- Nêu được nhiệm vụ, nội dung và vai trò của di truyền học- Giới thiệu Menđen là người đặt nền móng cho di truyền học - Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình để giải thích đ
Trang 1
NĂM HỌC: 2017-2018
Trang 2I KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
thuyế t
Bài tập
Thự c hành
Ôn tập
Kiểm tra
PHẦN I : DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
PHẦN II : SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Trang 3- Nêu được nhiệm vụ, nội dung và vai trò của di truyền học
- Giới thiệu Menđen là người đặt nền móng cho di truyền học
- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình để giải thích được các kết quả thí
nghiệm theo quan điểm của Menđen
- Biết vận dụng kết quả tung đồng kim loại để giải thích kết quả Menđen.
- Viết được sơ đồ lai
Tranh vẽ hình 1.2 SGK
Kiến thức:
- Nêu được phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen
- Nêu được các thí nghiệm của Menđen và rút ra nhận xét
- Phát biểu được nội dung quy luật phân li
Bỏ câu 4/10,
B
ỏ mục V(Trộikhônghoàn toàn)
- Phát biểu được nội dung quy luật phân li độc lập
- Nêu ý nghĩa của quy luật phân li và quy luật phân ly độc lập
- Nhận biết được biến dị tổ hợp xuất hiện trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen
- Nêu được ứng dụng của quy luật phân li trong sản xuất và đời sống
Kĩ năng:
- Tranh phóng
to H.4: Lai hai cặp tính trạng
- Bảng phụ kẻ bảng 4 trang 15Sgk
Tranh phóng to H.5 Sgk Bảng phụ
kẻ bảng 5trang 18
Trang 4ĐỒ DÙNG
THỰC HÀNH:
TÍNH XÁC XUẤT XUẤT HIỆN CÁC MẶT ĐỒNG KIM LOẠI
- Biết vận dụng kết quả tung đồng kim loại để giải thích kết quả Menđen
- Biết cách xác định xác xuất của một và hai sự kiện đồng thời xảy ra thông qua việcgieo các đồng kim loại
- Thu thập và xử lý thông tin từ SGK để tìm hiểu cách tính %, xác suất, cách xử lý số liệu.Hợp tác, ứng xử, lắng nghe tích cực.Tự tin trình bày trước tổ, lớp
Mỗi nhóm mangtheo 2 đồng kim loại
- Kẻ sẵn bảng 6.1 và 6.2 Sgk vào vở bài tập
Thực hành – quan sát
4
7 CHƯƠNG BÀI TẬP
I
- Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật di truyền
- Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập
Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan
Viết sơ đồ lai, xác định kiểu gen, kiểu hình
Ôn lại các khái niệm kiểu gen ,kiểu hình , đồng hợp tử ,
dị hợp tử , tổ hợp giao tử
Bỏ BT 3/22
- Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật di truyền
- Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập
- HS Giải một số bài tập về lai 1 cặp tính trạng, hai cặp tính trạng của Menden
Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan
Viết sơ đồ lai, xác định kiểu gen, kiểu hình
GV chuẩn bị một số dạng bàitập
CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC THỂ
- Nêu được tính chất đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể của mỗi loài
- Mô tả được cấu trúc hiển vi của NSTvà nêu được chức năng của nhiễm sắc thể
- Tiếp tục rèn kĩ năng sử dụng kính hiển vi
- Biết cách quan sát tiêu bản hiển vi hình thái nhiễm sắc thể
Tranh vẽ phóng
to hình 8.1 8.5 Sgk.Dạy học nhóm,Vấn đáp tìm tòitrực quan
Trang 5ĐỒ DÙNG
NGUYÊN PHÂN
- Trình bày được sự biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào
- Trình bày được ý nghĩa sự thay đổi trạng thái (đơn, kép), biến đổi số lượng (ở tế bào
mẹ và tế bào con) và sự vận động của nhiễm sắc thể qua các kì của nguyên phân và giảm phân
- Nêu được ý nghĩa của nguyên phân
- Tiếp tục rèn kĩ năng sử dụng kính hiển vi
- Biết cách quan sát tiêu bản hiển vi hình thái nhiễm sắc thể
Tranh vẽ phóng
to hình 8.1 8.5 Sgk
Bảng phụ ghinội dung bảng9.1 - 9.2 Sgk
HS:
- Nghiêncứu Sgk
- Kẻ sẵn bảng 9.1 - 9.2 Sgk vào vở bài tập
Bỏ BT 1/30
6
11
GIẢM PHÂN
- Nêu được ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh
- Tiếp tục rèn kĩ năng sử dụng kính hiển vi
- Biết cách quan sát tiêu bản hiển vi hình thái nhiễm sắc thể
- Tranh phóng
to H.10 Sgk
- Bảng phụ ghi đáp án bảng 10 Sgk
HS:
Nghiên cứu bài 10 Sgk.
- Kẻ sẵn bảng 10 Sgk vào
( Bỏ câu 2/33)
12
PHÁT SINH GIAO TỬ
VÀ THỤ TINH
- Nắm được cơ chế phát sinh giao tử và thụ tinh
- Nêu được ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh
- Nêu được những điểm giống và khác nhau giữa quá trình phát sinh giao tử đực và cái
- Phân tích được ý nghĩa của các quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị
- Tiếp tục rèn kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình và tư duy (phân tích, so sánh)
Tranh phóng toH.11: Sơ đồ quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ởđộng vật
Trang 6ĐỒ DÙNG
7
13
CƠ CHẾ XÁC ĐỊNH GIỚI TÍNH
14
DI TRUYỀN LIÊN KẾT
- Nêu được thí nghiệm của Moocgan và nhận xét kết quả thí nghiệm đó
- Nêu được ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết
Bỏ BT 2,4/43
VÀ THỤ TINH
- Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về NST,phát sinh giao tử và thụ tinh
- Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập
- Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan
- Giải được một só bài tập về NST
GV chuẩn bịtrước đề bài tập
CHƯƠNG III: ADN VÀ GEN
Trang 7ĐỒ DÙNG
9
Nêu được thành phần hóa học, tính đặc thù và đa dạng của ADN
Mô tả được cấu trúc không gian của ADN và chú ý tới nguyên tắc bổ sung của các cặp nucleôtit
─ Biết quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN để nhận biết thành phần cấu tạo
- Mô hình cấu tạo phân tử ADN - Tranh phóng to H.15 SGK
Bỏ BT 5, 6/47
18
ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
Nêu được cơ chế tự sao của ADN diễn ra theo nguyên tắc: bổ sung, bán bảo toàn
Nêu được chức năng của gen
+ Mô hình lắp ghép tự nhân đôicủa phân tử ADN
10
19
MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
Kiến thức:
- Kể được các loại ARN
- Biết được sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
- Nêu được thành phần hóa học và chức năng của protein (biểu hiện ra trạng)
Kĩ năng :
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm
và xử lý thông tin để tìm hiểu mối quan hệ giữa ARN và prottein
Tranh phóng to H.17.1,
H.17.2
- Mô hình cấu trúc bậc 1 của một phân tử ARN
- Bảng phụ ghi bảng 17 Sgk
Động não trực quan, vấn đáp tìmtòi, dạy học nhóm
Bỏ lệnh cuối trang 55
Trang 8ĐỒ DÙNG
11
21
MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
- Nêu được mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua sơ đồ: Gen ARN Protein Tính trạng
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm
và xử lý thông tin để tìm hiểu mối quan hệ giữa ARN và prottein, gen và T/trạng
Tranh H.19.1; H.19.2;
H.19.3 SgkĐông não trực quan, vấn đáp tìm tòi
Bỏ lệnh trang 58
22
THỰC HÀNH QUAN SÁT &
LẮP A DN
- Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân tử ADN
- Kĩ năng hợp tác, ứng xử giao tiếp trong nhóm
- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích mô hình AND, thao tác lắp ráp mô hình ADN
- Kĩ năng quản lí thời gian và trách nhiệm được phân công
- Mô hình phân
tử ADN
- Hộp đựng môhình cấu trúc phân tử ADN ởdạng tháo rời Thực hành
12
23
BÀI TẬP
A DN VÀ GEN
- Củng cố, khắc sâu và mở rộng kiến thức về A DN và gen,
- Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập
- Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan
Giải được một só bài tập về A DN và gen
GV chuẩn bị một số BT
24 TRA 45’ KIỂM
- Kiểm tra kiến thức của HS từ chương I tới chương III, đánh giá năng lực học tập của HS Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh và đề ra phương án giải quyết giúp HS học tập tốt
- Kỹ năng thu nhận phân tích thông tin , kỹ năng gợi nhớ kiến thức để làm bài
- Viết được sơ đồ lai, xác định kiểu gen, kiểu hình
Thái độ:
- Có ý thức nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, độc lập suy nghĩ
-Đề kiểm traphoto sẵn30%TN
CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ
Trang 9ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
- Kể được các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
- Nêu được nguyên nhân phát sinh và một số biểu hiện của đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
14 27 28
ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST
- Kể được các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể (thể dị bội, thể đa bội)
- Nêu được nguyên nhân phát sinh và một số biểu hiện của đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
Bỏ lệnh trang 67.
Bỏ mục IV ( Sự hình thành thể
đa bội)
- Định nghĩa được thường biến và mức phản ứng
- Nêu được mối quan hệ kiểu gen, kiểu hình và ngoại cảnh; nêu được một số ứng dụng của mối quan hệ đó
- Thu thập tranh ảnh, mẫu vật liên quan đến đột biến và thường biến
Tranh phóng
to hình 25 SGK.
Liên hệ vềbảo vệ môitrường
Trang 10+ Rút ra được Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, không hoặc rất ít chịu tác động của môi trường.
+ Tính trạng số lượng thường chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường
+ Hiểu được ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh trong nghiên cứu di truyền
- Tranh ảnh và mẫu vật về thường biến.
Liên hệ vềbảo vệ môitrường
16 31 THỰC HÀNH
tính trạng hay đột biến ở người
+ Phân được hai trường hợp: sinh đôi cùng trứng và khác trứng + Hợp tác, ứng xử, giao tiếp trong nhóm, thu thập và xử lý thông tin khi quan sát xác đình từng dạng đột biến
Thực hành –quan sát Hoàntất một nhiệmvụ
Liên hệ về bảo vệ môitrường
CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
Trang 1116 32
PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN NGƯỜI
tính trạng hay đột biến ở người
+ Phân được hai trường hợp: sinh đôi cùng trứng và khác trứng + Hiểu được ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh trong nghiên cứu di truyền
Nghiên cứu Sgk
- Tìm hiểu một
số bệnh , tật ở người
Dạy học nhóm, vấn đáp tìm tòi
Trực quan, động não
thể dạy theo sách giáo khoa Sinh học 9).Lồng ghép môi trường mộtphần
Trang 1218 35 TRA HỌC KIỂM
KỲ I
chỉnh phương pháp học tập để nâng cao thành tích học tập ở HK II
- Rèn kỹ năng phân tích, kỹ năng gợi nhớ kiến thức để làm bài
- Có ý thức nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, độc lập suy nghĩ
Đề ,đáp và ma trận thống nhất trong nhóm
CHƯƠNG VI: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
+ Hiểu được Di truyền học tư vấn là gì và nội dung của lĩnh vực khoa học này
+ Giải thích được cơ sở di truyền học của việc cấm nam giới lấy nhiều vợ hoặc nữ giới lấy nhiều chồng, cấm những người có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không được kết hôn với nhau
+ Hiểu được tại sao phụ nữ không nên sinh con ở tuổi ngoài 35 và tác hại của ô nhiễm môi trường đối với cơ sở vật chất của tính di truyền của con người
+ Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm
và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu mối liên hệ giữa DT học với đời sống con người
Vấn đáp, tìm tòi,Học tập theo nhóm, nêu
và giải quyết vấn đề
Lồng ghépmôi trườngmột phần
HỌC KỲ II
Trang 1337 NGHỆ TẾ CÔNG
BÀO
đoạn chủ yếu nào và hiểu được tại sao cần thực hiện các công đoạn đó
+ Trình bày được những ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm và phương hướng ứng dụng phương pháp nuôi cấy mô và tế bào trong chọn giống
+ Trình bày được những lĩnh vực sản xuất và đời sống có ứng dụng kĩ thuật gen
+ Hiểu được công nghệ sinh học, các lĩnh vực chính của công nghệ sinh học hiện đại và vaitrò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống
Kĩ năng:
+ Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm
và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu mối liên hệ giữa DT học với đời sống con người
- Tranh phóng tohình 32 1 SGKDạy học nhóm, vấn đáp tìm tòi
Trực quan, động não
Liên hệbảo vệ môitrường
DO GIAO PHỐI GẦN
Trang 1440 ƯU THẾ LAI
do không dùng cơ thể lai F1 làm giống, biện pháp duy trì ưu thế lai
- Phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai
Hiểu và trình bày được khái niệm lai kinh tế và phương pháp thường dùng trong lai - kinh tế
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm
và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu được ứng dụng ưu thế lai vào đời sống sản xuất
Dạy học nhóm,vấn đáp tìm tòi,Giải quyết vấn đề
22
41
THỰC HÀNH:
TẬP GIAO PHẤN
- Nắm được các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn
- Củng cố kiến thức lý thuyết về lai giống
- Biết cách sưu tầm, trưng bày tư liệu theo các chủ đề
Tranh phóng tohình 38
42
THỰC HÀNH:
TÌM HIỂU
- Biết cách sưu tầm, trưng bày tư liệu theo các chủ đề
- Biết cách phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ tư liệu
CHƯƠNG I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Trang 1543 NHÂN TỐ SINH
THÁI
sinh vật
- Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô sinh,hữu sinh
- Nắm được về khái niệm về giới hạn sinh thái
đề, Trực quan
Lồng ghép GDMT toàn phần
44
ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm
và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu được ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
Phóng to hình 42.1
Vấn đáp tìm tòiGiải quyết vấn
đề, Trực quan
Lồng ghép GDMT toàn phần
24
45
ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ
VÀ ĐỘ
ẨM LÊN SINH VẬT
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm
và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu được ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống SV
Tranh vẽ hình 43.1,43.2Bảng phụ:
43.1,43.2 Vấn đáp tìm tòiGiải quyết vấn
đề, Trực quan
Lồng ghép GDMT toàn phần
46
ẢNH HƯỞNG LẪN NHAU
- Trình bày được thế nào là nhân tố sinh vật
- Nêu được quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và khác loài
cây để tăng năng suất Hợp tác,lắng nghe tích cực, tự tin trình bày trước tổ, lớp
Tranh vẽ hình 44.1,43.2Bảng phụ:
Bảng 44.Vấn đáp tìm tòiTrực quan, giải quyết vấn đề
Lồng ghép GDMT toàn phần
Trang 1625 47 48
HÀNH:
TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG
đời sống sinh vật ở môi trường quan sát
- HS có ý thức bảo vệ thiên nhiên
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm
và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu về mối trường các nhân tố sinh thái ảnh hưởng của chúng lên đời sống sinh vật
Khảo sát thực địa,Dạy học nhóm,trực quan
Lồng ghépGDMTtoàn phần
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
26
49
QUẦN THỂ SINH VẬT
- Trình bày được khái niệm quần thể sinh vật, cho ví dụ?
- Lấy được ví dụ minh họa cho các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật
- Nhận biết một số nhân tố sinh thái trong môi trường
Phóng tobảng:47.1,47.2,47.3
Lồng ghépGDMTtoàn phần
50
QUẦN THỂ NGƯỜI
- Nêu được một số đặc điểm cơ bản của quần thể người, liên quan đến vấn đề dân số
- Thay đổi nhận thức về dân số và phát triển xã hội nhằm thực hiện tốt pháp lệnh dân số
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm
và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu về mối trường các nhân tố sinh thái ảnh hưởng của chúng lên đời sống sinh vật
Bảng 48.1,48.2Phóng toDạy học nhóm,hỏi chuyên gia,trực quan
Lồng ghépGDMTtoàn phần
QUẦN XÃ SINH VẬT
Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm quần xã, phân biệt được quần thể với quần xã
- Minh họa được mối quan hệ sinh thái trong quần xã nên, qua đó giáo dục lòng yêu thiên nhiên
Kỹ năng: Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy
nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu khái niệm, dấu hiệu điển hình và quan
hệ với ngoại cảnh của quần xã sinh vật
Phóng to bảng
49 Ván đáp tìm tòi,Động não, trực quan, dạy học nhóm
Lồng ghépGDMTtoàn phần
Lồng ghép GDMT toàn phần
Trang 17Lồng ghép GDMT toàn phần
KIỂM TRA VIẾT BÀI
- Rèn tính cẩn thận,kỹ năng làm bài kiểm tra TNKQ
Đề photo sẵn Nội dungkiểm tra
HỆ SINH THÁI
- HS nêu được các thành phần của hệ sinh thái và một chuỗi thức ăn
- Yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm
và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu phương pháp thực hành, xây dựng kế hoạch tìm ra mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật trong hệ sinh thái
Tranh 51.1,51.2, 51.3 sgk
Khảo sát thực địa,Thí nghiệm thực hành, trực quan, giải quyết vấn đề
Lồng ghépGDMTtoàn phần
CHƯƠNG III: CON NGƯỜI DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG
TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN MT
- Chỉ ra được hoạt động của con người làm thay đổi thiên nhiên như thế nào
- Ý thức được trách nhiệm cần phải bảo vệ môi trường sống cho chính mình
- Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tích cực, trình bày suy nghỉ…tìmkiếm và xử lý thông tin SGK để tìm hiểu về tác động của con người tới môi trường sống và vai trò của con người trong việc bảo vệ môi trường
Tranh phóng tohình 53.1; 53.2 SGK
- Tư liệu về môi- trường, hoạt động của con người tác động đến MT
Lồng ghépGDMTtoàn phần