1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC - Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học + Tiếng Việt: Công nghệ sinh học + Tiếng Anh: Biotechnology -Trình độ đào tạo: Đại học

17 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Công nghệ sinh học
Trường học Trường Đại học An Giang
Chuyên ngành Công nghệ sinh học
Thể loại Chương trình đào tạo
Thành phố Long Xuyên
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 589,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin chung về chương trình đào tạo - Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học + Tiếng Việt: Công nghệ sinh học + Tiếng Anh: Biotechnology - Mã ngành đào tạo: 7420201 - Trình độ đào tạo

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

1 Thông tin chung về chương trình đào tạo

- Tên ngành đào tạo: Công nghệ sinh học

+ Tiếng Việt: Công nghệ sinh học

+ Tiếng Anh: Biotechnology

- Mã ngành đào tạo: 7420201

- Trình độ đào tạo: Đại học

- Loại hình đào tạo: Giáo dục chính quy

- Thời gian đào tạo: 4 năm

- Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp:

+ Tiếng Việt: Bằng tốt nghiệp đại học Công nghệ sinh học

+ Tiếng Anh: Bachelor of Biotechnology

- Nơi đào tạo: Trường Đại học An Giang

2 Mục tiêu đào tạo

a Mục tiêu chung

Đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học nắm vững kiến thức tổng quát và chuyên sâu về chuyên ngành Công nghệ sinh học (CNSH); có khả năng áp dụng phương pháp thí nghiệm CNSH hiện đại; có khả năng tư duy sáng tạo, phương pháp tiếp cận khoa học để giải quyết các vấn đề thực tiễn của ngành học; có khả năng nghiên cứu và học tập suốt đời; có phẩm chất chính trị và đạo đức nghề nghiệp; có trách nhiệm đối với cộng đồng xã hội.

b Mục tiêu cụ thể

Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và năng lực về:

PO 1: Vận dụng kiến thức về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, công nghệ thông tin và ngoại ngữ cho chuyên ngành CNSH

PO 2: Vận dụng kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành để áp dụng vào các quy trình CNSH truyền thống và hiện đại.

PO 3: Có kỹ năng giao tiếp ứng xử trong môi trường đa văn hóa, kỹ năng thực hành nghề nghiệp cần thiết thuộc lĩnh vực CNSH để thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn tương xứng với vị trí nghề nghiệp

PO 4: Có năng lực học tập suốt đời, bồi dưỡng nâng cao trình độ và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực CNSH; có tinh thần khởi nghiệp, trách nhiệm với xã hội và đóng góp cho sự phát triển cộng đồng.

3 Thông tin tuyển sinh và kế hoạch đào tạo

Trang 2

a Đối tượng tuyển sinh: Theo Quy chế tuyển sinh đại học hình thức giáo dục chính

quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh của Trường Đại học An Giang

b Hình thức tuyển sinh: Theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học An Giang

c Tổ hợp môn xét tuyển:

d Dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh, quy mô đào tạo: 80 – 100 sinh viên/khóa

4 Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Sinh viên tốt nghiệp chương trình cử nhân ngành CNSH phải đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn đầu ra (ký hiệu ELOs – Expected Learning Outcomes) sau:

ELO 1 Hiểu và áp dụng các tri thức khoa học cơ bản, khoa học chính trị xã hội và

nhân văn trong lĩnh vực CNSH.

ELO 2

Có thể giao tiếp đa phương tiện, đa văn hoá một cách hiệu quả; đọc hiểu tài liệu chuyên môn bằng ngoại ngữ Ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực CNSH.

ELO 3

Vận dụng kiến thức về các quá trình sinh lý, sinh hóa, vi sinh vật học, di truyền, sinh học phân tử, các kiến thức tổng quát về lĩnh vực CNSH; về phương pháp nghiên cứu khoa học làm nền tảng cho các nghiên cứu trong CNSH.

ELO 4

Ứng dụng được kiến thức chuyên ngành về lĩnh vực CNSH, nuôi cấy mô tế bào thực vật, nuôi trồng và sản xuất giống trong nông nghiệp; ứng dụng vi sinh vật trong đời sống, trong chế biến và bảo quản nông sản, thực phẩm và phương pháp phân tích chuyên sâu trong CNSH.

ELO 5 Có kỹ năng nghiên cứu và khám phá kiến thức; thiết kế các thí nghiệm, quy

trình sản xuất sản phẩm CNSH.

