1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Hoá học lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường TH&THCS Sơn Lâm

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 531,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này. Mời các bạn cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Hoá học lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường TH&THCS Sơn Lâm dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi. Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

TRƯỜNG TH & THCS S N LÂMƠ

B NG Đ C T  VÀ MA TR N Đ  KI M TRA CU I H C K  I – NĂM H C: 2021 – 2022Ả Ặ Ả Ậ Ề Ể Ố Ọ Ỳ Ọ

TÊN GV: NGUY N TH  THU HI NỄ Ị Ề TH I GIAN: 45 PHÚT.Ờ

I. MUC TIÊU:̣

1. Ki n th c: ế ứ

­ C ng c  ki n th c c  b n   h c kì Iủ ố ế ứ ơ ả ở ọ  : C u t o guyên t , NTHH, đ n ch t, h p ch t, phân t , CTHH,ấ ạ ử ơ ấ ợ ấ ử   hóa tr , s  bi n đ i ch t, ĐLBTKL, b n ch t c a ph n  ng hóa h c, PTHH, mol, kh i lị ự ế ổ ấ ả ấ ủ ả ứ ọ ố ượng mol, thể  tích mol ch t khí, ấ

­ N m v ng các công th c quan tr ng nhắ ữ ứ ọ ư : chuy n đ i gi a n , m, v, A (s  nguyên t , s  phân t ), côngể ổ ữ ố ử ố ử  

th c tính t  kh i, công th c tính % v  kh i lứ ỉ ố ứ ề ố ượng c a nguyên t ủ ố

2. Kĩ năng: 

­ L p công th c hóa h c theo hóa trậ ứ ọ ị

­ S  d ng thành th o công th c chuy n đ i gi a n, m, v, A (s  nguyên t , s  phân t ).ử ụ ạ ứ ể ổ ữ ố ử ố ử

­ Áp d ng công th c t  kh i, đ nh lu t BTKL đ  tính kh i lụ ứ ỉ ố ị ậ ể ố ượng m t ch t trong PTHHộ ấ

­ Bi t l p PTHH và lí lu n tính theo PTHHế ậ ậ

­ Tính được thành ph n ph n trăm kh i lầ ầ ố ượng nguyên t  trong h p ch tố ợ ấ

3. Thái đ :  Có thái đ  đúng đ n, trung th c trong h c t p, ki m tra đ c quá trình h c t p c a h c sinh.ộ ắ ự ọ ậ ể ượ ọ ậ ủ ọ

4. Đ nh hị ướng năng l c:

­ Năng l c s  d ng ngôn ng  hóa h cự ử ụ ữ ọ

­ Năng l c tính toán hóa h c.ự ọ

­ Năng l c gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề

­ Năng l c v n d ng ki n th c, k  năng đã h c.ự ậ ụ ế ứ ỹ ọ

II. B NG Đ C T  VÀ MA TR N:Ả Ặ Ả Ậ

STT     C p đấ ộ

     t   duy ư  

N i dung

Nh n bi tậ ế Thông hi u V n d ng ậ ụ V n  

d ng 

1 Chương 1. 

Ch t –  

Nguyên tử 

­ Phân tử 

(13 ti t)ế

­ Nêu được cách 

nh n bi t nậ ế ước 

mu i, nố ước đường 

và nước tinh khi t.ế

­ Nh n bi t đ n ch tậ ế ơ ấ  

và h p ch t.ợ ấ

­   Nêu   được   ý   nghĩa 

c a   KHHH   (4N,ủ   5Ca, )

­   Nêu   được   ý   nghĩa 

c a   CTHH:   Hủ 2SO4,  NaCl, 3O2, 3H2O, …

­ Nêu được c u t oấ ạ  

c a   nguyên   t   g mủ ử ồ  

v  (e) và h t nhân (p,ỏ ạ   n)

­   Nêu   được   tên   và  KHHH   c a   cácủ   nguyên t  quen thu cố ộ  

nh : H, O, N, C, Ca,ư  

 ­ Phân bi t đệ ược v tậ  

th   nhân   t o   và   v tể ạ ậ  

th  t  nhiênể ự

­ Ch  ra đỉ ược CTHH  sai. 

­ Phân bi t đệ ược ch tấ   tinh khi t và h n h p.ế ỗ ợ  

­   Tìm   được   s   e,nố   trong nguyên t    (choử  

bi t t ng s  h t và sế ổ ố ạ ố  p)

9,10,11,12

­   L p   đậ ượ  c CTHH   c aủ   khí chính gây 

ra   hi u   ngệ ứ   nhà   kính,   khi 

bi t   hóa   trế ị 

c a C (IV) vàủ  

O (II)

