1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI TRAC NGHIEM LY THUYET XAC SUAT VA THONG KE TOAN 2011

8 2,2K 21
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 381,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu.. Lây ngẫu nhiên lần lượt ra từng quả cầu có hoàn lại ra 2 quả cầu.. Giả sử các khách hàng chọn quầy hàng một cách ngẫu nhiên... Theo các chuyên gia tiếp thị củ

Trang 1

Bookbooming KHOA C ơ BẢN ĐỀ THỈ TRẮC NGHIỆM: Xác suất và T hống kề Toán - Đ ề s ố l

Bộ môn Toán Thời gian làm bài: 60 phút (không kể phát đề)

Thí sinh không được ph ép sử dụng tài liệu

Ngày tháng năm sinh: Giáo viên chấm thi Số báo danh: -

Lớp: _ _-_

PHẦN TRẢ LỜI CỦA THÍ SINH

- Thí sinh đùng bút (trừ bút đỏ, bút chì) điền các câu trấ lồi vào các ô tương ứng

Đáp án

Một hộp có 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu Xác suất để lấy được ít nhất 1 quả cầu đỏ bằng: (A): — (B): — (Q : — (D): —

_ _ _ _ _ _ _ _ 15 15 3 3 _

Một hộp có 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đỏ Lây ngẫu nhiên lần lượt ra từng quả cầu có hoàn lại ra

2 quả cầu Xác suất để lấy được 2 quả cầu khác màu bằng: (A): — (B): — (Q: — £D)ề' —

Có 3 khách không quen biết nhau cùng đi mua hàng ở một cửa hàng có 5 quầy hàng Giả sử các

khách hàng chọn quầy hàng một cách ngẫu nhiên Xác suất để 3 khách vào một quầỵ bằng:

í à h è ' < & : £ ( c i : ị ( p y - ị

25

Hai công ty A và B cùng kinh doanh một mặt hàng một cách độc lập Xác suất để công ty A lô là 0,2; xác suất để công ty B lỗ là 0,4 X ác suất để chỉ có một công ty lỗ bằng:

(Á): 0,3 (B): 0,4 £ 0 : 0 ,4 4 (D):0,5

Tung hai con xúc sắc cân đối đồng chất trên mặt phẳng Gọi X là tổng số chấm xuất hiện ở mặt

trẽn của hai con xúc sắc dó thì EX bằng: (Ả): 3.5 (B): 7 (Q: 6 (D): 5

Biến ngẫu nhiên liên tuc X có hàm mât đô xác suất: f (x) = •!u x Ể í?,rCjy

£

4

Khi đó p | - < X < - Ị bằng:: (A): 0 *V 2 f Í C ) : f- J ĩ (D): 2V2

Tuổi thọ của 1 loại sản phẩm sản xuất hàng loạt là biến ngẫu nhiên X ~ N (fi;ơ 2)(đơn vị: giờ) vói

fi = 1000; ơ 2 = 1 o ơ Nếu thời gian bảo hành là t = 980 giò thì tỷ lệ sản phẩm phải bảo hành là: (A): 4,28 % (B) 3°28% (C) 1,28% m 2,28 %

Lãi suất X(%) đầu tư vào một dự án trong năm 200Ố coi là biến ngẫu nhiên tuân theo quy luật

chuẩn N (|ì;ơ 2) Theo đánb giá của một chuyên gia thì khi đầu tư vào dự án cho lãi suất cao hơn 20% chiếm tỷ lệ 15,87 %; còn khi đầu tư vào dự án cho lãi suất cao hơn 25 % chiếm tỷ lệ 2,28%

Khi đó giá trị của Ịi;ơ 2 là £A}: n = 1 5 ;ơ 2 = 5 2 (B): |I = 1 4 ; ơ 2 = 4 2

(Q : h = 1 4 ,5 ; ơ 2 = 4 ,5 2 (D): ^ i = 1 4 ; ơ 2 = 5 2 Cho X, Y là các biến ngẫu nhiên bất kỳ, k là số thực, Khẳng định nào sau đây là sai:

(Á): E(X + Y) = EX + EY (B): V(kX) = k2 VX

iQt: V(X + Y) = V X + V Y (D): E(kX) = k.EX

Trang 2

Bookboomíng Điều tra thu nhập của 100 hộ đầu tư chứng khoán năm 2006 thu được số liệu X = 24,8; s = 2,574

(đơn vị: triệu VNĐ) Vói độ tin cậy 95 %, khoảng tin cậy đối xứng cho thu nhập trung bình của các

hộđóià:

(A); 20,71 < ịi < 23,71 (B); 22 < n < 24 (Q : 21,71 < < 24,615 ÍD): 24,295 < ịi < 24,850

11 Với giả thiết ở câu 10, nếu muốn độ chính xác cùa ước lượng không vượt quá 0,3 thì cần điều tra thêm số hộ là: (A): 185 (B): 184 (Q : 182 £D}: 183

12

Sai số của thiết bị đo chiều dài là biến ngẫu nhiên X ~ N (n; ơ 2) (mm)ắ Kiểm tra ngẫu nhiên 31 lần

đo, ngưòi ta tính được s = 1,5 mm uồc lượng độ chúứì xác của thiết bị đó bằng khoảng tin cậy 95% thu được kết quả: £A1ị 1,437 « ? < 4,02 (B): 1,45 < a 2 < 4,12

(Q : 1,237 < ơ 2 < 4,32 (D): 1,337 < a 2 < 4,03 Kiểm tra 100 sản phẩm của một lô hàng xuất khẩu thấy có 40 sản phẩm không đạt tiêu chuẩn Với

độ tin cậy 95 %; ước lượng khoảng tin cậy cho tỷ lệ sân phẩm đạt tiêu chuẩn của lô hàng thu được:

(Á): 0,59 < p < 0,60 (B): 0,5904 < p < 0,6096 (Q : 0,5804 < p < 0,6196 (D): 0,504 < p < 0,696 13

14 Biến cố đốỉ lập của biến cố X Y + Y Z là

(A): X Y + Y Ĩ (B): X Y + Ỹ + Z ÍQ : X Y (Ỹ + Z ) (D): V

15

Một công ty dự định m ở siêu thị tại một địa bàn A Để đánh giá khả năng mua hàng của người tiêu dùng, công ty điều tra ngẫu nhiên thu nhập hàng tháng của 100 hộ gia đình ở địa bàn đó thu được

kết quả x = 262,5 triều đồng/ tháng và s =57,46 triệu đổng/ tháng Theo các chuyên gia tiếp thị của

cổng ty, siêu thị chỉ hoạt động hiệu quả nếu thu nhập bình quân hàng tháng của các hộ ở địa bàn này tối thiểu vào khoảng 250 triệu đổng Vái mức ý nghĩa 5 %, có thể kết luận:

(A) Cống ty khống nên m ở siêu thi ( ĩ ) Cồng ty n&n quyết định mò siêu thị

16

Theo dõi giá chứng khoán (đơn vị: 1.000 VNĐ) của 2 công ty A và B trong vòng 1 tháng (31 ngày)

Giả sử giá chứng khoán cùa 2 công ty có phân phối

chuẩn Với mức ý nghĩa 5 %, có thể kết luận:

(A): Giá chứng khoán của công ty A và B là như nhau (B): Giá chứng khoán của cống ty A và B là khác nhau

17

Với các giả thiết côa câu 16, có thể kết luận:

(A): Độ rủi ro của công ty A cao hơn độ rủi ro của công ty B

£B}: Độ rỏi ro của công tý B cao hơn độ rủi ro của công ty A

(Q : Độ rủi ro của hai cống ty là như nhau. _

18

Kiểm tra 10655 trẻ sơ sinh ở một địa phương người ta thấy cổ 5240 bé gái Với mức ý nghĩa 1 %, cố

thể kết luận: CA'): Tỷ lệ sinh con trai thực sự cao hơn tỷ lệ sinh con gái

(B): Ty lệ sinh con trai chưa thực sự cao hơn tỷ lệ sinh con gái

(Q : Tỷ lệ sinh con trai bằng tỷ lệ sinh con gái

Kiểm tra ngẫu nhiẻn các sản phẩm xuất khẩu cùng loại của 2 cống ty A, B cổ số liệu:

Với 1 nức ý nghĩa 5 % có thể kết luận:

(A):' "ỷ lệ sp khổng đạt chuẩn cùa 2 cồng ty là khác nhau (Bì: 1 ỷ lê sp không đạt chuẩn của 2 công ty là như nhau

19

Cống ty A

Cống ty B

SỐSp

Kiểm tra

900

1000

Số Sp không đạt chuẩn

30 20

20

Cho {Xj}“ J là các biến ngẫu nhiên độc lập và có cùng phân phối N( 0;1) Khẳng định nào sau đây

là đúng; ( A ) : £ x , ~ x 2(n) (B): ẳ x , - N(0,1) ÍQ: ẳ x ? - x 2(n) (D): ị x ? - T ( n )

U I i = l i=l _ i* l

Hà nội, ngày 29 tháng 10 năm 2007

Bộ môn Toán (đâ duyệt)

Ths Nguyễn Thị Toàn

Trang 3

KHOA C ơ BẢN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM: Xác suất và Thống kê Toán - Đ ể s ố 2

Bộ món T oán Thời gian làm bài: 60 phút (không kể phát đề)

Thí sình không được phép sử dụng tài liệu

Ho và tên: Ngày tháng năm sinh:

Lớp:

PHẦN TRẢ LỜI CỦA THÍ SINH

- Thí sinh dùng bút (trừ bút đỏ, bút chì) điền các câu trả lời vào các ô tương ứng

Đáp án

Cho X, Y là các biến ngẫu nhiên bất kỳ, k là số thực Khẳng định nào sau đây là sai

(Á): E(X + Y) = EX + EY (B): V(kX) = k2 VX

ÍQ: V(X + Y ) = VX + VY _ậ)): E(kX) = k.EX

Hai công ty A và B cùng kinh doanh một mặt hàng một cách độc lập Xác suất để công ty A lô là 0,2; xác suất để công ty B lỗ là 0,4 Xác suất để chỉ có một công ty lỗ bằng:

(Ả): 0,3 (B).Ể 0,4 (Q : 0,44 (D):0,5

Biến cố đôl ỉập củạ biến cố X Y + Y Z là

(A): X Y + Ỹ Z (B): X Y + Ỹ + Z ÍQ: X Y ( Ỹ + Z ) (D): V Một hộp có 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầụ Xác suất để lấy được ít

Biến ngẫu nhiên liên tuc X có hàm mât đô xác suất: f (x ) = khi x ể [0; k ]

[a sin x k h ix e [0 ;7 ĩj

K h i đ ó p | í < x < | | b ằ n g : : (A): ^ m Y ÍQ: — (Py ^ Y

Tuổi thọ của 1 loại sản phẩm sản xuất hàng loạt là biến ngẫu nhiên X - N (ịa;ơ2) (đơn vị: giờ) với

|i = 1000; ơ 2 = 1 0 0 Nếu thời gian bảo hành là t = 980 giờ thì tỷ lệ sản phẩm phải bảo hành là: (A): 4,28 % (B) 3128% (C) 1,28% (DỊ 2,28 %

Một hộp có 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhiên lần lượt ra từng quả cầu có hoàn lại ra

2 quả cầu Xác suất để lấy được 2 quả cầu khác màu bằng: (A): — (B): (Q: £D): — Tung hai con xúc sắc cân đốỉ đồng chất trên mặt phẳng Gọi X là tổng số chấm xuất hiện ở mặt ừên của hai con xúc sắc đổ thì EX bằng: (Aì: 3.5 (B): 7 (Q : 6 um vvu AUV uv t-li-ấ ucmg V (D): 5

Lãi suất X(%) đầu tư vào một dự án trong năm 2006 coi là biến ngẫu nhiên tuân theo quy luật chuẩn N ( n ; a 2) Theo đánh giá của một chuyên gia thì khi đầu tư vào dự án cho lãi suất cao hơn 20% chiếm tỷ lệ 15,87 còn khi đầu tư vào dự án cho lãi suất cao hơn 25 % chiếm tỷ lệ 2,28%

Khi đó giá trị của Jj.;cx2là CA): p = 1 5 ; ơ 2 = 5 2 (B); |ì = 1 4 ; g 2 = 4 2

(Q : h = 1 4 ,5 ; ơ 2 = 4 ,5 2 (D): h = 14; ạ 2 = 5 2

Trang 4

10

Điều tra thu nhập của 100 hộ đầu chứng khoán năm 2006 thu được số liệu X = 24,8; s = 2,574

(đơn vị: triệu VNĐ) Vói độ tin cậy 95 %, khoảng tin cậy cho thu nhập trung bình của các hộ đó là: (A): 20,71 < ịi< 23,71 (B): 2 2 < n < 24 (Q : 21,71 < ịi< 24,615 £D} 24,295 <JX < 24,850

11 Vối giả thiết ở câu 10, nếu muốn độ chính xác của ước lượng không vượt quá 0,3 thì cần điều tra thêm số hộ là: (A); 185 mem so nọ la: 1 ỒD (B); 184 184 (Q : 182 IỒ2 £D): iư}: 183183

Kiểm ưa ngẫu nhiên các sản phẩm xuất khẩu cùng loại của 2 cổng ty A, B cổ số liệu:

12

SỐSp Kiểm tra

Số Sp không đat chuẩn

Vói (A ):j nức ý nghĩa 5 % có thể kết luận:

’ỷ lệ sp không đạt chụẩn của 2 công ty là khác nhau

‘ỷ lệ sp không đạt chuẩn của 2 công ty là như nhau

13

Có 3 khách không quen biết nhau cùng đi mua hàng ở một cửa hàng cổ 5 quầy hàng Giả sử các

khách hàng chọn quầy hàng một cách ngẫu nhiên Xac suất để 3 khách vào một quầy bằng:

^ ỉ < * * ỉ

14

16

17

Sai số của thiết bị đo chiều dài là biến ngẫu nhiên X ~ N(|0.; ơ ) (mm)ề Kiểm tra ngẫu nhiên 31 lần

đo, ngưòi ta tính được s = 1,5 mm uồc lượng độ chính xác của thiết bị đó bằng khoảng tin cậy 95% thu được kết quả: (A): 1.437 < ơ 2 < 4,02 (B): 1,45 < ơ 2 < 4,12

Một công ty dự đinh mở siêu thị tại một địa bàn A Để đánh giá khả Đăng mua hàng của người tiêu

dùng, công ty điều tra ngẫu nhiên thu nhập hàng tháng cùa 100 hộ gia đình ở địa bàn đó thu được

kết quả x = 262,5 triều đồng/ tháng và s =57,46 triệu đồng/ tháng Theo các chuyên gia tiếp thị của công ty, siêu thị chỉ hoạt động hiệu quả nếu thu nhập bình quân hàng tháng của các hộ ở địa bàn

này tôi thiểu vào khoảng 250 triệu đổng Với mức ý nghĩa 5 %, có thể kết luận:

(A) Cống ty khống nên m ò siêu thị (B) Cống ty nên quyết định mỏr siêu thị _ Cho {Xj }n=1 là các biến ngẫu nhiên độc lập và có cùng phân phối N(0;1) Khẳng định nào sau đây

làđtog: (A): Ề x , ~ x 2(n) (B); £ x , - N(0,1) ÍQ: i ) x ? ~ x » < D ) : ịx ? ~ T ( n )

_ M M _Ị fỊ

TTieo dõi giá chúng khoán (đơn vị: 1.000 VNĐ) của 2 công ty A và B trong vòng 1 tháng (31 ngày) thu được kết quả (Giả sử giá chứng khoán của 2 công ty có phân phối chuẩn.):

Vói mức ý nghĩa 5 %, có thể kết luận:

(A): Giá chứng khoán của công ty Ả và B là như nhau (B): Giá chứng khoán cùa công ty A và B là khác nhau

Công ty B 38,24 2 , 2 0

19

Với các giả thiết của câu 18, có thể kết luận: (A): Độ rủi ro của hai công ty là như nhau

(B): Độ rủi ro của công ty A cao hơn độ rủi ro của công ty B

(O: Đỏ rủi ro của cống ty B cao hơn độ rủi ro của cống ty A. _

Kiểm tra 10655 trẻ sơ sinh ò một địa phương người ta thấy cổ 5240 bé gái Với mức ý nghĩa 1 %, có

thể kết luận: (A ì: Tỷ lệ sinh con ừai thực sự cao hơn tỷ lệ sinh con gái

(B): Tỷ lệ sinh con trai chữa thực sự cao hơn tỷ lệ sinh con gái

(Q : Tỷ lệ sinh con trai bằng tỷ lệ sinh con gái

20

Hà nội, ngày 29 tháng 10 năm 2007

Bộ môn Toán (đã duyệt)

Ths Nguyễn Thị Toàn

Trang 5

KHOA Cơ BẢN

Bộ môn Toân

v J B >

B o o k b o o m in g

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM: Xâc suất vấ Thống kí Toân - Đ ề s ố 4

Thcd gian lăm băi: 60 phút (không kể phât đề)

Thí sinh không được phĩp sả dụng tăi liệu

Ngăy thâng năm sinh:

Lớp:

PHẦN TRẢ LỜI CỦA THÍ SINH

Đâp ân

Hai công ty A vă B cùng kinh doanh một mặt hăng một câch độc lập Xâc suất để công ty A lỗ li 0,2; xâc suất để công ty B lỗ lă 0,4 Xâc suất để chỉ có một công ty lỗ bằng:

(Â): 0,3 (B); 0,4 ÍQ : 0,44 (D); 0,5

Sai số của thiết bị đo chiều dăi lă biến ngẫu nhiín X ~ 'N (|!;ơ 2)(mm) Kiểm tra ngẫu nhiín 31 lầi

đo, người ta tính được s = 1,5 min Uồe lượng độ chính xâc của thiết bị đó bằng khoảng tin cậ] 95% thu được kết qua: 5% thu được kết quả: íA li1,437 < ơ 2 < 4,02 ÍAli 1,43 / < ơ < 4,u^ (B): 1,45 < ơ 2 < 4,12(ti): i,4D < ơ < z 9

(Q: 1,237 < ơ 2 < 4,32 (D): 1,337 < ơ 2 < 4,03

Kiểm tra 100 sản phẩm của một lô hăng xuất khẩu thấy có 40 sản phẩm không đạt tiíu chuẩn Vớ

độ tin cậy 95 %; ước lượng khoảng tin cậy cho tỷ lệ sản phẩm đạt tiíu chuẩn của lô hăng thu được:

(Ê): 0,59 < p < 0,60 (B): 0,5904 < p < 0,6096 (Q: 0,5804 <’p < 0,6196 (D}: 0,504 < p < 0,69í

Biến cố đôì lập của biến cố XY + YZ lă

(A): XY+Ỹ Z (B): X Y + Ỹ + Z íQ i X Y (Ỹ + Z ) (D):V

Một công ty dự đinh mở siíu thị tại một địa băn A Để đânh giâ khả năng mua hăng của người tiíi

dùng, công ty điếu tra ngẫu nhiín thu nhập hăng thâng của 100 hô gia đình ở địa băn đó thu đươ(

kết quả x= 262,5 triều đồng/ thâng vă s =57,46 triệu đồng/ thâng Theo câc chuyín gia tiếp thị củí

công ty, siíu thị chỉ hoạt động hiệu quả nếu thu nhập bình quđn hăng thâng của câc hộ ở địa băĩ năy tối thiểu vẳ khoảng 250 triệu đồng Với mức ý nghĩa 5 %, có thể kết luận:

(A) Cống ty khống nín mò siíu thi (B) Cống ty nín quyết định mò siíu thị Tung haĩ con xúc sắc cđn đối đồng chất trín mạt phẩng Gọi X lă tổng số chấm xuất hiện ở mặ trẽn của hai con xức sắc đó thì EX bằng: (A): 3.5 (Bì: 7 (C): 6 (D); 5

Biến ngẫu nhiín liín tuc X có hăm mđt đô xâc suất: f (x) = khi X 0 [0,71 j

[asinx khi X 6 [0;

Khi đó

4 2

(D):2V2 Tuổi thọ của 1 loại sản phẩm sản xuất hăng loạt lă biến ngẫu nhiín X ~ N (|i;ơ )(đơn vị: giờ) vó*

|I = 1000; ơ 2 = 1 0 0 Nếu thời gian bảo hănh lă t = 980 giờ thì tỷ lệ sản phẩm phải bảo hănh lă: (A): 4,28% (B) 3°28% (C) 1,28% (Dì 2,28%

Một hộp có 6 quả cầu trắng vă 4 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhiín 2 quả cầu Xâc suất để lấy được í

nhất 1 quả cầu đỏ bằng: (A): — (B):

Trang 6

Một hộp có 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhiên lần lượt ra từng quả cầu có hoàn lại ra

2 quả cầuề Xác suất để lấy được 2 quả cầu khác màu bằng: (A): — (B): — (Q : — (D): —

11

Có 3 khách không quen biết nhau cùng đi mua hàng ở một cửa hàng có 5 quầy hàng Giả sử các

khách hàng chọn quầy hàng m ột cách ngẫu nhiên Xác suất để 3 khách vào m ột quầy bằng:

12

Lãi suất X(%) đầu tư vào m ột dự án trong năm 2006 coi là biến ngẫu nhiên tuân theo quy luật chuẩn N ( n ; ơ 2) Theo đánh giá của m ột chuyên gia thì khi đẩu tư vào dự án cho lãi suất cao hơn

20% chiếm tỷ lệ 15,87 %; còn khi đầu tư vào dự án cho lãi suất cao hơn 25 % chiếm tỷ lê 2,28%

Khi đó giá trị của |i ; ơ 2 là ÍA}: h = 1 5 ;ơ2 = 5 2

( Q : h = 1 4 ,5 ;ơ2 = 4 ,5 2

(B): h = 1 4 ;ơ2 = 4 2 (D): h = 1 4 ;ơ2 = 5 2

13

Cho X, Y là các biến ngẫu nhiên bất kỳ, k là số thực Khẳng định nào sau đây là sai:

( Q : V (X + Y) = v x + VY _ (D): E(kX) = k.EX _

14

Điều ư a thu nhập cua 100 hộ đầu tư chổng khoán năm 2006 thu được số liệu X = 24,8; s = 2,574

(đơn vị: triệu VNĐ)ề Với độ tin cậy 95 %, khoảng tin cậy cho thu nhập trung bình của các hộ đó là.ể

(A): 20,71 < | I <23,71 (B): 2 2 < ụ < 2 4 (Q: 21,71 < n < 24,615 {D}: 24,295 < ị i < 24,850

15 Với giả thiết ở câu 14, nếu m uốn độ chính xác của ước lượng không vượt quá 0,3 thì cần điều tra thêm số hộ là: (A): 185 (B): 184 (C): 182 £01: 183

16

Cho {Xj }“=1 là các biến ngẫu nhiên dộc lập và có cùng phân phối N ( 0;1) K hẳng định nào sau đây

l à đ ú n g ^ Ẻ X i - x V ) (B): Ẻ X |~ N ( 0 , 1 ) ÍQ : ẳ x ? - x * ( n ) (D ): ỵ x ỉ ~ T (n )

ị-Ị w M _ JfỊ _ Theo dõi giá chứag khoán (đơn vị: 1.000 VNĐ) của 2 công ty A và B trong vòng 1 tháng (31 ngày)

Giả sử giá chứng khoán của 2 công ty có phân phối chuẩn Với mức ý nghĩa 5 %, có thể kết luận:

(A ): Giá chứng khoán của công ty A và B là như nhau (B): Giá chứng khoán của cống ty A và B là khác nhau

18

Vói các giả thiết của câu 17, cổ thể kết luận:

(A): Độ rủi ro của công ty A cao hơn độ rủi ro của công ty B

ÍB1: Đ ộ rủi ro của công ty B cao hơn độ rủi ro của công ty A

(Q : Độ rủi ro của hai cống ty là như nhau

19

Kiểm tra 10655 trẻ sơ sinh ở m ột địa phương người ta thấy có 5240 bé g áiẵ Với mức ý nghĩa 1 %, có

thể kết luận: (A): Tỷ ỉệ sinh con trãi thực sự cao hơn tỷ lệ sinh con gái

(B): Ty lệ sinh con trai chưa thực sự cao hem tỷ lệ sinh con gái

(Q : Tỷ lệ sinh con trai bằng tỳ lệ sinh con gájể Kiểm tra ngẫu nhiẽn các sần phẩm xuất khẩu cùng loại của 2 còng ty A , B cổ s ố liệu:

20

Cống ty A

Công tyB

SỐSp

Kiểm tra

900

1000

Số Sp không đạt chuẩn 30

20

Với

(A)1

CBY '

nốc ý nghĩa 5 % có thể kết luận:

' 'ỷ lê sp khổng đạt chuẩn của 2 công ty là khác nhau

ĩ ỷ lệ sp không đạt chuẩn của 2 công tý là như nhau

Hà nội, ngày 2 9 tháng 1 0 năm 2007

Bộ môn Toán (đá duyệt)

Ths Nguyễn Thị Toàn

6

Trang 7

KHOA C ơ BẢN

Bộ môn Toán

ĐÊ THI TRĂC NGHIỆM: Xác su ất và Thống kê Toán - Đ ề s ố 3

Thòi gian làm bài: 60 phút (không kể phát đề)

Thí sinh không được ph ép sử dụng tài liệu

Giáo viên coi thi

Giáo viên chấm thi

Điểm

Họ và tên:

Ngày tháng năm sinh:

Số báo danh:

Lớp:

PHẦN TRẢ LỜI CỦA THÍ SINH

- Thí sinh dùng bút (trừ bút đỏ, bút chì) điền các câu trả lcà vào các ô tương ứng

_ ốn In/nì nXrv aX Á « ~ i _ L _l_s — w 1.5^1 _-.2 A * ỉễ J \ _

Đáp án

Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất: f (x ) =

K h i đ ó p Ị í < X < - j b ằ n g : : (A): — m — £Q:

0 kh i X Ể [0;tc]

a s in X khi X e [0;rc]

(D):2V2

Tuổi thọ của 1 loại sản phẩm sản xuất hàng loạt là biến ngẫu nhiên X ~ N ( |i; ơ 2)(đơn vị: gid) với

fi = 1000; ơ 2 = 1 00 Nếu thời gian bảo hành là t = 980 giờ thì tỷ lộ sản phẩm phải bảo hành là: (A): 4,28% (E) 3,28% (C) 1,28% (D ) 2,28%

Một hộp có 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhiên lần lượt ra từng quả cầu có hoàn lại ra

2 quả cầuệ Xác suất để lấy được 2 quả cầu khác màu bằng: (A): — (B): — (Q: — £D]: — Tung hai con xúc sắc cân đối đổng chất trên mặt phẳng Gọi X là tổng số chấm xuất hiện ở m ặ t

trẽn của hai con xúc sắc đó thì EX bằng: (A): 3,5 (BV 7 (C): 6 (D): 5

Cho X, Y là các biến ngẫu nhiên bất kỳ, k là số thực Khẳng định nào sau đây là sai

(A): E(X + Y) = EX + EY (B); V(kX) = k2 VX

ÍQ : V(X + Y) = VX + VY _(D): E(kX) = k.EX

Hai công ty A và B cùng kinh doanh một mặt hàng một cách độc lập Xác suất để công ty A lô ỉà 0,2; xác suất để công ty B lỗ là 0,4 Xác suất để chỉ có một công ty lỗ bằng:

(A): 0,3 (B); 0,4 [Q : 0,44 (D); 0,5

Biến cố đối lập của biến c ố X Y + YZ là

(A): X Y + Ỹ Z (B): X Y + Ỹ + Z ÍQ: X Y (Ỹ + Z ) (D): V Một hộp có 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhỉên 2 quả cầu Xác suất để lấy được íĩ nhất 1 quả cầu đỏ bằng: (A); — (B): — {Cu - (D):

-Lãi suất X(%) đầu tư vào một dự án trong năm 200Ố coi là biến ngẫu nhiên tuân theo quy luật chuẩn N ( |i; ơ 2) Theo đánh giá của một chuyên gia thì khi đầu tư vào dự án cho lãi suất cao hơn

20% chiếm tỷ lệ 15,87 %; còn khi đầu tư vào dự án cho lãi suất cao hơn 25 % chiếm tỷ lệ 2,28%

Khi đó giá trị của |i ; ơ 2là {A}: |i = 1 5 ; ơ 2 = 5 2 (B): ịi = 1 4 ; ơ 2 = 4 2

(C): n = 14 , 5 ; ơ2 = 4 , 5 2 (D): n = 1 4 ; ơ 2 = 5 2

Trang 8

Bookbooming

Cho {X; ll^ị lă câc biến ngẫu nhiín độc lập vă có cùng phđn phối N(0;1) ề Khẳng đinh năo sau đđ)

đúng: (A ):^ X j ~ %2(n) (B): ị x , ~ N(0,1) ÍQ: £ x ? ~ x \ n ) (D): ỵ x ? ~ T(n)

_ 1^1 1=1

Theo dõi giâ chứng khoân (đơn vị: 1.000 VNĐ) của 2 công ty A vă B trong vòng 1 thâng (31 ngăv'

Với mức ý nghĩa 5 %, có thể kết luận:

(A ì: Giâ chứng khoân của công ty A vă B lă như nhau (B): Giâ chứng khoân của công ty A vă B lă khâc nhau

12 Với câc giả thiết của cđu 11, có thể kết luận: (A): Độ rủi ro của hai công ty lă như nhau.(B): Độ rủi ro của công ty A cao hơn độ rủi ro của công ty B

(Q: Đỏ rủi ro của công ty B cao hoa độ rủi ro của còng ty A.

