Để giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này. Mời các bạn cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Hoá học lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường TH&THCS Sơn Lâm dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1TRƯỜNG TH & THCS S N LÂMƠ
B NG Đ C T VÀ MA TR N Đ KI M TRA CU I H C K I – NĂM H C: 2021 – 2022Ả Ặ Ả Ậ Ề Ể Ố Ọ Ỳ Ọ
TÊN GV: NGUY N TH THU HI NỄ Ị Ề TH I GIAN: 45 PHÚT.Ờ
I. MUC TIÊU:̣
1. Ki n th c: ế ứ
C ng c ki n th c c b n h c kì Iủ ố ế ứ ơ ả ở ọ : C u t o guyên t , NTHH, đ n ch t, h p ch t, phân t , CTHH,ấ ạ ử ơ ấ ợ ấ ử hóa tr , s bi n đ i ch t, ĐLBTKL, b n ch t c a ph n ng hóa h c, PTHH, mol, kh i lị ự ế ổ ấ ả ấ ủ ả ứ ọ ố ượng mol, thể tích mol ch t khí, ấ
N m v ng các công th c quan tr ng nhắ ữ ứ ọ ư : chuy n đ i gi a n , m, v, A (s nguyên t , s phân t ), côngể ổ ữ ố ử ố ử
th c tính t kh i, công th c tính % v kh i lứ ỉ ố ứ ề ố ượng c a nguyên t ủ ố
2. Kĩ năng:
L p công th c hóa h c theo hóa trậ ứ ọ ị
S d ng thành th o công th c chuy n đ i gi a n, m, v, A (s nguyên t , s phân t ).ử ụ ạ ứ ể ổ ữ ố ử ố ử
Áp d ng công th c t kh i, đ nh lu t BTKL đ tính kh i lụ ứ ỉ ố ị ậ ể ố ượng m t ch t trong PTHHộ ấ
Bi t l p PTHH và lí lu n tính theo PTHHế ậ ậ
Tính được thành ph n ph n trăm kh i lầ ầ ố ượng nguyên t trong h p ch tố ợ ấ
3. Thái đ :ộ Có thái đ đúng đ n, trung th c trong h c t p, ki m tra đ c quá trình h c t p c a h c sinh.ộ ắ ự ọ ậ ể ượ ọ ậ ủ ọ
4. Đ nh hị ướng năng l c:ự
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h cự ử ụ ữ ọ
Năng l c tính toán hóa h c.ự ọ
Năng l c gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề
Năng l c v n d ng ki n th c, k năng đã h c.ự ậ ụ ế ứ ỹ ọ
II. B NG Đ C T VÀ MA TR N:Ả Ặ Ả Ậ
STT C p đấ ộ
t duy ư
N i dungộ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ng ậ ụ V nậ
d ng ụ
1 Chương 1.
Ch t –ấ
Nguyên tử
Phân tử
(13 ti t)ế
Nêu được cách
nh n bi t nậ ế ước
mu i, nố ước đường
và nước tinh khi t.ế
Nh n bi t đ n ch tậ ế ơ ấ
và h p ch t.ợ ấ
Nêu được ý nghĩa
c a KHHH (4N,ủ 5Ca, )
Nêu được ý nghĩa
c a CTHH: Hủ 2SO4, NaCl, 3O2, 3H2O, …
Nêu được c u t oấ ạ
c a nguyên t g mủ ử ồ
v (e) và h t nhân (p,ỏ ạ n)
Nêu được tên và KHHH c a cácủ nguyên t quen thu cố ộ
nh : H, O, N, C, Ca,ư
Phân bi t đệ ược v tậ
th nhân t o và v tể ạ ậ
th t nhiênể ự
Ch ra đỉ ược CTHH sai.