13

V n ậ

d ng ụ

ki n ế

th c ứ

đã h cọ   xác 

đ nh ị

được 

phươn

g pháp  tách 

mu i ố

ăn t  ừ

nước 

bi n.ể 14

14 câu 4.0 đ 40%

Trang 2

1,2,3,4,5,6,7,8

S  câu  

h i

2

Chương 

2. Ph n  

ng hóa

h c (8  

ti t)ế

­ Nh n biậ ết được 

ch t s n ph m và ấ ả ẩ

ch t ph n  ng trong ấ ả ứ

m t s  PTHH c  ộ ố ụ

th ể

­ Nh n bi t đậ ế ược 

hi n tệ ượng v t lí và ậ hóa h c.ọ

­ Nêu được b n ch t ả ấ

c a ph n  ng hóa ủ ả ứ

h c (liên k t gi a cácọ ế ữ   nguyên t  thay đ i ử ố phân t  này bi n 

đ i thành phân t  ổ ử khác, nguyên t  đử ượ  c

b o toàn.)ả 15,16,17,18

­ Vi t đế ược bi u th cể ứ  

áp d ng ĐLBTKL đ iụ ố  

v i ph n  ng: A + Bớ ả ứ  

 C, A + B   C + D

­  Tính   được   t ng   hổ ệ 

s  c a PTHH. ố ủ

­ Xác đ nh đị ượ ỉ ệ c t  l

sô nguyên t /phân tử ử 

gi a   các   c p   ch tữ ặ ấ   trong ph n  ng.ả ứ

­ Ch  ra đỉ ược PTHH 

vi t đúng.ế 19,20,21,22

­   Tính   đượ  c

kh i   lố ượ  ng

c a m t ch tủ ộ ấ   trong   các 

ph n  ng khiả ứ  

bi t   kh iế ố  

lượng   c aủ   các   ch t   cònấ  

l i.ạ 23

V nậ  

d ngụ  

ki nế  

th cứ  

gi iả   thích 

đượ  c

m tộ  

số 

hi nệ  

tượ  ng trong 

tự  nhiên 

v   sề ự 

b oả   toàn 

kh iố  

lượ  ng các 

ch tấ   trong 

ph nả   ng

ứ   hóa 

h c.ọ 24

10 câu 3.0 đ 30%

S  câu  

h i

3

Chương 

3. Mol và 

tính toán 

hóa h c (8  

ti t)ế

­ Nêu đ c các côngượ  

th c chuy n đ i gi aứ ể ố ữ   n,v,m  

­ Nêu đ c khái ni mượ ệ   mol

25, 27, 29, 31

­  So sánh t  kh i c aỉ ố ủ   các ch t v i nhau, tấ ớ ỉ 

kh i c a m t ch t soố ủ ộ ấ  

v i không khí.ớ

­  Quan  sát  s   đ  thíơ ồ   nghi m   và   xác   đ nhệ ị  

ch t   khí   n ng   hayấ ặ  

nh  h n không khí.ẹ ơ

­   Trình   bày     đượ  c cách thu khí d a vào tự ỉ 

kh i c a ch t đó đ iố ủ ấ ố  

v i không khí.ớ

26, 28, 30, 32

­ Tính được 

s  mol c a ố ủ

m t ch t khi ộ ấ

bi t kh i ế ố

lượng ho c ặ

th  tích.ể

­   Tìm   thành 

ph n   ph nầ ầ   trăm   c aủ   nguyên t  khíố  

bi t CTHH.ế 33,34

10 câu 3.0 đ 30%

S  câu  

h i

Trang 3

T  l ỉ ệ 10% 10% 10%

T ng

16 câu 4.0 đ 40%

12 câu 3.0 đ 30%

4 câu 2.0 đ 20%

2 câu 1.0 đ 10%

34 câu

10 đ 100%

       Duy t c a t  chuyên mônệ ủ ổ            Người ra đ

              Ph m Văn Thạ ế                       Nguy n Th  Thu Hi nễ ị ề

Trường TH & 

THCS S n Lâmơ

L p: …

H  và tên: 

………SBD:

KI M TRA 

CU I H C Ố Ọ

K  I

Năm h c: 2021   – 2022

Môn: HÓA H C 8­

Ti t 36ế

Đ : 1

Mã đ : A

Th i gian: 45 phút

Đi m Ch  kí giám  

thị          Ch  kí

  giám kh oả GV ra đề     Duy t T  CMệ ổ

B ng ch :ằ ữ  Giám th  1  Giám th  2 Giám kh o 1 Giám kh o 2

Hãy ch n  và khoanh tròn vào ch  cái đ u ữ ầ  câu tr  l i đúng nh t ả ờ ấ :

Câu 1. Có ba l  m t nhãn đ ng ba ch t l ng sau: nọ ấ ự ấ ỏ ước mu i, nố ước đường, nướ ấc c t. Phương  pháp phân bi t ba ch t l ng trên:ệ ấ ỏ

A. đ t ba ch t l ng.ố ấ ỏ B. đun ba ch t l ng.ấ ỏ

C. dùng gi y l c.ấ ọ D. không phân bi t đệ ược

Câu 2. Trong các ch t sau đây, ch t nào là đ n ch t?ấ ấ ơ ấ

Câu 3. Đ  ch  3 phân t  oxi, ta vi t:ể ỉ ử ế

Câu 4.Cho công th c hóa h c c a m t s  ch t sau: Clứ ọ ủ ộ ố ấ 2, CuO, KOH, Fe, AlCl3. s  đ n ch t và h p ố ơ ấ ợ

ch t:

A. 1 đ n ch t và 4 h p ch t. ơ ấ ơ ấ B. 2 đ n ch t và 3 h p ch t. ơ ấ ợ ấ

C. 4 đ n ch t và 1 h p ch t. ơ ấ ợ ấ D. 3 đ n ch t và 2 h p ch t. ơ ấ ợ ấ

Câu 5. Có bao nhiêu nguyên t  t o nên h p ch t nố ạ ợ ấ ước vôi trong (Ca(OH)2)?

Trang 4

A. 4 phân t  nit ử ơ      B. 4 nguyên t  nit ử ơ   

C. 4 nguyên t  nit          ố ơ D. 4 h p ch t nit ợ ấ ơ

Câu 7. H t nhân nguyên t  đạ ử ượ ạc t o b i:

A. proton, n tron.ơ B. proton, electron    C. electron      D. electron, n tronơ Câu 8. KHHH c a nguyên t  nhôm:ủ ố

Câu 9. Đâu là v t th  nhân t o?ậ ể ạ

A. Khí quy n.ể B. C c đá.ụ C. M t tr i.ặ ờ D. M t bàn.ặ

Câu 10. Công th c hóa h c nào vi t sai?ứ ọ ế

Câu 11. M t nguyên t  có t ng s  h t là 52, trong đó s  proton là 17, s  electron và s  n tron l n ộ ử ổ ố ạ ố ố ố ơ ầ

lượt:

Câu 12. Ch t nào sau đây đấ ược coi là ch t tinh khi t: ấ ế

A. nước su i.ố B. nướ ấc c t.  C. nước khoáng D. nước bi n.ể Câu 13. M t trong nh ng khí chính gây ra hi u  ng nhà kính là khí cacbonic. Bi t phân t  g m C ộ ữ ệ ứ ế ử ồ

(IV) liên k t v i O (II), l p CTHH và tính phân t  kh i c a khí cacbonic?ế ớ ậ ử ố ủ

A. CO, 28 đvC B. C2O4, 88 đvC C. CO2, 44 đvC D. CO3, 60 đvC Câu 14. Hình bên minh ho  v  vi c s n xu t và thu ho ch mu i.ạ ề ệ ả ấ ạ ố  

Đ  s n xu t mu i, ngể ả ấ ố ười ta cho nước bi n vào các ru ng mu iể ộ ố  

r i ph i kho ng 1 tu n thì thu đổ ơ ả ầ ược mu i   d ng r n. ố ở ạ ắ Ngườ

dân đã s  d ng phử ụ ương pháp nào đ  thu để ược mu i?

A. Làm l ng đ ng mu i.ắ ọ ố B. L c l y mu i t  nọ ấ ố ừ ước bi n.ể

C. Làm bay h i nơ ước bi n.ể D. Cô c n nạ ước bi n.ể

Câu 15. Cho ph n  ng hóa h c sau: S  +   Oả ứ ọ 2     SO2. S n ph m:ả ẩ

Câu 16. Hi n tệ ượng nào sau đây là hi n tệ ượng hóa h c?

A. Đ ng đ t.ộ ấ B. Nhi t đ  c a trái đ t nóng lên làm băng 2 c c tanệ ộ ủ ấ ự  

d n.ầ

C. Tr ng b  th i.ứ ị ố D. M c hòa tan vào nự ước. 

Câu 17. Trong ph n  ng hóa h c lo i h t đả ứ ọ ạ ạ ược b o toàn: 

Câu 18. Cho ph n  ng hóa h c sau: 2Zn  +   Oả ứ ọ 2   →  2ZnO. Ch t tham gia ph n  ng:ấ ả ứ

Câu 19. Cho s  đ  ph n  ng: A + B  ơ ồ ả ứ  C + D. Theo đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng ta có:

A. mA + mC = mB + mD.     B. mA + mD= mC + mB.         

Câu 20. Cho ph n  ng hóa h c sau: Fe  +    2HCl  ả ứ ọ   FeCl2   +  H2. T  l  c p Fe và Hỉ ệ ặ 2:

Câu 21. Cho phương trình ph n  ng sau: ả ứ 2Al + 3Cl2  2AlCl3. T ng h  s  c a phổ ệ ố ủ ương trình:

Câu 22. PTHH nào sau đây vi t đúng?ế

Câu 23. Đ t cháy h t 9g kim lo i magie trong không khí thu đố ế ạ ược 15g h p ch t magie oxit. Kh i ợ ấ ố

lượng c a oxi đã ph n  ng:  ủ ả ứ

A. 5 gam         B. 6 gam        C. 7 gam       D. 8 gam

Trang 5

Câu 24. B n Bình ti n hành thí nghi m: ạ ế ệ đ  m t thanh s t ngoài tr i, sau m t th i gian, b n đem ể ộ ắ ờ ộ ờ ạ

thanh s t đi cân. Theo em kh i lắ ố ượng thanh s t s  nh  th  nào so v i ban đ u? gi i thích?ắ ẽ ư ế ớ ầ ả

A. Tăng vì ph n  ng v i oxi trong không khí t o oxit s t t ả ứ ớ ạ ắ ừ

B. Gi m ả vì ph n  ng v i oxi trong không khí t o oxit s t t ả ứ ớ ạ ắ ừ

C. B ng vì theo đ nh lu t b o toàn kh i lằ ị ậ ả ố ượng: kh i lố ượng các ch t không thay đ i.ấ ổ

D. Gi m vì đ  ngoài tr i thanh s t b  ăn mòn nên h  hao so v i ban đ u.ả ể ờ ắ ị ư ớ ầ

Câu 25. Mol là

A. S  nguyên t  c a ch tố ử ủ ấ B. Lượng ch t ch a 6.10ấ ứ 23 h t vi môạ

C. S  phân t  c a ch tố ử ủ ấ D. Kh i lố ượng phân t  c a ch tử ủ ấ

Câu 26. Khí nào nh  nh t trong t t c  các ch t khí?ẹ ấ ấ ả ấ

   A. Khí hiđrô (H2) B. Khí nit  (Nơ 2)

   C. Khí oxi (O2)     D. Khí cacbonic (CO2)

Câu 27. Công th c chuy n đ i gi a kh i lứ ể ổ ữ ố ượng và lượng ch t:

Câu 28. Người ta thu khí oxi b ng cách:

A. Đ t ng a bìnhặ ử B. Đ t úp bìnhặ     C. Đ t bình n m ngang ặ ằ       D. Đ t ặ

nghiêng bình

Câu 29. Trong 1 mol nước ch a bao nhiêu phân t  nứ ử ước?

A. 0,06.1023 B. 0,6.1023 C. 6.1023       D. 6.1022

Câu 30. Khí O2 nh  hay n ng h n khí Hẹ ặ ơ 2 là bao nhiêu l n?

A. Nh  h n 16 l nẹ ơ ầ B. Nh  h n 1,6 l nẹ ơ ầ C. N ng h n 16 l nặ ơ ầ              D. N ng h n 1,6ặ ơ  

l nầ

Câu 31. Công th c chuy n đ i gi a th  tích ch t khí và lứ ể ổ ữ ể ấ ượng ch t:

Câu 32. Quan sát hình v , hãy cho bi t kh i lẽ ế ố ượng c a khí X nhủ ư 

th  nào so v i không khí?ế ớ

A. Khí X n ng h n không khí. ặ ơ B. Khí X nh  h n không khí.ẹ ơ

C. Không xác đ nh đị ược   D. Khí X b ng không khí.ằ

Câu 33. Trong h p ch t l u hu nh đioxit (SOợ ấ ư ỳ 2), kh i lố ượng c a S chi m bao nhiêu ph n trăm?ủ ế ầ

Câu 34. S  mol c a 11,2 gam Fe:ố ủ

Bi t: Ca = 40, C = 12, O = 16, H = 1, S = 32, Fe = 56.ế

Trường TH & 

THCS S n Lâmơ

L p: …

H  và tên: 

………SBD:

KI M TRA 

CU I H C Ố Ọ

K  I

Năm h c: 2021   – 2022

Môn: HÓA H C 8­

Ti t 36ế

Đ : 1

Mã đ : B

Th i gian: 45 phút

Đi m Ch  kí giám  

thị          Ch  kí

  giám kh oả GV ra đề      Duy t T  CMệ ổ

B ng ch :ằ ữ  Giám th  1  Giám th  2 Giám kh o 1 Giám kh o 2

Trang 6

Hãy ch n  và khoanh tròn vào ch  cái đ u ữ ầ  câu tr  l i đúng nh t ả ờ ấ :

Câu 1. Trong các ch t sau đây, ch t nào là đ n ch t?ấ ấ ơ ấ

Câu 2. Đ  ch  3 phân t  oxi, ta vi t:ể ỉ ử ế

Câu 3.Cho công th c hóa h c c a m t s  ch t sau: Clứ ọ ủ ộ ố ấ 2, CuO, KOH, Fe, AlCl3. s  đ n ch t và h p ố ơ ấ ợ

ch t:

A. 1 đ n ch t và 4 h p ch t. ơ ấ ơ ấ B. 3 đ n ch t và 2 h p ch t. ơ ấ ợ ấ

C. 4 đ n ch t và 1 h p ch t. ơ ấ ợ ấ D. 2 đ n ch t và 3 h p ch t. ơ ấ ợ ấ

Câu 4. Có bao nhiêu nguyên t  t o nên h p ch t nố ạ ợ ấ ước vôi trong (Ca(OH)2)?

Câu 5. 4N nghĩa: 

A. 4 nguyên t  nit ử ơ      B. 4 phân t  nit ử ơ   

C. 4 nguyên t  nit          ố ơ D. 4 h p ch t nit ợ ấ ơ

Câu 6. H t nhân nguyên t  đạ ử ượ ạc t o b i:

A. proton, electron B. proton, n tron.ơ    C. electron      D. electron, n tronơ Câu 7. KHHH c a nguyên t  nhôm:ủ ố

Câu 8. Đâu là v t th  nhân t o?ậ ể ạ

A. Khí quy n.ể B. C c đá.ụ C. M t bàn.ặ D. M t tr i.ặ ờ

Câu 9. Có ba l  m t nhãn đ ng ba ch t l ng sau: nọ ấ ự ấ ỏ ước mu i, nố ước đường, nướ ấc c t. Phương  pháp phân bi t ba ch t l ng trên:ệ ấ ỏ

A. đun ba ch t l ng.ấ ỏ B. đ t ba ch t l ng.ố ấ ỏ

C. dùng gi y l c.ấ ọ D. không phân bi t đệ ược

Câu 10. M t nguyên t  có t ng s  h t là 52, trong đó s  proton là 17, s  electron và s  n tron l n ộ ử ổ ố ạ ố ố ố ơ ầ

lượt:

Câu 11. Ch t nào sau đây đấ ược coi là ch t tinh khi t: ấ ế

A. nướ ấc c t B. nước su i. ố C. nước khoáng D. nước bi n.ể Câu 12. M t trong nh ng khí chính gây ra hi u  ng nhà kính là khí cacbonic. Bi t phân t  g m C ộ ữ ệ ứ ế ử ồ

(IV) liên k t v i O (II), l p CTHH và tính phân t  kh i c a khí cacbonic?ế ớ ậ ử ố ủ

A. CO, 28 đvC B. C2O4, 88 đvC C. CO3, 60 đvC D. CO2, 44 đvC Câu 13. Hình bên minh ho  v  vi c s n xu t và thu ho ch mu i.ạ ề ệ ả ấ ạ ố  

Đ  s n xu t mu i, ngể ả ấ ố ười ta cho nước bi n vào các ru ng mu iể ộ ố  

r i ph i kho ng 1 tu n thì thu đổ ơ ả ầ ược mu i   d ng r n. ố ở ạ ắ Ngườ

dân đã s  d ng phử ụ ương pháp nào đ  thu để ược mu i?

A. Làm l ng đ ng mu i.ắ ọ ố        B. Làm bay h i nơ ướ  c

bi n.ể

C. L c l y mu i t  nọ ấ ố ừ ước bi n.ể  D. Cô c n nạ ước bi n.ể

Câu 14. Công th c hóa h c nào vi t sai?ứ ọ ế

Câu 15. Hi n tệ ượng nào sau đây là hi n tệ ượng hóa h c?

A. Đ ng đ t.ộ ấ B. Nhi t đ  c a trái đ t nóng lên làm băng 2 c c tanệ ộ ủ ấ ự  

d n.ầ

Câu 16. Trong ph n  ng hóa h c lo i h t đả ứ ọ ạ ạ ược b o toàn: 

Câu 17. Cho ph n  ng hóa h c sau: 2Zn  +   Oả ứ ọ 2   →  2ZnO. Ch t tham gia ph n  ng:ấ ả ứ

Trang 7

Câu 18. Cho s  đ  ph n  ng: A + B  ơ ồ ả ứ  C + D. Theo đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng ta có:

A. mA + mC = mB + mD.     B. mC + mD= mA + mB.         

Câu 19. Cho ph n  ng hóa h c sau: Fe  +    2HCl  ả ứ ọ   FeCl2   +  H2. T  l  c p Fe và Hỉ ệ ặ 2:

Câu 20. Cho phương trình ph n  ng sau: ả ứ 2Al + 3Cl2  2AlCl3. T ng h  s  c a phổ ệ ố ủ ương trình:

Câu 21. PTHH nào sau đây vi t đúng?ế

Câu 22. Đ t cháy h t 9g kim lo i magie trong không khí thu đố ế ạ ược 15g h p ch t magie oxit. Kh i ợ ấ ố

lượng c a oxi đã ph n  ng:  ủ ả ứ

A. 8 gam         B. 7 gam        C. 6 gam       D. 5 gam Câu 23. B n Bình ti n hành thí nghi m: ạ ế ệ đ  m t thanh s t ngoài tr i, sau m t th i gian, b n đem ể ộ ắ ờ ộ ờ ạ

thanh s t đi cân. Theo em kh i lắ ố ượng thanh s t s  nh  th  nào so v i ban đ u? gi i thích?ắ ẽ ư ế ớ ầ ả

A. Tăng vì ph n  ng v i oxi trong không khí t o oxit s t t ả ứ ớ ạ ắ ừ

B. Gi m ả vì ph n  ng v i oxi trong không khí t o oxit s t tả ứ ớ ạ ắ ừ

C. B ng vì theo đ nh lu t b o toàn kh i lằ ị ậ ả ố ượng: kh i lố ượng các ch t không thay đ i.ấ ổ

D. Gi m vì đ  ngoài tr i thanh s t b  ăn mòn nên h  hao so v i ban đ u.ả ể ờ ắ ị ư ớ ầ

Câu 24. Cho ph n  ng hóa h c sau: S  +   Oả ứ ọ 2     SO2. S n ph m:ả ẩ

Câu 25. S  mol c a 11,2 gam Fe:ố ủ

Câu 26. Mol là

A. S  nguyên t  c a ch tố ử ủ ấ B. Lượng ch t ch a 6.10ấ ứ 23 h t vi môạ

C. S  phân t  c a ch tố ử ủ ấ D. Kh i lố ượng phân t  c a ch tử ủ ấ

Câu 27. Khí nào nh  nh t trong t t c  các ch t khí?ẹ ấ ấ ả ấ

   C. Khí hiđrô (H2)     D. Khí cacbonic (CO2)

Câu 28. Công th c chuy n đ i gi a kh i lứ ể ổ ữ ố ượng và lượng ch t:

Câu 29. Người ta thu khí oxi b ng cách:

A. Đ t úp bìnhặ B. Đ t ng a bìnhặ ử    C. Đ t bình n m ngang ặ ằ       D. Đ t nghiêng bìnhặ Câu 30. Trong 1 mol nước ch a bao nhiêu phân t  nứ ử ước?

A. 0,06.1023 B. 0,6.1023 C. 6.1022       D. 6.1023

Câu 31. Khí O2 nh  hay n ng h n khí Hẹ ặ ơ 2 là bao nhiêu l n?

A. Nh  h n 16 l nẹ ơ ầ B. Nh  h n 1,6 l nẹ ơ ầ C. N ng h n 1,6 l nặ ơ ầ          D. N ng h n 16 l nặ ơ ầ Câu 32. Công th c chuy n đ i gi a th  tích ch t khí và lứ ể ổ ữ ể ấ ượng ch t:

Câu 33. Quan sát hình v , hãy cho bi t kh i lẽ ế ố ượng c a khí X nhủ ư 

th  nào so v i không khí?ế ớ

A. Khí X nh  h n không khí. ẹ ơ B   Khí   X   n ng   h nặ ơ  

không khí

C. Không xác đ nh đị ược   D. Khí X b ng không khí.ằ

Câu 34. Trong h p ch t l u hu nh đioxit (SOợ ấ ư ỳ 2), kh i lố ượng c a S chi m bao nhiêu ph n trăm?ủ ế ầ

Bi t: Ca = 40, C = 12, O = 16, H = 1, S = 32, Fe = 56.ế

Trang 8

THCS S n Lâmơ

L p: …

H  và tên: 

………SBD:

KI M TRA 

CU I H C Ố Ọ

K  I

Năm h c: 2021   – 2022

Môn: HÓA H C 8­

Ti t 36ế

Đ : 2

Mã đ : A

Th i gian: 45 phút

Đi m Ch  kí giám  

thị          Ch  kí

  giám kh oả GV ra đề     Duy t T  CMệ ổ

B ng ch :ằ ữ  Giám th  1  Giám th  2 Giám kh o 1 Giám kh o 2

Hãy ch n  và khoanh tròn vào ch  cái đ u ữ ầ  câu tr  l i đúng nh t ả ờ ấ :

Câu 1. Có ba l  m t nhãn đ ng ba ch t l ng sau: nọ ấ ự ấ ỏ ước mu i, nố ước đường, nướ ấc c t. Phương  pháp phân bi t ba ch t l ng trên:ệ ấ ỏ

A. đ t ba ch t l ng.ố ấ ỏ B. đun ba ch t l ng.ấ ỏ

C. dùng gi y l c.ấ ọ D. không phân bi t đệ ược

Câu 2. Trong các ch t sau, ch t nào là h p ch t?ấ ấ ợ ấ

Câu 3. Đ  ch  3 phân t  oxi, ta vi t:ể ỉ ử ế

Câu 4.Cho công th c hóa h c c a m t s  ch t sau: Clứ ọ ủ ộ ố ấ 2, CuO, KOH, Fe, AlCl3. s  đ n ch t và h p ố ơ ấ ợ

ch t:

A. 1 đ n ch t và 4 h p ch t. ơ ấ ơ ấ B. 2 đ n ch t và 3 h p ch t. ơ ấ ợ ấ

C. 4 đ n ch t và 1 h p ch t. ơ ấ ợ ấ D. 3 đ n ch t và 2 h p ch t. ơ ấ ợ ấ

Câu 5. Có bao nhiêu nguyên t  t o nên h p ch t nố ạ ợ ấ ước vôi trong (Ca(OH)2)?

Câu 6. 4N nghĩa: 

A. 4 phân t  nit ử ơ      B. 4 nguyên t  nit ử ơ   

C. 4 nguyên t  nit          ố ơ D. 4 h p ch t nit ợ ấ ơ

Câu 7. H t nhân nguyên t  đạ ử ượ ạc t o b i:

A. proton, n tron.ơ B. proton, electron    C. electron      D. electron, n tronơ Câu 8. KHHH c a nguyên t  nhôm:ủ ố

Câu 9. Trong các v t sau, đâu là v t th  t  nhiên? ậ ậ ể ự

    A.  Nhà           ở  B.  Qu n áo.       ầ C.  Cây c      ỏ        D. Đ  dùng h c t p.     ồ ọ ậ   Câu 10. Công th c hóa h c nào vi t sai?ứ ọ ế

Câu 11. M t nguyên t  có t ng s  h t là 52, trong đó s  proton là 17, s  electron và s  n tron l n ộ ử ổ ố ạ ố ố ố ơ ầ

lượt:

Câu 12. Ch t nào sau đây đấ ược coi là ch t tinh khi t: ấ ế

A. nước su i.ố B. nướ ấc c t.  C. nước khoáng D. nước bi n.ể Câu 13. M t trong nh ng khí chính gây ra hi u  ng nhà kính là khí cacbonic. Bi t phân t  g m C ộ ữ ệ ứ ế ử ồ

(IV) liên k t v i O (II), l p CTHH và tính phân t  kh i c a khí cacbonic?ế ớ ậ ử ố ủ

A. CO, 28 đvC B. C2O4, 88 đvC C. CO2, 44 đvC D. CO3, 60 đvC

Trang 9

Câu 14. Hình bên minh ho  v  vi c s n xu t và thu ho ch mu i.ạ ề ệ ả ấ ạ ố  

Đ  s n xu t mu i, ngể ả ấ ố ười ta cho nước bi n vào các ru ng mu iể ộ ố  

r i ph i kho ng 1 tu n thì thu đổ ơ ả ầ ược mu i   d ng r n. ố ở ạ ắ Người dân 

đã s  d ng phử ụ ương pháp nào đ  thu để ược mu i?

A. Làm l ng đ ng mu i.ắ ọ ố B. L c l y mu i t  nọ ấ ố ừ ước bi n.ể

C. Làm bay h i nơ ước bi n.ể D. Cô c n nạ ước bi n.ể

Câu 15. Cho ph n  ng hóa h c sau: S  +   Oả ứ ọ 2     SO2. S n ph m:ả ẩ

Câu 16. Trong các hi n tệ ượng sau, hi n tệ ượng nào là hi n tệ ượng v t lý?

A. Làm mu i t  nố ừ ước bi n.ể      B. Đường cháy thành than

C. N n cháy trong không khí.ế    D. C m b  ôi thiu. ơ ị

Câu 17. Trong ph n  ng hóa h c lo i h t đả ứ ọ ạ ạ ược b o toàn: 

Câu 18. Cho ph n  ng hóa h c sau: 2Zn  +   Oả ứ ọ 2   →  2ZnO. Ch t tham gia ph n  ng:ấ ả ứ

Câu 19. Cho s  đ  ph n  ng: A + B  ơ ồ ả ứ  C. Theo đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng ta có:

A. mA = mB + mC.     B. mA + mC =  mB.          C. mA  = mB ­ mC    D. mC = mA + mB Câu 20. Cho ph n  ng hóa h c sau: Fe  +    2HCl  ả ứ ọ   FeCl2   +  H2. T  l  c p Fe và HCl:ỉ ệ ặ

Câu 21. Cho phương trình ph n  ng sau: ả ứ 2Fe + 3Cl2  2FeCl3. T ng h  s  c a phổ ệ ố ủ ương trình:

Câu 22. PTHH nào sau đây vi t đúng?ế

Câu 23. Đ t cháy h t 9g kim lo i magie trong không khí thu đố ế ạ ược 15g h p ch t magie oxit. Kh i ợ ấ ố

lượng c a oxi đã ph n  ng:  ủ ả ứ

A. 5 gam         B. 6 gam        C. 7 gam       D. 8 gam Câu 24. B n Bình ti n hành thí nghi m: ạ ế ệ đ  m t thanh s t ngoài tr i, sau m t th i gian, b n đem ể ộ ắ ờ ộ ờ ạ

thanh s t đi cân. Theo em kh i lắ ố ượng thanh s t s  nh  th  nào so v i ban đ u? gi i thích?ắ ẽ ư ế ớ ầ ả

A. Tăng vì ph n  ng v i oxi trong không khí t o oxit s t t ả ứ ớ ạ ắ ừ

B. Gi m ả vì ph n  ng v i oxi trong không khí t o oxit s t t ả ứ ớ ạ ắ ừ

C. B ng vì theo đ nh lu t b o toàn kh i lằ ị ậ ả ố ượng: kh i lố ượng các ch t không thay đ i.ấ ổ

D. Gi m vì đ  ngoài tr i thanh s t b  ăn mòn nên h  hao so v i ban đ u.ả ể ờ ắ ị ư ớ ầ

Câu 25. Mol là

A. S  nguyên t  c a ch tố ử ủ ấ B. Lượng ch t ch a 6.10ấ ứ 23 h t vi môạ

C. S  phân t  c a ch tố ử ủ ấ D. Kh i lố ượng phân t  c a ch tử ủ ấ

Câu 26. Khí nào nh  nh t trong t t c  các ch t khí?ẹ ấ ấ ả ấ

   A. Khí hiđrô (H2) B. Khí nit  (Nơ 2)

   C. Khí oxi (O2)     D. Khí cacbonic (CO2)

Câu 27. Công th c chuy n đ i gi a kh i lứ ể ổ ữ ố ượng và lượng ch t:

Câu 28. Người ta thu khí oxi b ng cách:

A. Đ t ng a bìnhặ ử B. Đ t úp bìnhặ     C. Đ t bình n m ngang ặ ằ       D. Đ t ặ nghiêng bình

Câu 29. Trong 1 mol s t ch a bao nhiêu nguyên t  s t?ắ ứ ử ắ

A. 0,06.1023 B. 0,6.1023 C. 6.1023       D. 6.1022

Câu 30. Khí SO2 nh  hay n ng h n khí Oẹ ặ ơ 2 là bao nhiêu l n?

A. Nh  h n 20 l nẹ ơ ầ B. Nh  h n 2 l nẹ ơ ầ C. N ng h n 20 l nặ ơ ầ          D. N ng h n 2 l nặ ơ ầ Câu 31. Công th c chuy n đ i gi a th  tích ch t khí và lứ ể ổ ữ ể ấ ượng ch t:

Trang 10

Câu 32. Quan sát hình v , hãy cho bi t kh i lẽ ế ố ượng c a khí X nhủ ư 

th  nào so v i không khí?ế ớ

A. Khí X n ng h n không khí. ặ ơ B. Khí X nh  h n không khí.ẹ ơ

C. Không xác đ nh đị ược   D. Khí X b ng không khí.ằ

Câu 33. Trong h p ch t l u hu nh đioxit (SOợ ấ ư ỳ 2), kh i lố ượng c a S chi m bao nhiêu ph n trăm?ủ ế ầ

Câu 34. S  mol c a 3,2 gam Cu:ố ủ

Bi t: Cu = 64, C = 12, O = 16, H = 1, S = 32, Fe = 56.ế

Trường TH & 

THCS S n Lâmơ

L p: …

H  và tên: 

………SBD:

KI M TRA 

CU I H C Ố Ọ

K  I

Năm h c: 2021   – 2022

Môn: HÓA H C 8­

Ti t 36ế

Đ : 2

Mã đ : B

Th i gian: 45 phút

Đi m Ch  kí giám  

thị          Ch  kí

  giám kh oả GV ra đề      Duy t T  CMệ ổ

B ng ch :ằ ữ  Giám th  1  Giám th  2 Giám kh o 1 Giám kh o 2

Hãy ch n  và khoanh tròn vào ch  cái đ u ữ ầ  câu tr  l i đúng nh t ả ờ ấ :

Câu 1. Trong các ch t sau, ch t nào là h p ch t?ấ ấ ợ ấ

Câu 2. Đ  ch  3 phân t  oxi, ta vi t:ể ỉ ử ế

Câu 3.Cho công th c hóa h c c a m t s  ch t sau: Clứ ọ ủ ộ ố ấ 2, CuO, KOH, Fe, AlCl3. s  đ n ch t và h p ố ơ ấ ợ

ch t:

A. 1 đ n ch t và 4 h p ch t. ơ ấ ơ ấ B. 3 đ n ch t và 2 h p ch t. ơ ấ ợ ấ

C. 4 đ n ch t và 1 h p ch t. ơ ấ ợ ấ D. 2 đ n ch t và 3 h p ch t. ơ ấ ợ ấ

Câu 4. Có bao nhiêu nguyên t  t o nên h p ch t nố ạ ợ ấ ước vôi trong (Ca(OH)2)?

Câu 5. 4N nghĩa: 

A. 4 nguyên t  nit ử ơ      B. 4 phân t  nit ử ơ   

C. 4 nguyên t  nit          ố ơ D. 4 h p ch t nit ợ ấ ơ

Câu 6. H t nhân nguyên t  đạ ử ượ ạc t o b i:

A. proton, electron B. proton, n tron.ơ    C. electron      D. electron, n tronơ Câu 7. KHHH c a nguyên t  nhôm:ủ ố

Câu 8. Trong các v t sau, đâu là v t th  t  nhiên? ậ ậ ể ự

    A.  Cây c          ỏ  B.  Qu n áo.       ầ C.  Nhà       ở        D. Đ  dùng h c t p.     ồ ọ ậ  

Ngày đăng: 12/11/2022, 17:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm