Mặt nạ thường Oxy gọng mũi Người bệnh viêm phổi do VRSau 30ph không đạt mục tiêu Sau 30ph không đạt mục tiêu Sau 30ph không đạt mục tiêu Sau 30ph không đạt mục tiêu Sau 30ph không đạt mụ
Trang 1HỖ TRỢ Hễ HẤP Ở BỆNH
NHÂN CÚM A (H5N1))
Viện Các bệnh truyền nhiễm và
nhiệt đới Quốc gia
Trang 2CÁC TT HÔ HẤP THƯỜNG GẶP
Ở BỆNH NHÂN CÚM A (H5N1)
• LS: Viêm phổi do VR hoặc bội nhiễm VK
– Ho, đau ngực, khó thở tăng dần
– Phổi có rales nổ, rales ẩm
Trang 4SHH do cúm A (H5N1) tại Viện Các bệnhTN& NĐ Quốc gia
Trang 5Mặt nạ thường Oxy gọng mũi Người bệnh viêm phổi do VR
Sau 30ph không đạt mục tiêu
Sau 30ph không đạt mục tiêu
Sau 30ph không đạt mục tiêu
Sau 30ph không đạt mục tiêu
Sau 30ph không đạt mục tiêu Sau 30ph không đạt mục tiêu
Trang 6Oxy liệu pháp và hỗ trợ
hô hấp ở BN cúm A (H5N1)
Trang 7Gi ới thiệu về l iệu pháp oxy
• Tư thế: Nằm đầu cao 30o
• Thở oxy cung lượng thấp:
– Thở oxy qua kính mũi– Thở oxy qua mask đơn giản– Thở oxy qua mask có túi dự trữ
• Thở oxy cung lượng cao:
– Thở oxy qua mask có venturi– Thở oxy bằng lều oxy
Trang 8Thở Oxy qua kính mũi
• Đặc điểm:
– Ôxy 1-6 l/ph
– Có thể cung cấp oxy 24-40% với lưu
lượng lên tới 6 l/phút
– Lưu lượng < 4l/phút không cần làm ẩm – Cần chú ý chăm sóc do FiO2 rất thay đổi – FiO2 ®îc ướ c tÝnh:
Trang 11Bước 3: Lắp dây và
điều chỉnh lượng oxy
Vệ sinh dây thở
Trang 12Thở oxy kính mũi
Trang 13Thở oxy qua mask đơn giảm
Trang 15Thở oxy qua mask có túi dự trữ
Đặc điểm:
• Lưu lượng oxy: Đảm
bảo túi luôn phồng
• FiO2 đạt >60%
• Dùng dài kì có thể
gây KT da và loét do
tỳ ép
• Có nguy cơ sặc nếu
nôn vào mask
• Chú ý làm ẩm oxy
Trang 17Thở oxy qua mặt nạ có ventury
Trang 19Thông khí nhân tạo ở bệnh
nhân cúm A (H5N1)
Trang 21Đại cương về thông khí nhân tạo
cho BN khi KN hô hấp của BN không
đảm bảo được nhu cầu oxy của cơ thể
Trang 22Giới thiệu một số KN trong TKNT
• Vt (Tidal volume): Thể tích khí lưu thông/1 chu kỳ thở
• F: (Frequency) TS thở (Số lần thở/1 phút)
• FiO2: Tỷ lệ % oxy trong khí thở vào
• PIP: Áp lực dương (tối đa) trong thì thở vào
• PEEP: Áp lực dương cuối thì thở ra
Trang 23Giới thiệu một số KN trong TKNT
• Thông khí nhân tạo không xâm nhập:
– Là TKNT qua mask (Không đặt NKQ/MKQ).– Thường BN thở tự nhiên, máy thở chỉ hỗ trợ
về áp lực
– Các phương thức: CPAP, BIPAP, BiPAP,
APRV
• TKNT quy ước (Qua NKQ/MKQ)
– Các phương thức thông thường: CMV (PCV, VCV), A/C, IMV-SIMV, PSV, vv
– Các phương thức đặc biệt: IRV, MMV, VAPS, Thở TS cao, TKNT thể dịch
Trang 24Giới thiệu một số mode TKNT
không xâm nhập
liên tục (> nhu cầu của BN) do vậy áp lực trong đường dẫn khí của BN luôn dương (mức CPAP đặt từ 0- 20cmH2O)
trì 1 áp lực đặt trước (1-100cmH2O) trong suốt thì thở vào của BN> Áp lực này sẽ kết thúc khi
Trang 25TKNT không xâm nhập
Trang 26Giới thiệu một số mode TKNT
quy ước
– Máy cung cấp một áp lực đặt trước (PIP) trong
một thời gian Ti đặt trước (tạo thì thở vào của BN) với một tần số f đặt trước Mỗi lần BN trigger một nhịp thở thêm vào, máy sẽ đưa thêm một nhịp thở với PIP đã đặt, Vt do Bn quyết định.