Phân bi t đệ ược ch tấ tinh khi t và h n h p.ế ỗ ợ
Tìm được s e,nố trong nguyên t (choử
bi t t ng s h t và sế ổ ố ạ ố p)
9,10,11,12
L p đậ ượ c CTHH c aủ khí chính gây
ra hi u ngệ ứ nhà kính, khi
bi t hóa trế ị
c a C (IV) vàủ
O (II)
13
V n ậ
d ng ụ
ki n ế
th c ứ
đã h cọ xác
đ nh ị
được
phươn
g pháp tách
mu i ố
ăn t ừ
nước
bi n.ể 14
14 câu 4.0 đ 40%
Trang 21,2,3,4,5,6,7,8
S câu ố
h i ỏ
2
Chương
2. Ph nả
ng hóa
h c (8ọ
ti t)ế
Nh n biậ ết được
ch t s n ph m và ấ ả ẩ
ch t ph n ng trong ấ ả ứ
m t s PTHH c ộ ố ụ
th ể
Nh n bi t đậ ế ược
hi n tệ ượng v t lí và ậ hóa h c.ọ
Nêu được b n ch t ả ấ
c a ph n ng hóa ủ ả ứ
h c (liên k t gi a cácọ ế ữ nguyên t thay đ i ử ố phân t này bi n
đ i thành phân t ổ ử khác, nguyên t đử ượ c
b o toàn.)ả 15,16,17,18
Vi t đế ược bi u th cể ứ
áp d ng ĐLBTKL đ iụ ố
v i ph n ng: A + Bớ ả ứ
C, A + B C + D
Tính được t ng hổ ệ
s c a PTHH. ố ủ
Xác đ nh đị ượ ỉ ệ c t l
sô nguyên t /phân tử ử
gi a các c p ch tữ ặ ấ trong ph n ng.ả ứ
Ch ra đỉ ược PTHH
vi t đúng.ế 19,20,21,22
Tính đượ c
kh i lố ượ ng
c a m t ch tủ ộ ấ trong các
ph n ng khiả ứ
bi t kh iế ố
lượng c aủ các ch t cònấ
l i.ạ 23
V nậ
d ngụ
ki nế
th cứ
gi iả thích
đượ c
m tộ
số
hi nệ
tượ ng trong
tự nhiên
v sề ự
b oả toàn
kh iố
lượ ng các
ch tấ trong
ph nả ng
ứ hóa
h c.ọ 24
10 câu 3.0 đ 30%
S câu ố
h i ỏ
3
Chương
3. Mol và
tính toán
hóa h c (8ọ
ti t)ế
Nêu đ c các côngượ
th c chuy n đ i gi aứ ể ố ữ n,v,m
Nêu đ c khái ni mượ ệ mol
25, 27, 29, 31
So sánh t kh i c aỉ ố ủ các ch t v i nhau, tấ ớ ỉ
kh i c a m t ch t soố ủ ộ ấ
v i không khí.ớ
Quan sát s đ thíơ ồ nghi m và xác đ nhệ ị
ch t khí n ng hayấ ặ
nh h n không khí.ẹ ơ
Trình bày đượ c cách thu khí d a vào tự ỉ
kh i c a ch t đó đ iố ủ ấ ố
v i không khí.ớ
26, 28, 30, 32
Tính được
s mol c a ố ủ
m t ch t khi ộ ấ
bi t kh i ế ố
lượng ho c ặ
th tích.ể
Tìm thành
ph n ph nầ ầ trăm c aủ nguyên t khíố
bi t CTHH.ế 33,34
10 câu 3.0 đ 30%
S câu ố
h i ỏ
Trang 3T l ỉ ệ 10% 10% 10%
T ngổ
16 câu 4.0 đ 40%
12 câu 3.0 đ 30%
4 câu 2.0 đ 20%
2 câu 1.0 đ 10%
34 câu
10 đ 100%
Duy t c a t chuyên mônệ ủ ổ Người ra đề
Ph m Văn Thạ ế Nguy n Th Thu Hi nễ ị ề
Trường TH &
THCS S n Lâmơ
L p: …ớ
H và tên: ọ
………SBD:
KI M TRA Ể
CU I H C Ố Ọ
K IỲ
Năm h c: 2021ọ – 2022
Môn: HÓA H C 8Ọ
Ti t 36ế
Đ : 1ề
Mã đ : Aề
Th i gian: 45 phútờ
Đi mể Ch kí giámữ
thị Ch kí
ữ giám kh oả GV ra đề Duy t T CMệ ổ
B ng ch :ằ ữ Giám th 1ị Giám th 2ị Giám kh o 1ả Giám kh o 2ả
Hãy ch n ọ và khoanh tròn vào ch cái đ u ữ ầ câu tr l i đúng nh t ả ờ ấ :
Câu 1. Có ba l m t nhãn đ ng ba ch t l ng sau: nọ ấ ự ấ ỏ ước mu i, nố ước đường, nướ ấc c t. Phương pháp phân bi t ba ch t l ng trên:ệ ấ ỏ
A. đ t ba ch t l ng.ố ấ ỏ B. đun ba ch t l ng.ấ ỏ
C. dùng gi y l c.ấ ọ D. không phân bi t đệ ược
Câu 2. Trong các ch t sau đây, ch t nào là đ n ch t?ấ ấ ơ ấ
Câu 3. Đ ch 3 phân t oxi, ta vi t:ể ỉ ử ế
Câu 4.Cho công th c hóa h c c a m t s ch t sau: Clứ ọ ủ ộ ố ấ 2, CuO, KOH, Fe, AlCl3. s đ n ch t và h p ố ơ ấ ợ
ch t:ấ
A. 1 đ n ch t và 4 h p ch t. ơ ấ ơ ấ B. 2 đ n ch t và 3 h p ch t. ơ ấ ợ ấ
C. 4 đ n ch t và 1 h p ch t. ơ ấ ợ ấ D. 3 đ n ch t và 2 h p ch t. ơ ấ ợ ấ
Câu 5. Có bao nhiêu nguyên t t o nên h p ch t nố ạ ợ ấ ước vôi trong (Ca(OH)2)?
