1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TÓM TẮT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

25 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 377 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM TẮT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Tóm tắt ĐTM dự án “Nhà máy sản xuất chế tạo công nghệ C Q S” TÓM TẮT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG I Thông tin chung 1 1 Tên dự án Nhà máy sản xuất[.]

Trang 1

TÓM TẮT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

I Thông tin chung:

CN5-Dương, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định

- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án: Bà CHANG, HSIU MEI;

Chức vụ: Tổng Giám đốc Công ty

- Phía Đông Bắc giáp đường D1;

- Phía Đông Nam giáp đường N3;

- Phía Tây Nam giáp lô CX3, tiếp đến lè mương tiêu;

Trang 2

Tóm tắt ĐTM dự án “Nhà máy sản xuất chế tạo công nghệ C.Q.S”

- Phía Tây Bắc giáp lô CX2

1.3 Mục tiêu đầu tư:

- Việc thực hiện Dự án nhằm đạt được các mục tiêu sau:

+ Sản xuất các linh kiện, phụ tùng bằng kim loại và nhựa dùng cho xe ô tô và xe

gắn máy, các loại công cụ và thiết bị điện, sản xuất các khuôn đúc bằng kim loại vànhựa, lắp ráp các thiết bị chiếu sáng bên ngoài và thiết bị giám sát với công suất100.000 tấn sản phẩm/năm

+ Cung cấp sản phẩm chất lượng cao với giá thành hợp lý nhằm đáp ứng nhu

cầu cho ngành sản xuất ô tô, xe máy

+ Sử dụng những thiết bị tiên tiến, máy móc hiện đại giúp việc sản xuất ổn

định và chất lượng sản phẩm tốt hơn

+ Tạo công ăn việc làm cho người lao động tại địa phương

+ Góp phần đóng góp vào ngân sách của nhà nước

III Hạng mục công trình bảo vệ môi trường

2 Kho chứa rác thải (nằm trong khu vực nhà xưởng

Trang 3

5 Hệ thống thu gom, thoát nước thải 01HT

B Các hạng mục công trình của Giai đoạn II

III Hạng mục công trình bảo vệ môi trường

Trang 4

Tóm tắt ĐTM dự án “Nhà máy sản xuất chế tạo công nghệ C.Q.S”

Trang 6

Tóm tắt ĐTM dự án “Nhà máy sản xuất chế tạo công nghệ C.Q.S”

Trang 8

Tóm tắt ĐTM dự án “Nhà máy sản xuất chế tạo công nghệ C.Q.S”

Trang 9

9

Trang 10

Tóm tắt ĐTM dự án “Nhà máy sản xuất chế tạo công nghệ C.Q.S”

10

Trang 11

Bảng tổng hợp nguyên, phụ liệu và hóa chất sử dụng sử dụng STT Nguyên vật liệu

Số lượng GĐ1 Khi đi vào hoạt động ổn định

4 Linh kiện bán thành phẩm của động cơ (pit tông, xy lanh, thanh truyền) 15.000.000 Bộ/năm ~ 150 tấn/năm 35.000.000 Bộ/năm~ 350 tấn/năm

8 Chất xúc tác PR-150 – Sodium

12 Chất điều chỉnh bề mặt PB-145 (Na

15 Nhớt omala 220 3.250 Lít/năm ~ 0,65 tấn/năm 7.500 Lít/năm ~ 1.5 tấn/năm

16 Dầu làm mát máy 3.250 Lít/năm ~ 0,65 tấn/năm 7.500 Lít/năm ~ 1.5 tấn/năm

* Nguồn nước và lượng nước sử dụng:

Bảng tổng hợp nhu cầu sử dụng nước

STT Mục đích sử dụng

Nhu cầu sử dụng (m 3 /ngày) Lượng sử dụng tối đa Lượng bổ sung hàng ngày

GĐ đầu Khi ổn định Định lượng bổ sung GĐ đầu Khi ổn định

Trang 12

Tóm tắt ĐTM dự án “Nhà máy sản xuất chế tạo công nghệ C.Q.S”

II Về các tác động đến môi trường của dự án đầu tư.

