Mời các bạn tham khảo “Đề thi học kì 1 môn Hoá học lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Huệ, Bắc Trà My” sau đây để hệ thống lại kiến thức đã học và biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chủ yếu được đề cập trong đề thi để từ đó có thể đề ra kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!
Trang 1B NG MÔ T Ả Ả Đ KI M TRA H C KÌ I NĂM H C Ề Ể Ọ Ọ 20212022
HÓA H C L P 8Ọ Ớ
N i dungộ
Nh n bi tậ ế
(Mô t yêu ả
c u c n đ t)ầ ầ ạ
Thông hi uể
(Mô t yêu ả
c u c n đ t)ầ ầ ạ
V n d ng ậ ụ
th pấ
(Mô t yêu ả
c u c n ầ ầ
đ t)ạ
V n d ng ậ ụ
cao (Mô t yêuả
c u c n ầ ầ
đ t)ạ
Năng l c ự
c n ầ
hướng
t iớ
Ch t ấ
nguyên t ử
phân t ử
Bi t đế ược khái ni m ch t ệ ấ tinh khi t, h n ế ỗ
h p, NT, PT, ợ NTHH, đ n ơ
ch t, h p ch t, ấ ợ ấ NTK, PTK, hóa
tr , ph n ng ị ả ứ hóa h c.ọ
Nh n bi t v tậ ế ậ
th và ch t;ế ấ
ch t tinh khi t ấ ế
và h n h p; ỗ ợ
đ n ch t và ơ ấ
h p ch t.ợ ấ
Bi t đế ượ ấ c c u
t o nguyên t ạ ử
Bi t đ c tên ế ọ nguyên t khi ố
bi t KHHH và ế
ngượ ạc l i
Bi t đế ược
đ n v c a ơ ị ủ NTK, PTK
Bi t ý nghĩa ế
c a CTHH.ủ
Bi t quy t c ế ắ hóa tr , vi t ị ế
được bi u th cể ứ quy t c v hóa ắ ề
tr ị
Phân bi t ệ
được ch t, ấ
v t th , ch t ậ ể ấ tinh khi t và ế
h n; đ n ch tỗ ơ ấ
và h p ch t ợ ấ
Gi i thích ả tính trung hòa
v đi n c a ề ệ ủ nguyên t ử
Tính PTK
Nêu ý nghĩa CTHH c a ủ
ch t c th ấ ụ ể
Vi t CTHH ế
c a các ch t ủ ấ khi bi t thànhế
ph n phân t ầ ử
V n d ng ậ ụ quy t c hóa ắ
tr l p nhanh ị ậ CTHH c a ủ
m t s h p ộ ố ợ
ch t khi bi t ấ ế hóa tr và ị thành ph n ầ nguyên t ố
D a vào ự tính ch t v t ấ ậ
lí đ riêng ể
m t ch t r nộ ấ ắ
ra kh i h n ỏ ỗ
h p .ợ
Tính s p, ố
s e, s n ố ố trong m t ộ nguyên t ử Tính được hóa tr c a ị ủ nguyên t ố
ho c nhóm ặ nguyên t ử
d a vào ự CTHH c ụ
th ể
L p CTHH ậ
c a m t s ủ ộ ố
ch t khi bi t ấ ế hóa tr và ị thành ph n ầ nguyên t ố
D a vào ự tính ch t ấ
c a ch t đủ ấ ể tách riêng
m t s ch tộ ố ấ
ra kh i h nỏ ỗ
h p trong ợ
th c t ự ế
Tính s p, ố
s e, s n ố ố trong m t ộ nguyên t ử
L p ậ CTHH c a ủ
h p ch t ợ ấ
d a vào hóaự
tr , thành ị
ph n ầ nguyên t ố