Trang 4A. 4 phân t nit ử ơ B. 4 nguyên t nit ử ơ
C. 4 nguyên t nit ố ơ D. 4 h p ch t nit ợ ấ ơ
Câu 7. H t nhân nguyên t đạ ử ượ ạc t o b i:ở
A. proton, n tron.ơ B. proton, electron C. electron D. electron, n tronơ Câu 8. KHHH c a nguyên t nhôm:ủ ố
Câu 9. Đâu là v t th nhân t o?ậ ể ạ
A. Khí quy n.ể B. C c đá.ụ C. M t tr i.ặ ờ D. M t bàn.ặ
Câu 10. Công th c hóa h c nào vi t sai?ứ ọ ế
Câu 11. M t nguyên t có t ng s h t là 52, trong đó s proton là 17, s electron và s n tron l n ộ ử ổ ố ạ ố ố ố ơ ầ
lượt:
Câu 12. Ch t nào sau đây đấ ược coi là ch t tinh khi t: ấ ế
A. nước su i.ố B. nướ ấc c t. C. nước khoáng D. nước bi n.ể Câu 13. M t trong nh ng khí chính gây ra hi u ng nhà kính là khí cacbonic. Bi t phân t g m C ộ ữ ệ ứ ế ử ồ
(IV) liên k t v i O (II), l p CTHH và tính phân t kh i c a khí cacbonic?ế ớ ậ ử ố ủ
A. CO, 28 đvC B. C2O4, 88 đvC C. CO2, 44 đvC D. CO3, 60 đvC Câu 14. Hình bên minh ho v vi c s n xu t và thu ho ch mu i.ạ ề ệ ả ấ ạ ố
Đ s n xu t mu i, ngể ả ấ ố ười ta cho nước bi n vào các ru ng mu iể ộ ố
r i ph i kho ng 1 tu n thì thu đổ ơ ả ầ ược mu i d ng r n. ố ở ạ ắ Người
dân đã s d ng phử ụ ương pháp nào đ thu để ược mu i?ố
A. Làm l ng đ ng mu i.ắ ọ ố B. L c l y mu i t nọ ấ ố ừ ước bi n.ể
C. Làm bay h i nơ ước bi n.ể D. Cô c n nạ ước bi n.ể
Câu 15. Cho ph n ng hóa h c sau: S + Oả ứ ọ 2 SO2. S n ph m:ả ẩ
Câu 16. Hi n tệ ượng nào sau đây là hi n tệ ượng hóa h c?ọ
A. Đ ng đ t.ộ ấ B. Nhi t đ c a trái đ t nóng lên làm băng 2 c c tanệ ộ ủ ấ ự
d n.ầ
C. Tr ng b th i.ứ ị ố D. M c hòa tan vào nự ước.
Câu 17. Trong ph n ng hóa h c lo i h t đả ứ ọ ạ ạ ược b o toàn: ả
Câu 18. Cho ph n ng hóa h c sau: 2Zn + Oả ứ ọ 2 → 2ZnO. Ch t tham gia ph n ng:ấ ả ứ
Câu 19. Cho s đ ph n ng: A + B ơ ồ ả ứ C + D. Theo đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng ta có:
