1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HƯỚNG dẫn sử DỤNG và bảo QUẢN ĐỒNG hồ vạn NĂNG PLUKE 87v

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Sử Dụng Và Bảo Quản Đồng Hồ Vạn Năng PLUKE 87V
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện Tử
Thể loại Hướng dẫn sử dụng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 4,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản đồng hồ vạn năng PLUKE 87V HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG PLUKE 87V I Giới thiệu chung Đồng hồ vạn năng pluke 87V dùng để đo lường thông số mạch điện hạ á[.]

Trang 1

H ƯỚ NG D N S D NG VÀ B O QU N Đ NG H V N NĂNG PLUKE 87V Ẫ Ử Ụ Ả Ả Ồ Ồ Ạ

I.Gi i thi u chung: ớ ệ

Đ ng h v n năng pluke 87V dùng đ đo lồ ồ ạ ể ường thông s m ch đi n h áp g m :ố ạ ệ ạ ồ

- Đo đi n áp 1 chi u ệ ề

- Đo đi n áp xoay chi u ệ ề

- Đo thông m ch ạ

- Đo đi n tr ệ ở

- Đo đi n dungệ

- Đo t n s ầ ố

- Đo dòng đi n 1 chi u ệ ề

- Đo dòng đi n xoay chi u ệ ề

Đ ng h v n năng pluke 87V ồ ồ ạ bao g m v ,thân máy, dây đo,pin.ồ ỏ

II.Các phím ch c năng: ứ

Dây đo Nút chọn đo thông mạch Nút chọn dải đo

Trang 2

III.Thông s kỹ thu t: ố ậ

-Đi n áp DC: ệ

+ Đi n áp l n nh t :1000V ệ ớ ấ

+ Tính chính xác :± (0,05% + 1)

+ Đ phân gi i t i đa :ộ ả ố 10 μV

-Đi n áp AC: ệ

+ Đi n áp l n nh t :1000V ệ ớ ấ

+ Tính chính xác :± (0.7% + 2) True RMS

+ Băng thông :20 kHz v i b l c thông th p; 3 db @ 1 kHzớ ộ ọ ấ

+Đ phân gi i t i đa :ộ ả ố 0.1 mV

-Dòng đi n DC: ệ

+ Dòng đi n l n nh t : ệ ớ ấ 10 A (20 A 30 giây l n nh t)ớ ấ

+ Tính chính xác :± (0.2% + 2)

+ Đ phân gi i t i đa :ộ ả ố 0,01 Aμ

-Dòng đi n AC: ệ

+ Dòng đi n l n nh t : ệ ớ ấ 10 A (20 A 30 giây l n nh t)ớ ấ

+ Tính chính xác :± (1.0% + 2) True RMS

+ Đ phân gi i t i đa :ộ ả ố 0,1 Aμ

-Đi n tr : ệ ở

+ Đi n tr l n nh t : ệ ở ớ ấ 50 MΩ

+ Tính chính xác :± (0.2% + 1)

+ Đ phân gi i t i đa :ộ ả ố 0.1 Ω

-Đi n dung : ệ

+ Đi n dung l n nh t : ệ ớ ấ 9.999 Fμ

+ Tính chính xác :± (1% + 2)

+ Đ phân gi i t i đa :ộ ả ố 0.01 nF

-T n s : ầ ố

+ T n s l n nh t : 200 kHzầ ố ớ ấ

+ Tính chính xác :± (0,005% + 1)

+ Đ phân gi i t i đa :ộ ả ố 0.01 Hz

-Nhi t đ đo lệ ộ ường :

-200,0 ° C - 1090 ° C;

-328,0 ° F - 1994,0 ° F

-80 đ u dò nhi t đ BK:ầ ệ ộ

-40,0 ° C - 260 ° C

-40,0 ° F - 500 ° F, 2.2 ° C ho c 2% giá tr l n h nặ ị ớ ơ

-Đ d n : ộ ẫ

+ Đ d n l n nh t : 60.00 nSộ ẫ ớ ấ

+ Tính chính xác :± (1.0% + 10)

+ Đ phân gi i t i đa : 0.01 nsộ ả ố

-Điod :

+ Ph m vi : ạ 3 V

+ Sai s : 1mVố

+ Tính chính xác :± (2% + 1)

-D i chu kỳ:ả

Trang 3

+ Tính chính xác :Trong vòng ± (0,2% m i kHz + 0.1%)ỗ

-Thông s kỹ thu t môi trố ậ ường:

+ Nhi t đ v n hành : -20 ° C đ n + 55 ° Cệ ộ ậ ế

+Nhi t đ b o qu n :ệ ộ ả ả -40 ° C đ n + 60 ° Cế

+ Đ m (không ng ng t ):ộ ẩ ư ụ

0% - 90% (0 ° C - 35 ° C); 0% - 70% (35 ° C - 55 ° C)

+ Đ cao: 2000 mộ

-Thông s kỹ thu t an toàn:ố ậ

+Phân lo i đi n áp: EN 61.010-1 đ n 1000 V CAT III, 600V CAT IVạ ệ ế

-Kích thước :201 x 98 x 52 mm (v i bao da)ớ

-Cân n ng : 355 g ;624 g - v i bao daặ ớ

-Hi n th : kỹ thu t sể ị ậ ố

-Ph ki n : Que đo, đ u chíp, Pin 9V, HDSD, Que đo nhi t đụ ệ ầ ệ ộ

-Hãng s n xu t : Fluke - USAả ấ

-Xu t x : Mỹấ ứ

IV.H ướ ng d n s d ng ẫ ử ụ :

1 Các b ướ c thao tác tr ướ c khi đo:

- Ki m tra đ ng h ể ồ ồ

- C m dây đo vào đ ng h đúng v trí phù h p v i m c đích đo.ắ ồ ồ ị ợ ớ ụ

- Ch n khoá ch c năng đo phù h p.ọ ứ ợ

- Xác đ nh đ i tị ố ượng c n ki m tra.ầ ể

- Các b n vẽ nh th có liên quan đ i tả ị ứ ố ượng c n ki m tra.ầ ể

- Các bi n pháp an toàn n u c n ệ ế ầ

- Ti n hành ki m tra và đánh giá k t quế ể ế ả

2 Ki m tra áp 1 chi u ể ề

a.Cách đo:

-Ki m tra đ ng h , c m dây đo, b t khoá đ n v trí V –ể ồ ồ ắ ậ ế ị

+ Trường h p đo giá tr đi n áp gi a dợ ị ệ ữ ương ngu n và âm ngu n: ồ ồ

- Bước 1: N i dây đo (+) ngu n đ ng h vào (+) ngu n c n đo, dây đo (-) ngu n ố ồ ồ ồ ồ ầ ồ

đ ng h vào (-) ngu n c n đo.ồ ồ ồ ầ

-Bước 2: Đ c k t qu đo.ọ ế ả

+ Trường h p ki m tra ch m đ t (ngu n 220 VDC): ợ ể ạ ấ ồ

-Bước 1: N i dây đo (+) ngu n đ ng h vào (+) ngu n c n ki m tra, dây đo (-) ố ồ ồ ồ ồ ầ ể ngu n đ ng h vào HT n i đ t.ồ ồ ồ ố ấ

-Bước 2: Đ c và đánh giá k t qu đo ọ ế ả

(V i ngu n DC 220V)ớ ồ

- N u giá tr đo +110V thì m ch đi n t t.ế ị ạ ệ ố

- N u giá tr đo > 110V ế ị thì ch m đ t âm ngu n.ạ ấ ồ

- N u giá tr đo <110Vế ị thì ch m đ t dạ ấ ương ngu n.ồ

Trang 4

- N u giá tr do = 220V ế ị thì ch m đ t hoàn toàn âm ngu n.ạ ấ ồ

- N u giá tr đo = 0 thì ch m đ t hoàn toàn dế ị ạ ấ ương ngu n ồ

b.Tìm đi m ch m đ t ể ạ ấ :

- Khi ki m tra ch m đ t ngu n DC ta ph i ti n hành tìm ki m và lo i tr đi m ch m ể ạ ấ ồ ả ế ế ạ ừ ể ạ

đ t đ tránh trấ ể ường h p s c x p chòng khi có thêm m t đi m ch m đ t khác.ợ ự ố ế ộ ể ạ ấ

- Cách xác đ nh đi m ch m đ t:ị ể ạ ấ

+ Dùng máy dò đi m ch m đ t đ ki m tra phát hi n đi m ch m đ t.ể ạ ấ ể ể ệ ể ạ ấ

+ Dùng Fluke đo đi n áp DC.ệ

- Các bước th c hi n: ự ệ

+ Xác đ nh ch m đ t âm ngu n hay dị ạ ấ ồ ương ngu n.ồ

+ Ki m tra t i t x c, giàn Accu, thanh cái xem có ch m đ t không.ể ạ ủ ạ ạ ấ

+ C t d n t ng m ch trong s đ hình tia v i các m ch không quan tr ng nh : ắ ầ ừ ạ ơ ồ ớ ạ ọ ư chi u sáng, m ch đóng… trong th i gian ng n 2 đ n 3 giây ki m tra ch m đ t ế ạ ờ ắ ế ể ạ ấ còn hay m t đ xác đ nh nhánh b ch m đ t.ấ ể ị ị ạ ấ

+ T t nh t k t h p v i thí nghi m đ nh kỳ ho c c t đi n b o dố ấ ế ợ ớ ệ ị ặ ắ ệ ả ưỡng đ tìm đi m ể ể

ch m đ t.ạ ấ

3 Ki m tra thông m ch ể ạ

a/ Ki m tra thông m ch khi m ch có mang đi n ể ạ ạ ệ

- Gi s Ki m tra m ch đóng máy c t khi máy c t không đóng đả ử ể ạ ắ ắ ược

- Trong đi u ki n v n hành bình thề ệ ậ ường t i các v trí X1, XK1 giá tr đi n áp đo đạ ị ị ệ ược (+) ngu n T i các đi m XK2, X2, X3, X4, X5, X6, X7, X8 đi n áp đo đồ ạ ể ệ ượv là (-) ngu n ồ

- Các bước th c hi n:ự ệ

Bước 1: Ki m tra đ ng h , c m dây đo đúng v trí b t khoá đ n v trí Vể ồ ồ ắ ị ậ ế ị - (m ch mang ạ

đi n 1 chi u) Đ i v i m ch ch m đ t không hoàn toàn:ệ ề ố ớ ạ ạ ấ

V trí đo (theo ị

th t )ứ ự Giá tr đo được ị K t lu n ế ậ Cách x lý ử

X1 + ngu n ồ T thanh cái đ n x1 t t ừ ế ố

0 Đ t dây đo n t TC ứ ở ạ ừ

-x1 Ki m tra , thay m i ớể XK1 + ngu n ồ Đo n dây X1 – XK1 t t ạ ố

0 Đo n dây X1 - XK2 đ t ạ ứ Ki m tra , thay ể

m i ớ XK2 - ngu n ồ Đo n XK2 – X8 t t ạ ố Ki m tra khóa ON.ể

0 Đo n dây XK2 - X8 đ t ạ ứ Ki m tra t ng ể ừ

đo n ạ

Trang 5

X8 - ngu n ồ Đo n dây t TC – X8 t t ạ ừ ố

0 Đo n dây t TC – X8 đ tạ ừ ứ Ki m tra, thay m iể ớ X7 - ngu n ồ Đo n dây x8 – x7 t t ạ ố

0 Đo n dây x8 – x7 đ cạ ứ Ki m tra, thay m iể ớ X6 - ngu n ồ Cu n đóng t t ộ ố

0 Cu n đóng ộ đ cứ Ki m tra, thay m iể ớ X6 – 1P SF6 - ngu n ồ Đo n X6 – 1P SF6 t t ạ ố

0 Đo n dây X6 – 1P SF6 ạ

đ t ứ Ki m tra, thay m iể ớ 1P SF6 - 2P SF6 - ngu n ồ Áp l c khí SF6 th o mãnự ả

0 Áp l c khí SF6 thi u ự ế Ki m tra, b m khí ể ơ

2P SF6 – X5A - ngu n ồ Đo n dây 2PSF6 - X5A ạ

t t ố

0 Đo n dây 2PSF6 - X5A ạ

đ cứ Ki m tra, thay m iể ớ

X 5 - ngu n ồ Ti p đi m ph DCL t t ế ể ụ ố

0 Ti p đi m ph DCL ế ể ụ

không t t ố Ki m tra,hi u ch nh ểỉ ệ

b Ki m tra thông m ch khi m ch không mang đi n (m i nhóm ít nh t 2 ng ể ạ ạ ệ ỗ ấ ườ i):

Trang 6

- Bước 1: Ki m tra đ ng h , c m dây đo, b t khoá đ n v trí đo thông m ch ể ồ ồ ắ ậ ế ị ạ Ω

- Bước 2: ti n hành đo ế

+ Nhân viên A ch n s i cáp b t kỳ C m dây đo dọ ợ ấ ắ ương ngu n v i s i cáp đã ch n, dây ồ ớ ợ ọ còn l i c m v i n i đ t c a v cáp ho c n i đ t h th ng.ạ ắ ớ ố ấ ủ ỏ ặ ố ấ ệ ố

+ Nhân viên B l n lầ ượ ốt n i các s i cáp v i n i đ t c a v ho c n i đ t c a h th ng.ợ ớ ố ấ ủ ỏ ặ ố ấ ủ ệ ố + Khi giá tr đo hi n th trên đ ng h m t giá tr nh đ ng th i có tính hi u b ng âm ị ể ị ồ ồ ộ ị ỏ ồ ờ ệ ằ thanh (n u ch n) ta đã xác đ nh đế ọ ị ượ ợc s i cáp c n đo Các nhân viên ti n hành đánh d u ầ ế ấ

và ki m tra các s i cáp khác.ể ợ

4 Đo áp xoay chi u : ề

- Bước 1: Ki m tra đ ng h , c m dây đo, b t khoá đ n v trí V~ể ồ ồ ắ ậ ế ị

- Bước 2: N i dây đo vào 2 pha c a ngu n c n đo, đ c k t qu ố ủ ồ ầ ọ ế ả

5 Ki m tra n i đ t c a thi t b v i toàn b h th ng: ể ố ấ ủ ế ị ớ ộ ệ ố

- M c đích c a phép đo xác đ nh n i đ t gi a thi t b b t kỳ trong tr m v i h th ng n iụ ủ ị ố ấ ữ ế ị ấ ạ ớ ệ ố ố

đ t c a tr m.ấ ủ ạ

a.Các b ướ c th c hi n ự ệ :

-Bước 1: Ki m tra đ ng h , c m dây đo, b t khoá đ n v trí đo thông m ch ể ồ ồ ắ ậ ế ị ạ Ω

-Bước 2: Ch n MBA trung tâm làm m c ọ ố

Phía âm ngu n c a Đ ng h n i ch t v i ti p đ a MBA Dồ ủ ồ ồ ố ặ ớ ế ị ương ngu n c a đ ng h n i ồ ủ ồ ồ ố

v i thân giá đ thi t b c n đo (qua s i cáp dài có th n i đ n các thi t b xa nh t so v i ớ ở ế ị ầ ợ ể ố ế ế ị ấ ớ MBA trung tâm và đo đi n tr c a s i cáp) ệ ở ủ ợ

Chú ý c n v sinh s ch ch n i c a kim đ ng v i thi t b đ phép đo chính xác.ầ ệ ạ ổ ố ủ ồ ớ ế ị ể

Trang 7

-Bước 3: đ c k t qu ọ ế ả

Giá tr đi n tr th c đo đị ệ ở ự ược gi a MBA trung tâm v i thi t b c n đo: R = Rữ ớ ế ị ầ đo đ ượ c - Rs i cáp ợ

-Bước 4: Đánh giá k t qu :V i nh ng giá tr đi n tr cao b t thế ả ớ ữ ị ệ ở ấ ường c n x lý.ầ ử

b.X lý khi k t qu không đ t ử ế ả ạ

-Xi t ch t bulông n i gi a tr đ thi t b v i dây d n n i v i h th ng n i đ t cu ế ặ ố ữ ụ ở ế ị ớ ẫ ố ớ ệ ố ố ấ ả

tr m.ạ

-Tăng cường dây d n n i tr đ thi t b v i h th ng n i đ t.ẫ ố ụ ở ế ị ớ ệ ố ố ấ

6 Đo dòng m t chi u: ộ ề

- G n k p dòng vào đ ng h v n năng (nh hình vẽ).ắ ẹ ồ ồ ạ ư

- M k p dòng ôm l y đở ẹ ấ ường dây c n đo dòng đi n.ầ ệ

- Dòng đi n đệ ược quy đ i thành đi n áp Giá tr quy đ i g m các thang đo:ổ ệ ị ổ ồ

+ 10V – 1A

+ 5V – 1A

- Đ c giá tr đi n áp hi n th trên đ ng h và quy đ i ra giá tr dòng đi n tùy thu c vào ọ ị ệ ể ị ồ ồ ổ ị ệ ộ các thang đo ta ch n ọ

7 Đo giá tr đi n dung c a t : ị ệ ủ ụ

-Bước 1: Ki m tra đ ng h ể ồ ồ

-Bước 2: C m dây đo đúng v trí.ắ ị

-Bước 3: Chuy n khoá ch n ch đ đo t ể ọ ế ộ ụ

-Bước 4: Ti n hành đo và đánh giá k t qu ế ế ả

-Bước 5: Đánh giá k t qu ế ả

Đ i chi u v i giá tr đi n dung ghi trên m c máy.ố ế ớ ị ệ ạ

8 Ki m tra Đi t : ể ố

- Bước 1: Ki m tra đ ng h ể ồ ồ

- Bước 2: C m dây đo đúng v trí.ắ ị

- Bước 3: Chuy n khoá ch n ch đ đo Đi t.ể ọ ế ộ ố

- Bước 4: Ti n hành đo và đánh giá k t qu (c m đ u đo đúng v trí các c c Đi t).ế ế ả ắ ầ ị ự ố

- Bước 5: Đánh giá k t qu ế ả

Trang 8

N u màn hình hi n th giá tr đi n tr tế ể ị ị ệ ở ương đương v i nh n đi t và có ti ng còi tínhớ ả ố ế

hi u thì Đi t t t.ệ ố ố

9.Đo đi n tr cu n dây: ệ ở ộ

-Bước 1: Ki m tra đ ng h ể ồ ồ

-Bước 2: C m dây đo đúng v trí.ắ ị

-Bước 3: B t khoá ch n ch đ sang ậ ọ ế ộ Ω

-Bước 4: Ch n thang đo n u c n thi t.ọ ế ầ ế

-Bước 5: Ti n hành đo.ế

10 Đo tr c ti p dòng đi n DC, AC ự ế ệ

- Bước 1: Ki m tra đ ng h ể ồ ồ

- Bước 2: C m dây đo đúng v trí.ắ ị

- Bước 3: B t khoá ch n ch đ sang ch đ đo (mA, ậ ọ ế ộ ế ộ μA, A)

- Bước 4: Ch n thang đo n u c n thi t.ọ ế ầ ế

- Bước 5: Ti n hành đo.ế

10 AAC

Trang 9

V.B o qu n: ả ả

-Thi t b đo s ch sẽ sau l n s d ng.ế ị ạ ầ ử ụ

-Trách va đ p sau khi s d ng.ậ ử ụ

-B o qu n n i khô ráo, thoáng khí.ả ả ơ

Ngày đăng: 12/11/2022, 08:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w