1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Hoá học lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Huệ, Bắc Trà My

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 472,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn tham khảo “Đề thi học kì 1 môn Hoá học lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Huệ, Bắc Trà My” sau đây để hệ thống lại kiến thức đã học và biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chủ yếu được đề cập trong đề thi để từ đó có thể đề ra kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!

Trang 1

B NG MÔ T  Ả Ả Đ  KI M TRA H C KÌ I NĂM H C Ề Ể Ọ Ọ 2021­2022

HÓA H C L P 8Ọ Ớ

N i dung

Nh n bi tậ ế

(Mô t  yêu 

c u c n đ t)ầ ầ ạ

Thông hi u

(Mô t  yêu 

c u c n đ t)ầ ầ ạ

V n d ng ậ ụ

th p

(Mô t  yêu 

c u c n ầ ầ

đ t)

V n d ng ậ ụ

cao (Mô t  yêu  

c u c n ầ ầ

đ t)

Năng l c 

c n 

hướng 

t i

Ch t­ 

nguyên t  ­ 

phân t

­ Bi t đế ược  khái ni m ch t ệ ấ tinh khi t, h n ế ỗ

h p, NT, PT, ợ NTHH, đ n ơ

ch t, h p ch t, ấ ợ ấ NTK, PTK, hóa 

tr , ph n  ng ị ả ứ hóa h c.ọ

­ Nh n bi t v tậ ế ậ  

th  và ch t;ế ấ  

ch t tinh khi t ấ ế

và h n h p; ỗ ợ

đ n ch t và ơ ấ

h p ch t.ợ ấ

­ Bi t đế ượ ấ  c c u

t o nguyên t ạ ử

­ Bi t đ c tên ế ọ nguyên t  khi ố

bi t KHHH và ế

ngượ ạc l i

­ Bi t đế ược 

đ n v  c a ơ ị ủ NTK, PTK

­ Bi t ý nghĩa ế

c a CTHH.ủ

­ Bi t quy t c ế ắ hóa tr , vi t ị ế

được bi u th cể ứ   quy t c v  hóa ắ ề

tr ị

­ Phân bi t ệ

được ch t, ấ

v t th , ch t ậ ể ấ tinh khi t và ế

h n; đ n ch tỗ ơ ấ  

và h p ch t ợ ấ

­ Gi i thích ả tính trung hòa 

v  đi n c a ề ệ ủ nguyên t ử

­ Tính PTK

­ Nêu ý nghĩa  CTHH c a ủ

ch t c  th ấ ụ ể

­ Vi t CTHH ế

c a các ch t ủ ấ khi bi t thànhế  

ph n phân t ầ ử

­ V n d ng ậ ụ quy t c hóa ắ

tr  l p nhanh ị ậ CTHH c a ủ

m t s  h p ộ ố ợ

ch t khi bi t ấ ế hóa tr  và ị thành ph n ầ nguyên t ố

­ D a vào ự tính ch t v t ấ ậ

lí đ  riêng  ể

m t ch t r nộ ấ ắ  

ra kh i h n ỏ ỗ

h p .ợ

­ Tính s  p, ố

s  e, s  n ố ố trong m t ộ nguyên t ử  ­ Tính được  hóa tr  c a ị ủ nguyên t  ố

ho c nhóm ặ nguyên t  ử

d a vào ự CTHH c  ụ

th ể

­ L p CTHH ậ

c a m t s  ủ ộ ố

ch t khi bi t ấ ế hóa tr  và ị thành ph n ầ nguyên t ố

 ­ D a vào ự tính ch t ấ

c a ch t đủ ấ ể  tách riêng 

m t s  ch tộ ố ấ  

ra kh i h nỏ ỗ  

h p trong ợ

th c t ự ế

­ Tính s  p, ố

s  e, s  n ố ố trong m t ộ nguyên t ử

­ L p ậ CTHH c a ủ

h p ch t ợ ấ

d a vào hóaự  

tr , thành ị

ph n ầ nguyên t  ố

và nguyên 

t  kh iử ố

       

