‘Đề thi học kì 1 môn Vật lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phúc Lợi, Long Biên’ sau đây sẽ giúp bạn đọc nắm bắt được cấu trúc đề thi, từ đó có kế hoạch ôn tập và củng cố kiến thức một cách bài bản hơn, chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 11. Ki n th c: ế ứ Ki m tra h c sinh ki n th c h c kì I, c thể ọ ế ứ ọ ụ ể:
Nhân biêt anh sang, nguôn sang, vât sang; S truy n ánh sáng và ng d ng c a nọ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ́ ự ề ứ ụ ủ
Đ nh lu t ph n x ánh sáng, nh t o b i gị ậ ả ạ ả ạ ở ương ph ng.ẳ
Gương c u l i; Gầ ồ ương c u lõmầ
Ngu n âm, đ cao, đ to c a âm, môi trồ ộ ộ ủ ường truy n âm. ề
2. Năng l c: ự
- Ki m tra năng l c quan sát, t duy trong suy lu n ể ự ư ậ
3. Ph m ch t: ẩ ấ
- Trung th c, nghiêm túc, c n th n… khi làm bài ki m tra. ự ẩ ậ ể
II. MA TR N Đ KI M TRA Ậ Ề Ể
* Ma tr n đ ki m tra hình th c 100 % tr c nghi mậ ề ể ứ ắ ệ
Trang 3v t khi cóậ ánh sáng từ các v tậ truy n ánhề sáng vào m tắ ta.
Nêu đượ ckhái ni mệ ngu n sáng,ồ
v t sáng.ậ
Nêu đượ c
đ c đi m 3ặ ể
lo i chùmạ sáng: h i t ,ộ ụ phân kì , song song
Phát bi uể
được đ nhị
lu t truy nậ ề
th ng c aẳ ủ ánh sáng
L y đấ ượ c
ví d vụ ề ngu n sáng,ồ
v t sáng.ậ
Phân bi tệ
được 3 lo iạ chùm sáng:
h i t , songộ ụ song, phân kì
Bi u di nể ễ
đượ c
đườ ngtruy n c aề ủ ánh sáng (tia sáng)
b ng đo nằ ạ
th ng cóẳ mũi tên
Trang 4S câu ố
S đi m ố ể
T l % ỉ ệ
3 câu 0,75 đi m ể 7,5%
3 câu 0,75 đi m ể 7,5%
2 câu 0,5 đi m ể 5%
8 câu
2 đi m ể
20 %
Trang 5ph n x ,ả ạ pháp tuy nế
đ i v i số ớ ự
ph n x ánhả ạ sáng b iở
t i theo 2ớ cách: V nậ
t ế
Trang 6S câu ố
S đi m ố ể
T l % ỉ ệ
3 câu 0,75 đi m ể 7,5%
3 câu 0,75 đi m ể 7,5%
1 câu 0,25 đi m ể 2,5%
1 câu 0,25 đi m ể 2,5%
8 câu
2 đi m ể
20 %
Trang 7ng d ng
chính c a ủ
gương c u ầlõm là có
th bi n đ iể ế ổ
m t chùm ộtia song song thành chùm tia ph n x ả ạ
t p trung ậvào m t ộ
đi m, ho c ể ặ
có th bi n ể ế
đ i chùm ổtia t i phân ớ
kì thành m tộ chùm tia
ph n x ả ạsong song
Gi iả thích đượ c
m t sộ ố
hi nệ
tượ ngtrong th cự
Trang 82 câu 0,5 đi m ể 5%
1 câu 0,25 đi m ể 2,5%
1 câu 0,25 đi m ể 2,5%
8 câu
2 đi m ể
20 %
Trang 9đ c đi mặ ể
c a âm vủ ề
đ to, đ cao,ộ ộ môi trườ ngtruy n âmề
Nêu đượ ckhái ni mệ
t n s âm,ầ ố biên đ daoộ
đ ng âmộ
Nêu đượ c
âm truy nề trong các
ch t r n,ấ ắ
l ng, khí vàỏ không truy nề trong chân không
Nêu đượ ctrong các môi
trường khác nhau thì t cố
đ truy n âmộ ề khác nhau
Phân bi tệ
được âm to,
âm nh , âmỏ cao, âm th pấ
L y đấ ượ c
ví d v đụ ề ộ
to c a âmủ
ph thu cụ ộ vào biên độ dao đ ng,ộ
đ cao c aộ ủ
âm phụ thu c vàoộ
m t s ộ ố
hi n ệ
tượng trong th c ự
t liên ếquan đ n ếngu n âmồ
Trang 10S câu ố
S đi m ố ể
T l % ỉ ệ
6 câu 1,5 đi m ể 15%
4 câu
1 đi m ể 10%
4 câu
1 đi m ể 10%
2 câu 0,5 đi m ể 5%
16 câu
4 đi m ể
40 %
Trang 1130 %
8 câu
2 đ20%
Trang 12* Ma tr n đ ki m tra hình th c 50% Tr c nghi m 50% T lu nậ ề ể ứ ắ ệ ự ậ
C p đấ ộ
Tên ch đủ ề
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ngậ ụ
Trang 13TN TL TN TL TN TL TN TL
Trang 14v t khi có ánhậ sáng t cácừ
v t truy nậ ề ánh sáng vào
m t ta.ắ
Nêu đượ ckhái ni mệ ngu n sáng,ồ
v t sáng.ậ
Nêu đượ c
đ c đi m 3ặ ể
lo i chùmạ sáng: h i t ,ộ ụ phân kì , song song
Phát bi uể
được đ nhị
lu t truy nậ ề
th ng c a ánhẳ ủ sáng
L y đấ ượ c
ví d vụ ề ngu n sáng,ồ
v t sáng.ậ
Phân bi tệ
được 3 lo iạ chùm sáng:
h i t , songộ ụ song, phân kì
Bi u di nể ễ
đượ c
đườ ngtruy n c aề ủ ánh sáng (tia sáng) b ngằ
đo n th ngạ ẳ
có mũi tên
Trang 152câu 0,5đ 5%
8 câu
2 đ
20 %
Trang 16t i theo 2ớ cách: V nậ
Trang 172 đ
20 %
Trang 18ng d ng
chính c a ủ
gương c u ầlõm là có
th bi n đ iể ế ổ
m t chùm ộtia song song thành chùm tia ph n x ả ạ
t p trung ậvào m t ộ
đi m, ho c ể ặ
có th bi n ể ế
đ i chùm ổtia t i phân ớ
kì thành m tộ chùm tia
ph n x ả ạsong song
Trang 192 đ
20 %
Trang 20đ c đi m c aặ ể ủ
âm v đ to,ề ộ
đ cao, môiộ
trường truy nề âm
Nêu đượ ckhái ni m t nệ ầ
s âm, biênố
đ dao đ ngộ ộ âm
Nêu đượ c
âm truy nề trong các ch tấ
r n, l ng, khíắ ỏ
và không truy n trongề chân không
Nêu đượ ctrong các môi
trường khác nhau thì t cố
đ truy n âmộ ề khác nhau
Phân bi tệ
được âm to,
âm nh , âmỏ cao, âm th pấ
Trang 211 đ 10%
7 câu
4 đ
40 %
Trang 2230 %
2 câu
2 đ20%
Trang 23Câu 1: Vì sao ta nhìn th y m t v t?ấ ộ ậ
A. Vì ta m m t hở ắ ướng v phía v tề ậ
B. Vì m t ta phát ra các tia sáng chi u lên v tắ ế ậ
C. Vì có ánh sáng t v t truy n vào m t taừ ậ ề ắ
D. Vì v t đậ ược chi u sángế
Câu 2: Trong các phát bi u sau phát bi u nào sai?ể ể
A. Ngu n sáng là v t t phát ra ánh sángồ ậ ự
B. V t sáng bao g m c ngu n sángậ ồ ả ồ
C. V t sáng g m nh ng v t h t l i ánh sáng chi u vào nóậ ồ ữ ậ ắ ạ ế
D. Ngu n sáng bao g m c v t sángồ ồ ả ậ
Trang 24Câu 3: Bóng t i là nh ng n i:ố ữ ơ
A. Vùng không gian phía sau v t c n ch n ánh sáng c a ngu n sáng.ậ ả ắ ủ ồ
B. Vùng không gian ch nh n đỉ ậ ược m t ph n ánh sáng t ngu n sáng chi u ộ ầ ừ ồ ế
t i.ớ
C. Ph n trên màn không nh n đầ ậ ược ánh sáng t ngu n sáng chi u t i.ừ ồ ế ớ
D. Nh ng n i ch nh n đữ ơ ỉ ậ ược m t ph n ánh sáng t ngu n sáng chi u t iộ ầ ừ ồ ế ớ
Câu 4: V t nào dậ ưới đây không ph iả là ngu n sáng?ồ
A. Măt tr ị̀ ơ B. Ngon nên đang chaỵ ́ ́
C. Con đom đom lâp loé ̣ ̀ D. Măt trăng̣
Câu 5: Nguyên nhân nào d n đ n hi n tẫ ế ệ ượng nh t th c?ậ ự
A. M t Tr i ng ng phát ra ánh sángặ ờ ừ
B. M t Tr i b ng nhiên bi n m t.ặ ờ ỗ ế ấ
C. M t Tr i b M t Trăng che khu t nên ánh sáng M t Tr i không đ n đặ ờ ị ặ ấ ặ ờ ế ược
m t đ t.ặ ấ
D. Người quan sát đ ng n a sau Trái Đ t, không đứ ở ử ấ ược M t Tr i chi u sáng.ặ ờ ế
Câu 6: Chùm sáng nào sau đây là chùm sáng h i t ?ộ ụ
Trang 25A. tia t i, tia th ng đ ngớ ẳ ứ B. đường th ng, tia t iẳ ớ
C. tia t i, đớ ường pháp tuy nế D. tia th ng đ ng, tia t iẳ ứ ớ
Câu 11: Ảnh o là gì ?ả
A. Ảnh c a m t v t t o b i gủ ộ ậ ạ ở ương ph ng không h ng đẳ ứ ược trên màn ch nắ
B. Ảnh c a m t v t t o b i gủ ộ ậ ạ ở ương ph ng luôn luôn h ng đẳ ứ ược trên màn ch nắ
C. Ảnh c a m t v t t o b i gủ ộ ậ ạ ở ương ph ng song song v i màn ch nẳ ớ ắ
D. Ảnh c a m t v t t o b i gủ ộ ậ ạ ở ương ph ng có th h ng đẳ ể ứ ược trên màn ch nắ
Câu 12: Hình v nào dẽ ưới đây mô t đúng đ nh lu t ph n x ánh sáng ?ả ị ậ ả ạ
C. Hình c D. Hình a và c
Câu 13: Trường h p nào dợ ưới đây có th coi là gể ương ph ng?ẳ
A. T gi y tr ng và ph ng.ờ ấ ắ ẳ
B. M t bàn g ặ ỗ
C. Mi ng đ ng ph ng đế ồ ẳ ược đánh bóng
Trang 26C. Vì m t nặ ước có th truy n để ề ược hình nhả
D. Vì ánh sáng truy n theo đề ường cong
Câu 17: Ảnh c a m t v t t o b i gủ ộ ậ ạ ở ương c u l i có tính ch t sau:ầ ồ ấ
Trang 27Câu 20: G ng c u lõm có tác d ng bi n đ i m t chùm tia t i song song thành ươ ầ ụ ế ổ ộ ớ
m t chùm tia ph n x :ộ ả ạ
A. H i tộ ụ B. Phân kìC. Song song D. Tia sáng
Câu 21: Gương c u lõm và gầ ương c u l i gi ng nhau ch :ầ ồ ố ở ỗ
A. Có th t o nh o l n h n v tể ạ ả ả ớ ơ ậ
Câu 24: Trường h p nào sau đâyợ không nên dùng g ng c u l iươ ầ ồ
A. Dùng gương làm kính chi u h u trên các phế ậ ương ti n giao thôngệ
B. Dùng làm gương soi trong gia đình vì vùng nhìn th y c a gấ ủ ương c u l i ầ ồ
r ng h n vùng nhìn th y c a gộ ơ ấ ủ ương ph ng có cùng kích thẳ ước
C. Đ t gặ ương c u l i nh ng đầ ồ ở ữ ường cong có khúc cua h pẹ
D. Dùng gương c u l i đ t o ra nh ng hình nh khác v i v t trong các “nhà ầ ồ ể ạ ữ ả ớ ậ
cười”
Câu 25: V t phát ra âm trong các trậ ường h p nào dợ ưới đây:
A. Khi kéo căng v tậ B. Khi u n cong v tố ậ
C. Khi nén v tậ D. Khi làm v t dao đ ngậ ộ
Câu 26: Đ n v đo t n s là:ơ ị ầ ố
Câu 27: Tai người có th nghe để ược âm thanh v i t n s là bao nhiêu?ớ ầ ố
A. Dưới 20Hz B. Dưới 40Hz
C. T 20Hz đ n 20000 Hzừ ế D. Trên 20Hz
Câu 28: Đ to c a âm ph thu c vào y u t nào sau đây?ộ ủ ụ ộ ế ố
A. T n s dao đ ngầ ố ộ B. Biên đ dao đ ngộ ộ
C. Th i gian dao đ ngờ ộ D. T c đ dao đ ngố ộ ộ
Trang 28Câu 29: Âm không th truy n trong môi trể ề ường nào dưới đây?
A. Kho ng chân khôngả
D. Th i sáo v i h i th t dàiổ ớ ơ ậ
Câu 34: Trong các môi trường sau, môi trường nào truy n âm kém nh t?ề ấ
A. Cao su B. Nước sôi C. S tắ D. Không khí
Câu 35: M t con l c dao đ ng 120 l n trong hai phút. T n s c a nó là:ộ ắ ộ ầ ầ ố ủ
A. 120 Hz B. 60 Hz C. 2 Hz D. 1 Hz
Câu 36: V t nào sau đây dao đ ng v i t n s l n nh t?ậ ộ ớ ầ ố ớ ấ
A. Trong m t giây, dây đàn th c hi n độ ự ệ ược 10 dao đ ng.ộ
B. Trong m t phút, con l c th c hi n độ ắ ự ệ ược 3000 dao đ ngộ
C. Trong 5 giây, m t tr ng th c hi n đặ ố ự ệ ược 500 dao đ ng.ộ
D. Trong 20 giây, dây chun th c hi n đự ệ ược 1200 dao đ ngộ
Câu 37: T i sao khi bi u di n đàn b u, ngạ ể ễ ầ ười ngh sĩ thệ ường u n đàn b u?ố ầ
A. Vì thói quen c a ngủ ười ngh sĩệ
B. Đ đi u ch nh đ to c a âmể ề ỉ ộ ủ
Trang 29C. Đ đi u ch nh đ biên đ dao đ ng c a dây đànể ề ỉ ộ ộ ộ ủ
D. Đ đi u ch nh đ cao c a âmể ề ỉ ộ ủ
Câu 38: Hình v dẽ ưới đây bi u di n đ l ch l n nh t c a dây đàn khi nó dao ể ễ ộ ệ ớ ấ ủ
đ ng so v i v trí cân b ng. V i trộ ớ ị ằ ớ ường h p nào thì âm phát ra to nh t?ợ ấ
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 39: Con mu i v cánh phát ra âm thanh b ng h n so v i ti ng v cánh c a ỗ ỗ ổ ơ ớ ế ỗ ủcon ong đ t. Phát bi u nào sau đây đúng?ấ ể
A. T n s dao đ ng c a cánh con mu i nh h n cánh con ongầ ố ộ ủ ỗ ỏ ơ
B. T n s dao đ ng c a cánh con mu i l n h n cánh con ongầ ố ộ ủ ỗ ớ ơ
C. Biên đ dao đ ng c a cánh con mu i nh h n cánh con ongộ ộ ủ ỗ ỏ ơ
D. Biên đ dao đ ng c a cánh con mu i l n h n cánh con ongộ ộ ủ ỗ ớ ơ
Câu 40: T i sao khi ngoài vũ tr các nhà du hành vũ tr không th nói chuy n ạ ở ụ ụ ể ệ
v i nhau bình thớ ường nh dư ưới m t đ t?ặ ấ
A. Vì h ph i m c b đ du hành vũ tr r t dàyọ ả ặ ộ ồ ụ ấ
B. Vì ngoài vũ tr là môi trụ ường chân không nên không th truy n để ề ược âm thanh
C. Vì khi di chuy n h khó có th nói chuy n v i nhauể ọ ể ệ ớ
D. Vì môi trường ngoài vũ tr có th truy n âm nh ng âm thanh s nh h n soụ ể ề ư ẽ ỏ ơ
v i m t đ tớ ở ặ ấ
H T Ế
Trang 30I. Trăc nghiêm: (5 điêm) ́ ̣ ̉ Ghi vao bai lam ch cai tr̀ ̀ ̀ ữ ́ ươ c câu tra l i đung nhât. ́ ̉ ờ ́ ́
Câu 1: Vì sao ta nhìn th y m t v t?ấ ộ ậ
A. Vì ta m m t hở ắ ướng v phía v tề ậ
B. Vì m t ta phát ra các tia sáng chi u lên v tắ ế ậ
C. Vì có ánh sáng t v t truy n vào m t taừ ậ ề ắ
D. Vì v t đậ ược chi u sángế
Câu 2: Trong các phát bi u sau phát bi u nào sai?ể ể
A. Ngu n sáng là v t t phát ra ánh sángồ ậ ự
Trang 31A. Vùng không gian phía sau v t c n ch n ánh sáng c a ngu n sáng.ậ ả ắ ủ ồ
B. Vùng không gian ch nh n đỉ ậ ược m t ph n ánh sáng t ngu n sáng chi u ộ ầ ừ ồ ế
t i.ớ
C. Ph n trên màn không nh n đầ ậ ược ánh sáng t ngu n sáng chi u t i.ừ ồ ế ớ
D. Nh ng n i ch nh n đữ ơ ỉ ậ ược m t ph n ánh sáng t ngu n sáng chi u t iộ ầ ừ ồ ế ớ
Câu 4: V t nào dậ ưới đây không ph iả là ngu n sáng?ồ
A. Măt tr ị̀ ơ B. Ngon nên đang chaỵ ́ ́
C. Con đom đom lâp loé ̣ ̀ D. Măt trăng̣
Câu 5: Nguyên nhân nào d n đ n hi n tẫ ế ệ ượng nh t th c?ậ ự
A. M t Tr i ng ng phát ra ánh sángặ ờ ừ
B. M t Tr i b ng nhiên bi n m t.ặ ờ ỗ ế ấ
C. M t Tr i b M t Trăng che khu t nên ánh sáng M t Tr i không đ n đặ ờ ị ặ ấ ặ ờ ế ược
m t đ t.ặ ấ
D. Người quan sát đ ng n a sau Trái Đ t, không đứ ở ử ấ ược M t Tr i chi u sáng.ặ ờ ế
Câu 6: Chùm sáng nào sau đây là chùm sáng h i t ?ộ ụ
Trang 32D. Tùy theo gương c u l i ít hay nhi uầ ồ ề
Câu 12: G ng c u lõm có tác d ng bi n đ i m t chùm tia t i song song thành ươ ầ ụ ế ổ ộ ớ
m t chùm tia ph n x :ộ ả ạ
A. H i tộ ụ B. Phân kìC. Song song D. Tia sáng
Câu 13: Gương c u lõm và gầ ương c u l i gi ng nhau ch :ầ ồ ố ở ỗ
A. Có th t o nh o l n h n v tể ạ ả ả ớ ơ ậ
B. Có th t o nh th t nh h n v tể ạ ả ậ ỏ ơ ậ
Trang 33Câu 16: Trường h p nào sau đây không ph i là gợ ả ương c u l i?ầ ồ
A. Dùng gương làm kính chi u h u trên các phế ậ ương ti n giao thôngệ
B. Dùng làm gương soi trong gia đình vì vùng nhìn th y c a gấ ủ ương c u l i ầ ồ
r ng h n vùng nhìn th y c a gộ ơ ấ ủ ương ph ng có cùng kích thẳ ước
C. Đ t gặ ương c u l i nh ng đầ ồ ở ữ ường cong có khúc cua h pẹ
D. Dùng gương c u l i đ t o ra nh ng hình nh khác v i v t trong các “nhà ầ ồ ể ạ ữ ả ớ ậ
cười”
Câu 17: V t phát ra âm trong các trậ ường h p nào dợ ưới đây:
A. Khi kéo căng v tậ B. Khi u n cong v tố ậ
C. Khi nén v tậ D. Khi làm v t dao đ ngậ ộ
Câu 18: Đ n v đo t n s là:ơ ị ầ ố
Câu 19: Tai người có th nghe để ược âm thanh v i t n s là bao nhiêu?ớ ầ ố
A. Dưới 20Hz B. Dưới 40Hz
C. T 20Hz đ n 20000 Hzừ ế D. Trên 20Hz
Câu 20: Đ to c a âm ph thu c vào y u t nào sau đây?ộ ủ ụ ộ ế ố
A. T n s dao đ ngầ ố ộ B. Biên đ dao đ ngộ ộ
C. Th i gian dao đ ngờ ộ D. T c đ dao đ ngố ộ ộ
II. T luân: (5 điêm)ự ̣ ̉
Câu 1.(2đi m) Ngu n âm th nh t th c hi n đ c 28 800 dao đ ng trong 4 phútể ồ ứ ấ ự ệ ượ ộ
Ngu n âm th hai th c hi n đồ ứ ự ệ ược 108 000 dao đ ng trong 0,3 gi ộ ờ
a) Tính t n s c a hai ngu n âm trênầ ố ủ ồ
Trang 34Đ s 02 Trang ề ố 34/4
b) Ngu n âm nào phát ra âm cao h n ? Vì sao ?ồ ơ
Câu 2.(2 đi m) Chi u 1 tia sáng lên g ng ể ế ươ
ph ng,tia t i t o v i gẳ ớ ạ ớ ương 1 góc 300
a) V tia ph n xẽ ả ạ
b) Tính góc t iớ
c) Tính góc ph n x ả ạ
Câu 3.(1 đi m) Ti ng sét và tia ch p đ c t o ra g n nh cùng m t lúc, nh ngể ế ớ ượ ạ ầ ư ộ ư
ta thường th y ch p trấ ớ ước ti ng th y ti ng sét. Hãy gi i thích?ế ấ ế ả
H T Ế
Trang 35(M i đáp án đúng đ c 0,25 đi m)ỗ ượ ể
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
Giáo viên ra đề T / NCM duy tổ ệ BGH duy tệ
Đinh Th Ph ị ượ ng Hoa Hoàng Thu Hi n ề Đ ng Th Tuy t ặ ị ế
Nhung
Trang 36V y ngu n âm th nh t phát ra âm cao h n. Vì t n s c a ngu nậ ồ ứ ấ ơ ầ ố ủ ồ
âm 1 l n h n t n s c a ngu n âm th 2.ớ ơ ầ ố ủ ồ ứ 1đ
Câu 2
(2,0đ)
+ V đúng hình, đ y đ kí hi uẽ ầ ủ ệ
+ Sai, thi u m t kí hi u tr 0,25 đi mế ộ ệ ừ ể
+ Vì SI h p v i m t gợ ớ ặ ương góc 300 nên góc t i i = 90 – 30 = ớ 600
Suy ra: góc ph n x i’ = i = ả ạ 600
1,5đ
Trang 37Giáo viên ra đề T / NCM duy tổ ệ BGH duy tệ
Đinh Th Ph ị ượ ng Hoa Hoàng Thu Hi n ề Đ ng Th Tuy t ặ ị ế
Nhung