– Máy thở đưa một thể tích (Vt) đặt trước với một tần số f đặt trước Tốc độ dòng khí và Vt của máy
sẽ quyết định Ti, Mỗi lần BN trigger một nhịp thở thêm, máy sẽ cung cấp một nhịp thở thêm với Vt
Trang 27Thông khí nhân tạo quy ước
Trang 28Kỹ thuật hỗ trợ HH và TKNT không
xâm nhập cho Bn cúm A (H5N1)
• CPAP: (Máy thở hoặc CPAP Boussignac)
– CĐ CPAP khi dùng các biện pháp thở oxy không cải thiện được oxy máu, SpO2 < 90%
– Nếu SpO2 <90 tăng CPAP 1cm, chỉnh FiO2
– Nếu SpO2> 90% Giảm dần FiO2, xét cai dần
CPAP
Trang 29Chiến lược TKNT BiPAP cho BN cúm A (H5N1)
§Æt IPAP = 8, EPAP = 4 (PS = IPAP - EPAP)
Thë <30l/ph
TS tim t¨ng <20l/ph Vte 6-8ml/kg
TS tim t¨ng >20l/ph IPAP >20; EPAP
>10 cmH2O
Co kÐo c¬ HH Vte < 6ml/kg PaCO2 t¨ng MÖt c¬
KT Mask
Kh«ng c¶i thiÖn
T¨ng IPAP mçi 2cm KiÓm tra l¹i sau 30ph
Trang 30• Chỉ định: SHH nặng, BIPAP thất bại, BN hôn mê, mất
– Theo dõi SpO2, điều chỉnh FiO2 để đạt SpO2 > 92%
• Nếu BN tiến triển thành ARDS chuyển sang thở theo chiến lược Vt thấp, tăng thán cho phép
• Tiêu chuẩn chẩn đoán ARDS:
– RLCN hô hấp đột ngột
– Xâm nhiễm lan toả trên phim XQ phổi thẳng.
Chiến lược TKNT kiểm soát thể tích
Trang 31Chiến lược HHNT tăng thán cho phép
• Tính trọng lượng cơ thể lý tưởng
– PBW = 90% {chiều cao (cm) -100}
• Đặt thông số:
– Mode VC-CMV
– Vt: Mục tiêu: 6ml/kg (PBW):
– Đặt Vt ban đầu 8ml/kg, nếu BN chịu được và
Pplat>30 giảm xuống 7ml/kg sau 1h.
– Nếu BN vẫn chịu được và Pplat >30 giảm xuống 6ml/kg sau 1h.
– Tần số: đặt f theo thông khí phút sinh lý của BN
(<35l/ph).
– FiO2/PEEP theo bảng điều chỉnh FiO2 và PEEP.
