1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình IUH linh kiện điện tử Chương 1,2,3.pdf

158 1,3K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 13,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình dạng thực của một sổ loại điện trớ Theo nguyên lý cấu tạo có the chia ra các loại: điện trờ than ép, điện trở màng than, điện trờ màng kim loại, điện trở oxit kim loại, điện Theođặc

Trang 1

PGS.TS LƯU THẾ VINH (Chủ biên)

Trang 2

PGS.TS LƯU THÉ VINH (chủ biên)

TS NGUYỄN NGỌC SƠN

TRƯỔNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHiỆP TP.HC?.;.

THƯ yi.ệ.N

MÃ VACH : yA

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP

Trang 3

Lời nói đầu 3

LỜI NÓI ĐẦU

Giáo trinh "Linh kiện điện từ"được biên soạn theo đề cương môn

học Linh kiệnđiện tử năm 2018, dùng làm tài liệu giảng dạy chính thức

cho sinh viên hệ đại học của Khoa Công nghệ Điện từ - Trường Đại học Công nghiệp Tp HồChí Minh

Linh kiện điện tử là tế bào cơbản của mọi thiết bị và hệ thống điện

từ Việc nghicn cứu vềcấu tạo, nguyên lý hoạt động và ứng dụng cùa các

linh kiện điện tử là kiến thức nền tàng quan trọng để thiết kế, sửa chữa,

bào hành các thiết bị điện từ

Yêu cầu đối với sinh viên sau khi học môn học này phải có khả năng nhậndạng và sử dụng được các linh kiện điện từ vào thiết kế và lắp

đặt các mạch điện từ ứng dụng đơn giản như chinh lưu, khuếch đại; lắpđượccác bộ nguồn ồn ápdùng linh kiện rời vàdùng IC ổnáp

Chuẩnđầura cùa môn học là:

- Trình bày được nguycn lý cấu tạo, phân loại và ứng dụng của các

linh kiện thụ động R, L, c

- Giải thích được tính chất điện của vật liệu bán dần tinh khiết, bán

dẫn tạp chất loại p, loại N

- Mô tả được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, ứng dụng cùa các linh

- Nhận dạng và đọcđược giá trị các linh kiện thụ động R, L, c theo

- Tính toán được các mạch phân cực và xác định các tham số tĩnhcho BJT, FET

- Vẽ được mô hình tương đương lý tưởng và mô hìnhthực trong các

che độ làm việc cùa các linh kiện bán dẫn: Diode, BJT, FET,

- Biết tra cứu Datasheets và sử dụng được các linh kiện bán dẫn đểlắp đặt các mạch điện từ cơ bàn: Chình lưu, ồn áp, khuếch đại

hoặc các mạch xung đơn giản

- Biết cách đo kiểm, xác định chân cực và đánh giáđược chất lượng

cùa các linh kiện điệntử: R, L, c, Diode, BJT, FET, UJT

Giáo trình "Linh kiện điện tử"được biên soạn gồm 6 chương sau:

Trang 4

4 Lời nói đàu

Chương 1 Linh kiện thụ động;

Chương 2 Vật liệubán dẫn - Diode;

Chương 3 Transistor lườngcực- BJT;

Chương 4 Transistor hiệu ứng trường - FET;

Chương 5 Các linh kiện điều khiểncông suất;

Chương 6 Mạch tích hợp

Sau mồi chương dều có phần câu hòi và bài tập tương ứng giúp

sinh viên ôn tập và rèn luyện kỹ năng phân tích, tính toán các mạch ứngdụngđơn giàn

Phần phụ lục cuối sách là trích tóm tắt Datashccst các thông số cơ

Offline khi tính toán, thiết kếmạch

Giáo trinh dược biên soạn tươngđối chi tiết về cấu tạo, nguyên lý hoạt động, các đặc tính và ứng dụng cơ bàn cùa các linh kiện điện tư

'được nghiên cứu chuyên sâu trong các giáo trinh Mạch điện từ và Mạch

điện từ nâng cao

trong Bộ môn cơ sởvề nội dung, phương pháp trong quá trìnhbiên soạn.Trân trọng cám ơn PGS.TS Hồ Phạm Huy Ánh, TS Hoàng MinhTrí Trường Đại học Bách khoa Tp Hồ Chí Minh; TS Châu Minh

Thuyên Khoa Công nghệ Điện trường Đại học Công nghiệp Tp Hô Chi

Minhđã đọc bán thảo và đónggóp những ý kiên quý báu đê nhóm tác giá

chình sửa và hoàn thiện cuốn giáo trinh này

Mặc dù dã dành nhiều thời gian cho việc biêntập, nhưngchắc chan

không tránh khỏi những thiếu sót Các tác giá rat mong nhận được ý kiến

phan hồi để có thể sứa chữa, hiệu dính nham phục vụ tốt nhất cho việcdào tạo Mọi ý kiến dóng góp xin gửi về Bộ môn cơ sở, Khoa Công nghệ

Điệntừ, Trường Đại học Côngnghiệp Tp Hồ Chí Minh

Các tác giả PGS.TS Lun Thế Tinh; TS Nguyễn Ngọc Son

Trang 5

Mục lục 5

MỤC LỤC

Lời nói đầu 3

Mục lục 5

Chuông 1 CẤC LINH KIỆN THỤ ĐỘNG R, L, c 10

1.1 Điện trở 11

1.1.1 Định nghĩa, ký hiệu 11

1.1.2 Các thông số kỹ thuật 13

1.1.3 Phân loại điện trở 14

1.1.4 Cách ghi các thông số điện trờ 19

1.1.5 Úngdụng 26

1.1.6 Biến trờ 33

1.2 Tụ điện 37

1.2.1 Địnhnghĩa,kỷhiệu 37

1.2.2 Phân loại tụđiện 38

1.2.3 Các thôngsố kỹ thuật của tụđiện 40

1.2.4 ứng dụng của tụ điện 47

1.3 Cuộn cảm 52

1.3.1 Địnhnghĩa,ký hiệu 52

1.3.2 Các thôngsố kỹ thuật của cuộn cảm 54

1.3.3 Hỗ cảm, biến thế 59

1.3.4 Úng dụng cuộn cảm 61

1.4 Đo kiêm linhkiện 62

1.4.1 Đo kiểm điện trở 62

1.4.2 Đo kiểmtụ điện 64

1.4.3 Đo kiêm cuộn cảm 66

Câu hỏi và bài tập chương 1 67

Trang 6

6 Mục lục

Chương 2 VẶT LIỆU BÁN DẢN - DIODE 71

2.1 Vật liệu bán dẫn 72

2.1.1 Kháiniệm chung 72

2.1.2 Bán dẫn thuần 73

2.1.3 Bán dẫn tạp chất 78

2.1.4 Tiếp giáp P-N 79

2.2 Diodebán dẫn 85

2.2.1 Cấu tạo, ký hiệu và phân loại diodebán dẫn 85

2.2.2 Đặc tuyến V-A và cácthông đặc tính của diode 87

2.2.3 Môhình diode 90

2.2.4 Úngdụng Diode 93

2.2.5 DiodeZener 104

2.2.6 Các loạidiode khác 108

2.3 Đo kiểm linh kiện 117

2.3.1 Đo kiểm tra diode 117

2.3.2 Đo kiểmtra LED, LED 7 đoạn 118

Câu hỏi và bài tập chương 2 119

Chương 3 TRANSISTOR LƯỠNG cực - BJT 122

3.1 Phân loại, cấu tạo, kỷ hiệuTRANSISTOR 123

3.1.1 Phân loại 123

3.1.2 Cấu tạo BJT 123

3.2 Nguyên lýhoạt động của BJT 125

3.3 Phân cực và các chế độlàm việc cùa BJT 126

3.3.1 Chế độkhuếch đại 126

3.3.2 Chế độ khóa 127

3.4 Các kiểu mắccơ bản và họ đặctuyếncủa BJT 128

Trang 7

Mục lục 7

3.4.1 Khái niệm chung 128

3.4.2 Mạch khuếch đại mắc Emitter chung (CE) 131

3.4.3 Mạch khuếch đại mác Basechung (CB) 132

3.4.4 Mạch khuếch đại Collector chung (CC) 133

3.5 Các thôngsố kỹ thuật cùa BJT 134

3.6 Kỹthuật phâncực 136

3.6.1 Khái niệm 136

3.6.2 Phân cực từ hai nguồn riêng rẽ VBB và vcc 137

3.6.3 Phân cực kiểu nguồn dòng cố định dùng điện trờ RB 141

3.6.4 Phâncực kiều hồi tiếp điện áp 142

3.6.5 Phân cực bàng cầuphân áp 143

3.6.6 Phân cực bàng dòng Emitter -146

3.6.7 Mạch tương đưong xoay chiều cua BJT 147

3.7 Đo kiêm linh kiện 151

3.7.1 Xác định chân cực BJT theo datasheetsvà chuẩn TO 151

3.7.2 Xác định chân cực BJT bàng cách 151

Câu hỏi và bài tập chương 3 155

Chương 4 TRANSISTOR HIỆU ỨNG TRƯỜNG - FET 159

4.1 Khái niệm, phân loại, ký hiệu 160

4.2 JFET 161

4.2.1 Cấu tạo nguyên lý hoạt động của JFET 161

4.2.2 Đặc tuyến cùa JFET 163

4.2.3 Cácthông số cơ bàn cua JFET 167

4.3 MOSFET 169

4.3.1 MOSFET kênh liên tục (D-MOSFET) 169

4.3.2 MOSFET kênh gián đoạn (E-MOSFET) 170

Trang 8

8 Mục lục

4.3.3 Phâncực cho FET 173

4.3.4 Phâncực cho MOSFET 179

4.3.5 Các thông số cơ bảncủa MOSFET 181

4.3.6 Các cách mắc cơbàn của FET 184

4.4 Đo kiểmlinh kiện 186

4.4.1 Đokiểm JFET 186

4.4.2 Đo kiểm MOSFET 187

Câu hòi vàbàitập chương 4 189

Chuông 5 CÁC LINH KIỆN ĐIÈU KHIẾN CÔNG SUÁT 192

5.1 Khái niệm chung 193

5.2 SCR 194

5.2.1 Cấu tạo 194

5.2.2 Nguyên lý hoạt động của SCR 194

5.2.3 Các thamsổ kỹ thuật chính cùa SCR 196

5.2.4 ứng dụng SCR 199

5.3 TRIAC 202

5.3.1 Cấu tạo, ký hiệu 202

5.3.2 Nguyên lý hoạt động 202

5.3.3 Các thông sốkỹ thuật của Triac 204

5.3.4 Úng dụng 208

5.4 Các van cùng họ SCR vàTR1AC 210

5.4.1 Diode bốn lớp 210

5.4.2 DIAC 211

5.4.3 Transistor một tiếp- UJT 212

5.5 Đo kiểmlinh kiện 218

5.5.1 Đokiêm và xác định chân cực UJT 218

Trang 9

Mục lục 9

5.5.2 Đo kicmSCR 218

5.5.3 Đo kiểm TRIAC 219

Câuhỏi và bài tập chương 5 220

Chương 6 MẠCH TÍCH HỢP 222

6.1 Tổng quan về mạch tíchhợp 223

6.1.1 Khái niệm chung 223

6.1.2 Phân loại 225

6.2 Khuếchđại thuật toán (Op-Amp) 230

6.2.1 Khái niệm, ký hiệu 230

6.2.2 Đặc tuyến truyềnđạt 232

6.2.3 Các thông số cơbản của Op-Amp 233

6.2.4 Các mạch ứng dụng cơ bàn cùa Op-Amp 236

6.3 Các ICổnáp và ứng dụng 243

6.3.1 Khái niệm 243

6.3.2 Họ IC ổn áp dương 78XX 243

6.3.3 Họ IC ổn áp âm 79xx 245

6.3.4 ICổn áp dương điều chỉnh được LM317 246

6.3.5 ICồn áp âm 3 chânđiều chinh đượcLM337 248

6.3.6 Ví dụ mạch nguồnứng dụng 250

Câuhỏi và bài tập chương 6 251

PHỤ LỤC A Datasheetscác linh kiện cơ bản 255

PHỤ LỤC B Bảng tra cứu cácthuật ngữ kỹthuật 292

Tài liệu thamkhảo 298

Trang 10

10 Linh kiện điện tử

Chương 1 CÁC LINH KIỆN THỤ ĐÔNG R, L, c

Sau khi học xong chuông này ngưòi học có thể:

- Trình bày được nguyên lý cấu tạo, ký ’ hiệu, tính năng cùa các linh kiện điện tử R, L, c.

- Nhận dạng, đọc được giá trị các linh kiện theo các chuẩn quy ước.

- Biết cách tra cứu datasheets cùa các linh kiện.

- Mô tả được các ứng dụng cơ bàn của các linh kiện.

Trang 11

Linh kiện điện từ 11

— Ký hiệu điện trở: R (resistor)

— Đon vị đo cơ bản: Q (ohm)

theo chuấn us (United States) hoặc theo chuấn EU (European

Union) (hình 1.1)

Trang 12

12 Linh kiện điện tử

Diện trờ biền đôi

VR r

100Q /

(a) Ký hiệu theo chuẩn us (b) Ký hiệu theo chuân EU

I lình 1.1 Ký hiệu điện trờ trên sơ đô

Diện trờ dặc trưng cho sự càn trở dòng diện cùa vật dần Quan hệhàm sổ giữa dòng diện và diện áp trôn một doạn mạch phụ thuộc vào diện trờ theo định luật Ohm (hình 1.2)

Hình 1.2 Định luật Ohtn

dòngvà áp cùa điện trở:

- Điều khiến dòng: cho v = const, dòngdiện l tỳ lệ nghịch với R

- Diều khiến áp: cho /= const, điện áp Ktỷlệ thuận với R

Giá trị điện trở cùa các vật dần phụ thuộc vào bán chat, hình dạng

Trang 13

Linh kiện điện tứ 13

Trên báng 1.1 biểu thị giá trị điện trờ suất và hệ số nhiệt điện trờ

cúa một sốchất ticu biểu

Bảng 1.1 Diện trớ suất và hệ số nhiệt điện-trở của một số chất [9]

Vật liệu

Điện trỏ' suất (Qm) ờ 20cC

Hệ số nhiệt diện tro' (K■') *

tiêu tán năng lượng khi có dòng chạy qua p = PR Các diện trở thường

Trang 14

14 Linh kiện điện tử

có các mức công suất phổ bicn 1/8W, 1/6W, 1/4W, 1/2W Các điện trở

có công suất 1 w, 2W, 5W, 10W gọi làđiện trở công suất

- Sai số AR (%), biểu diễn sự chênh lệch giữa giá trị thực với giá trị danh định tính theo phần trăm Theo chuẩn EIA (Electronic IndustriesAssociation) chia ra hai nhóm: điện trở thường có sai số 10%; 5%; 2% và điện trờ chính xác có sai số 1%; 0,5%; 0,25% và 0,1%

- Hệ số nhiệt a, biểu thị sự biến thiên tương đối của điện trở theo

nhiệt độ được đo bằng phần triệu trênđộ (ppm/°C)

(ppm = part per million: phần triệu)

1.1.3 Phân loại điện trở

Đe nhận biết điện trở có thể dựa vào các chuẩn đóng vỏ côngnghiệp cùa các hãng sản xuất Trên hình 1.3 mô tả hình dạng thực tế cùa một sổ loại điện trờthông dụng

Điện trở màng than

(Carbon film resistors)

Điện trớ dây quấn

(Wire wound resistors)

Điện trớ công suất (Power resistors)

Quang trở LDR

(Light dependence resistor)

Các loại biến trớ (Variable resistors)

Nhiệt trởNTC (Thermistor)

Hình 1.3 Hình dạng thực của một sổ loại điện trớ

Theo nguyên lý cấu tạo có the chia ra các loại: điện trờ than ép, điện trở màng than, điện trờ màng kim loại, điện trở oxit kim loại, điện

Theođặc tính vật lýchia ra điệntrở cố định,điện trỏ' biến đôi,điện

trớ tùyáp, quang trở, nhiệttrở, điện trở tuyến tính, điện trở phi tuyến

Trang 15

Linh kiện điện từ 15

- Điện trở tuyến tính(linear): là loại điệntrởcó trở kháng khôngđôikhi giatăng sự chênh lệch điện áp trên nó Đặc tính vôn-ampc cùa

điện trờ là mộtđường thẳng (hình 1.4, a)

- Điện trờ phi tuyếntính (non-linear): là những điện trờ có đặc tính

vôn-ampc không phái là đường thăng, dòng điện đi qua nó khôngtỷ lệ

thuậnvới sự chênh lệch điện áp trên nó (hình 1.4, b)

Theo công suất người ta chia ra điện trờ công suất nhỏ, công suất

trungbình,côngsuất lớn

Hình 1.4 Đặc tuyến V-A cùa điện trờ tuyến tinh (a) và phi tuyến (b) l.l ỉ.L Điện trở tuyến tính

Các điện trở tuyến tính dược che tạo dưới hai dạng: điện trờ cố định và điện trởbiếnđổi (variable resistor)

Các diện trở cố định có giá trị nhất định theo các chuấn quyước vàđược làm từ các vật liệu khác nhau: điện trờ than (than ép, màng than),

điện trờmàngkim loại, điện trở oxit kim loại, điện trờ dây quấn

Các điện trờ biến đồi cũng có các loại biến trở màng than, biến trở

dây quấnvà tùy thuộc mục đích sừ dụng mảđược chế tạo dưới dạng biến

trờ tuyến tính hoặc biến trở phi tuyến

Nhóm biến trờlại chia ra các loại: chiếtáp (potentiometer), biến trở(rheostat), chiếtáptinh chình (trimmer potentiometer)

- Điệntrờ than ép (carbon composite) được chế tạo từ hỗn hợpbộtthan vớichất liên kết nung nóng sau dó hóa rắn và ép thành thỏi hình trụ, sơn vò cách điện và gắn liên kếthai dầu bằng dây kim loại (hình 1.5, a)

Đây là loại điệntrở có độ bền cao chịudược điện áp làm việc tối da

từ 150 V đến 500 V Giá trị từ 10 Q đến 22 MQ với công suất từ 1/4 w

số nhiệt âm vàlớn tới 1200 ppm/°c

Trang 16

16 Linh kiện diện tử

-Điện trờ màng than (carbon film) được tạo ra bằng công nghệ tạomàng carbon phú (hoặc quấn) trên lõi gốm cách điện (hình 1.5, b) Giátrị

cùa điện trờ có thethayđồi nhờđiều chinh độdày cùa lớp phù, hoặc thay

đối be rộng và chiều dài cùa rãnhxoan lớp phù màngthan

Điện trờ màng than có công suất từ 1/16 w đến vài w có dộ ổn dịnh tốthơn diện trở composit và được sừ dụng rất phổ biến hiện nay

cắt rành xoắn đẽ tạo giá Mang than tri (ỊÍÍ;II lr(ị mong „iU(ị,Ị

(a) Diện trớ than ép

Hình 1.5 Điện trờ than

- Điện trờ màng kim loại (metal film resistors) được chế tạo bằng

công nghệ kết lắng màng kim loại Ni-Cr bốc hơi trong chân không trên

bề mặt một lõi gốm chất lượngcao có xè rãnh xoan đe tạo giá trị điện trởkhác nhau, haiđầu lắp dây nối vàsau dó phủ sơn (hình 1.6)

Đây là loại diện trờ dược sử dụng rat phô biến hiện nay vì có độ chính xác cao, có dung sai nhỏ từ0,1; 0,25; 0.5; 1 đến 2% Hệ số nhiệt từ

50đến 100 ppm/°c

Cắt rãnh xoắn đế tạo giá

Mã màu trị điện trớ mong muốn

Vỏ cách điện Màng kim loại Lõi gôm

Hình 1.6 Diện trử màng kim loại

Trang 17

Linh kiện điện từ 17

- Điện trờ màng oxit kim loại (metal oxide film resistors) (hình

oxit thiếc trên lõi gốm Lớp màng oxit kim loại được tạo ra bàng phương

pháp lắng đọng hóa học Quá trình lắng đọng bao gồm phản ứng cùa một kim loại tinh khiết với khíờ nhiệt độ cao và ở áp suất thấp

Điện trở màng oxit kim loại có độ bền cao và có đặc tinh tốt hơn

điện trờ màng kim loại và màng carbon về dải công suất làm việc, khả năng quá tái và nhiệt độ cao Dung sai ± 2% và hệ số nhiệt khoáng 300 ppm/°c, cao hơn so với các loại màng kim loại

Màng oxit kim loại

Chân kết nối Chán kèt nồi

Hình 1.7 Điện trỏ' màng oxit kim loại

- Điện trờ dây quấn (wire wound resistors) được tạo ra bằng cách quấn dây hợp kim Ni-Cr(hay nichrome) trên một lõi sứcách điện Giá trị

của điện trở phụ thuộc vàođiện trở suất của hợp kim và được điều chình

bằng kích thước và số vòng cùa dây quấn Loại điện trở này có độ ônđịnh và độ chính xác rất cao, công suất lớn từ 1W đen 25w và thường

được sử dụng cho các mạch ứngdụng công suất yêu cầu điện trở rất nhò

và tải dòng lớn Đe tản nhiệt thường sừ dụng lớp vò bằng nhôm hoặc sứ

chịu nhiệt bao xung quanh(hình 1.8)

Bọc nhôm Đầu kết nổi Cánh tản nhiệt

nzi LÂt "Ăi Day quan nichrome n , ' ,

Đau ket noi Bọc sứ tán nhiệt Dây quấn trên lõi sứ

(Ni-Cr) trẽn lõi sứ ■ 1

Hình 1.8 Đtệỉ^ừớtíitâ^qìĩấtò 1IỆP TPJ

TH ự VIỀN /ịr)13.2?ziAo2y

Trang 18

18 Linh kiện điện tử 1.1.3.2 Điện trờ phi tuyến

Nhóm các điện trở phi tuyến bao gồm nhiệt trở, quangtrở, điệntrởtùy áp, thường được dùng trong các mạch cảm biến đo lường và điều

khiên

- Nhiệt trờ (thermistor) là loại điện trở có giá trị thay đổi rõ rệt

theo nhiệt độ, được sử dụng rộng rãi làm càm biến nhiệt trong các mạch

đo lường, điều khiên, các mạch tự bảo vệquá dòng, tựbảo vệ quá nhiệt

về cấu tạo chúng được tạo ra từ các vậtliệu bán dần hoặc hồnhợp -các bột oxit kim loại hòa trộn theo tì lệ và khối lượng nhất định sau đóđược nén chặt vànung ờ nhiệt độ cao

Có hai loại nhiệt trởâmNTC và nhiệt trở dương PTC (hình 1.9)

(a) Nhiệt trởãtn NTC (b) Nhiệt trở dương PTC

Hình 1.9 Nhiệt trớ

- Nhiệt trờ âm NTC (negative temperature coefficient) thường là các nhiệt trở bán dần có điện trởgiảm khinhiệt độ tăng

- Nhiệt trở dương PTC (positive temperature coefficient) thường

dược làm từ gốm đa linh the (chứa BaTiO3 vàcác hợp chất khác) có điệntrớ tăng theo nhiệt độ

Hình 1.10 Quang trò'

Trang 19

Linh kiện điện tử 19

- Quangtrờ (photoresistor) hay LDR (light dependent resistors) có giá trị điện trở phụ thuộc ánh sáng, trở kháng giảm khi tăng cường độchiếu sáng, đượcdùng rộng rãi làm càm biến quang trong các mạch điềukhiển, bảo vệ hoặccác mạch đo lường (hình 1.10)

còn gọi là varistor, ờ điện áp thấp nó có điện trờ cao và giảm mạnh khiđiện áp vượt quá một giá trị nhất định, dùng trong các mạch tạo ngưỡng

điềukhiển

Hình 1.11 Điện trở tùy áp

1.1.4 Cách ghi các thông số diện trở

ỉ ì.4.1 Chuẩn EIA

Theo chuấn cùa Hiệp hội ngành Côngnghiệp Điện từ Hoa Kỳ EIA

(Electronic Industries Association) [13] các thông số của điện trở được

mã hóa theo luật vòng màu và được sơn trên thân điện trở Giá trị các

màu tươngứng với các sốtừ 0đến 9 được mãhóanhư trong bàng 1.2

(series): E6,El2, E24, E48, E96 vàE192

Nguyên tắc xây dựng các giá trị tiêu chuân cùa các scries điện trở

được minh họa trên hình 1.12 Miền sai số về hai phía các trị tiêu chuẩn

sêphải bao phủ hết dái các giá trịđiện trờ khã dĩ

Trang 20

Q-9'

5 ora

c

ạ 9

Ợ3 E- CÓ

o-Các giá trị điện trờ tiêu chuẩn và dài bao sai

(TO

E'

■9 o

3

S55r

3

cur 9'

é>-&>

ƠQ

«■

<sr<3

th

a-Các giá trị tiêu chuẩn

£3

£3 ơo

33

X ệ?'

Trang 21

Linh kiện điện từ 21

Bảng 1.3 Mã hóa điện trở 4 vòng màu

Trang 22

22 Linh kiện điện tử

— Nhóm E96 dung sai ±1% có 96 giá trị 100, 101, 102, 104, ,

909, 931, 959, 976 Điện trở có 5 vòngmàu, 4 vòng đầu chì giá trị, vòng

thứ 5 chi sai số và được mã hóa như trong bảng 1.4 Đây là loại điện trở

chính xácđược dùngcho cácmạch chuyên dụng

Cách đọc giá trị các điện trờ 5 vòng màu nhưsau:

/? = ('vi, V2, V3) X(V4)±(V5)

Ví dụ: Điện trở 2200 Q ±1%, E96 có 5 vòng màu:

Trang 23

Linh kiện điện tứ 23

màu, là loại điệntrở rất chính xác có thêm vòng thứ 6 ghi hệsố nhiệt tính

theophần triệu (ppm = parts permillion = 10'6), được dùngcho các mạchchuyên dụng đặc biệt trong các thiết bị đo lường, điều khiển chính xáctrong quân sự, quốcphòng, hàng không (bảng 1.5)

Cách đọc giátrị các điện trở6vòng màu nhưsau:

R = (VI, V2, V3) X (V4) ± (V5); V6

Vídụ: Điệntrở 100 kQ ±0,1%; hệ số nhiệt 15ppm, E192, 6 vòngmàu:

Trang 24

24 Linh kiện điện tử

7? = 1OOAQ±O,1%;I5p/WỉTrên hình 1.13 tóm tắt bảng mã màu điện trờ theo chuẩn EIA

Hình 1.13 Bang mã màu theo chuấn EIA [13]

các giá trị theo chuấn E12 Hai vòng đầu chỉ giá trị theo mã màu, vòngthứ 3 chi hệ số nhân, vòng thứ tư cũng chi sai số Quy ước mã màu của vòng thứ 3 như sau:

- Vàng = 10’1: nhân 10'1 (hay chia cho 10)

- Bạc = 10'2: nhânvới 10‘2 (hay chia cho 100)

Cách đọc giá trị các điện trở dưới 100 nhưsau:

’ Ấ= (V1, V2)X(V3)±(V4)

Trang 25

Linh kiện điện tử 25

R =22 Q ±5%

/ 1.4.2 Cách ghi giá trị điện trở theo mã ký tự

Sử dụng các chữ cái đế mã hóa: "R” chì ohm, “K” chi ki lôohm và

I R464 I

I 4R7 HI 47R I

0,4640 4640 4,64*0 4700 4,7*0 47*0 470*0 4,7A/O

Hình 1.14 Cách đọc giá trị các điện trở dán SMD

Trang 26

26 Linh kiện điện tử 1.1.4.3 Bài tập thực hành trên lớp

Tập đọc giá trị điện trở 4 vòng màu theo mã EIA

điện trờ 4 vòng màu tương ứng với một dòng trong bảng (hình 1.15), sau

Hình 1.15 Luyện tập

1 Red (đó) Violet (tím) Orange (cam) Silver (bạc)

2 Blue (lam) Grey (xám) Brown (nâu) Gold (vàng)

3 Green (lục) Blue (lam) Red (đỏ) Silver (bạc)

4 Red (đò) Red (đỏ) Green (lục) Silver (bạc)

5 Brown (nâu) Black (đen) Orange (cam) Silver (bạc)

6 Orange (cam) Orange (cam) Brown (nâu) Gold (vàng)

7 Yellow (vàng) Orange (cam) Red (đò) Gold (vàng)

8 Brown (nâu) Green (lục) Green (lục) Gold (vàng)

9 Violet (tím) Green (lục) Brown (nâu) Red (đỏ)

10 White (trắng) Brown (nâu) Red (đỏ) Red (đò)

1.1.5 ú’ng dụng

1.1.5.1 Mắc nối tiếp các điện trở, định lý chia áp

Cho các điện trở Rị, R2, Rì, ., Rn mắc nối tiếp nhau (hình 1.16).Khi chodòngđiệnchạy quamạch, mồi điện trở sẽ tạo ra trên nó một sụt

Trang 27

Linh kiện điện tử 27'

Hình 1.16 Điện trở mắc noi tiếp

Điện áp hai đầu mạch sẽ là:

Rị + R2

(1.8)

Trang 28

28 Linh kiện điện tử

phân cực cho linh kiện điện tử, các mạch suy giảm lôi vào tạo thang đo trong cácđông hô đo điện từ

Ị 1.5.2 Mắc song song các điện trở, định lý chia dòng

Mắcsong song các điện trở R\, Ri, ., Rn với nhau (hình 1.17)

Hình í.17 Điện trở mắc song song

Khi đặt vàohai đầu mạch một điện áp V AB, dòng điện chạyqua mỗi nhánh tì lệ nghịch vớiđiện trở tương ứng cùa nhánh:

/ = -^ = V G,

1 R ỵ AB 1 L=^S- = VAB G

V

I = -^- = V .G 'n R y AB^n

Trang 29

Linh kiện điện tử 29

Chocác mạch điện như hình 1.18

a) Hãy tính dòng điện chạy qua các điện trở?

b) Tínhsụt áp trên mỗi điện trờ trong các sơđồ

Hình 1.18 Các mạch phản áp

Trang 30

30 Linh kiện điện từ

Sụt áp trên các điệntrởtương ứng theo(1.4):

r, =IRỵ = 0,2mAxl0k = 2K

r2=//?2=0,2wJxl56 = 3K

r3 = Z/?2= 0,2/n/4x506 = l orTính trực tiếp sụt áp trên các điện trởtheo định lý chia áp (1.7):

y = y R ị =15/ _ — -=2r

1 0C(Ấl+/ỉ2+/?3) ỢQk + ì5k+50k) / = y Ẹĩ = 15r -— - = 3r

Trang 31

Linh kiện điện từ 31Điện áp lối ra theo (1.4):

Mạch suy giảm tạo thang đo cho mộtđồng hồ vôn kế có sơ đồ như

hình 1.19 Tính giá trị các điện trờ Rị, Rĩ, Rì, Ri sao cho điện áp lối ra

của mạch To =1V khi điện áp lối vào cực đại ở các thang đo 5V, 10V và

25V

Bài giải

Mạch suy giảm gồm 4 điện trở Rị, Ri, Rĩ, Rậ mắc nối tiếp đe chia

áp lối vào Ti theo định lýchiaáp

Chọn dòng chạy quamạch là /= 0,lmA tacó:

>0 = rsl=7A,=lKSuy ra:

Hình 1.19 Tính toán mạch suy giảm tạo thang đo cho vón kế

Trang 32

32 Linh kiện điện tử

Sơ đồsau khi tính các giátrị điện trở như hình 1.20

Hình 1.20 Mạch tạo thang đo cho vôn kế

P7 dụ 3: Tính các dòng /1 và Ạ trong mạch điện sau(hình 1.21)

Hình 1.21 Mạch chia dòng

Trang 33

Linh kiện điện từ 33’Theo định lýchiadòng ta có:

ì 1.6.1 Cấu tạo nguyên lý, ký hiệu

Biến trờ là các điện trờvới giá trị có thê điều chình được Có hai

loại thông dụnglà: biến trở xoay và biến trở con trượt

Hình dạng thực và ký hiệu trên sơ đồ cùa một số loại biến trở thông dụng chì ra trên hình 1.22

Hình 1.22 Hình dạng thực và kỷ hiệu các biến trở thông dụng:

(a)- chiết áp(potentiometer); (b)- biến trở (rheostat); (c)- chiết áp tinh chinh (trimmer potentiometer)

Loại biến trờ xoay (volume) thường được dùng làm chiết áp đểtăng (hay giảm) âm lượng, điều chinh âm sắc, điều chỉnh độ nhạy,độ cânbằng cáckênh trongcác mạch khuếch đại âm thanh

Nguyên lý cấu tạo và ký hiệu của loại biến trở volume thông dụngđượcminh họa trên hình 1.23

Vó báo vé Thanh quét

Hình 1.23 Cấu tạo (a) và ký hiệu (b) của biến trở volume

Trang 34

34 Linh kiện diện tủ’

Vành diện trờ thường là một lớp màng than phú trcn dế cách điện

bakelite Tùy thuộc vào dộ dày mòng, bề rộng và cách phú vành than mà quyết định dộ lớn của điện trở tông cộng cũng như đặc tính tuyến tính

hay logaritcùa biến trở (hình 1.24) Giátrịcùa biến trớ đượcghi trực tiếp

1.1.6.2 Cách mắc và ứng dụng

Hình í.24 Đặc tinh cùa hiến trớ

Khi sứ dụng biến trở có thế mắc dưới dạng chiết áp (potentiometer)

để diều chinh diện áp hoặc nối tat hai chân thành một biến trở (rheostat)dùng để diều chinh dòng điện trong mạch (hình 1.24, b)

Vi dụi:

Mạch chiết áp điêu chính điện áp (hình 1.25)

°3

- O

— - o

Hình 1.25 Mạch chiết áp

Biến trờ mắc dưới dạng chiết áp Gọi /?0 - R\2 là diện trỏ' doạn đế

lấy áp ra, /?v-/?I3 là tống trở cùa chiết áp.Ta có:

Trang 35

Linh kiện điện từ 35

Kl'

Khi contrượt chiết áp ờtận cùngbên dưới /?() = 0, To = 0

Khi con trượt chiết áp ởtậncùng bên trênRo = Rv, To = Kị

Như vậy, điện áp ra có thểđiều chinh liên tục từ 0 đen Tị

Hình 1.26 Mạch điều chình ảm sắc và volume âm lượng

âm lượng trong các bộ khuếch đại âm thanh (amply), hoăc mắc trongmạch điều chỉnh cân bằngđể điều chinh âm sắc (bass-treble) Một sơ đồ

tham khảo như hình 1.26

Trong mạch các chiết áp TR1, VR1 kết hợp với các tụ điện C\, C2,

C ị ,điện trởRị, Ri tạo thành mạch điều chinh âm sắc bass (trầm)- treble

(bống) Chiết áp VR ị , đóng vai trò volume chình âm lượng lối ra để đưavàotầng công suất của amply

T7 dụ 2 :

Mạch cầu phán áp điều chinh được (hình 1.27)

đổi được tỷ số phân áp Mắc thêm biến trờ R\J như hình 1.27 ta có thềđiều chình được tỷ số phân áp, tức là điềuchỉnh được điệnáp lấy ra

Trang 36

36 Linh kiện điện tử

Hình 1.27 Mạch cầu phân áp điểu chinh được

a) Trênsơ đồ hình 1.27, ađiện áp racó thể thay đổi từ Coi đến Vữi.

- Khi con trượt chiết áp ởtận cùng bên dưới, điện áp ra sẽlà:

- Khi con trượtchiết áp ở giữa, điệnáprabằngkhông (Ko = OV)

- Khi vặn con trượt lên trên, điện áp ra lớn hơn không (Co > OV)

- Khi vặncon trượtxuống, điện ápra nhỏ hơn không (Co < OV)Như vậy, khi vặn chiết áp có thể chinh được mức một chiều DC

Mạchdược dùng phổ biến trong các mạch chỉnh cân bằng và lấy điểm 0

Vỉ dụ 3:

Mạch biên trở trong cầu phân áp

Điện áp lối ra trên mạch cầu phân áp có thể điều chỉnh theo hai chiều nhờ cách mắc biến trò’ thay thế vị trí các điện trở thành phần (hình

1.28)

Trên sơđồ a, /?2 là một biến trờ có giá trị thay đổi Thế lối ra tỷ lệ

Trang 37

Hình 1.28 Biến trở trong cầu phản áp

Trên sơ đồ b, Rị là một biếntrờ Thế lối ra:

Các sơ đồ trên được dùng trong các mạch tạo các mức thế ngưỡng

điều khiếncó thểđiều chinh được

Nếu thay Rv bằng các cảm biến như quang trở, nhiệt trở ta có thể

tạo ra được các mạch ngưỡng để điều khiển thiết bị bằng ánh sáng hoặc

bằngnhiệtđộ tương ứng

1.2 TỤ ĐIỆN

1.2.1 Định nghĩa, ký hiệu

Tụ điện là linh kiện điện từ thụ động được tạo ra từ hai bêmặt dân

điện ngăn cách nhau bằng một lớp điện môi (dielectric) Hai điện cực

kim loại (electrodes) được nổi với các bề mặt dẫn để tạo liên kết (hình1.29,a)

- Ký hiệu tụ điện: c (Capacitor)

- Đơn vị đocơbản: F (Fara)

- Ký hiệu tụđiệntrênsơđồ mạch (hình 1.29)

Trang 38

38 Linh kiện điện tủ’

Hình 1.29 Câu tạo Ca), ký hiệu tụ điện không phán cực (b), tụ phản cực

(c) và tụ biên đôi (d)

1.2.2 Phân loại tụ điện

Theo tính chât tụ điện được chia ra hai loại chính là tụ khôngphân

cực (hình 1.30, a) và tụphân cực (hình 1.30,b)

Theo đặctính chia ra tụ cóđiện dung cô định và có tụcó điện dungbiến đổi (variable capacitors) (hình 1.30, c)

đựợc câu tạo từ các lá kim loại mòng ngăn cách băng lớp điện môi như

gốm(ceramic), mica, polystirene, polyeste, polycarbonate,

Theo vật liệu lớp điện môi màgọi tên các tụđiện tưorng ứng: tụ hóa (điện phân), tụ gôm (ceramic), tụ mica (silver mica), tụ polyester, tụ

polystiren, tụ tatalum, tụ polycarbonate,

Trên hình 1.31 mô tả hình dạng thực của một sô tụ điện thông

(/>) Tụ phim cực < dì én phim) (<■) Tụ hiền dồi

Hình 1.30 cấu tạo và hình dạng các loại tụ điện: (a) tụ không phản cực, (b) tụ phân cực, (c) tụ biến đổi

Trang 39

Linh kiện diện tử 39

lại dạng hình ống dật trong vó nhôm, nhờ vậy tạo được diện dung lớn từ

0,1 pF den 4700ụF Loại tụ nàycó kích thước lớn, điện áp làm việc thắp

(a) Tụ hóa (điệnphân) (h) Tụ gồm (c) Tự mica

(d) Tụ polyester (j) Tụ tantalum (h)TụSMD

Hình 1,31 Hình dạng của một so tụ điện thông dụng

Đồ phân biệt cực tính dược đánh dấu trcn tụ, khi mắc tụ phải đúng

cựctính, nếu nốingượccó thế làmhỏng lớp diện môi và làm hỏng tụ

Tụ gốm (ceramic) là loạiphổ biến nhất thường có dạng đĩa (cúc áo)

hoặc dạng phiến gốm chữ nhật tráng kim loại (hình 1.31, b) Đây là loại

tụ rè tiền, có giá trị diện dung từ lpF dến 1|1F, diện áp làm việc cao,

nhưng có diệntrở rò và dungsai lớn

Tụ mica tráng bạc (silver mica capacitors) là loại chat lượng cao,dung sai nhỏ, có dãi điện dung từ IpF đến 100nF, dược dùng chủ yếu

trongdài tần số cao (hình 1.31, c)

Tụ polystircnc (hình 1.31, e)dược làm từ các lákim loại ngăn cách

bằng lớp màng mòng polystircne cuộn lại dạng ống hoặc xếp thành lớp

cách điện, là loại tụ cao tầncó tốn hao thấp, độ ồn định cao, có giá trị từ 10pF đến 100nF với dung sai thấp cỡ ±1% Tụ được dùng cho các mạch điều chinh, mạch lọc, tách sóng FM và các mạch diện tử yêu cầu dộ tin

Trang 40

40 Linh kiện điện tử

Hình 1.32 Siêu tụ điện

Tụ điện tantalum (hình 1.31, f) thuộc nhóm tụ phân cực có điện

oxit cách điện rất mòng, hoạt động như lớp điện môi của tụ điện Chatđiện phân rắn hoặc lòng phù trên bề mặt của lớp ôxit đóng vai trò như là điện cực cathode (-) thứ hai cùa tụ điện Do lóp điện môi rất mòng và có

hằng số điện môi cao nên tụ điện tantalum có thể tạo ra một điện dunglớn trên một thê tích nhỏ, nhờ vậy, tụ tantalum đặc biệt thích họp cho

Ngoài ra còn loại tụđặc biệt gọi là siêu tụ điện (supercapacitor hay ultracapacitor) được chế tạo theo công nghệ lớp kép nano hoặc côngnghệ lớp kép lai như siêu tụ điện Lithium-Ion có mật độ điện dung siêucao từhàng chục, hàng trăm đến hàng ngàn Fara (hình 1.32)

1.2.3 Các thông số kỹ thuật của tụ điện

1.2.3 ỉ Các thông so định mức

- Điện dung c (capacitance): đặc trưng cho khả năngtích điệncủa

tụ, đon vị đo là Fara (F) Các tụ thực tế chi có điện dung là cácước số của Fara (pico, nano hoặc micro Fara):

Ngày đăng: 11/11/2022, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w