1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TRIỆU CHỨNG HỌC GÃY XƯƠNG potx

76 1,5K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Triệu Chứng Học Gãy Xương
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 4,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Gãy trên lồi cầu x ơng cánh tay trẻ em . Trong loại gãy phổ biến nhất này ở trẻ em, biến chứng mạch máu đôi khi nguy hiểm..  Do động mạch cánh tay ở tr ớc khuỷu bị gấp khúc, bị kẹt n

Trang 1

TRIỆU CHỨNG HỌC

GÃY XƯƠNG

Trang 2

M C TIÊU H C T P Ụ Ọ Ậ

M C TIÊU H C T P Ụ Ọ Ậ

Sau khi h c xong, SV có kh n ng: ọ ả ă

 Trình b y à đượ c : nguyên nhân, c ch ơ ế

ch n thấ ương

 Trình b y à đượ c : Tri u ch ng LS v ệ ứ à

X.quang c a gãy xủ ương

 Nêu đượ c các bi n ch ng thế ứ ườ ng g p ặ

c a gãy xủ ương

Trang 3

I.đại c ơng

1 NH NGH A GÃY XĐỊ Ĩ ƯƠ NG

 Góy xươ ng l s giỏn o n v c u trỳc à ự đ ạ ề ấ

gi i ph u bỡnh thả ẫ ườ ng c a m t xủ ộ ươ ng

 Góy xươ ng h l góy xở à ươ ng m góy à ổ

thụng v i mụi trớ ường bờn ngo ià

qua VTPM

Trang 4

Hình nh GP bình th ng ả ườ

Hình nh GP bình th ng ả ườ

& hình nh gãy u trên x ng ùi.ả đầ ươ đ

& hình nh gãy u trên x ng ùi ả đầ ươ đ

Trang 5

Hình nh gãy x ng h ả ươ ở

Hình nh gãy x ng h ả ươ ở

Trang 7

Nhiệm vụ nâng đỡ

 B x ng l tr c t c a c th , xung quanh ộ ươ à ụ ộ ủ ơ ể

x ng ươ đượ ắ ế c s p x p cỏc ph n m m & m i b ầ ề ọ ộ

ph n khỏc c a c th , c bi t l m ch mỏu ậ ủ ơ ể đặ ệ à ạ

v th n kinh i sỏt x ng à ầ đ ươ

 Khi x ng b góy, m ch mỏu v th n kinh ươ ị ạ à ầ

d t n th ng ễ ổ ươ

Trang 9

* trÎ emỞ

* trÎ emỞ

 Hai đầ u xươ ng d i có các a s n t ng à đĩ ụ ă

trưở ng để ơ ể ớ c th l n lên => khi t n ổ

thươ ng a s n n y thì chi phát tri n l ch đĩ ụ à ể ệ

l c m t cân ạ ấ đố i

 M ng xà ươ ng r t d y, gi u m ch máu ấ à à ạ đểnuôi dưỡng xương => gãy xương T.E l ở àgãy c nh tà ươ i, d li n.ễ ề

Trang 10

Phân loại theo Salter - Harris

Type 1: Gãy bong ngang

d ới lớp sụn phát triển

Type 2: kèm theo một

mẩu x ơng tam giác của

hành x ơng

Type3: đ ờng gãy đi vào

khớp, qua đĩa sụn phát

triển

Type4: đ ờng gãy chéo từ

đầu x ơng, đến hành x ơng

chéo qua sụn phát triển

Type5: Vùng sụn bị gãy

lún

Type 1: Gãy bong ngang

d ới lớp sụn phát triển

Type 2: kèm theo một

mẩu x ơng tam giác của

hành x ơng

Type3: đ ờng gãy đi vào

khớp, qua đĩa sụn phát

triển

Type4: đ ờng gãy chéo từ

đầu x ơng, đến hành x ơng

chéo qua sụn phát triển

Type5: Vùng sụn bị gãy

lún

Trang 12

3.D CH T H CỊ Ễ Ọ

3.D CH T H CỊ Ễ Ọ

 M i tu i có m t lo i gãy xỗ ổ ộ ạ ươ ng hay g pặ :

