1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 có đáp án giải thích

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 61,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 có đáp án giải thích chi tiết.ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 TOÁN 6, TRƯỜNG THCS PHÚC ĐỒNG, PHÒNG GD ĐT QUẬN LONG BIÊN, HÀ NỘI, NĂM 2021 – 2022 (BỔ SUNG PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH GIỎI + PHẦN TOÁN THỰC TẾ) (CÓ BÀI GIẢI CHI TIẾT)

Trang 1

Đ S 1: Đ THI GI A H C KỲ 1 TOÁN 6, TR Ề Ố Ề Ữ Ọ ƯỜ NG THCS PHÚC Đ NG, PHÒNG GD & ĐT QU N LONG Ồ Ậ

BIÊN, HÀ N I, NĂM 2021 – 2022 Ộ (B SUNG PH N DÀNH CHO H C SINH GI I + PH N TOÁN TH C T ) Ổ Ầ Ọ Ỏ Ầ Ự Ế

(CÓ BÀI GI I CHI TI T) Ả Ế

I TR C NGHI M (2 đi m) Ắ Ệ ể Ghi l i vào bài làm ch cái đ ng tr ạ ữ ứ ướ c câu tr l i đúng: ả ờ

Câu 1: T p h p P các s t nhiên l n h n 6 có th vi t là: ậ ợ ố ự ớ ơ ể ế

A P = {x N | x < 6} ∊ B P = {x N | x > 6}.∊

C P = {x N | x ≤ 6} ∊ D P = {x N | x ≥ 6}.∊

Câu 2: Ch ra c p s t nhiên li n trỉ ặ ố ự ề ước và li n sau c a s 99? ề ủ ố

A 97 và 98 B 100 và 101 C 98 và 100 D 97 và 101

Câu 3: T ng 15 + 30 chia h t cho s nào sau đây? ổ ế ố

A 2 và 3 B 2 và 5 C 3 và 5 D 2; 3 và 5

Câu 4: Cho t p h p A = {x; 5; y; 7} Ch n kh ng đ nh đúng? ậ ợ ọ ẳ ị

A 5 A ∊ B 0 A ∊ C 7 A ∉ D y A.∉

Câu 5: K t qu phép tính 2ế ả 4.2 là:

Câu 6: ƯCLN (4; 6) là:

Câu 7: Chu vi c a hình tam giác đ u có đ dài c nh 5cm là: ủ ề ộ ạ

A 25cm B 25cm2 C 15cm D 15cm2

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD

Nh n xét đúng là: ậ

A AB = AD B AD = BC C AB = BC D BC = CD

II T LU N (8 đi m) Ự Ậ ể

Câu 1: (2,5 đi m) ể Th c hi n phép tính (b ng cách h p lý n u có th ):ự ệ ằ ợ ế ể

a) 135 + 60 + 265 + 140

b) 67.38 + 38.33 – 200

c) 240 : {64 – [50 : 2 – (42 – 5.3)]}

Câu 2: (2 đi m) ể

a) Tìm các b i c a 8 nh h n ho c b ng 40.ộ ủ ỏ ơ ặ ằ

b) Tìm s ố x đ ể 2 x là s nguyên t ´ ố ố

c) Tìm t t c các ấ ả ước chung c a 36 và 54, t đó tìm CLN (36; 54).ủ ừ Ư

d) Tìm s t nhiên n > 2 sao cho n + 4 chia h t cho n – 1.ố ự ế

Câu 3: (1 đi m) ể L p 6A t ch c đ n thăm và t ng quà gia đình các b n trong l p g p khó khăn do d chớ ổ ứ ế ặ ạ ớ ặ ị

b nh Covid-19 D đ nh m i gói quà t ng bao g m 10 quy n v giá 10 000đ/quy n; 5 cái bút giá 5ệ ự ị ỗ ặ ồ ể ở ể 000đ/cái; 1 b thộ ước giá 15 000đ/b H i m i gói quà có t ng giá tr bao nhiêu ti n? ộ ỏ ỗ ổ ị ề

Câu 4: (1 đi m) Em hãy k tên các hình dể ưới đây?

