Cùng tham khảo “Đề thi học kì 1 môn Hoá học lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Lý Thường Kiệt” giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị cho kì thi được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn. Chúc các em thi tốt!
Trang 1TR ƯỜ NG THCS LÝ TH ƯỜ NG KI T Ệ
NHÓM HÓA H C Ọ
Đ chính th c ề ứ
Đ KI M TRA CU I KÌ I Ề Ể Ố
HOÁ H C 8 Ti t 36 Ọ ế
Năm h c 2021 2022 ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
Ph n tr c nghi m (10 đi m) ầ ắ ệ ể
H c sinh ch n ch cái tr ọ ọ ữ ướ c câu tr l i đúng ả ờ
Câu 1. (0,3đ) Kh i l ng c a ố ượ ủ 3.1023 phân tử CO là
Câu 2. (0,35đ) Hệ s thích h p cho ph n ng sau: ố ợ ả ứ Al(OH)3 Al2O3 + H2O l n l ầ ượ t là
Câu 3. (0,3đ) Hi n t ng nào sau đây là hi n t ng hóa h c? ệ ượ ệ ượ ọ
A. Nhôm nung nóng ch y đ đúc xoong, n i… ả ể ồ
B. C n đ trong l không kín b bay h i ồ ể ọ ị ơ
C. S t đ lâu ngoài không khí b g ắ ể ị ỉ.
D. Than c n đ p v a nh tr c khi đ a vào b p lò ầ ậ ừ ỏ ướ ư ế
Câu 4. (0,35đ) Công th c tính kh i l ng ch t là ứ ố ượ ấ
Câu 5. (0,3đ) Cho 9 gam Mg tác d ng v i oxi t o ra 15 gam magie oxit MgO. Kh i l ng oxi ụ ớ ạ ố ượ
c n dùng là ầ
Câu 6. (0,35đ) Hệ s thích h p cho ph n ng sau: ố ợ ả ứ Al(NO3)3 + KOH → Al(OH)3 + KNO3
l n l ầ ượ t là
Câu 7. (0,35đ) Công th c hóa h c đúng c a h p ch t t o b i Ba và nhóm (OH) ứ ọ ủ ợ ấ ạ ở là
Câu 8. (0,35đ) Cho ph ng trình hóa h c sau ươ ọ : 2Al + x H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2. x có th là ể
s nào sau đây ố ?
Câu 9. (0,35đ) Cho ph n ng hoá h c sau: 2H ả ứ ọ 2 + O2 2H2O. T l phân t c a ỉ ệ ử ủ 2 ch t tham gia ấ
ph n ng l n l ả ứ ầ ượ t là
Câu 10. (0,35đ) Đ n v c a kh i l ng mol là ơ ị ủ ố ượ
Câu 11. (0,3đ) Dãy nào sau đây toàn là đ n ch t: ơ ấ
Câu 12. (0,35đ) 1 mol khí CO2 đktc có th tích là ở ể
Câu 13. (0,35đ) Trong m t phân t ộ ử Al2(SO4)3 có s nguyên t oxi là ố ử
Câu 14. (0,35đ) H t nhân nguyên t mang đi n tích ạ ử ệ
Trang 2B. không mang đi n ệ
C. v a mang đi n tích âm (), v a mang đi n tích d ng (+) ừ ệ ừ ệ ươ
D. d ng (+) ươ
Câu 15. (0,35đ) Kh i l ng mol phân t Na ố ượ ử 2CO3 là
Câu 16. (0,3đ) Hệ s thích h p cho ph n ng sau: ố ợ ả ứ CnH2n + O2 CO2 + H2O
l n l ầ ượ t là
Câu 17. (0,35đ) Hệ s thích h p cho ph n ng sau: Fe + O ố ợ ả ứ 2 Fe3O4 l n l ầ ượ t là
Câu 18. (0,35đ) Công th c tính s mol ch t khí ( đktc) là ứ ố ấ ở
Câu 19. (0,35đ) Công th c hóa h c đúng c a h p ch t t o b i S (VI) và O ứ ọ ủ ợ ấ ạ ở là
Câu 20. (0,3đ) S t ắ tác d ng v i khí ụ ớ Clo t o thành ạ S t (III) clorua (FeCl ắ 3) . Ph ươ ng trình hóa
h c c a ph n ng trên là ọ ủ ả ứ
Câu 21. (0,35đ) Hóa tr c a Fe trong công th c Fe ị ủ ứ 2(SO4)3 là
Câu 22. (0,35đ) S Avogađro (N) có giá tr là ố ị
Câu 23. (0,3đ) H s và công th c hóa h c thích h p đ t vào ch có d u ? trong ph ng trình ệ ố ứ ọ ợ ặ ỗ ấ ươ hóa h c sau ọ Fe + ?AgNO3 > ? + 2Ag l n l ầ ượ t là
A. Trong ph n ng hóa h c, các nguyên t b phá v t o ra nguyên t m i ả ứ ọ ử ị ỡ ạ ử ớ
B. Trong ph n ng hóa h c, các phân t đ c b o toàn ả ứ ọ ử ượ ả
C. Trong ph n ng hóa h c, liên k t gi a các phân t thay đ i làm cho phân t này bi n ả ứ ọ ế ữ ử ổ ử ế
đ i thành phân t khác ổ ử
D. Trong ph n ng hóa h c, liên k t gi a các phân t không b phá v ả ứ ọ ế ữ ử ị ỡ
Câu 25. (0,3đ) Đun nóng m nh h n h p g m 28g b t ạ ỗ ợ ồ ộ s t ắ và 20g b t l u hu nh thu đ ộ ư ỳ ượ c 44g
ch t s t (II) sunfua ấ ắ (FeS) màu xám. Bi t r ng đ ph n ng x y ra h t ng ế ằ ể ả ứ ả ế ườ i ta đã l y d l u ấ ư ư
hu nh. ỳ Kh i l ố ượ ng c a l u hu nh l y d ủ ư ỳ ấ ư là
Câu 26. (0,3đ) Hi n t ng nào sau đây là hi n t ng ệ ượ ệ ượ v t lí ậ ?
A. Hiđro tác d ng v i oxi t o n c ụ ớ ạ ướ B. N c đá ch y thành n c l ng ướ ả ướ ỏ
Câu 27. (0,35đ) Kh i l ng c a 0,25 mol vôi s ng (CaO) là ố ượ ủ ố
Câu 28. (0,35đ) S mol ố phân t n ử ướ có trong 36g n c ướ c là
Câu 29. (0,3đ) 64g khí oxi đi u ki n tiêu chu n có th tích là ở ề ệ ẩ ể
Trang 3A. 44,8 lít B. 11,2 lít C. 89,6 lít D. 22,4 lít Câu 30. (0,35đ) S mol c a 6,72 ố ủ lít khí SO2 đktc ở là
H T Ế
Trang 4TR ƯỜ NG THCS LÝ TH ƯỜ NG KI T Ệ
NHÓM HÓA H C Ọ
Đ chính th c ề ứ
ĐÁP ÁN Đ KI M TRA Ề Ể CU I Ố KÌ I
HOÁ H C 8 Ti t Ọ ế 36
Năm h c 2021 2022 ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
Tr c nghi m: ắ ệ T ng 10 đi m ổ ể
Đ/a
Đ/a
Trang 5Đ/a
Trang 6TR ƯỜ NG THCS LÝ TH ƯỜ NG KI T Ệ
NHÓM HÓA H C Ọ
Đ ề d phòng ự
Đ KI M TRA CU I KÌ I Ề Ể Ố
HOÁ H C 8 Ti t 36 Ọ ế
Năm h c 2021 2022 ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
Ph n tr c nghi m (10 đi m) ầ ắ ệ ể
H c sinh ch n ch cái tr ọ ọ ữ ướ c câu tr l i đúng ả ờ
Câu 1. (0,35đ) S Avogađro (N) có giá tr là ố ị
Câu 2. (0,35đ) Kh i l ng mol phân t Na ố ượ ử 2CO3 là
Câu 3. (0,3đ) Hi n t ng nào sau đây là hi n t ng ệ ượ ệ ượ v t lí ậ ?
C. Hiđro tác d ng v i oxi t o n c ụ ớ ạ ướ D. N c đá ch y thành n c l ng ướ ả ướ ỏ Câu 4. (0,35đ) Ch n câu đúng ọ
A. Trong ph n ng hóa h c, các nguyên t b phá v t o ra nguyên t m i ả ứ ọ ử ị ỡ ạ ử ớ
B. Trong ph n ng hóa h c, liên k t gi a các phân t không b phá v ả ứ ọ ế ữ ử ị ỡ
C. Trong ph n ng hóa h c, các phân t đ c b o toàn ả ứ ọ ử ượ ả
D. Trong ph n ng hóa h c, liên k t gi a các phân t thay đ i làm cho phân t này bi n ả ứ ọ ế ữ ử ổ ử ế
đ i thành phân t khác ổ ử
Câu 5. (0,3đ) Cho 9 gam Mg tác d ng v i oxi t o ra 15 gam magie oxit MgO. Kh i l ng oxi ụ ớ ạ ố ượ
c n dùng là ầ
Câu 6. (0,3đ) 64g khí oxi đi u ki n tiêu chu n có th tích là ở ề ệ ẩ ể
Câu 7. (0,35đ) H t nhân nguyên t mang đi n tích ạ ử ệ
A. không mang đi n ệ
B. âm ().
C. v a mang đi n tích âm (), v a mang đi n tích d ng (+) ừ ệ ừ ệ ươ
D. d ng (+) ươ
Câu 8. (0,35đ) Công th c hóa h c đúng c a h p ch t t o b i ứ ọ ủ ợ ấ ạ ở Ca và nhóm (OH) là
Câu 9. (0,35đ) Công th c hóa h c đúng c a h p ch t t o b i S (VI) và O ứ ọ ủ ợ ấ ạ ở là
Câu 10. (0,35đ) Cho ph n ng hoá h c sau: 2H ả ứ ọ 2 + O2 2H2O. T l phân t c a ỉ ệ ử ủ 2 ch t tham gia ấ
ph n ng l n l ả ứ ầ ượ t là
Câu 11. (0,3đ) Hi n t ng nào sau đây là hi n t ng hóa h c? ệ ượ ệ ượ ọ
A. S t đ lâu ngoài không khí b g ắ ể ị ỉ.
Trang 7B. C n đ trong l không kín b bay h i ồ ể ọ ị ơ
C. Nhôm nung nóng ch y đ đúc xoong, n i… ả ể ồ
D. Than c n đ p v a nh tr c khi đ a vào b p lò ầ ậ ừ ỏ ướ ư ế
Câu 12. (0,35đ) Công th c tính s mol ch t khí ( đktc) là ứ ố ấ ở
Câu 13. (0,35đ) Cho ph ng trình hóa h c sau ươ ọ : 2Al + x H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2. x có th là ể
s nào sau đây ố ?
Câu 14. (0,35đ) Công th c tính kh i l ng ch t là ứ ố ượ ấ
Câu 15. (0,35đ) S mol ố phân t n ử ướ có trong 18g n c ướ c là
Câu 16. (0,3đ) Đun nóng m nh h n h p g m 28g b t ạ ỗ ợ ồ ộ s t ắ và 20g b t l u hu nh thu đ ộ ư ỳ ượ c 44g
ch t s t (II) sunfua ấ ắ (FeS) màu xám. Bi t r ng đ ph n ng x y ra h t ng ế ằ ể ả ứ ả ế ườ i ta đã l y d l u ấ ư ư
hu nh. ỳ Kh i l ố ượ ng c a l u hu nh l y d ủ ư ỳ ấ ư là
Câu 17. (0,35đ) Đ n v c a kh i l ng mol là ơ ị ủ ố ượ
Câu 18. (0,3đ) H s và công th c hóa h c thích h p đ t vào ch có d u ? trong ph ng trình ệ ố ứ ọ ợ ặ ỗ ấ ươ hóa h c sau ọ Zn + ?AgNO3 > ? + 2Ag l n l ầ ượ t là
Câu 19. (0,3đ) S t ắ tác d ng v i khí ụ ớ Clo t o thành ạ S t (III) clorua (FeCl ắ 3) . Ph ươ ng trình hóa
h c c a ph n ng trên là ọ ủ ả ứ
Câu 20. (0,35đ) S mol c a 6,72 ố ủ lít khí SO2 đktc ở là
Câu 21. (0,35đ) 1 mol khí CO2 đktc có th tích là ở ể
Câu 22. (0,35đ) Hệ s thích h p cho ph n ng sau: ố ợ ả ứ Al(OH)3 Al2O3 + H2O l n l ầ ượ t là
Câu 23. (0,3đ) Hệ s thích h p cho ph n ng sau: ố ợ ả ứ CnH2n + O2 CO2 + H2O
l n l ầ ượ t là
Câu 24. (0,3đ) Dãy nào sau đây toàn là đ n ch t: ơ ấ
Câu 25. (0,3đ) Kh i l ng c a ố ượ ủ 3.1023 phân tử CO là
Câu 26. (0,35đ) Hệ s thích h p cho ph n ng sau: ố ợ ả ứ Al(NO3)3 + KOH → Al(OH)3 + KNO3
l n l ầ ượ t là
Câu 27. (0,35đ) Hóa tr c a Fe trong công th c Fe ị ủ ứ 2(SO4)3 là
Trang 8Câu 28. (0,35đ) Trong m t phân t ộ ử Al2(SO4)3 có s nguyên t oxi là ố ử
Câu 29. (0,35đ) Kh i l ng c a 0,5 mol vôi s ng (CaO) là ố ượ ủ ố
Câu 30. (0,35đ) Hệ s thích h p cho ph n ng sau: Fe + O ố ợ ả ứ 2 Fe3O4 l n l ầ ượ t là
H T Ế
Trang 9TR ƯỜ NG THCS LÝ TH ƯỜ NG KI T Ệ
NHÓM HÓA H C Ọ
Đ ề d phòng ự
ĐÁP ÁN Đ KI M TRA Ề Ể CU I Ố KÌ I
HOÁ H C 8 Ti t Ọ ế 36
Năm h c 2021 2022 ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
Tr c nghi m: ắ ệ T ng 10 đi m ổ ể
Đ/a
Đ/a
Trang 10Đ/a