­Năng l c ự

s  d ng ử ụ ngôn ng  ữ hóa h c.ọ

­ Năng l cự  

gi i quy tả ế  

v n đ  ấ ề thông qua  môn hóa 

h c.ọ

­ Năng l cự  

v n d ng ậ ụ

ki n th c ế ứ hóa h c ọ vào th c ự

t  cu c ế ộ

s ng. ố

­ Ph n  ng ả ứ

hóa h c

­ Nêu được khái 

ni m hệ i n ệ

tượng v t lí, ậ

­ Phân bi t ệ

được hi n ệ

tượng v t lí, ậ

­ Nh n ra  ậ

được m t s  ộ ố

hi n tệ ượng 

­ Nh n ra  ậ

và gi i ả thích được 

­Năng l c ự

s  d ng ử ụ ngôn ng  ữ

Trang 2

hi n tệ ượng hoá 

h c.ọ

­ Nh n bi tậ ế  

được m t s  ộ ố

hi n tệ ượng v tậ  

lí, hi n tệ ượng  hoá h c.ọ

­ Khái ni m ệ PUHH

­ Nêu được 

đi u ki n đ  ề ệ ể

ph n  ng hóa ả ứ

h c x y ra.ọ ả

­ Nêu được  khái ni m ch t ệ ấ tham gia và s nả  

ph m c a ẩ ủ

ph n  ng cho ả ứ

trước

­ Nh n bi t có ậ ế

x y ra ph n ả ả

ng hóa h c 

x y ra.ả

­ Nêu được 

đ nh lu t b o ị ậ ả toàn kh i ố

lượng

­ Bi t đế ược  PTHH bi u ễ

di n PUHH.ễ

­ Bi t các bế ướ  c

l p phậ ương  trình hóa h c ọ cho m t s  ộ ố

hi n tệ ượng hóa 

h c c  th ọ ụ ể

­Ý nghĩa c a ủ PTHH

hi n tệ ượng  hoá h c.ọ

­ Xác đ nh ị

được đi u ề

ki n đ  x y ệ ể ả

ra ph n  ng ả ứ hóa h c.ọ

­ Vi t đế ược 

phương trình  hóa h c b ngọ ằ  

ch  đ  bi u ữ ể ể

di n ph n ễ ả

ng hóa h c

­ Xác đ nh ị

được ch t ấ

ph n  ng và ả ứ

s n ph m.ả ẩ

­ Vi t đế ược 

bi u th c ể ứ tính kh i ố

lượng áp 

d ng đ nh ụ ị

lu t b o toànậ ả  

kh i lố ượng

­ Gi i thích ả

được KL các 

ch t đấ ược 

b o toàn ả trong PUHH

­ L p đậ ược 

phương trình  hóa h c ọ

­ Xác đinh 

đượ ý nghĩa c 

c a PTHH củ ụ 

th ể

v t lí và ậ hi nệ  

tượng hoá 

h c x y ra ọ ả trong th c ự

ti n.ễ

­ D a vào ự

m t s  d u ộ ố ấ

hi u quan sátệ  

được đ  xác ể

đ nh ph n ị ả

ng hóa h c 

x y ra.ả

­Áp d ng ụ ĐLBTKL  trong tính  toán

m t s  ộ ố HTVL,  HTHH liên  quan đ n ế

th c ti n.ự ễ

­ Vi t đế ượ  c

m t sộ ố 

phương  trình hóa 

h c b ng ọ ằ

ch , ữ  

phương  trình hóa 

h c đ n ọ ơ

gi n x y raả ả   trong th c ự

ti n.ễ

hóa h c.ọ

­ Năng l cự  

gi i quy tả ế  

v n đ  ấ ề thông qua  môn hóa 

h c.ọ

­ Năng l cự  

v n d ng ậ ụ

ki n th c ế ứ hóa h c ọ vào th c ự

t  cu c ế ộ

s ng. ố

Mol và tính 

toán hóa h c

­ Bi t đế ược  khái ni m mol, ệ

kh i lố ượng 

­ Tính được 

kh i lố ượng  mol nguyên 

­ Tính được  m( ho c n ặ

ho c V c a ặ ủ

­ Tính 

được kh i ố

lượng ho cặ  

­Năng l c ự tính toán  hóa h c.ọ

Trang 3

mol, th  tích ể

c a ch t khí   ủ ấ ở

đktc

­ Vi t đế ược 

bi u th c m i ể ứ ố

liên h  gi a ệ ữ

m,n và V

­ Vi t đế ược 

bi u th c tính ể ứ

t  kh i c a khí ỉ ố ủ

A đ i v i khí Bố ớ  

và đ i v i ố ớ

không khí

­ Bi t ý nghĩa ế

CTHH theo 

mol, theo kh i ố

lượng ho c ặ

theo th  tích.ể

­ Bi t các bế ướ  c

tính thành ph nầ  

ph n trăm v  ầ ề

kh i lố ượng 

m i nguyên t  ỗ ố

trong h p ch t ợ ấ

khi bi t CTHH.ế

­ Bi t đế ược 

PTHH cho bi t ế

t  l  mol, t  l  ỉ ệ ỉ ệ

th  tích gi a ể ữ

các ch t b ng ấ ằ

t  l  s  nguyên ỉ ệ ố

t , s  phân t  ử ố ử

c a các ch t ủ ấ

trong ph n ả

ng

­ Bi t đế ược các 

bước tính theo 

PTHH

t , kh i ử ố

lượng mol  phân t  c a ử ủ các ch t theo ấ công th c ứ hóa h c.ọ

­ Tính t  kh iỉ ố  

c a khí A đ iủ ố  

v i khí B và ớ

đ i v i ố ớ không khí

ch t khí) khiấ  

bi t các đi uế ề  

ki n liên ệ quan

­ Tính được  thành ph n ầ

ph n trăm ầ

v  kh i ề ố

lượng m i ỗ nguyên t  ố trong h p ợ

ch t khi bi tấ ế   CTHH

­ L p CTHHậ   khi bi t ế thành ph n ầ nguyên t ố

­ Tính được 

kh i lố ượng 

ho c th  tíchặ ể  

ch t th t ấ ấ tham gia 

ho c t o ặ ạ thành d a ự vào s  đ  ơ ồ

ph n  ng và ả ứ các ch t đã ấ cho

th  tích ể

ch t th t ấ ấ tham gia 

ho c t o ặ ạ thành

­Năng l c ự

s  d ng ử ụ ngôn ng  ữ hóa h c.ọ

MA TR N Đ  KI M TRA  H C K  1  NĂM H C 2021 – 2022Ậ Ề Ể Ọ Ỳ Ọ

Trang 4

Môn: Hóa h c – L p 8ọ ớ

Tên Ch  đ  ủ ề

(n i dung,  ộ

ch ươ ng…)

Ch  đ  1: ủ ề

Ch t­ nguyên 

t  ­ phân t ử ử

­ Nh n bi t ậ ế  đ ượ c 

ch t tinh khi t,  ấ ế tính ch t c a ch t ấ ủ ấ

­ C u t o nguyên  ấ ạ

t ử

­ KHHH c a m t  ủ ộ

s  nguyên t ố ố

­ Khái ni m đ n  ệ ơ

ch t, h p ch t ấ ợ ấ

­ Tách ch t ra  ấ

kh i h n h p ỏ ỗ ợ

­ Phân bi t đ n  ệ ơ

ch t, h p ch t  ấ ợ ấ

­ Tính hóa tr  c a  ị ủ nguyên t  trong  ố

h p ch t.  ợ ấ

Gi i thích m t  ả ộ

s  hi n t ố ệ ượ ng 

th c t ự ế

S  câu  ố

S   ố

đi m   ể

T  l  % ỉ ệ

5 1,7 17%

3 1 10%

1 0,3 3%

9 3 30%

Ch  đ  2:ủ ề

 Ph n  ng hóa ả ứ

h c

­ Xác đ nh ch t  ị ấ tham gia, ch t s n  ấ ả

ph m trong ph n  ẩ ả ng.

­ Phát bi u đ nh  ể ị

lu t b o toàn kh i  ậ ả ố

l ượ ng.

.

 ­ xác đ nh t  l   ị ỉ ệ

s  nguyên t  s   ố ử ố phân t  theo  ử

ph ươ ng trình.

­Vi t bi u th c  ế ể ứ

c a đ nh lu t  ủ ị ậ BTKL.

­ Phân bi t  ệ HTVL, HTHH.     

­ L p PTHH; ậ  xác đ nh t  l  s   ị ỉ ệ ố nguyên t  s   ử ố phân t  theo  ử

ph ươ ng trình 

­ Áp d ng  ụ ĐLBTKL kh i  ố

l ượ ng c a m t  ủ ộ

ph n  ng hóa  ả ứ

h c ọ

Gi i thích m t ả ộ  

s  hi n t ố ệ ượ   ng

th c t ự ế

S  câu  ố

S   ố

đi m   ể

T  l  % ỉ ệ

1 0,3 3%

1 1 10%

3 1 10%

1/2 1 20%

½ 1đ 10%

2 0,7đ 7%

8 5đ 50%

Ch  đủ ề 

3:

 Mol và 

tính 

toán 

hóa h c

­ Vi t ế  

công 

th c ứ  

chuy n ể  

đ i gi a ổ ữ  

l ượ   ng

ch t(n) ấ  

và thể 

tích 

ch t khí ấ  

đktc. 

­ Tính 

th  tích  ể

c a  ủ

ch t khí ấ    đktc.

Trang 5

S  câu ố

S   ố

đi m ể

T  l  % ỉ ệ

1/2 1 10%

1/2 1đ 10%

1 2đ 20%

PHÒNG GDĐT B CẮ  

TRÀ MY

TRƯỜNG THCS 

NGUY N HUỄ Ệ

Đ  KI M TRA H C K  IỀ Ể Ọ Ỳ Năm h c 2021 ­ 2022ọ Môn: Hóa h c 8ọ Th i gian: 45 phútờ

………

L p:ớ  

………

I/ Tr c nghi m:ắ ệ  (5đ)

Em hãy khoanh tròn vào ch  cái đ u câu tr  l i đúng nh t ữ ầ ả ờ ấ

Câu 1. Thành ph n c u t o c a h u h t c a các lo i nguyên t  g mầ ấ ạ ủ ầ ế ủ ạ ử ồ

A. Prôton và electron B. N tron và electron.ơ

C. Prôton và n tron.ơ D. Prôton, n tron và electron.ơ

Câu 2. Tính ch t nào c a ch t trong s  các ch t sau đây có th  bi t đấ ủ ấ ố ấ ể ế ược b ng cáchằ   quan sát tr c ti p mà không ph i dùng d ng c  đo hay làm thí nghi m?ự ế ả ụ ụ ệ

A. Màu s c.ắ B. Tính tan trong nước.      

C. Kh i lố ượng riêng D. Nhi t đ  nóng ch y.ệ ộ ả

Câu 3. Kí hi u hóa h c c a nguyên t  ệ ọ ủ ố nhôm được vi tế

Câu 4. H p ch t là nh ng ch t đợ ấ ữ ấ ượ ạc t o nên t  bao nhiêu nguyên t  hoá h c?ừ ố ọ

A. Ch  có 1 nguyên t ỉ ố B. Ch  t  2 nguyên t  ỉ ừ ố

C. Ch  t  3 nguyên t ỉ ừ ố D. T  2 nguyên t  tr  lên.ừ ố ở

Câu 5. Nướ ấc c t là

A. m t đ n ch t.ộ ơ ấ B. m t ch t r n.ộ ấ ắ

C. m t ch t tinh khi t.ộ ấ ế D. m t h n h p.ộ ỗ ợ

Câu 6. Dãy nào sau đây g m các đ n ch t? ồ ơ ấ

A. NaCl, NaOH, Mg, O2 B. Cl2, H2, Mg, O2 

C. H2O, CO, ZnCl2, Fe D. N2O, FeO, MgCl2, NaOH

Câu 7. Hãy ch n CTHH phù h p v i hóa tr  Iọ ợ ớ ị V c a nit  trong nh ng công th c sauủ ơ ữ ứ

Trang 6

Câu 8. Rượu etylic (c n) sôi   78,3ồ ở 0C nước sôi   100ở 0C. Mu n tách rố ượu ra kh i h nỏ ỗ  

h p nợ ước có th  dùng cách nào trong s  các cách cho dể ố ưới đây?