2.1 Hạng mục công trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động đến

môi trường

A, Giai đoạn thi công

- Tác động của bụi và khí thải từ quá trình tạo mặt bằng, vận chuyển nguyên

vật liệu, xây dựng các hạng mục công trình, khí thải công đoạn hàn xì,

- Nước mưa chảy tràn trên công trường;

- Nước thải xây dựng và nước thải sinh hoạt của cán bộ công nhân thi công;

- Rác thải sinh hoạt, chất thải rắn xây dựng và chất thải nguy hại

- Các tác động không liên quan đến chất thải bao gồm: Tiếng ồn, độ rung từ

máy móc, thiết bị thi công; tác động đến hệ sinh thái, giao thông, sức khỏe cộng

đồng, kinh tế - xã hội khu vực thi công dự án

- Các tác động do các rủi ro, sự cố như: Tai nạn lao động, tai nạn giao thông,

sự cố cháy nổ, sự cố dịch bệnh, ngộ độc thực phẩm, thiên tai

- Tác động do rác thải sinh hoạt, không nguy hại và chất thải nguy hại

2.2 Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh

A, Giai đoạn thi công

Trang 13

- Nước thải:

+ Nước thải sinh hoạt của cán bộ, công nhân phát sinh khoảng

2,4m3/ngày.đêm Thành phần gồm: TSS; BOD5; COD; Amoni; Nitrat; Sunfua;Photphat; vi khuẩn,…

+ Nước thải xây dựng: Nước thải phát sinh từ quá trình rửa các thiết bị,dụng cụ xây dựng phát sinh khoảng 2m3/ngày Thành phần chủ yếu: BOD; TSS;Tổng Nito; tổng phosphor; Coliforrm

- Khí thải: Bụi, khí thải từ hoạt động của máy móc thiết bị thi công, từ quá

trình vận chuyển nguyên vật liệu Thành phần khí thải: Bụi, CO, SO2, NOx,

- Chất thải rắn thông thường:

+ Chất thải rắn sinh hoạt: Phát sinh từ hoạt động của cán bộ, công nhân xây

dựng với khối lượng khoảng 20kg/ngày Thành phần: thực phẩm, thức ăn thừa, giấyvụn, bìa carton,

+ Chất thải xây dựng phát sinh trong quá trình thi công xây dựng với thành

phần: bê tông thải thừa, gạch, đá,

- Chất thải rắn nguy hại:

Chất thải nguy hại phát sinh trong quá trình thi công, xây dựng chủ yếu làdầu thải, chất thải nhiễm dầu từ hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc thicông và phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu của dự án Khối lượng phát sinh

trong suốt quá trình xây dựng khoảng 500kg

B, Giai đoạn vận hành

* Nước thải:

- Nước mưa chảy tràn trên bề mặt tuyến với thành phần chủ yếu là chất rắn

(đất, cát, ) bị cuốn trôi theo với tải lượng là:

1,720 x 87.619/1000 =150.828m3/năm

- Nước thải sinh hoạt + sản xuất:

STT Nguồn phát sinh Tính chất/Đặc trưng Tải lượng phát sinh

1 Nước thải phát sinh từ các

HTXL xử lý khí thải

BOD5  200 – 800 mg/L, COD  1.500 mg/L, Màu  3.000 – 50.000 mg/L, T-N  5 - 15 mg/L, T - P  1 – 3 mg/L, kim loại nặng

400-550m 3 /ngày

2 Nước thải từ HTXL bụi và hơi

nóng từ các lò nấu nhôm

Dầu mỡ, TSS, acid, kim loại nặng

3 Nước thải từ công đoạn làm

Trang 14

Tóm tắt ĐTM dự án “Nhà máy sản xuất chế tạo công nghệ C.Q.S”

STT Nguồn phát sinh Tính chất/Đặc trưng Tải lượng phát sinh

5 Công đoạn làm mát sản phẩm(sau máy sấy)

6 Nước thải phát sinh từ quátrình vệ sinh nhà xưởng TSS cao và dẫu mỡ khoáng

7 Nước thải phát sinh từ hoạt

Trang 15

* Khí thải:

- Khí thải phát sinh từ các phương tiện cơ giới tham gia giao thông Thànhphần khí thải chủ yếu là bụi, CO, SO2, NOx,…

- Bụi và khí thải từ hoạt động sản xuất Thành phần: chủ yếu là: Bụi kim

loại, hơi nóng, hơi dung môi

- Mùi từ quá trình phân hủy rác sinh hoạt và từ hệ thống xử lý nước thải:

Thành phần: H2S, CO2, CH4

- Bụi và khí thải từ máy phát điện dự phòng: Thành phần: Bụi, CO, SO2,NOx

- Chất thải :

+ Chất thải công nghiệp không nguy hại: Kim loại thừa, bao bì nilon, tải

lượng phát sinh khoảng 500 tấn/năm

+ Chất thải nguy hại: Dầu động cơ, hộp số, bôi trơn tổng hợp thải; cặn sơn

có chứa dung môi hữu cơ; bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải sản xuất; giẻ lau

nhiễm dầu mỡ; bao bì cứng thải bằng kim loại có chứa thành phần nguy hại, bao bìmềm thải có chứa thành phần nguy hại; vật liệu mài mòn chứa thành phần nguy

hại; tro bụi từ quá trình xử lý khí thải; bóng đèn huỳnh quang thải tải lượng phát

sinh khoảng 35 tấn/năm

III Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án

3.1 Công trình, biện pháp thu gom và xử lý nước thải

A, Giai đoạn thi công xây dựng

Chủ dự án sẽ phối hợp với nhà thầu thi công thực hiện các công trình, biệnpháp bảo vệ môi trường như sau:

- Đối với nước thải sinh hoạt: Chủ dự án bố trí 01 nhà vệ sinh di động bằng

nhựa composite đặt tại khu vực lán trại; trong 2 nhà vệ sinh lắp đặt 01 bể tự hoại

có thể tích lưu chứa 2m3/bể để thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt của công nhânxây dựng Định kỳ 1-2 ngày hợp đồng với đơn vị có chức năng hút bùn cặn, nước

thải đưa đi xử lý theo quy định

- Đối với nước thải thi công, xây dựng:

Chủ dự án sẽ xây dựng hệ thống rãnh thu, hố thu tạm thời gần khu vực bố trí

lán trại, ban chỉ huy công trường, bãi vật liệu, kho chứa xi măng, sắt thép Nước

thải thu gom qua hố ga lắng cặn kích thước: 1,5m x 1,5m x 1,2 m Nước thải từ

Trang 16

Tóm tắt ĐTM dự án “Nhà máy sản xuất chế tạo công nghệ C.Q.S”

quá trình rửa dụng cụ, thiết bị thi công được thu gom vào hố thu và định kỳ nạo vétđưa đi xử lý cùng với chất thải từ quá trình thi công xây dựng

Không bố trí hạng mục rửa xe trên công trường

B, Giai đoạn vận hành.

Các công trình tiêu thoát nước mưa, nước thải sản xuất, nước thải sinh hoạt

riêng biệt, thường xuyên được kiểm tra, bảo dưỡng, đặc biệt là hệ thống rãnh thoát,

hệ thống thu gom, các hố ga lắng phải thường xuyên được duy tu sửa chữa bảo

đảm tốt cho việc tiêu thoát nước

- Quy trình thu gom và thoát nước mưa

Cống hộp (B = 30 cm)

Nước mưa chảy tràn

trên mái

Nước mưa chảy tràn

trên sân, đường nội bộ

Trang 17

Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt, công suất 120m 3 /ngày.đêm

KHỬ TRÙNG

THIẾT BỊ LỌC SINH HỌC BIOFOR – HIẾU KHÍ

THIẾT BỊ LỌC SINH HỌC BIOFOR – HIẾU KHÍ

HỢP ĐỒNG THU GOM

HỢP ĐỒNG THU GOM

NƯỚC THẢI SINH HOẠT

THIẾT BỊ LẮNG 2

Máy nén khí

BỂ TÁCH DẦU MỠ

BỒN TRUNG GIAN THIẾT BỊ LỌC ÁP LỰC

Bùn

Bùn

đồng thu gom

Trang 18

Nước tách bùn

Thiết bị lọc

Hố gaNước thải

acid

Bể tách dầu mỡ

Tóm tắt ĐTM dự án “Nhà máy sản xuất chế tạo công nghệ C.Q.S”

Hệ thống xử lý nước thải sản xuất, công suất 600m 3 /ngày.đêm

3.2 Công trình, biện pháp thu gom và xử lý khí thải

A, Giai đoạn thi công xây dựng:

Chủ dự án sẽ phối hợp với nhà thầu thi công thực hiện các công trình, biện

pháp bảo vệ môi trường như sau:

- Các phương tiện vận chuyển nguyên liệu được phủ bạt kín để ngăn ngừaphát tán bụi vào môi trường Công trình xây dựng được bao che bằng tôn cao

2,5m; Thường xuyên phun nước để tưới đường giao thông nhất là vào mùa khô

- Định kỳ kiểm tra và bảo dưỡng các phương tiện vận chuyển, các loại máymóc theo quy định

Trang 19

* Biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải từ các xưởng sản xuất.

- Thường xuyên bố trí công nhân vệ sinh quét dọn nhà xưởng sau mỗi ca làm việc

- Nhà xưởng thiết kế thông thoáng kết hợp với sử dụng quạt hút gió cưỡng

bức

Đề ra các quy định về tốc độ, thời gian xe chạy hợp lý

- Sử dụng máy móc hiện đại, thường xuyên bảo dưỡng máy móc để hạn chế

tiếng ồn phát sinh

- Trồng cây xanh, cây cảnh trong khuôn viên Công ty

Sơ đồ quy trình xử lý khí thải

3.3 Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn thông

thường

A, Giai đoạn thi công xây dựng

Chủ dự án sẽ phối hợp với nhà thầu thi công thực hiện các công trình, biệnpháp bảo vệ môi trường như sau:

- Đối với rác thải sinh hoạt:

Tháp hấp thụ màng nước

Quạt hút

Ống thải (D=250, H =12m)

Đạt QCVN 19:2009/BTNMT, Cột B (K v = 0,8, K p = 1,0)

Nước thải

HTXL nước thải sản xuất, công suất 600m 3 /ngày.đêm

Chụp hút + đường ống inox D250

Nước

Trang 20

Tóm tắt ĐTM dự án “Nhà máy sản xuất chế tạo công nghệ C.Q.S”

+ Bố trí 2 thùng rác thể tích 100 lít/thùng có nắp đậy tại khu vực lán trại, khuvực ban chỉ huy công trường để thu gom rác thải sinh hoạt của cán bộ công nhânviên phục vụ dự án

+ Hợp đồng với đơn vị có chức năng ở địa phương thu gom, vận chuyển, xử

lý theo quy định, định kỳ 1 lần/ngày

- Đối với chất thải rắn xây dựng:

+ Đối với chất thải như gạch vỡ, vữa ximang,… được tận dụng để san lấp

+ Các loại sắt thép vụn, bao bì, gỗ thu gom tái sử dụng hoặc bán cho đơn

vị có nhu cầu sử dụng

B, Giai đoạn vận hành

- Đối với rác thải sinh hoạt: Toàn bộ chất thải sinh hoạt phát sinh được thugom và lưu trữ vào các thùng chứa 20l và 50l/thùng (tùy vị trí) bố trí tại các điểmphát sinh Hằng ngày, đơn vị có chức năng đến thu gom và xử lý theo quy định

- Đối với chất thải rắn công nghiệp không nguy hại: Bố trí thu gom và lưu trữ

tạm thời vào kho chứa diện tích 30m2, hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom

và xử lý theo quy định khi đủ số lượng

3.4 Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải nguy hại

A, Giai đoạn thi công xây dựng

- Chủ dự án sẽ bố trí kho chứa chất thải nguy hại tạm thời diện tích 5m2 trênkhu vực dự án Bố trí 01 thùng thể tích 100 lít chứa dầu mỡ thải; bố trí 03 thùngbằng nhựa composite, dung tích 100 lít/thùng chứa (có nắp, có bánh xe để thuận

tiện di chuyển, dán nhãn) để chứa giẻ lau dính dầu, bóng đèn huỳnh quang hỏng.Đối với vỏ thùng chứa nhựa đường được bố trí để ngoài trời và có bạt che phủ

- Chủ dự án ký hợp đồng với đơn vị có chức năng để thu gom, vận chuyển

và xử lý khối lượng chất thải nguy hại phát sinh theo quy định

B, Giai đoạn vận hành dự án

Được thu gom, phân loại và lưu giữ tại kho chứa có diện tích 50m2, ký hợpđồng với đơn vị có chức năng thu gom và xử lý theo quy định

3.5 Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố môi trường.

A, Giai đoạn thi công xây dựng

- Biện pháp an toàn lao động: Tổ chức tuyên truyền, phổ biến các nội quy

về lao động, an toàn lao động, an toàn cháy nổ cho cán bộ, công nhân Kiểm tra

Trang 21

các thông số kỹ thuật và điều kiện an toàn của thiết bị trước khi đưa thiết bị vào

hoạt động Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho công nhân

- Biện pháp phòng chống cháy nổ: Công nhân làm việc tại công trường được

tập huấn, hướng dẫn các biện pháp phòng chống cháy nổ; Quản lý chặt chẽ các loại

nhiên liệu dễ cháy như dầu DO, xăng, …Trang bị đầy đủ các dụng cụ phòng cháy

chữa cháy theo đúng quy định

B, Giai đoạn vận hành

* Phòng ngừa, ứng phó sự cố đối với hệ thống xử lý khí thải:

- Thường xuyên kiểm tra cũng như tiến hành bảo dưỡng định kỳ đối với hệ

thống quạt hút

- Trường hợp hệ thống xử lý khí thải không đạt QCCP ra môi trường ngoài,

cơ sở sẽ tạm ngừng hoạt động để sửa chữa, khắc phục đường ống Sau khi sửachữa xong, khí thải đạt QCCP mới tiếp tục được thải ra môi trường ngoài

* Phòng ngừa, ứng phó sự cố đối với hệ thống xử lý nước thải:

+ Quá trình xây dựng, lắp đặt thiết bị của bể xử lý nước thải phải tuân thủtheo đúng yêu cầu của thiết kế

+ Phân công cán bộ thường xuyên theo dõi tình hình thu gom và xử lý nước

thải tại trạm xử lý nước thải nhằm phát hiện và khắc phục kịp thời khi có sự cố xảy

ra, tránh rò rỉ nước thải chưa xử lý ra ngoài môi trường

+ Hóa chất sử dụng đúng chủng loại và đúng tỷ lệ quy định

* Phòng ngừa, ứng phó sự cố cháy nổ:

- Trang bị bình chữa cháy xách tay (gồm bình bột ABC 4 kg, bình khí CO2 3kg) đặt trong hộp tại các vị trí dễ thấy tại những khu vực phù hợp: trong khu vực

sản xuất, liền kề tủ điện,… trong xưởng sản xuất

- Hàng năm phối hợp với cảnh sát PCCC tỉnh Nam Định tổ chức phối hợptác chiến diễn tập các phương án PCCC, phương án cứu nạn, phương án thoát hiểmkhi có sự cố trên tất cả các khu vực của Công ty

- Thường xuyên tuyên truyền, huấn luyện, phổ biến và giáo dục các kiến

thức về phòng chống cháy nổ cho người lao động và người sử dụng lao động Xây

dựng nội quy PCCC nơi sản xuất, làm việc và phổ biến cho cán bộ, công nhântrong Công ty hiểu biết và nghiêm túc thực hiện

- Các phương tiện phòng cháy và chữa cháy của Công ty khi đưa vào sử

dụng đều được đơn vị có chức năng kiểm định theo quy định

Trang 22

Tóm tắt ĐTM dự án “Nhà máy sản xuất chế tạo công nghệ C.Q.S”

- Tiến hành xây dựng phương án phòng cháy chữa cháy trình cơ quan chức

năng thẩm duyệt

IV Chương trình quản lý, giám sát môi trường.

* Chương trình quản lý môi trường

- Thường xuyên tuyên truyền, giáo dục, phổ biến những quy định, hướng

dẫn đảm bảo an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho cán bộ, nhân viên và

người lao động của Công ty Kiểm soát thường xuyên và nghiêm ngặt việc thực

hiện các quy định và hướng dẫn đó;

- Tiến hành kiểm soát môi trường định kì theo quy định Các số liệu đo đạc

về chất lượng môi trường sẽ được lưu trữ để kiểm soát, đồng thời định kỳ báo cáo

cơ quan quản lý nhà nước để theo dõi, kiểm tra

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, máy móc đảmbảo vận hành trong suốt quá trình hoạt động của dự án

- Phòng, chống các sự cố môi trường, an toàn lao động: quản lý các vấn đề

an toàn cháy nổ, an toàn sử dụng điện, sự cố đổ tràn hóa chất, an toàn lao động

- Chấp hành đầy đủ các quy định bảo vệ môi trường: Thu gom và xử lý nướcthải, khí thải đạt QCCP trước khi thải ra ngoài môi trường Thu gom, xử lý chất

thải rắn công nghiệp, chất thải nguy hại và chuyển giao cho đơn vị có chức năngtheo đúng quy định của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chínhphủ quy định chi tiết một số điều của luật bảo vệ môi trường; Thông tư số

02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định

chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Bố trí 02 cán bộ làm công tác quản lý môi trường tại Nhà máy

* Chương trình giám sát môi trường

a Nước thải:

Vị trí: 04 vị trí, trong đó:

* Đối với nước thải sinh hoạt:

- 01 mẫu tại bể tiếp nhận nước thải đầu vào (trạm 120m3/ngày) và 01 mẫunước thải tại hố ga cuối trước khi thoát vào cống thoát nước thải chung của CCNYên Dương

+ Thông số quan trắc: Lưu lượng nước đầu vào, đầu ra của trạm, pH, COD,BOD5, chất rắn lơ lửng (SS), Clo dư, Crom (VI), tổng dầu mỡ, Amoni, Tổng N,

Ngày đăng: 12/11/2022, 00:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w