ELO 6 Có khả năng phân tích và diễn giải kết quả, ứng dụng kết quả thí nghiệm

vào thực tiễn

ELO 7 Có năng lực thực hành nghề nghiệp, có khả năng lập kế hoạch, điều phối,

quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động.

ELO 8

Có kỹ năng làm việc độc lập, sáng tạo và triển khai tổ chức làm việc nhóm đạt mục tiêu đề ra ở vị trí là thành viên hay người quản lý; có năng lực hội nhập quốc tế.

ELO 9 Có năng lực tự học, biết tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình

độ chuyên môn trong lĩnh vực CNSH.

ELO 10 Có khả năng đánh giá, phản biện và học tập suốt đời; có khả năng ứng dụng

chuyên môn để xây dựng các dự án khởi nghiệp cơ bản.

ELO 11 Hiểu các vấn đề về an toàn sinh học, đạo đức sinh học trong CNSH, đạo

Trang 3

CĐR Nội dung

đức xã hội, có ý thức rèn luyện sức khỏe và có tinh thần tập thể để phục vụ cộng đồng.

Chuẩn đầu ra của chương trình đối sánh với khung trình độ Việt Nam

PO 3

5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Theo Quyết định số 408/QĐ-DHAG ngày 20/4/2020 của Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang.

6 Thang điểm

Thang điểm 10 sang đó quy đổi thành thang điểm 4.

Trang 4

7 Khối lượng kiến thức toàn khoá

Tổng số tín chỉ: 143 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao gồm giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng và tin học ):

8 Nội dung chương trình đào tạo

S

T

T

Mã MH

MH Tín chỉ Điều kiện

Tiếng Việt

c T

I Kiến thức giáo dục đại cương: 43 TC

Trang 5

T

T

Mã MH

Tên môn học Loại MH Tín chỉ Điều kiện

Tiếng Việt

c T ự

II Kiến thức cơ sở ngành

III Kiến thức chuyên ngành

Trang 6

T

T

Mã MH

Tên môn học Loại MH Tín chỉ Điều kiện

Tiếng Việt

c T ự

Chuyên ngành CNSH Nông nghiệp (**)

15

Chuyên ngành CNSH Vi sinh (**)

16

IV Thực tập, khóa luận/luận văn tốt nghiệp

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

Trang 7

T

T

Mã MH

Tên môn học Loại MH Tín chỉ Điều kiện

Tiếng Việt

c T ự

Chuyên ngành CNSH Nông nghiệp

4

Chuyên ngành CNSH Vi sinh

4

Tổng số tín chỉ toàn chương trình: 143 TC

- CNSH Nông nghiệp: Bắt buộc 118 TC; Tự

chọn 25 TC

- CNSH Vi sinh: Bắt buộc 117 TC; Tự chọn

26TC

143

Ghi chú: (*) Các học phần điều kiện, không tính điểm vào điểm trung bình chung tích lũy.

(**) Sinh viên được chọn học một trong 2 chuyên ngành và điều kiện để xét tốt nghiệp là phải hoàn thành tất cả các học phần của chuyên ngành đó.

9 Khả năng liên thông với các chương trình đào tạo khác

- Có thể liên thông với CTĐT Sinh học ứng dụng, Khoa học cây trồng, Bảo vệ

thực vật, Công nghệ thực phẩm ở các bậc học cao hơn.

Trang 8

10 Dự kiến kế hoạch giảng dạy

S

T

T

chỉ

Loại HP Tín chỉ Học kỳ

I

Tổng số tín chỉ học kỳ I: 17 (Bắt buộc: 17; Tự chọn: 0)

II

2 BIT502 Nhập môn Công nghệ sinh học 2 2 2

7 PHT110 Giáo dục thể chất 1 (*) 1* 1*

8 MIS150 Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*) 3* 3*

Tổng số tín chỉ học kỳ II: 18 (Bắt buộc: 18; Tự chọn: 0)

1 MAX309 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 2 2

III

4 AGR105 Kỹ thuật soạn thảo văn bản 2

2 2

5 BIT108 Kỹ năng khoa học và giao tiếp 2 2

6 MOR501 Phương pháp nghiên cứu khoa học – CNSH 2 2 2

10 PHT121 Giáo dục thể chất 2 (*) 2* 2*

11 MIS160 Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*) 2* 2*

Tổng số tín chỉ học kỳ III: 18 (Bắt buộc: 16; Tự chọn: 2)

3 APH503 Sinh lý người và động vật 3 3 2 1

Trang 9

T

T

chỉ

Loại HP Tín chỉ Học

kỳ

5 ESP310 Tiếng Anh chuyên ngành CNSH 3 3 3

7 Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp 2 2 2

8 BIO542 Thống kê và phép thí nghiệm sinh học 3 3 2 1

9 MIS170 Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*) 3* 3*

Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 21 (Bắt buộc: 21; Tự chọn: 0)

1 VRP505 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 2 2

V

2 BIT506 Công nghệ sinh học thực vật 3 3 2 1

3 BIT507 Công nghệ sinh học động vật 3 3 2 1

6 BIT521 Kỹ thuật phân tích trong CNSH 3 3 2 1

Tổng số tín chỉ học kỳ V: 20 (Bắt buộc: 20; Tự chọn: 0)

VI

2 BIT505 Công nghệ sinh học vi sinh vật 3 3 2 1

4 BIT508 Công nghệ protein và enzyme 3 3 2 1

5 FBI517 Bảo quản nông sản sau thu hoạch 3 3 2 1

Khối kiến thức dành cho chuyên ngành Công nghệ Sinh học Nông nghiệp

6 ABI503 Vi sinh vật ứng dụng trong trồng trọt 3 3 2 1

7 BIT515 Nuôi cấy mô thực vật – CNSH 3 3 2 1

Khối kiến thức dành cho chuyên ngành Công nghệ Sinh học Vi sinh

8 FBI519 Kỹ thuật phân tích chỉ tiêu vi sinh vật 2 2 1 1

Tổng số tín chỉ học kỳ VI:

Chuyên ngành Công nghệ Sinh học Nông nghiệp: 20 (Bắt buộc: 20; Tự chọn: 0)

Chuyên ngành Công nghệ Sinh học Vi sinh: 19 (Bắt buộc: 19; Tự chọn: 0)

Khối kiến thức dành cho chuyên ngành Công nghệ Sinh học Nông nghiệp VII

1 ABI506 Kỹ thuật trồng và sản xuất giống lương thực 3 15 2 1

Trang 10

T

T

chỉ

Loại HP Tín chỉ Học

kỳ

2 ABI519 Ứng dụng CNSH trong sản xuất hoa 3 2 1

3 ABI507 Kỹ thuật trồng và sản xuất giống rau màu 3 2 1

4 ABI509 Kỹ thuật sản xuất giống vật nuôi 3 2 1

5 FIS304 Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt 3 2 1

6 ABI504 Kỹ thuật sản xuất giống nấm 3 2 1

7 ABI502 Phòng trừ dịch hại cây trồng 3 2 1

8 ABI501 Cơ sở di truyền chọn giống thực vật 3 2 1

9 BIO522 Cơ sở di truyền chọn giống động vật – CNSHNN 3 2 1

Khối kiến thức dành cho chuyên ngành Công nghệ Sinh học Vi sinh

10 BIT509 Di truyền vi sinh vật 2

16

13 FBI513 Công nghệ sinh học thực phẩm – CNSHTP 3 2 1

16 FBI509 Vi sinh vật học trong chăn nuôi thú y 2 1 1

18 FBI511 Vi sinh vật trong nuôi trồng thủy sản 2 1 1

Tổng số tín chỉ học kỳ VII:

Chuyên ngành Công nghệ Sinh học Nông nghiệp: 15 (Bắt buộc: 0; Tự chọn: 15)

Chuyên ngành Công nghệ Sinh học Vi sinh: 16 (Bắt buộc: 0; Tự chọn: 16)

1 AGR904 Thực tập chuyên ngành – SH 4 4 4 VIII

2 AGR921 Khóa luận tốt nghiệp – SH 10 10 10

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

Khối kiến thức dành cho chuyên ngành Công nghệ Sinh học Nông nghiệp

4 ABI915 Công nghệ sinh học nông nghiệp 2 4 1 1

5 ABI916 Giống và công nghệ hạt giống 2 1 1

6 Công nghệ sinh học trong quản lý dịch hại 2 1 1

Trang 11

T

T

chỉ

Loại HP Tín chỉ Học

kỳ

Khối kiến thức dành cho chuyên ngành Công nghệ Sinh học Vi sinh

4

2

12 FBI919 Công nghệ lên men các phụ phẩm nôngnghiệp và CNTP 2 1 1

13 FBI916 Công nghệ chế biến thủy sản 2 1 1

14 FBI917 Công nghệ sản xuất sinh phẩm 2 1 1

15 FBI920 Công nghệ chế biến thực phẩm 2 1 1

16 FBI921 Công nghệ bảo quản thực phẩm 2 1 1

Tổng số tín chỉ học kỳ VIII: 14 (Bắt buộc: 4; Tự chọn: 10)

11 Ma trận các môn học và chuẩn đầu ra (kỹ năng):

Thang trình độ năng lực BLOOM

* Ghi chú: Ma trận Chuẩn đầu ra và các môn học sử dụng các chữ cái I (Introdue - giới thiệu), T (Teach - giảng dạy) và U (Use - sử dụng) để thể hiện thang đo trình độ năng lực.

