1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI TẬP THỰC HÀNH EXCEL –KH10

3 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Thực Hành Excel – KH10
Trường học Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Bài tập thực hành
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP THỰC HÀNH EXCEL –KH10 BÀI T P TH C HÀNH EXCELẬ Ự Bài tập 1 BẢNG ĐIỂM THI HỌC SINH GIỎI STT HỌ ĐỆM TÊN NGÀY SINH TOÁN TIN ANH TỔNG TB XẾP THỨ 1 Đàm Thu Giang 11/03/84 6,5 7,7 8,0 ? ? ? 2 Phạm Q[.]

Trang 1

Bài tập 1:

BẢNG ĐIỂM THI HỌC SINH GIỎI

STT HỌ ĐỆM TÊN NGÀY SINH TOÁN TIN ANH TỔNG TB THỨ XẾP

Yêu cầu:

a) Nhập bảng tính và trình bày theo mẫu trên, đánh STT tự động

b) Tính điểm tổng cho từng môn thi, điểm tổng toàn đoàn

c) Tính điểm Trung bình cho học sinh ( biết Toán hệ số 3, Tin hệ số 2, Anh hệ số 1)

d) Tìm điểm cao nhất trong từng môn

e) Tìm điểm thấp nhất cho từng môn

f) Xếp thứ cho học sinh theo điểm TB

g) Chèn thêm cột xếp loại và xếp loại theo điểm TB như sau:

Nếu ĐTB >= 9 thì Xếp loại Xuất sắc

Nếu 8<= Điểm TB <9 thì xếp loại Giỏi

Nếu 7<= Điểm TB <8 thì xếp loại Khá

Nếu 5<= Điểm TB <7 thì xếp loại Trung bình

Nếu 3,5 <= Điểm TB <5 thì xếp loại Yếu

Nếu Điểm TB <3,5 thì xếp loại Kém

Bài tập 2:

BẢNG QUẢN LÝ LƯƠNG

Mức lương cơ bản: 1050000

STT HỌ ĐỆM TÊN PHÁI NGÀY SINH CHỨC VỤ LƯƠNG HỆ SỐ LƯƠNG CHÍNH PHỤ CẤP LƯƠNG TỔNG

1 Nguyễn Tuấn Cường Nam 11/03/1968 PP 2.67

3 Lê Triệu Chí Nam 29/03/1974 CV 3.33

6 Lê Thị Minh Tú Nữ 30/07/1962 TP 3.99

Ghi chú: GĐ: Giám đốc; PGĐ: Phó Giám đốc; TP: Trưởng phòng; PP: Phó phòng; CV: Chuyên viên

Yêu cầu:

1 Hãy tính: Lương chính = Mức lương cơ bản * Hệ số lương

2 Tính Phụ cấp Biết: Nếu CVụ là GĐ thì PCấp: 200000 đ; Nếu CVụ là PGĐ thì PCấp:170000đ; Nếu CVụ là TP thì PCấp:150000đ; Còn lại không có phụ cấp

3 Thêm cột BHXH Sau đó tính BHXH = 7.5% *Lương chính; Tính dữ liệu cho cột Tổng lương

4 Thêm cột TUỔI và GHI CHÚ Tính Tuổi cho từng người

5 Điền dữ liệu cho cột Ghi chú Biết: Nếu là Nam và >=60 tuổi hoặc là Nữ và >=55 tuổi thì ghi

là “Về hưu”, còn lại ghi là “Làm việc”

6 Hãy định dạng bảng tính theo mẫu trên

Trang 2

Bài tập 3:

BẢNG THỐNG KÊ HÀNG HÓA Lãi suất: 12%

STT HÀNGMÃ TƯỢNGĐỐI GIÁ ($)ĐƠN LƯỢNGSỐ NHẬP ($)THUẾ PHÍ VC($) ĐƠN GIÁVỐN ($) ĐƠN GIÁBÁN ($) LÃI

BẢNG QUY ĐỊNH THUẾ: BẢNG TÍNH PHÍ VC (Phí vận chuyển):

Yêu cầu:

1 Nhập bảng tính trên và định dạng theo mẫu, đánh số STT

2 Hãy tính Thuế Nhập (theo đơn giá): dùng VLOOKUP

3 Hãy tính Phí VC (theo đơn giá): dùng HLOOKUP

4 Tính: Đơn giá vốn = Đơn giá + Thuế nhập + Phí VC

5 Tính : Đơn giá bán = Đơn giá vốn *(1+Lãi suất); LÃI = (Đơn giá bán – Đơn giá vốn)

* Số lượng

6 Sắp xếp cột LÃI giảm dần

7 Tính Tổng tiền lãi của những mặt hàng thuộc Đối tượng 1

Tính Trung bình tiền lãi của những mặt hàng thuộc Đối tượng 1, 2, 3 và Số lượng

>=200

8 Thống kê xem có bao nhiêu mặt hàng có tiền lãi >= 50000$

9 Vẽ đồ thị so sánh lãi giữa các mặt hàng (dữ liệu cột: Mã hàng và cột Lãi)

Bài tập 4:

BẢNG TIỀN HỌC BỔNG Loại HB Mức HB Tổng

STT Họ tên Diện CS

học bổng

Học bổng

Môn CS

Môn CN1

Môn CN2 Tổng điểm

Yêu cầu:

1 Tính cột Diện CS biết rằng Cột STT gồm 4 kí tự, kí tự thứ 2 cho biết Diện CS

2 Tính cột Tổng điểm:

Đối tượng THUẾ ($)

Trang 3

- Tổng điểm = Môn CS + Môn CN1 + Môn CN2 + Điểm CS

- Trong đó: Điểm CS là 1 nếu Diện CS là 1, Điểm CS là 0,5 nếu Diện CS là 2, còn lại Điểm

CS là 0

3 Tính Cột Loại HB biết rằng:

- Loại HB = A nếu Tổng điểm >= 24 và không có môn nào nhỏ hơn 8

- Loại HB = B nếu:

Hoặc Tổng điểm >= 24 và không có môn nào nhỏ hơn 6

Hoặc Tổng điểm >= 22 và không có môn nào nhỏ hơn 6 và Diện CS là 1

- Còn lại là Loại C

4 Tính cột Học Bổng (Dựa vào Loại Học bổng và được tra cứu trên bảng Loại học bổng)

5 Tính cột Tổng: Tổng tiền học bổng đã phát cho từng Loại học bổng

Bài tập 5:

DANH SÁCH HỘI VIÊN CÂU LẠC BỘ STT MÃ THẺ HỌ ĐỆM TÊN PHÁI NGÀY SINH ĐỊA CHỈ

1 A00125 Nguyễn Tuấn Cường Nam 11/03/1968 BĐ – HN

5 A32123 Vũ Thúy Đông Tâm Nữ 10/10/1959 CẦU GIẤY – HN

7 A55432 Dương Quang Ngữ Nam 15/04/1952 LONG BIÊN – HN

8 C67241 Lê Thị Minh Thanh Nữ 30/09/1977 HOÀNG MAI – HN

9 B43715 Dương Quang Cường Nam 29/03/1978 HBT – HN

10 A03432 Trương Ngọc Nhạ Nữ 30/07/1953 ĐĐ – HN

ĐỐI TƯỢNG HVCT HVDD HVDB

(HVCT = Hội viên chính thức; HVDD = Hội viên danh dự; HVDB = Hội viên dự bị) Yêu cầu:

a) Trình bày bảng dữ liệu theo mẫu

b) Sắp xếp cột TÊN theo thứ tự tăng dần, nếu trùng tên thì sắp xếp tăng dần theo cột HỌ ĐỆM

c) Thêm cột ĐỐI TƯỢNG Điền dữ liệu vào cột ĐỐI TƯỢNG dựa theo bảng phụ.

d) Đếm số HỘI VIÊN là Nam và là HVCT (Hội viên chính thức)

e) Thêm cột TUỔI, tính tuổi cho các hội viên

f) Dựa vào bảng dữ liệu, hãy lọc ra những hội viên là Nam và có Tuổi >35

Ngày đăng: 12/11/2022, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w