Với mong muốn giúp các bạn có thêm tài liệu ôn tập thật tốt trong kì thi sắp tới. TaiLieu.VN xin gửi đến các bạn ‘Đề thi học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Quán Toan’. Vận dụng kiến thức và kỹ năng của bản thân để thử sức mình với đề thi nhé! Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi.
Trang 1UBND QU N H NG BÀNG Ậ Ồ
TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN
MA TR N Đ KI M TRA CU I H C K I MÔN KHOA H C T NHIÊN 6 NĂM H C 2021 – 2022 Ậ Ề Ể Ố Ọ Ỳ Ọ Ự Ọ
Th i gian: 60 phút ờ
STT N i ộ
dung
ki n ế
th c ứ
Đ n ơ
vị
ki n ế
th c ứ
M c ứ
độ
nh n ậ
th c ứ
T ng ổ
Bi t ế Hi u ể V n ậ
d ng ụ
V n ậ
d ng ụ cao
Số
CH
Th i ờ gian
% t ng đi m ổ ể
Số
CH TG CH Số TG CH Số TG CH Số TG TN TL
1 Gi i ớ
thi u ệ
v ề
KHT
N và
các
phép
đo
D ng ụ
c đo ụ
và các phép đo
2 Ch t ấ
và s ự
bi n ế
đ i ổ
ch t ấ
2.1.
Các
th ể
c a ủ
ch t ấ
2.2.
Oxyg
en và không khí
Trang 2V t ậ
li u, ệ nhiên
li u, ệ nguyê
n
li u, ệ
l ươ ng
th c, ự
th c ự
ph m ẩ
2.4.
H n ỗ
h p ợ
3 V t ậ
s ng ố 3.1.
T ế bào
3.2.
Đa
d ng ạ
th ế
gi i ớ
s ng ố
T l ỉ ệ
(%)
NHÓM TR ƯỞ NG TT CHUYÊN MÔN BAN GIÁM HI U Ệ
Trang 3Bùi Th Thu n ị ậ Bùi Th Thu n ị ậ Cao Th H ng ị ằ
Trang 4UBND QU N H NG BÀNG Ậ Ồ
TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN
ĐỀ KI M TRA Ể CU I H C KÌ IỐ Ọ NĂM H C 20Ọ 21 2022
Môn: Khoa h c t nhiên 6ọ ự
Th i gian: ờ 60 phút (Không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
L u ý: Đ g m 02 trang, h c sinh làm bài ra gi y ki m tra ư ề ồ ọ ấ ể
I. TR C NGHI MẮ Ệ (4,0 đi m) ể
Ghi l i vào t gi y ki m tra ch ạ ờ ấ ể ỉm tộ ch cái đ ng trữ ứ ước câu tr l i đúng:ả ờ Câu 1. Tính ch t nào sau đây ấ không ph i ả là tính ch t v t lí?ấ ậ
A. Kh năng tan trong nả ước. B. Kh năng d n đi n.ả ẫ ệ
C. Kh năng ch u nén.ả ị D. Kh năng cháy.ả
Câu 2. T /c m t nào sau đây ừ ụ ừ không ch tên c a ch t?ỉ ủ ấ
A. m nhôm.Ấ B. Nhôm C. Nướ c D. Protein
Câu 3 Nh ng quá trình chuy n th nào c a đ ng đữ ể ể ủ ồ ược v n d ng trong vi c đúcậ ụ ệ
tượng?
A. Nóng ch y và bay h iả ơ B. Nóng ch y và đông đ cả ặ
C. Bay h i và đông đ cơ ặ D. Bay h i và ng ng tơ ư ụ
Câu 4. Trước m t chi c c u có m t bi n báo giao thông nh hình v con s 10T ộ ế ầ ộ ể ư ẽ ố
này có ý nghĩa gì?
A. Xe có trên 10 người ng i thì không đồ ược đi qua c u.ầ
B. Kh i lố ượng toàn b (c a c xe và hàng) trên 10 t n thì không độ ủ ả ấ ược
đi qua c u.ầ
C Kh i lố ượng c a xe trên 100 t n thì không đủ ấ ược đi qua c u.ầ
D. Xe có kh i lố ượng trên 10 t thì không đạ ược đi qua c u.ầ
Câu 5. Các trang c a cu n sách Khoa h c t nhiên 6 đủ ố ọ ự ược đánh s t 1 đ n 180.ố ừ ế
N u m i t gi y dày 0,1 mm, m i bìa dày 0,2 mm thì cu n sách dày bao nhiêu?ế ỗ ờ ấ ỗ ố
A. 18,2 mm B. 9,4 mm C. 9,2 mm D. 9,0 mm
Câu 6. M t t bào th c hi n phân chia 6 l n liên ti p thì thu độ ế ự ệ ầ ế ượ ố ếc s t bào con là
A. 6 B. 12 C. 32 D. 64
Câu 7. Thành ph n nào sau đây chi m t l th tích là 21% trong không khí?ầ ế ỉ ệ ể
A. Nitrogen B. Oxygen C. H i nơ ướ c D. Carbon dioxide Câu 8 Thành ph n nào sau đây có nhi u trong không khí s gây ô nhi m môiầ ề ẽ ễ
trường?
A. Nitrogen B. Oxygen C. H i nơ ướ c D. Carbon dioxide Câu 9. Quá trình nào sau đây t o ra khí oxygen?ạ
A. Hô h pấ B. Quang h pợ C. Đ t cháyố D. Oxi hóa
Câu 10. Bi u hi n nào dể ệ ưới đây không ph i ả do ô nhi m không khí gây nên?ễ
A. Có sương mù vào sáng s m.ớ B. Không khí có mùi khó ch u.ị
C. T m nhìn xa b gi m do b i.ầ ị ả ụ D. Không khí có màu xám nh khói.ư
Câu 11. M t trong nh ng thách th c trong tộ ữ ứ ương lai c a loài ngủ ười là tình tr ng khanạ
hi m và c n ki t năng lế ạ ệ ượng. Đ đ m b o s phát tri n c a nhân lo i để ả ả ự ể ủ ạ ược b nề
v ng c n ph i ti n hành thay th d n vi c s d ng các ngu n năng lữ ầ ả ế ế ầ ệ ử ụ ồ ượng hóa th chạ
b ng các ngu n năng lằ ồ ượng tái t o hay còn g i là năng lạ ọ ượng s ch. Trong s cácạ ố ngu n năng lồ ượng: (1) th y đi n (nủ ệ ước), (2) gió, (3) m t tr i, (4) hóa th ch. Nh ngặ ờ ạ ữ ngu n năng lồ ượng s ch làạ
A. (1), (2), (4) B. (2), (3), (4)
Trang 5C. (1), (3), (4) D. (1), (2), (3).
Câu 12. Lo i nhiên li u nào sau đây có năng su t t a nhi t cao, d cháy hoàn toànạ ệ ấ ỏ ệ ễ ?
A. Nhiên li u khí.ệ B. Nhiên li u l ng.ệ ỏ
C. Nhiên li u r n.ệ ắ D. Nhiên li u hóa th ch.ệ ạ
Câu 13. Hàm lượng dinh dưỡng chính có trong lương th c làự
A. nước B. protein C. carbohydrate. D. lipid
Câu 14. Nước mu i làố
A. dung d ch.ị B. huy n phù.ề
C. nhũ tương D. h n h p không đ ng nh t.ỗ ợ ồ ấ
Câu 15. H n h p nào sau đây có th tách riêng các ch t khi cho h n h p vào nỗ ợ ể ấ ỗ ợ ước, sau đó khu y kĩ, l c và cô c nấ ọ ạ ?
A. B t nhôm và mu i ăn.ộ ố B. B t than và b t s t.ộ ộ ắ
C. Đường và mu i.ố D. Gi m và rấ ượu
Câu 16. Thành ph n nào dầ ưới đây có t bào th c v t mà ở ế ự ậ không có t bào đ ngở ế ộ
v tậ ?
A. Nhân t bào.ế B. T bào ch t.ế ấ
C. L c l p.ụ ạ D. Màng t bào.ế
Câu 17. Cách s p x p đúng c a các c p đ t ch c c th t th p đ n cao làắ ế ủ ấ ộ ổ ứ ơ ể ừ ấ ế
A. t bào ế h c quan c quan mô c th ệ ơ ơ ơ ể
B. t bào ế mô c quan h c quan c th ơ ệ ơ ơ ể
C. c th ơ ể h c quan c quan mô t bào. ệ ơ ơ ế
D. mô t bào c quan h c quan c th ế ơ ệ ơ ơ ể
Câu 18. Sau 3 l n phân chia liên ti p, m t t bào ban đ u s t o ra s t bào con làầ ế ộ ế ầ ẽ ạ ố ế
A. 3 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 19. Th gi i sinh v t đế ớ ậ ược phân lo i thành các đ n v theo trình t nh d n làạ ơ ị ự ỏ ầ
A. gi i ngành l p b h chi loàiớ ớ ộ ọ
B. gi i ngành l p b chi h loàiớ ớ ộ ọ
C. gi i ngành b l p h chi loàiớ ộ ớ ọ
D. gi i h l p ngành h chi loàiớ ọ ớ ọ
Câu 20. Virus gây b nh HIV/AIDS ệ không lây truy n theo con đề ường nào?
A. Mu i đ t.ỗ ố B. T m sang con khi mang thaiừ ẹ
C. Dùng chung b m kim tiêm.ơ D. Dùng chung bàn ch i đánh răngả
II. T LU NỰ Ậ (6,0 đi m) ể
Câu 1 (2,0 đi m) ể Quan sát và mô t quá trình phân chia c a t bào trong hình dả ủ ế ưới đây
N
êu k t qu c a quá trình phân chia t bào. Nh n xét v s lế ả ủ ế ậ ề ố ượng, hình d ng, kích thạ ướ c
c a t bào con so v i t bào m ủ ế ớ ế ẹ
Câu 2 (1,0 đi m) ể Đ phòng ch ng d ch Covid 19 gây h i ch ng viêm để ố ị ộ ứ ường hô h p c pấ ấ (SARS) do virut corona gây ra, B y t đã đ a ra thông đi p 5K. Em hãy gi i thích n iộ ế ư ệ ả ộ dung c a thông đi p này.ủ ệ
Câu 3 (2,0 đi m) ể M t phòng h c có chi u dài 12 m, chi u r ng 7 m và chi u cao 4 m.ộ ọ ề ề ộ ề
Trang 6a) Tính th tích không khí và th tích oxygen có trong phòng h c. Gi thi t oxygen chi mể ể ọ ả ế ế 21% th tích không khí trong phòng h c đó.ể ọ
b) Lượng oxygen trong phòng có đ cho 50 em h c sinh trong l p h c hô h p trong m i ủ ọ ớ ọ ấ ỗ
ti t h c 45 phút không? Bi t r ng bình quân m i phút h c sinh hít vào th ra 16 l n và ế ọ ế ằ ỗ ọ ở ầ
m i l n hít vào s l y t môi trỗ ầ ẽ ấ ừ ường 100 ml khí oxygen
Câu 4 (1,0 đi m) ể Gas là m t ch t r t d cháy, khi gas tr n l n v i oxygen trong không ộ ấ ấ ễ ộ ẫ ớ khí nó s tr thành m t h n h p d cháy và n r t m nh khi có tia l a đi n. Khi s d ngẽ ở ộ ỗ ợ ễ ổ ấ ạ ử ệ ử ụ
b p gas chúng ta c n làm gì đ đ m b o an toàn?ế ầ ể ả ả
H t ế
UBND QU N H NG BÀNGẬ Ồ
TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN
H ƯỚ NG D N CH M BÀI KI M TRA CU I H C KÌ I Ẫ Ấ Ể Ố Ọ
NĂM H C 2021 2022 Ọ
Môn: Khoa h c t nhiên l p 6 ọ ự ớ
I. TR C NGHI MẮ Ệ (4,0 đi m) ể
M i câu tr l i đúng 0,2 đi mỗ ả ờ ể
II. T LU NỰ Ậ (6,0 đi m) ể
Câu N i dung c n đ tộ ầ ạ Đi mể
1
(2,0
đi m) ể
* Quá trình phân chia t bào di n ra qua 2 giai đo nế ễ ạ
+ Giai đo n 1: T 1 nhân ban đ u hình thành 2 nhân m i và tách r iạ ừ ầ ớ ờ
nhau đi v 2 c c t bào.ề ự ế
+ Giai đo n 2: ạ Hình thành vách ngăn gi a t bào, chia t bào ban đ uở ữ ế ế ầ
thành hai t bào con.ế
* K t qu : qua m i l n phân chia, t 1 t bào m hình thành 2 t bào conế ả ỗ ầ ừ ế ẹ ế
* Nh n xét: s lậ ố ượng t bào con g p đôi so v i t bào m Các t bàoế ấ ớ ế ẹ ế
con m i đớ ược hình thành có hình d ng gi ng t bào m nh ng kíchạ ố ế ẹ ư
thước nh h n.ỏ ơ
0,5 0,5 0,5 0,5
2
(1,0
đi m) ể
Kh u trang: đeo kh u trang thẩ ẩ ường xuyên t i n i công c ng, n i t pạ ơ ộ ơ ậ
trung đông người
Không t t p: không t t p n i đông ngụ ậ ụ ậ ơ ười
Kh khu n: r a tay thử ẩ ử ường xuyên, v sinh gi gìn môi trệ ữ ường s ch.ạ
Khai báo y t : khai báo y t khi đ n t vùng d ch, khi có d u hi uế ế ế ừ ị ấ ệ
ho, s t, khó th ố ở
Kho ng cách: gi kho ng cách 2m khi ph i ti p xúc v i ngả ữ ả ả ế ớ ười khác
0,2
0,2 0,2 0,2
0,2 3
(2,0
đi m) ể
a) Th tích c a phòng h c: 12. 7.4=336 (mể ủ ọ 3)
Th tích oxygen trong phòng h c: 336 .21% = 70,56 (mế ọ 3)
b) Đ i 100 ml = 0,1 lítổ
0,5 0,5
Trang 7Th tích oxygen 1 h c sinh dùng trong 45 phút: ể ọ
16.0,1.45 = 72 (lít)
Th tích oxygen 50 h c sinh dùng trong 45 phút: ể ọ
72. 50 = 3 600 lít = (3,6 m3)
K t lu n: L ng oxygen trong phòng đ đ h c sinh hô h p trong 45ế ậ ượ ủ ể ọ ấ
phút
0,25 0,25
0,25 0,25
4
(1,0
đi m) ể
Đ đ m b o an toàn khi s d ng b p gas, chúng ta c n:ể ả ả ử ụ ế ầ
L a ch n ự ọ c s cung c p ga uy tín đ m b o ch t lơ ở ấ ả ả ấ ượng ga và vỏ
bình ch a. ứ Đ t bình gas n i thoáng khí, không ặ ở ơ ti p xúc g n ngu nế ầ ồ
nhi t.ệ
Thường xuyên ki m tra ch t lể ấ ượng b p và dây d n gas.ế ẫ Không th cự
hi n sang chi t ga sai quy t c an toàn.ệ ế ắ
Khoá van an toàn đ tránh tr ng h p gas b rò ra ngoài có th gây cháy n ể ườ ợ ị ể ổ
0,25 0,25 0,5
NG ƯỜ I RA Đ Ề T TR Ổ ƯỞ NG BAN GIÁM HI U Ệ
Bùi Th Thu n ị ậ Bùi Th Thu n ị ậ Cao Th H ng ị ằ