Trang 12

11.1 Chuyên ngành CNSH Nông nghiệp

I

Giới thiệu ngành –

Hóa đại cương B T2 T2 T2

Sinh học đại cương 1 T2 T2

II

Nhập môn Công nghệ

Vi sinh vật học - CNSH T2 T2

Sinh học đại cương 2 T2 T2

Giáo dục quốc phòng –

an ninh 1 (*) T3

III

Kinh tế chính trị Mác –

Kỹ thuật soạn thảo văn

Kỹ năng khoa học và

Phương pháp nghiên

Tin học đại cương* T3 T4

Giáo dục quốc phòng –

an ninh 2 (*) T3

IV Chủ nghĩa xã hội khoa

Trang 13

HK Học phần Chuẩn đầu ra CTĐT (ELOs)

Sinh lý người và động

Tiếng Anh chuyên

Sinh học phân tử

Đổi mới sáng tạo và

Thống kê và phép thí

Giáo dục quốc phòng –

an ninh 3 (*) T3

V

Lịch sử Đảng Cộng sản

Công nghệ sinh học

Công nghệ sinh học

Kỹ thuật phân tích trong

Thực tập thực tế –

VI

Công nghệ sinh học vi

Công nghệ protein và

Bảo quản nông sản sau

Vi sinh vật ứng dụng

Nuôi cấy mô thực vật –

VII Kỹ thuật trồng và sản

Trang 14

HK Học phần Chuẩn đầu ra CTĐT (ELOs)

Ứng dụng CNSH trong

Kỹ thuật trồng và sản

Kỹ thuật sản xuất giống

Kỹ thuật sản xuất giống

Kỹ thuật sản xuất giống

Phòng trừ dịch hại cây

Cơ sở di truyền chọn

Cơ sở di truyền chọn

giống động vật –

CNSHNN

VIII

Thực tập chuyên ngành

Khóa luận tốt nghiệp –

Chuyên đề tốt nghiệp U U T4 T4 T4 T5 T4 T4 T4 T5 U

Công nghệ sinh học

Giống và công nghệ hạt

Công nghệ sinh học

Công nghệ hỗ trợ sinh

11.2 Chuyên ngành CNSH Vi sinh

I Giới thiệu ngành –

Hóa đại cương B T2 T2 T2

Sinh học đại cương 1 T2 T2

Trang 15

HK Học phần Chuẩn đầu ra CTĐT (ELOs)

II

Nhập môn Công nghệ

Vi sinh vật học - CNSH T2 T2

Giáo dục quốc phòng –

an ninh 1 (*) T3

III

Kinh tế chính trị Mác –

Kỹ thuật soạn thảo văn

Kỹ năng khoa học và

Phương pháp nghiên

Tin học đại cương* T3 T4

Giáo dục quốc phòng –

an ninh 2 (*) T3

IV Chủ nghĩa xã hội khoa

Sinh lý người và động

Tiếng Anh chuyên

Sinh học phân tử

Đổi mới sáng tạo và

Trang 16

HK Học phần Chuẩn đầu ra CTĐT (ELOs)

Thống kê và phép thí

Giáo dục quốc phòng –

an ninh 3 (*) T3

V

Lịch sử Đảng Cộng sản

Công nghệ sinh học

Công nghệ sinh học

Kỹ thuật phân tích trong

Thực tập thực tế –

VI

Công nghệ sinh học vi

Công nghệ protein và

Bảo quản nông sản sau

Kỹ thuật phân tích chỉ

Công nghệ sinh học

Miễn dịch học –

Vi sinh vật học trong

Trang 17

HK Học phần Chuẩn đầu ra CTĐT (ELOs)

Vi sinh vật trong nuôi

VIII

Thực tập chuyên ngành

Khóa luận tốt nghiệp –

Chuyên đề tốt nghiệp U U T4 T4 T4 T5 T4 T4 T4 T5 U

Công nghệ lên men các

phụ phẩm nông nghiệp

và CNTP

Công nghệ chế biến

Công nghệ sản xuất sinh

Công nghệ chế biến

Công nghệ bảo quản

Ngày đăng: 11/11/2022, 22:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w