1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Hướng dẫn sử dụng Các thiết bị đo trong trạm biến áp truyền tải

71 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 5,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CÁC THIẾT BỊ ĐO TRONG TRẠM Các thiết bị đo trong trạm biến áp gồm có 1 Mêgaôm 2 Đồng hồ vạn năng 3 Anpekìm HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÊGAÔM 1 Công dụng Mêgaôm là thiết bị đo lường dùng đo cá.

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CÁC THIẾT BỊ ĐO TRONG TRẠM

Các thiết bị đo trong trạm biến áp gồm có:

1 Mêgaôm

2 Đồng hồ vạn năng

3 Anpekìm

Trang 3

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÊGAÔM

Đầu dây nối đất

Đầu dây cao thế

Guard Terminal

Mêgaôm Kyoritsu Model 3123

Chỉnh kim

Đèn hiển thị thang đo

Trang 4

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÊGAÔM

3 Phân loại và phạm vi sử dụng

+ Phân loại: Theo cấp điện áp ra của đầu

đo, gồm có các loại: 250V, 500V,1.000V, 2.500V,5.000V, 10.000V

Trang 5

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÊGAÔM

4 Các bước thực hiện phép đo

4.1 Kiểm tra Mêgaôm:

+Kiểm tra Pin: Sau khi lắp Pin vào Mêgaômbật khoá chọn chế độ sang vị trí Batt.check , ấnnút test xoay theo chiều kim đồng hồ (ấn nútđo) Nếu kim đồng hồ chỉ trong khoảng Batt.Good chứng tỏ Pin còn tốt, nếu kim đồng hồnằm ngoài khoảng Batt Good cần thay Pin

Trang 6

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÊGAÔM

+ Kiểm tra độ tin cậy của Mêgaôm:

- Bước 1: Sau khi kiểm tra Pin tốt chuyển khoáchọn chế độ sang vị trí 5.000 V hoặc 10.000V Cho haikim đo cách ly nhau và không cho chạm đất Tiếptheo ấn nút đo, khi kim đồng hồ ổn định đọc giá trị đo

- Bước 2: Nối tắt đầu cao thế với đầu nối đất khikim đồng hồ ổn định đọc giá trị đo

- Bước 3: Ấn nút test xoay theo chiều ngược kimđồng hồ (ấn tắt nút đo)

- Kết luận: Nếu giá trị đo được ở bước 1 là ∞ vàgiá trị đo được ở bước 2 bằng 0 Mêgaôm tốt

Trang 7

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÊGAÔM

4.2 Cô lập thiết bị cần đo

4.3 Thực hiện các biện pháp để thực hiện phép đo (bao gồm cả biện pháp an toàn)

4.4 Thực hiện phép đo: Đầu cao thế được nối với đối tượng cần đo, đầu hạ thế nối với đối tượng được so sánh

Ấn nút đo

4.5 Đọc kết quả

Trang 8

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÊGAÔM

4.6 Kết thúc phép đo: Giữ nguyên các đầu

đo một thời gian để xã hết điện tích dư trênthiết bị cần đo

4.7 Đánh giá kết quả đo

4.8 Trả lại hiện trường thiết bị giống nhưkhi chưa đo (trừ trường hợp khác)

4.9 Sau khi kết thúc công việc cần tháoPin của Mêgaôm tránh trường hợp Pin già cổidẫn đến hư hỏng thiết bị đo

Trang 9

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY BIẾN ÁP

5 Đo cách điện máy biến áp:

5.1 Kết quả đo được chích xác cần tuân theo cácđiều kiện sau:

- Các MBA <= 150 kV, đo ở Tcuộn dây => 10 oC , cácMBA => 220 kV đo ở Tcuộn dây => 30oC;

- Đối với các MBA 110 kV, S > 80.000 kVA hoặc MBA

220 kV trở lên nên đo cách điện ở nhiệt độ sai khác không quá + 5 oC so với nhiệt độ khi nhà chế tạo đo

Trang 10

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY BIẾN ÁP

Đối tượng cần đo

Đối tượng được so

sánh

Trang 11

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY BIẾN ÁP

5.3 Các bước thực hiện

- Bước 1: Kiểm tra Mêgaôm

- Bước 2: Cô lập MBA

- Bước 3: Thực hiện các biện pháp an toàn (rào chắn,biển báo, mang găng tay cách điện…)

- Bước 4: Ngắn mạch các cuộn dây và nối đất đểphóng hết các điện tích dư ký sinh trên các cuộn dây

- Bước 5: Mở tất cả đầu dây nối vào các pha của MBA(kể cả trung tính)

- Bước 6: Chọn đối tượng cần đo: Sau khi tách nối đấtcuộn dây cần đo, các cuộn khác nối đất, sơ đồ đo nhưhình dưới

Trang 12

CHƯƠNG I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM

+ Mắc dây

Hạ - Σ - Vỏ

Trang 13

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY BIẾN ÁP

Chú ý: MBA => 110 kV tr ướ c khi R CĐ c ầ n ti ế p

đị a cu ộ n dây c ầ n đo => 2 phút Tr ướ c khi đo l ầ n ti ế p theo c ầ n ti ế p đị a lạ i cu ộ n dây c ầ n đo =>5phút.

- Bước 7: Tiến hành đo, đầu dây cao thế củaMêgaôm được nối với cuộn dây cần đo đầu dây hạthế nối với đối tượng được so sánh Ấn nút đo

- Bước 8: Đọc kết quả phép đo tại thời điểm

60 giây

- Bước 9: Ấn tắt nút đo giữ nguyên các đầu đocủa Mêgaôm một thời gian để xả điện tích trên cuộndây

Trang 14

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY BIẾN ÁP

Trang 15

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY BIẾN ÁP

+ R1: Điện trở cách điện của nhà chế tạo đo ở T1

+ R2: Điện trở cách điện đo ở T2

+ Quy đổi: Nếu T2 > T1 RQĐ = R2 x K1

Nếu T2 <T1 RQĐ = R2/K1+ Trong trường hợp chênh lệch nhiệt độ không có trong bảng trên thì ta có thể tính ra bằng cách nhân các

hệ số tương ứng;

Ví dụ: Chênh lệch nhiệt độ là 9oC

K9 = K5 x K4 = 1,22 1,17 = 1,42

Trang 16

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY BIẾN ÁP

c) Nhiệt độ cuộn dây đối với các máy biến áp từ 35

kV trở xuống được coi là bằng nhiệt độ lớp dầu trên cùng, nhiệt độ cuộn dây đối với các máy biến áp trên 35 kV được coi là nhiệt độ cuộn dây cao áp pha “B” xác định bằng phương pháp điện trở một chiều theo công thứcsau:

tx = Rx / R0 (235 + t0 ) - 235 R0 - Điện trở cuộn dây đo ở nhà chế tạo ở nhiệt độ t0

Rx - Điện trở cuộn dây đo ở nhiệt độ tx

Trang 17

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY BIẾN ÁP

+ Nếu không có số liệu của nhà chế tạo cóthể tham khảo bảng sau

Trang 18

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY BIẾN ÁP

Trang 19

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY BIẾN ÁP

Lưu ý: Để phép đo chính xác cần xử lý trườnghợp bề mặt tán sứ bị bẩn:

- Bề mặt tán sứ bẩn ảnh hưởng rất lớn đến kếtquả đo cách điện cần phải xử lý bằng cách:

Trang 20

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY BIẾN ÁP

5.4 Đo điện trở cách điện mạch nhị thứ:

Điện trở cách điện của các mạch điều khiển với đất phải được đo bằng mêgôm met có điện

áp 500 V Quy chuẩn của các điện trở cách điện phải lớn hơn 2 MΩ

Trang 21

ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN CÁP LỰC

4 Đo cách điện cáp lực

Cần kiểm tra mỗi lõi cáp có được cách điện với đấtkhông (Với các loại cáp nhiều lõi, cần kiểm tra những lõinày có được cách điện với nhau) Các phép đo cần đượcthực hiện bằng mêgômmet có điện áp 1000 V hoặc 2500V.Trường hợp cáp ngầm dài có điện dung lớn đến mức kimhiển thị của máy đo điện trở không ổn định trong mộtkhoảng thời gian ngắn, điện trở cách điện của những loạicáp như vậy cần được đo sau khi kim hiển thị đã ổn định.Nhiệt độ và độ ẩm cần được ghi chép tại mỗi lần đo Cácmức điện trở cách điện phải đủ lớn theo quy định