A. mA + mC = mB + mD. B. mA + mD= mC + mB.
Câu 20. Cho ph n ng hóa h c sau: Fe + 2HCl ả ứ ọ FeCl2 + H2. T l c p Fe và Hỉ ệ ặ 2:
Câu 21. Cho phương trình ph n ng sau: ả ứ 2Al + 3Cl2 2AlCl3. T ng h s c a phổ ệ ố ủ ương trình:
Câu 22. PTHH nào sau đây vi t đúng?ế
Câu 23. Đ t cháy h t 9g kim lo i magie trong không khí thu đố ế ạ ược 15g h p ch t magie oxit. Kh i ợ ấ ố
lượng c a oxi đã ph n ng: ủ ả ứ
A. 5 gam B. 6 gam C. 7 gam D. 8 gam
Trang 5Câu 24. B n Bình ti n hành thí nghi m: ạ ế ệ đ m t thanh s t ngoài tr i, sau m t th i gian, b n đem ể ộ ắ ờ ộ ờ ạ
thanh s t đi cân. Theo em kh i lắ ố ượng thanh s t s nh th nào so v i ban đ u? gi i thích?ắ ẽ ư ế ớ ầ ả
A. Tăng vì ph n ng v i oxi trong không khí t o oxit s t t ả ứ ớ ạ ắ ừ
B. Gi m ả vì ph n ng v i oxi trong không khí t o oxit s t t ả ứ ớ ạ ắ ừ
C. B ng vì theo đ nh lu t b o toàn kh i lằ ị ậ ả ố ượng: kh i lố ượng các ch t không thay đ i.ấ ổ
D. Gi m vì đ ngoài tr i thanh s t b ăn mòn nên h hao so v i ban đ u.ả ể ờ ắ ị ư ớ ầ
Câu 25. Mol là
A. S nguyên t c a ch tố ử ủ ấ B. Lượng ch t ch a 6.10ấ ứ 23 h t vi môạ
C. S phân t c a ch tố ử ủ ấ D. Kh i lố ượng phân t c a ch tử ủ ấ
Câu 26. Khí nào nh nh t trong t t c các ch t khí?ẹ ấ ấ ả ấ
A. Khí hiđrô (H2) B. Khí nit (Nơ 2)
C. Khí oxi (O2) D. Khí cacbonic (CO2)
Câu 27. Công th c chuy n đ i gi a kh i lứ ể ổ ữ ố ượng và lượng ch t:ấ
Câu 28. Người ta thu khí oxi b ng cách:ằ
A. Đ t ng a bìnhặ ử B. Đ t úp bìnhặ C. Đ t bình n m ngang ặ ằ D. Đ t ặ
nghiêng bình
Câu 29. Trong 1 mol nước ch a bao nhiêu phân t nứ ử ước?
A. 0,06.1023 B. 0,6.1023 C. 6.1023 D. 6.1022
Câu 30. Khí O2 nh hay n ng h n khí Hẹ ặ ơ 2 là bao nhiêu l n?ầ
A. Nh h n 16 l nẹ ơ ầ B. Nh h n 1,6 l nẹ ơ ầ C. N ng h n 16 l nặ ơ ầ D. N ng h n 1,6ặ ơ
l nầ
Câu 31. Công th c chuy n đ i gi a th tích ch t khí và lứ ể ổ ữ ể ấ ượng ch t:ấ
Câu 32. Quan sát hình v , hãy cho bi t kh i lẽ ế ố ượng c a khí X nhủ ư
th nào so v i không khí?ế ớ
A. Khí X n ng h n không khí. ặ ơ B. Khí X nh h n không khí.ẹ ơ
C. Không xác đ nh đị ược D. Khí X b ng không khí.ằ
Câu 33. Trong h p ch t l u hu nh đioxit (SOợ ấ ư ỳ 2), kh i lố ượng c a S chi m bao nhiêu ph n trăm?ủ ế ầ
Câu 34. S mol c a 11,2 gam Fe:ố ủ
Bi t: Ca = 40, C = 12, O = 16, H = 1, S = 32, Fe = 56.ế
Trường TH &
THCS S n Lâmơ
L p: …ớ
H và tên: ọ
………SBD:
KI M TRA Ể
CU I H C Ố Ọ
K IỲ
Năm h c: 2021ọ – 2022
Môn: HÓA H C 8Ọ
Ti t 36ế
Đ : 1ề
Mã đ : Bề
Th i gian: 45 phútờ
Đi mể Ch kí giámữ
thị Ch kí
ữ giám kh oả GV ra đề Duy t T CMệ ổ
B ng ch :ằ ữ Giám th 1ị Giám th 2ị Giám kh o 1ả Giám kh o 2ả
Trang 6Hãy ch n ọ và khoanh tròn vào ch cái đ u ữ ầ câu tr l i đúng nh t ả ờ ấ :
Câu 1. Trong các ch t sau đây, ch t nào là đ n ch t?ấ ấ ơ ấ
Câu 2. Đ ch 3 phân t oxi, ta vi t:ể ỉ ử ế
Câu 3.Cho công th c hóa h c c a m t s ch t sau: Clứ ọ ủ ộ ố ấ 2, CuO, KOH, Fe, AlCl3. s đ n ch t và h p ố ơ ấ ợ
ch t:ấ
A. 1 đ n ch t và 4 h p ch t. ơ ấ ơ ấ B. 3 đ n ch t và 2 h p ch t. ơ ấ ợ ấ
C. 4 đ n ch t và 1 h p ch t. ơ ấ ợ ấ D. 2 đ n ch t và 3 h p ch t. ơ ấ ợ ấ
Câu 4. Có bao nhiêu nguyên t t o nên h p ch t nố ạ ợ ấ ước vôi trong (Ca(OH)2)?
Câu 5. 4N nghĩa:
A. 4 nguyên t nit ử ơ B. 4 phân t nit ử ơ
C. 4 nguyên t nit ố ơ D. 4 h p ch t nit ợ ấ ơ
Câu 6. H t nhân nguyên t đạ ử ượ ạc t o b i:ở
A. proton, electron B. proton, n tron.ơ C. electron D. electron, n tronơ Câu 7. KHHH c a nguyên t nhôm:ủ ố
Câu 8. Đâu là v t th nhân t o?ậ ể ạ
A. Khí quy n.ể B. C c đá.ụ C. M t bàn.ặ D. M t tr i.ặ ờ
Câu 9. Có ba l m t nhãn đ ng ba ch t l ng sau: nọ ấ ự ấ ỏ ước mu i, nố ước đường, nướ ấc c t. Phương pháp phân bi t ba ch t l ng trên:ệ ấ ỏ
A. đun ba ch t l ng.ấ ỏ B. đ t ba ch t l ng.ố ấ ỏ
C. dùng gi y l c.ấ ọ D. không phân bi t đệ ược
Câu 10. M t nguyên t có t ng s h t là 52, trong đó s proton là 17, s electron và s n tron l n ộ ử ổ ố ạ ố ố ố ơ ầ
lượt:
Câu 11. Ch t nào sau đây đấ ược coi là ch t tinh khi t: ấ ế
A. nướ ấc c t B. nước su i. ố C. nước khoáng D. nước bi n.ể Câu 12. M t trong nh ng khí chính gây ra hi u ng nhà kính là khí cacbonic. Bi t phân t g m C ộ ữ ệ ứ ế ử ồ
(IV) liên k t v i O (II), l p CTHH và tính phân t kh i c a khí cacbonic?ế ớ ậ ử ố ủ
A. CO, 28 đvC B. C2O4, 88 đvC C. CO3, 60 đvC D. CO2, 44 đvC Câu 13. Hình bên minh ho v vi c s n xu t và thu ho ch mu i.ạ ề ệ ả ấ ạ ố
Đ s n xu t mu i, ngể ả ấ ố ười ta cho nước bi n vào các ru ng mu iể ộ ố
r i ph i kho ng 1 tu n thì thu đổ ơ ả ầ ược mu i d ng r n. ố ở ạ ắ Người
dân đã s d ng phử ụ ương pháp nào đ thu để ược mu i?ố
A. Làm l ng đ ng mu i.ắ ọ ố B. Làm bay h i nơ ướ c
bi n.ể
C. L c l y mu i t nọ ấ ố ừ ước bi n.ể D. Cô c n nạ ước bi n.ể
Câu 14. Công th c hóa h c nào vi t sai?ứ ọ ế
Câu 15. Hi n tệ ượng nào sau đây là hi n tệ ượng hóa h c?ọ
A. Đ ng đ t.ộ ấ B. Nhi t đ c a trái đ t nóng lên làm băng 2 c c tanệ ộ ủ ấ ự
d n.ầ
Câu 16. Trong ph n ng hóa h c lo i h t đả ứ ọ ạ ạ ược b o toàn: ả
Câu 17. Cho ph n ng hóa h c sau: 2Zn + Oả ứ ọ 2 → 2ZnO. Ch t tham gia ph n ng:ấ ả ứ
Trang 7Câu 18. Cho s đ ph n ng: A + B ơ ồ ả ứ C + D. Theo đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng ta có:
A. mA + mC = mB + mD. B. mC + mD= mA + mB.
Câu 19. Cho ph n ng hóa h c sau: Fe + 2HCl ả ứ ọ FeCl2 + H2. T l c p Fe và Hỉ ệ ặ 2:
Câu 20. Cho phương trình ph n ng sau: ả ứ 2Al + 3Cl2 2AlCl3. T ng h s c a phổ ệ ố ủ ương trình:
Câu 21. PTHH nào sau đây vi t đúng?ế
Câu 22. Đ t cháy h t 9g kim lo i magie trong không khí thu đố ế ạ ược 15g h p ch t magie oxit. Kh i ợ ấ ố
lượng c a oxi đã ph n ng: ủ ả ứ
A. 8 gam B. 7 gam C. 6 gam D. 5 gam Câu 23. B n Bình ti n hành thí nghi m: ạ ế ệ đ m t thanh s t ngoài tr i, sau m t th i gian, b n đem ể ộ ắ ờ ộ ờ ạ
thanh s t đi cân. Theo em kh i lắ ố ượng thanh s t s nh th nào so v i ban đ u? gi i thích?ắ ẽ ư ế ớ ầ ả
A. Tăng vì ph n ng v i oxi trong không khí t o oxit s t t ả ứ ớ ạ ắ ừ
B. Gi m ả vì ph n ng v i oxi trong không khí t o oxit s t tả ứ ớ ạ ắ ừ
C. B ng vì theo đ nh lu t b o toàn kh i lằ ị ậ ả ố ượng: kh i lố ượng các ch t không thay đ i.ấ ổ
D. Gi m vì đ ngoài tr i thanh s t b ăn mòn nên h hao so v i ban đ u.ả ể ờ ắ ị ư ớ ầ
Câu 24. Cho ph n ng hóa h c sau: S + Oả ứ ọ 2 SO2. S n ph m:ả ẩ
Câu 25. S mol c a 11,2 gam Fe:ố ủ
Câu 26. Mol là
A. S nguyên t c a ch tố ử ủ ấ B. Lượng ch t ch a 6.10ấ ứ 23 h t vi môạ
C. S phân t c a ch tố ử ủ ấ D. Kh i lố ượng phân t c a ch tử ủ ấ
Câu 27. Khí nào nh nh t trong t t c các ch t khí?ẹ ấ ấ ả ấ
C. Khí hiđrô (H2) D. Khí cacbonic (CO2)
Câu 28. Công th c chuy n đ i gi a kh i lứ ể ổ ữ ố ượng và lượng ch t:ấ
Câu 29. Người ta thu khí oxi b ng cách:ằ
A. Đ t úp bìnhặ B. Đ t ng a bìnhặ ử C. Đ t bình n m ngang ặ ằ D. Đ t nghiêng bìnhặ Câu 30. Trong 1 mol nước ch a bao nhiêu phân t nứ ử ước?
A. 0,06.1023 B. 0,6.1023 C. 6.1022 D. 6.1023
Câu 31. Khí O2 nh hay n ng h n khí Hẹ ặ ơ 2 là bao nhiêu l n?ầ
A. Nh h n 16 l nẹ ơ ầ B. Nh h n 1,6 l nẹ ơ ầ C. N ng h n 1,6 l nặ ơ ầ D. N ng h n 16 l nặ ơ ầ Câu 32. Công th c chuy n đ i gi a th tích ch t khí và lứ ể ổ ữ ể ấ ượng ch t:ấ
Câu 33. Quan sát hình v , hãy cho bi t kh i lẽ ế ố ượng c a khí X nhủ ư
th nào so v i không khí?ế ớ
A. Khí X nh h n không khí. ẹ ơ B Khí X n ng h nặ ơ
không khí
C. Không xác đ nh đị ược D. Khí X b ng không khí.ằ
Câu 34. Trong h p ch t l u hu nh đioxit (SOợ ấ ư ỳ 2), kh i lố ượng c a S chi m bao nhiêu ph n trăm?ủ ế ầ
Bi t: Ca = 40, C = 12, O = 16, H = 1, S = 32, Fe = 56.ế
Trang 8THCS S n Lâmơ
L p: …ớ
H và tên: ọ
………SBD:
KI M TRA Ể
CU I H C Ố Ọ
K IỲ
Năm h c: 2021ọ – 2022
Môn: HÓA H C 8Ọ
Ti t 36ế
Đ : 2ề
Mã đ : Aề
Th i gian: 45 phútờ
Đi mể Ch kí giámữ
thị Ch kí
ữ giám kh oả GV ra đề Duy t T CMệ ổ
B ng ch :ằ ữ Giám th 1ị Giám th 2ị Giám kh o 1ả Giám kh o 2ả
Hãy ch n ọ và khoanh tròn vào ch cái đ u ữ ầ câu tr l i đúng nh t ả ờ ấ :
Câu 1. Có ba l m t nhãn đ ng ba ch t l ng sau: nọ ấ ự ấ ỏ ước mu i, nố ước đường, nướ ấc c t. Phương pháp phân bi t ba ch t l ng trên:ệ ấ ỏ
A. đ t ba ch t l ng.ố ấ ỏ B. đun ba ch t l ng.ấ ỏ
C. dùng gi y l c.ấ ọ D. không phân bi t đệ ược
Câu 2. Trong các ch t sau, ch t nào là h p ch t?ấ ấ ợ ấ
Câu 3. Đ ch 3 phân t oxi, ta vi t:ể ỉ ử ế
Câu 4.Cho công th c hóa h c c a m t s ch t sau: Clứ ọ ủ ộ ố ấ 2, CuO, KOH, Fe, AlCl3. s đ n ch t và h p ố ơ ấ ợ
ch t:ấ
A. 1 đ n ch t và 4 h p ch t. ơ ấ ơ ấ B. 2 đ n ch t và 3 h p ch t. ơ ấ ợ ấ
C. 4 đ n ch t và 1 h p ch t. ơ ấ ợ ấ D. 3 đ n ch t và 2 h p ch t. ơ ấ ợ ấ
Câu 5. Có bao nhiêu nguyên t t o nên h p ch t nố ạ ợ ấ ước vôi trong (Ca(OH)2)?
Câu 6. 4N nghĩa:
A. 4 phân t nit ử ơ B. 4 nguyên t nit ử ơ
C. 4 nguyên t nit ố ơ D. 4 h p ch t nit ợ ấ ơ
Câu 7. H t nhân nguyên t đạ ử ượ ạc t o b i:ở
A. proton, n tron.ơ B. proton, electron C. electron D. electron, n tronơ Câu 8. KHHH c a nguyên t nhôm:ủ ố
Câu 9. Trong các v t sau, đâu là v t th t nhiên? ậ ậ ể ự
A. Nhà ở B. Qu n áo. ầ C. Cây c ỏ D. Đ dùng h c t p. ồ ọ ậ Câu 10. Công th c hóa h c nào vi t sai?ứ ọ ế
Câu 11. M t nguyên t có t ng s h t là 52, trong đó s proton là 17, s electron và s n tron l n ộ ử ổ ố ạ ố ố ố ơ ầ
lượt:
Câu 12. Ch t nào sau đây đấ ược coi là ch t tinh khi t: ấ ế
A. nước su i.ố B. nướ ấc c t. C. nước khoáng D. nước bi n.ể Câu 13. M t trong nh ng khí chính gây ra hi u ng nhà kính là khí cacbonic. Bi t phân t g m C ộ ữ ệ ứ ế ử ồ
(IV) liên k t v i O (II), l p CTHH và tính phân t kh i c a khí cacbonic?ế ớ ậ ử ố ủ
A. CO, 28 đvC B. C2O4, 88 đvC C. CO2, 44 đvC D. CO3, 60 đvC
Trang 9Câu 14. Hình bên minh ho v vi c s n xu t và thu ho ch mu i.ạ ề ệ ả ấ ạ ố
Đ s n xu t mu i, ngể ả ấ ố ười ta cho nước bi n vào các ru ng mu iể ộ ố
r i ph i kho ng 1 tu n thì thu đổ ơ ả ầ ược mu i d ng r n. ố ở ạ ắ Người dân
đã s d ng phử ụ ương pháp nào đ thu để ược mu i?ố
A. Làm l ng đ ng mu i.ắ ọ ố B. L c l y mu i t nọ ấ ố ừ ước bi n.ể
C. Làm bay h i nơ ước bi n.ể D. Cô c n nạ ước bi n.ể
Câu 15. Cho ph n ng hóa h c sau: S + Oả ứ ọ 2 SO2. S n ph m:ả ẩ
Câu 16. Trong các hi n tệ ượng sau, hi n tệ ượng nào là hi n tệ ượng v t lý?ậ
A. Làm mu i t nố ừ ước bi n.ể B. Đường cháy thành than
C. N n cháy trong không khí.ế D. C m b ôi thiu. ơ ị
Câu 17. Trong ph n ng hóa h c lo i h t đả ứ ọ ạ ạ ược b o toàn: ả
Câu 18. Cho ph n ng hóa h c sau: 2Zn + Oả ứ ọ 2 → 2ZnO. Ch t tham gia ph n ng:ấ ả ứ
Câu 19. Cho s đ ph n ng: A + B ơ ồ ả ứ C. Theo đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng ta có:
A. mA = mB + mC. B. mA + mC = mB. C. mA = mB mC D. mC = mA + mB Câu 20. Cho ph n ng hóa h c sau: Fe + 2HCl ả ứ ọ FeCl2 + H2. T l c p Fe và HCl:ỉ ệ ặ
Câu 21. Cho phương trình ph n ng sau: ả ứ 2Fe + 3Cl2 2FeCl3. T ng h s c a phổ ệ ố ủ ương trình:
Câu 22. PTHH nào sau đây vi t đúng?ế
Câu 23. Đ t cháy h t 9g kim lo i magie trong không khí thu đố ế ạ ược 15g h p ch t magie oxit. Kh i ợ ấ ố
lượng c a oxi đã ph n ng: ủ ả ứ
A. 5 gam B. 6 gam C. 7 gam D. 8 gam Câu 24. B n Bình ti n hành thí nghi m: ạ ế ệ đ m t thanh s t ngoài tr i, sau m t th i gian, b n đem ể ộ ắ ờ ộ ờ ạ
thanh s t đi cân. Theo em kh i lắ ố ượng thanh s t s nh th nào so v i ban đ u? gi i thích?ắ ẽ ư ế ớ ầ ả
A. Tăng vì ph n ng v i oxi trong không khí t o oxit s t t ả ứ ớ ạ ắ ừ
B. Gi m ả vì ph n ng v i oxi trong không khí t o oxit s t t ả ứ ớ ạ ắ ừ
C. B ng vì theo đ nh lu t b o toàn kh i lằ ị ậ ả ố ượng: kh i lố ượng các ch t không thay đ i.ấ ổ
D. Gi m vì đ ngoài tr i thanh s t b ăn mòn nên h hao so v i ban đ u.ả ể ờ ắ ị ư ớ ầ
Câu 25. Mol là
A. S nguyên t c a ch tố ử ủ ấ B. Lượng ch t ch a 6.10ấ ứ 23 h t vi môạ
C. S phân t c a ch tố ử ủ ấ D. Kh i lố ượng phân t c a ch tử ủ ấ
Câu 26. Khí nào nh nh t trong t t c các ch t khí?ẹ ấ ấ ả ấ
A. Khí hiđrô (H2) B. Khí nit (Nơ 2)
C. Khí oxi (O2) D. Khí cacbonic (CO2)
Câu 27. Công th c chuy n đ i gi a kh i lứ ể ổ ữ ố ượng và lượng ch t:ấ
Câu 28. Người ta thu khí oxi b ng cách:ằ
A. Đ t ng a bìnhặ ử B. Đ t úp bìnhặ C. Đ t bình n m ngang ặ ằ D. Đ t ặ nghiêng bình
Câu 29. Trong 1 mol s t ch a bao nhiêu nguyên t s t?ắ ứ ử ắ
A. 0,06.1023 B. 0,6.1023 C. 6.1023 D. 6.1022
Câu 30. Khí SO2 nh hay n ng h n khí Oẹ ặ ơ 2 là bao nhiêu l n?ầ
A. Nh h n 20 l nẹ ơ ầ B. Nh h n 2 l nẹ ơ ầ C. N ng h n 20 l nặ ơ ầ D. N ng h n 2 l nặ ơ ầ Câu 31. Công th c chuy n đ i gi a th tích ch t khí và lứ ể ổ ữ ể ấ ượng ch t:ấ
Trang 10Câu 32. Quan sát hình v , hãy cho bi t kh i lẽ ế ố ượng c a khí X nhủ ư
th nào so v i không khí?ế ớ
A. Khí X n ng h n không khí. ặ ơ B. Khí X nh h n không khí.ẹ ơ
C. Không xác đ nh đị ược D. Khí X b ng không khí.ằ
Câu 33. Trong h p ch t l u hu nh đioxit (SOợ ấ ư ỳ 2), kh i lố ượng c a S chi m bao nhiêu ph n trăm?ủ ế ầ
Câu 34. S mol c a 3,2 gam Cu:ố ủ
Bi t: Cu = 64, C = 12, O = 16, H = 1, S = 32, Fe = 56.ế
Trường TH &
THCS S n Lâmơ
L p: …ớ
H và tên: ọ
………SBD:
KI M TRA Ể
CU I H C Ố Ọ
K IỲ
Năm h c: 2021ọ – 2022
Môn: HÓA H C 8Ọ
Ti t 36ế
Đ : 2ề
Mã đ : Bề
Th i gian: 45 phútờ
Đi mể Ch kí giámữ
thị Ch kí
ữ giám kh oả GV ra đề Duy t T CMệ ổ
B ng ch :ằ ữ Giám th 1ị Giám th 2ị Giám kh o 1ả Giám kh o 2ả
Hãy ch n ọ và khoanh tròn vào ch cái đ u ữ ầ câu tr l i đúng nh t ả ờ ấ :
Câu 1. Trong các ch t sau, ch t nào là h p ch t?ấ ấ ợ ấ
Câu 2. Đ ch 3 phân t oxi, ta vi t:ể ỉ ử ế
Câu 3.Cho công th c hóa h c c a m t s ch t sau: Clứ ọ ủ ộ ố ấ 2, CuO, KOH, Fe, AlCl3. s đ n ch t và h p ố ơ ấ ợ
ch t:ấ
A. 1 đ n ch t và 4 h p ch t. ơ ấ ơ ấ B. 3 đ n ch t và 2 h p ch t. ơ ấ ợ ấ
C. 4 đ n ch t và 1 h p ch t. ơ ấ ợ ấ D. 2 đ n ch t và 3 h p ch t. ơ ấ ợ ấ
Câu 4. Có bao nhiêu nguyên t t o nên h p ch t nố ạ ợ ấ ước vôi trong (Ca(OH)2)?
Câu 5. 4N nghĩa:
A. 4 nguyên t nit ử ơ B. 4 phân t nit ử ơ
C. 4 nguyên t nit ố ơ D. 4 h p ch t nit ợ ấ ơ
Câu 6. H t nhân nguyên t đạ ử ượ ạc t o b i:ở
A. proton, electron B. proton, n tron.ơ C. electron D. electron, n tronơ Câu 7. KHHH c a nguyên t nhôm:ủ ố
Câu 8. Trong các v t sau, đâu là v t th t nhiên? ậ ậ ể ự
A. Cây c ỏ B. Qu n áo. ầ C. Nhà ở D. Đ dùng h c t p. ồ ọ ậ