Nguyên lý Pascal:Áp suất tác động lên một điểm trong một chất lỏng kín và không chịu nén sẽ được truyền không suy giảm tới mọi điểm trong chất lỏng và tới thành bình... Chảy tầng và ch
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1 CÁC QUÁ TRÌNH CƠ HỌC
VÀ CƠ THỂ SỐNG
1.1 CHẤT LỎNG & DÒNG CHẤT LỎNG
1.2 HỆ TUẦN HOÀN
1.3 VẬN CHUYỂN QUA MÀNG TẾ BÀO
1.4 ÂM VÀ SIÊU ÂM TRONG Y HỌC
Trang 21.1 CHẤT LỎNG VÀ DÒNG CHẤT LỎNG
1.1.1 Mở đầu:
1.1.2 Áp suất thủy tĩnh:
Trang 3Áp suất thủy tĩnh chỉ phụ thuộc
vào chiều cao cột nước, không
phụ thuộc vào tiết diện bình chứa.
Đơn vị đo (SI): Pascal (Pa)
Trong y học: mmHg (1 mmHg = 133 Pa)
Trang 4Thí dụ 1.1: Truyền dịch
Treo bình cao bao nhiêu?
h = 24 cm
Trang 51.1.3 Nguyên lý Pascal:
Áp suất tác động lên một điểm trong một chất lỏng kín (và
không chịu nén) sẽ được truyền không suy giảm tới mọi điểm
trong chất lỏng và tới thành bình.
Trang 6Ứng dụng?
Bơm thủy lực:
Trang 71.1.4 Sức căng mặt ngoài:
γ = F / 2C (N/m = N.m/m2 = J/m2) năng lượng trên một đơn vị diện tích mặt ngoài
Trang 8Ý nghĩa? Vô cùng to lớn!
• Hình dạng ưa thích của tự nhiên?
Hình cầu
Tại sao?
Aristotles: Đó là dạng hoàn thiện nhất
Tự nhiên ưa thích sự hoàn thiện
Trang 9Khoa học hiện đại:
Hình cầu có diện tích mặt ngoài bé nhất cho một khối thể tích
→ Để duy trì nó, chỉ cần một năng lượng tối thiểu (nguyên lí cực tiểu năng lượng)
Hình cầu tinh xảo
Trang 10Sức mạnh tiến hóa:
• Tại sao người ở xứ lạnh to lớn hơn ở xứ nóng? (Tiến hóa thế nào?)
Câu trả lời: vật lớn có diện tích mặt ngoài trên một đơn vị thể tích nhỏ hơn vật nhỏ (tỉ lệ diện tích/thể tích ~ R 2 /R 3 = 1/R giảm khi R tăng).
→ người xứ lạnh cần lớn (diện tích mặt ngoài nhỏ) để giữ nhiệt.
→ người xứ nóng cần nhỏ (d/tích m/ngoài lớn) để tỏa nhiệt tốt.
Trang 11• Sức căng mặt ngoài và phổi:
23 bậc rẽ nhánh:
600 triệu phế nang, r = 100 μm (hít căng ¾)
D/tích trao đổi khí 75 m2 (sân tennis) (do cấu trúc fractal)
Trang 12Nếu các bong bóng kích thước khác nhau?
Trang 13Fractal - hình học của sự sống
Nguyên lý tổ chức: tự đồng dạng
Đường cong Koch:
Trang 14Cái vô hạn trong cái hữu hạn?
Chu vi: 3 x 4/3 x 4/3 x… → ∞;
Diện tích: đường tròn ngoại tiếp tam giác ban đầu, tức hữu hạn.
Tổ chức: cực kì đơn giản
Trang 15Cấu trúc fractal
Một cấu trúc tính toán Một cấu trúc tự nhiên
Trang 16Cấu trúc fractal
Trang 171.5 Phương trình liên tục Định luật Bernoulli:
Xét chất lỏng không chịu nén chảy trong ống có thành cứng:
v1S1 = v2S2
Trang 19Máy bay bay như thế nào?
Cánh máy bay được thiết kế để tạo lực nâng khi cất và hạ cánh
Trang 201.1.6 Độ nhớt Định luật Poiseuille:
Xét ống nằm ngang:
Trang 221.1.7 Số Reynolds Chảy tầng và chảy rối:
Một vật cứng chuyển động trong chất lỏng chịu 2 sức cản:
Sức cản quán tính (làm nước thay đổi trạng thái quán tính)
Trang 24Vật lý:
hoạt động điện và cơ của tim
Trang 251.2.2 Hoạt động của tim:
1.2.2.1 Cấu trúc:
Trang 26Hai vòng tuần
hoàn lớn và nhỏ
Trang 271.2.2.2 Chu trình tim và tiếng tim:
1.2.2.3 Lực tâm thu Công của tim:
A = At + Ađ = pVt + ½ mv 2 = pVt + ½ ρVtv 2
At thành phần tĩnh, giúp dòng máu thắng áp suất trong đ/m chủ
Ađ thành phần động, để gia tốc máu tới v = 0.5 m/s ở đ/m chủ
A = 0.8 + 0.008 (J) = 0.81 (J) Nếu tính cả thất phải: A = 1 (J)
Công của tim chủ yếu (99%) để thắng sức cản của hệ mạch
Trang 28Thí dụ 1.6: Công của tim trong một đời người?Tuổi thọ 70 năm, nhịp tim 75 nhịp/phút:
A = 70 năm x 365 ngày x 24 giờ
Trang 301.2.3.2 Định luật Bernoulli:
p + ½ ρv 2 = const
Chất lỏng lí tưởng (η = 0): v giảm thì áp suất động giảm và áp suất tĩnh sẽ tăng
Áp dụng cho dòng máu: huyết áp tại mao mạch lớn nhất (!)