• Mục tiêu: Duy trì PaO2 55-80mmHg hoặc FiO2 88-95%, Pplat < 30cmH2O
Trang 32Bảng điều chỉnh FiO2 và PEEP
ARDS network 2001
FiO2 0,3 FiO2 0,4 FiO2 0,5 FiO2 0,6 FiO2 0,7 FiO2 0,8 FiO2 0,9 FiO2 1.0 PEEP 5 +++ +++ PEEP PEEP PEEP PEEP PEEP PEEP
PEEP 8 FiO2 +++ +++ PEEP PEEP PEEP PEEP PEEP
PEEP 10 FiO2 FiO2 +++ +++ +++ PEEP PEEP PEEP
PEEP 12 FiO2 FiO2 FiO2 +++ +++ PEEP PEEP PEEP
PEEP 14 FiO2 FiO2 FiO2 FiO2 +++ +++ +++ PEEP
PEEP 16 FiO2 FiO2 FiO2 FiO2 FiO2 FiO2 +++ PEEP
PEEP 18 FiO2 FiO2 FiO2 FiO2 FiO2 FiO2 +++ +++
PEEP 20 FiO2 FiO2 FiO2 FiO2 FiO2 FiO2 FiO2 +++
Trang 33Sử dụng bảng điều chỉnh FiO2 và PEEP
• Ban đầu: để PEEP = 5 và FiO2 = 100%
• Nếu PaO2 < 55mmHg hoặc SpO2 < 88%
– Tăng dần PEEP lên theo bảng, tối đa 18cmH2O
tới khi PaO2 >80mmHg Sau đó giảm dần FiO2 đến khi đến được vùng “+++” mà vẫn đảm bảo PaO2>55 hoặc SpO2 >88% Nếu giảm chưa đến vùng “+++” mà không giữ được PaO2 và SpO2 lại tăng dần PEEP lên để đến được vùng “+++”
và đảm bảo được PaO2 >55 và SpO2 >88%.
– Nếu PEEP =18 và FiO2 =100 mà PaO2 < 55 và
SpO2< 88%, tiếp tục tăng PEEP
• Nếu PaO2> 80 và SpO2 >95%:
– Giảm dần FiO2 theo bảng (đến 40%) tới khi PaO2
<55 hoặc SpO2 < 88% Tăng dần PEEP để đến được vùng “+++” và duy trì được PaO2 >55 và SpO2 >88%
Trang 34Pplat >30 Giảm Vt đi 1ml/kg Chỉnh f để MV không đổi Chỉnh Flow để I/E từ 1/1-1/3
Duy trì pH 7,3 – 7,45
Duy trì PaO2 80mmHg
55-Chấp nhận SpO2<88
hoặc>95 FiO2 100%
trong Tg ngắn
Pplat>30,Vt<4ml/kg, không
được tăng PEEP: Tăng FiO2
FiO2=1.0 PEEP = 24:, Oxy hoá máu chưa đạt:
Tăng PEEP 2cm/lần đến PEEP=34 hoặc đạt oxy hoá máu
Trang 35Xử trí SHH trong cúm A(H5N1) ở TE
Mục tiêu: SpO2 > 92%; PaO2 > 65mmHg Người bệnh viêm phổi do VR
Oxy gọng mũi
CPAP qua gọng mũi Mặt nạ thường
Mặt nạ có túi (8-10l/ph
Trang 36TKNT trong viêm phổi do cúm A (H5N1) ở TE
Mục tiêu: pH> 7,2; PIP<30cmH2O Chấp nhận: pH 7.1; PIP<35 cmH2O
Cài đặt ban đầu:
Chưa đạt mục tiêu: Xuống 1 bước.
Đạt mục tiêu: Giữ nguyên
FiO2 (%) PEEP Tỷ lệ I/E
Trang 37Chăm sóc BN cúm A (H5N1) thở máy
TD sát phòng biến chứng
• BC cơ giới: Tắc, tuột NKQ, loét mũi miệng, KQ
• BC hô hấp: CT áp lực, Viêm phổi BV, Xẹp phổi
• BC tuần hoàn: Giảm cung lượng tim
• BC tiêu hoá: Loét TH do Stress, chướng bụng
Trang 39Xin chân thành c m n ả ơ