UBND tØnh l¹ng sn Céng hoµ x héi chñ nghÜa ViÖt nam TỔNG HỢP DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Dự án Đầu tư xây dựng HTKT Khu dân cư Phai Dài, thị trấn Thất Khê huyện Tràng Định (Kèm theo Tờ trình số 09/TTr[.]
Trang 1(Kèm theo Tờ trình số: 09/TTr-UBND, ngày 28/01/2021 của UBND huyện Tràng Định)
Đơn vị tính: Đồng
Nền mặt đờng, ATGT (Xem phụ lục chi tiết) 4.003.914.023 400.391.402 4.404.305.425
.810.664
87.508.046 962.588.501
Chi phí quản lý dự án: GQLDA 1.519.012.088 - 1.519.012 000
Chi phí quản lý dự án công trình 2,452% * (Gxd+Gtb) 1.519.012.088 - 1.519.012.088
Trang 2[1] [2] [3] [4] [5]
67.934 521.706.793 5.052.158.000
Chi phí khảo sát, đo vẽ và lập bản đồ hiện
trạng tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m (Tạm tính) 122.727.273 12.272.727 45.000.000 Chi phí Lập chỉ giới đường đỏ tỷ lệ 1/500 và
giới thiệu, xác định các thông số HTKT (Tạm tính) 159.090.90 15.909.091 35.000.000 Chi phí lập Bản đăng ký kế hoạch bảo vệ môi
Chi phí lập quy hoạch tổng mặt bằng 1/500 (Tạm tính) 291.610.345 29.161.035 64.154.276 Chi phí Khảo sát xây dựng thiết kế cơ sở và
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
công trình
(Tạm tính) 573.320.995 57.332.099 630.653.094 Chi phí lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự
Chi phí Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công công
Chi phí Thẩm tra dự toán bản vẽ thi công công
Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự
thầu gói thầu thi công xây dựng công trình 0,156% * (Gxd)*1.1
193.283.757 19.328.376 212.612.132 Chi phí Giám sát thi công xây dựng công trình 1,859% * (Gxd)*1.1 1.151.649.050 115.164.905 1.26.813.956
Chi phí Giám sát lắp đặt thiết bị 0,803% * (Gxd)*1.1 6.482.606 648.261 7.130.866 Chi phí cắm cọc chỉ giới đường đỏ và cắm biển
Trang 3[1] [2] [3] [4] [5]
Chi phí trích lục bản đồ địa chính phục vụ công
tác bồi thường giải phóng mặt bằng (Tạm tính) 16.888.182 1.688.818 18.577.000
Phí thẩm định dự án (Đã thực hiện) 5.938.279 - 5.938.279
Chi phí thẩm tra phê duyệt, quyết toán vốn tối
đa (tính 50% nếu thực hiện kiểm toán) 0,52%* (TMĐT)*0.5 103.206.906 - 103.206.906 Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch 56.290.000 x 12,3% 6.923.670 - 6.923.670 Chi phí thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn
nhà thầu gói thầu Thi công xây dựng công trình max(2*0.05%* G và ≤100 triệuGói thầu ;2 triệu) 61.949.922 6.194.992 68.144.914 Chi phí thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn
nhà thầu gói thầu mua sắm thiết bị max(2*0.05%* G và ≤100 triệugói thầu ; 2 triệu) 61.949.922 6.194.992 68.144.914 Phí thẩm định thiết kế bản vẽ thi công công
Phí thẩm định dự toán công trình 0,023% * (Gxd) 14.372.382 - 14.372.382 Phí bảo hiểm công trình xây dựng 0,2% * (GXDTT + GTBTT) * 1,1 123.899.844 12.389.984 136.289.828 Chi phí nghiệm thu đóng điện phần cấp điện và
chiếu sáng (Văn bản số 9225/BCT-TCNL ngày
05/10/2011)
(Tạm tính) 100.000.000 - 100.000.000
Phí thẩm duyệt thiết kế về PCCC đối với Hồ sơ
Chi phí rà phá bom mìn, vật nổ: Tạm tính (1.594ha * 26,3 triệu/ha) * 1,1 41.922.200 - 41.922.200 Chi phí thẩm định hồ sơ thu hồi đất phục vụ
Trang 4[1] [2] [3] [4] [5]
Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công
việc phát sinh: GDP1: 5%*(I+II+III+IV+V)*1,1 3.518.575.621 351.857.562 3.870.433.183 Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá:GDP2 5%*(I+II+III+IV+V)*1,1 3.518.575.621 351.857.562 3.870.433.183
Tổng dự toán xây dựng công trình: V Gxd+GTB+Gqlda+Gtv+Gk+ Gdp 77.408.663.651 7.559.029.522 104.281.076.000