1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRƯỜNG MẦM NON VŨ VÂN THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 2021

6 17 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 151 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu mẫu 01 Biểu mẫu 01 PHÒNG GD&ĐT VŨ THƯ TRƯỜNG MẦM NON VŨ VÂN THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 2021 STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo I Chất lượng nuôi dưỡ[.]

Trang 1

Biểu mẫu 01

PHÒNG GD&ĐT VŨ THƯ

TRƯỜNG MẦM NON VŨ VÂN

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 - 2021

I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự

kiến đạt được

- 100% trẻ theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 4 lần/năm( tháng 9- tháng 12- tháng 3 và tháng 5), 95-97% trẻ

PT bình thường về cân nặng, chiều cao

- Không có dịch bệnh xảy ra trong nhà trường

- 100% trẻ theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 4 lần/năm( tháng 9- tháng 12- tháng 3 và tháng 5), 97% trẻ

PT bình thường về cân nặng, chiều cao trở lên

- Không có dịch bệnh xảy ra trong nhà trường

II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường

thực hiện

- 90% trẻ đạt mức độ về năng lực

và hành vi theo kết quả mong đợi của từng độ tuổi

- 97% trẻ đạt mức độ về năng lực và hành vi theo kết quả mong đợi của từng độ tuổi Ngoài ra trẻ 5 tuổi đánh giá theo Bộ chuẩn trẻ em 5 tuổi đạt từ 95-100% cả 4 lĩnh vực

III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- 100% trẻ được chăm sóc, giáo dục theo chương trình giáo dục mầm non do Bộ GD& ĐT quy định

- 100% trẻ được chăm sóc, giáo dục theo chương trình giáo dục mầm non do Bộ GD& ĐT quy định

IV Các hoạt động hỗ trợ chăm

sóc giáo dục trẻ ở cơ sở

giáo dục mầm non

- Có đầy đủ cơ sở vật chất và các phương tiện phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ trong nhà trường

+ Nuôi dưỡng, chăm sóc: Có đủ

đồ dùng, trang thiết bị phục vụ nuôi bán trú, đủ đồ dùng chăm sóc sức khỏe cho trẻ như: Bếp

ga, nồi cơm ga, tủ lạnh, máy khử độc thực phẩm,xoong, nồi, bát,

- Có đầy đủ cơ sở vật chất

và các phương tiện phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ trong nhà trường

+ Nuôi dưỡng, chăm sóc: Có

đủ đồ dùng, trang thiết bị phục vụ nuôi bán trú, đủ đồ dùng chăm sóc sức khỏe cho trẻ như: Bếp ga, nồi cơm ga,

Trang 2

thìa, chăn, chiếu, phản ngủ

+ Giáo dục: Có đủ đồ dùng dạy- học theo danh mục tối thiểu do

Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Nhóm 25- 36 tháng có 83 danh mục, 12-24 tháng có 62 danh mục

tủ lạnh, máy khử độc thực phẩm, xoong, nồi, bát, thìa, chăn, chiếu, phản ngủ + Giáo dục: Có đủ đồ dùng dạy- học theo danh mục tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định 5 tuổi có

114 danh mục, 4-5 tuổi có

117 danh mục, 3-4 tuổi có

104 danh mục,

Vũ Vân, ngày 1 tháng 9 năm 2020

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Trang 3

TRƯỜNG MẦM NON VŨ VÂN

THÔNG BÁO Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019 – 2020

Tổng

số trẻ em

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I Tổng số trẻ em

1 Số trẻ em nhóm ghép 0

2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày 0

II Số trẻ em được tổ chức ăn bán

III Số trẻ em được kiểm tra định

IV Số trẻ em được theo dõi sức

khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 400 20 100 74 102 104

V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 400

1 Số trẻ cân nặng bình thường 391 20 98 71 100 102

3 Số trẻ có chiều cao bình thường 395 20 99 72 101 103

VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 400 20 100 74 102 104

1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 120 20 100

Vũ Vân, ngày 30 tháng 7 năm 2020

Thủ trưởng đơn vị Biểu mẫu 03

PHÒNG GD&ĐT VŨ THƯ

TRƯỜNG MẦM NON VŨ VÂN

Trang 4

THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2020- 2021

II Loại phòng học

-IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 3.511m2 12m2

VI Tổng diện tích một số loại phòng

1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 673 m2 2.3m2

3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 70 m2 0.23m2

4 Diện tích hiên chơi (m2) 140m2 0.479m2

6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 60m2 0.205m2

7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 60m2 0.205m2

VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/nhóm (lớp)

1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 11 13/14

2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 1 1/14

VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 15 Số bộ/sân chơi (trường)

Trang 5

v.v )

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục

khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục

tối thiểu theo quy định)

Số thiết bị/nhóm (lớp)

Số lượng(m2)

Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em

Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ

2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục X

Vũ Vân, ngày 7 tháng 9 năm 2020

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 04

PHÒNG GD&ĐT VŨ THƯ

TRƯỜNG MẦM NON VŨ VÂN

Trang 6

THÔNG BÁO Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở

giáo dục mầm non, năm học 2020-2021

STT Nội dung Tổng số

Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp TSThSĐHCĐTC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém

Tổng số

giáo viên,

CBQL, NV

I Giáo viên

II Cán bộ quản lý

1 Nhân viên văn thư

3 Thủ quỹ

4 Nhân viên y tế 1 1

Vũ Vân, ngày 7 tháng 9 năm 2020

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Ngày đăng: 11/11/2022, 23:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w