và nguyên
t kh iử ố
Năng l c ự
s d ng ử ụ ngôn ng ữ hóa h c.ọ
Năng l cự
gi i quy tả ế
v n đ ấ ề thông qua môn hóa
h c.ọ
Năng l cự
v n d ng ậ ụ
ki n th c ế ứ hóa h c ọ vào th c ự
t cu c ế ộ
s ng. ố
Ph n ng ả ứ
hóa h cọ
Nêu được khái
ni m hệ i n ệ
tượng v t lí, ậ
Phân bi t ệ
được hi n ệ
tượng v t lí, ậ
Nh n ra ậ
được m t s ộ ố
hi n tệ ượng
Nh n ra ậ
và gi i ả thích được
Năng l c ự
s d ng ử ụ ngôn ng ữ
Trang 2hi n tệ ượng hoá
h c.ọ
Nh n bi tậ ế
được m t s ộ ố
hi n tệ ượng v tậ
lí, hi n tệ ượng hoá h c.ọ
Khái ni m ệ PUHH
Nêu được
đi u ki n đ ề ệ ể
ph n ng hóa ả ứ
h c x y ra.ọ ả
Nêu được khái ni m ch t ệ ấ tham gia và s nả
ph m c a ẩ ủ
ph n ng cho ả ứ
trước
Nh n bi t có ậ ế
x y ra ph n ả ả
ng hóa h c
x y ra.ả
Nêu được
đ nh lu t b o ị ậ ả toàn kh i ố
lượng
Bi t đế ược PTHH bi u ễ
di n PUHH.ễ
Bi t các bế ướ c
l p phậ ương trình hóa h c ọ cho m t s ộ ố
hi n tệ ượng hóa
h c c th ọ ụ ể
Ý nghĩa c a ủ PTHH
hi n tệ ượng hoá h c.ọ
Xác đ nh ị
được đi u ề
ki n đ x y ệ ể ả
ra ph n ng ả ứ hóa h c.ọ
Vi t đế ược
phương trình hóa h c b ngọ ằ
ch đ bi u ữ ể ể
di n ph n ễ ả
ng hóa h c
Xác đ nh ị
được ch t ấ
ph n ng và ả ứ
s n ph m.ả ẩ
Vi t đế ược
bi u th c ể ứ tính kh i ố
lượng áp
d ng đ nh ụ ị
lu t b o toànậ ả
kh i lố ượng
Gi i thích ả
được KL các
ch t đấ ược
b o toàn ả trong PUHH
L p đậ ược
phương trình hóa h c ọ
Xác đinh
đượ ý nghĩa c
c a PTHH củ ụ
th ể
v t lí và ậ hi nệ
tượng hoá
h c x y ra ọ ả trong th c ự
ti n.ễ
D a vào ự
m t s d u ộ ố ấ
hi u quan sátệ
được đ xác ể
đ nh ph n ị ả
ng hóa h c
x y ra.ả
Áp d ng ụ ĐLBTKL trong tính toán
m t s ộ ố HTVL, HTHH liên quan đ n ế
th c ti n.ự ễ
Vi t đế ượ c
m t sộ ố
phương trình hóa
h c b ng ọ ằ
ch , ữ
phương trình hóa
h c đ n ọ ơ
gi n x y raả ả trong th c ự
ti n.ễ
hóa h c.ọ
Năng l cự
gi i quy tả ế
v n đ ấ ề thông qua môn hóa
h c.ọ
Năng l cự
v n d ng ậ ụ
ki n th c ế ứ hóa h c ọ vào th c ự
t cu c ế ộ
s ng. ố
Mol và tính
toán hóa h cọ
Bi t đế ược khái ni m mol, ệ
kh i lố ượng
Tính được
kh i lố ượng mol nguyên
Tính được m( ho c n ặ
ho c V c a ặ ủ
Tính
được kh i ố
lượng ho cặ
Năng l c ự tính toán hóa h c.ọ
Trang 3mol, th tích ể
c a ch t khí ủ ấ ở
đktc
Vi t đế ược
bi u th c m i ể ứ ố
liên h gi a ệ ữ
m,n và V
Vi t đế ược
bi u th c tính ể ứ
t kh i c a khí ỉ ố ủ
A đ i v i khí Bố ớ
và đ i v i ố ớ
không khí
Bi t ý nghĩa ế
CTHH theo
mol, theo kh i ố
lượng ho c ặ
theo th tích.ể
Bi t các bế ướ c
tính thành ph nầ
ph n trăm v ầ ề
kh i lố ượng
m i nguyên t ỗ ố
trong h p ch t ợ ấ
khi bi t CTHH.ế
Bi t đế ược
PTHH cho bi t ế
t l mol, t l ỉ ệ ỉ ệ
th tích gi a ể ữ
các ch t b ng ấ ằ
t l s nguyên ỉ ệ ố
t , s phân t ử ố ử
c a các ch t ủ ấ
trong ph n ả
ng
ứ
Bi t đế ược các
bước tính theo
PTHH
t , kh i ử ố
lượng mol phân t c a ử ủ các ch t theo ấ công th c ứ hóa h c.ọ
Tính t kh iỉ ố
c a khí A đ iủ ố
v i khí B và ớ
đ i v i ố ớ không khí
ch t khí) khiấ
bi t các đi uế ề
ki n liên ệ quan
Tính được thành ph n ầ
ph n trăm ầ
v kh i ề ố
lượng m i ỗ nguyên t ố trong h p ợ
ch t khi bi tấ ế CTHH
L p CTHHậ khi bi t ế thành ph n ầ nguyên t ố
Tính được
kh i lố ượng
ho c th tíchặ ể
ch t th t ấ ấ tham gia
ho c t o ặ ạ thành d a ự vào s đ ơ ồ
ph n ng và ả ứ các ch t đã ấ cho
th tích ể
ch t th t ấ ấ tham gia
ho c t o ặ ạ thành
Năng l c ự
s d ng ử ụ ngôn ng ữ hóa h c.ọ
MA TR N Đ KI M TRA H C K 1 NĂM H C 2021 – 2022Ậ Ề Ể Ọ Ỳ Ọ
Trang 4Môn: Hóa h c – L p 8ọ ớ
Tên Ch đ ủ ề
(n i dung, ộ
ch ươ ng…)
Ch đ 1: ủ ề
Ch t nguyên ấ
t phân t ử ử
Nh n bi t ậ ế đ ượ c
ch t tinh khi t, ấ ế tính ch t c a ch t ấ ủ ấ
C u t o nguyên ấ ạ
t ử
KHHH c a m t ủ ộ
s nguyên t ố ố
Khái ni m đ n ệ ơ
ch t, h p ch t ấ ợ ấ
Tách ch t ra ấ
kh i h n h p ỏ ỗ ợ
Phân bi t đ n ệ ơ
ch t, h p ch t ấ ợ ấ
Tính hóa tr c a ị ủ nguyên t trong ố
h p ch t. ợ ấ
Gi i thích m t ả ộ
s hi n t ố ệ ượ ng
th c t ự ế
S câu ố
S ố
đi m ể
T l % ỉ ệ
5 1,7 17%
3 1 10%
1 0,3 3%
9 3 30%
Ch đ 2:ủ ề
Ph n ng hóa ả ứ
h cọ
Xác đ nh ch t ị ấ tham gia, ch t s n ấ ả
ph m trong ph n ẩ ả ng.
ứ
Phát bi u đ nh ể ị
lu t b o toàn kh i ậ ả ố
l ượ ng.
.
xác đ nh t l ị ỉ ệ
s nguyên t s ố ử ố phân t theo ử
ph ươ ng trình.
Vi t bi u th c ế ể ứ
c a đ nh lu t ủ ị ậ BTKL.
Phân bi t ệ HTVL, HTHH.
L p PTHH; ậ xác đ nh t l s ị ỉ ệ ố nguyên t s ử ố phân t theo ử
ph ươ ng trình
Áp d ng ụ ĐLBTKL kh i ố
l ượ ng c a m t ủ ộ
ph n ng hóa ả ứ
h c ọ
Gi i thích m t ả ộ
s hi n t ố ệ ượ ng
th c t ự ế
S câu ố
S ố
đi m ể
T l % ỉ ệ
1 0,3 3%
1 1 10%
3 1 10%
1/2 1 20%
½ 1đ 10%
2 0,7đ 7%
8 5đ 50%
Ch đủ ề
3:
Mol và
tính
toán
hóa h cọ
Vi t ế
công
th c ứ
chuy n ể
đ i gi a ổ ữ
l ượ ng
ch t(n) ấ
và thể
tích
ch t khí ấ
đktc.
Tính
th tích ể
c a ủ
ch t khí ấ đktc.
ở
Trang 5S câu ố
S ố
đi m ể
T l % ỉ ệ
1/2 1 10%
1/2 1đ 10%
1 2đ 20%
PHÒNG GDĐT B CẮ
TRÀ MY
TRƯỜNG THCS
NGUY N HUỄ Ệ
Đ KI M TRA H C K IỀ Ể Ọ Ỳ Năm h c 2021 2022ọ Môn: Hóa h c 8ọ Th i gian: 45 phútờ
………
L p:ớ
………
I/ Tr c nghi m:ắ ệ (5đ)
Em hãy khoanh tròn vào ch cái đ u câu tr l i đúng nh t ữ ầ ả ờ ấ
Câu 1. Thành ph n c u t o c a h u h t c a các lo i nguyên t g mầ ấ ạ ủ ầ ế ủ ạ ử ồ
A. Prôton và electron B. N tron và electron.ơ
C. Prôton và n tron.ơ D. Prôton, n tron và electron.ơ
Câu 2. Tính ch t nào c a ch t trong s các ch t sau đây có th bi t đấ ủ ấ ố ấ ể ế ược b ng cáchằ quan sát tr c ti p mà không ph i dùng d ng c đo hay làm thí nghi m?ự ế ả ụ ụ ệ
A. Màu s c.ắ B. Tính tan trong nước.
C. Kh i lố ượng riêng D. Nhi t đ nóng ch y.ệ ộ ả
Câu 3. Kí hi u hóa h c c a nguyên t ệ ọ ủ ố nhôm được vi tế
Câu 4. H p ch t là nh ng ch t đợ ấ ữ ấ ượ ạc t o nên t bao nhiêu nguyên t hoá h c?ừ ố ọ
A. Ch có 1 nguyên t ỉ ố B. Ch t 2 nguyên t ỉ ừ ố
C. Ch t 3 nguyên t ỉ ừ ố D. T 2 nguyên t tr lên.ừ ố ở
Câu 5. Nướ ấc c t là
A. m t đ n ch t.ộ ơ ấ B. m t ch t r n.ộ ấ ắ
C. m t ch t tinh khi t.ộ ấ ế D. m t h n h p.ộ ỗ ợ
Câu 6. Dãy nào sau đây g m các đ n ch t? ồ ơ ấ
A. NaCl, NaOH, Mg, O2 B. Cl2, H2, Mg, O2
C. H2O, CO, ZnCl2, Fe D. N2O, FeO, MgCl2, NaOH
Câu 7. Hãy ch n CTHH phù h p v i hóa tr Iọ ợ ớ ị V c a nit trong nh ng công th c sauủ ơ ữ ứ
Trang 6Câu 8. Rượu etylic (c n) sôi 78,3ồ ở 0C nước sôi 100ở 0C. Mu n tách rố ượu ra kh i h nỏ ỗ
h p nợ ước có th dùng cách nào trong s các cách cho dể ố ưới đây?
