ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ĐỀ KIỂM TRA cuèi häc kú II NĂM HỌC 2009 2010 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 PHẦN I KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG ( 4 điểm) 1 Học sinh đọc một đoạn trong bài tập đọc bất kì của SGK Tiếng vi[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA cuèi häc kú II
NĂM HỌC 2009-2010 MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 4
PHẦN I KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG ( 4 điểm)
1 Học sinh đọc một đoạn trong bài tập đọc bất kì của SGK Tiếng việt lớp 4 từ tuần
29 tuần 34
2 Thời gian đọc cho mỗi học sinh là 2 đến 3 phút
3 Tốc đọ đọc: Tối thiểu 70 đến 80 tiếng/ 1 phút
4 Giọng đọc: Phù hợp với loại văn bản khác nhau (Tuỳ từng đối tượng giáo viên yêu cầu mức độ đọc diễn cảm khác nhau để cho điểm tối đa)
5 Đánh giá: Căn cứ vào tốc độ đọc, giọng đọc, khả năng phát âm Tiếng việt của học sinh, giáo viên cho điểm từ 1 đến 4 điiểm
Trang 3PHÒNG GD&ĐT TAM ĐƯỜNG
TRƯỜNG TH HỒ THẦU
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG cuèi HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2009- 2010 MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 4 Thời gian: 20 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:………
Lớp:……….
PhÇn ĐỌC HIỂU(6 điểm)
1 Đọc văn bản sau:
Những chú chó ở cửa hiệu
Một chú bé xuất hiện trước cửa hàng bán chó và hỏi chủ cửa hàng: “Giá mỗi con chó là bao nhiêu vậy bác?”
Người chủ cửa hàng trả lời “ Khoảng từ 30 - 50 đô la mỗi con”
Cậu bé rụt rè nói: “Cháu có thể xem chúng được không ạ?”
Người chủ cửa hàng mỉm cười rồi huýt sáo ra hiệu Từ trong chiếc cũi, năm chú chó nhỏ xíu như năm cuộn len chạy ra, duy chỉ có một chú bị tụt lại sau khá xa Ngay lập tức, cậu bé chú ý đến con chó chậm chạp, hơi khập khiễng đó Cậu liền hỏi: “Con chó này sao vậy bác?”
Ông chủ giải thích rằng nó bị tật ở khớp hông và nó sẽ bị khập khiễng suốt đời Nghe thế, cậu bé tỏ vẻ xúc động: “Đó là con chó cháu muốn mua”
Chủ cửa hàng nói: “Nếu cháu thực sự thích con chó đó, ta sẽ tặng cho cháu Nhưng ta biết cháu sẽ không mua nó đâu”
Gương mặt cậu bé thoáng buồn, cậu nhìn thẳng vào mắt ông chủ cửa hàng rồi nói:
“Cháu không muốn bác tặng nó cho cháu đâu Con chó đó cũng có giá trị như những con chó khác mà Cháu sẽ trả bác đúng giá Thực ra ngay bây giờ cháu chỉ có thể trả bác 2
đo la và 37 xu thôi, sau đó, mỗi tháng cháu sẽ trả dần bác 50 xu được không ạ?” “Bác bảo thật nhé, cháu không nên mua con chó đó”, người chủ cửa hàng khuyên: “Nó không bao giờ có thể chạy nhảy và chơi đùa như những con chó khác đâu”
Ông vừa dứt lời, cậu bé cúi xuống vén ống quần lên, để lộ ra cái chân trái tật nguyền, cong vẹo được đỡ bằng những thanh kim loại Cậu ngước nhìn ông chủ cửa hàng và khẽ bảo: “Chính cháu cũng chạy nhảy được mà, và chú chó con này sẽ cần một
ai đó hiểu và chơi với nó.”
Khoanh trong chữ cái cho câu trả lời đúng:
1 ( 0,5 điểm) Cậu bé khách hàng chú ý đến chú chó nào?
a Chú chó con lông trắng muốt
b Chú chó con bé xíu như cuộn len
Trang 4c Chú chó con chậm chạp, hơi khập khiễng.
2 ( 0,5 điểm) Tại sao cậu bé lại chọn mua con chó bị tật ở chân.
a Vì cậu thấy thương hại cho con chó đó
b Vì con chó đó rẻ tiền nhất
c Vì con chó đó có hoàn cảnh như cậu nên cậu rất thông cảm với nó và thấy rằng cả hai có thể chia sẻ cho nhau
3 ( 1 điểm) Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
a Cần giúp đỡ những người khuyết tật
b Không được chế nhạo những người khuyết tật
c Hãy biết chia sẻ và đồng cảm với người khuyết tật
4 ( 1 điểm) Câu “Bác bảo thật nhé, cháu không nên mua con chó đó!” là loại câu gì?
a Câu kể.
b Câu cảm
c Câu khiến.
5 ( 1 điểm) Trong câu “Gương mặt cậu bé thoáng buồn.” Bộ phận nào là chủ ngữ?
a Gương mặt
b Gương mặt cậu bé
c Cậu bé
6 ( 1 điểm) Có những từ láy nào trong bài văn?
a Rụt rè, chậm chạp, chạy nhảy.
b Rụt rè, chập chạp, khập khiễng.
c Chậm chạp, khập khiễng, chạy nhảy.
7 ( 1 điểm) Câu sau đây có mấy trạng ngữ?
Có một lần trong giờ tập đọc, tôi nhét tờ giấy thấm vào mồm.
a 1 trạng ngữ.
b 2 trạng ngữ.
c Không có trạng ngữ nào.
Trang 5TRƯỜNG TH HỒ THẦU NĂM HỌC 2009- 2010
MễN: TIẾNG VIỆT- LỚP 4 Thời gian: 40 phỳt ( khụng kể thời gian chộp đề)
1 Chớnh tả nghe- viết ( 5 điểm)- khoảng 12 phỳt
a Viết ( 4 điểm)
1 Học sinh nghe giáo viên đọc và viết đoạn “Từ đầu trên những mái nhà” trong bài tập đọc “ Vơng quốc vắng nụ cời” sách tiếng việt 4 tập 2 trang 132
( Giỏo viờn đọc cho học sinh viết cả đầu bài)
b Bài tập ( 1 điểm)
Điền s hay x vào chỗ chấm
a) Nói ngọt lọt đến tận ương
b) uy bụng ta ra bụng ngời
2 Tập làm văn ( 5 điểm)
Đề bài : Hãy tả một con vật mà em yêu thích
Trang 6PHÒNG GD&ĐT TAM ĐƯỜNG
TRƯỜNG TH HỒ THẦU
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2009- 2010 MÔN: TOÁN - LỚP 4
Trang 7Thời gian: 20 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề)
Họ và tờn:………
Lớp:………
A PHẦN THI TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
I Khoanh vào chữ đặt trớc đáp án đúng
1 ( 0,5 điểm) 3475 ?
A:
21
31
B:
21
43
C:
21
35
D:
21
37
2 ( 0,5 điểm)
3
1 5
4
? A:
15
5
B:
15
6
C:
15
7
D:
15 8
3 ( 0,5 điểm) 7385= ?
a:
65
15
B:
56
16
C:
56
15
D:
65 16
4 ( 0,5 điểm) 51:13 = ?
A:
5
3
B:
5
4
C:
5
5
D:
5 6
5 ( 1 điểm) 3212: 31=?
A:
3
6
B:
6
3
C:
5
6
D:
6 6
Trang 8PHềNG GD&ĐT TAM ĐƯỜNG
TRƯỜNG TH HỒ THẦU
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC Kè II
NĂM HỌC 2009- 2010 MễN: TOÁN - LỚP 4 Thời gian: 40 phỳt ( khụng kể thời gian chộp đề)
B PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm) Cõu 1 ( 1 điểm) Tớnh
a 39275- 306 x 25 b 6720 : 120 + 25 x 100
Cõu 2 ( 1 điểm) Tớnh bằng cỏch thuận tiện nhất.
a 25 x 34 x 4 b 128 x 93 + 128 x 7
Câu 3 (1 điểm) : Một mảnh bìa hình thoi có độ dài các đờng chéo là 10 cm Tính diện
tích mảnh bìa
Câu 4 : ( 1,5 điểm) Tổng của 2 số là 45, tỷ số của hai số là 23 Tìm hai số đó
Trang 9Bµi 5: ( 1,5 điểm) MÑ h¬n con 25 tuæi Tuæi con b»ng 72 tuæi mÑ TÝnh tuæi cña con.
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2009- 2010 MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 4
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
0,5 điểm
0,5 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm
1 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN ( 10 điểm)
1 Viết: ( 4 điểm)
- Cho 4 điểm đối với bài đạt yêu cầu sau: Viết đúng chính tả, chữ viết đẹp, đúng mẫu chữ, khoảng cách giữa các con chữ bằng đều nhau Viết không
bỏ chữ, đạt tốc đọ viết, trình bày bài viết đẹp, sạch, không tẩy xoá
- Đối với những bài viết không đạt các tiêu chí trên gioá viên căn cứ vào từng đối tượng học sinh để chấm cho phù hợp
- Tuỳ từng đối tượng học sinh, giáo viên chấm điểm linh hoạt đảm bảo tính công bằng, khách quan và đánh giá đúng kết quả học tập của học sinh
2 Tìm: ( 1 điểm)
a X ( 0,5 điểm)
b S ( 0,5 điểm)
Trang 103 Tập làm văn: ( 5 điểm)
Hóy tả một con vật mà em yờu thớch
- Phần mở bài: ( 1 điểm) Giới thiệu được con vật định tả
- Phần thõn bài: Tả con vật ( 3 điểm)
Tả bao quỏt(1,5đ)
Tả hoạt động(1,5đ)
- Phần kết bài: Nờu ớch lợi, cảm nghĩ về con vật đú.( 1 điểm)
( Mỗi cõu trỡnh bày khụng rừ nghĩa, sai chớnh tả trừ 0,25 đ)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC Kè II
NĂM HỌC: 2009- 2010 MễN: TOÁN- LỚP 4
I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)
Cõu 1(0.5đ) Cõu 2(0.5đ) Cõu 3(0.5đ) Cõu 4(0.5đ) Cõu 5(1đ)
II Phần tự luận( 7 điểm)
Cõu 1 ( 1 điểm) Tớnh ( mỗi phộp tớnh đỳng được 0,5 điểm)
a 39275- 306 x 25 b 6720 : 120 + 25 x 100
= 39275 - 7650 (0,25đ) = 56 + 2500 (0,25đ)
= 31625 (0,25đ) = 2556 (0,25đ)
Cõu 2 ( 2 diểm) Tớnh bằng cỏch thuận tiện nhất.( mỗi phộp tớnh đỳng được 1 điểm)
a 25 x 34 x 4 b 128 x 93 + 128 x 7
= ( 25 x 4 ) x 34 (0,5đ) = 128 x ( 93 + 7 ) (0.5đ)
= 100 x 34 (0,25đ) = 128 x 100 (0,25đ)
= 3400 (0,25đ) = 12800 (0,25đ)
Câu 3 (1 điểm) : Một mảnh bìa hình thoi có độ dài các đờng chéo là 10 cm Tính diện
tích mảnh bìa
Bài giải
Diện tớch mảnh bỡa hỡnh thoi là:(0,25đ)
Trang 11( 10 x 10 ) : 2 = 50 ( cm2) (0,5đ) Đỏp số: 50 cm2 (0,25đ)
Câu 4 : ( 1,5 điểm) Tổng của 2 số là 45, tỷ số của hai số là 23 Tìm hai số đó
Bài giải
Ta cú sơ đồ(0,25 đ)
Số lớn:
45
Số bộ:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là.(0,25đ)
3 + 2 = 5 ( phần ) (0,25đ)
Số lớn là: 45 : 5 x 3 = 27 (0,25đ)
Số bộ là: 45 - 27 = 18(0,25đ) Đỏp số(0,25đ): Số lớn: 27
Số bộ: 18
Bài 3: ( 1.5 điểm) Mẹ hơn con 25 tuổi Tuổi con bằng 72 tuổi mẹ Tính tuổi của con
Bài giải
Ta cú sơ đồ (0,25đ)
Tuổi con:
25 tuổi
Tuổi mẹ
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: (0,25đ)
7 - 2 = 5 ( phần) (0,25đ) Tuổi của con là: 25 : 5 x 2 = 10 ( tuổi) (0,5đ) Đỏp số: Con: 10 tuổi(0,25đ)