     C. Không tách được D. Ch ng c t   nhi t đ  kho ng 80ư ấ ở ệ ộ ả 0 C

Câu 9. Cho phương trinh hoa hoc cua phan  ng sau:̀ ́ ̣ ̉ ̉ ứ

 Fe + 2HCl ­> FeCl2 + H2

    Căp chât tham gia phan  ng la:̣ ́ ̉ ứ ̀

A. Fe, HCl B.HCl, FeCl2.  C. Fe, FeCl2.  D. FeCl2, H2.      

Câu 10. N u ph n  ng gi a ch t A và B t o ra ch t C, theo đ nh lu t b o toàn kh i ế ả ứ ữ ấ ạ ấ ị ậ ả ố

lượng, ta vi t đế ược bi u th c sauể ứ

  A. mA = mB ­ mC B. mB + mC = mA. 

C. mA + mB = mC D. mC + mA= mB

Câu 11. Cho s  đô phan  ng sau: ơ ̀ ̉ ứ CaCO3 + 2HCl ­> CaCl2 + CO2 + H2O

Ti lê sô phân t  CaCỎ ̣ ́ ử 3 va HCl tham gia phan  ng̀ ̉ ư  :́

Câu 12. Hi n tệ ượng hoá h c khác v i hi n tọ ớ ệ ượng v t lý là ậ

A. ch  bi n đ i v  tr ng thái.     ỉ ế ổ ề ạ B. kh i lố ượng thay đ i.ổ

C. bi n đ i v  hình d ng.     ế ổ ề ạ D. có sinh ra ch t m i.   ấ ớ

Câu 13. Lái xe sau khi u ng rố ượu thường gây tai n n nghiêm tr ng. C nh sát giao thôngạ ọ ả  

có th  phát hi n s  vi ph m này b ng m t d ng c  phân tích h i th  Theo em thì d ngể ệ ự ạ ằ ộ ụ ụ ơ ở ụ  

c  phân tích h i th  đụ ơ ở ược đo là do

A. rượu làm h i th  nóng nên máy đo đơ ở ược

B. rượu làm h i th  gây bi n đ i hoá h c nên máy ghi nh n đơ ở ế ổ ọ ậ ược

C. rượu làm h i th  khô h n nên máy ghi đ   m thay đ i.ơ ở ơ ộ ẩ ổ

D. rượu gây ti t nhi u nế ề ước b t nên máy bi t đọ ế ược

Câu 14. M t v t th  b ng s t đ  ngoài tr i, sau m t th i gian b  g  H i kh i lộ ậ ể ằ ắ ể ờ ộ ờ ị ỉ ỏ ố ượng c aủ  

v t thay đ i th  nào so v i kh i lậ ổ ế ớ ố ượng c a v t trủ ậ ước khi g ?ỉ

A. Tăng.      B. Gi m.      C. Không thay đ i.      D. Không th  bi t.ả ổ ể ế

Câu 15. Trong quá trình các chú th  xây d ng hoàn thi n ngôi nhà m i c a gia đình b nợ ự ệ ớ ủ ạ  

Tu n. Tu n đ  ý quan sát và th y hi n tấ ấ ể ấ ệ ượng x y ra nh  sau: Nả ư ước vôi (có ch a canxiứ   hiđroxit) được quét lên tường m t th i gian sau đó s  khô và hóa r n (ch t này là canxiộ ờ ẽ ắ ấ   cacbonat), bi t r ng có ch t khí cacbonic (có trong không khí) tham gia ph n  ng. V yế ằ ấ ả ứ ậ  

phương trình ch  c a ph n  ng đữ ủ ả ứ ược vi t:ế

A. Canxi hidroxit + khí cacbonic ­> canxi cacbonat

B. Canxi hidroxit + nước ­> canxi cacbonat

C. Canxi hidroxit + nước  ­> canxi cacbonat + khí cacbonic. 

D. Canxi hidroxit + khí cacbonic ­> canxi cacbonat + nước

II/ T  lu n:ự ậ  (5đ)

Câu 16. (1đ) Phát bi u n i dung đ nh lu t b o toàn kh i lể ộ ị ậ ả ố ượng

Câu 17. (2đ)

Trang 7

a/ Vi t công th c chuy n đ i gi a lế ứ ể ổ ữ ượng ch t (n) và thê tich (V) chât khi   đktc. ấ ̉ ́ ́ ́ở b/ Tính thê tich (đktc) c a 25,6 gam khi SỎ ́ ủ ́ 2.  (S = 32, O =16)

