MỤC TIÊU 1.Kiến thức: Giúp hs - Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và các câu ứng dụng - Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng -
Trang 1TUẦN 14
Ngày soạn: 07/11/2018
Ngày giảng: Thứ hai, 10/12/2018
TOÁN TIẾT 52: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I MỤC TIÊU
1, Kiến thức: Giúp hs
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
2, Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng
- Vận dụng làm tính trừ, giải toán thành thạo, chính xác.
Bước 1: Quan sát hình vẽ nêu bài toán
Bước 2: Có 8 hình tam giác bớt 1 hình tam
giác còn mấy hình tam giác ?
Trang 2CC: Tính biểu thức từ trái sang phải.
- 1 HS nêu yêu cầu
-1 HS nêu yêu cầu
+ tính từ trái sang phải
- HS nêu yêu cầu
+ Quan sát hình, nêu bài toán, viếtphép tính tương ứng:
Trang 3HỌC VẦN Bài 55: ENG- IÊNG
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Giúp hs
- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
3.Thái độ:
- Giáo dục hs tính cẩn thận, yêu thích môn học
* GDBVMT: Giáo dục HS ý thức giữ gìn ao, hồ, giếng để có nguồn nước sạch sẽ,
hợp vệ sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói ƯDCNTT
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài:ung, ng bông súng, sừng hơu -HS đọc
- Viết: bông súng, sừng hươu - viết bảng con
2 Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
- Muốn có tiếng “xẻng” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “xẻng” trong bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng
Trang 4* So sánh eng- iêng * Giống nhau : kết thúc = ng
* Khác nhau : eng bắt đầu =e iêng bắt đầu = iê
4 Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng
cái kẻng củ riềng
xà beng bay liệng
gọi HS xác định vần mới, sau đó cho HS
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
* Trò chơi: thi chỉ nhanh
- tập viết bảng
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ
Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc câu
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
Trang 5- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể.
3.Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
4 Luyện nói (5’)
- GV đưa tranh, vẽ gì? - giếng nước
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Ao, hồ giếng
- Nêu câu hỏi về chủ đề
- Gia đình con lấy nguồn nước từ đâu?
- Theo con lấy nước ở đâu là hợp vệ sinh?
- Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn con và
Ngày soạn: 06/11/2018
Ngày giảng: Thứ ba, 11/12/2018
HỌC VẦN Bài 56: UÔNG – ƯƠNG
I MỤC TIÊU
1, Kiến thức: Giúp hs
- Đọc và viết đúng các vần uông - ương các từ quả chuông, con đường
- Đọc đúng các từ ứng dụng: rau muống , luống cày, nhà trường, nương rẫy và
câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng.Trai gái bản mường cùng
vui vào hội
2, Kỹ năng: Rèn cho học sinh các kĩ năng
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : đồng ruộng
1.Kiểm tra bài cũ(5):
- Đọc bài 55: eng –iêng
- Viết: cái xẻng, , củ riềng
- 2 HS
- Cả lớp viết bảng con
Trang 6Cài tiếng chuông
- Nêu cấu tạo tiếng chuông?
- Đánh vần và đọc + phân tích tiếng
chờ - uông – chuông/ chuông
Đọc từ: quả chuông
* Trực quan tranh vẽ gì? ƯDCNTT
- Cài từ : quả chuông
Đọc từ: quả chuông
* Vần ương: Quy trình tương tự
c) So sánh: uông - ương
d) Đọc từ (7’)
rau muống nhà trường
luống cây nương rẫy
- GV giải nghĩa 1 số từ
e, Luyện bảng con.(10’)
- GV đưa chữ mẫu: uông –ương-quả
chuông-con đường
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình
- Quan sát uốn nắn HS viết
- Cài vần uôngVần uông có nguyên âm uô và âm ng
Cá nhân + đồng thanh
- Cài tiếng
- Cá nhân + đồng thanh
- Cá nhân + đồng thanhĐọc: uông - chuông - quả chuông
- H nhẩm đọc,tìm tiếng mới
- HS luyện đọc từ ngữ .Nhận vần,tiếng bất kì
-1 HS đọc,nêu cấu tạo ,độ cao các conchữ
- Giới thiệu tranh:
? Tranh vẽ gì Phông chiếu
- GV đưa câu ứng dụng: Nắng đã
lên vui vào hội
? Đoạn văn gồm mấy câu.(3 câu)
- Đọc câu ứng dụng
-10 em-HS thảo luận ND tranh và trả lời câuhỏi
- HS nhẩm đọc tìm tiếng mới
- HS luyện đọc câu, luyện đọc cảđoạn
Trang 7b) Luyện nói: (10)
- Tranh vẽ gì ? Phông chiếu
- Lúa, ngô, khoai, sắn trồng ở đâu ?