Trang 22

ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN CÁP LỰC

Các bước thực hiện

- Bước 1: Kiểm tra Mêgaôm

- Bước 2: Cô lập cáp lực

- Bước 3: Thực hiện các biện pháp an toàn

- Bước 4: Nối các đầu cáp với đất để phóng hếtcác điện tích dư ký sinh trên cáp

- Bước 5: Mở các đầu cáp cần đo ra khỏi hệthống

- Bước 6: Sau khi tách nối đất đầu cáp cần đonối với Mêgaôm (đầu cao thế nối với lõi cáp, đầu hạthế nối với hệ thống nối đất, nối đất vỏ cáp nối với

hệ thống nối đất ), các cáp khác chưa đo phải đượcnối đất, sơ đồ đo như hình dưới đây

Trang 23

ĐO CÁCH ĐIỆN CÁP LỰC

Phần dẫn điện (lõi cáp)

Cách điện

Nối đất vỏ cáp Vỏ cáp

Trang 24

ĐO CÁCH ĐIỆN CÁP LỰC

- Bước 6: Ấn nút test, tiến hành đo

- Bước 7 : Khi kim đo ổn định, Đọc kết quả đo

- Bước 8 : Kết thúc quá trình đo

- Bước 9: Đánh giá kết quả đo căn cứ vào kếtqủa thí nghiệm của nhà sản xuất hoặc kết quả thínghiệm lần trước

Chú ý: trong quá trình đo cách điện cáp lực ởđầu còn lại cần phải thực hiện các biện pháp an toànđặt rào chắn và treo biển báo

Trang 25

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY CẮT

5 Đo điện trở cách điện máy cắt

- Bước 1: Kiểm tra Mêgaôm

- Bước 2: Cô lập máy cắt Đưa MC ra vị trí thí nghiệm

- Bước 3: Thực hiện các biện pháp an toàn (rào chắn,biển báo, mang găng tay cách điện…)

- Bước 4: Máy cắt hộp bộ lần lượt kiểm tra cách điện+ Pha A – (Pha B, C + Vỏ)

+ Pha B – (Pha C + Vỏ)

+ Pha C – Vỏ

+ Đo điện trở cách điện giữa các bản cực của các phakhi máy cắt mở

Trang 26

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY CẮT

Đo Rcd giữa tiếp điểm các pha khi MC cắt

Trang 27

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY CẮT

Đo Rcd : Pha B – (Pha C + Pha A + Vỏ)

Trang 28

ĐO CÁCH ĐIỆN MÁY CẮT

- Bước 5: Tiến hành đo

- Bước 6: Khi kim đo ổn định đọc kết quả đo

- Bước 7: Đánh giá kết quả đo: Giá trị điện trở cách điệngiữa sơ cấp với đất, giữa các pha không thấp hơn1000MΩ

- Bước 8: Đo điện trở cách điện mạch điều khiển:được đobằng đồng hồ đo điện trở có điện áp 500V, giá trị điện trởcách điện không thấp hơn 2MΩ

Trang 29

ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN TI

6 Đo điện trở các điện TI

- Bước 1: Kiểm tra Mêgaôm

- Bước 5: Nối các cuộn dây nhị thứ với đất đểphóng hết các điện tích dư

Trang 30

ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN TI

- Bước 6 :Đo RCĐ:

a/ Dùng mêgômmet có điện áp 500V để đo Rcđmạch nhị thứ Thực hiện các phép đo

+ Hạ 1 – Σ + Vỏ(các cuộn dây hạ 2, 3 nối với vỏ)+ Hạ 2 – Σ + Vỏ

+ Hạ 3 - Σ + Vỏb/ Đo RCĐ mạch sơ cấp dùng mêgômmet cóĐiện áp đo từ 1.000 V

+ Cao - Σ + Vỏ

Trang 31

0 0 0 0 0 0 0 0 0 1s1 1s2 1s3 2s1 2s2 2s3 3s1 3s2 3s3

ĐO CÁCH ĐIỆN TI: Cao – Σ + Vỏ

ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN TI

Trang 32

0 0 0 0 0 0 0 0 0 1s1 1s2 1s3 2s1 2s2 2s3 3s1 3s2 3s3

ĐO CÁCH ĐIỆN TU: Hạ 1 – Σ + Vỏ

ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN TU

Trang 33

ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN TI

- Bước 7: Khi kim đo ổn định, Đọc kết quả đo

- Bước 8: Đánh giá kết quả đo

+ RCĐ của mạch thứ cấp > 2MΩ

+ RCĐ cuộn dây sơ cấp phải lớn hơn 50MΩ

Trang 34

7 Đo điện trở cách điện TI

Các điện trở cách điện giữa cuộn dây và đất, vàgiữa các cuộn dây phải được đo bằng mêgômmet cóđiện áp 1000 V Các tiêu chuẩn đối với các điện trởtheo loại CT được quy định như sau

Trang 36

ĐO ĐIỆN TRỞ CÁCH ĐIỆN THANH CÁI

8 Đo cách điện thanh cái, DCL, :

- Bước 1: Kiểm tra Mêgaôm

- Bước 2: Cô lập thanh cái

- Bước 3: Thực hiện các biện pháp an toàn

- Bước 4: Thực hiện các phép đo:

- Pha A - Σ + Đất

- Pha B - Σ + Đất

- Pha C - Σ + Đất

Trang 37

ĐO CÁCH ĐIỆN THANH CÁI: PHA B- Σ + ĐẤT

Trang 38

-Bước 5: Đọc kết quả.

- Bước 6 : Đánh giá kết quả

- Bước 7: Đánh giá kết quả Căn cứ vào biên bản thí nghiệm sau lắp đặt hoặc biên bản thí nghiệm của những lần trước

RCĐ => 1.000 MΩ

Trang 39

ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG FLUKE

1 Công dụng

- Đo điện áp 1 chiều

- Đo điện áp xoay chiều

- Đo thông mạch

- Đo điện trở

- Đo điện dung

- Đo tần số

- Đo dòng điện 1 chiều

- Đo dòng điện xoay chiều

Trang 40

- Chọn khoá chức năng đo phù hợp.

- Xác định đối tượng cần kiểm tra

- Các bản vẽ nhị thứ có liên quan đối tượngcần kiểm tra

- Các biện pháp an toàn nếu cần

- Tiến hành kiểm tra và đánh giá kết quả

Trang 41

Màn hình

Đầu đo U, R, C, F

Và thông mạch Đầu đo IAC (μA, mA, A)

Đo thông mạch Đi ốt

Đo R, C, thông mạch

Nút chọn giá trị thang đo Nút chọn đo thông mạch

Đơn vị đo Giá trị đo

Giá trị Max thang đo

Nút chọn chế độ đo 2

Hiển thị giá trị Max, Min

Lưu giá trị đo

Chọn chế độ đo f (Hz, Chu kỳ)

Trang 42

ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG FLUKE

3 Kiểm tra áp 1 chiều.

Kiểm tra đồng hồ, cắm dây đo, bật khoá đến

vị trí V –

+

Trang 43

hồ vào (-) nguồn cần đo.

Bước 2: Đọc kết quả đo

+ Trường hợp kiểm tra chạm đất

(nguồn 220 VDC):

Bước 1: Nối dây đo (+) nguồn đồng hồvào (+) nguồn cần kiểm tra, dây đo (-) nguồnđồng hồ vào HT nối đất

Trang 44

ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG FLUKE

Bước 2: Đọc và đánh giá kết quả đo

(Với nguồn DC 220V)

- Nếu giá trị đo +110V Mạch điện tốt

- Nếu giá trị đo > 110V Chạm đất âm nguồn

- Nếu giá trị đo <110V Chạm đất dương nguồn

- Nếu giá trị do = 220V Chạm đất hoàn toàn

âm nguồn

- Nếu giá trị đo = 0 Chạm đất hoàn toàn dươngnguồn

Trang 45

KIỂM TRA PHÁT HIỆN CHẠM ĐẤT NGUỒN DC

4 Tìm điểm chạm đất:

- Khi kiểm tra chạm đất nguồn DC ta phải tiếnhành tìm kiếm và loại trừ điểm chạm đất để tránhtrường hợp sự cố xếp chòng khi có thêm mộtđiểm chạm đất khác

Trang 46

KIỂM TRA PHÁT HIỆN CHẠM ĐẤT NGUỒN DC

+

Trang 47

KIỂM TRA PHÁT HIỆN CHẠM ĐẤT NGUỒN DC

- Các bước thực hiện:

+ Xác định chạm đất âm nguồn hay dương nguồn

+ Kiểm tra tại tủ xạc, giàn Accu, thanh cái xem có chạm đất không

+ Cắt dần từng mạch trong sơ đồ hình tia với cácmạch không quan trọng như : chiếu sáng, mạch đóng…trong thời gian ngắn 2 đến 3 giây kiểm tra chạm đất cònhay mất để xác định nhánh bị chạm đất

+ Tốt nhất kết hợp với thí nghiệm định kỳ hoặc cắtđiện bảo dưỡng để tìm điểm chạm đất

Trang 48

KIỂM TRA THÔNG MẠCH

5 Kiểm tra thông mạch.

a/ Kiểm tra thông mạch khi mạch có mangđiện

- Giả sử Kiểm tra mạch đóng máy cắt khimáy cắt không đóng được

- Trong điều kiện vận hành bình thường tạicác vị trí X1, XK1 giá trị điện áp đo được (+) nguồn.Tại các điểm XK2, X2, X3, X4, X5, X6, X7, X8 điện

áp đo đượv là (-) nguồn

Trang 49

KIỂM TRA THÔNG MẠCH

- Các bước thực hiện:

Bước 1: Kiểm tra đồng hồ, cắm dây đo đúng

vị trí bật khoá đến vị trí V- (mạch mang điện 1

chiều) Đối với mạch chạm đất không hoàn toàn:

x1 + nguồn Từ thanh cái đến x1 tốt

0 Đứt dây ở đoạn từ TC - x1 Kiểm tra , thay mới XK1 + nguồn Đoạn dây X1 – XK1 tốt

0 Đoạn dây X1 - XK2 đứt Kiểm tra, thay mới

Trang 50

KIỂM TRA THÔNG MẠCH

XK2 - nguồn Đoạn XK2 – X8 tốt Kiểm tra khóa ON.

0 Đoạn dây XK2 - X8 đứt Kiểm tra từng đoạn X8 - nguồn Đoạn dây từ TC – X8 tốt

0 Đoạn dây từ TC – X8 đứt Kiểm tra, thay mới X7 - nguồn Đoạn dây x8 – x7 tốt

0 Đoạn dây x8 – x7 đứt Kiểm tra, thay mới X6 - nguồn Cuộn đóng tốt

0 Cuộn đóng bị đứt Kiểm tra, thay mới

Trang 51

KIỂM TRA THÔNG MẠCH

0 Đoạn dây 2P SF6 - X5A đứt Kiểm tra, thay mới

X 5 - nguồn Tiếp điểm phụ DCL tốt

0 Tiếp điểm phụ DCL K o tốt Kiểm tra,hiệu chỉnh

Trang 52

KIỂM TRA THÔNG MẠCH

- 110V

0 X2

0 X6

0 X3

X7

0 X8

0 + 110V

0 0

X4 X5

Trang 53

KIỂM TRA THÔNG MẠCH

b Kiểm tra thông mạch khi mạch khôngmang điện (mỗi nhóm ít nhất 2 người):

- Bước 1: Kiểm tra đồng hồ, cắm dây đo, bậtkhoá đến vị trí đo thông mạch Ω

- Bước 2: tiến hành đo

+ Nhân viên A chọn sợi cáp bất kỳ Cắm dây

đo dương nguồn với sợi cáp đã chọn, dây còn lạicắm với nối đất của vỏ cáp hoặc nối đất hệ thống

Trang 54

KIỂM TRA THÔNG MẠCH

+ Nhân viên B lần lượt nối các sợi cáp vớinối đất của vỏ hoặc nối đất của hệ thống

+ Khi giá trị đo hiển thị trên đồng hồ mộtgiá trị nhỏ đồng thời có tính hiệu bằng âm thanh(nếu chọn) ta đã xác định được sợi cáp cần đo.Các nhân viên tiến hành đánh dấu và kiểm tracác sợi cáp khác.

Trang 56

ĐO ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU

6 Đo áp xoay chiều

- Bước 1: Kiểm tra đồng hồ, cắm dây đo, bật khoá đến vị trí V~

- Bước 2: Nối dây đo vào 2 pha của nguồn cần đo, đọc kết quả

Trang 57

ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG FLUKE

7 Kiểm tra nối đất của thiết bị với toàn bộ

hệ thống.

MBA TRUNG TÂMGiá đỡ DCL

Giá đở MC GĐ TI GĐ CSV

Trang 58

ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG FLUKE

- Mục đích của phép đo xác định nối đấtgiữa thiết bị bất kỳ trong trạm với hệ thốngnối đất của trạm

- Các bước thực hiện:

Bước 1: Kiểm tra đồng hồ, cắm dây đo,bật khoá đến vị trí đo thông mạch Ω

Trang 59

ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG FLUKE

Bước 2: Chọn MBA trung tâm làm mốcPhía âm nguồn của Đồng hồ nối chặt với tiếpđịa MBA Dương nguồn của đồng hồ nối vớithân giá đở thiết bị cần đo (qua sợi cáp dài

có thể nối đến các thiết bị xa nhất so vớiMBA trung tâm và đo điện trở của sợi cáp)Chú ý cần vệ sinh sạch chổ nối của kim đồngvới thiết bị để phép đo chính xác

Trang 60

Bước 5: Xử lý khi kết quả không đạt

- Xiết chặt bulông nối giữa trụ đở thiết bị vớidây dẫn nối với hệ thống nối đất cuả trạm

- Tăng cường dây dẫn nối trụ đở thiết bị với

hệ thống nối đất

Trang 61

- Đọc giá trị điện áp hiển thị trên đồng hồ vàquy đổi ra giá trị dòng điện tùy thuộc vào cácthang đo ta chọn

ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG FLUKE

Trang 62

ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG FLUKE

Trang 63

9 Đo giá trị điện dung của tụ

Bước 1: Kiểm tra đồng hồ

Bước 2: Cắm dây đo đúng vị trí

Bước 3: Chuyển khoá chọn chế độ đo tụ

Bước 4: Tiến hành đo và đánh giá kết quả

Bước 5: Đánh giá kết quả

- Đối chiếu với giá trị điện dung ghi trên mạc máy.

Trang 64

ĐO ĐIỆN DUNG CỦA TỤ ĐIỆN

817 pF

Trang 65

10 Kiểm tra Điốt

- Bước 1: Kiểm tra đồng hồ

- Bước 2: Cắm dây đo đúng vị trí

- Bước 3: Chuyển khoá chọn chế độ đo Đi ốt

- Bước 4: Tiến hành đo và đánh giá kết quả (cắm đầu đo đúng vị trí các cực Điốt)

- Bước 5: Đánh giá kết quả

Nếu màn hình hiển thị giá trị điện trở tương đương với nhản điốt và có tiếng còi tính hiệu Điốt tốt

Trang 66

KIỂM TRA ĐI ỐT

Trang 67

Bước 1: Kiểm tra đồng hồ.

Bước 2: Cắm dây đo đúng vị trí

Bước 3: Bật khoá chọn chế độ sang Ω

Bước 4: Chọn thang đo nếu cần thiết

Bước 5: Tiến hành đo

11 ĐO ĐIỆN TRỞ CUỘN DÂY 35

Ω

35 Ω

Cuộn dây (Điện trở)

Đầu dây

Trang 68

12 Đo trực tiếp dòng điện DC, AC

- Bước 1: Kiểm tra đồng hồ

- Bước 2: Cắm dây đo đúng vị trí

- Bước 3: Bật khoá chọn chế độ sang chế độ đo (mA,

μA, A)

- Bước 4: Chọn thang đo nếu cần thiết

- Bước 5: Tiến hành đo

Trang 69

ĐO DÒNG AC,DC

Tách mạch

10 AAC

Trang 70

Anpekìm

Màn hình hiển thị giá trị đo

Trang 71

Anpekìm là thiết bị đo dòng điện

- Kiểm tra Anpekìm

- Tiến hành đo: Mở anpekìm ôm đường dâycần đo dòng điện (như hình vẽ)

- Đọc số chỉ của Anpekìm

Ngày đăng: 12/11/2022, 08:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w