Để hệ thống lại kiến thức cũ, trang bị thêm kiến thức mới, rèn luyện kỹ năng giải đề nhanh và chính xác cũng như thêm tự tin hơn khi bước vào kì kiểm tra sắp đến, mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Lịch sử lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Thượng Thanh làm tài liệu để ôn tập. Chúc các bạn làm bài kiểm tra tốt!
Trang 1Năm h c 2021 – 2022ọ
MÃ Đ LS901Ề
Đ KI M TRA CU I H C K IỀ Ể Ố Ọ Ỳ
MÔN: L CH S KH I 9Ị Ử Ố
Th i gian: 45phútờ Ngày thi: … /12/2021
Dùng bút chì tô kín vào đáp án đúng nh t trong phi u tr l i tr c nghi m ấ ế ả ờ ắ ệ
Câu 1. T ch c liên k t kinh t gi a Liên Xô và các n c xã h i ch nghĩa có tên g i là ổ ứ ế ế ữ ướ ộ ủ ọ
A. Liên minh châu Âu B. T ch c Hi p c Vacxava.ổ ứ ệ ướ
C. H i đ ng tộ ồ ương tr kinh t ợ ế D. K ho ch Mácsan.ế ạ
Câu 2. Ch nghĩa xã h i Liên Xô s p đ là do nguyên nhân ch y u nào?ủ ộ ở ụ ổ ủ ế
A. Ch m s a ch a sai l m.ậ ử ữ ầ
B. Xây d ng mô hình ch nghĩa xã h i ch a phù h p.ự ủ ộ ư ợ
C. S ch ng phá c a các th l c thù đ ch.ự ố ủ ế ự ị
D. Không b t k p b c phát tri n c a khoa h c kĩ thu t hi n đ i.ắ ị ướ ể ủ ọ ậ ệ ạ
Câu 3. N i dung nàoộ không ph i là c s hình thành h th ng XHCN?ả ơ ở ệ ố
A. Cùng m c tiêu xây d ng Ch nghĩa xã h i.ụ ự ủ ộ
B. Liên Xô và các nước Đông Âu mu n ch ng l i Mĩ.ố ố ạ
C. Đ t d i s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n.ặ ướ ự ạ ủ ả ộ ả
D. Cùng chung h t t ng là ch nghĩa Mác – Lênin.ệ ư ưở ủ
Câu 4. S ki n nào đánh d u ch nghĩa xã h i đ c n i li n t Âu sang Á?ự ệ ấ ủ ộ ượ ố ề ừ
A. Nước C ng hòa nhân dân Trung Hoa ra đ i năm 1949.ộ ờ
B. Th ng l i c a cách m ng Cuba năm 1959.ắ ợ ủ ạ
C. Th ng l i c a cách m ng tháng Tám năm 1945 Vi t Nam.ắ ợ ủ ạ ở ệ
D. Cách m ng dân t c dân ch nhân dân Đông Âu th ng l i (19451949).ạ ộ ủ ắ ợ
Câu 5. M c tiêu ho t đ ng c a t ch c ASEAN là gì?ụ ạ ộ ủ ổ ứ
A. Gi gìn hòa bình, an ninh các n c thành viên, c ng c s h p tác chính tr ,quân s , giúp đữ ướ ủ ố ự ợ ị ự ỡ
gi a các nữ ước XHCN
B. Đ y m nh h p tác, giúp đ l n nhau gi a các n c XHCN.ẩ ạ ợ ỡ ẫ ữ ướ
C. Liên minh v i nhau đ m r ng th l c, ch ng l i phe TBCN.ớ ể ở ộ ế ự ố ạ
D. H p tác phát tri n kinh t , văn hóa gi a các n c thành viên trên tinh th n duy trì hòa bình vàợ ể ế ữ ướ ầ
n đ nh khu v c
Câu 6. Ch nghĩa Apacthai có nghĩa là gì?ủ
A. Ch đ đ c tài chuyên ch ế ộ ộ ế B. Bi u hi n c a ch đ chi m nô.ể ệ ủ ế ộ ế
C. Bi u hi n c a ch đ th c dân m i.ể ệ ủ ế ộ ự ớ D. Ch đ phân bi t ch ng t c h t s c tàn b o.ế ộ ệ ủ ộ ế ứ ạ Câu 7. Qu c gia nào là lá c đ u trong phong trào gi i phóng dân t c Mĩ Latinh?ố ờ ầ ả ộ ở
Câu 8. K thù ch y u c a nhân dân Mĩ Latinh sau chi n tranh th gi i th hai làẻ ủ ế ủ ế ế ớ ứ
A. ch nghĩa phát xít.ủ B. ch đ tay sai c a ch nghĩa th c dân m i.ế ộ ủ ủ ự ớ
C. ch đ phân bi t ch ng t c.ế ộ ệ ủ ộ D. ch nghĩa th c dân cũ.ủ ự
Trang 2Câu 9: Trong th p niên 6070 c a th k XX, Mĩ Latinh đ c m nh danh là “L c đ a bùng cháy” vì lýậ ủ ế ỉ ượ ệ ụ ị
do ch y u nào?ủ ế
A. Cách m ng Cuba thành công.ạ
B. Ch đ đ c tài Batixta s p đ ế ộ ộ ụ ổ
C. Giành đ c đ c l p t tay ch nghĩa th c dân cũ.ượ ộ ậ ừ ủ ự
D. Bùng n cao trào đ u tranh vũ trang m nh m ổ ấ ạ ẽ
Câu 10. Lãnh t Phiđen Cátxt rô có vai trò nh th nào trong phong trào gi i phóng dân t c Cubaụ ơ ư ế ả ộ ở
?
A. Đ a Cuba tr thành n c dân ch ti n b ư ở ướ ủ ế ộ
B. Kh i x ng phong trào cách m ng văn hóa Cuba.ở ướ ạ ở
C. Lãnh đ o cu c đ u tranh vũ trang l t đ ch đ đ c tài Batixta.ạ ộ ấ ậ ổ ế ộ ộ
D. Đ a n n kinh t Cuba phát tri n m t cách nhanh chóng.ư ề ế ể ộ
Câu 11: Hai m i năm đ u sau chi n tranh th gi i th hai, qu c gia nào tr thành trung tâm kinh t ươ ầ ế ế ớ ứ ố ở ế tài chính l n nh t th gi i?ớ ấ ế ớ
A. Mĩ. B. Anh. C. Liên Xô D. Nh t B n.ậ ả Câu 12. Tham v ng c a Mĩ trong “Chi n l c toàn c u” là gì?ọ ủ ế ượ ầ
A. Th ng nh t th gi i.ố ấ ế ớ B. Làm bá ch th gi i.ủ ế ớ
C. Gây chi n tranh toàn th gi i.ế ế ớ D. Đem l i hòa bình cho th gi iạ ế ớ Câu 13. Sau chi n tranh th gi i th hai, Mĩ là n c kh i đ u c a cu c cách m ng nào?ế ế ớ ứ ướ ở ầ ủ ộ ạ
A. Cách m ng nông nghi p.ạ ệ B. Cách m ng khoa h c kĩ thu t hi n đ i.ạ ọ ậ ệ ạ
C. Cách m ng công nghi p.ạ ệ D. Cách m ng công ngh thông tin.ạ ệ
Câu 14. Sau chi n tranh th gi i th hai, ế ế ớ ứ đâu không ph i nguyên nhân thúc đ y n n kinh t Mĩ phátả ẩ ề ế tri n?ể
A. Mĩ giàu lên nh buôn bán vũ khí cho các n c tham chi n.ờ ướ ế
B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú
C. Làm giàu nh thu l i nhu n t các n c thu c đ a.ờ ợ ậ ừ ướ ộ ị
D. Áp d ng thành t u khoa h c – kĩ thu t.ụ ự ọ ậ
Câu 15: Tháng 4/1949, Mĩ thành l p kh i quân s B c Đ i Tây D ng (NATO) nh m m c đích chậ ố ự ắ ạ ươ ằ ụ ủ
y u nào?ế
A. Ch ng l i Vi t Nam, Trung Qu c, Liên Xô. ố ạ ệ ố
B. Ch ng l i phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i. ố ạ ả ộ ế ớ
C. Ch ng l i Liên Xô và các n c xã h i ch nghĩa Đông Âu. ố ạ ướ ộ ủ
D. Ch ng l i xã h i ch nghĩa và phong trào gi i phóng dân t c th gi i.ố ạ ộ ủ ả ộ ế ớ
Câu 16. T ng th ng Mĩ đ u tiên sang thăm Vi t Nam là ai?ổ ố ầ ệ
Câu 17. Nhân t nào đ c coi là “ng n gió th n” đ i v i n n kinh t Nh t B n sau chi n tranh?ố ượ ọ ầ ố ớ ề ế ậ ả ế
A. Đ c nh n vi n tr kinh t c a Mĩ.ượ ậ ệ ợ ế ủ
B. Mĩ ti n hành cu c Chi n tranh Tri u Tiên.ế ộ ế ề
C. Mĩ gây ra cu c chi n tranh xâm l c Vi t Nam.ộ ế ượ ệ
D. Mĩ ti n hành chi n tranh ch ng Cuba.ế ế ố
Trang 3Câu 18. Bi u hi n s phát tri n “th n kì” c a kinh t Nh t B n là gì?ể ệ ự ể ầ ủ ế ậ ả
A. Tr thành trung tâm kinh t , tài chính duy nh t c a th gi i.ở ế ấ ủ ế ớ
B. Đáp ng đứ ược đ y đ nhu c u lầ ủ ầ ương th c th c ph m cho c th gi i.ự ự ẩ ả ế ớ
C. T m t n c b i tr n b chi n tranh tàn phá n ng n , Nh t B n đã v n lên tr thành m t siêuừ ộ ướ ạ ậ ị ế ặ ề ậ ả ươ ở ộ
cường kinh t ế
D. T nh ng năm 70 c a th k XX, Nh t B n tr thành m t trong ba trung tâm kinh t tài chínhừ ữ ủ ế ỉ ậ ả ở ộ ế
c a th gi i.ủ ế ớ
Câu 19. T năm 1945 đ n năm 1952, Nh t B n khôi ph c kinh t trong hoàn c nhừ ế ậ ả ụ ế ả
A. Ch u nhi u t n th t n ng n c a cu c Chi n tranh th gi i th hai.ị ề ổ ấ ặ ề ủ ộ ế ế ớ ứ
B. Thu nhi u l i nhu n nh Chi n tranh th gi i th hai.ề ợ ậ ờ ế ế ớ ứ
C. Không b nh h ng gì b i cu c Chi n tranh th gi i th hai.ị ả ưở ở ộ ế ế ớ ứ
D. Nh n đ c s vi n tr c a Mĩ.ậ ượ ự ệ ợ ủ
Câu 20. Nguyên nhân ch y u d n đ n s phát tri n kinh t c a Nh t B n sau Chi n tranh th gi iủ ế ẫ ế ự ể ế ủ ậ ả ế ế ớ
th hai là gì?ứ
A. Y u t con ng i là v n quý nh t.ế ố ườ ố ấ B. Áp d ng khoa h c kĩ thu t vào s n xu t.ụ ọ ậ ả ấ
C. Các công ti có s c c nh tranh cao.ứ ạ D. Chi phí cho qu c phòng th p.ố ấ
Câu 21. C i cách quan tr ng nh t Nh t B n th c hi n sau Chi n tranh th gi i th hai làả ọ ấ ậ ả ự ệ ế ế ớ ứ
A. C i cách ru ng đ t.ả ộ ấ B. C i cách Hi n pháp.ả ế
C. C i cách giáo d c.ả ụ D. C i cách văn hóa.ả
Câu 22. T s phát tri n kinh t c a Nh t B n sau chi n tranh th gi i th hai, bài h c nào Vi từ ự ể ế ủ ậ ả ế ế ớ ứ ọ ệ Nam có th rút ra trong xây d ng đ t nể ự ấ ước hi n nay?ệ
A. Coi tr ng y u t con ng i, s c m nh đoàn k t c a nhân dân.ọ ế ố ườ ứ ạ ế ủ
B. M r ng h p tác đ u t v i n c ngoài.ở ộ ợ ầ ư ớ ướ
C. Đ u t phát tri n các ngành công nghi p dân d ng.ầ ư ể ệ ụ
D. T p trung đào t o ngu n nhân l c có ch t l ng cao.ậ ạ ồ ự ấ ượ
Câu 23. T ch c liên k t khu v c đ u tiên đ c thành l p châu Âu sau Chi n tranh th gi i th haiổ ứ ế ự ầ ượ ậ ở ế ế ớ ứ
là
A. “C ng đ ng than – thép châu Âu”.ộ ồ
B. “C ng đ ng năng l ng nguyên t châu Âu”.ộ ồ ượ ử
C. “C ng đ ng kinh t châu Âu”.ộ ồ ế
D. “Liên minh châu Âu”
Câu 24. Đ nhanh chóng khôi ph c n n kinh t đ t n c, các n c Tây Âu ph i làm gì?ể ụ ề ế ấ ướ ướ ả
A. Ti n hành c i cách n n kinh t ế ả ề ế B. Nh n vi n tr c a Mĩ theo k ho ch Mácsan.ậ ệ ợ ủ ế ạ
C. Thu h p các quy n t do dân ch ẹ ề ự ủ D. Tr l i xâm l c thu c đ a.ở ạ ượ ộ ị
Câu 25. Liên minh châu Âu là t ch c liên minh vổ ứ ề
C. giáo d c – văn hóa – y t ụ ế D. khoa h c – kĩ thu t.ọ ậ
Câu 26. Nguyên nhân ch y u khi n các n c Tây Âu liên minh v i nhau là nh mủ ế ế ướ ớ ằ
A. thoát kh i s l thu c vào Mĩ.ỏ ự ệ ộ B. c nh tranh v i cac n c ngoài khu v c.ạ ớ ướ ự
C. kh ng đ nh s c m nh và ti m l c kinh t ẳ ị ứ ạ ề ự ế D. thành l p nhà n c chung châu Âu.ậ ướ
Câu 27. Vì sao “Liên minh châu Âu là t ch c liên k t khu v c l n nh t hành tinh”?ổ ứ ế ự ớ ấ
Trang 4A. S l ng thành viên nhi u.ố ượ ề
B. Đây là m t trong ba trung tâm kinh t tài chính c a th gi i.ộ ế ủ ế ớ
C. Quan h h u h t v i các qu c gia trên th gi i.ệ ầ ế ớ ố ế ớ
D. K t n p t t c các n c, không phân bi t ch đ chính tr ế ạ ấ ả ướ ệ ế ộ ị
Câu 28: H i nghĩ Ianta di n ra trong b i c nh Chi n tranh th gi i th hai ộ ễ ố ả ế ế ớ ứ
A. bùng n ổ B. b c vào giai đoan k t thúc.ướ ế
C. đã k t thúc.ế D. đang di n ra ác li t.ễ ệ
Câu 29. Nh ng quy t đ nh và th a thu n sau đó c a H i ngh Ianta (2/1945) có nh h ng nh thữ ế ị ỏ ậ ủ ộ ị ả ưở ư ế nào đ n tình hình qu c t sau chi n tranh?ế ố ế ế
A. Làm n y sinh nh ng mâu thu n m i gi a các nả ữ ẫ ớ ữ ước đ qu c .ế ố
B. Đánh d u, xác l p vai trò th ng tr th gi i c a đ qu c Mĩ.ấ ậ ố ị ế ớ ủ ế ố
C. Đánh d u s hình thành m t tr t t th gi i m i – Tr t t hai c c Ianta.ấ ự ộ ậ ự ế ớ ớ ậ ự ự
D. Đánh d u, xác l p vai trò th ng tr th gi i c a Liên Xô.ấ ậ ố ị ế ớ ủ
Câu 30: S ki n nào ch m d t m i quan h đ ng minh gi a Mĩ và Liên Xô sau Chi n tranh th gi iự ệ ấ ứ ố ệ ồ ữ ế ế ớ
th hai?ứ
A. Mĩ vi n tr kinh t cho các n c Tây Âu.ệ ợ ế ướ B. Mĩ giúp đ Nh t B n.ỡ ậ ả
C. Mĩ thành l p kh i quân s NATO.ậ ố ự D. Mĩ phát đ ng “Chi n tranh l nh”.ộ ế ạ
Câu 31: Nh n đ nh nào sau đây không đúng v tác đ ng c a “Chi n tranh l nh” do Mĩ phát đ ng?ậ ị ề ộ ủ ế ạ ộ
A. Th gi i luôn trong tình tr ng căng th ng.ế ớ ạ ẳ
B. Các c ng qu c ph i chi kho n ti n kh ng l đ ch t o s n xu t vũ khí.ườ ố ả ả ề ổ ồ ể ế ạ ả ấ
C. Nhân dân các n c châu Á, châu Phi ch u bao khó khăn, đói nghèo và b nh t t.ướ ị ệ ậ
D. Mĩ đã thi t l p “Th gi i đ n c c” đ d b chi ph i, th ng tr th gi i.ế ậ ế ớ ơ ự ể ễ ề ố ố ị ế ớ
Câu 32: M c đích c a t ch c Liên h p qu c đ c nêu rõ trong Hi n ch ng là gì?ụ ủ ổ ứ ợ ố ượ ế ươ
A. Duy trì hòa bình, an ninh th gi i và phát tri n quan h h u ngh , h p tác gi a các nế ớ ể ệ ữ ị ợ ữ ước
B. Không can thi p vào công vi c n i b c a b t kì n c nào.ệ ệ ộ ộ ủ ấ ướ
C. Gi i quy t các tranh ch p qu c t b ng các bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ố ế ằ ệ
D. Bình đ ng ch quy n gi a các qu c gia và quy n t quy t c a các dân t c.ẳ ủ ề ữ ố ề ự ế ủ ộ
Câu 33: Sau“Chi n tranh l nh”, các n c ra s c đi u ch nh chi n l c ế ạ ướ ứ ề ỉ ế ượ
A. l y quân s làm tr ng đi m.ấ ự ọ ể B. l y chính tr làm tr ng đi m.ấ ị ọ ể
C. l y văn hoa, giáo d c làm tr ng đi m. ấ ụ ọ ể D. l y kinh t làm tr ng đi m.ấ ế ọ ể
Câu 34. Đâu là m t h n ch c a xu th toàn c u hóa?ặ ạ ế ủ ế ầ
A. Nguy c đánh m t b n s c dân t c.ơ ấ ả ắ ộ
B. C c u kinh t các n c có s chuy n bi n.ơ ấ ế ướ ự ể ế
C. Đ t ra yêu c u ph i ti n hành c i cách đ nâng cao s c c nh tranh.ặ ầ ả ế ả ể ứ ạ
D. Thúc đ y s phát tri n và xã h i hóa c a l c l ng s n xu t.ẩ ự ể ộ ủ ự ượ ả ấ
Câu 35. Thành t u quan tr ng nào c a cách m ng khoa – kĩ thu t t năm 1945 đ n nay đã tham giaự ọ ủ ạ ậ ừ ế tích c c vào vi c gi i quy t lự ệ ả ế ương th c cho loài ngự ười?
A. T o ra v t li u m i.ạ ậ ệ ớ B. T o ra nh ng công c s n xu t.ạ ữ ụ ả ấ
C. Cách m ng xanh trong nông nghi p.ạ ệ D. T o ra nh ng ngu n năng lạ ữ ồ ượng m i.ớ
Trang 5Câu 36. Sáng ch v v t li u m i quan tr ng hàng đ u trong cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t tế ề ậ ệ ớ ọ ầ ộ ạ ọ ậ ừ năm 1945 đ n nay là gì?ế
Câu 37. Đ c đi m l n nh t c a cách m ng khoa h c – kĩ thu t t năm 1945 đ n nay là gì?ặ ể ớ ấ ủ ạ ọ ậ ừ ế
A. Khoa h c tr thành l c l ng s n xu t tr c ti p.ọ ở ự ượ ả ấ ự ế
B. Di n ra m t s lĩnh v c quan tr ng.ễ ở ộ ố ự ọ
C. Di n ra trên t t c các lĩnh v c.ễ ấ ả ự
D. Di n ra v i t c đ và quy mô l n ch a t ng th y.ễ ớ ố ộ ớ ư ừ ấ
Câu 38. Ai là ng i Vi t Nam đ u tiên bay vào vũ tr ? ườ ệ ầ ụ
A. Ph m Tuânạ B. Ph m Hùngạ C. Ph m Tuyênạ D. Ph m Văn Lanhạ
Câu 39. M t h n ch l n nh t c a cu c cách m ng khoa – kĩ thu t hi n đ i là gì?ặ ạ ế ớ ấ ủ ộ ạ ậ ệ ạ
A. Gây ra ô nhi m môi tr ng, tai n n, b nh t t m i, vũ khí h y di t.ễ ườ ạ ệ ậ ớ ủ ệ
B. Gây ra tai n n lao đ ng, tai n n giao thông.ạ ộ ạ
C. N n kh ng b ph bi n, th gi i luôn căng th ng.ạ ủ ố ổ ế ế ớ ẳ
D. Nguy c bùng n chi n tranh h t nhân h y di t loài ng i.ơ ổ ế ạ ủ ệ ườ
Câu 40. S phát tri n c a cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t hi n đ i có tác đ ng nh th nào đ nự ể ủ ộ ạ ọ ậ ệ ạ ộ ư ế ế văn minh nhân lo i? ạ
A. Đ a loài ng i b c sang văn minh h u công nghi pư ườ ướ ậ ệ
B. Thúc đ y s phát tri n c a văn minh công nghi pẩ ự ể ủ ệ
C. Hoàn thi n n n văn minh nhân lo iệ ề ạ
D. Đ a con ngư ườ ưới b c sang văn minh công nghi pệ