- Ai trồng lúa, ngô, khoai sắn ?
- Trên đồng ruộng các bác nông dân làm
gì nữa ?
- Nếu không có các bác nông dân sản
xuất ra lúa, ngô, khoai, sắn chúng ta còn
Trang 8- Gội hs nêu bài toán.
CC: nêu bài toán và viết phép tính thích
hợp
-HS nêu yêu cầu
+HS quan sát tranh nêu bài toán Trong giỏ có 8 quả táo, bỏ đi 2 quảtáo Hỏi trong giỏ còn bao nhiêuquả táo?
+Viết phép tính thích hợp
+Nêu miệng kết quả
8 – 2 = 6
ĐẠO ĐỨC BÀI 7: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ ( TIẾT 1 )
I MỤC TIÊU
1, Kiến thức: Giúp hs
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
2, Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng
- Biết được nhiện vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
3, Thái độ
- Giáo dục hs có ý thực tự giác đi học đều và đúng giờ
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
- Kỹ năng giải quyết vấn đề đi học đều và đúng giờ
- Kỹ năng quản lý thời gian để đi học đều và đúng giờ
Trang 91/ Kiểm tra bài cũ: ( 5)
- Em hãy nêu tư thế khi đứng chào cờ?
- Em cần noi gương theo bạn nào?
- Kết luận: Thỏ la cà dọc đường nên đến
lớp muộn Rùa chăm chỉ nên đúng giờ
Bạn Rùa sẽ tiếp thu bài tốt hơn, kết quả
học tập sẽ tiến bộ hơn Các em cần noi
gương theo bạn Rùa để đi học đúng giờ
Hoạt động 2: Thảo luận toàn lớp:.
- GV cho HS thảo luận:
+ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
Có hại gì?
+ Làm thế nào để đi học đúng giờ?
- Kết luận:
Đi học đều và đúng giờ giúp cho các
em học tập tốt hơn, thực hiện được nội
quy của nhà trường
Nếu đi học không đều và đúng giờ thì
tiếp thu bài không đầy đủ, kết quả học
tập sẽ không được tốt
Để đi học đều và đúng giờ, trước khi
đi ngủ cần chuẩn bị sẵn áo quần, sách
vở, đồ dùng học tập, đi học cho đúng
giờ, không la cà dọc đường
Hoạt động 3: Đóng vai theo bài tập 2.
