1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

61 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn, bao gồm: a Đất ở tại nông thôn; b Đất thương mại - dịch vụ tại nông thôn; c Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp kh

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

-QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

_

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất thuê mặt nước trong Khu Kinh tế, Khu Công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,

bổ sung một số nghị định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn giá đất;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của

Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của

Trang 2

Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư 89/2017/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định 35/2017/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ- CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT- BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng

5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT- BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng

5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

Quyết định này áp dụng đối với:

a) Các trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày

15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 3Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốnghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đấttheo quy định

b) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; các cơ quan, đơn vị, tổ chức,

hộ gia đình, cá nhân khác có liên quan

Điều 2 Hệ số điều chỉnh giá đất

1 Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn, bao gồm:

a) Đất ở tại nông thôn;

b) Đất thương mại - dịch vụ tại nông thôn;

c) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nôngthôn

(Đính kèm Phụ lục I)

2 Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị:

a) Đất ở tại đô thị;

b) Đất thương mại - dịch vụ tại đô thị;

c) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

(Đính kèm Phụ lục II)

3 Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất nông nghiệp (Bao gồm: Đất trồng cây hàng năm gồmđất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; Đất nuôi trồng thủy sản; Rừng sản xuất; Đất trồng câylâu năm)

Trang 3

(Đính kèm Phụ lục III)

4 Hệ số điều chỉnh giá đất đối với các khu, cụm công nghiệp tập trung, khu nông nghiệp ứngdụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh đã được ban hành Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024)trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

(Đính kèm Phụ lục IV)

5 Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh thì hệ số điềuchỉnh giá đất được xác định bằng hệ số điều chỉnh giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệpkhông phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí được ban hành tại Quyết định này

6 Đối với đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp thì hệ số điều chỉnh giá đấtđược xác định bằng hệ số điều chỉnh giá đất ở cùng vị trí được ban hành tại Quyết định này

7 Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phinông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản thì hệ số điềuchỉnh giá đất được xác định bằng hệ số điều chỉnh giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệpkhông phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí được ban hành tại Quyết định này

8 Đối với đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang,nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng hệ số điều chỉnhgiá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đượcban hành tại Quyết định này

9 Đối với những thửa đất được xác định theo quy định khoản 4, khoản 5 Điều 4 Quy địnhban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhândân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàntỉnh Hậu Giang, hệ số điều chỉnh giá đất được xác định, k = 1,00

10 Đối với những tuyến đường hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng, được ban hành mức giá trongBảng giá đất sau ngày Quyết định này có hiệu lực, hệ số điều chỉnh giá đất được xác định, k = 1,00

11 Đối với những thửa đất được xác định theo quy định khoản 6 Điều 4 Quyết định số27/2019/QĐ-UBND, hệ số điều chỉnh giá đất được xác định, k = 1,00

12 Hệ số điều chỉnh giá đất nêu tại Điều 2 áp dụng cho tất cả các vị trí của thửa đất

Điều 3 Trách nhiệm thực hiện

1 Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn

vị liên quan thực hiện việc xác định và thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các

tổ chức, xác định giá đất cụ thể để làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất đểgiao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định

2 Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố chỉ đạo Chi cục Thuế, Phòng Tài nguyên vàMôi trường, Phòng Tài chính - Kế hoạch phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện việcxác định và thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước, xác định giá đất cụ thể để làm cơ sởxác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuêđất đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định

3 Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ban ngành và Ủy bannhân dân huyện, thị xã, thành phố kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo, đề xuất

Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo xử lý

Điều 4 Hiệu lực thi hành

1 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 Thay thế Quyết định

số 26/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quyđịnh hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Các nội dung khác không được quy định chi tiết tại Quyết định này áp dụng theo quy địnhpháp luật hiện hành

2 Quy định chuyển tiếp

Trường hợp hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính mà thời điểm xác định giá thu tiền sử dụngđất, tiền thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy địnhtại Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND

Trang 4

Trường hợp cần thiết, Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo xử lý phù hợp vớitình hình biến động giá đất thị trường tại địa phương.

Điều 5 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và

Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố; Thủtrưởng các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./

Trương Cảnh Tuyên

Trang 5

PHỤ LỤC 1

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN; ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TẠI NÔNG

THÔN; ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN)

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của UBND tỉnh Hậu Giang)

Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn (lần)

Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn (lần)

Hệ số điều chỉnh giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (lần)

1 THÀNH PHỐ VỊ THANH

1.3 Đường Nguyễn Huệ

1.5 Đường 19 Tháng 8

Trang 6

1.7 Đường Lung Nia - Vị Tân Lê Hồng Phong Kênh 59 1,25 1,25 1,25

1.10 Đường Giải Phóng

1.16 Đường Sông Cái Lớn

Trang 7

1.23 Đường Hóc Hỏa Cầu Hóc Hỏa Cầu Hai Trường 1,60 1,60 1,60

2 HUYỆN VỊ THỦY

Ranh phường III, thành phố Vị

2.3 Quốc lộ 61

Ranh thành phố Vị Thanh (đường

2.4

Tuyến mương lộ song song Đường

Tuyến mương lộ song song Quốc

Tuyến mương lộ song song Quốc

lộ 61 (hướng về thành phố Vị

Thanh)

Tuyến mương lộ song song Quốc

Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường

2.5 Đường tỉnh 931B

Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông 1,10 1,10 1,10

Trang 8

2.7 Đường Ba Liên - Ông Tà Ranh phường V thành phố Vị Thanh Kênh Chín Thước 1,11 1,11 1,11

2.9 Đường thị trấn Nàng Mau đi xãVĩnh Tường

2.10 Đường thị trấn Nàng Mau đi xãVĩnh Thuận Tây

Ranh thị trấn Nàng Mau Cầu kênh Trường học Vĩnh ThuậnTây 1,10 1,10 1,10Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận

2.11 Đê bao Ô Môn - Xà No

Trang 9

Khu vực trong chợ 1,10 1,10 1,10

2.17 Đường trục giữa xã Vĩnh ThuậnTây Kênh trường học Hết Khu Thương mại của xã VĩnhThuận Tây 1,10 1,10 1,102.18 Đường vào Nông Trường Tràm xãVĩnh Tường Quốc lộ 61 Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc -Hậu Giang 1,10 1,10 1,102.19 Đường kênh xáng Nàng Mau 2 Quốc lộ 61 Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc -Hậu Giang 1,10 1,10 1,10

2.20 Đường công vụ kênh 3 Hiếu (khôngáp dụng đối với lô (nền) thuộc khu

2.24 Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây

Các lô còn lại (không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) 1,10 1,10 1,10

2.26 Đường kênh Ông Hai Đê bao Ô Môn - Xà No Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh KiênGiang) 1,10 1,10 1,10

Trang 10

61 (cả 02 đoạn)

2.33 Lộ nhựa 5,5m tuyến kênh XángNàng Mau Ranh thị trấn Nàng Mau Ranh xã Vĩnh Thuận Đông (huyệnLong Mỹ) 1,10 1,10 1,102.34 Đường vào Đình Nguyễn TrungTrực Quốc lộ 61 Cầu Đình Nguyễn Trung Trực 1,10 1,10 1,102.35 Tuyến đường cặp Trạm y tế xã VịThủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã VĩnhThuận Tây Kênh Ngang (ranh xã Vĩnh ThuậnTây) 1,10 1,10 1,10

3 HUYỆN LONG MỸ

3.3 Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông

3.4 Đường tỉnh 930B (đường đi về xãLương Tâm - xã Lương Nghĩa) Ranh chợ xã Xà Phiên Ranh xã Vĩnh Tuy (thuộc tỉnh KiênGiang) 1,07 1,07 1,073.5 Các chợ thuộc địa bàn xã VĩnhViễn A Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Trực Thăng 1,17 1,17 1,17

Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Thanh Thủy 1,20 1,20 1,20

3.7 Chợ xã Lương Nghĩa Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (không áp dụng đối với khudân cư thương mại) 1,43 1,43 1,43

Trang 11

Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7m 1,10 1,10 1,10

Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5m 1,09 1,09 1,09

3.10 Đường ô tô về trung tâm xã ThuậnHòa Cảng Trà Ban

Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh (Kênh

3.20 Đường xuống bến phà Ngang Dừa Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh Bến phà Ngang Dừa 1,33 1,33 1,33

4 THỊ XÃ LONG MỸ

Trang 12

4.2 Quốc lộ 61 Ranh phường Vĩnh Tường Cầu Xẻo Trâm 1,17 1,17 1,17

4.4 Đường tỉnh 928B (đường đi vềphường Trà Lồng) Quốc lộ 61B Ranh xã Tân Phú 1,10 1,10 1,10

4.7 Chợ thuộc địa bàn xã Long Bình Chợ Bình Tân theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1,23 1,23 1,23

Chợ Bình Hiếu theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1,56 1,56 1,56

4.8 Các chợ thuộc địa bàn xã Long Phú Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1,13 1,13 1,13

Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1,30 1,30 1,304.9 Chợ thuộc địa bàn xã Long Trị Chợ Cái Nai theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1,30 1,30 1,304.10 Đường ô tô về trung tâm xã TânPhú Quốc lộ 61B Ranh xã Tân Phú 1,44 1,44 1,44

4.15 Đường giao thông nông thôn về xãLong Bình Quẹo Bào Muồng UBND xã Long Bình 1,25 1,25 1,254.16 Đường Sáu Hạnh Tuyến Lộ Tổng Nhà ông Trương Minh Khang (lộ bêtông 3,5m) 1,25 1,25 1,25

5 THÀNH PHỐ NGÃ BẢY

Trang 13

Xã Tân Thành

5.1 Đường ô tô về trung tâm xã TânThành

Cầu Ngã Tư Ranh xã Phú Hữu (huyện ChâuThành) 1,14 1,14 1,14

5.3 Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) Ngã tư Sơn Phú 2A Cầu Sáu Tình (Tuyến kênh Cà Ớt) 1,25 1,25 1,255.4 Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyếnphải) Vàm Bưng Thầy Tầng Ranh xã Phú Tân (huyện ChâuThành) 1,25 1,25 1,255.5 Tuyến cặp sông Cái Côn (tuyếntrái) Vàm Bưng Thầy Tầng Vàm Gạch Ngây (Trường TH TânThành 2 ấp Đông An 2A) 1,25 1,25 1,255.6 Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến trái), Ngã tư Sơn Phú 2A Giáp ranh xã Đông Phước (huyệnChâu Thành) 1,20 1,20 1,205.7 Tuyến kênh Bảy Thưa (tuyến phải) Trường Trung học cơ sở Lê HồngPhong Giáp ranh xã Đông Phước (huyệnChâu Thành) 1,25 1,25 1,255.8 Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) Giáp ranh xã Đại Thành Ngã tư Sơn Phú 2A 1,25 1,25 1,255.9 Tuyến lộ Sơn Phú 2 dọc kênh ThầyCai (tuyến phải) Ngã tư Sơn Phú 2A Giáp ranh xã Phú Tân (huyện ChâuThành) 1,25 1,25 1,255.10 Đường về trung tâm xã Tân Thành(lộ cũ) Ngã ba lộ mới (đường tránh) Cầu Ngã tư Sơn Phú 2A (đường lộcũ) 1,20 1,20 1,20

5.14 Tuyến kênh Hoàng Anh Vàm Kênh Ba Vũ (ngang kênh ChínRù Rì, tuyến trái) Giáp ranh xã Phú Hữu (huyệnChâu Thành) 1,25 1,25 1,25

5.15 Tuyến kênh Chữ T

Vàm Kênh Chữ T (tuyến phải) Nhà thông tin ấp Bảy Thưa 1,25 1,25 1,25Nhà thông tin ấp Bảy Thưa Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến phải) 1,25 1,25 1,25Vàm Kênh Chữ T (tuyến trái) Giáp ranh xã Phú Hữu (tuyến trái) 1,25 1,25 1,25

Trang 14

5.16 Tuyến Kênh nhỏ dài Cầu Chín Ẩn Cầu Đoàn Thanh Niên 1,25 1,25 1,255.17 Tuyến Chín Ẩn - Rạch Ngây

5.18 Tuyến Lộ kênh Sáu Xinh (tuyến tráivà phải) Cầu Tư Truyện Giáp ranh xã Phú Tân (huyện ChâuThành) 1,25 1,25 1,255.19 Lộ cầu Tư Dồ - Cầu Rạch Ngây Cầu Tư Dồ Vàm Gạch Ngây (Nhà VH ấp ĐôngAn 2A) 1,25 1,25 1,255.20 Tuyến kênh Út Quế (tuyến trái vàphải) Cầu Kênh Út Quế Giáp ranh xã Đại Thành 1,25 1,25 1,255.21 Tuyến kênh Rạch Ngây (tuyến trái) Bến đò 7 Lực Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện KếSách, tỉnh Sóc Trăng 1,25 1,25 1,255.22 Tuyến Rạch Ngây (tuyến phải) Trường THTP Tân Thành 2 củ Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện KếSách, tỉnh Sóc Trăng 1,25 1,25 1,255.23 Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến trái) Vàm Bưng Thầy Tầng Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện KếSách, tỉnh Sóc Trăng 1,25 1,25 1,255.24 Tuyến kênh Cống Đá (tuyến phải) Vàm Kênh Cống Đá (tuyến phải) Giáp ranh xã Xuân Hòa, huyện KếSách, tỉnh Sóc Trăng 1,25 1,25 1,25

5.26 Tuyến kênh ranh xã Phú Tân(huyện Châu Thành) Vàm Bưng Cây Sắn Kênh Sáu Xinh 1,25 1,25 1,255.27 Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến trái) Cầu Thái Tử Cầu Út Quế (giáp xã Đại Thành) 1,25 1,25 1,255.28 Tuyến Kênh Thái Tử (tuyến phải) Cầu Thái Tử Cầu Láng Sen (giáp xã Đại Thành) 1,25 1,25 1,255.29 Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn Cầu Bưng Thầy Tầng Giáp xã Phú Tân (huyện ChâuThành) 1,11 1,11 1,115.30 Tuyến kênh Chính Phinh Cầu Chính Phinh Giáp xã Đông Phước (huyện ChâuThành) 1,25 1,25 1,25

Xã Đại Thành

Trang 15

5.31 Đường Nguyễn Minh Quang Ranh phường Ngã Bảy Trụ sở UBND xã Đại Thành 1,20 1,20 1,205.32 Đường ôtô về trung tâm xã ĐạiThành Trụ sở UBND xã Đại Thành Ranh xã Tân Thành 1,20 1,20 1,205.33 Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến trái) Cầu xã Đại Thành (bờ trái) Ngã tư Cả Mới (giáp huyện ChâuThành) 1,20 1,20 1,205.34 Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) Trụ sở UBND xã Đại Thành Ngã tư Cả Mới (giáp huyện ChâuThành) 1,25 1,25 1,25

5.36 Tuyến kênh Bà Chồn (tuyến trái) Kênh Bà Chồn (tuyến trái) Cầu Thanh Niên 1,25 1,25 1,25

5.37 Tuyến kênh Sơn Phú (tuyến phải) Trạm Y tế xã Đại Thành Ranh xã Tân Thành 1,25 1,25 1,255.38 Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn(tuyến phải) Cầu Rạch Côn Vàm kênh Ba Ngàn (chợ Ba Ngàn) 1,25 1,25 1,25

5.39 Tuyến cặp Sông Xáng Cái Côn(tuyến trái)

5.41 Tuyến kênh Ba Ngàn (tuyến phải) Ngã tư UBND xã Đại Thành (bờ phải) Vàm Kênh Ba Ngàn 1,25 1,25 1,25

5.43 Tuyến kênh Cà Ớt (tuyến trái) Kênh Ba Phấn (tuyến kênh Cà Ớt) Kênh Ba Phấn (Lộ hậu Đông An) 1,25 1,25 1,255.44 Tuyến Kênh Đứng (tuyến phải) Cầu Sáu Tình (tuyến kênh Đứng) Sông Xáng Cái Côn 1,25 1,25 1,255.45 Tuyến kênh Mái Dầm (tuyến phải) Ranh phường Ngã Bảy Trụ sở UBND xã Đại Thành (bờphải) 1,25 1,25 1,255.46 Tuyến kênh Đào (tuyến phải) Ranh phường Ngã Bảy Ngã ba Cả Mới (Kênh Đào) 1,25 1,25 1,25

5.48 Đường về trụ sở UBND xã Đại Ngã ba lộ mới (đường tránh) Cầu Ba Ngàn 1,17 1,17 1,17

Trang 16

Thành (lộ cũ)

5.49 Tuyến kênh Mang Cá (tuyến trái) Đường 3 Tháng 2 (tuyến kênh MangCá) Giáp ranh xã Đại Hải, huyện KếSách, tỉnh Sóc Trăng 1,25 1,25 1,255.50 Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến trái) Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến trái) Kênh Út Quế 1,25 1,25 1,255.51 Tuyến kênh Quế Thụ (tuyến phải) Vàm Kênh Quế Thụ (tuyến phải) Giáp ranh Tân Thành 1,25 1,25 1,255.52 Tuyến kênh Đào (ấp Mang Cá, bờtrái) Cầu Thanh Niên (tuyến kênh MangCá) Kênh Mười Lành (tuyến phải) 1,25 1,25 1,255.53 Tuyến kênh Bảy Chánh (tuyến phảivà trái) Vàm kênh Bảy Chánh (tuyến phải vàtrái) Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện KếSách, tỉnh Sóc Trăng 1,25 1,25 1,255.54 Tuyến kênh Mười Lành (tuyến phải) Vàm kênh Mười Lành (tuyến phải) Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện KếSách, tỉnh Sóc Trăng 1,25 1,25 1,255.55 Tuyến kênh Năm Ngài (tuyến trái) Vàm kênh Năm Ngài (tuyến trái) Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện KếSách, tỉnh Sóc Trăng 1,25 1,25 1,255.56 Tuyến kênh Tám Tỉnh (tuyến phảivà trái) Vàm kênh Tám Tỉnh (tuyến phải vàtrái) Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện KếSách, tỉnh Sóc Trăng 1,25 1,25 1,255.57 Tuyến kênh Thầy Tầng (tuyến phải) Vàm Bưng Thầy Tầng Giáp ranh xã Ba Trinh, huyện KếSách, tỉnh Sóc Trăng 1,25 1,25 1,255.58 Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (XãTân Thành) Bưng Thầy Tầng

Hết ranh tuyến dân cư vượt lũ CáiCôn (Ranh xã Phú Tân, huyện

5.59 Tuyến Dân cư vượt lũ Cái Côn (XãĐại Thành) Đường 3 Tháng 2 Kênh Mười Lành 1,07 1,07 1,07

6 HUYỆN PHỤNG HIỆP

Đầu lộ Thầy Cai Lộ vào Khu tái định cư xã Long 1,33 1,33 1,33

Trang 17

Lộ vào khu tái định cư xã Long

UBND xã Tân Long Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng Lớn) 1,25 1,25 1,25

6.2

Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai

Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai

6.4 Quốc lộ 61

Ranh xí nghiệp nước đá Hết ranh cây xăng Hòa Hà 1,26 1,26 1,26

Bến xe Kinh Cùng Giáp ranh đường vào kênh TámNgàn cụt 1,25 1,25 1,25

6.5 Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu

Các đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình 1,25 1,25 1,25

Trang 18

6.6 Đường tỉnh 927

6.8 Đường tỉnh 928

Cầu La Bách Giáp ranh Đường ô tô về trung tâmxã Hòa Mỹ 1,15 1,15 1,15Ranh Đường ô tô về trung tâm xã

Hòa Mỹ Ranh thị trấn Cây Dương (cầuTrường học) 1,22 1,22 1,22

Trung tâm Văn hóa thể thao xã

6.10 Đường ô tô Kinh Cùng - PhươngPhú

6.11 Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộcxã Tân Phước Hưng Cầu Hai Dưỡng Kênh Cây Mận 1,18 1,18 1,18

Trang 19

6.12 Đường tỉnh 929 Cầu Tân Hiệp Ranh thị trấn Một Ngàn 1,16 1,16 1,16

6.13 Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp

Cầu ngã tư Đất Sét Cầu kênh Tây (giáp ranh xã HòaMỹ) 1,32 1,32 1,32Cầu ngã tư Đất Sét Cầu giáp ranh phường Lái Hiếu 1,25 1,25 1,25

6.14 Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng

Cống Năm Tài Cầu Mười Lê (giáp ranh phườngLái Hiếu) 1,28 1,28 1,28

6.16 Đường ô tô về trung tâm xã HòaMỹ Đường tỉnh 928 Cầu Kênh Tây (ranh xã PhụngHiệp) 1,25 1,25 1,25

6.17 Đường ô tô về trung tâm xã LongThạnh

6.22 Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa

Trang 20

6.25 Chợ Cái Sơn Đường cặp kênh Tư So và cácđường nội ô chợ Ranh Ba Lập 1,09 1,09 1,09

6.26 Chợ Long Thạnh

Quốc lộ 1A Kênh mương lộ (Trường THCSLong Thạnh) 1,12 1,12 1,12Quốc lộ 1A Cầu qua Trường trung học cơ sởLong Thạnh 1,13 1,13 1,13

6.27 Chợ Tân Long

6.33 Đường dẫn vào khu tái định cư TânLong Quốc lộ 1A Khu tái định cư Tân Long 1,16 1,16 1,166.34 Đường dẫn vào khu thương mạichợ Cầu Trắng Quốc lộ 1A Khu thương mại chợ Cầu Trắng 1,25 1,25 1,25

6.35 Khu thương mại chợ Cầu Trắng Các dường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1,43 1,43 1,43

Trang 21

bàn xã Long thạnh)

7 HUYỆN CHÂU THÀNH A

7.2 Quốc lộ 61

Cống Mâm Thao Ranh ấp Láng Hầm (hết cty TNHHTrí Hưng) 1,17 1,17 1,17

7.4 Đường tỉnh 931B tại 1.300 (Trungtâm y tế huyện Châu Thành A) Đường tỉnh 931B Kênh xáng Xà No 1,14 1,14 1,14

7.5 Đường ô tô về trung tâm xã TrườngLong Tây (Tỉnh lộ 926 cũ)

Cầu 1.000 (Giáp thành phố Cần Thơ) Giáp ranh xã Trường Long Tây 1,14 1,14 1,14

Kênh 5.500 Kênh 8.000 (giáp ranh xã Vị Bình) 1,25 1,25 1,25

7.7 Đường Công vụ - Trầu Hôi (ĐườngNguyễn Việt Hồng cũ) Đường tỉnh 931B (thuộc ấp NhơnThuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A) Ranh xã Thạnh Xuân 1,09 1,09 1,097.8 Tuyến cặp sông Ba Láng (hướngvề Quốc lộ 1A) Cầu Số 10 Cầu Rạch Vong 1,10 1,10 1,10

7.9 Đường Bốn Tổng Một Ngàn

Trang 22

7.12 Khu vực chợ Trường Long Tây Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến kênh 4.000; Đường từđường 926 đến kênh KH9 1,14 1,14 1,14

7.14 Đường ô tô về trung tâm xã ThạnhXuân (đường Nguyễn Việt Hồng)

7.15 Đường ô tô về trung tâm xã TânPhú Thạnh Sông Ba Láng (ranh thị trấn Cái Tắc) UBND xã Tân Phú Thạnh 1,03 1,03 1,03

7.16

Khu tái định cư phục vụ Cụm công

nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh

(nay là Khu công nghiệp Tân Phú

Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu

7.17 Quốc lộ 61C

Kênh Trầu Hôi (giáp ranh thành phố

Cần Thơ) Kênh Xáng Mới (giáp ranh thị trấnRạch Gòi) 1,08 1,08 1,08

7.22

Khu tái định cư và dân cư thương

mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân

Trang 23

cặp sông ba Láng, bên UBND xã

7.26 Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (xãNhơn Nghĩa A) Ranh thành phố Cần Thơ Ranh thị trấn Một Ngàn 1,33 1,33 1,337.27 Tuyến lộ nông thôn 3,5m ấp NhơnThuận 1A Đường tỉnh 931B Ranh thị trấn Rạch Gòi 1,33 1,33 1,33

7.28

Tuyến lộ nông thôn 3,5m (Cặp hai

bên Kênh Xà No Cạn thuộc ấp

Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1 (xã

Nhơn Nghĩa A)

Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường

7.29

Lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Hòa,

Nhơn Ninh, Nhơn Thọ, Nhơn Phú

2, Nhơn Phú, Nhơn Phú 1 (xã

Nhơn Nghĩa A)

7.30 Lộ 37 (ấp 1A, xã Tân Hòa) Ranh thị trấn Một Ngàn Đường 931B (Trung tâm y tế huyệnChâu thành A) 1,06 1,06 1,06

7.33 Các tuyến lộ nông thôn 3,5m (xãTrường Long Tây) Các tuyến trong xã 1,33 1,33 1,337.34 Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No(Địa bàn xã Tân Hòa) Kênh 1.000 (ranh thị trấn Một Ngàn) Kênh 5.000 (ranh thị trấn BảyNgàn) 1,33 1,33 1,337.35 Tuyến lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp3B, ấp 5B, ấp 1B (xã Tân Hòa) Các tuyến 1,33 1,33 1,33

8 HUYỆN CHÂU THÀNH

Trang 24

8.1 Quốc lộ 1A Cầu Rạch Vong Cầu Đất Sét 1,17 1,17 1,17

8.2 Đường cặp sông Cái Chanh Đường tỉnh 925 (cũ) Cầu Cái Chanh (vị trí mới) 1,20 1,20 1,20

8.3 Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh925 (mới)

Giáp ranh huyện Châu Thành A Cầu Cái Chanh (mới) và ranhphường Thường Thạnh 1,16 1,16 1,16Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái

Chanh (cũ)

Ranh thị trấn Ngã Sáu (giáp với xã

8.5 Đường về xã Đông Phú Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) Khu tái định cư phục vụ Khu Côngnghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 1,25 1,25 1,258.6 Đường ra Quốc lộ Nam Sông Hậu(chỉ áp dụng cho lộ dal) Cầu Bảy Ca Cầu Cái Dầu 1,20 1,20 1,20

8.8 Đường về xã Phú An (cũ) Ranh xã Đông Thạnh (giáp với thịtrấn Ngã Sáu) Cầu kênh Thạnh Đông 1,25 1,25 1,25

8.10 Khu dân cư - tái định cư phục vụKhu Công nghiệp Tân Phú Thạnh

Trang 26

PHỤ LỤC 2

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ; ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ; ĐẤT SẢN

XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ)

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của UBND tỉnh Hậu Giang)

Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại

đô thị (lần)

Hệ số điều chỉnh giá đất thương mại dịch vụ tại đô thị (lần)

Hệ số điều chỉnh giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (lần)

1 THÀNH PHỐ VỊ THANH

Cầu Chủ Chẹt Ngã ba chợ Phường VII(đường dự mở) 1,33 1,33 1,33Ngã ba chợ Phường VII (đường

Trang 27

1.6 Đường Lê Lai II Trần Hưng Đạo Đoàn Thị Điểm 1,33 1,33 1,33

Trang 28

1.23 Đường Hùng Vương II Trần Hưng Đạo Võ Văn Kiệt 1,43 1,43 1,43

Trang 29

vực 1)

Cầu Lê Quý Đôn Đường ô tô về TT xã HỏaLựu 1,50 1,50 1,50

Trang 30

1.59 Đường Bùi Thị Xuân II Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Trỗi 1,43 1,43 1,43

1.61 Đường Trần Văn Hoài II Đường vào khu dân cư khu vực1, phường III Hết đường 1,60 1,60 1,60

1.67 Đường Phan Đình Phùng II Nguyễn Công Trứ Đường ô tô về trung tâm xãHỏa Lựu 1,29 1,29 1,29

Ngày đăng: 11/11/2022, 19:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w