QUAÛN TRÒ CHIEÁN LÖÔÏC GIỚI THIỆU MÔN HỌC QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC (STRATEGIC MANAGEMENT) GIỚI THIỆU VỀ MÔN HỌC Mục tiêu môn học Các dạng thông tin và vai trò của thông tin trong việc hoạch định chiến lư.
Trang 1GI I THI U MÔN H C Ớ Ệ Ọ
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
(STRATEGIC MANAGEMENT)
Trang 2 Th c thi chi n l ự ế ượ c và các ph ươ ng pháp ki m soát o l ể đ ườ ng
vi c th c thi chi n l ệ ự ế ượ đ c ó.
Trang 3GI I THI U V MÔN H C Ớ Ệ Ề Ọ
Đ ánh giá k t qu h c t p ế ả ọ ậ
Ph ươ ng pháp h c t p ọ ậ
Sinh viên nghe gi ng trên l p và tham gia th o lu n các ả ớ ả ậ
v n ấ đề giáo viên đặ t ra trong l p h c ớ ọ
Hoàn t t các bài t p thuy t trình (ti u lu n) theo nhóm ấ ậ ế ể ậ
và các bài ki m tra(3 bài) ể
Đ ể i m thi cu i khóa : 50% s i m ố ố đ ể
Đ ể i m quá trình : 50% s i m ố đ ể
Trang 4N I DUNG MÔN H C Ộ Ọ ( STRATEGIC MANAGEMENT)
Ch ươ ng 1: Khái quát v qu n tr chi n l ề ả ị ế ượ c
Ch ươ ng 2: Phân tích th ng tin m i tr ơ ơ ườ ng (Environmental
Analysis)
Ch ươ ng 3: Thi t l p nhi m v – s m ng và các m c tiêu ế ậ ệ ụ ứ ạ ụ
(Mission and Objectives)
Ch ươ ng 4: L a ch n chi n l ự ọ ế ượ c c ng ty (Corporate Strategies) ơ
Ch ươ ng 5: L a ch n chi n l ự ọ ế ượ c kinh doanh (Business
Strategies)
Ch ươ ng 6: L a ch n chi n l ự ọ ế ượ c các b ph n ch c n ng ộ ậ ứ ă
(Functional – Level Strategies)
Ch ươ ng 7: Th c thi, ki m s t và o l ự ể ố đ ườ ng chi n l ế ượ c
(Implement, Controlling and Evaluating)
Trang 5TÀI LI U MÔN H C Ệ Ọ
Bài gi ng QU N TR CHI N L ả Ả Ị Ế ƯỢ C c a giáo viên t i l p ủ ạ ớ
CHI N L Ế ƯỢ C VÀ CHÍNH SÁCH KINH DOANH NGUY N Ễ
TH LIÊN DI P-PH M V N NAM HKT TP.HCM Ị Ệ Ạ Ă Đ
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C TRONG N N KINH T TOÀN Ề Ế
C U -PHAN TH THU PH Ầ Ị ƯƠ NG
CHI N L Ế ƯỢ C KINH DOANH VÀ PHÁT TRI N DOANH Ể NGHI P -NGUY N THÀNH Ệ Ễ ĐỘ -NGUY N NG C Ễ Ọ
Trang 6CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V QU N TR Ề Ả Ị
CHI N L Ế ƯỢ C
T i sao ph i qu n tr chi n l ạ ả ả ị ế ượ c ?
Môi tr ườ ng kinh doanh ph c t p và luôn bi n ứ ạ ế độ ng
Ho t ạ độ ng kinh doanh c a doanh nghi p ph i thích ng t t v i ủ ệ ả ứ ố ớ môi tr ườ ng bên ngoài h n là d a vào nh ng n l c n i t i ơ ự ữ ổ ự ộ ạ
Nhi m v c a nhà qu n tr là n l c phân tích môi tr ệ ụ ủ ả ị ổ ự ườ ng và xây d ng ự nên m t chi n l ộ ế ượ ươ c t ng thích v i các i u ki n môi tr ớ đ ề ệ ườ ng
Quan tr chi n l ị ế ượ c giúp cho s v n hành c a doanh nghi p có tính ự ậ ủ ệ
hi u qu và linh ệ ả độ ng cao đố ớ i v i môi tr ườ ng
Trang 7CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V QU N TR Ề Ả Ị
CHI N L Ế ƯỢ C
T i sao ph i qu n tr chi n l ạ ả ả ị ế ượ c ?
Không gì bi th m h n cho doanh nghi p b ng vi c xuôi tay ả ơ ệ ằ ệ
tr ướ c nh ng bi n ữ ế độ ng c a th tr ủ ị ườ ng
Cung c p m t cái nhìn dài h n N u chi chú tr ng ấ ộ ạ ế ọ đố i phó v i ớ
nh ng áp l c ng n h n thì s r t d sai l m ữ ự ắ ạ ẽ ấ ễ ầ
Quy t nh vi c phân b tài nguyên cùa doanh nghi p ế đị ệ ổ ệ
Giúp l a ch n chi n l ự ọ ế ượ c và ra các quy t nh ế đị
Cung c p h th ng thông tin ấ ệ ố
Cung c p h th ng ki m soát ấ ệ ố ể
Trang 8CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
Qu n tr chi n l ả ị ế ượ c là gì? (Strategic management)
Đị nh ngh a ĩ
Qu n tr chi n l ả ị ế ượ c là ti n trình c a vi c xem xét môi ế ủ ệ
tr ườ ng hi n t i và t ệ ạ ươ ng lai, nh d ng ra nh ng đị ạ ữ
nhi m v , m c tiêu và th c thi, ki m soát, o l ệ ụ ụ ự ể đ ườ ng
nh ng ho t ữ ạ độ ng nh m ằ đạ đượ t c nh ng nhi m v và ữ ệ ụ
m c tiêu ã ụ đ đề ra c a doanh nghi p trong m t môi ủ ệ ộ
tr ườ ng mà doanh nghi p ang ho t ệ đ ạ độ ng (Ngu n: ồ
Business strategy and policy – Garry D Smith; Danny R Arnold; Bobby G Bizzell)
Trang 9CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
Qu n tr chi n l ả ị ế ượ c là gì? (Strategic management)
Qu n tr chi n l ả ị ế ượ đ c òi h i ph i phân tích c môi ỏ ả ả
tr ườ ng bên ngoài và ngu n l c bên trong c a doanh ồ ự ủ
nghi p T nh ng phân tích này mà doanh nghi p s n m ệ ừ ữ ệ ẽ ắ
b t ắ đượ c nh ng th m nh và i m y u c a mình c ng ữ ế ạ đ ể ế ủ ũ
nh t n d ng ư ậ ụ đượ c c h i và h n ch nh ng thách ơ ộ ạ ế ữ
th c t môi tr ứ ừ ườ ng bên ngoài
Trang 10CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
Chi n l ế ượ c là gì? (Strategy)
Chi n l ế ượ c kinh doanh là 1 b n phác th o ả ả
t ươ ng lai bao g m các m c tiêu mà doanh ồ ụ nghi p ph i ệ ả đạ đượ t c c ng nh các ũ ư
ph ươ ng ti n c n thi t ệ ầ ế để th c hi n các ự ệ
m c tiêu ó ụ đ
Trang 11CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
Chi n l ế ượ c là gì? (Strategy)
Chi n l ế ượ c kinh doanh là nh ng bi n ữ ệ
pháp c nh tranh và các ph ạ ươ ng pháp
ti p c n kinh doanh ế ậ để làm hài lòng
khách hàng và đạ đượ t c m c tiêu kinh ụ
doanh
Trang 12CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
Các n c có n n kinh t th tr ng : ướ ề ế ị ườ
chi n l c quân s (s n xu t, đ u t , ế ượ ự ả ấ ầ ư
Trang 13CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
hóa chiến lược theo ma
trận( đến năm 1980)
cạnh tranh trong từng lĩnh vực
họat động của doanh nghiệp
chi phí và giá thành thấp chủ
yếu phụ thuộc vào khối lượng
sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
Trang 14CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
GIAI ĐỌ AN TH 3: Chi n l Ứ ế ượ ứ c t c
th i ( ờ đế n n m 1990) ă
Mô hình 7 nhân t thành công : Giá tr ố ị
chung,chi n l ế ượ c kinh doanh, c c u, ơ ấ
h th ng, phong cách, k n ng,nhân viên ệ ố ỹ ă
Nh n m nh ph ấ ạ ươ ng di n tâm lý và xã h i ệ ộ trong qu n tr , n ng su t và s t tin ả ị ă ấ ự ự
i ôi v i nhau
Trang 15CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
GIAI ĐỌ AN TH 4: Qu n tr Chi n l Ứ ả ị ế ượ c ( đế n nay)
Mô hình 3 lo i chi n l ạ ế ượ c c nh tranh ch ạ ủ
y u: chi n l ế ế ượ c chi phí th p, chi n l ấ ế ượ c khác bi t hóa,chi n l ệ ế ượ c tr ng tâm hóa(t p ọ ậ trung)
Phát tri n khái ni m m i “chu i giá tr ” ể ệ ớ ỗ ị
trong c nh tranh( R&D, ạ Đă ng ký s h u trí ở ữ
tu ,S n xu t, Phân ph i,Phát tri n th ệ ả ấ ố ể ươ ng
hi u) ệ
Trang 16Môi tr ườ ng
n i t i ộ ạ
C c u ơ ấ
V n hoá ă Ngu n l c ồ ự
Môi tr ườ ng ngành
C ông ổ đ Nhà cung ng ứ Chính phủ
T ch c ổ ứ
C ng ng ộ đồ Khách hàng
T ch c ổ ứ Tín d ng ụ Truy n thông ề
Hi p h i ệ ộ Công oàn đ
CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V QU N TR CHI N L Ề Ả Ị Ế ƯỢ C
Trang 17Doanh nghi p kinh doanh a lãnh v c ệ đ ự
CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V QU N TR Ề Ả Ị
CHI N L Ế ƯỢ C
Trang 18Doanh nghiệp kinh doanh một lãnh vực
Công ty
Nhân sự Tài chánh Marketing Sản xuất và R&D
Sản phẩm Giá Phân phối Chiêu thị
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ
CHIẾN LƯỢC
Trang 19CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V QU N TR Ề Ả Ị
CHI N L Ế ƯỢ C
Các c p ấ độ qu n tr chi n l ả ị ế ượ c
Chi n l ế ượ c công ty (Corporate strategy)
Doanh nghi p ang kinh doanh ho c s kinh doanh cái ệ đ ặ ẽ gì?
Hình thái qu n lý ra sao gi a các lãnh v c kinh doanh ả ữ ự
( độ ậ c l p hay có k t h p v i các lãnh v c kinh doanh khác) ế ợ ớ ự
M i quan h xã h i c a doanh nghi p ố ệ ộ ủ ệ
Xây d ng nh ng m c tiêu dài h n và nh ng chi n l ự ữ ụ ạ ữ ế ượ c c ơ
b n ả
Trang 20CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
Các c p ấ độ qu n tr chi n l ả ị ế ượ c
Chi n l ế ượ c kinh doanh (Business strategy)
Xác nh nhi m v c th c a t ng lãnh v c kinh doanh đị ệ ụ ụ ề ủ ừ ự
Nh ng óng góp c th cho chi n l ữ đ ụ ể ế ượ c chung c a công ủ
ty (corporate strategy) trong ph m vi gi i h n t ng lãnh ạ ớ ạ ừ
Trang 21CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
Các c p ấ độ qu n tr chi n l ả ị ế ượ c
Chi n l ế ượ c b ph n ch c n ng (Functional strategy) ộ ậ ứ ă
Xác nh ra chi n l đị ế ượ c c th cho m i b ph n ch c ụ ể ỗ ộ ậ ứ
n ng ă
Nhi m v và m c tiêu ph i h tr cho vi c ệ ụ ụ ả ổ ợ ệ đạ đượ t c
nh ng nhi u v và m c tiêu c a chi n l ữ ệ ụ ụ ủ ế ượ c kinh doanh
và chi n l ế ượ c công ty.