C. Không tách được D. Ch ng c t nhi t đ kho ng 80ư ấ ở ệ ộ ả 0 C
Câu 9. Cho phương trinh hoa hoc cua phan ng sau:̀ ́ ̣ ̉ ̉ ứ
Fe + 2HCl > FeCl2 + H2
Căp chât tham gia phan ng la:̣ ́ ̉ ứ ̀
A. Fe, HCl B.HCl, FeCl2. C. Fe, FeCl2. D. FeCl2, H2.
Câu 10. N u ph n ng gi a ch t A và B t o ra ch t C, theo đ nh lu t b o toàn kh i ế ả ứ ữ ấ ạ ấ ị ậ ả ố
lượng, ta vi t đế ược bi u th c sauể ứ
A. mA = mB mC B. mB + mC = mA.
C. mA + mB = mC D. mC + mA= mB
Câu 11. Cho s đô phan ng sau: ơ ̀ ̉ ứ CaCO3 + 2HCl > CaCl2 + CO2 + H2O
Ti lê sô phân t CaCỎ ̣ ́ ử 3 va HCl tham gia phan ng̀ ̉ ư :́
Câu 12. Hi n tệ ượng hoá h c khác v i hi n tọ ớ ệ ượng v t lý là ậ
A. ch bi n đ i v tr ng thái. ỉ ế ổ ề ạ B. kh i lố ượng thay đ i.ổ
C. bi n đ i v hình d ng. ế ổ ề ạ D. có sinh ra ch t m i. ấ ớ
.
Câu 13. Lái xe sau khi u ng rố ượu thường gây tai n n nghiêm tr ng. C nh sát giao thôngạ ọ ả
có th phát hi n s vi ph m này b ng m t d ng c phân tích h i th Theo em thì d ngể ệ ự ạ ằ ộ ụ ụ ơ ở ụ
c phân tích h i th đụ ơ ở ược đo là do
A. rượu làm h i th nóng nên máy đo đơ ở ược
B. rượu làm h i th gây bi n đ i hoá h c nên máy ghi nh n đơ ở ế ổ ọ ậ ược
C. rượu làm h i th khô h n nên máy ghi đ m thay đ i.ơ ở ơ ộ ẩ ổ
D. rượu gây ti t nhi u nế ề ước b t nên máy bi t đọ ế ược
Câu 14. M t v t th b ng s t đ ngoài tr i, sau m t th i gian b g H i kh i lộ ậ ể ằ ắ ể ờ ộ ờ ị ỉ ỏ ố ượng c aủ
v t thay đ i th nào so v i kh i lậ ổ ế ớ ố ượng c a v t trủ ậ ước khi g ?ỉ
A. Tăng. B. Gi m. C. Không thay đ i. D. Không th bi t.ả ổ ể ế
Câu 15. Trong quá trình các chú th xây d ng hoàn thi n ngôi nhà m i c a gia đình b nợ ự ệ ớ ủ ạ
Tu n. Tu n đ ý quan sát và th y hi n tấ ấ ể ấ ệ ượng x y ra nh sau: Nả ư ước vôi (có ch a canxiứ hiđroxit) được quét lên tường m t th i gian sau đó s khô và hóa r n (ch t này là canxiộ ờ ẽ ắ ấ cacbonat), bi t r ng có ch t khí cacbonic (có trong không khí) tham gia ph n ng. V yế ằ ấ ả ứ ậ
phương trình ch c a ph n ng đữ ủ ả ứ ược vi t:ế
A. Canxi hidroxit + khí cacbonic > canxi cacbonat
B. Canxi hidroxit + nước > canxi cacbonat
C. Canxi hidroxit + nước > canxi cacbonat + khí cacbonic.
D. Canxi hidroxit + khí cacbonic > canxi cacbonat + nước
II/ T lu n:ự ậ (5đ)
Câu 16. (1đ) Phát bi u n i dung đ nh lu t b o toàn kh i lể ộ ị ậ ả ố ượng
Câu 17. (2đ)
Trang 7a/ Vi t công th c chuy n đ i gi a lế ứ ể ổ ữ ượng ch t (n) và thê tich (V) chât khi đktc. ấ ̉ ́ ́ ́ở b/ Tính thê tich (đktc) c a 25,6 gam khi SỎ ́ ủ ́ 2. (S = 32, O =16)
Câu 18. (2đ) Cho 13 gam k m tác d ng v i dung d ch có ch a 0,4 mol axitclohidric ẽ ụ ớ ị ứ
(HCl). Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược mu i k m clorua (ZnClố ẽ 2) và 0,4 gam khí hidro.
a/ Vi t phế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả
b/ Xác đ nh t l s nguyên t , s phân t trong phị ỉ ệ ố ử ố ử ương trình hóa h c.ọ
c/ Tính kh i lố ượng c a mu i k m clorua thu đủ ố ẽ ược sau ph n ng.ả ứ
( Zn = 65; H= 1; Cl =35,5)
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án hóa 8
I. PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ (5đ)
Đúng m t câu 0,3; đúng 2 câu 0,7; đúng ba câu 1 đi m.ộ ể
II. PH N T LU NẦ Ự Ậ (5đ)
Trang 8(1đ) Đ nh lu t b o toàn kh i l ng: Trong ph n ng hóa h c
t ng kh i lổ ố ượng c a các ch t s n ph m b ng t ng kh i ủ ấ ả ẩ ằ ổ ố
lượng các ch t tham gia ph n ng.ấ ả ứ
1đ
17
(2đ) a/ Công th c chuy n đ i gi a l ng ch t (n) và th tích ch t
khí đktc (V) ở
n = V/22,4
Trong đó: n s mol ( lố ượng ch t) ; đ n v molấ ơ ị
V: th tích ch t khí; đ n v lítể ấ ơ ị
b/ S mol c a NOố ủ 2
n = m/M = 25,6/64 = 0,4 (mol)
Th tích c a khí NOể ủ 2 ở đktc:
V = n.22,4 = 0,4.22,4 = 8,96 (l)
(0,5đ)
(0.25đ) (0,25)
(0, 5đ) (0, 5đ)
18
(2đ) a. Zn + 2HCl > ZnCl2 + H2 b. Zn + 2HCl > ZnCl2 + H2
1 nguyên t ử Zn: 2 phân t HCl: 1 phân t ử ử ZnCl2 : 1 phân t ử
H2
c. Kh i lố ượng c a HClủ
m = n . M = 0,4 . 36,5 = 14,6 (gam)
Theo đ nh lu t b o toàn ta có bi u th c:ị ậ ả ể ứ
mZn + m HCl = m ZnCl2 + mH2
13 + 14,6 = m ZnCl2 + 0,4
=> m ZnCl2 = 27,2 (g)
(0, 5đ) (0, 5đ)
(0,5đ) (0,5đ)
PHÒNG GDĐT B CẮ
TRÀ MY
TRƯỜNG THCS
NGUY N HUỄ Ệ
Đ KI M TRA H C K I (HSKT)Ề Ể Ọ Ỳ
Năm h c 2021 2022ọ Môn: Hóa h c 8ọ Th i gian: 45 phútờ
Trang 9Họ tên:
………
L p:ớ
………
I/ Tr c nghi m:ắ ệ (5đ)
Em hãy khaonh tròn vào ch cái đ u câu tr l i đúng nh t ữ ầ ả ờ ấ
Câu 1. Thành ph n c u t o c a h u h t c a các lo i nguyên t g mầ ấ ạ ủ ầ ế ủ ạ ử ồ
A. Prôton và electron B. N tron và electron.ơ
C. Prôton và n tron.ơ D. Prôton, n tron và electron.ơ
Câu 2. Tính ch t nào c a ch t trong s các ch t sau đây có th bi t đấ ủ ấ ố ấ ể ế ược b ng cáchằ quan sát tr c ti p mà không ph i dùng d ng c đo hay làm thí nghi m?ự ế ả ụ ụ ệ
A. Màu s c.ắ B. Tính tan trong nước.
C. Kh i lố ượng riêng D. Nhi t đ nóng ch y.ệ ộ ả
Câu 3. Kí hi u hóa h c c a nguyên t đ ng đệ ọ ủ ố ồ ược vi tế
Câu 4. H p ch t là nh ng ch t đợ ấ ữ ấ ượ ạc t o nên t bao nhiêu nguyên t hoá h c?ừ ố ọ
A. Ch có 1 nguyên t ỉ ố B. Ch t 2 nguyên t ỉ ừ ố
C. Ch t 3 nguyên t ỉ ừ ố D. T 2 nguyên t tr lên.ừ ố ở
Câu 5. Nướ ấc c t là
A. m t đ n ch t.ộ ơ ấ B. m t ch t r n.ộ ấ ắ
C. m t ch t tinh khi t.ộ ấ ế D. m t h n h p.ộ ỗ ợ
Câu 6. Dãy nào sau đây g m các đ n ch t? ồ ơ ấ
A. NaCl, NaOH, Mg, O2 B. Cl2, H2, Mg, O2
C. H2O, CO, ZnCl2,Fe D. N2O, FeO, MgCl2, NaOH
Câu 7. Hãy ch n CTHH phù h p v i hóa tr Iọ ợ ớ ị V c a nit trong nh ng công th c sauủ ơ ữ ứ
Câu 8. Rượu etylic( c n) sôi 78,3ồ ở 0C nước sôi 100ở 0C. Mu n tách rố ượu ra kh i h nỏ ỗ
h p nợ ước có th dùng cách nào trong s các cách cho dể ố ưới đây?
C. Không tách được D. Ch ng c t nhi t đ kho ng 80ư ấ ở ệ ộ ả 0 C
Câu 9. Cho phương trinh hoa hoc cua phan ng sau:̀ ́ ̣ ̉ ̉ ứ
Fe + 2HCl > FeCl2 + H2
Căp chât tham gia phan ng la:̣ ́ ̉ ứ ̀
A. Fe, HCl B.HCl, FeCl2. C. Fe, FeCl2. D. FeCl2, H2.
Câu 10. N u ph n ng gi a ch t A và B t o ra ch t C, theo đ nh lu t b o toàn kh i ế ả ứ ữ ấ ạ ấ ị ậ ả ố
lượng, ta vi t đế ược bi u th c sauể ứ
Trang 10A. mA = mB mC B. mB + mC = mA.
C. mA + mB = mC D. mC + mA= mB
Câu 11. Cho s đô phan ng sau: ơ ̀ ̉ ứ CaCO3 + 2HCl > CaCl2 + CO2 + H2O
Ti lê sô phân t CaCỎ ̣ ́ ử 3 va HCl tham gia phan ng̀ ̉ ư :́
Câu 12. Hi n tệ ượng hoá h c khác v i hi n tọ ớ ệ ượng v t lý là ậ
A. ch bi n đ i v tr ng thái. ỉ ế ổ ề ạ B. kh i lố ượng thay đ i.ổ
C. bi n đ i v hình d ng. ế ổ ề ạ D. có sinh ra ch t m i. ấ ớ
Câu 13. Nguyên t hóa h c là t p h p nh ng nguyên t cùng lo i có cùng s ố ọ ậ ợ ữ ử ạ ố
Câu 14. Cách vi t 3 Oế 2 ch ý gì?ỉ
A. Ba nguyên t cacbon.ử B. Ba nguyên t oxi.ử
C. Ba phân t cacbon. ử D. Ba phân t oxi.ử
Câu 15. Nguyên t kh i là kh i lử ố ố ượng c a m t nguyên t đủ ộ ử ược tính b ng đ n v ằ ơ ị
II/ T lu n:ự ậ (5đ)
Câu 1. (3đ)
a/ Phát bi u n i dung đ nh lu t b o toàn kh i lể ộ ị ậ ả ố ượng
b/ Vi t công th c chuy n đ i gi a lế ứ ể ổ ữ ượng ch t (n) và th tích ch t khí đi u k nấ ể ấ ở ề ệ tiêu chu n (V) . ẩ
Câu 2. (2đ) l p phậ ương trình hóa h c c a các ph n ng và xác đ nh t l sọ ủ ả ứ ị ỉ ệ ố nguyên t s phân t có trong phử ố ử ương trình
a/ Zn + HCl > ZnCl2 + H2
b. P + O2 –t0> P2O5
Bài làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………