Trang 2

Câu 5: (1 đi m) ể Hãy vẽ hình ch nh t ABCD có đ dài c nh AB = 6cm và AD = 10cm Tính chu vi và di nữ ậ ộ ạ ệ tích hình ch nh t ABCD ữ ậ

Câu 6: (0,5 đi m) ể M t t m bìa hình vuông có chu vi là 36cm Tính di n tích t m bìa đó? ộ ấ ệ ấ

- H T - Ế

PH N DÀNH CHO H C SINH GI I Ầ Ọ Ỏ

Câu 1: Tính t ng: S = 2 + 4 + 6 + … + 2020 + 2022

Câu 2: Ch ng minh r ng 2n + 3 và 4n + 8 là hai s nguyên t cùng nhau.ứ ằ ố ố

Câu 3: Cho hình thoi ABCD (xem hình vẽ).

a) Hãy g i tên các đ nh, các c nh, các góc, các đọ ỉ ạ ường chéo c a hình thoi ABCD.ủ

b) G i tên các góc đ i, các c nh đ i c a hình thoi ABCD Có nh n xét gì v các góc đ i, các c nh đ iọ ố ạ ố ủ ậ ề ố ạ ố

c a hình thoi ABCD.ủ

c) Hãy dùng ê ke đ ki m tra xem hai để ể ường chéo vuông góc v i nhau không? ớ

PH N TOÁN TH C T Ầ Ự Ế

Câu 1: B n Mai dùng 25000 đ ng mua bút Có hai lo i bút: lo i 1 giá 2000 đ ng m t chi c; lo i II giá 1500ạ ồ ạ ạ ồ ộ ế ạ

đ ng m t chi c B n Mai mua nhi u nh t bao nhiêu chi c, n u: ồ ộ ế ạ ề ấ ế ế

a) Mai ch mua bút lo i I.ỉ ạ

b) Mai ch mua bút lo i II.ỉ ạ

c) Mai mua c hai lo i bút v i s lả ạ ớ ố ượng nh nhau? ư

Câu 2: M t đ i y t có 24 bác sĩ và 108 y tá Có th chia đ i y tá đó nhi u nh t thành m y t đ s bác sĩ vàộ ộ ế ể ộ ề ấ ấ ổ ể ố

y tá được chia đ u vào các t ề ổ

Câu 3: B em mu n lát l i n n nhà cho m t căn phòng hình ch nh t có kích thố ố ạ ề ộ ữ ậ ước 3m và 9m, lo i g ch látạ ạ

n n đề ượ ử ục s d ng có d ng hình vuông c nh 30cm Tính s viên g ch mà b ph i mua (coi di n tích ph nạ ạ ố ạ ố ả ệ ầ

m ch v a là không đáng k ) ạ ữ ể

Trang 3

BÀI GI I CHI TI T Ả Ế

I TR C NGHI M (2 đi m) Ắ Ệ ể Ghi l i vào bài làm ch cái đ ng tr ạ ữ ứ ướ c câu tr l i đúng: ả ờ

Câu 1: T p h p P các s t nhiên l n h n 6 có th vi t là: ậ ợ ố ự ớ ơ ể ế

A P = {x N | x < 6} ∊ B P = {x N | x > 6}.∊

C P = {x N | x ≤ 6} ∊ D P = {x N | x ≥ 6}.∊

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

 T p h p P các s t nhiên l n h n 6 có th vi t là: P = {x N | x > 6}.ậ ợ ố ự ớ ơ ể ế ∊

Đáp án B

Câu 2: Ch ra c p s t nhiên li n trỉ ặ ố ự ề ước và li n sau c a s 99? ề ủ ố

A 97 và 98 B 100 và 101 C 98 và 100 D 97 và 101

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

 C p s t nhiên li n trặ ố ự ề ước và li n sau c a s 99 là: 98 và 100.ề ủ ố

Đáp án C.

Câu 3: T ng 15 + 30 chia h t cho s nào sau đây? ổ ế ố

A 2 và 3 B 2 và 5 C 3 và 5 D 2; 3 và 5

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

Đáp án C.

Câu 4: Cho t p h p A = {x; 5; y; 7} Ch n kh ng đ nh đúng? ậ ợ ọ ẳ ị

A 5 A ∊ B 0 A ∊ C 7 A ∉ D y A.∉

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

 A đúng

 B, C, D sai

Đáp án A

Câu 5: K t qu phép tính 2ế ả 4.2 là:

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

 24.2 = 25

Đáp án D.

Câu 6: ƯCLN (4; 6) là:

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

4 = 22

6 = 2.3

⟹ CLN (4; 6) = 2 Ư

Trang 4

Câu 7: Chu vi c a hình tam giác đ u có đ dài c nh 5cm là: ủ ề ộ ạ

A 25cm B 25cm2 C 15cm D 15cm2

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

Đáp án C.

