1. Trang chủ
  2. » Tất cả

UBND tØnh thanh hãa céng hßa x· héi chñ nghÜa viÖt nam

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND tØnh thanh hãa céng hßa x héi chñ nghÜa viÖt nam Uû Ban Nh©n D©n Céng hoµ x héi chñ nghÜa ViÖt nam tØnh Thanh Ho¸ §éc lËp Tù do H¹nh phóc Sè 4224 /Q§ UBND Thanh Ho¸, ngµy 29 th¸ng 11 n¨m 2010 quy[.]

Trang 1

Uỷ Ban Nhân Dân Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam tỉnh Thanh Hoá Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4224 /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày 29 tháng 11 năm 2010

quyết định V/v Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và Kế hoạch Đấu thầu Công trình: Sửa

chữa, nõng cấp đảm bảo an toàn hồ Làng Hợi xó Xuõn Du,

huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Húa.

Chủ tịch UBND tỉnh Thanh hoá

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xõy dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

Luật sửa đổi bổ sung một số điều của cỏc luật liờn quan đến đầu tư xõy dựng cơ bản số 38/2009/QH12;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 về quản lý dự ỏn đầu tư xõy dựng; Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP; Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 về quản lý chi phớ đầu tư xõy dựng cụng trỡnh của Chớnh phủ; Căn cứ Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chớnh phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xõy dựng theo Luật Xõy dựng; Căn cứ Thụng tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26/3/2009 của Bộ Xõy dựng quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 về quản lý dự ỏn đầu tư xõy dựng;

Căn cứ Quyết định số 1879/QĐ-UBND ngày 19/6/2009 của Chủ tich UBND tỉnh Thanh Hoỏ về việc phờ duyệt chủ trương lập dự ỏn đầu tư xõy dựng cỏc cụng trỡnh hồ chứa cú nguy cơ mất an toàn, tỉnh Thanh Húa;

Xét Tờ trình số: 150/TTr-SNN&PTNT ngày 28/10/2010 (kốm theo hồ sơ) của sở Nụng nghiệp và Phỏt triển Nụng thụn về việc thẩm định Bỏo cỏo kinh tế

-kỹ thuật (BCKTKT) và Kế hoạch Đấu thầu (KHĐT) cụng trỡnh Sửa chữa, nõng cấp đảm bảo an toàn hồ Làng Hợi xó Xuõn Du, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Húa và đề nghị tại văn bản thẩm định số: 2201/SKHĐT-TĐ ngày 22/11/2010 của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu t,

Quyết định:

Điều 1 Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và Kế hoạch Đấu thầu Công

trình: Sửa chữa, nõng cấp đảm bảo an toàn hồ Làng Hợi xó Xuõn Du, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Húa với các nội dung chính sau:

A B O C O KINH TÁ Á Ế KỸ THUẬT:

1 Tờn cụng trỡnh: Sửa chữa, nõng cấp đảm bảo an toàn hồ Làng Hợi xó Xuõn Du, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Húa

2 Tờn chủ đầu tư: Sở Nụng nghiệp và Phỏt triển Nụng thụn

Trang 2

3 Mục tiêu đầu tư: Đảm bảo an toàn cho công trình; cấp nước tưới ổn định cho 28ha đất sản xuất nông nghiệp và nước sinh hoạt cho nhân dân xã Xuân Du huyện Như Thanh

4 Nội dung và quy mô đầu tư:

Sửa chữa, nâng cấp đập đất (gồm đập chính và đập phụ); làm mới tràn xả lũ

và 02 cống lấy nước dưới đập

4.1 Nội dung đầu tư:

4.2 Quy mô và giải pháp kỹ thuật:

4.2.1 Hồ chứa:

- Diện tích lưu vực: Flv= 1,15km2; Diện tích tưới thiết kế: Ftưới= 28ha

- Tần suất đảm bảo tưới: P=75%; Hệ số tưới lúa: qlúa=1,2l/s/ha

- Tần suất lũ thiết kế Ptk=1,5% ;Tần suất lũ kiểm tra Pkt=0,5%

- Mực nước lũ thiết kế: +28.80; Dung tích siêu cao: W=472.650 m3

- Mực nước dâng bình thường: +28.20; Dung tích hữu ích: W=238.060 m3

- Mực nước chết: +25.40; Dung tích chết: W= 165.500 m3

4.2.2 Đập chính:

- Thông số kỹ thuật:

+ Chiều dài đập: L= 106,1m

+ Cao trình đỉnh đập: +30.00

+ Chiều rộng đỉnh đập: B = 5m;

+ Chiều cao đập lớn nhất: H = 7,2m;

+ Hệ số mái đập thượng, hạ lưu: mtl=2,75; mhl=2,5

- Giải pháp kỹ thuật đập chính: Bóc bỏ nền đập cũ đến lớp địa chất số 01; đắp đập kết hợp tôn cao bằng đất (sử dụng đất đào đập cũ và đất đồi) đầm chặt đảm bảo K0,95

+ Mặt đập: Rải cấp phối đá dăm dày 20cm lu lèn chặt; 02 mép biên mặt đập bảo vệ bằng bê tông, dọc tuyến 05m cắt 01 khe lún

+ Mái thượng lưu: Lát bằng tấm BTCT đúc sẵn kích thước (80x80x8)cm trên lớp đá 1x2 dày 8cm và vải địa kỹ thuật; chân khay đỡ mái

và khoá mái bằng bê tông; Riêng từ cao trình +29.48 đến đỉnh đập trồng cỏ trong các tấm bê tông hình lục lăng

+ Mái hạ lưu: Trồng cỏ bảo vệ chống xói lở Tại cao trình +25.00 bố trí

cơ rộng B=3m có rãnh thoát nước bằng bê tông; Từ cơ đập xuống chân đập

bố trí thiết bị thoát nước kiểu áp mái kết cấu đá lát khan dày 30cm trên lớp đá 1x2 dày 10cm và vải địa kỹ thuật

4.2.3 Đập phụ:

- Thông số kỹ thuật:

+ Chiều dài đập: L=385,9m;

+ Cao trình đỉnh đập: +30.00

+ Chiều rộng đỉnh đập: B = 5m;

+ Chiều cao đập lớn nhất: H = 7,2m;

+ Hệ số mái đập thượng, hạ lưu: mtl=2,75; mhl=2,5

- Giải pháp kỹ thuật: Giống với giải pháp kỹ thuật đập chính, riêng mặt đập được gia cố bằng bê tông phía dưới lót 01 lớp ni lông tái sinh, độ dốc ngang từ tim đập về hai phía i=2%, dọc tuyến 05m cắt 01 khe lún

Trang 3

4.2.4 Tràn xả lũ:

- Lưu lượng thiết kế: Qtk= 14,51m3/s; cao trình ngưỡng tràn +28.20; chiều rộng tràn Btr=18,6m chia làm 06 khoang tràn; cột nước tràn thiết kế Htr=0,6m

- Giải pháp kỹ thuật: Xây dựng tại vị trí cũ, hình thức đập tràn đỉnh rộng ngưỡng tràn kết cấu BTCT; cửa vào, dốc nước bể tiêu năng và gia cố sau tiêu năng bằng bê tông và BTCT Đỉnh tràn kết hợp cầu giao thông có trụ cầu, mố cầu, mặt cầu bằng BTCT

4.2.5 Cống lấy nước:

- Cống dưới đập chính:

+ Lưu lượng thiết kế Qtk=0,023m3/s; khẩu diện cống 30 cm, chiều dài cống L=25,92m; cao trình đáy cống +24.80

+ Giải pháp kỹ thuật: Xây dựng cống mới cách cống cũ 3m về phía vai hữu đập chính; kết cấu thân cống bằng ống gang đặt trên nền móng BTCT; liên kết giữa các ống cống bằng khớp nối cứng và khớp nối mềm; cửa vào, tường đầu, bể tiêu năng, sau tiêu năng kết cấu bằng bê tông; đóng mở cống bằng van chặn côn đặt ở hạ lưu, bố trí nhà vận hành tường nhà xây gạch, trần BTCT đặt trên nhà van côn bằng bê tông

- Cống dưới đập phụ: Xây dựng mới tại cọc Đ9 của đập phụ, thông số kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật giống với cống dưới đập chính

5 Địa điểm xây dựng: Xã Xuân Du, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa

6 Diện tích sử dụng đất: 2,91ha

7 Loại, cấp công trình: Công trình thuỷ lợi, cấp IV

8 Phương án giải phóng mặt bằng: Chủ đầu tư tổ chức thực hiện giải phóng mặt bằng theo quy định hiện hành của Nhà nước

9 Tổng mức đầu tư: 8.268,0 triệu đồng

( Tám tỷ hai trăm sáu mươi tám triệu đồng )

Trong đó:

+ Chi phí xây dựng: 6.196,0 triệu đồng;

+ Chi phí quản lý dự án: 135,0 triệu đồng;

+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 562,0 triệu đồng;

+ Chi phí khác: 123,0 triệu đồng;

+ Chi phí bồi thường GPMB (tạm tính) 500,0 triệu đồng;

+ Chi phí dự phòng 752,0 triệu đồng

(Xem chi tiết phụ lục 1 kèm theo)

10 Nguồn vốn đầu tư: Từ nguồn vốn đảm bảo an toàn hồ chứa nước do Trung ương hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác

11 Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án

12 Thời gian thực hiện dự án: Không quá 03 năm

B KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU:

1 Những công việc đã thực hiện gồm: Khảo sát xây dựng; lập BCKTKT; Thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán; thẩm định BCKTKT, thiết kế BVTC, dự toán với tổng giá trị là 419,7 triệu đồng

2 Công việc không áp dụng các hình thức lựa chọn nhà thầu: Quản lý dự án; thẩm định kết quả đấu thầu; thẩm tra phê duyệt quyết toán; bồi thường GPMB

và dự phòng với tổng giá trị là 1.397,3 triệu đồng

Trang 4

3 Những cụng việc lập KHĐT gồm: Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi cụng xõy dựng; tư vấn giỏm sỏt thi cụng xõy dựng cụng trỡnh; bảo hiểm cụng trỡnh; xõy dựng cụng trỡnh; Kiểm toỏn cụng trỡnh

4 Phõn chia gúi thầu:

Toàn bộ những cụng việc lập KHĐT được chia thành 05 gúi thầu, cụ thể: + Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi cụng xõy dựng: 01 gúi thầu

+ Tư vấn giỏm sỏt thi cụng xõy dựng cụng trỡnh: 01 gúi thầu

+ Bảo hiểm cụng trỡnh: 01 gúi thầu

+ Toàn bộ phần xõy dựng cụng trỡnh: 01 gúi thầu

+ Kiểm toỏn cụng trỡnh: 01 gúi thầu

5 Nội dung cỏc gúi thầu: Xem chi tiết phụ lục II kốm theo

Điều 2 Chủ đầu t chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện dự án

theo đúng Luật Xây dựng 2003; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của cỏc luật liờn quan đến đầu tư xõy dựng cơ bản số 38/2009/QH12; Luật Đấu thầu năm

2005 và các quy định hiện hành của Pháp luật

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu t, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trờng; Chủ tịch UBND huyện Nh Thanh và Thủ trởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận : KT Chủ tịch

- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);

- Lu: VT, Dg NN (2).

qd BCKTKT ho Lang Hơi Xuan Du NT

Trịnh Văn Chiến (đã ký)

Phụ lục I: PHỤ BIỂU CHI TIẾT TỔNG MỨC ĐẦU TƯ Cụng trỡnh: Sửa chữa, nõng cấp đảm bảo an toàn hồ Làng Hợi xó Xuõn Du, huyện Như

Thanh, tỉnh Thanh Húa

Trang 5

(Kèm theo Quyết định số: 4224 /QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2010 của Chủ tịch)

Đơn vị tính: Triệu đồng

II Chi phí quản lý dự án (Gqlda) 2,391% x Gxd 135,0

5 Giám sát thi công XD công trình 2,079% x Gxd 128,8

6 Lựa chọn nhà thầu xây dựng 0,282% x Gxd 17,5

1 Thẩm tra phê duyệt quyết toán 0,247% x TMĐT x50% 9,3

VI Chi phí dự phòng (Gdp) Gdp1+Gd

p2

752,0

1 Dự phòng do khối lượng phát sinh (Gdp1) (I+II+III+IV+V)x5% 376,0

2 Dự phòng do trượt giá (Gdp2) (I+II+III+IV+V)x5% 376,0

Ngày đăng: 12/11/2022, 23:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w