơ “Cô dạy em thế”.
Việc 4: Viết chính tả:
+ Phương pháp: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá:
Nghe - viết vào vở một đoạn trong bài “Cô dạy em thế” - Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ, đúng chính tả; trình bày vở rõ ràng, sạch sẽ
Trang 3
ễ.L TOÁN: ễN LUYỆN TUẦN 27 (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc, viết, so sỏnh, sắp xếp thứ tự được cỏc số cú 2 chữ số - Làm được cỏc BT1, 2,
3, 4 (Vở Em tự ÔLT, tập 2 - T.46, 47)
* HSKT (V B Ngọc) : Biết đọc số (nờu miệng), viết được cỏc số theo y/c BT1, 2
II Chuẩn bị:
- Vở Em tự ụn luyện Toỏn / tập 2, bảng phụ
* Em Đ Nguyờn: Làm đợc BT1, 3 (Phần “đọc số”chỉ nờu miệng, khụng viết)
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ ; vở Em tự ÔL
III Các hoạt động chủ yếu:
1 Khởi động: - Tập đối thoại theo nội dung ở vở Em tự ÔLT, tập 2, trang 45.
2 Thực hành :
- HS cùng bạn làm các BT1, 2, 3, 4 / Vở Em tự ÔL Toán, tập 2 - tr 46, 47
- GV theo dõi, giúp HS hoàn thành BT; hỗ trợ KT và kĩ năng qua mỗi phần BT.
* Đỏnh giỏ TX:
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp, HS viết.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng, viết nhận xột.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
Bài 1 : Đọc, viết đỳng số vào ụ trống (theo mẫu) : (Vở/ trang 45)
Bài 2: Biết nghĩ ra một số, đọc số đú; nờu đỳng số liền trước, số liền sau của số đú
Bài 3: Biết dựa vào cấu tạo số để so sỏnh và chỉ ra đỳng số lớn nhất ( bộ nhất)
của một dóy số cú 3 số
Bài 4: Biết dựa vào cấu tạo số để so sỏnh và xếp đỳng dóy số cú ba số theo thứ tự
từ bộ đến lớn, từ lớn đến bộ
ĐẠO ĐỨC: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- HS nờu được lớ do khi nào cần núi cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong cỏc tỡnh huống phổ biến khi giao tiếp
(HS cú thể hiểu được ý nghĩa của cõu cảm ơn và xin lỗi).
- Giỏo dục thỏi độ lễ phộp, tụn trọng người khỏc
- NL: Biết hợp tỏc với bạn, biết chia sẻ với người khỏc
II Chuẩn bị:
- Tranh cho BT3; dụng cụ sắm vai
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
Hoạt động 1 : Thảo luận nhúm - bài tập 3
- Học sinh thảo luận nhúm - chọn cỏch ứng xử đỳng nhất
- Đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- Lớp nhận xột, bổ sung, thống nhất ĐA:
+ Ở tỡnh huống 1: Cỏch ứng xử “ Nhặt hộp bỳt lờn trả bạn và xin lỗi là đỳng nhất ” + Ở tỡnh huống 2 : Cỏch ứng xử “ Núi lời cảm ơn bạn là đỳng ”
+ Phương phỏp: quan sỏt, vấn đỏp
Trang 4
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: - Nhận biết cỏch ứng xử đỳng nhất và giải thớch được lớ do.
- Mạnh dạn khi trao đổi, chia sẻ với bạn; trỡnh bày ý kiến rừ ràng
Hoạt động 2 : Chơi ghộp hoa (BT5)
- Giỏo viờn chia nhúm : phỏt cho mỗi nhúm 2 nhị hoa ( mỗi nhị cú ghi một từ “ Cảm
ơn ” hoặc “ Xin lỗi ”) và cỏc cỏnh hoa trờn đú cú ghi nội dung cỏc tỡnh huống
- Nờu yờu cầu ghộp hoa
- Cỏc nhúm tham gia trũ chơi ; lờn trỡnh bày sản phẩm của nhúm trước lớp
- Lớp trao đổi bổ sung ý kiến - Giỏo viờn nhận xột bổ sung , chốt lại cỏc tỡnh huống cần núi lời cảm ơn , xin lỗi
+ Phương phỏp: quan sỏt, vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: - Biết lựa chọn những cỏnh hoa cú tỡnh huống cần núi lời cảm
ơn để ghộp vào nhị hoa “Cảm ơn”, tương tự vậy với hoa “xin lỗi”.
- Biết hợp tỏc, mạnh dạn , tự tin; trỡnh bày ý kiến rừ ràng
Hoạt động 3 : Làm BT6
- Giỏo viờn đọc bài tập, nờu yờu cầu, giải thớch cỏch làm bài
- Học sinh tự làm bài tập; đọc lại từ đó chọn để điền vào chỗ trống
- Chia sẻ trước lớp; thống nhất cỏch ứng xử của HS trong cỏc tỡnh huống và KL: Cần núi lời cảm ơn khi được người khỏc quan tõm, giỳp đỡ Cần núi lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền người khỏc
+ Phương phỏp: quan sỏt, vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: - Nờu đỳng cỏch ứng xử theo cỏc tỡnh huống đơn giản; mạnh dạn, tự tin khi trỡnh bày, chia sẻ ý kiến
* HĐ ứng dụng:
- Thực hiện núi lời cảm ơn và núi lời xin lỗi trong cuộc sống hằng ngày
ễ.L TIẾNG VIỆT: Luyện tập vần /oao/, /oeo/
I Mục tiờu :
- HS đọc được đoạn văn “Cõu chuyện về cuốn vở quăn queo” (Vở BTTH, tập 2, tr.85)
- Vẽ và đưa được tiếng ngoao, ngoốo vào mụ hỡnh rồi đọc trơn, đọc phõn tớch.
- Tỡm được tiếng chứa vần /oao/, vần /oeo/
*Em Đ.Nguyờn: luyện đọc õm và một số vần chỉ cú õm chớnh; viết được một số õm
- GD HS yờu thớch Tiếng Việt
- Năng lực: Đọc đỳng, đọc nhanh đoạn văn, tỡm tiếng cú chứa vần /oao/, /oeo/
II Chuẩn bị:
- Vở thực hành Tiếng Việt, Bảng con
III Nội dung và hỡnh thức :
1 Phần Em luyện đọc: (Luyện đọc ở vở TH TV, tr 85) : HS luyện đọc theo nhúm
đụi và cỏ nhõn
Trang 5
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp, thực hành
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: - Đọc đỳng õm, đỳng tiếng, đỳng từ, cõu trong bài đọc
- Đọc đỳng tốc độ theo yờu cầu
2 Phần Thực hành ngữ õm :
- HS vẽ và đa tiếng vào MH rồi đọc trơn, đọc PT
- GV theo dừi, chỉnh sửa cho HS, hỗ trợ em Ng Mỹ, Đức Trường,…
+ PP: quan sỏt, viết, vấn đỏp.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: Biết phõn tớch tiếng, đưa tiếng đó cho vào mụ hỡnh đỳng; đọc trơn, đọc phõn tớch tiếng đó cho
3 Phần Thực hành CT :
- Cỏ nhõn tự viết cỏc tiếng vào ụ trống trong bảng (theo mẫu)
- HS chia sẻ theo nhúm 2 để thống nhất KQ đỳng
+ PP: quan sỏt, viết, vấn đỏp.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, chia sẻ, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: Khoanh vào đỳng tiếng: khoeo, ngoao
Thứ ba Ngày dạy: 19/ 3/ 2019
TIẾNG VIỆT (2 tiết): VẦN /UAU/, /UấU/, /UYU/
(Thực hiện theo Thiết kế TV1 - CGD)
*Yờu cầu đối với em Đức Nguyờn: Ghi nhớ phần õm; tập viết đỳng hỡnh thể con
chữ một số õm,
ĐÁNH GIÁ THƯỜNG XUYấN:
Việc 0:
+ Phương phỏp: vấn đỏp.
+ KT: đặt cõu hỏi, trỡnh bày miệng, nhận xột bằng lời.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Nờu cỏch làm trũn mụi vần (thờm õm đệm vào trước õm chớnh).
- Biết: cú những vần rất ớt gặp, nhưng cần phải biết
Việc 1: Làm trũn mụi vần
+ Phương phỏp: quan sỏt, vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Biết phỏt õm, thờm õm đệm - làm trũn mụi cỏc vần /au/, /ờu/, /iu/.
- Phỏt õm đỳng, to, rừ : /uau/, /uờu/, /uyu/
- Vẽ mụ hỡnh và đưa được vần /uau/, /uờu/, /uyu/ vào mụ hỡnh; phõn tớch được cỏc vần /uau/, /uờu/, /uyu/; chỉ vào mụ hỡnh và núi đỳng chức năng của mỗi õm trong từng vần /uau/, /uờu/, /uyu/.
- Biết một số tiếng cú vần /uau/, /uờu/, /uyu/, như: quàu, quạu, quều, quỵu,
Việc 2: Viết
+ Phương phỏp: viết, quan sỏt, vấn đỏp
Trang 6
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Nhận biết chữ X viết hoa kiểu 2.
- Tụ đỳng chữ X hoa kiểu 2; viết đỳng chữ cỡ nhỏ: X hoa (kiểu 2), uau, uờu, uyu, quàu quạu, quều quào, khỳc khuỷu - chữ viết đỳng mẫu, đỳng kĩ thuật.
Việc 3: Đọc:
+ Phương phỏp: quan sỏt, vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Đọc đỳng tiếng, đỳng từ: quàu quạu, quều quào, quỵu, khỳc khuỷu , (chữ trờn bảng lớp và sỏch“TV -CGD lớp 1, tập 2 - tr.134, 135)
- Đọc đỳng tốc độ theo yờu cầu; phỏt õm to, rừ ràng; mạnh dạn
- Hiểu nội dung bài đọc “Cỏo và Quạ” bằng cỏch trả lời một số cõu hỏi (Con Quạ cắp cỏi gỡ ở miệng? Con Cỏo nịnh con Quạ thế nào? Khi Quạ hỏ miệng thỡ xảy ra chuyện gỡ? ).
Việc 4: Viết chớnh tả:
+ Phương phỏp: viết, quan sỏt, vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: Nghe - viết vào vở một đoạn trong bài “Cỏo và Quạ” - Chữ viết nắn nút, cẩn thận, đỳng tốc độ, đỳng chớnh tả; trỡnh bày vở rừ ràng, sạch sẽ
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập đợc bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm trong bảng
- Vận dụng làm đúng các BT:1,2,3
* Em Đ Nguyờn: Nhận biết về số lợng; biết đọc (nêu miệng) một vài số cú 2 chữ số
- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi làm Toỏn.
- NL: Đọc, viết, so sỏnh cỏc số cú hai chữ số nhanh, chỉ ra được một số đặc điểm cỏc
số trong bảng
II Chuẩn bị:
- Bảng các số từ 1 đến 100
III Các hoạt động dạy học:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1 Khởi động: CTHĐTQ điều hành TC “Hộp thư di động” (Tỡm số)
Số liền sau của 23, 84, 54, 70, 98, 91, 27, 79,
+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Tỡm đỳng số liền sau của số đó cho
2 Hỡnh thành kiến thức:
Trang 7
HĐ1.Giới thiệu bớc đầu về 100:
- HS làm BT 1 để tìm số liền sau của 97, 98, 99
- HS đoc, viết số 100
- GT: 100 là số có 3 chữ số
+ Phương phỏp: quan sỏt, vấn đỏp, HS viết
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: - Nắm thứ tự số, quan hệ số liền sau của một số.
- Biết 100 là số liền sau của 99; Đọc, viết được số 100.
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
HĐ2 Bảng các số từ 1 đến 100:
- Việc 1: HS tự viết các số còn thiếu vào ô trống của từng dòng trong bảng (BT2)
- Việc 2: Huy động kết quả, nhận xét
- Việc 3: HS thi đua đọc nhanh các số từ 1 - 100
- Việc 4: HS dựa vào bảng để nêu số liền sau, số liền trớc của 1 số cá 2 chữ số.
+ Phương phỏp: quan sỏt, vấn đỏp, HS viết
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
Viết, lập được bảng cỏc số từ 0 đến 100 và đọc được cỏc số đú
HĐ3 Đặc điểm của bảng các số từ 1 - 100:
- Việc 1: HS tự làm BT 3
- Việc 2: Em và bạn thống nhất kết quả
- Việc 3: Huy động quả, nhận xét.
+ Phương phỏp: quan sỏt, vấn đỏp, HS viết
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
-Chỉ ra được một số đặc điểm cỏc số trong bảng ( Cỏc số trũn chục; Số bộ nhất ,
số lớn nhất cú hai chữ số; Cỏc số cú hai chữ số giống nhau )
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Đọc lại bảng các số từ 1 - 100, chia sẻ với người thõn về bảng cỏc số từ 1 - 100 ễ.L TIẾNG VIỆT: Luyện tập vần /uau/, /uêu/, /uyu/
I Mục tiờu :
- HS đọc được đoạn văn “Đường lờn Đồng Văn” (Vở BTTH, tập 2, tr.86)
- Vẽ và đưa được tiếng quàu, quều vào mụ hỡnh rồi đọc trơn, đọc phõn tớch.
- Tỡm được tiếng chứa vần /uau/, vần /uờu/
*Em Đ.Nguyờn: luyện đọc õm và một số vần chỉ cú õm chớnh; viết được một số õm
- GD HS yờu thớch Tiếng Việt
- Năng lực: Đọc đỳng và nhanh đoạn văn; tỡm nhanh tiếng cú chứa vần /uau/, /uờu/
II Chuẩn bị:
- Vở thực hành Tiếng Việt, Bảng con
III Nội dung và hỡnh thức :
Trang 8
1 Phần Em luyện đọc: (Luyện đọc ở vở TH TV, tr 86) : HS luyện đọc theo nhúm
đụi và cỏ nhõn
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp, thực hành
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: - Đọc đỳng õm, đỳng tiếng, đỳng từ, cõu trong đoạn văn.
- Đọc đỳng tốc độ theo yờu cầu
2 Phần Thực hành ngữ õm :
- HS vẽ và đa tiếng vào MH rồi đọc trơn, đọc PT
- GV theo dừi, chỉnh sửa cho HS, hỗ trợ em Ng Mỹ, Đức Trường,…
+ PP: quan sỏt, viết, vấn đỏp.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: Biết phõn tớch tiếng, đưa tiếng đó cho vào mụ hỡnh đỳng; đọc trơn, đọc phõn tớch tiếng đó cho
3 Phần Thực hành CT :
- Cỏ nhõn tự viết cỏc tiếng vào ụ trống trong bảng (theo mẫu)
- HS chia sẻ theo nhúm 2 để thống nhất KQ đỳng
+ PP: quan sỏt, viết, vấn đỏp.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, chia sẻ, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: Khoanh vào đỳng tiếng: quàu, quều
-Thứ t Ngày dạy: 20/ 3/ 2019
Toán : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Viết đợc các số có hai chữ số, viết đợc số liền trớc, liền sau của một số; so sánh các
số, thứ tự số - Vận dụng làm đúng BT: 1,2,3
*Em Đ.Nguyên: Biết đọc (nêu miệng) số có hai chữ số, viết được cỏc số có một chữ số
- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi làm Toỏn
- NL : HS cú kĩ năng đọc, viết cỏc số cú hai chữ số ; biết tỡm số liền trước, liền sau của một số đó cho ; biết viết cỏc số theo thứ tự
III Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi BT; Phiếu BT 4
III Các hoạt động dạy học:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
* Khởi động: CTHĐTQ điều hành TC “Ai nhanh? Ai đỳng?” (Tỡm số)
Số bé nhất có 2 chữ số, số lớn nhất có 2 chữ số?
+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: Tỡm đỳng số bé nhất có 2 chữ số, số lớn nhất có 2 chữ số
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
Bài 1: Viết số
- T đọc - HS viết số: 32, 90, 58, 85, 21, 71, 66, 100
- Huy động kết quả, nhận xét
Trang 9
+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp, HS viết
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Viết đợc các số có hai chữ số.
- Mạnh dạn, tự tin khi trỡnh bày, chia sẻ ý kiến
Bài 2 Viết số
- Việc 1: HS tự làm BT 3 (viết số liền trớc, số liền sau ).
- Việc 2: HS cùng bạn thống nhất kết quả
- Việc 3: Huy động quả, chốt cách tìm số liền trớc, liền sau của một số.
+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp, HS viết
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: - Viết đợc số liền trớc, liền sau của một số.
- Biết hợp tỏc với bạn; mạnh dạn, tự tin khi trỡnh bày, chia sẻ ý kiến
Bài 3 Viết các số: Từ 50 đến 60; Từ 85 đến 100
- Việc 1: HS tự làm (Chỳ ý giỳp em Đ.Nguyên viết được cỏc số có một chữ số).
- Việc 2: HS cùng bạn thống nhất kết quả
- Việc 3: Huy động quả, nhận xét.
+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp, viết
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng, viết nhận xột.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: Viết đợc các số theo thứ tự
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG:
- Đọc lại bảng các số từ 1 - 100, chia sẻ với người thõn
TIẾNG VIỆT (2 tiết): LUYỆN TẬP
(Thực hiện theo Thiết kế TV1 - CGD)
*Yờu cầu đối với em Đức Nguyờn: Ghi nhớ phần õm; tập viết đỳng hỡnh thể con
chữ một số õm,
ĐÁNH GIÁ THƯỜNG XUYấN:
Việc 1 Dựng cỏc mẫu vần đó học:
+ Phương phỏp: q.sỏt, vấn đỏp.
+ KT: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: - Nờu đỳng tờn 5 kiểu vần đó học (vần chỉ cú õm chớnh; vần cú
õm đệm và õm chớnh; vần cú õm chớnh và õm cuối; vần cú đủ õm đệm, õm chớnh và
õm cuối; vần cú nguyờn õm đụi)
- Biết cỏch dựng Mẫu 1 – ba : thờm õm đầu vào vần /a/ để được cỏc tiếng khỏc nhau (ghi nhớ thứ tự bảng chữ cỏi).
- Biết cỏch dựng Mẫu 2 – oa : Kể đỳng tờn cỏc nguyờn õm và phõn loại nguyờn
õm trũn mụi/ khụng trũn mụi; biết dựng õm đệm làm trũn mụi cỏc õm khụng trũn mụi; ghi nhớ luật CT về õm đệm.
Trang 10
- Biết cỏch dựng Mẫu 3 – an : Thờm õm cuối /n/ vào õm chớnh /a/ để được vần /an/, đưa được vần /an/ vào MH; Kể đỳng tờn cỏc cặp õm cuối đó học (n/t, m/
p, ng/c, nh/ch, i/y, o/u).
- Biết cỏch dựng Mẫu 4 – oan: Biết làm trũn mụi vần /an/ thỡ cú vần /oan/; Kể đỳng tờn cỏc vần đó học cú đủ õm đệm, õm chớnh và õm cuối.
- Kể đỳng tờn cỏc nguyờn õm đụi và quy tắc chớnh tả khi viết ng.õm đụi /iờ/ (ia), /uụ/ (ua), /ươ/ (ưa).
Việc 2 So sỏnh cỏc vần, xột về cấu trỳc ngữ õm:
+ Phương phỏp: quan sỏt, vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:
- Mụ tả được cấu trỳc ngữ õm của cỏc vần (Mụ hỡnh 1: vần chỉ cú õm chớnh; Mụ hỡnh 2: vần cú õm đệm và õm chớnh; )
- Nhận biết mối quan hệ giữa cỏc vần; nờu được từ MH1 sang MH2: làm trũn mụi
õm chớnh /a/; từ MH2 sang MH3: thờm õm cuối vào õm chớnh /a/; từ MH3 sang MH4: làm trũn mụi vần /an/
- Đọc trơn, đọc phõn tớch đỳng từng vần - Phỏt õm rừ, kết hợp với thao tỏc chỉ tay
và đọc đỳng tờn cỏc õm trờn MH.
- Tỡm được tiếng mới theo mụ hỡnh từng vần.
Việc 3: Đọc:
+ Phương phỏp: quan sỏt, vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đ/ giỏ: - Đọc trơn, đọc phõn tớch được một số tiếng thuộc cỏc mẫu vần đó học - Phỏt õm rừ, kết hợp với thao tỏc chỉ tay và đọc đỳng tờn cỏc õm trờn mụ hỡnh.
- Đọc đỳng tiếng, đỳng từ và đoạn văn trong sỏch“TV - CGD lớp 1, tập 2 - trang
142, 143)
Đọc đỳng tốc độ theo yờu cầu; phỏt õm to, rừ ràng; mạnh dạn
Thứ năm Ngày dạy: 21/ 3/ 2019
Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số
- Biết giải toán có một phép cộng
- Vận dụnglàm đúng BT: 1,2,3(b,c),4,5
*Em Đ.Nguyên: Biết đọc (nêu miệng) số có hai chữ số, viết được cỏc số có một chữ số
- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi làm Toỏn
- NL : HS cú kĩ năng đọc, viết nhanh cỏc số cú hai chữ số ; biết tỡm số liền trước, liền sau của một số đó cho; biết viết cỏc số theo thứ tự
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi BT
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động: CTHĐTQ điều hành TC “Ai nhanh? Ai đỳng?” (Tỡm số)
Số liền trơc, liền sau của: 45, 30, 56, 69, 99,
+ Phương phỏp: Quan sỏt, vấn đỏp
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
+ Tiờu chớ đỏnh giỏ: - Tỡm đỳng số liền trơc, liền sau của một số.