- Giới thiêu tình huống của tranh bài tập
2
- Cho HS sắm vai
- Đứng nghiêm, mắt hướng về lá cờ tổquốc
- Thảo luận nhóm 2 HS
- Trình bày kết quả trước lớp
- Tranh vẽ Thỏ, Rùa, Cú Mèo
- Có những con vât: Thỏ, Rùa, CúMèo
- Thỏ đang hái hoa bắt bướm, Rùangồi trong lớp, Cú Mèo đang dạy chữ,Gấu đang đánh trống
- Em cần noi gương theo bạn Rùa
- HS thảo luận- trả lời+ Đi học đều và đúng giờ có lợi giúpnghe thày cô giáo giảng bài đầy đủ,kết quả học tập tiến bộ hơn
- Có hại không nghe được thầy côgiáo giảng đầy đủ kết quả học tập sẽkhông cao
- Trước khi đi ngủ soạn sách, đồ dùnghọc tập, sáng hôm sau vệ sinh cánhân, đi học không la cà dọc đường
-Từng cặp HS thảo luận, phân vai, vàđóng vai
Trang 10- Nhận xét chung: Khi mẹ gọi dậy đi
I MỤC TIÊU
1, Kiến thức: Giúp hs
- Đọc đúng các vần và từ ứng dụng: ang, anh các từ cây bàng, cành chanh
- Đọc đúng các từ ứng dụng : buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành và câu ứng dụng
- Rèn cho học sinh kĩ năng viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Kĩ năng Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : buổi sáng
- HS đọc bài:uông - ương (Phông chiếu)
-Viết bảng con: luống cày, nương rẫy
Trang 11- Vần ang do mấy âm ghép lại ?
Có tiếng bàng thêm tiếng cây vào trước
tiêng bàng cài từ cây bàng
? từ cây bàng có mấy tiếng ?
-Vần ang có 2 âm: âm a và âm ng
- Giông nhau: Bắt đầu bằng a
- Khác nhau: ang kết thức = ngVần anh kết thúc = nh
- Đánh vần, đọc trơn, phân tích: ang
ang –anh - cây bàng - cành chanh
- GV đưa chữ mẫu:ang –anh
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình
viết
- Quan sát ,uốn nắn
- Đọc cả từ-HS đọc ,nêu cấu tạo ,độ cao
Trang 12- GV hướng dẫn đọc,nhấn giọng cuối câu
- Là cảnh nông thôn hay thành phố ?
- Trong bức tranh buổi sáng mọi người đi ở
đâu ?
? Buổi sáng mọi người trong nhà em làm
gì ?
- Buổi sáng em làm những việc gì ?
- Em thích buổi sáng mưa hay nắng ? mùa
đông hay mùa hè ?
- Em thích buổi sáng, buổi trưa, buổi
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: Giúp hs
- HS biết cách sử dụng bút chì, thước kẻ để kẻ các đoạn thẳng cách đều
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng
- HS kẻ được đoạn thẳng, kẻ được các đoạn thẳng cách đều
- Biết tác dụng của bút chì, thước kẻ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV hỏi về 4 kí hiệu của đường dấu gấp - HS trả lời
Trang 13(kết hợp hình vẽ)
- Kiểm tra đồ dùng của HS
3 Bài mới: Giới thiệu bài
GV ghim lại tờ giấy, mặt màu ở phía
ngoài để gấp nếp thứ hai Cách gấp giống
như nếp gấp thứ nhất (H3)
- Gấp nếp thứ ba:
GV lật lại tờ giấy và ghim lại mẫu gấp lên
bảng, gấp vào 1 ô như 2 nếp gấp trước
được hình 4
- Gấp các nếp tiếp theo:
Thựchiện như các nếp gấp trước, mỗi lần
gấp đều lật mặt giấy và gấp vào 1 ô theo
giấy kẻ ô (H5)
*HĐ3: Thực hành
- GV nhắc lại cách gấp theo quy trình
mẫu, sau đó cho HS thực hiện
- GV theo dõi và giúp đỡ cho những em
Trang 14GV CHUYÊN DẠY
Ngày soạn: 10/12/2018
Ngày giảng: Thứ năm, 13/12/2018
HỌC VẦN Bài 58: INH - ÊNH
I MỤC TIÊU
1, Kiến thức: Giúp hs
- Đọc đúng các vần viết đúng inh, ênh, máy vi tính,dòng kênh
- Đọc đúng từ ứng dụng : đình làng, bệnh viện, thông minh, ễnh ương và câu ứng dụng
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra
2, Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề máy cày , máy nổ, máy khâu, máy tính
- Đọc bài ang –anh
-Viết bảng con: hiền lành, dang tay.
? nêu cấu tạo vần inh?
- Y/c cài vần inh
e) Viết bảng con (12’)
- GV giới thiệu chữ mẫu: Phần mềm TV
Trang 15inh - ênh – máy vi tính - dòng kênh.
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết -1 HS đọc, nêu cấu tạo, độ cao các
- Tranh vẽ gì ? (phông chiếu)
- Em nhận ra các máy ở tranh minh hoạ
- Khâu quần áo
- Đánh văn bản, chơi game
- Kể tên một số vật có trong nhà có thể gay đứt tay, chảy máu, gay bỏng, cháy
2, Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng
- Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra
Trang 163, Thái độ
- Có ý thức thực hiện các công việc an toàn, và không nên làm những việc không
an toàn gây nguy hiểm
II CÁC KỸ NĂNG CƠ SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kỹ năng ra quyết định : Nên hay không nên làm gì để phòng tránh đứt tay chân, bỏng, điện giật
- Kỹ năng tự bảo vệ : Ứng phó với các tình huống khi ở nhà
- Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- 1 số vật sắc nhọn, tranh SGK ƯDCNTT
IV CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
Các hoạt động dạy của gv Các hoạt động dạy của hs
1 Kiểm tra bài cũ.(5;)
- Kể tên một số công việc em thường làm
ở nhà?
2 Dạy học bài mới.
2.1 Hoạt động 1.(10)
Quan sát tranh SGK.(Phông chiếu)
- Mục tiêu : HS biết được các vật dễ gây
đứt tay và cách phòng tránh
- Hoạt động nhóm kết hợp chung cả lớp
- Các nhóm quan sát từng bức tranh
(trang30)
- Thảo luận theo câu hỏi
Các bạn trong mỗi hình đang làm gì?
- Khi dùng dao hhoặc đồ dùng sắc nhọn
số tai nạn do lửa, những chất gây cháy
- Các nhóm quan sát hình (Phông chiếu)
- Thảo luận theo câu hỏi
- Điều gì có thể xảy ra với các hình ảnh
- Tranh 1 Điều có thể xảy ra cháymàn vì thắp đèn dầu để nằm đọcsách ở trong màn
- Tranh 2 Có thể bị bỏng vì nước
Trang 17- Nếu điều không may xảy ra , em sẽ làm
gì?
* Đại diện HS trình bày nội dung đã thảo
luận ở nhóm
* Giáo viên nêu kết luận
3 Hoạt động nối tiếp(10’)
- HS làm bài tập vào vở bài tập
- Các em phải cẩn thận đề phòng cháy
bỏng, đứt tay khi ở nhà
- Nếu điều không may xảy ra các em kịp
thời gọi cứu hoả, nhờ người lớn giúp
- Nên tránh xa các vật và những nơi
có thể gây bỏng và cháy
- Ta phải lưu ý không cho em béchơi gần những vật dễ cháy và gầnđiện
TOÁN Tiết 54: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
- Rèn kĩ năng thực hiện được các bài tập
- Rèn kỹ năng cẩn thận khi làm bài
Trang 181 + 8 = 9 b) Thành lập các phép tính còn lại
2 Thực hành (15):
Bài 1: Tính.
? Bài lưu ý gì
-NX chữa
CC: Cách viết kết quả theo cột dọc
-2 HS nêu yêu cầu
+ viết số thẳng cột
1 3 4 7 6 3
8 5 5 2 3 4
9 8 9 9 9 7 +HS làm bài Đổi bài NX
Bài 3: Tính
-Yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs chữa bài
Kết quả của các phép tính trên như thế
nào ?
Vậy 5 + 4 cũng bằng 5 + 3 + 1 và cũng
bằng 5 + 2 + 2
CC: Cấu tạo của số 9
-2 HS nêu yêu cầu
+HS làm bài
+Chữa bảng,nhận xét
5 + 4 = 9 6 + 3 = 9 4+ 1+ 4= 9 6 + 1 + 2 = 9 4+ 2 + 3= 9 6 + 3 + 0 = 9 Bằng nhau (9)
b, Có 7 bạn đang chơi thêm 2 bạnđang chạy tới có tất cả bao nhiêubạn?
a) 8+ 1= 9 b) 7+ 2= 9
3.Củng cố Dặn dò:(5)
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 9
- Củng cố ND bài
HS đọc bảng công trong phạm vi 9
Trang 19I MỤC TIÊU
1, Kiến thức : giúp hs
- Đọc được các vần có kết thúc bằng ng / nh các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 52đến bài 59
2, Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng, từ bài 52 đến bài 59
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể truyện: Quạ và Công
3, Thái độ
- Kh«ng nªn véi vµng tham lam trong cuéc sèng,Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng ôn, tranh SGK ƯDCNTT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Ti t 1ế
Các hoạt động dạy của gv Các hoạt động dạy của gv
1 Kiểm tra bài cũ (5;)
- HS đọc bài 58 SGK
- Viết bảng con
Máy vi tính
- GV nhận xét đánh giá
2 Dạy học bài mới.
2.1 Giới thiệu bài.(1’)
- HS quan sát khung đầu bài SGK ( T
20 )
Hãy nêu các vần trong khung
- HS đánh vần đọc trơn 2 vần
Nhìn vào tranh vẽ em hãy nêu tiếng chứa
vần ang, anh (Phông chiếu)
- Hướng dẫn HS ghép lần lượt âm ở cột
dọc với âm ở hàng ngang để tạo vần
- HS đọc các vần đã ghép được theo thứ
ỵư và không theo thứ tự
inh, ênh dòng kênh
- hs viết
ang
Trang 20- GV thể hiện nội dung chuyện theo SGK.
- GV kể nội dung chuyện lần 2
theo tranh
- HS kể nội dung chuyện một cách tóm tắt
theo nội dung tranh
i
bình minh nhà rông nắng chang chang
- HS viết trên không
- HS viết vào bảng con
- Đọc bài ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Cảnh thu hoạch bông
Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cách đồng bông trắng nhưmây
Mấy cô má đỏ hây hâyĐội bông như thể đội mây về làng
Trang 21- Câu chuyện khuyên các em điều gì?
b Luyện viết vở (10’)
- GV hướng dẫn HS viết như tiết 1
- HS viết bài vào vở tập viết
- GV lưu ý tư thế ngồi
- Tranh 2 Vẽ xong công còn phảixoè đuôi cho thật khô
- Tranh 3 Công khuyên mãi chẳngđược nó đành làm theo lời bạn
- Tranh 4 cả bộ lông quạ bỗng trởlên xám xịt nhem nhuốc
- Không nên vội vàng tham lamtrong cuộc sống
TOÁN Tiết 55: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9
I MỤC TIÊU:
1, Kiến thức : Giúp hs
- Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 9 ; viết được phép tính thích hợpvới hình vẽ
2, Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng
- Thực hiện được các phép tính trong bài
Các hoạt động của gv Các hoạt động của hs
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')
Trang 222.2 HD Hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 9.( 13')
a)Thành lập công thức 9 - 1 = 8 và 9 - 8
= 1
*Trực quan : Phông chiếu
+ Hãy Qsát hình vẽ dòng 1 và nêu bài
- Gv Y/C Hs Qsát "nhìn vào sơ đồ còn lại
nêu bài toán rồi viết Kquả vào ptính
- 2Hs nêu: Có 9 hình vuông, bớt 8hình vuông Hỏi còn lại mấy hìnhvuông?
- Hs điền 1 vào ptính 9 - 8 =1,+ 3 Hs đọc " 9 trừ 8 bằng 1", đồng thanh
- 3 Hs đọc, đồng thanh: "9 trừ 1 bằng8","9 trừ 8 bằng 1"
- Yêu cầu hs làm bài
-2 HS nêu yêu cầu Tính +HS làm bài
9 9 9 9 9 9 9