Đượ c xây d ng v i m c ự ớ ứ độ ụ c th , chi ti t cao và ph i ể ế ả phù h p và h tr cho nh ng m c tiêu ã v ch ra c p ợ ỗ ợ ữ ụ đ ạ ở ấ
chi n l c kinh doanh
Th ườ ng mang tính ng n h n ắ ạ
Trang 22CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
Mô hình ho ch nh chi n l ạ đị ế ượ c
Qu n tr chi n l ả ị ế ượ c là m t qui trình bao g m các b ộ ồ ướ c sau
Phân tích môi tr ườ ng (C bên ngoài và n i t i) ả ộ ạ
Xác nh nhi m v (mission) và nh ng m c tiêu đị ệ ụ ữ ụ
(Objectives)
Phân tích và l a ch n chi n l ự ọ ế ượ c
Th c thi chi n l ự ế ượ c
Đ ườ o l ng và ki m soát vi c th c hi n chi n l ể ệ ự ệ ế ượ c
Trang 23CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
Lý do
t n t i ồ ạ
M c tiêu ụ Objectives
t c
Đạ đượ
nh ng k t ữ ế
qu nào, vào ả lúc nào
Chi n ế
l ượ c Strategies
Các
ch ươ ng trình hành
Chi phí
th c hi n ự ệ các
ch ươ ng trình hành ng độ
Qui trình Procedures
Các b ướ c
th c hi n ự ệ
m t hành ộ ng độ
S v n ự ậ hành Performan ce
Trang 24CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
Mô hình ho ch nh chi n l ạ đị ế ượ c (ti p) ế
Phân tích môi tr ườ ng
Rà soát và phân tích nh ng thông tin liên quan ữ đế n môi tr ườ ng bên ngoài và n i t i c a doanh nghi p ộ ạ ủ ệ
Vai trò c a vi c phân tích môi tr ủ ệ ườ ng:
Cung c p c s cho vi c thi t l p lên nhi m v và nh ng ấ ơ ở ệ ế ậ ệ ụ ữ
m c tiêu ụ
Xác nh nh ng gì c n ph i làm đị ữ ầ ả để hoàn thành nhi m v và ệ ụ
t c nh ng m c tiêu
Trang 25CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
M c tiêu dài h n (Long-run goals) và M c tiêu ng n h n (Short-run ụ ạ ụ ằ ạ goals): H ng vào nh ng m c tiêu c th h n ườ ữ ụ ụ ể ơ
Trang 26CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
Mô hình ho ch nh chi n l ạ đị ế ượ c (ti p) ế
phân tích và l a ch n chi n l ự ọ ế ượ c
Ch n ra m t s k t h p t ọ ộ ự ế ợ ươ ng thích gi a chi n ữ ế
l ượ c công ty (corporate), chi n l ế ượ c kinh doanh
(business) và chi n l ế ượ c c a các b ph n ch c n ng ủ ộ ậ ứ ă (functional).
Nh ng th thu t (procedure) bao g m nh ng ữ ủ ậ ồ ữ
ph ươ ng pháp và k thu t hành ỷ ậ độ ng, v ch ra nh ng ạ ữ
ng h ng c th doanh nghi p s làm gì trong
nh ng tình hu ng c th ữ ố ụ ể
Trang 27CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
Mô hình ho ch nh chi n l ạ đị ế ượ c (ti p) ế
Th c thi chi n l ự ế ượ c
Th c hi n úng nh ng vi c ã ự ệ đ ữ ệ đ đượ c v ch ra theo úng l ch trình ạ đ ị
nh m ằ đạ đượ t c nh ng m c tiêu và hoàn thành nhi m v c a ữ ụ ệ ụ ủ
doanh nghi p ệ
Đượ c phân b theo trách nhi m và quy n h n c a t ng cá nhân và ổ ệ ề ạ ủ ừ
b ph n trong doanh nghi p nh m ộ ậ ệ ằ đạ đượ ừ t c t nh ng m c ữ ụ tiêu c th nh t ụ ể ấ đế n nh ng m c tiêu bao quát nh t và cu i cùng là ữ ụ ấ ố hoàn thành nhi m v c a doanh nghi p ệ ụ ủ ệ
Vi c th c thi chi n l ệ ự ế ượ đ c òi h i ph i có s ph i h p ỏ ả ự ố ợ đồ ng b ộ
và t ươ ng thích gi a các b ph n v i nhau và v i nh ng m c tiêu ữ ộ ậ ớ ớ ữ ụ chung c a doanh nghi p ủ ệ
Trang 28CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT V Ề
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C
Mô hình ho ch nh chi n l ạ đị ế ượ c (ti p) ế
Đ ườ o l ng và ki m soát vi c th c hi n chi n l ể ệ ự ệ ế ượ c
Thu th p và phân tích nh ng thông tin ph n h i v vi c ậ ữ ả ồ ề ệ
th c thi chi n l ự ế ượ c nh m xác nh nh ng sai l ch ằ đị ữ ệ
trong quá trình th c hi n ự ệ
Rà soát nh ng thông tin bi n ữ ế độ ng t môi tr ừ ườ ng nh m ằ
có nh ng thay ữ đổ i chi n l ế ượ c k p th i t ị ờ ươ ng thích v i ớ
nh ng bí n ữ ế độ ng ó (thông th đ ườ ng doanh nghi p s xây ệ ẽ
d ng cho mình nh ng k ho ch d phòng) ự ữ ế ạ ự
Trang 29CH ƯƠ NG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
Cung c p cho nhà qu n tr nh ng d ki n c n thi t cho ấ ả ị ữ ữ ệ ầ ế
vi c thi t l p nên m t chi n l ệ ế ậ ộ ế ượ c hi u qu và t o ra ệ ả ạ
m t l i th c nh tranh cho doanh nghi p ộ ợ ế ạ ệ
Trang 30MÔI TRƯỜNG KINH TẾ
Các giai đo n c a chu k kinh t (suy thối – phát tri n) ạ ủ ỳ ế ể
Thu nh p bình quân trên đ u ng i (GDP) ậ ầ ườ
Trang 31MÔI TR ƯỜ NG V N HOÁ – XÃ H I Ă Ộ
Đờ ố i s ng tinh th n trong dân chúng ầ
CH ƯƠ NG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TR ƯỜ NG
Trang 32MÔI TR ƯỜ NG CHÍNH TR – PHÁP LU T Ị Ậ
CH ƯƠ NG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TR ƯỜ NG
Trang 33MÔI TR ƯỜ NG T NHIÊN Ự
CH ƯƠ NG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TR ƯỜ NG
Trang 34MÔI TR ƯỜ NG K THU T – CÔNG NGH Ỹ Ậ Ệ
CH ƯƠ NG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TR ƯỜ NG
Trang 36NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH SỨC MẠNH CỦA NHÀ CUNG CẤP
CH ƯƠ NG 2: PHÂN TÍCH THƠNG TIN
MƠI TR ƯỜ NG
Trang 37 Nguy c tích h p ti n so v i nguy c tích h p lùi ơ ợ ế ớ ơ ợ
t các doanh nghi p khác trong ngành ừ ệ
CH ƯƠ NG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TR ƯỜ NG
Trang 38NH NG Y U T QUY T NH N NG L C ÀM PHÁN C A NG Ữ Ế Ố Ế ĐỊ Ă Ự Đ Ủ ƯỜ I MUA
Kh n ng àm phán ả ă đ
S t p trung c a ng ự ậ ủ ườ i mua so v i s t p trung c a doanh nghi p ớ ự ậ ủ ệ
S n l ả ượ ng c a ng ủ ườ i mua
Chi phí chuy n ể đổ ủ i c a ng ườ i mua so t ươ ng đố ớ i v i chi phí này
Trang 39NH NG Y U T QUY T NH N NG L C ÀM PHÁN C A NG Ữ Ế Ố Ế ĐỊ Ă Ự Đ Ủ ƯỜ I MUA
L i nhu n c a ng ợ ậ ủ ườ i mua
Khuy n khích nh ng ng ế ữ ườ i ra quy t nh ế đị
CH ƯƠ NG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TR ƯỜ NG
Trang 40NH NG Y U T QUY T NH N NG L C ÀM PHÁN C A NG Ữ Ế Ố Ế ĐỊ Ă Ự Đ Ủ ƯỜ I MUA
Nh ng ng ữ ườ i tiêu dùng là ai? ( Occupants)
H c n và mu n cái gì?( Objects) ọ ầ ố
M c ích h mu n th a mãn?(Objectives) ụ đ ọ ố ỏ
Ai tham gia vào quy t nh mua hàng?(Organizations) ế đị
Ng ườ i tiêu dùng đư a ra quy t nh mua b ng cách nào? ế đị ằ
(Operations)
Khi nào ng ườ i tiêu dùng mua?( Occasions)
Ng ườ i tiêu dùng mua hàng âu?(Outlets) ở đ
CH ƯƠ NG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TR ƯỜ NG
Trang 41NH NG Y U T QUY T NH N NG L C ÀM PHÁN C A NG Ữ Ế Ố Ế ĐỊ Ă Ự Đ Ủ ƯỜ I MUA
Khách hàng mua l n ầ đầ u( First-time customer)
Trang 42NH NG RÀO C N NG N KHÔNG CHO XÂM NH P NGÀNH Ữ Ả Ă Ậ
L i ích kinh t theo qui mô ợ ế
Trang 43NHỮNG RÀO CẢN NGĂN KHÔNG CHO XÂM NHẬP NGÀNH
Lợi thế chi phí tuyệt đối
Đường học hỏi kinh nghi m ệ
Khả năng tiếp cận các yếu tố đầu vào
Thiết kề sản phẩm chi phí thấp ,độc quyền
Các qui định của chính phủ
Sự trả đũa được dự đoán trước
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TRƯỜNG
Trang 44NH NG Y U T QUY T NH NGUY C C A S N PH M THAY Ữ Ế Ố Ế ĐỊ Ơ Ủ Ả Ẩ
TH Ế
Giá t ươ ng đố ủ i c a s n ph m thay th ả ẩ ế
Các chi phí chuy n ể đổ i
Xu h ướ ng c a ng ủ ườ i mua tr ướ c s n ph m thay th ả ẩ ế
CH ƯƠ NG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TR ƯỜ NG
Trang 46Phân tích, ánh giá đ đố i th c nh tranh ủ ạ
B ướ c 1: Nh n di n , phân lo i, ánh giá và li t kê các ậ ệ ạ đ ệ đố i th c nh tranh theo khu ủ ạ
Trang 47Phân tích, ánh giá đ đố i th c nh tranh ủ ạ
B ướ c 2: Thu th p và ánh giá nh ng thông tin v ậ đ ữ ề đố i th c nh tranh ủ ạ
Các ngu n l c ồ ự
Tri t lý kinh doanh, nhi m v , m c tiêu ề ệ ụ ụ
Chi n l ế ượ c và chính sách kinh doanh
Các ch tiêu kinh t -k thu t ỉ ế ỹ ậ
Nguyên nhân thành công…
CH ƯƠ NG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TR ƯỜ NG
Trang 48Phân tích, ánh giá đ đố i th c nh tranh ủ ạ
B ướ c 3: D oán nh ng ph n ng c a ự đ ữ ả ứ ủ đố i th c nh tranh ủ ạ
Trang 49Phân tích, ánh giá đ đố i th c nh tranh ủ ạ
B ướ c 4: L a ch n ự ọ đố i th c nh tranh ủ ạ để ấ t n công,né tránh hay h p tác ợ
Chi n l ế ượ c mua lai
Thu hút và gi ữ đượ c lao độ ng gi i ỏ
Ki m soát ể đượ c ch t l ấ ượ ng và chi phí
CH ƯƠ NG 2: PHÂN TÍCH THÔNG TIN
MÔI TR ƯỜ NG
Trang 50MÔI TRƯỜNG NỘI TẠI DOANH NGHIỆP
Marketing
Sản phẩm – dịch vụ, cơ cấu sản phẩm
Doanh số và thị phần
Giá trị thương hiệu
Kênh phân phối: Số lượng, khả năng phủ và kiểm soát
Các thông tin về giá cả
Quảng cáo – khuyến mãi: Ngân sách và hiệu quả
Khả năng thu thập thông tin thị trường
CH ƯƠ NG 2: PHÂN TÍCH THƠNG TIN
MƠI TR ƯỜ NG
Trang 51 Tài chánh – k toán ế
Kh n ng huy ả ă độ ng ngu n v n ng n h n ồ ố ắ ạ
Kh n ng huy ả ă độ ng ngu n v n dài h n ồ ố ạ
Chi phí v n so v i ngành và ố ớ đố i th ủ
Các v n ấ đề liên quan đế n thu ế
Các v n ấ đề liên quan đế n ch s h u, nhà ủ ở ữ đầ ư u t và c ông ổ đ