Câu 18. (2đ) Cho 13 gam k m tác d ng v i dung d ch có ch a 0,4 mol axitclohidric ẽ ụ ớ ị ứ

(HCl). Sau khi ph n  ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược mu i k m clorua (ZnClố ẽ 2) và 0,4 gam  khí hidro. 

a/ Vi t phế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả

b/ Xác đ nh t  l  s  nguyên t , s  phân t  trong phị ỉ ệ ố ử ố ử ương trình hóa h c.ọ

c/ Tính kh i lố ượng c a mu i k m clorua thu đủ ố ẽ ược sau ph n  ng.ả ứ

( Zn = 65;  H= 1;  Cl =35,5)

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp án hóa 8

I. PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ  (5đ)

Đúng m t câu 0,3; đúng 2 câu 0,7; đúng ba câu 1 đi m.ộ ể

II. PH N T  LU NẦ Ự Ậ  (5đ)

Trang 8

(1đ) Đ nh lu t b o toàn kh i l ng: Trong ph n  ng hóa h c 

t ng kh i lổ ố ượng c a các ch t s n ph m b ng t ng kh i ủ ấ ả ẩ ằ ổ ố

lượng các ch t tham gia ph n  ng.ấ ả ứ

17

(2đ) a/ Công th c chuy n đ i gi a l ng ch t (n) và th  tích ch t

khí   đktc (V) ở  

n = V/22,4

Trong đó: n s  mol ( lố ượng ch t) ; đ n v  molấ ơ ị

      V: th  tích ch t khí; đ n v  lítể ấ ơ ị

b/ S  mol c a NOố ủ 2

n = m/M = 25,6/64 = 0,4 (mol)

Th  tích c a khí NOể ủ 2 ở đktc:

 V = n.22,4 = 0,4.22,4 = 8,96 (l)

(0,5đ)

(0.25đ) (0,25)

(0, 5đ) (0, 5đ)

18

(2đ) a. Zn      +   2HCl ­>    ZnCl2    +      H2 b. Zn      +   2HCl ­>   ZnCl2    +      H2 

   1 nguyên t  ử Zn: 2 phân t  HCl: 1 phân t  ử ử ZnCl2 : 1 phân t  ử

H2 

c. Kh i lố ượng c a HClủ

m = n . M = 0,4 . 36,5 = 14,6 (gam)

Theo đ nh lu t b o toàn ta có bi u th c:ị ậ ả ể ứ

mZn         +   m HCl =  m ZnCl2    +      mH2 

13         + 14,6 = m ZnCl2    +  0,4

=> m ZnCl2    =  27,2 (g)

(0, 5đ) (0, 5đ)

(0,5đ) (0,5đ)

PHÒNG GDĐT B CẮ  

TRÀ MY

TRƯỜNG THCS 

NGUY N HUỄ Ệ

Đ  KI M TRA H C K  I (HSKT)Ề Ể Ọ Ỳ

Năm h c 2021 ­ 2022ọ Môn: Hóa h c 8ọ Th i gian: 45 phútờ

Trang 9

Họ   tên: 

………

L p:ớ  

………

I/ Tr c nghi m:ắ ệ  (5đ)

Em hãy khaonh tròn vào ch  cái đ u câu tr  l i đúng nh t ữ ầ ả ờ ấ

Câu 1. Thành ph n c u t o c a h u h t c a các lo i nguyên t  g mầ ấ ạ ủ ầ ế ủ ạ ử ồ

A. Prôton và electron B. N tron và electron.ơ

C. Prôton và n tron.ơ D. Prôton, n tron và electron.ơ

Câu 2. Tính ch t nào c a ch t trong s  các ch t sau đây có th  bi t đấ ủ ấ ố ấ ể ế ược b ng cáchằ   quan sát tr c ti p mà không ph i dùng d ng c  đo hay làm thí nghi m?ự ế ả ụ ụ ệ

A. Màu s c.ắ B. Tính tan trong nước.      

C. Kh i lố ượng riêng D. Nhi t đ  nóng ch y.ệ ộ ả

Câu 3. Kí hi u hóa h c c a nguyên t  đ ng đệ ọ ủ ố ồ ược vi tế

Câu 4. H p ch t là nh ng ch t đợ ấ ữ ấ ượ ạc t o nên t  bao nhiêu nguyên t  hoá h c?ừ ố ọ

A. Ch  có 1 nguyên t ỉ ố B. Ch  t  2 nguyên t  ỉ ừ ố

C. Ch  t  3 nguyên t ỉ ừ ố D. T  2 nguyên t  tr  lên.ừ ố ở

Câu 5. Nướ ấc c t là

A. m t đ n ch t.ộ ơ ấ B. m t ch t r n.ộ ấ ắ

C. m t ch t tinh khi t.ộ ấ ế D. m t h n h p.ộ ỗ ợ

Câu 6. Dãy nào sau đây g m các đ n ch t? ồ ơ ấ

A. NaCl, NaOH, Mg, O2 B. Cl2, H2, Mg, O2 

C. H2O, CO, ZnCl2,Fe D. N2O, FeO, MgCl2, NaOH

Câu 7. Hãy ch n CTHH phù h p v i hóa tr  Iọ ợ ớ ị V c a nit  trong nh ng công th c sauủ ơ ữ ứ

Câu 8. Rượu etylic( c n) sôi   78,3ồ ở 0C nước sôi   100ở 0C. Mu n tách rố ượu ra kh i h nỏ ỗ  

h p nợ ước có th  dùng cách nào trong s  các cách cho dể ố ưới đây?

     C. Không tách được D. Ch ng c t   nhi t đ  kho ng 80ư ấ ở ệ ộ ả 0 C

Câu 9. Cho phương trinh hoa hoc cua phan  ng sau:̀ ́ ̣ ̉ ̉ ứ

 Fe + 2HCl ­> FeCl2 + H2

    Căp chât tham gia phan  ng la:̣ ́ ̉ ứ ̀

A. Fe, HCl B.HCl, FeCl2.  C. Fe, FeCl2.  D. FeCl2, H2.      

Câu 10. N u ph n  ng gi a ch t A và B t o ra ch t C, theo đ nh lu t b o toàn kh i ế ả ứ ữ ấ ạ ấ ị ậ ả ố

lượng, ta vi t đế ược bi u th c sauể ứ

Trang 10

  A. mA = mB ­ mC B. mB + mC = mA. 

C. mA + mB = mC D. mC + mA= mB

Câu 11. Cho s  đô phan  ng sau: ơ ̀ ̉ ứ CaCO3 + 2HCl ­> CaCl2 + CO2 + H2O

Ti lê sô phân t  CaCỎ ̣ ́ ử 3 va HCl tham gia phan  ng̀ ̉ ư  :́

Câu 12. Hi n tệ ượng hoá h c khác v i hi n tọ ớ ệ ượng v t lý là ậ

A. ch  bi n đ i v  tr ng thái.     ỉ ế ổ ề ạ B. kh i lố ượng thay đ i.ổ

C. bi n đ i v  hình d ng.     ế ổ ề ạ D. có sinh ra ch t m i.   ấ ớ

Câu 13. Nguyên t  hóa h c là t p h p nh ng nguyên t  cùng lo i có cùng s  ố ọ ậ ợ ữ ử ạ ố

Câu 14. Cách vi t 3 Oế 2 ch  ý gì?ỉ

A. Ba nguyên t  cacbon.ử B. Ba nguyên t  oxi.ử

C. Ba phân t  cacbon. ử D. Ba phân t  oxi.ử

Câu 15. Nguyên t  kh i là kh i lử ố ố ượng c a m t nguyên t  đủ ộ ử ược tính b ng đ n v  ằ ơ ị

II/ T  lu n:ự ậ  (5đ)

Câu 1. (3đ)

a/ Phát bi u n i dung đ nh lu t b o toàn kh i lể ộ ị ậ ả ố ượng

b/ Vi t công th c chuy n đ i gi a lế ứ ể ổ ữ ượng ch t (n) và th  tích ch t khí   đi u k nấ ể ấ ở ề ệ   tiêu chu n (V) . ẩ

Câu 2. (2đ) l p phậ ương trình hóa h c c a các ph n  ng và xác đ nh t  l  sọ ủ ả ứ ị ỉ ệ ố  nguyên t  s  phân t  có trong phử ố ử ương trình

a/ Zn + HCl  ­­­> ZnCl2  + H2

b. P + O2 –t0­> P2O5

Bài làm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 12/11/2022, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm