1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HƯỚNG dẫn sử DỤNG và bảo QUẢN AMPE kìm KYORITSU

3 6 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 3,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản ampe kìm kyoritsu,kiểu KEW SNAP 2055R HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN AMPE KÌM KYORITSU, KIỂU KEW SNAP 2055R I Giới thiệu chung Anpekìm Kyoritsu SNAP 2055R là thiết bị đo d[.]

Trang 1

H ƯỚ NG D N S D NG VÀ B O QU N AMPE KÌM KYORITSU, KI U KEW Ẫ Ử Ụ Ả Ả Ể

SNAP 2055R

I.Gi i thi u chung: ớ ệ

-Anpekìm Kyoritsu SNAP 2055R là thi t b đo dòng đi n xoay chi u đ n 1000Aế ị ệ ề ế

- Ngoài ra Kyoritsu Anpekìm SNAP 2055R còn đo đ m đi n áp xoay chi u đ n 600V ,m tế ệ ề ế ộ chi u ,đo đi n tr ,thông m ch,điod, đi n dung,nhi t đ ề ệ ở ạ ệ ệ ộ

- Anpekìm Kyoritsu SNAP 2055R bao g m v thân máy,dây đo,pin.ồ ỏ

II.Các phím ch c năng: ứ

III.Thông s kỹ thu t: ố ậ

-Dòng đi n AC (A) :ệ 0~600.0/1000A

-Dòng đi n DC (A) :ệ 0~600.0/1000A

Đo áp 1 chiều

Đo áp xoay

chiều

Dây đo

Đo nhiệt độ

Nút bấm kẹp dây đo dòng điện

Khóa chọn

chế độ

Đo dòng

xoay chiều

Chế độ OFF

Lưu giá trị đo

Nút chọn chế

độ đo AC/DC

Màn hình

hiển thị giá

trị đo

Đo R,C,điod

và thông

mạch

Nút chọn đo thông mạch

Đo tần số(hz,chu kỳ)

Hiển thị giá trị Max,min

Đầu gắn dây

đo U,R,C,F

Kẹp dây đo dòng điện

Nút chỉnh zero

Trang 2

-Đi n áp AC (V) :ệ 6/60/600V

-Đi n áp DC (V):ệ 600m/6/60/600V

-Đi n tr ( ) : 600/6k/60k/600k/6M/60Mệ ở Ω Ω

-Ki m tra liên t c :ể ụ Còi kêu 100Ω

-T n s :ầ ố 10/100/1k/10kHz

-Đường kính kìm : Ø40mm

-T n s hi u ng : 40 ~ 400Hzầ ố ệ ứ

-Ngu n : Pinồ R03 (1.5V) (AAA) × 2

-Kích thước : 254(L) × 82(W) × 36(D)mm

-Kh i lố ượng : 310g

-Được thi t k đ đáp ng tiêu chu n an toàn qu c t IEC 61.010-1 CAT.IV 600V.ế ế ể ứ ẩ ố ế

-Ph ki n : Que đo, Pin, H p đ ng, HDSDụ ệ ộ ự

-Hãng s n xu t : Kyoritsu - Nh tả ấ ậ

IV.H ướ ng d n s d ng ẫ ử ụ :

1 Đo dòng đi n: ệ

- Ki m tra Anpekìm.ể

- Xác đ nh đ i tị ố ượng c n ki m tra (dây đi n).ầ ể ệ

- Ch n khoá ch c năng đo dòng đi n (600-1000A) phù h p.ọ ứ ệ ợ

- Ti n hành đo: M anpekìm ôm đế ở ường dây c n đo dòng đi n (nh hình vẽ) ầ ệ ư

- Đ c s ch c a Anpekìm.ọ ố ỉ ủ

- Ti n hành đánh giá k t quế ế ả

2 Đo l ườ ng các thông s khác: ố

- Ki m tra đ ng h ể ồ ồ

- C m dây đo vào đ ng h đúng v trí phù h p v i m c đích đo.ắ ồ ồ ị ợ ớ ụ

- Ch n khoá ch c năng đo phù h p.ọ ứ ợ

- Xác đ nh đ i tị ố ượng c n ki m tra.ầ ể

Đối tượng cần kiểm tra

Trang 3

- Các b n vẽ nh th có liên quan đ i tả ị ứ ố ượng c n ki m tra.ầ ể

- Các bi n pháp an toàn n u c n ệ ế ầ

- Ti n hành ki m tra và đánh giá k t quế ể ế ả

V.B o qu n: ả ả

-Thi t b đo s ch sẽ sau l n s d ng.ế ị ạ ầ ử ụ

-Trách va đ p sau khi s d ng.ậ ử ụ

-B o qu n n i khô ráo, thoáng khí.ả ả ơ

Ngày đăng: 12/11/2022, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w