Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp dự án đầu tư có nguồn kinh phí ngân sách nhà nước; Các Hội, Liên hiệp hội, Tổng hội, các tổ chức khác được ngân sách
Trang 1LG PHAM QUỐC LỢI
HỆ THỐNG
NHÀ XUẤT BẢN LAO ĐỘNG - XÃ HỘI
Trang 2HỆ THỐNG KẾ TOAN
DON Vi HANH CHÍNH SỰ NGHIỆP THEO CHE DG KE T0ÁN MỚI VÀ MỤC LỤC NGÂN SÁCH MỚI
Trang 3Luật gia PHẠM QUỐC LỢI
HỆ THỐNG KE TOAN
DON VI HANH CHINH SU NGHIEP THEO
CHE BỘ KẾ T0ÁN MỚI VÀ MUC LUC
NGÂN SÁCH MỚI
(Theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
NHÀ XUẤT BẢN LAO ĐỘNG - XÃ HỘI
Trang 4Mục 1 CHE ĐỘ KẾ T0ÁN ĐỮN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
Trang 501 QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2006/@Đ-BTC NGÀY 30-3-2006
CỦA BỘ TÀI CHÍNH
Về việc ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
- Căn cứ Luật Ngôn sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
- Căn cứ Luột Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003 uà Nghị định số
128/2004/NĐ-CP ngày 31-5-2004 của Chính phủ quy định chỉ tiết uà hướng dẫn thi
hành một số điêu của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh uục bế toán nhà nước;
- Căn cú Nghị định số 77/2003/NĐ- CP ngày 01/7/2003 của Chính phú Quy định
chức năng, nhiệm vu, quyên hạn 0ò cơ cấu tổ chức của Bộ Tòi chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán uà hiểm toán, Vụ trưởng Vụ Hành
chính sự nghiệp, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà hước uà Chúnh uăn phòng Bộ Tùòi chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, gồm:
Phần thứ nhất: Hệ thống Chứng từ kế toán;
Phần thứ hai: Hệ thống Tài khoản kế toán;
Phần thứba: Hệ thống Sổ kế toán và hình thức kế toán;
Phần thứ tư — Hệ thống Báo cáo tài chính
Điều 2 Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp
dự án đầu tư có nguồn kinh phí ngân sách nhà nước; Các Hội, Liên hiệp hội, Tổng hội,
các tổ chức khác được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí hoạt động;
- Đơn vị vũ trang nhân dân, kể cả Tòa án quân sự và Viện kiểm sát quân sự (Trừ các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân);
- Đơn vị sự nghiệp, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (Trừ các đơn vị sự nghiệp ngoài công lập), gồm: Đơn vị sự nghiệp tự cân đối thu, chỉ; Các Tổ chức phi chính phủ; Hội, Liên hiệp hội, Tổng hội tự cân đối thu chỉ; Tổ chức xã hội; Tổ chức xã hội- nghề nghiệp tự thu, tự chi; Tổ chức khác không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
Trang 6Luật gia PHẠM QUỐC LỢI
HỆ THỐNG KE TOAN
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THE0
CHE ĐỘ KE T0DÁN MỚI VÀ MỤC LỤC
NGÂN SÁCH MỚI
(Theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006
của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
NHÀ XUẤT BẢN LAO ĐỘNG - XÃ HỘI
Trang 7Mục 1 CHE pO KE TOAN
DON Vi HANH CHINH SU NGHIỆP
Trang 801 QUYẾT ĐỊNH Số 19/200ó/@Đ-BTC NGÀY 30-3-200ó
CỦA BỘ TÀI CHÍNH
Về việc ban hành Chế độ kế toứn hành chính sự nghiệp
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
- Cdn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003 uà Nghị định số
128/2004/NĐ-CP ngày 31-5-2004 của Chính phủ quy định chỉ tiết uò hướng dẫn thị hành một số điêu của Luật Kế toán áp dụng trong lĩnh uục kế toán nhà nước;
- Căn cứ Nghị định số 77/2003!NĐ- CP ngày 01/7/2008 của Chính phú Quy định chức năng, nhiệm uụ, quyên hạn uù cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán uùà kiểm toán, Vụ trưởng Vụ Hành
chính sự nghiệp, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước uà Chánh uăn phòng Bộ Tùi chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, gồm:
Phần thứ nhất: Hệ thống Chứng từ kế toán;
Phần thứ hai: Hệ thống Tài khoản kế toán;
Phần thứ ba: Hệ thống Sổ kế toán và hình thức kế toán;
Phần thứ tư: Hệ thống Báo cáo tài chính
Điều 3 Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp
dụng cho:
- Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà
nước, gêm: Cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước các cấp; Văn
phòng Quốc hội; Văn phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Chính phủ; Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân các cấp; Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, huyện; Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã
hội, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội- nghề nghiệp
có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước; Đơn vị sự nghiệp được ngân sách nhà nước
đảm bảo một phần hoặc toàn bộ kinh phí; Tổ chức quản lý tài sản quốc gia; Ban Quản lý
dự án đầu tư có nguồn kinh phí ngân sách nhà nước; Các Hội, Liên hiệp hội, Tổng hội,
các tổ chức khác được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí hoạt động;
- Đơn vị vũ trang nhân dân, kể cả Tòa án quân sự và Viện kiểm sát quân sự (Trừ
các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân);
- Đơn vị sự nghiệp, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (Trừ các đơn vị sự nghiệp ngoài công lập), gôm: Đơn vị sự nghiệp tự cân đối thu, chỉ; Các Tổ
chức phi chính phủ; Hội, Liên hiệp hội, Tổng hội tự cân đối thu chỉ; Tổ chức xã hội; Tổ chức xã hội- nghề nghiệp tự thu, tự chí; Tổ chức khác không sử dựng kinh phí ngân sách nhà nước
Trang 9Điều 3 Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công bảo và
thay thế Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 999-
TC/QĐ/CĐKT ngày 2/11/1996 của Bộ Tài chính và các Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ
sung Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 999-
TC/QĐ/CĐKT
Các tổ chức có hoạt động đặc thù phải căn cứ vào chế độ kế toán ban hành theo
Quyết định này để sửa đổi, bổ sung lại chế độ kế toán hiện hành và gửi Bộ Tài chính
xem xét, chấp thuận hoặc ban hành -
Điều 4 Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm
chỉ đạo, triển khai thực hiện Chế độ kế toán này tới các đơn vị hành chính sự nghiệp
trên địa bàn
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ
chức khác quy định tại Điều 2 Quyết định này chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện ở các đơn vị thuộc phạm vị quản lý
Điều 5 Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiếm toán, Vụ trưởng Vụ Hành chính sự
nghiệp, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước, Chánh văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn
vị liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./
KT BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG
TRAN VAN TA
Trang 10BY cE
~ J QUY BINH CHUNG
Aru
1 Nội dung và mẫu chứng từ kế toán
_ Chứng từ kế toán áp dụng cho các đơn vị hành chính sự nghiệp phải thực hiện theo
“đúng nội dung, phương pháp lập, ký chứng từ theo quy định của Luật Kế toán và Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31-ð-2004 của Chính phủ, các văn bản pháp luật khác có -
‘Hién quan đến chứng từ kế toán và các quy định trong chế độ này
“` Đơn vị hành chính sự nghiệp có các nghiệp vụ kinh tế, tài chính đặc thù chưa có
mẫu chứng từ quy định tại đanh mục mẫu chứng từ trong chế độ kế toán này thì áp
dụng mẫu chứng từ quy định tại chế độ kế toán riêng trong các văn bản pháp luật khác
hoặc phải được Bộ Tài chính chấp thuận
2 Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán
Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán áp dụng cho các đơn vị hành chính sự nghiệp, gém:
- Chứng từ kế toán chung cho các đơn vị hành chính sự nghiệp, gồm 4 chỉ tiêu:
+ Chỉ tiêu lao động tiên lương,
+ Chỉ tiêu vật tư;
+ Chỉ tiêu tiên tệ;
+ Chỉ tiêu TSCĐ
- Chứng từ kế toán ban hành theo các văn bản pháp luật khác (Các mẫu và hướng
dẫn phương pháp lập từng chứng từ được áp dụng theo quy định các văn bản pháp luật
khác)
3 Lập chứng từ kế toán
- Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính liên quan đến hoạt động của đơn vị hành chính
sự nghiệp đều phải lập chứng từ kế toán Chứng từ kế toán chỉ lập 1 lần cho một nghiệp
vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
- Nội dung chứng từ phải rõ ràng, trung thực với nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
- Chữ viết trên chứng từ phải rõ ràng, không tẩy xóa, không viết tắt;
- Số tiền viết bằng chữ phải khớp, đúng với số tiền viết bằng số;
- Chứng từ kế toán phải được lập đủ số liên theo quy định cho mỗi chứng từ Đối với chứng từ lập nhiều liên phải được lập một lần cho tất cả các liên theo cùng một nội dung
bằng máy tính, máy chữ hoặc viết lổng bằng giấy than Trường hợp đặc biệt phải lập nhiều Hên nhưng không thể viết một lần tất cả các liên chứng từ thì có thể viết hai lần nhưng nội dung tất cả các liên chứng từ phải giống nhau
Trang 11Các chứng từ kế toán được lập bằng máy vi tính phải đảm bảo nội dung quy định và
tính pháp lý cho chứng từ kế toán Các chứng từ kế toán dùng làm căn cứ trực tiếp để ghi số kế toán phải có định khoản kế toán
4 Ký chứng từ kế toán
Mọi chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ mới
có giá trị thực hiện Riêng chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử theo quy định của
pháp luật Tất cả các chữ ký trên chứng từ kế toán đều phải ký bằng bút bị hoặc bút mực, không được ký bằng mực đỏ, bằng bút chì, hoặc dấu khắc sẵn chữ ký, chữ ký trên
chứng từ kế toán dùng để chỉ tiền phải ky theo từng liên Chữ ký trên chứng từ kế toán
của một người phải thống nhất và phải giống với chữ ký đã đăng ký theo quy định, trường hợp không đăng ký chữ ký thì chữ ký lần sau phải thống nhất với chữ ký các lần
trước đó
Các đơn vị hành chính sự nghiệp chưa có chức danh kế toán trưởng thì phải cử
người phụ trách kế toán để giao dịch với KBNN, Ngân hàng, chữ ký kế toán trưởng được thay bằng chữ ký của người phụ trách kế toán của đơn vị đó Người phụ trách kế toán
phải thực hiện đúng nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền quy định cho kế toán trưởng
Chữ ký của Thủ trưởng đơn vị (hoặc người được ủy quyền), của kế toán trưởng (hoặc người được ủy quyền) và đấu đóng trên chứng từ phải phù hợp với mẫu đấu và chữ ký
còn giá trị đã đăng ký tại KBNN hoặc Ngân hàng Chữ ký của kế toán viên trên chứng
từ phải giống chữ ký trong sổ đăng ký mẫu chữ ký Kế toán trưởng (hoặc người được ủy
quyển) không được ký “thừa ủy quyển” của Thủ trưởng đơn vị Người được ủy quyển không được ủy quyền lại cho người khác
Các đơn vị hành chính sự nghiệp phải mở sổ đăng ký mẫu chữ ký của thủ quỹ, thủ kho, các nhân viên kế toán, kế toán trưởng (và người được ủy quyền), Thủ trưởng đơn vị (và người được ủy quyền) Số đăng ký mẫu chữ ký phải đánh số trang, đóng đấu giáp lai
do Thủ trưởng đơn vị (hoặc người được ủy quyền) quản lý để tiện kiểm tra khi cần Mỗi
người phải ký ba chữ ký mẫu trong sổ đăng ký
Không được ký chứng từ kế toán khi chưa ghi hoặc chưa ghi đủ nội dung chứng từ
theo trách nhiệm của người ký Việc phân cấp ký trên chứng từ kế toán do Thủ trưởng
đơn vị quy định phù hợp với luật pháp, yêu cầu quản lý, đảm bảo kiểm soát chặt chẽ, an
toàn tài sản
5 Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
Tất cả các chứng từ kế toán do đơn vị lập hoặc từ bên ngoài chuyển đến đều phải tập trung vào bộ phận kế toán đơn vị Bộ phận kế toán phải kiểm tra toàn bộ chứng từ
kế toán đó và chỉ sau khi kiểm tra, xác minh tính pháp lý của chứng từ thì mới đùng
những chứng từ đó để ghi sổ kế toán Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm
các bước sau:
- Lập, tiếp nhận, xử lý chứng từ kế toán;
- Kế toán viên, kế toán trưởng kiếm tra và ký chứng từ kế toán hoặc trình Thủ
trưởng đơn vị ký duyệt theo quy định trong từng mẫu chứng từ (nếu có);
- Phân loại, sắp xếp chứng từ kế toán, định khoản và ghi sổ kế toán;
- Lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán
Trang 12Trình tự kiểm tra chứng từ kế toán:
- Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các yếu tố ghi chép trên
chứng từ kế toán;
- Kiểm tra tính hợp pháp của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đã ghi trên chứng từ kế toán; Đối chiếu chứng từ kế toán với các tài hiệu khác có liên quan;
- Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ kế toán
Khi kiểm tra chứng từ kế toán nếu phát hiện có hành vi vi phạm chính sách, chế
độ, các quy định về quản lý kinh tế, tài chính của Nhà nước, phải từ chối thực hiện (xuất
quỹ, thanh toán, xuất kho, ) đồng thời báo cáo ngay bằng văn bản cho Thú trưởng đơn
vị biết để xử lý kịp thời theo đúng pháp luật hiện hành
Đối với những chứng từ kế toán lập không đúng thủ tục, nội dung và chữ số không
rõ ràng thì người chịu trách nhiệm kiểm tra hoặc ghi số phải trả lại, yêu cầu làm thêm
thủ tục và điều chỉnh sau đó mới làm căn cứ ghi sổ
6 Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt
Các chứng từ kế toán ghi bằng tiếng nước ngoài, khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở Việt Nam phải được dịch ra tiếng Việt Những chứng từ ít phát sinh hoặc nhiều lần phát sinh nhưng có nội dung không giống nhau thì phải dịch toàn bộ nội dung chứng từ kế toán Những chứng từ phát sinh nhiều lần, có nội dung giống nhau thì bản đầu tiên phải dịch toàn bộ nội dung, từ bản thứ hai trở đi chỉ dịch những nội dung chủ yếu như: Tên chứng từ, tên đơn vị và cá nhân lập, tên đơn vị và cá nhân nhận, nội dung kinh tế của
chứng từ, chức danh của người ký trên chứng từ Người dịch phải ký, ghi rõ họ tên và
chịu trách nhiệm về nội dung dịch ra tiếng Việt Bản chứng từ dịch ra tiếng Việt phải
đính kèm với bản chính bằng tiếng nước ngoài
7 Sử dụng, quản lý và in biểu mẫu chứng từ kế toán
Tất cả các đơn vị hành chính sự nghiệp đều phải sử dụng thống nhất mẫu chứng từ
kế toán thuộc loại bắt buộc quy định trong chế độ kế toán này Trong quá trình thực
hiện, các đơn vị không được sửa đổi biểu mẫu chứng từ thuộc loại bắt buộc Đối với mẫu
chứng từ kế toán thuộc loại hướng dẫn thì ngoài các nội dung quy định trên mẫu, đơn vị
kế toán có thể bổ sung thêm chỉ tiêu hoặc thay đổi bình thức mẫu biểu cho phù hợp với
việc ghi chép và yêu cầu quản lý của đơn vị
Mẫu chứng từ in sẵn phải được bảo quản cẩn thận, không được để hư hỏng, mục nát
Séc và giấy tờ có giá phải được quản lý như tiển
Đối với các biểu mẫu chứng từ kế toán, các đơn vị có thể mua hoặc tự thiết kế mẫu (Đối với những chứng từ kế toán hướng dẫn), tự in, nhưng phải đảm bảo các nội dung chủ yếu của chứng từ quy định tại Điều 17 Luật Kế toán và quy định về chứng từ trong chế độ kế toán này
8 Các đơn vị hành chính sự nghiệp có sử dụng chứng từ điện tử cho hoạt động tài chính và ghỉ sổ kế toán thì phải tuân thủ theo quy định của các văn bản pháp luật về chứng từ điện tử
Trang 13II DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
2 Bảng chấm công làm thêm giờ C01b-HD x
3 | Giấy báo làm thêm giờ C01c-HD x
4 | Bảng thanh toán tiền lượng C02a-HD x
5 Bảng thanh toán thu nhập tăng thêm C02b-HD x
6 Bảng thanh toán học bổng (Sinh hoạt phí) C03-HD x
7 | Bảng thanh toán tiền thưởng C04-HD x
8 Bảng thanh toán phụ cấp C05-HD x
10 | Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ C07-HD x
1‡ Hợp đồng giao khoán công việc, sản phẩm C08-HD x
12 | Bảng thanh toán tiền thuê ngoài C09-HD x
13 | Biên bản thanh lý hợp đồng giao khoán C10-HD x
14 | Bảng kê trích nộp các khoản theo lương C11-HD x
15 | Bảng kê thanh toán công tác phí C12-HD x
| Chi tiéu vat tu
2 Phiếu xuất kho C21 - HD x
3 | Giấy báo hỏng, mất công cụ, dụng cụ C22 - HD x
4 Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa C23 - HD x
5 Bang ké mua hang C24 - HD x
6 Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa C25 - HD x
it | Chỉ tiêu tiền tệ "
3 Giấy đề nghị tạm ứng C32 - HD x
4 | Giấy thanh toán tạm ứng G33 - BB x
5 Biên bản kiểm kê quỹ (Dùng cho đồng Việt Nam) C34 - HD
6 Biên bản kiểm kê quỹ (Dùng cho ngoại tệ, vàng bạc, kim khí | C35 - HD
qui, da qui)
7 Giấy đề nghị thanh toán C37 - HD x
8 Bién jai thu tién C38 - BB x
9 Bảng kê chỉ tiền cho người tham dự hội thảo, tập huấn C40a- HD
10_¡ Bảng kê chỉ tiền cho người tham dự hội thảo, tập huấn C40b- HD
Trang 14
LOẠI CHỨNG
3 | Bién ban danh gia lai TSCD C52 - HD x
5 Biên bản giao nhận TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành C54 - HD x
6 Bảng tính hao mòn TSCĐ C55a - HD x
7 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ C55b - HD x
B | CHUNG TU KE TOAN BAN HANH THEO CAC VAN
BẢN PHÁP LUẬT KHÁC
1 Vé
2 Giấy xác nhận hàng viện trợ không hoản lại
3 Giấy xác nhận tiền viện trợ không hoàn lại
4 | Bảng kê chứng từ gốc gửi nhà tài trợ
5 Đề nghị ghi thu- ghi chỉ ngân sách tiền, hàng viện trợ
6 Hóa đơn GTGT 01 GTKT- 3LL x
7 Hóa đơn ban hang thông thường 02 GTGT- 3LL x
8 Bảng kê thu mua hàng hóa mua vào không có hóa đơn 04/GTGT x
9 Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ 03PXK- 3LL x
10 Phiếu xuất kho hàng gửi đại lý 04 H22- 3LL x
†1_ | Hóa đơn bán lẻ (Sử dụng cho máy tính tiền) x
12_ | Giấy chứng nhận nghỉ ốm hưởng BHXH :
13 | Danh sách người nghỉ hưởng trợ cấp ốm đau, thai sản
14 | Giấy rút dự toán ngân sách kiêm lĩnh tiền mặt
15 | Giấy rút dự toán ngân sách kiêm chuyển khoản, chuyển tiền
thư- điện cấp séc bảo chỉ
16 | Giấy để nghị thanh toán tạm ứng
†7 | Giấy nộp trả kinh phí bằng tiền mặt
18 | Giấy nộp trả kinh phí bằng chuyển khoản
19 | Bảng kê nộp séc
20 | Ủy nhiệm thu
21 | Ủy nhiệm chỉ
22_ | Giấy rút vốn đầu tư kiêm lĩnh tiền mặt
23 | Giấy rút vốn đầu tư kiêm chuyển khoản, chuyển tiền thư- điện
cấp séc bảo chỉ
24- ‡ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng vốn đầu tư
258 | Giấy nộp trả vốn đầu tư bằng tiền mặt
26 | Gidy nộp trả vốn đầu tư bằng chuyển khoản
27 | Giấy ghi thu - ghi chỉ vốn đầu tư
12
Ghi chú: - BB: Mẫu bắt buộc
- HD: Mẫu hướng dẫn
Trang 152 MẪU CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Mẫu số: C01a-HD (Ban hành theo Quyết định số 19/2008/QĐ-BTC
ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Ngạch bậc Ngày trong tháng sẽ Qui ra công
STT Họ và tê vv lương memes) hoặc cấ a) 5 | | | mg | Hang | Han cong 6 6
thời gian g ương : 9
A B Cc 1 2 3 32 33 34
Ngày thúng năm
Người chấm công Phụ trách bộ phận Người duyệt
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Ký hiệu chấm công: :- Lương thời gian + - Hội nghị, họctập H
Trang 16Tháng năm
Số
Ngày trong ea, thang Cộng số giờ làm thên
STT Họ và tên Số giờ Số giờ Số giờ Số giờ
của của ngày 3 R làm đêm
12 ] ] 31 + của ngày
ngày thứ bảy, lễ, tết làm việc | chủ nhật ,
A B 112 31 32 33 34 35
Cộng
Ngày .thúng năm
Người chấm công Xác nhận của bộ phận Thủ trưởng đơn vị
làm thêm (phòng, ban) có người làm thêm
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
14
Trang 17Mẫu số: C01c-HD
(Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC
Đơn vị
Bộ phận:
Mã đơn vị SDNS: ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
GIẤY BÁO LÀM THÊM GIỜ
Trang 18Nghỉ việc không BHXH trả thay Tổng cộng tiền Các khoản trừ vào lương Tổng số tiền
được hưởng lương lương lương và BHXH BHXH vee Thué thu nhap Cộng lương còn được Ký nhận
được hưởng nhận
Ngày tháng năm
(Ký, họ tên) / (Ky, ho tén) (Ky, ho tén)
16
Trang 19Mẫu số: C02b-HD
(Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC
ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Người lập Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
Trang 20
Mẫu số: C03-HD
(Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC
ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Thang ndm
ác kh 2
Mứchọc | Cackhoamphy | Tong sO hee | csc khodin phai khấu trừ
Ho va Đối 2 cấp khác bổng (sinh hoạt Số còn oo
hoạt phí) Hésé | Số tiến hưởng vas | Téng sé
A B Cc D 1 2 3 4 5 6 7 8=4-7 E
18.0 0à// 1821) 00 10000
Ngày tháng năm
Người lập Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
18
Trang 21Các khoản tiền thưởng
Ngày thang năm
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
19
Trang 22Chức Địa chỉ cơ Mức lương Tỷ lệ (%)
STT Họ và tên v quan làm đang hưởng phụ Ký nhận Ghi chú
Trang 23ĐN VÌ ceeeeeeeesrssee Mẫu số: G06-HD
Bộ nhẬ TH ceeec me (Ban hành theo Quyết định số 19/2008/QĐ0-BTC
Mã đơn vị SDNG: ngày 30-03-2006 của Bộ trường Bộ Tài chính)
CONG HOA XA HOY CHU NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐI ĐƯỜNG
Được cử đi công tác lạ
Theo công lệnh (hoặc giây giới thiệu) sô “ B
- Từ ngày tháng năm đến ngày thẳng h ees
Ngây tHẲNG HỒN
'Thủ trưởng đơn vị
(Ký họ tên, đồng đấu) Tite tứng trước
Noi di Phuong S6 ngay Ly do Chứng nhận của cơ quan
Nơi đến tiện sử dụng | công tác lưu trà | nơi công tác (Ký tên, động đâu)
Người đi công tác Phụ trách bộ phận Kế loán trưởng
(Ky, ho iény (Kỹ, hệ tên) (Kỷ he tên/
31
Trang 24
Tháng HĂM
SÔ:
naa Hệ số | Hệ số phụ cap ak kus ˆ ak ok ; Mức lương
TT Họ và tên lượng chức vụ Hệ số phụ cấp khác Cộng hệ sô | Tiên lương tháng Ngây Gis
‘Lam them Lam thém neay Lam them ngey Lam them 3 ^ Số ngày nghỉ bù | Số tiễn thực Người nhận
ngày làm việc | thứ bảy, chủ nhật lê, ngày tết buôi đêm Tông cộng được thanh tiễn ký xác
+_,x| Thành |v¿,,.| Thành +_.„ | Thành | v;.,v| Thành tiên So Thanh na y
Sốgiời ˆ › | Số giờ và Số giờ Ạ |[9ÓgBÌỜ| „à : 3 toan nhan
Người đề nghị thanh toán Kê toán trưởng Người duyệt
(Ky, ho tén) (Ky, ho tén) (Ky, ho tén)
Trang 25Đơn VỊ: sec Mẫu số: C08-HD
Bộ phận: (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QD-BTC
Mã đơn vị SDNS ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN CÔNG VIỆC, SẢN PHẨM
Số:
Đại điện cho Bên giao khoán
Họ, tên: ¬— Đại diện cho Bên nhận khoán
Cùng ký kết hợp đồng giao khoán:
I1 Nội dung, trách nhiệm và quyền lợi của người nhận khoán
II Trách nhiệm và nghĩa vụ của bên giao khoán
II Những điều khoản chung về hợp đồng
- Thời gian thực biện hợp đồng
- Phương thức thanh toán
- Xử phạt các hình thức vi phạm hợp đồng
Đại điện bên nhận khoán Đại diện bên giao khoán
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
23
Trang 26-_ Bộ phận: (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QD-BTC
Mã đơn vị SDNS: ngày 30-03-2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BẢNG THANH TOÁN TIỀN THUÊ NGOÀI
(Dùng cho thuê nhân công, thuê khoán công việc)
Họ và tên người thUê: - (- - HH HH HH no TT KT 9 1 rrệp
550000001) TT ốố ẻ
Đã thuê những công việc sau để tại địa điểm từ ngày đến ngày
Họ và tên jachỉ | Nội dung hoặc | Số công hoặc khổ | „nạ Tién thug | Số tiền còn ;
STT hoặc số | tên công việc | lượng công việc đã Thanh tién ` Ky nhan
người được thuê thanh toán khấu trừ lại được nhận
Trang 277 Mẫu số: C10-HD
II" (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC
Mã đơn vị SDNS: ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN
Ngày tháng năm
Họ tên :
Họ tên :
Đại diện cho Bên giao khoán
Đại diện cho Bên nhận khoán
Cùng thanh ly hợp đồng số ngày tháng năm
Nội dung công việc (ghi trong hợp đồng) đã được thực hiện:
Giá trị hợp đồng đã thực hiện: "
Bên đã thanh toán cho bên sỐ tiên là đồng (viết bằng chữ) c.e.e
Số tiên bị phạt do bên vi phạm hợp đồng: " đồng (viết bằng chữ)
Số tiên bên còn phải thanh toán cho bên à đồng (viết bằng chữ)
Đại điện bên nhận khoán Đại diện bên giao khoán (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dâu)
25
Trang 28Số tháng Tông quỹ | Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế Kinh phí công đoàn
STT | BHXH, BHXH, | Tổng | Trích vào | Trừ vào | Tổng | Trích vào | Trừ vào | nộp CÐ | Số được để
BHYT, BHYT, số chỉ phí lương SỐ chi phi | lương | cấptrên | lại chỉ tại
Trang 29Đơn Vị: «cc <xcees Mẫu số: C12-HD
Bộ phận: - (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC
Mã đơn vị SDNS ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ THANH TOÁN CÔNG TÁC PHÍ
Tong s6 tién (Vidt bing Chit) cccccccecesccseceseseseseesesesesssesesesesesasssesevssseecscenansseecsesenentes
(Rèm theo chứng từ gốc: ué, Giấy đi đường, Hóa đơn)
Ngày thúng năm
Người lập Kế toán trưởng Người duyệt
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 30Mẫu số: C20-HD
“ (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC
ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Nhập tại kho: sai
sé 1 en nhân hiệu quy cách, Mã Don Số lượng Đơn | Thanh phẩm chat vật tư, dụng cụ ‘ vi Theo Thuc “2 ok
TT san phẩm hàng hoá - E số | „„ tính | chứng từ | nhập BAN : giá tiên
+ Xuat tại kho (ngăn lô): Địa điểm
Số Tên, nhãn hiệ u, quy cách, Mã | Đơn vị Số lượng Bon} Thành
TT pham chat vat tu dụng cụ số tính | Yêu cầu Thực giá tiễn
san pham, hang hoá xuat
(KẺ họ tên) (Kỳ hợ tên) (Ky, họ tên) (Hoặc phụ trách bộ phận) (Ky, ho tên, đông dâu)
(Ky, ho tén)
Trang 31Đơn VỊ: cc«eee<ee Mẫu số: C22-HD
Bộ phận: (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC
Mã đơn vị SDNS: ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
GIAY BAO HONG, MAT CONG CU, DUNG CU
Tên công cụ, Số lượng Tàn con vi Lý do
STT | dụngcubáo | Đơn vị tính | báo hỏng, | `Ở ưng 9 cu, y Ghi chị
Trang 32Bộ phận: Tre (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC
Mã đơn vị SDNS ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BIEN BAN KIEM KE VAT TU, CONG CU, SAN PHAM, HÀNG HÓA
- Thời điểm kiểm Kê .giờ .ngày .tháng .năm
- Ban kiềm kê gồm :
S | Tén, nhãn hiệu, Pon - Theo Theo Chênh lệch Pham chat
T {quy cách vật tư, | Mã vi Đơn|_ số kẻ toán kiêm kê Thừa Thiéu Còn | Kém |, Mat
TỊ dung cy, san | SỐ tinh gid | Số |Thành| Số |Thành| Số | Thành| Số | Thành | tối | phẩm | phầm phẩm, hàng hoá lượng) tiên |lượng| tiên |lượng| tiên |iượng| tin |100%| chất | chat
A B Cc! D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Cộng x{ x x x x x x x x x
Thủ trưởng đơn vị Kê toán trưởng Thủ kho Trưởng ban kiểm kê
(Ý kiến giải quyết số chênh lệch) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký họ tên)
(Ký, họ tên)
30
Trang 33Đơn VỊ: -.cccceeccce Mẫu số: C24-HD
Bộ phận: - (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC
Mã đơn vị SDNS: ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Tên, qui cách, phẩm chất | Lên người n, qui : am
STT hà g hóa vat tu san cy, dich | PA hoặc | oon vitinh | Séivong | Bon gia | Thành ang nea ve v cong cu, địa ch | ; ong lở tiền
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
31
Trang 34Đơn VỊ: e-csessesers Mẫu số: C25-HD
Bộ phận: (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC
Mã đơn vị SDNS: ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM
VAT TU, CONG CU, SAN PHAM, HANG HOA
Ngày tháng năm
Số
- Căn cứ số ngày tháng năm CU cece eeeeee
Ban kiêm nghiệm gồm:
+ Ông/Bà Chức vụ Đại diện Trưởng ban + Ông/Bà Chức vụ Đại diện Ủy viên + Ông/Bà Chức vụ Đại diện Uy vién
Đã kiêm nghiệm các loại:
Tên nhãn Két qua kiém nghiệm
hiệu, quy Phương Đơn| Số lượng | Số lượng | Số lượng
; | cách vật tư, thức , Ghi
So] - : =k :Ả vị theo | đúng quy |không đúng , công cụ sản | Mã số| kiêm | An : , chú TT) Oe, -am | tinh | chimg tir] cach, | quy cách,
pham, hang nghiém i k : Ậ
hoá pham chat} pham chat
Ý kiến cia Ban kiém nghidms 000 000 ccc cccccecescccsseeteteeteeesseees
Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban kiểm nghiệm (Kỹ họ tên) (Ky, ho tén) (Ky, ho tén)
Trang 35Đơn vị: e< ` Mẫu sé: C30-BB
Bộ phận: (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC
Mã đơn vị SDNS: ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
PHIẾU THU Số Ngày tháng năm Ng:
(Ky, ho tên, đóng dâu) (Ký họ tên) (Ký họ tên)
Đã nhận đủ số tiền ( Viết bang chữ) :
Ngày .thẳng năm
(Ky, ho tén) (Kỹ họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): Hee
+ Số tiên quy đổi: che Hà H121 12 re (Nếu gửi ra ngoài phải đóng dấu)
33
Trang 36ĐƠn VỊ: ece.Seeeersxes Mẫu số: C31-BB
Bộ phận: (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC
Mã đơn vị SDNS: ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập
(Ky, ho tén, dong dau) (Ky, hotén) | (Ky, ho tén)
Đã nhận đủ số tiên (Việt băng chữ)
Ngày tháng năm
Tha qui Người nhận tiền
(Ký họ tên) (Ký, họ tên) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý): .ceieiirerrerrre
+ SỐ tiền quy đỔi: nhe H111 Hee
(Nếu gửi ra ngoài phải đóng dâu)
34
Trang 37Đơn VỊ: ee.see.e Mẫu số: C32-HD
Bộ phận: (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QD-BTC
Mã đơn vị SDNS: ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Trang 38- Họ tên người thanh toán: .- Án ng ng
`
36
Trang 39
Đơn vị: - Mẫu số: C34-HD
(Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BIÊN BẢN KIỂM KÊ QUỸ
(Dùng cho đồng Việt Nam)
- Ông/BÀ na đại diện kế toản
- Ông/Bà c Hee đại dién thu qui
= ONG BE nhan nerea đại diện
Cùng tiến hành kiểm kê qui tién mặt, kết quả như sau:
Số Diễn giải Số lượng ( tờ ) Số tiền
5 taiaiđaiđaiiđaiiaiááđađáiẳ eee Paes
Céng sé tién dakiém kéthyc té fo .ỎỖ |
HH | Chênh lệch: (HI = I— H) x
"ai: —
"ha ẽ T
~ Kết luận sau khi kiểm kê quỹ: . 2c+cctec2vxcrttrietrrrrrerrrree
Kế toán trưởng Thủ qui Người chịu trách nhiệm kiểm kê qui (Kỷ họ tên) (Kỹ, họ tên) (Kỹ, họ tên)
37
Trang 40Đơn VỊ: cecerse~ Mẫu số: C35-HD
Bộ phận: (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC
Mã đơn vị SDNS: ngày 30-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BIÊN BẢN KIỂM KÊ QUỸ
(Dùng cho ngoại tệ, vàng bạc, kim khí quí, đá quí)
- Ông/BÀ nan đại diện kẾ toản
- Ông/Bồ re dai dién thu qui
- Ông/BÀ na đại diện
Cùng tiễn hành kiểm kê quỹ (ngoại tệ, vàng bạc, kim khí quí, đá quí), kết quá như
Sau:
STTỊ Din giai Đơn [ Số |pngjá | Tnhra tiên VN | Ghỉ
vịtính | lượng Tỷ giá | Tiên VN} chu
- Kết luận sau khi kiểm kê quĩ:
Thủ qui Kế toán trưởng Người chịu trách nhiệm kiếm kê quĩ (Ky, ho tén) (Ky, ho tén) (Ky, ho tén)