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD

Nh n xét đúng là: ậ

A AB = AD B AD = BC C AB = BC D BC = CD

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

 B đúng

 A, C, D sai

Đáp án B.

II T LU N (8 đi m) Ự Ậ ể

Câu 1: (2,5 đi m) ể Th c hi n phép tính (b ng cách h p lý n u có th ):ự ệ ằ ợ ế ể

a) 135 + 60 + 265 + 140

b) 67.38 + 38.33 – 200

c) 240 : {64 – [50 : 2 – (42 – 5.3)]}

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

a) 135 + 60 + 265 + 140

= (135 + 265) + (60 + 140)

= 400 + 200

= 600

b) 67.38 + 38.33 – 200

= 38.(67 + 33) – 200

= 38.100 – 200

= 3800 – 200

= 3600

= 240 : {64 – [25 – (16 – 15)]}

= 240 : {64 – [25 – 1]}

= 240 : {64 – 24}

= 240 : 40

= 6

Trang 5

Câu 2: (2 đi m) ể

a) Tìm các b i c a 8 nh h n ho c b ng 40.ộ ủ ỏ ơ ặ ằ

b) Tìm s ố x đ 2 x là s nguyên t ´ ố ố

c) Tìm t t c các ấ ả ước chung c a 36 và 54, t đó tìm CLN (36; 54).ủ ừ Ư

d) Tìm s t nhiên n > 2 sao cho n + 4 chia h t cho n – 1.ố ự ế

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

 ´2 x là s nguyên tố ố

⟹ x {3; 9}

36 = 22.32

54 = 2.33

⟹ [(n – 1) + 5] (n – 1) ⋮

⟹ 5 (n – 1) (vì (n – 1) (n – 1)) ⋮ ⋮

⟹ (n – 1) (5) ∊ Ư

⟹ (n – 1) {1; 5}∊

⟹ n {2; 6}∊

⟹ n = 6 (vì n > 2)

 V y n = 6 ậ

Câu 3: (1 đi m) ể L p 6A t ch c đ n thăm và t ng quà gia đình các b n trong l p g p khó khăn do d chớ ổ ứ ế ặ ạ ớ ặ ị

b nh Covid-19 D đ nh m i gói quà t ng bao g m 10 quy n v giá 10 000đ/quy n; 5 cái bút giá 5ệ ự ị ỗ ặ ồ ể ở ể 000đ/cái; 1 b thộ ước giá 15 000đ/b H i m i gói quà có t ng giá tr bao nhiêu ti n? ộ ỏ ỗ ổ ị ề

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

 M i gói quà có t ng giá tr là: ỗ ổ ị

10.10000 + 5.5000 + 1.15000 = 140000 (đ ng) ồ

Trang 6

Câu 4: (1 đi m) ể Em hãy k tên các hình dể ưới đây?

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

 Hình 1: hình bình hành

Câu 5: (1 đi m) ể Hãy vẽ hình ch nh t ABCD có đ dài c nh AB = 6cm và AD = 10cm Tính chu vi và di nữ ậ ộ ạ ệ tích hình ch nh t ABCD ữ ậ

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

 Hình vẽ:

2.(AB + AD) = 2.(6 + 10) = 2.16 = 32 (cm)

AB.AD = 6.10 = 60 (cm2)

Câu 6: (0,5 đi m) ể M t t m bìa hình vuông có chu vi là 36cm Tính di n tích t m bìa đó? ộ ấ ệ ấ

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

36 : 4 = 9 (cm)

9.9 = 81 (cm2)

- H T - Ế

PH N DÀNH CHO H C SINH GI I Ầ Ọ Ỏ

Câu 1: Tính t ng: S = 2 + 4 + 6 + … + 2020 + 2022

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

 S s h ng c a t ng S là: ố ố ạ ủ ổ

(2022 – 2) : 2 + 1 = 2020 : 2 + 1 = 1010 + 1 = 1011 (s h ng) ố ạ

 T ng S là: ổ

S = [(2022 + 2).1011] : 2 = [2024.1011] : 2 = 2046264 : 2 = 1023132

Trang 7

Câu 2: Ch ng minh r ng 2n + 3 và 4n + 8 là hai s nguyên t cùng nhau.ứ ằ ố ố

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

⟹ (2n + 3) d và (4n + 8) d ⋮ ⋮

⟹ 2.(2n + 3) d và (4n + 8) d ⋮ ⋮

⟹ (2.2n + 2.3) d và (4n + 8) d ⋮ ⋮

⟹ (4n + 6) d và (4n + 8) d ⋮ ⋮

⟹ [(4n + 8) – (4n + 6)] d ⋮

⟹ (4n + 8 – 4n – 6) d ⋮

⟹ 2 d ⋮

⟹ d (2) ∊ Ư

⟹ d {1; 2} ∊

+ V i d = 1 ớ ⟹ CLN (2n + 3; 4n + 8) = 1 Ư ⟹ 2n + 3 và 4n + 8 là hai s nguyên t cùng nhau.ố ố

+ V i d = 2 ớ ⟹ (2n + 3) 2 ⋮ ⟹ 3 2 (vì 2n 2) (vô lí) ⋮ ⋮

Câu 3: Cho hình thoi ABCD (xem hình vẽ).

a) Hãy g i tên các đ nh, các c nh, các góc, các đọ ỉ ạ ường chéo c a hình thoi ABCD.ủ

b) G i tên các góc đ i, các c nh đ i c a hình thoi ABCD Có nh n xét gì v các góc đ i, các c nh đ iọ ố ạ ố ủ ậ ề ố ạ ố

c a hình thoi ABCD.ủ

c) Hãy dùng ê ke đ ki m tra xem hai để ể ường chéo vuông góc v i nhau không? ớ

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

a)

b)

- Các góc đ i c a hình thoi ABCD b ng nhau: góc A và góc C b ng nhau, góc B và góc D b ng nhau.ố ủ ằ ằ ằ

- Các c nh đ i c a hình thoi ABCD b ng nhau và song song v i nhau: c nh AB b ng và song song v iạ ố ủ ằ ớ ạ ằ ớ

c nh CD, c nh BC b ng và song song v i c nh AD.ạ ạ ằ ớ ạ

c)

Trang 8

PH N TOÁN TH C T Ầ Ự Ế

Câu 1: B n Mai dùng 25000 đ ng mua bút Có hai lo i bút: lo i 1 giá 2000 đ ng m t chi c; lo i II giá 1500ạ ồ ạ ạ ồ ộ ế ạ

đ ng m t chi c B n Mai mua nhi u nh t bao nhiêu chi c, n u: ồ ộ ế ạ ề ấ ế ế

a) Mai ch mua bút lo i I.ỉ ạ

b) Mai ch mua bút lo i II.ỉ ạ

c) Mai mua c hai lo i bút v i s lả ạ ớ ố ượng nh nhau? ư

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

a)

⟹ 25000 = 2000.12 + 1000

 V y Mai ch mua bút lo i I nhi u nh t là 12 chi c ậ ỉ ạ ề ấ ế

b)

⟹ 25000 = 1500.16 + 1000

c)

 T ng s ti n 1 cây bút lo i I và 1 cây bút lo i II là: ổ ố ề ạ ạ

2000 + 1500 = 3500 (đ ng) ồ

⟹ 25000 = 3500.7 + 500

 V y Mai ch mua c hai lo i bút m i lo i là 7 chi c ậ ỉ ả ạ ỗ ạ ế

Câu 2: M t đ i y t có 24 bác sĩ và 108 y tá Có th chia đ i y tá đó nhi u nh t thành m y t đ s bác sĩ vàộ ộ ế ể ộ ề ấ ấ ổ ể ố

y tá được chia đ u vào các t ề ổ

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

24 = 23.3

108 = 22.33

 V y s t chia đậ ố ổ ược nhi u nh t là 12 t ề ấ ổ

Câu 3: B em mu n lát l i n n nhà cho m t căn phòng hình ch nh t có kích thố ố ạ ề ộ ữ ậ ước 3m và 9m, lo i g ch látạ ạ

n n đề ượ ử ục s d ng có d ng hình vuông c nh 30cm Tính s viên g ch mà b ph i mua (coi di n tích ph nạ ạ ố ạ ố ả ệ ầ

m ch v a là không đáng k ) ạ ữ ể

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

3.9 = 27 (m2)

0,3.0,3 = 0,09 (m2)

 V y s viên g ch c n dùng đ lát n n là: ậ ố ạ ầ ể ề

27 : 0,09 = 300 (viên)

Ngày đăng: 11/11/2022, 18:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w