1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI KẾT THÚC HOC PHẦN K37 MÔN GIẢI TÍCH ĐỀ Mã thi 485 docx

3 436 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 88,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiệm riêng của phương trình này có dạng là A.. Cả ba câu trên đều sai.. Chọn phát biểu đúng A.. fx,y không đạt cực đại trong điều kiện gx,y = 0.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM

Thời gian làm bài: 75 phút

Mã đề thi 485

Họ và tên :

Ngày sinh : MSSV :

Lớp : STT : ………

THÍ SINH CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG RỒI ĐÁNH DẤU CHÉO (X) VÀO BẢNG TRẢ LỜI :

A

B

C

D

Câu 1: Cho hàm số f(x) = 2|x – 1| + (x – 1)2 Khi đó

Câu 2: Xét phương trình vi phân y′′−4y′+4y 2 (3x 1)= x − Nghiệm riêng của phương trình này có dạng

A u(x) = x.2x (ax + b) B u(x) = x2.2x (ax + b) C u(x) = 2x.(ax + b) D Cả ba câu trên đều sai Câu 3: Giả sử y = f(x) là nghiệm của phương trình vi phân y y sin x

x

′ + = thỏa điều kiện f ( ) 1π = Khi đó f

2

π

 

 

  có giá trị là

A 2+1

2

π

C 2−1

π

Câu 4: Cho hàm f(x,y) = x.y và hàm g(x,y) = x3 + y3 − 2 Chọn phát biểu đúng

A f(x,y) không đạt cực tiểu trong điều kiện g(x,y) = 0

B f(x,y) không đạt cực đại trong điều kiện g(x,y) = 0

C Hàm phụ Lagrange L(x,y, λ) = f(x,y) + λg(x,y) có 3 điểm dừng

D Hàm phụ Lagrange L(x,y, λ) = f(x,y) + λg(x,y) có 2 điểm dừng

Câu 6: Đặt L =

2

x 0

1

x sin x lim

sin x

Câu 7: Chọn mệnh đề đúng

Trang 2

A

1

1

dx

x

2

2 0

dx (x 1)−

C

3 1

ln x dx

x (ln x 1)

+∞

+

1 x

x.e dx

−∞

Câu 8: Chọn mệnh đề đúng

A

x /

e

x x

ln t dt xe ln x

/ 1

x

tg(t 1)dt tg(x 1)

C

x

1

cos ( t 1) cos ( x 1)

Câu 9: Ký hiệu n! = 1 × 2 × 3 ×…× n với n = 1, 2, 3, … Đặt L =

+

x 0

lim x.ln (x) thì

Câu 10: Hàm số f(x) = |x| – sin|x|

Câu 11: Cho các hàm số f(x) =

x 1 2 1

tdt

t 2t 2

+

∫ và g(x) = ln(x + 1) Khi đó:

A

x

f (x)

lim

g(x)

x

f (x)

g(x)

→+∞

=

C

x

f (x)

lim

g(x)

→+∞

Câu 12: Xét nhu cầu về một loại hàng trên thị trường với hàm cầu QD = 60 – P Nếu P = 40 thì

Câu 13: Trong khai triển Maclaurin đến cấp 3 của hàm số f(x) = x.cos2x, hệ số của x3 là

A 2

1 2

Câu 14: Cho hàm số f(x) xác định trên » sao cho

x 0

f (x)

x

= ∈ » và f(0) = 0 Đặt (i) f(x) có đạo hàm tại 0

(ii) L = 0

(iii)

x 0

lim f (x)

Phát biểu nào sau đây là sai

A (i)

B (i) và (iii)

C (iii)

D (ii)

-

Bài 1: Dùng phương pháp Lagrange, tìm x, y lần lượt là số tiền tiêu dùng tại cuối thời kỳ 1, 2 sao cho

hàm lợi ích U(x, y) xy= đạt lớn nhất với điều kiện x y 100

1, 04

Trang 3

Bài 2: Cho phương trình vi phân sau : y′ +2xy e= − x2 (1)

a) Tìm nghiệm tổng quát y y(x,C)= của (1)

b) Tìm xlim y(x,C)

→+∞

Ngày đăng: 18/03/2014, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w