1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHRASAL VERBS PHRASAL VERBS ( NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ CẦN NHỚ )

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 17,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHRASAL VERBS ( NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ CẦN NHỚ ) 1 set up = establish = start thành lập, thiết lập 2 bring out = publish xuất bản, phát hành 3 look through = read nhìn qua, đọc lướt qua 4 keep up with = st.

Trang 1

PHRASAL VERBS ( NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ CẦN NHỚ )

1 set up = establish = start: thành l p, thi t l p ậ ế ậ

2 bring out = publish: xu t b n, phát hànhấ ả

3 look through = read: nhìn qua, đ c ọ lướ quat

4 keep up with = stay equal with : theo k pị v iớ

5 run out of = short of/have no more of: c n ki t, h tạ ệ ế

6 pass down: truy n l iề ạ

7 live on = earn enough money from (to live): s ng nh vàoố ờ

8 close down: đóng c a, d ng (kinh doanh)ử ừ

9 deal with : gi i quy tả ế

10 get on with: thân thi t v iế ớ , hòa thu n v iậ ớ

11 look over = examine: xem xét, ki m traể

12 turn down = reject : ph n đ i, t ch iả ố ừ ố

13 face up to: đ i m tố ặ

14 set off (for + a place) = begin a journey (to + a place): kh i hànhở

15 turn up = arrive: xu t hi n, đ nấ ệ ế

16 take over: đ m đả ương, đ m nh nả ậ

17 find out = get the information: tìm thông tin

18 get up = get out of bed: th c d yứ ậ

19 look forward to + V-ing = think with pleasure about : trông mong

20 come back = return: quay l iạ

21 give up = stop: t bừ ỏ

22 take care of = look after: chăm sóc

23 go on = continue: ti p t cế ụ

Ngày đăng: 12/11/2022, 13:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w