Mâu thuẫn được giải quyết vì máu là chất lỏng thực (η ≠ 0): 99% công của tim dùng để thắng sức cản
→ áp suất tĩnh tại mao mạch là nhỏ nhất
Trang 311.2.3.3 Định luật Hagen – Poiseuille:
Xét chất lỏng thực:
∆P = P0 - P = 8QηL / (πR 4 ) = Q Rtđ
→ Sự giảm áp ∆P ~ Rtđ
Đo đạc:
• 80% tổng trở thuộc về tiểu động mạch + mao mạch
• ¾ thuộc t.đ.m và ¼ thuộc mao mạch
• Sự giảm áp lớn nhất ở t.đ.m, rồi đến mao mạch
Trang 32Tại sao Rtđ tiểu đ/mạch lớn hơn ở mao mạch?
Hai nguyên nhân: 1) hiệu ứng thành mạch
Trang 331.2.3.4 Đo huyết áp
bằng huyết áp kế:
Nguyên tắc: nghe các âm
Korotkoff của dòng chảy
rối
(đo gián tiếp)
Trang 341.3 VẬN CHUYỂN QUA MÀNG:
1.3.1 Mở đầu:
Sự sống là gì?
Đặc trưng của tế bào (tiên đề 1 của sinh học)
Cơ thể sống: cơ thể đơn hoặc đa bào
(virus là cơ thể sống?)
Trang 351.3.2 Cấu trúc và chức năng của màng:
Trang 361.3.3 Các con đường vận chuyển:
• Hai con đường: Tan trong lipid
Qua protein xuyên màng:
kênh ion chất vận tải
• Ba cách thức vận chuyển:
khuếch tán qua lipid khuếch tán qua kênh vận chuyển nhờ chất mang
Trang 37• Màng có tính thấm chọn lọc → gradient nồng độ
Tạo ATP (màng ti thể) Thực hiện các quá trình vận chuyển (thụ động) Biến đổi các tín hiệu điện
Trang 38• Các hình thức vận chuyển:
Độc vận Hiệp vận: đồng vận
đối vận
Trang 39• Vận chuyển thụ động và vận chuyển tích cực:
Thụ động: cùng chiều gradient điện hóa
không dùng năng lượng (ATP)
Trang 401.3.4 Khuếch tán:
• Quá trình vật chất đi từ nơi có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp nhờ chuyển động nhiệt
• Ba hình thức khuếch tán:
KT đơn giản qua lipid
KT đơn giản qua kênh
KT tăng cường (tạo thuận, liên hợp) nhờ chất mang (Thẩm thấu nước)
Trang 411.3.5 Vận chuyển tích cực:
Nguyên phát và thứ phát
VCTC thứ phát: hiệp vận với sự khuếch tán Na + từ ngoài vào
Bơm Na + -K +
Trang 421.3.6 Bài xuất và nhập bào:
Xuất bào
Thực bào
Trang 43• Thực bào:
Bạch cầu đa nhân thực bào
vi khuẩn đang phân chia
Một vi khuẩn phân chia
bao nhiêu lần sẽ có kích
thước bằng hệ mặt trời?
(Giả thiết mọi khuẩn đều
sống sót sau phân chia )
Trang 441.4 ÂM VÀ SIÊU ÂM TRONG Y HỌC:
1.4.1 Âm:
Môi trường đàn hồi: các phần tử
dao động quanh vị trí cân bằng
Sóng: sự lan truyền dao động
trong MTĐH
Sóng ngang và sóng dọc
Trang 46PHÂN LOẠI ÂM:
Trang 47• Theo dạng sóng:
Âm nhạc: nhiều tính
tuần hoàn, ít tắt dần
Tạp âm: ngược lại
Xung âm: tắt nhanh,
b/độ lớn
Ngựa Hans thông minh
Trang 48CÁC ĐẶC TRƯNG KHÁCH QUAN VÀ CHỦ QUAN
Trang 50• Ốc tai:
Lớp màng đáy
Trang 53• Khách quan biến thành chủ quan như thế nào?
Không biết !
Prof Lettvin: I am not
a frog, I don’t know
J Lettvin (1920- ): nhà thơ, nhà tâm thần,
Trang 541.4.1.2 Cường độ và mức to:
Năng lượng sóng âm qua một đơn vị
diện tích trong một đơn vị thời gian [ I ] = J/(m 2 s) = W/m 2
Loại âm thanh Cường độ (W/m 2 ) tại 1000 Hz
Ngưỡng nghe 10 -12 Phi cơ siêu thanh Concord
Trang 55• Sự cảm nhận âm thanh về mặt cường độ: Mức to
Tai người: cực kì nhạy
cảm (muỗi & xe lửa)
Trang 56Mức to của một số loại âm:
Trang 57Đường cong đồng mức to: (độ phân giải tai người là 1 dB)
Trang 58Thí dụ 1.7: Xác định sự thay đổi mức âm tính theo dB.
Tính sự giảm mức âm khi một trong hai loa ngưng hoạt động.
Khi 1 loa ngưng, cường độ âm giảm một nửa, nên sự giảm mức âm:
∆N = 10 lg (1/2) ≈ - 3 dB
Hay khi mức âm tăng 3 dB, cường độ tăng gấp đôi
Từ mức nói chuyện thông thường (60 dB) tới buổi hòa nhạc rock (110 dB), mức âm chỉ tăng 50 dB, nhưng cường độ âm
tăng tới 2 50/3 ≈ 2 17 ≈ 100 ngàn lần!
Trang 591.4.1.3 Dạng sóng và âm sắc:
• Phân tích Fourier:
Dao động tuần hoàn
Dao động điều hòa
Trang 60Jean Baptiste Joseph Fourier:
Một hàm tuần hoàn có thể xấp xỉ bằng các hàm điều hòa:
y(t) ≈ ΣAn sin (nωt + Фn)
Trang 61N cần lớn đến mức nào?
Không quá lớn!
Trang 62Phân tích Fourier:
Trang 63Phân tích Fourier là gì? Xác định An và Фn,
tức tìm các họa âm
Âm có tần số nhỏ nhất f1 gọi là họa âm thứ nhất (họa âm cơ bản)
Âm có tần số là bội của f0 là các họa âm cao
fn = nf1 tần số họa âm thứ n hay họa âm cao thứ (n-1)
Tổng hợp Fourier: ngược lại (một số bản nhạc điện tử)
Trang 641.4.1.4 Nguồn âm:
Trang 65• Dây đàn dao động, như ở đàn ghi-ta?
Trang 671.4.2 Hiệu ứng Doppler:
Sự thay đổi tần số âm thu
được so với tần số âm gốc khi
máy thu và nguồn phát chuyển
động tương đối với nhau.
Vì f = v/λ → tần số âm thu được
phía bên phải sẽ lớn hơn tần số
âm phía bên trái.
Trang 68Minh họa hiệu ứng Doppler:
Phía trước: tần số tăng Phía sau: tần số giảm
Trang 69Qui luật định lượng:
Trang 70Hiệu ứng Doppler
Lại gần: f tăng
Rời xa: f giảm
Trang 72Sóng xung kích:
Nguồn âm tiến lại máy thu với tốc độ vp ≥ v ?
Trang 73Sóng xung kích trong thực tế:
Máy bay siêu thanh
Y khoa: Phá sỏi
Trang 741.4.3 Siêu âm trong y học
1.4.3.1 Một số đại lượng đặc trưng:
Dải tần MHz (hấp thụ chủ yếu ở lớp mô mềm 1 - 5 cm)
Trang 75Bài toán tối ưu hóa:
Tần số tăng: độ phân giải tăng; độ xuyên sâu giảm Tần số giảm: độ phân giải giảm; độ xuyên sâu tăng
Tối ưu toàn cục phi tuyến:
Giáo sư Hoàng Tụy
Trang 771.4.3.2 Siêu âm trong chẩn đoán:
Máy Đầu dò (gốm áp điện)
Trang 78Để làm gì?
Tạo ảnh (đen trắng)
Thai 16 tuần
Trang 79Siêu âm Doppler:
Đo tốc độ và chuyển động Trái: van ba và hai lá; Phải: van đ/m chủ
Trang 80Siêu âm Doppler:
Phổ Doppler
Phổ Doppler động mạch cảnh
Trang 81Siêu âm Doppler:
Siêu âm xuyên sọ
trong thần kinh học
Trang 821.4.3.3 Siêu âm trong điều trị:
Vật lý trị liệu & PHCN
giảm đau kháng viêm chống xơ sẹo kích thích tái sinh đưa thuốc
Trang 84Vấn đề an toàn:
• Trong chẩn đoán:
An toàn, vì mật độ công suất nhỏ (cỡ μW/cm 2 )
• Trong điều trị:
VLTL-PHCN: An toàn, vì mật độ công suất cỡ mW/cm 2
Các lĩnh vực khác: Nói chung an toàn, vì tuy công suất đỉnh xung lớn nhưng công