Giải Toán lớp 4 VNEN bài 35 Đề xi mét vuông VnDoc com Giải Toán lớp 4 VNEN bài 35 Đề xi mét vuông A Hoạt động cơ bản 1 Chơi trò chơi "Ai nhanh, ai đúng" Điền số đo thích hợp vào chỗ chấm Trả lời 2 Qua[.]
Trang 1A Hoạt động cơ bản
1 Chơi trò chơi "Ai nhanh, ai đúng".
Điền số đo thích hợp vào chỗ chấm:
Trả lời:
2 Quan sát hình trên và cho biết hình vuông 1m2 gồm bao nhiêu hình vuông 1dm2?
Trả lời:
Hình vuông 1m2 gồm có tất cả 100 hình vuông 1dm2
B Hoạt động thực hành
Câu 1 trang 87 sách VNEN toán 4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a 1dm2 = cm2
Trang 2100cm2 = dm2
1992dm2 = cm2
2300cm2 = dm2
9900cm2 = dm2
b 5dm2 4cm2 = cm2
10dm2 39cm2
12000cm2= dm2
1030cm2= dm2 cm2
Đáp án và hướng dẫn giải
a 1dm2 = 100 cm2 45dm2= 4500cm2
100cm2 = 1dm2 1992dm2 = 199200cm2
2300cm2 = 23dm2 9900cm2 = 99dm2
b 5dm2 4cm2 = 504cm2 10dm2 39cm2 = 1039cm2
12000cm2= 120dm2 1030cm2= 10dm2 30cm2
Câu 2 trang 87 sách VNEN toán 4
Điền dấu <,=,>:
210cm2 2dm2 10cm2 1863cm2 18dm2 57cm2
5dm2 30cm2 503cm2 3020cm2 30dm2 20cm2
Đáp án và hướng dẫn giải
210cm2 < 2dm2 10cm2 vì: 2dm2 10cm2 = 2010 cm2
1863cm2 >18dm2 57cm2 vì: 18dm2 57cm2 = 1857 cm2
Trang 33020cm2 = 30dm2 20cm2 vì: 30dm2 20cm2 = 3020 cm2
C Hoạt động ứng dụng
Câu 1 trang 88 sách VNEN toán 4
Đo chiều dài, chiều rộng của một vài đồ vật xung quanh em theo đơn vị đề xi mét rồi tính diện tích
Đáp án và hướng dẫn giải
Ví dụ mẫu:
Đo mặt bàn và mặt của khối rubic
Mặt bàn có chiều rộng: 8 dm, chiều dài: 12dm
Vậy diện tích của mặt bàn là: 8 x 12 = 96 (dm2)
Mặt khối ru bích có chiều rộng và chiều dài đều bằng 1dm
Vậy diện tích của khối rubic là: 1 x 1 = 1 (dm2)
Tham khảo các dạng Toán 4:
https://vndoc.com/toan-lop-4