1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Lịch sử lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Huệ, Bắc Trà My

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 430,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng tham gia thử sức với “Đề thi học kì 1 môn Lịch sử lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Huệ, Bắc Trà My” để nâng cao tư duy, rèn luyện kĩ năng giải đề và củng cố kiến thức môn học nhằm chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp diễn ra. Chúc các em vượt qua kì thi học kì thật dễ dàng nhé!

Trang 1

KHUNG MA TR N Đ  KI M TRA H C KÌ I NĂM H C 202Ậ Ề Ể Ọ Ọ 1­2022

      Môn: L CH S  ­ L P 7Ị Ử Ớ

CHỦ 

ĐỀ

NH N  

BI T

THÔN

HI U

V N  

D NG 

C NG

V n  

d ng

V n  

d ng   cao

Ch  

đ  1: 

Xã h i 

phong 

ki n ế

châu 

Âu và 

Phươn

g Đông

­ Bi t ế

được 

quê 

hương 

c a ủ

phong 

trào 

“văn 

hóa 

ph c ụ

h ng”.ư

­ Cu c ộ

phát 

ki n đ aế ị  

­ Các 

giai c pấ  

c  b n ơ ả

c a xã ủ

h i PK ộ

phươ  ng

Đông

­ Bi t ế

th  nào ế

là ch  ế

đ  quânộ  

ch ủ

Trang 2

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l  %:ỉ ệ

4 1,33đ 13,3%

4 1,33đ 13,3%

Ch  

đ  2: 

Bu i 

đ u 

đ c 

l p 

th i 

Ngô ­ 

Đinh­ 

Ti n 

­ Bi t ế

tên kinh 

đô 

nước ta 

dưới 

th i ờ

Ngô

­ Tên 

nước ta 

th i ờ

Đinh­

Ti n ề

­ Đánh  giá vi cệ   làm c aủ   Thái 

H u ậ

Dương  Vân  Nga

­ Khái  quát  hoàn 

c nh ả

l ch s  ị ử

Lê  Hoàn  lên ngôi  vua

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l  %:ỉ ệ

2 0,66đ 6,6%

2 0,66đ 6,6%

4 1,33đ 13,3%

Ch  đ  ủ ề

3:

Nướ

Đ i Vi t ạ ệ

th i Lý 

(th  k  ế ỉ

XI­ XIII) 

­ Th i gian nhà ờ

Lý thành l p.ậ

­ Tên b  lu t ộ ậ thành văn đ u ầ tiên c a nủ ước  ta

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l  %:ỉ ệ

2 0,66đ 6,6%

2 0,66đ 6,6%

Ch  

đ  4: 

Nướ

Đ i 

Vi t 

­ Tên 

b  lu t ộ ậ

th i ờ

Tr n.ầ

­ Đ a ị

Ý nghĩa 

l ch s  ị ử

c a ủ

cu c ộ kháng 

 cách tổ 

ch c ứ quân 

đ i th iộ ờ  

Tr nầ Ch

­ So  sánh  văn hóa,  giáo 

d c, ụ

Trang 3

th i 

Tr n 

và nhà 

H

đi m ể

di n ra ễ

h i ộ

ngh  ị

Diên 

H ngồ

­ Bi t ế

v  nhânề  

v t ậ

Tr n ầ

Qu c ố

To nả

­ Bi t ế

v  ề

Tr n ầ

Qu c ố

Tu nấ

chi n ế

ch ng ố quân  Mông ­  Nguyên  (th  k  ế ỉ XIII)

 

trương  quân 

đ i th iộ ờ   Trấn

khoa 

h c và ọ ngh  ệ thu t ậ

gi a ữ nhà 

Tr n vàầ  

Lý. 

S  câu:ố

S  đi m:ố ể

T  l  %: ỉ ệ

4 1,33đ 13,3%

1 3,0đ 30%

1 2đ 20%

1 0,33 3,3

7 66,6đ 66,6%

T ng

S  câu:

S  đi m:ố ể

T  l  %:ỉ ệ

12 4,0đ 40%

1 3,0đ 30%

1 2,đ 20%

3 1,0đ 10%

17 10đ 100%

      

       

Trang 4

        

TRƯỜNG THCS NGUY N HU       NĂM H C: 202Ễ Ệ Ọ 1­2022

       MÔN: L CH S ­ KH I 7Ị Ử Ố

       Th i gian: 45 phút (không k  giao đ ) ờ ể ề

H  và tên ọ

….………

L p:ớ

Đi m ể L i phê giáo viênờ

 

Câu 1. Lê Hoàn lên ngôi vua trong hoàn c nh l ch s  nh  th  nào?ả ị ử ư ế

A. N i b  tri u đình mâu thu n sau khi Đinh Tiên Hoàng m t.ộ ộ ề ẫ ấ

B. Đinh Tiên Hoàng m t, vua k  v  còn nh , nhà T ng chu n b  xâm lấ ế ị ỏ ố ẩ ị ược nước  ta

C. Th  l c Lê Hoàn m nh, ép nhà Đinh nhế ự ạ ường ngôi

D. Đinh Tiên Hoàng m t, các th  l c trong tri u  ng h  Lê Hoàn.ấ ế ự ề ủ ộ

Câu 2. Văn hóa, giáo d c, khoa h c  th i Tr n phát tri n h n th i Lý vìụ ọ ờ ầ ể ơ ờ

A. K  th a đế ừ ược các thành t u văn hóa c a nhân dân các nự ủ ước Đông Nam Á

B. Nhân dân ph n kh i, nhà nấ ở ước quan tâm, kinh t  phát tri n, xã h i  n đ nh.ế ể ộ ổ ị

C. K  th a đế ừ ược các thành t u văn hóa c a nhân dân các nự ủ ước châu Á

D. K  th a đế ừ ược các thành t u văn hóa c a nhân dân các nự ủ ước trên th  gi i.ế ớ Câu 3. Hai giai c p c  b n trong xã h i phong ki n phấ ơ ả ộ ế ương Đông là 

          A. Đ a ch  và nông dân lĩnh canh.ị ủ B. Đ a ch  và nông dân.  ị ủ

         C. Lãnh chúa và nông nô D. Lãnh chúa và đ a ch  ị ủ

Câu 4. Xã h i phong ki n Trung Qu c độ ế ố ược hình thành dưới th i nhà

          A. T n.ầ        B. Hán.    

          C. Mãn Thanh.        D. Minh

Trang 5

Câu 5. Dưới th i tr  vì c a Ngô Quy n, kinh đô nờ ị ủ ề ước ta 

A. C  Loa.ổ        B. Mê Linh

       C. Phong Châu        D. Thăng Long

Câu 6. Đinh Tiên Hoàng đ t tên nặ ước là Đ i C  Vi t có nghĩa làạ ồ ệ

 A. Nước Vi t t  do.       ệ ự B. N c Vi t h nh phúc.ướ ệ ạ       

      C. N c Vi t l n.       ướ ệ ớ D. Nước Vi t vĩ đ i.ệ ạ

Câu 7. Lý Công U n lên ngôi vua, l p ra nhà Lý vào năm nào?ẩ ậ

 A. Năm 1005        B. Năm 1009

      C. Năm 1010       D. Năm 1054

Câu 8. Tháng 12/1226, Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho

 A. Tr n C nh.      ầ ả B. Tr n Khánh D      ầ ư

      C. Tr n H ng Đ o.      ầ ư ạ D. Tr n Quang Kh iầ ả

Câu 9. H i ngh  Diên H ng độ ị ồ ượ ổc t  ch c   đâu?ứ ở

A. B n Bình Than.ế        B. B ch Đ ng.ạ ằ

C. Thăng Long        D. Hàm T ử

Câu 10. Người giương cao lá c  “Phá cờ ường đ ch, báo hoàng ân” là 

A. Tr n Khánh D ầ ư         B. Tr n Qu c To n.ầ ố ả  

C. Tr n Th  Đ ầ ủ ộ        D. Tr n Lãm.ầ

Câu 11. B  lu t Hình th  độ ậ ư ược ban hành vào th i nào?

A. Th i Lý.ờ        B. Th i Tr n.ờ ầ

C. Th i Ti n Lêờ ề       D. Th i Đinh ờ

Câu 12. Ai là tác gi  c a bài “H ch tả ủ ị ướng sĩ”?

A. Lý Thường Ki t.ệ         B. Tr n Qu c To n.ầ ố ả

C. Tr n Qu c Tu n.      ầ ố ấ  D. Tr n C nh.ầ ả

Câu 13. Đánh giá vi c Thái H u Dệ ậ ương Vân Nga l y áo long bào khoác lên ngấ ườ

Lê Hoàn và suy tôn ông làm vua nh  th  nào?ư ế

A. Bà có c m tình v i Lê Hoàn.ả ớ

B. Bà mu n l y Lê Hoàn và làm hoàng h u hai tri u.ố ấ ậ ề

C. Bà b  th  l c m nh c a Lê Hoàn ép ph i làm nh  v y.ị ế ự ạ ủ ả ư ậ

D. Bà hi sinh quy n l i c a dòng h  đ  b o v  l i ích c a c  dân t c.ề ợ ủ ọ ể ả ệ ợ ủ ả ộ

Câu 14. Quê hương c a phong trào “văn hóa ph c h ng”   nủ ụ ư ở ước

Câu 15. Phát ki n đ a lí là quá trình ế ị

A.Tìm hi u v  m t đ a lí c a các nể ề ặ ị ủ ước châu Âu phong ki n.ế

B.Đi tìm vàng b c, hạ ương li u quý cho vua chúa phong ki n.ệ ế

C.Đi tìm nh ng vùng đ t m i, con đữ ấ ớ ường m i, dân t c m i c a ngớ ộ ớ ủ ười châu Âu D.Phát tri n buôn bán r ng kh p th  gi i.ể ộ ắ ế ớ    

B. PH N T  LU N: (5,0 đi m)Ầ Ự Ậ ể

Trang 6

Câu 1 (2,0 đi m). Trình bày cách t  ch c quân đ i th i Tr n? Trong quân đ i có ch  ể ổ ứ ộ ờ ầ ộ ủ

trương gì ? 

Câu 2 (3,0 đi m). Trình bày ý nghĩa l ch s  c a cu c kháng chi n ch ng quân Mông­ ể ị ử ủ ộ ế ố Nguyên (th  k  XIII) ế ỉ

 

­­­­­­­­­­­­­­­­­­ H t­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ế

                 

 

 

 

 

Hướng d n ch m môn L ch s  7ẫ ấ ị ử

A. PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ : (5,0 đi m) ể

 Ch n ch  cái in hoa đ ng trọ ữ ứ ước câu tr  l i đúng . M i câu đúng đả ờ ỗ ược 0,33 đi m.   Đúng 15 câu được 5,0 đi m

       

B. PH N T  LU N: (5,0 đi m)Ầ Ự Ậ ể

 

Trang 7

Câu 1

(2,0 đi m)

*Cách t  ch c quân đ i th i Tr n:ổ ứ ộ ờ ầ  

­ HS tr  l i đúng các ý sau: ả ờ

­ Quân đ i nhà Tr n g m 2 b  ph n: C m quân và quân   các ộ ầ ồ ộ ậ ấ ở

l  ộ

­   các làng xã, có hỞ ương binh. 

­ Quân đ i độ ược tuy n d ng theo ch  đ  “Ng  binh   nông” ể ụ ế ộ ụ ư

v i ch  trớ ủ ương “Quân lính c t tinh nhu  không c t đông”  ố ệ ố

­ Quân đ i độ ược h c t p binh pháp và luy n t p võ ngh  ọ ậ ệ ậ ệ

      0,5  0,5

0,5 0,5    

Câu 2

(3,0 

đi m)

* Ý nghĩa l ch s :ị ử

* Đ i v i dân t c: ố ớ ộ

­  Đ p tan tham v ng và âm m u xâm lậ ọ ư ược Đ i Vi t c a đ  ạ ệ ủ ế

ch  Mông – Nguyên, b o v  đ c l p, toàn v n lãnh th  dân ế ả ệ ộ ậ ẹ ổ

t c.ộ

­ Kh ng đ nh s c m nh to l n c a dân t c, nêu cao lòng t  hào,ẳ ị ứ ạ ớ ủ ộ ự  

t  cự ường dân t c.ộ

­ Góp ph n xây đ p truy n th ng quân s  v  vang c a dân t c ầ ắ ề ố ự ẻ ủ ộ

Vi t Nam.ệ

­ Đ  l i nhi u bài h c quý báu v  s  đoàn k t toàn dân.ể ạ ề ọ ề ự ế

*Đ i v i th  gi i:ố ớ ế ớ  Góp ph n làm ngăn ch n nh ng cu c xâm ầ ặ ữ ộ

lượ ủc c a nhà Nguyên đ i v i Nh t B n và các nố ớ ậ ả ước phương 

Nam

0,5  0,5 0,5

0,5 1,0

 

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­H tế ­­­­­­­­­­­­­­­­­­

 

Trang 8

DUY T C A BGHỆ Ủ DUY T C A TỆ Ủ Ổ 

TRƯỞNG

NGƯỜI RA Đ

     

Lương Thanh Bình

        

              

 

 

 

Ngày đăng: 12/11/2022, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm