THUYẾT MINH DỰ ÁN Hoạt động nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ Ninh Thuận, tháng năm 1 UBND TỈNH NINH THUẬN SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ DN, TỔ
Trang 1
THUYẾT MINH DỰ ÁN
Hoạt động nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, đổi mới công nghệ,
chuyển giao công nghệ
Ninh Thuận, tháng năm
1
UBND TỈNH NINH THUẬN
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
DN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Trang 2THUYẾT MINH DỰ ÁN
Hoạt động nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, đổi mới công nghệ,
chuyển giao công nghệ
Tổ chức chủ trì:
Chủ nhiệm dự án:
Ninh Thuận, tháng năm 20
2
UBND TỈNH NINH THUẬN
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
DN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Trang 3I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1 Tên dự án:
2 Cấp quản lý: Sở Khoa học công nghệ tỉnh Ninh Thuận
3 Thời gian thực hiện: trong vòng 1 năm (đối với DN ĐMST)
4 Kinh phí dự kiến:
Trong đó:
- Từ Ngân sách sự nghiệp KH&CN:
- Vốn tự có của Doanh nghiệp:
5 Chủ nhiệm dự án
Họ, tên: Ngày tháng năm sinh:
Trình độ chuyên môn:
Điện thoại:
E-mail:
Tên tổ chức đang công tác:
Địa chỉ tổ chức:
Địa chỉ nhà riêng:
6 Thư ký Dự án: (nếu có)
Họ, tên: Ngày tháng năm sinh:
Trình độ chuyên môn:
Điện thoại: E-mail:
Tên tổ chức đang công tác:
Địa chỉ tổ chức:
Địa chỉ nhà riêng:
7 Tổ chức chủ trì:
Tên tổ chức chủ trì dự án:
Điện thoại: Địa chỉ:
E-mail:
Họ và tên thủ trưởng tổ chức:
Số tài khoản:
Kho bạc Nhà nước/Ngân hàng:
8 Tổ chức tham gia chính: (nếu có)
3
Trang 48.1 Tổ chức chịu trách nhiệm về tư vấn, chuyển giao Quy trình kỹ thuật, công nghệ hoặc cung cấp công nghệ:
Tên tổ chức chịu trách nhiệm về Quy trình kỹ thuật, công nghệ:
1 Công ty .
Điện thoại:
Địa chỉ:
Họ và tên thủ trưởng tổ chức:
9 Cán bộ thực hiện Dự án:
Ghi những người dự kiến đóng góp chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện dự án, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm dự án
gia
1
Công ty CP Xây dựng Ninh Thuận
Chủ nhiệm dự án
II HIỆN TRẠNG VỀ SẢN XUẤT CỦA ĐƠN VỊ, HIỆN TRẠNG CÔNG NGHỆ ĐANG ỨNG DỤNG (nếu có)
1 Hiện trạng về ứng dụng quy trình, máy móc, công nghệ (nếu có) sản xuất
2 Hiện trạng về tổ chức, nhân lực, nhân sự của đơn vị:
3 Hiện trạng về sản phẩm
4 Đánh giá ưu, nhược điểm của công nghệ sản xuất hiện tại (nếu có) và nhu cầu ứng dụng, đổi mới công nghệ
7.1 Ưu, nhược điểm của công nghệ sản xuất hiện tại
7.2 Tính cấp thiết và nhu cầu ứng dụng, đổi mới công nghệ
7.3 So sánh công nghệ trước và sau đổi mới (trong trường hợp có công nghệ cũ đang ứng dụng)
Công nghệ trước đổi mới Công nghệ sau đổi mới
4
Trang 5(Lập bảng so sánh các thông số trước và sau của công nghệ ngũ và công nghệ mới)
III MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI
1 Mục tiêu
2 Nội dung và phương pháp án triển khai
2.1 Mô tả công nghệ, thiết bị dự kiến áp dụng tại đơn vị
2.2 Các công nghệ, thiết bị cần đổi mới (liệt kê các cụm thiết bị chính của dây chuyền đầu tư công nghệ)
2.4 Tổng thời gian thực hiện:
3 Dự kiến kết quả
3.1 Dự kiến kết quả đạt được
TT Các nội dung, công
việc thực hiện
Dự kiến kết quả đạt được
Thời gian triển khai
Cơ quan thực hiện
1
2
3.2 Hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường
IV KINH PHÍ THỰC HIỆN
Tổng kinh phí (triệu đồng)
Nguồn kinh phí (triệu
đồng)
Tự có
Ngân sách SNKH
Khác
1
2
Tổng cộng
V KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1 Kết luận
2 Kiến nghị
, ngày tháng năm 20.
Chủ nhiệm dự án Tổ chức chủ trì dự án
5
Trang 7PHỤ LỤC 1
DỰ TOÁN KINH PHÍ DỰ ÁN
Đơn vị tính: 1.000 đồng
TT
các khoản chi
Kinh phí
Tỷ lệ
(%)
Ngân sách SNKH
Tổng số
Trong đó, khoán chi theo quy định
*
Năm thứ nhất
Trong đó, khoán chi theo quy định *
Năm thứ hai
Trong đó, khoán chi theo quy định *
Năm thứ ba
Trong đó, khoán chi theo quy định *
Phụ lục 2-TMDA
7
Trang 8CHI PHÍ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ, THIẾT BỊ
(Đơ n v : 1.000 ị đồ ng)
TT Nội dung vị đo Đơn lượng Số Đơn giá Thành tiền
Nguồn vốn Mục
Tự có Dân
Tổng số Nămthứ
nhất*
Năm thứ hai*
Năm thứ ba*
3 Máy sàng và phân loại
hạt giống LS 2.0 – CT
N/S 2,0 – 2,2 tấn lúa, 2,2 –
2,5 tấn bắp nguyên liệu/h,
động cơ điện 3fa-11kw,
KĐT hộp, dây nguồn 10 m,
đường ống + cyclone thu
bụi 01 bộ, phụ tùng lưới
sàng tinh lúa 02 bộ, bắp 01
bộ/sàng
4 Máy in phun liên tục
HI-CODER H8
Phụ kiện kèm theo:
- Kệ máy và giá đỡ đầu in (01 bộ)
- Cảm ứng (sensor) (1 cái)
- Mực in (01 lít)
- Dung môi (01 lít)
- Dụng cụ vệ sinh (01 cái)
- Bộ đồ nghề sửa máy
(01 bộ)
5 Băng tải dán bao bì
8
Trang 90,7 m) INOX 201, có cảm
biến hiệu chỉnh tốc độ, (động
cơ HI-PRO_speed control
motor made in Taiwan)
6 Bộ sàng làm sạch sơ bộ
9
Trang 10Phụ lục 3-TMDA CHI PHÍ HỖ TRỢ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
n v : 1.000 ng
Nguồn vốn Mục
Tổng số Năm thứnhất* Năm thứhai* Năm thứba*
1
Chuyển giao Quy trình vận hành máy sàng
và phân loại hạt LS 2.0 - CT phục vụ chế
2 Chuyển giao quy trình vận hành máy tảinông sản phục vụ sơ chế giống cây trồng 40.000 12.000 28.000
3 Chuyển giao quy trình vận hành máy in phun
Tập huấn 10 kỹ thuật viên vận hành các công
10
Trang 1111