- T.E hay gãy xương òn, TLC xđ ương cánh tay…

- Ngườ ới l n (>50T) hay gãy c xổ ươ ng ùi,đ gãy đầ u dướ ươi x ng quay…

Trang 15

Hình nh các bè x ng c x ng ùi ả ươ ở ổ ươ đ

Hình nh các bè x ng c x ng ùi ả ươ ở ổ ươ đ

Trang 17

(D CH T H C) Ị Ễ Ọ

(D CH T H C) Ị Ễ Ọ

 M i ngh có m t lo i gãy xỗ ề ộ ạ ươ ng thườ ng

g pặ : Th lò b gãy c t s ng do s p h m, ợ ị ộ ố ậ ầ

th ti n hay b thọ ệ ị ương b n tayở à …

 Gãy xươơ ng liên quan t i tuô ho t ớ ỉ ạ động

nh u:ỉề

- Tu i lao ổ độ ng, tu i ho t ổ ạ độ ng th d c, ể ụ

th thao(20-40T)ể

- Nam gi i nhi u h n n gi i.ớ ề ơ ữ ớ

Trang 18

4.PHÂN LO I GÃY XẠ ƯƠNG

4.PHÂN LO I GÃY XẠ ƯƠNG

 Gãy xương kín: gãy không thông v i ổ ớ

môi trường bên ngo i.à

 Gãy xương hở: gãy thông v i môi ổ ớ

trường bên ngo i qua VTPM.à

 Gãy xương b nh lýệ : do u, do viêm xương,

do b m sinh.ẩ

Trang 19

II.NGUYÊN NHÂN

vµ c¬ chÕ chÊn th ¬ng

1 Nguyªn nh©n

 Do ch n thấ ươ ng: l ch y uà ủ ế

• Tai n n giao thông : chi m trên 50% t ng ạ ế ổ

s các nguyên nhân gây gãy xố ương

• Tai n n lao ạ độ ng c ng ng y c ng nhi u.à à à ề

• Tai n n TDTT: do á bóng, do ua xeạ đ đ …

• Tai n n trong sinh ho t, Tai n n h c ạ ạ ạ ọ

ng: g p tu i h c ng

đườ ặ ở ổ ọ đườ

Trang 21

Gãy x ng b nh lý ươ ệ

Gãy x ng b nh lý ươ ệ

Trang 24

Ph©n lo¹i g·y x ¬ng

Trang 26

Di lÖch trong g·y x ¬ng

Trang 28

T n th ng ph n m m ph c t p ổ ươ ầ ề ứ ạ

T n th ng ph n m m ph c t p ổ ươ ầ ề ứ ạ

Trang 29

IV.TRI U CH NG Ệ Ứ

IV.TRI U CH NG Ệ Ứ häc GÃY X GÃY X ƯƠ ƯƠ NG NG

Trang 30

(TRI U CH NG LÂM SÀNG) Ệ Ứ

(TRI U CH NG LÂM SÀNG) Ệ Ứ

2.TRI U CH NG TOÀN THÂNỆ Ứ

 Gãy xương nh , gãy ỏ đơ n thu n, không ầ

nh h ng to n thân (gãy 2 x ng c ng

tay, cánh tay ).…

 N u gãy xế ươ ng l n ho c kèm theo a ớ ặ đ

ch n thấ ươ ng có th gây nên s c.ể ố

 S c ch n thố ấ ương: do au, do m t máu.đ ấ

Trang 33

(TRI U CH NG LÂM SÀNG) Ệ Ứ

(TRI U CH NG LÂM SÀNG) Ệ Ứ

Đ o chi: Dùng thước v i, thả ướ đ độ…c o

o tr c chi, chu vi, chi u d i chi v

• Đ ầo t m ho t ạ động c a kh p qua ủ ớ “ ư ế t th

xu t phát không ấ ”

Trang 35

Tri u ch ng tr t kh p ệ ứ ậ ớ Tri u ch ng tr t kh p ệ ứ ậ ớ

 Đau, gi m au khi ả đ được b t ấ động, tr t ậ

Trang 36

4.TRI U CH NG X.Q:Ệ Ứ

4.TRI U CH NG X.Q:Ệ Ứ

 NGUYÊN T C Ắ

CH P H X Ụ Ệ ƯƠ NG KH P Ớ

 Kích th c: l y h t 2 kh p trên v d i gãy ướ ấ ế ớ à ướ ổ

 Tia v a: nhìn rõ th nh x ng (v x ng) ừ à ươ ỏ ươ

 T n th ng n m gi a tr ng phim ổ ươ ằ ữ ườ

 Đả m b o th t c h nh chính: ghi rõ h ,tên ả ủ ụ à ọ

BN, ch p th ng, nghiêng, ánh d u P,T ụ ẳ đ ấ …

Trang 37

+ Gãy v o kh p, gãy c ià ớ à …

 Đọc di l ch:ệ l y u trung tâm c.ấ đầ đểđọ

- Film th ng: c di l ch sang bênẳ đọ ệ

- Film nghiêng: c di l ch tr c, sau.đọ ệ ướ

Trang 38

Gãy n gi n(T) và gãy ph c t p(P) đơ ả ứ ạ

Gãy n gi n(T) và gãy ph c t p(P) đơ ả ứ ạ

x ng ùi ươ đ

x ng ùiươ đ

Trang 40

M¶nh x ¬ng vì cña æ cèi chÌn vµo khíp

Trang 41

Film ch p X.quang th ng và chup ụ ườ

Film ch p X.quang th ng và chup ụ ườ

M.R.I g iố

M.R.I g i ố

Trang 44

Gãy x ơng lớn, mất máu nhiều.

 Hầu hết gãy x ơng thông th ờng: không bị

mất máu nhiều, x ơng chày mất d ới 500ml, bất động là đủ, khụng ph i truy n mỏu.ả ề

 Nghiên cứu cho thấy gãy kín x ơng đùi ng ời

lớn mất kho ng t ả ừ 1lít đến 2,5lít máu, vỡ vậy ph iả bất động tốt và theo dõi sỏt mạch, huyết áp

(BIẾN CHỨNG CỦA GÃY XƯƠNG)

Trang 45

Gãy x ơng chậu mất rất nhiều máu, có thể

mất 1,5lít đến mất hết máu

 Ngày nay theo dõi hồi sức đã có phác đồ nh sau:

- Cho truyền 500ml – 1000 ml máu.

- Thêm 3 lít huyết thanh

 Thời gian theo dừi 2 giờ, nếu HA tối đa < 70mmHg thi chỉ định mổ cấp cứu để cầm máu

(BIẾN CHỨNG CỦA GÃY XƯƠNG)

Trang 46

G·y böa khung chËu (kiÓu më quyÓn s¸ch)

To¸c khíp cïng-chËu vµ khíp mu

Trang 49

Gãy trên lồi cầu x ơng cánh tay trẻ em

 Trong loại gãy phổ biến nhất này ở trẻ em, biến chứng mạch máu đôi khi nguy hiểm

 Do động mạch cánh tay ở tr ớc khuỷu bị gấp khúc, bị kẹt nh kẹt săm xe đạp, kẹt vào ổ

gãy

(BIẾN CHỨNG CỦA GÃY XƯƠNG)

Trang 50

Tæn th ¬ng m¹ch m¸u c¸nh tay

Trang 51

Gãy trên lồi cầu x ơng đùi: phía sau trong,

các phần trên lồi cầu trong x ơng đùi có

động mạch đùi chui qua vòng cơ khép lớn chuyển thành động mạch khoe: có th ơng tổn mạch máu là d ới 2%

(BIẾN CHỨNG CỦA GÃY XƯƠNG)

Trang 52

Mạch máu đùi, Di lệch gãy 1/3 d ới x ơng đùi

Trang 53

 Mạch máu bị đứt đôi, bị rách bên thì dễ chẩn

đoán: máu tụ to tại chỗ, đập theo mạch v.v

nhất là máu tụ căng phồng vùng khoeo, song cần chú ý một dạng thứ 3 của th ơng tổn động mạch: rách dập lớp áo trong của động mạch, gây tắc mạch từ từ, gây hội chứng thiếu máu cẳng, bàn chân và hoại tử chi

 Nh vậy phải theo dõi sát, vì có tr ờng hợp th ơng tổn mạch máu không có gì rầm rộ ở ngày đầu nên cấp cứu dễ bỏ qua

(BIẾN CHỨNG CỦA GÃY XƯƠNG)

Trang 54

Gãy 1/3 trên x ơng chày và vỡ khớp gối:

Gãy x ơng vùng này hay gây hội chứng chèn

ép khoang và đứt mạch máu vùng khoeo, mạch chày sau v.v

(BIẾN CHỨNG CỦA GÃY XƯƠNG)

Trang 55

 Bao x n y ch c, ít ơ à ắ đà n h i, bên trong ồ

ch a ứ đự ng m ch máu & th n kinh quan ạ ầ

tr ng i qua ọ đ để nuôi phía h l u.ạ ư

(BIẾN CHỨNG CỦA GÃY XƯƠNG)

Trang 56

Các khoang c ng chân ẳ

Các khoang c ng chân ẳ

Trang 58

LÂM SÀNG HC CEK C NG CHÂNẲ

LÂM SÀNG HC CEK C NG CHÂNẲ

Matsen a ra 5 bi u hi n LS c a HC CEK: đư ể ệ ủ

 Đ au quá m c thông th ng c a gãy x ng ứ ườ ủ ươ

Trang 59

C N LÂM SÀNG HC CEK C NG CHÂNẬ Ẳ

C N LÂM SÀNG HC CEK C NG CHÂNẬ Ẳ

Trang 60

Biến chứng thần kinh.

Liệt đám rối cánh tay: do lực mạnh đánh vào trên bờ vai, hạ thấp đầu vai, làm các rễ thần kinh bị đứt rời tại gốc thần kinh, tại tuỷ sống, liệt hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay

(BIẾN CHỨNG CỦA GÃY XƯƠNG)

Trang 61

G·y th©n x ¬ng c¸nh tay cã liÖt thÇn kinh quay.

 G·y ngang th©n x ¬ng c¸nh tay ë 1/3 gi÷a (cã r·nh xo¾n cho thÇn kinh quay), hay g·y chÐo v¸t 1/3 d íi x ¬ng c¸nh tay hay bÞ liÖt thÇn kinh quay

 H¬n 90% tr êng hîp liÖt lµ tù håi phôc sau 2 - 3 th¸ng

(BIẾN CHỨNG CỦA GÃY XƯƠNG)

Trang 62

Tæn th ¬ng thÇn kinh quay trong g·y x ¬ng c¸nh tay

Trang 63

Gãy trên lồi cầu x ơng cánh tay có liệt thần

kinh giữa nh ngư ít gặp Th ờng sau nắn x ơng, liệt sẽ tự hồi phục

Gãy Colles liệt thần kinh giữa từ từ do chít hẹp

ống cổ tay (HC ống cổ tay)

Trật khớp háng liệt thần kinh hông to Tỉ lệ bị liệt là 0,5 - 33,0% Biểu hiện tê bì ở gan chân,

th ờng là đụng dập và tự hồi phục

(BIẾN CHỨNG CỦA GÃY XƯƠNG)

Trang 64

BiÕn chøng thÇn kinh h«ng to

Trang 65

Gãy cổ x ơng mác liệt thần kinh hông khoeo ngoài.

 Không hiếm gặp, bàn chân buớc đi kiểu vạt tép (do bàn chân liệt bị đổ, muốn đi khỏi vấp phải

đ a vòng bàn chân ra ngoài rồi mới b ớc lên tr ớc)

(BIẾN CHỨNG CỦA GÃY XƯƠNG)

Trang 67

2.CÁC BI N CH NG S M: Ế Ứ Ớ( 24 – 48 gi sau ch n th ng)ờ ấ ươ

- Chi trên : HC WOLMANN.

- Chi dưới: HC SUDEX.

Trang 68

Nhiễm khuẩn sau mổ khx gãy kín

cố định ổ gãy vững chắc cho phép tập vận động

sớm, tránh đ ợc teo cơ, cứng khớp.

khuẩn, mà nhiễm khuẩn là rất nặng Nhiễm khuẩn sau mổ x ơng kín ở ta là 2-3%, nơi nào tốt nhất là 1%

Trang 69

X ươ ng ùi không li n sau KHX b ng n p vít đ ề ằ ẹ

Trang 70

Nhiễm khuẩn sau gãy hở

 Một số ít tr ờng hợp gãy x ơng hở, chủ yếu x

ơng chày, x ơng đùi, đã đ ợc mổ kết hợp x ơng ngay

Trang 71

Hoại th sinh hơi:

 Phần lớn là viêm tấy lan toả yếm khí có mùi

thối ở các vách liên cơ lan đi xa song cơ còn

đỏ, sạch Loại này hay gặp nh ng ít nguy hiểm

 Hoại th sinh hơi là nhiễm khuẩn yếm khớ hiếm gặp nh ng đặc biệt nguy hiểm: nhẹ nhất thì cụt chi, tỷ lệ tử vong còn rất cao

 Hay bị vùng có nhiều cơ nh mông, đùi, cẳng

chân, nhất là sau gãy x ơng hở

Trang 72

 Lâm sàng của HTSH: đến gần bệnh nhân ta

đã thấy mùi thối khắm nh mùi cóc chết,

toàn trạng nhiễm trùng, nhiễm độc nặng.Vết

th ơng s ng nề, lùng bùng, miệng hẹp, mặt vết

th ơng xám bẩn hay trắng bệch không có

mủ, chỉ thấy chảy ra ít dịch lờ lờ đỏ nh n ớc rửa thịt , thối, ấn thấy lạo xạo hơi xì từ trong sâu ra

 Bệnh lan nhanh về gốc chi

Trang 73

Uốn ván

 Dự phòng uốn ván quan trọng khi có vết th

ơng

 Cho S.A.T gây miễn dịch thụ động

 Cho S.A.T ngựa 1500 - 4500 đơn vị Hiện nay Globulin ng ời tốt hơn (cho 250 đơn vị).Khi

cho S.A.T bắt buộc thử phản ứng tr ớc ở tay

 Cho Anatoxin (A.T) gây miễn dịch chủ động (gi iả độc tố) th ờng cho 3 mũi (m iỗ mũi 0,1

ml, không phải thử phản ứng)

Trang 74

Biến chứng nghẽn mạch, tắc mạch

 Bệnh nhân đa chấn th ơng dễ bị nghẽn các tĩnh mạch sâu

 Bệnh nhân bị gãy nhiều x ơng lớn, bất động lâu trên 10 ngày thì 67% có nghẽn mạch

Tắc mạch phổi ít gặp song nguy hiểm chết

ng ời Biểu hiện lâm sàng là dấu hiệu suy thở

ở ng ời lớn tuổi

Trang 76

3.CÁC DI CH NG Ứ

3.CÁC DI CH NG Ứ

 Teo c , c ng kh p =>BN m t ch c n ng c a ơ ứ ớ ấ ứ ă ủchi

 Ch m li n: sau 4-5 tháng x ng không li n.ậ ề ươ ề

 Kh p gi : sau 6 tháng x ng không li n.ớ ả ươ ề

 Cal l ch x ng => l ch tr c chi, l m cho BN ệ ươ ệ ụ à

m t ch c n ng c a chi.ấ ứ ă ủ

 Viêm x ng: i u tr h t s c t n kém, d t n ươ đ ề ị ế ứ ố ễ à

ph ế

Ngày đăng: 18/03/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  nh GP bình th ng  ả ườ - TRIỆU CHỨNG HỌC GÃY XƯƠNG potx
nh nh GP bình th ng ả ườ (Trang 4)
Hình  nh gãy x ng h ả ươ ởHình  nh gãy x ng hảươở - TRIỆU CHỨNG HỌC GÃY XƯƠNG potx
nh nh gãy x ng h ả ươ ởHình nh gãy x ng hảươở (Trang 5)
Hình  nh các bè x ng   c  x ng  ùi ả ươ ở ổ ươ đ Hình  nh các bè x ng   c  x ng  ùiảươở ổ ươđ - TRIỆU CHỨNG HỌC GÃY XƯƠNG potx
nh nh các bè x ng c x ng ùi ả ươ ở ổ ươ đ Hình nh các bè x ng c x ng ùiảươở ổ ươđ (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w