Kiểm tra 10655 trẻ sơ sinh ở một địa phương người ta thấy có 5240 bĩ gâi Vói mức ý nghĩa i %, có

thể kết luận: (A ): Tỷ lệ sinh con trai thực sự cao hơn ty lệ sinh con gai

(B): Tỳ lệ sinh con trai chưa thực sự cao hơn tỷ lệ sinh con gâi (Q: Tỷ lệ sinh con trai bằng tỷ lệ sinh con gâi. _ 13

14

Điều tra thu nhập của 100 hộ đầu tư chứng khoân năm 2006 thu được số liệu X = 24,8; s = 2,574 (đon vị: triệu VNĐ) Vói độ tin cậy 95 %, khoảng tin cậy cho thu nhập trung bình của câc hộ đó lă:

(A): 20,71 < ị i < 23,71 (B): 22 < ịx < 24 (Q : 21,71 < ị i < 2 4 ,6 i 5 {D}- 24,295 < ịi < 2 4 ,8 5 0

15 Với giả thiết ở c đu 14, nếu muốn độ chính xâc của ước lượng khổng vượt quâ 0,3 thì cần điểu tra thím số hộ lă: (A): 185 (B): 184 (Q : 182 Ệ £D1: 183

Kiểm tra ngẫu nhiín câc sản phẩm xuất khẩu cùng loại của 2 cống ty A, B cổ số liệu:

16

SỐSp Kiểm tra

SỐ Sp không đat chuẩn

Vđrii (A):

bức ý nghĩa 5 % có thể kết luận:

hỷ iệ sp không đạt chuẩn của 2 cõng ty ỉă khâc nhau Công ty A 900 30 m i rỷ lí sp không đat chuẩn của 2 công ty lă như nhau

17

Có 3 khâch không quen biết nhau cùng đi mua hăng ở một cửa hăng có 5 quầy hăng Giả sử câc

khâch hăng chọn quầy hăng một câch ngẫu nhiín Xâc suất để 3 khâch văo một quầy bằng:

a * <b> 4 « * ị

18

Sai số của thiết bị đo chiều dăi lă biến ngẫu nhiín X ~ N (ịi;ơ 2)(mm) Kiểm tra ngẫu nhiín 31 lần

đo, ngưòi ta tính được s = 1,5 mm U6*c lượng độ chính xâc của thiết bị đó bằng khoảng tin cậy

95% thu được kết quả: (A): 1,437 < ơ 2 < 4,02 (B): 1,45 < ơ 2 < 4,12

(Q : 1,237 < CT2 < 4,32 (D) 1,337 < ơ 2 < 4,03

19

Kiểm tra 100 sản phẩm của một lô hăng xuất khẩu thấy có 40 sản phẩm không đạt tiíu chuẩn Vói

đô tân cậy 95 %; ước lượng khoảng tin cậy cho tỷ lệ sản phẩm đạt tiíu chuẩn của ỉô hăng thu được:

(Ă): 0,59 < p < 0,60 (B): 0,5904 < p < 0,6096 (Q : 0,5804 < p < 0,6196 £D): 0,504 < p < 0,696

20

Một công ty đự định m ở siíu thị tại một địa băn A Để đânh giâ khả năng mua hăng của người tiíu

dùng, công ty điều tra ngẫu nhiín thu nhập hăng thâng của 100 hộ gia dinh ở địa băn đố thu được

kết quả x = 262,5 triều đồng/ thâng vă s =57,46 triệu đổng/ thâng Theo câc chuyín gia tiếp thị của

công ty, siíu thị chỉ hoạt động hiệu quả nếu thu nhập bình quđn hăng thâng của câc hộ ở địa băn năy tối thiểu vằ khoảng 250 triệu đồng Với mức ý nghĩa 5 %, có thể kết luận:

(A) Cống ty khỏng nín m ỏ siíu thi (Bì Công tv nín quyết định m ò siíu thị _

Hă nội, ngăy 29 thâng 10 năm 2007

Bộ mỏn Toân (đê đuyệt)

Ths Nguyễn Thị Toăn

Ngày đăng: 18/03/2014, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w