1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Vật lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phúc Lợi, Long Biên

37 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì 1 môn Vật lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phúc Lợi, Long Biên
Trường học Trường THCS Phúc Lợi
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi học kì
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Long Biên
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 574,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

‘Đề thi học kì 1 môn Vật lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phúc Lợi, Long Biên’ sau đây sẽ giúp bạn đọc nắm bắt được cấu trúc đề thi, từ đó có kế hoạch ôn tập và củng cố kiến thức một cách bài bản hơn, chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

1. Ki n th c: ế ứ Ki m tra h c sinh ki n th c h c kì I, c  thể ọ ế ứ ọ ụ ể: 

­ Nhân biêt anh sang, nguôn sang, vât sang; S  truy n ánh sáng và  ng d ng c a nọ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ́ ự ề ứ ụ ủ

­ Đ nh lu t ph n x  ánh sáng,  nh t o b i gị ậ ả ạ ả ạ ở ương ph ng.ẳ

­ Gương c u l i; Gầ ồ ương c u lõmầ

­  Ngu n âm, đ  cao, đ  to c a âm, môi trồ ộ ộ ủ ường truy n âm. ề

2. Năng l c: 

- Ki m tra năng l c quan sát, t  duy trong suy lu n ể ự ư ậ

3. Ph m ch t: ẩ ấ

- Trung th c, nghiêm túc, c n th n… khi làm bài ki m tra. ự ẩ ậ ể

II. MA TR N Đ  KI M TRA Ậ Ề Ể

* Ma tr n đ  ki m tra hình th c 100 % tr c nghi mậ ề ể ứ ắ ệ

Trang 3

v t   khi   cóậ  ánh   sáng   từ các   v tậ  truy n   ánhề  sáng vào m tắ  ta.

­   Nêu   đượ  ckhái   ni mệ  ngu n   sáng,ồ  

v t sáng.ậ

­   Nêu   đượ  c

đ c   đi m   3ặ ể  

lo i   chùmạ  sáng:   h i   t ,ộ ụ  phân kì , song song

­   Phát   bi uể  

được   đ nhị  

lu t   truy nậ ề  

th ng   c aẳ ủ  ánh sáng

­   L y   đấ ượ  c

ví   d   vụ ề ngu n   sáng,ồ  

v t sáng.ậ

­   Phân   bi tệ  

được 3 lo iạ  chùm   sáng: 

h i t , songộ ụ  song,   phân kì

­ Bi u di nể ễ  

đượ  c

đườ  ngtruy n   c aề ủ  ánh   sáng (tia   sáng) 

b ng   đo nằ ạ  

th ng   cóẳ  mũi tên

Trang 4

S  câu ố

S  đi m ố ể

 T  l  % ỉ ệ

3 câu 0,75 đi m ể 7,5%

3 câu 0,75 đi m ể 7,5%

2 câu 0,5 đi m ể 5%

8 câu

2 đi m ể

20 %

Trang 5

ph n   x ,ả ạ  pháp   tuy nế  

đ i   v i   số ớ ự 

ph n x   ánhả ạ  sáng   b iở  

t i   theo   2ớ  cách:   V nậ  

t ế

Trang 6

S  câu ố

S  đi m ố ể

 T  l  % ỉ ệ

3 câu 0,75 đi m ể 7,5%

3 câu 0,75 đi m ể 7,5%

1 câu 0,25 đi m ể 2,5%

1 câu 0,25 đi m ể 2,5%

8 câu

2 đi m ể

20 %

Trang 7

ng d ng 

chính c a ủ

gương c u ầlõm là có 

th  bi n đ iể ế ổ  

m t chùm ộtia song song thành chùm tia ph n x  ả ạ

t p trung ậvào m t ộ

đi m, ho c ể ặ

có th  bi n ể ế

đ i  chùm ổtia t i phân ớ

kì thành m tộ  chùm tia 

ph n x  ả ạsong song

­   Gi iả  thích đượ  c

m t   sộ ố 

hi nệ  

tượ  ngtrong   th cự  

Trang 8

2 câu 0,5 đi m ể 5%

1 câu 0,25 đi m ể 2,5%

1 câu 0,25 đi m ể 2,5%

8 câu

2 đi m ể

20 %

Trang 9

đ c   đi mặ ể  

c a   âm   vủ ề 

đ  to, đ  cao,ộ ộ  môi   trườ  ngtruy n âmề

­   Nêu   đượ  ckhái   ni mệ  

t n   s   âm,ầ ố  biên   đ   daoộ  

đ ng âmộ

­   Nêu   đượ  c

âm   truy nề  trong   các 

ch t   r n,ấ ắ  

l ng,   khí   vàỏ  không truy nề  trong   chân không

­   Nêu   đượ  ctrong các môi 

trường   khác nhau   thì   t cố  

đ  truy n âmộ ề  khác nhau

­  Phân   bi tệ  

được âm to, 

âm   nh ,   âmỏ  cao, âm th pấ

­  L y đấ ượ  c

ví d  v  đụ ề ộ 

to   c a   âmủ  

ph   thu cụ ộ  vào biên độ dao   đ ng,ộ  

đ  cao  c aộ ủ  

âm   phụ thu c   vàoộ  

m t s  ộ ố

hi n ệ

tượng trong th c ự

t  liên ếquan đ n ếngu n âmồ

Trang 10

S  câu ố

S  đi m  ố ể

T  l  % ỉ ệ

6 câu 1,5 đi m ể 15%

4 câu

1 đi m ể 10%

4 câu

1 đi m ể 10%

2 câu 0,5 đi m ể 5%

16 câu

4 đi m ể

40 %

Trang 11

30  %

8 câu

2 đ20%

Trang 12

* Ma tr n đ  ki m tra hình th c 50% Tr c nghi m ­ 50% T  lu nậ ề ể ứ ắ ệ ự ậ

C p đấ ộ

Tên ch  đủ ề

Nh n bi tậ ế Thông hi u V n d ngậ ụ V n d ngậ ụ  

Trang 13

TN TL TN TL TN TL TN TL

Trang 14

v t khi có ánhậ  sáng   t   cácừ  

v t   truy nậ ề  ánh   sáng   vào 

m t ta.ắ

­   Nêu   đượ  ckhái   ni mệ  ngu n   sáng,ồ  

v t sáng.ậ

­   Nêu   đượ  c

đ c   đi m   3ặ ể  

lo i   chùmạ  sáng:   h i   t ,ộ ụ  phân kì , song song

­   Phát   bi uể  

được   đ nhị  

lu t   truy nậ ề  

th ng c a ánhẳ ủ  sáng

­   L y   đấ ượ  c

ví   d   vụ ề ngu n   sáng,ồ  

v t sáng.ậ

­   Phân   bi tệ  

được 3 lo iạ  chùm   sáng: 

h i t , songộ ụ  song,   phân kì

­ Bi u di nể ễ  

đượ  c

đườ  ngtruy n   c aề ủ  ánh sáng (tia sáng)   b ngằ  

đo n   th ngạ ẳ  

có mũi tên

Trang 15

2câu 0,5đ 5%

8 câu

2 đ

20 %

Trang 16

t i   theo   2ớ  cách:   V nậ  

Trang 17

2 đ

20 %

Trang 18

ng d ng 

chính c a ủ

gương c u ầlõm là có 

th  bi n đ iể ế ổ  

m t chùm ộtia song song thành chùm tia ph n x  ả ạ

t p trung ậvào m t ộ

đi m, ho c ể ặ

có th  bi n ể ế

đ i  chùm ổtia t i phân ớ

kì thành m tộ  chùm tia 

ph n x  ả ạsong song

Trang 19

2 đ

20 %

Trang 20

đ c đi m c aặ ể ủ  

âm v  đ  to,ề ộ  

đ   cao,   môiộ  

trường truy nề  âm

­   Nêu   đượ  ckhái ni m t nệ ầ  

s   âm,   biênố  

đ   dao   đ ngộ ộ  âm

­   Nêu   đượ  c

âm   truy nề  trong các ch tấ  

r n, l ng, khíắ ỏ  

và   không truy n   trongề  chân không

­   Nêu   đượ  ctrong các môi 

trường   khác nhau   thì   t cố  

đ  truy n âmộ ề  khác nhau

­  Phân   bi tệ  

được âm to, 

âm   nh ,   âmỏ  cao, âm th pấ

Trang 21

1 đ 10%

7 câu

4 đ

40 %

Trang 22

30  %

2 câu

2 đ20%

Trang 23

Câu 1: Vì sao ta nhìn th y m t v t?ấ ộ ậ

A. Vì ta m  m t hở ắ ướng v  phía v tề ậ

B. Vì m t ta phát ra các tia sáng chi u lên v tắ ế ậ

C. Vì có ánh sáng t  v t truy n vào m t taừ ậ ề ắ

D. Vì v t đậ ược chi u sángế

Câu 2: Trong các phát bi u sau phát bi u nào sai?ể ể

A. Ngu n sáng là v t t  phát ra ánh sángồ ậ ự

B. V t sáng bao g m c  ngu n sángậ ồ ả ồ

C. V t sáng g m nh ng v t h t l i ánh sáng chi u vào nóậ ồ ữ ậ ắ ạ ế

D. Ngu n sáng bao g m c  v t sángồ ồ ả ậ

Trang 24

Câu 3: Bóng t i là nh ng n i:ố ữ ơ

A. Vùng không gian phía sau v t c n ch n ánh sáng c a ngu n sáng.ậ ả ắ ủ ồ

B. Vùng không gian ch  nh n đỉ ậ ược m t ph n ánh sáng t  ngu n sáng chi u ộ ầ ừ ồ ế

t i.ớ

C. Ph n trên màn không nh n đầ ậ ược ánh sáng t  ngu n sáng chi u t i.ừ ồ ế ớ

D. Nh ng n i ch  nh n đữ ơ ỉ ậ ược m t ph n ánh sáng t  ngu n  sáng chi u t iộ ầ ừ ồ ế ớ

Câu 4: V t nào dậ ưới đây không ph iả  là ngu n sáng?

A. Măt tr ị̀ ơ B. Ngon nên đang chaỵ ́ ́

C. Con đom đom lâp loé ̣ ̀ D. Măt trăng̣

Câu 5: Nguyên nhân nào d n đ n hi n tẫ ế ệ ượng nh t th c?ậ ự

A. M t Tr i ng ng phát ra ánh sángặ ờ ừ

B. M t Tr i b ng nhiên bi n m t.ặ ờ ỗ ế ấ

C. M t Tr i b  M t Trăng che khu t nên ánh sáng M t Tr i không đ n đặ ờ ị ặ ấ ặ ờ ế ược 

m t đ t.ặ ấ

D. Người quan sát đ ng   n a sau Trái Đ t, không đứ ở ử ấ ược M t Tr i chi u sáng.ặ ờ ế

Câu 6: Chùm sáng nào sau đây là chùm sáng h i t  ?ộ ụ

Trang 25

A. tia t i, tia th ng đ ngớ ẳ ứ B. đường th ng, tia t iẳ ớ

C. tia t i, đớ ường pháp tuy nế D. tia th ng đ ng, tia t iẳ ứ ớ

Câu 11: Ảnh  o là gì ?ả

A. Ảnh c a m t v t t o b i gủ ộ ậ ạ ở ương ph ng không h ng đẳ ứ ược trên màn ch nắ

B. Ảnh c a m t v t t o b i gủ ộ ậ ạ ở ương ph ng luôn luôn h ng đẳ ứ ược trên màn ch nắ

C. Ảnh c a m t v t t o b i gủ ộ ậ ạ ở ương ph ng song song v i màn ch nẳ ớ ắ

D. Ảnh c a m t v t t o b i gủ ộ ậ ạ ở ương ph ng có th  h ng đẳ ể ứ ược trên màn ch nắ

Câu 12: Hình v  nào dẽ ưới đây mô t  đúng đ nh lu t ph n x  ánh sáng ?ả ị ậ ả ạ

C. Hình c D. Hình a và c

Câu 13: Trường h p nào dợ ưới đây có th  coi là gể ương ph ng?ẳ

A. T  gi y tr ng và ph ng.ờ ấ ắ ẳ

B. M t bàn g ặ ỗ

C. Mi ng đ ng ph ng đế ồ ẳ ược đánh bóng

Trang 26

C. Vì m t nặ ước có th  truy n để ề ược hình  nhả

D. Vì ánh sáng truy n theo đề ường cong

Câu 17: Ảnh c a m t v t t o b i gủ ộ ậ ạ ở ương c u l i có tính ch t sau:ầ ồ ấ

Trang 27

Câu 20: G ng c u lõm có tác d ng bi n đ i m t chùm tia t i song song thành ươ ầ ụ ế ổ ộ ớ

m t chùm tia ph n x :ộ ả ạ

A. H i tộ ụ B. Phân kìC. Song song D. Tia sáng

Câu 21: Gương c u lõm và gầ ương c u l i gi ng nhau   ch :ầ ồ ố ở ỗ

A. Có th  t o  nh  o l n h n v tể ạ ả ả ớ ơ ậ

Câu 24: Trường h p nào sau đâyợ  không nên dùng g ng c u l iươ ầ ồ

A. Dùng gương làm kính chi u h u trên các phế ậ ương ti n giao thôngệ

B. Dùng làm gương soi trong gia đình vì vùng nhìn th y c a gấ ủ ương c u l i ầ ồ

r ng h n vùng nhìn th y c a gộ ơ ấ ủ ương ph ng có cùng kích thẳ ước

C. Đ t gặ ương c u l i   nh ng đầ ồ ở ữ ường cong có khúc cua h pẹ

D. Dùng gương c u l i đ  t o ra nh ng hình  nh khác v i v t trong các “nhà ầ ồ ể ạ ữ ả ớ ậ

cười”

Câu 25: V t phát ra âm trong các trậ ường h p nào dợ ưới đây:

A. Khi kéo căng v tậ B. Khi u n cong v tố ậ

C. Khi nén v tậ D. Khi làm v t dao đ ngậ ộ

Câu 26: Đ n v  đo t n s  là:ơ ị ầ ố

Câu 27: Tai người có th  nghe để ược âm thanh v i t n s  là bao nhiêu?ớ ầ ố

A. Dưới 20Hz B. Dưới 40Hz

C. T  20Hz đ n 20000 Hzừ ế D. Trên 20Hz

Câu 28: Đ  to c a âm ph  thu c vào y u t  nào sau đây?ộ ủ ụ ộ ế ố

A. T n s  dao đ ngầ ố ộ B. Biên đ  dao đ ngộ ộ

C. Th i gian dao đ ngờ ộ D. T c đ  dao đ ngố ộ ộ

Trang 28

Câu 29: Âm không th  truy n trong môi trể ề ường nào dưới đây?

A. Kho ng chân khôngả

D. Th i sáo v i h i th t dàiổ ớ ơ ậ

Câu 34: Trong các môi trường sau, môi trường nào truy n âm kém nh t?ề ấ

A. Cao su B. Nước sôi C. S tắ D. Không khí

Câu 35: M t con l c dao đ ng 120 l n trong hai phút. T n s  c a nó là:ộ ắ ộ ầ ầ ố ủ

A. 120 Hz B. 60 Hz C. 2 Hz D. 1 Hz

Câu 36: V t nào sau đây dao đ ng v i t n s  l n nh t?ậ ộ ớ ầ ố ớ ấ

A. Trong m t giây, dây đàn th c hi n độ ự ệ ược 10 dao đ ng.ộ

B. Trong m t phút, con l c th c hi n độ ắ ự ệ ược 3000 dao đ ngộ

C. Trong 5 giây, m t tr ng th c hi n đặ ố ự ệ ược 500 dao đ ng.ộ

D. Trong 20 giây, dây chun th c hi n đự ệ ược 1200 dao đ ngộ

Câu 37: T i sao khi bi u di n đàn b u, ngạ ể ễ ầ ười ngh  sĩ thệ ường u n đàn b u?ố ầ

A. Vì thói quen c a ngủ ười ngh  sĩệ

B. Đ  đi u ch nh đ  to c a âmể ề ỉ ộ ủ

Trang 29

C. Đ  đi u ch nh đ  biên đ  dao đ ng c a dây đànể ề ỉ ộ ộ ộ ủ

D. Đ  đi u ch nh đ  cao c a âmể ề ỉ ộ ủ

Câu 38: Hình v  dẽ ưới đây bi u di n đ  l ch l n nh t c a dây đàn khi nó dao ể ễ ộ ệ ớ ấ ủ

đ ng so v i v  trí cân b ng. V i trộ ớ ị ằ ớ ường h p nào thì âm  phát ra to nh t?ợ ấ

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

Câu 39: Con mu i v  cánh phát ra âm thanh b ng h n so v i ti ng v  cánh c a ỗ ỗ ổ ơ ớ ế ỗ ủcon ong đ t. Phát bi u nào sau đây đúng?ấ ể

A. T n s  dao đ ng c a cánh con mu i nh  h n cánh con ongầ ố ộ ủ ỗ ỏ ơ

B. T n s  dao đ ng c a cánh con mu i l n h n cánh con ongầ ố ộ ủ ỗ ớ ơ

C. Biên đ  dao đ ng c a cánh con mu i nh  h n cánh con ongộ ộ ủ ỗ ỏ ơ

D. Biên đ  dao đ ng c a cánh con mu i l n h n cánh con ongộ ộ ủ ỗ ớ ơ

Câu 40: T i sao khi   ngoài vũ tr  các nhà du hành vũ tr  không th  nói chuy n ạ ở ụ ụ ể ệ

v i nhau bình thớ ường nh  dư ưới m t đ t?ặ ấ

A. Vì h  ph i m c b  đ  du hành vũ tr  r t dàyọ ả ặ ộ ồ ụ ấ

B. Vì ngoài vũ tr  là môi trụ ường chân không nên không th  truy n để ề ược âm thanh

C. Vì khi di chuy n h  khó có th  nói chuy n v i nhauể ọ ể ệ ớ

D. Vì môi trường ngoài vũ tr  có th  truy n âm nh ng âm thanh s  nh  h n soụ ể ề ư ẽ ỏ ơ  

v i   m t đ tớ ở ặ ấ

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

­­­­­­­­­­­ H T ­­­­­­­­­­

Trang 30

I. Trăc nghiêm: (5 điêm) ́ ̣ ̉ Ghi vao bai lam ch  cai tr̀ ̀ ̀ ữ ́ ươ c câu tra l i đung nhât. ́ ̉ ờ ́ ́

Câu 1: Vì sao ta nhìn th y m t v t?ấ ộ ậ

A. Vì ta m  m t hở ắ ướng v  phía v tề ậ

B. Vì m t ta phát ra các tia sáng chi u lên v tắ ế ậ

C. Vì có ánh sáng t  v t truy n vào m t taừ ậ ề ắ

D. Vì v t đậ ược chi u sángế

Câu 2: Trong các phát bi u sau phát bi u nào sai?ể ể

A. Ngu n sáng là v t t  phát ra ánh sángồ ậ ự

Trang 31

A. Vùng không gian phía sau v t c n ch n ánh sáng c a ngu n sáng.ậ ả ắ ủ ồ

B. Vùng không gian ch  nh n đỉ ậ ược m t ph n ánh sáng t  ngu n sáng chi u ộ ầ ừ ồ ế

t i.ớ

C. Ph n trên màn không nh n đầ ậ ược ánh sáng t  ngu n sáng chi u t i.ừ ồ ế ớ

D. Nh ng n i ch  nh n đữ ơ ỉ ậ ược m t ph n ánh sáng t  ngu n  sáng chi u t iộ ầ ừ ồ ế ớ

Câu 4: V t nào dậ ưới đây không ph iả  là ngu n sáng?

A. Măt tr ị̀ ơ B. Ngon nên đang chaỵ ́ ́

C. Con đom đom lâp loé ̣ ̀ D. Măt trăng̣

Câu 5: Nguyên nhân nào d n đ n hi n tẫ ế ệ ượng nh t th c?ậ ự

A. M t Tr i ng ng phát ra ánh sángặ ờ ừ

B. M t Tr i b ng nhiên bi n m t.ặ ờ ỗ ế ấ

C. M t Tr i b  M t Trăng che khu t nên ánh sáng M t Tr i không đ n đặ ờ ị ặ ấ ặ ờ ế ược 

m t đ t.ặ ấ

D. Người quan sát đ ng   n a sau Trái Đ t, không đứ ở ử ấ ược M t Tr i chi u sáng.ặ ờ ế

Câu 6: Chùm sáng nào sau đây là chùm sáng h i t  ?ộ ụ

Trang 32

D. Tùy theo gương c u l i ít hay nhi uầ ồ ề

Câu 12: G ng c u lõm có tác d ng bi n đ i m t chùm tia t i song song thành ươ ầ ụ ế ổ ộ ớ

m t chùm tia ph n x :ộ ả ạ

A. H i tộ ụ B. Phân kìC. Song song D. Tia sáng

Câu 13: Gương c u lõm và gầ ương c u l i gi ng nhau   ch :ầ ồ ố ở ỗ

A. Có th  t o  nh  o l n h n v tể ạ ả ả ớ ơ ậ

B. Có th  t o  nh th t nh  h n v tể ạ ả ậ ỏ ơ ậ

Trang 33

Câu 16: Trường h p nào sau đây không ph i là gợ ả ương c u l i?ầ ồ

A. Dùng gương làm kính chi u h u trên các phế ậ ương ti n giao thôngệ

B. Dùng làm gương soi trong gia đình vì vùng nhìn th y c a gấ ủ ương c u l i ầ ồ

r ng h n vùng nhìn th y c a gộ ơ ấ ủ ương ph ng có cùng kích thẳ ước

C. Đ t gặ ương c u l i   nh ng đầ ồ ở ữ ường cong có khúc cua h pẹ

D. Dùng gương c u l i đ  t o ra nh ng hình  nh khác v i v t trong các “nhà ầ ồ ể ạ ữ ả ớ ậ

cười”

Câu 17: V t phát ra âm trong các trậ ường h p nào dợ ưới đây:

A. Khi kéo căng v tậ B. Khi u n cong v tố ậ

C. Khi nén v tậ D. Khi làm v t dao đ ngậ ộ

Câu 18: Đ n v  đo t n s  là:ơ ị ầ ố

Câu 19: Tai người có th  nghe để ược âm thanh v i t n s  là bao nhiêu?ớ ầ ố

A. Dưới 20Hz B. Dưới 40Hz

C. T  20Hz đ n 20000 Hzừ ế D. Trên 20Hz

Câu 20: Đ  to c a âm ph  thu c vào y u t  nào sau đây?ộ ủ ụ ộ ế ố

A. T n s  dao đ ngầ ố ộ B. Biên đ  dao đ ngộ ộ

C. Th i gian dao đ ngờ ộ D. T c đ  dao đ ngố ộ ộ

II. T  luân: (5 điêm)ự ̣ ̉

Câu 1.(2đi m) Ngu n âm th  nh t th c hi n đ c 28 800 dao đ ng trong 4 phútể ồ ứ ấ ự ệ ượ ộ  

Ngu n âm th  hai th c hi n đồ ứ ự ệ ược 108 000 dao đ ng trong 0,3 gi  ộ ờ

a) Tính t n s  c a hai ngu n âm trênầ ố ủ ồ

Trang 34

Đ  s  02 Trang  ề ố 34/4

  b) Ngu n âm nào phát ra âm cao h n ? Vì sao ?ồ ơ

 Câu 2.(2 đi m) Chi u 1 tia sáng lên g ng ể ế ươ

ph ng,tia t i t o v i gẳ ớ ạ ớ ương 1 góc 300

a) V  tia ph n xẽ ả ạ         

b) Tính góc t iớ

c) Tính góc ph n x        ả ạ

Câu 3.(1 đi m) Ti ng sét và tia ch p đ c t o ra g n nh  cùng m t lúc, nh ngể ế ớ ượ ạ ầ ư ộ ư  

ta thường th y ch p trấ ớ ước ti ng th y ti ng sét. Hãy gi i thích?ế ấ ế ả

­­­­­­­­­­­ H T ­­­­­­­­­­Ế

Trang 35

(M i đáp án đúng đ c 0,25 đi m)ỗ ượ ể

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Giáo viên ra đề T / NCM duy tổ ệ BGH duy t

Đinh Th  Ph ị ượ ng Hoa Hoàng Thu Hi n      Đ ng Th  Tuy t  ặ ị ế

Nhung

Trang 36

V y ngu n âm th  nh t phát ra âm cao h n. Vì t n s  c a ngu nậ ồ ứ ấ ơ ầ ố ủ ồ  

âm 1 l n h n t n s  c a ngu n âm th  2.ớ ơ ầ ố ủ ồ ứ 1đ

Câu 2

(2,0đ)

+ V  đúng hình, đ y đ  kí hi uẽ ầ ủ ệ

+ Sai, thi u m t kí hi u tr  0,25 đi mế ộ ệ ừ ể

+ Vì SI h p v i m t gợ ớ ặ ương góc 300 nên góc t i i = 90 – 30 = ớ 600

Suy ra: góc ph n x  i’ = i = ả ạ 600

1,5đ

Trang 37

Giáo viên ra đề T / NCM duy tổ ệ BGH duy t

Đinh Th  Ph ị ượ ng Hoa Hoàng Thu Hi n      Đ ng Th  Tuy t  ặ ị ế

Nhung

Ngày đăng: 12/11/2022, 19:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm