1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC CHO TRẺ MẪU GIÁO 5-6 TUỔI NĂM HỌC 2021-2022

28 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 669 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CTGD CHO TRẺ MG 5 6 TUỔI PHÒNG GD& ĐT YÊN THẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG SƠN Số / KH TMN Độc lập Tự do Hạnh phúc Đông Sơn, ngày tháng năm 2021 KẾ HOẠCH T[.]

Trang 1

TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG SƠN

Số: / KH-TMN

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

Đông Sơn, ngày tháng năm 2021

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC CHO TRẺ MẪU GIÁO 5 - 6 TUỔI

NĂM HỌC 2021-2022

PHẦN I: NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

Căn cứ Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Điều lệ trường Mầm non;Căn cứ Thông tư 51/2020/TT- BGD ĐT ngày 31/12/2021 về Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình GDMN banhành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT- BGD ĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT, đã sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số28/2016/TT- BGD ĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT;

Căn cứ Quyết định số 1673/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2021 của UBND Tỉnh Bắc Giang về Ban hành Kế hoạch thờigian năm học 2021-2022 đối với Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;

Căn cứ điều kiện thực tế của địa phương, nhà trường, tình hình đội ngũ giáo viên 5 tuổi và khả năng phát triển của trẻ mẫu giáo5-6 tuổi;

Trường Mầm non Đông Sơn xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình chăm sóc giáo dục cho trẻ mẫu giáo 5 - 6 tuổi năm học2021- 2022 với các nội dung cụ thể như sau:

PHẦN II: MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HÌNH THỨC GIÁO DỤC

MỤC TIÊU GIÁO DỤC

NỘI DUNG GIÁO DỤC

KIẾN CHỦ ĐỀ

thực phẩm thông thường Biết

a) Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe.

Các chủ đề

Trang 2

3 Biết ăn nhiều loại thức ăn, ăn

chín, uống nước đun sôi để

khỏe mạnh Không uống các

loại nước ngọt nước có ga

không có lợi cho sức khỏe

Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi íchcủa việc ăn uống đủ lượng, đủ chất

Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnhtật ( ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béophì )

Không uống các loại nước ngọt, nước có gas,nước dễ gây béo phì, không có lợi cho sứckhỏe

4 Thực hiện được một số việc

đơn giản:

b)Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt:

Các chủ đề

- Biết thực hiện được một số

việc đơn giản trong sinh hoạt

hằng ngày như: tự rửa tay, lau

mặt, đánh răng, thay quần áo,

- Biết đi vệ sinh đúng nơi quy định Sử dụng

đồ dùng vệ sinh đúng cách Biết xả nước dội sạch sau khi đi vệ sinh

Trang 3

Có một số hành vi và thói quen

tốt trong ăn uống như: Biết mời

trước khi ăn và ăn nhiều loại

thức ăn, không đùa nghịch

trong khi ăn

c) Tập luyện một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống:

Các chủ đề

- Cách mời người lớn, mời cô giáo, mời bạnbè…trước khi ăn và ăn từ tốn

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Nghiêm túc, tập trung khi ăn, uống

- Nhận biết một số hành vi, thói quen khôngtốt khi ăn:

+ Không đùa nghịch làm đổ, rơi vãi thức ăn

+ Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoàiđường

- Biết tự vệ sinh răng miệng ,

che miệng khi ho, tự đi vệ sinh

- Bỏ rác đúng nơi quy định, không khạc nhổbừa bãi

HTTN

- Biết đội mũ, nón khi ra nắng;

đi tất, mặc quần áo ấm khi trời

lạnh

- Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợpvới thời tiết

HTTN,QHĐN

- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thờitiết

HTTN,QHĐN

Trang 4

- Nhận biết một số biểu hiện

khi ốm, nguyên nhân và cách

phòng tránh

- Một số biểu hiện khi ốm: Ho, sốt, chảynước mũi, đau họng…, nguyên nhân và cáchphòng tránh

- Biết đeo khẩu trang khi đi

đường và đến trường hoặc mọi

nơi khi có dịch để phòng chống

dịch bệnh Covid 19, không đưa

tay lên mắt, mũi miệng…

- Nhận biết một số triệu chứng cơ bản củadịch bệnh Covid 19: Ho, sốt, đau họng

- Cách đơn giản phòng tránh dịch bệnhCovid 19: Đeo khẩu trang, giữ vệ sinh…

NN,QHĐT

7 Biết một số nguy cơ không an

toàn và phòng tránh: - Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn,

những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng:

Các chủ đề

- Biết bàn là, bếp điện, bếp lò

đang đun, phích nước nóng,

bếp gas…là những vật dụng

nguy hiểm và nói được mối

nguy hiểm khi đến gần; không

nghịch các vật sắc, nhọn…

Nhận biết 1 số đồ vật gây nguy hiểm: bàn là,bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng,bếp gas, ổ điện…

Không nghịch các vật sắc, nhọn: dao, kéo…

- Biết những nơi như ao hồ,

sông, bể chứa nước, giếng, bụi

rậm, đường giao thông…là nơi

nguy hiểm và nói được mối

nguy hiểm khi đến gần

Nhận biết một số nơi có nguy cơ không antoàn: Bể nước, ao hồ sông suối, bụi rậm,đường giao thông

QHĐN

- Nhận biết được nguy cơ

không an toàn khi ăn uống,

cười đùa trong khi ăn, khi ăn

các loại quả có hạt dễ bị hóc

sặc, không tự uống thuốc biết

không ăn thức ăn ôi thiu và

- Không ăn thức ăn ôi thiu, ăn lá, hoa quả cáccây lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê,

Trang 5

hút thuốc lá…không tốt cho sức khỏe.

8 Nhận biết được một số trường

hợp không an toàn và gọi

người giúp đỡ:

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp vàgọi người giúp đỡ:

Các chủđề

- Biết gọi người lớn khi gặp các

trường hợp khẩn cấp: có cháy,

có bạn/người rơi xuống nước,

ngã chảy máu…

Nhận biết 1 số tình huống khẩn cấp: có cháy,

có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảymáu…

GT,QHĐN

Biết tránh một số trường hợp

không an toàn như người lạ bế

ẵm…ra khỏi nhà, khu vực

trường, lớp khi chưa được phép

của người lớn, cô giáo

Nhận biết 1 trường hợp không an toàn:

+ Tiếp xúc với người lạ khi người lạ bêa ẵm, cho bánh kẹo, uống nước ngọt, rủ đi chơi

+ Tự ý ra khỏi nhà, khu vực trường , lớp khi chưa được phép của người lớn, cô giáo

TMN

- Biết nói địa chỉ nơi ở, số điện

thoại của gia đình, người thân

và khi bị lạc biết hỏi/gọi người

lớn xin giúp đỡ

- Nói đúng địa chỉ nơi ở, số điện thoại của

bố, mẹ… người thân và khi bị lạc biết hỏi/gọi người lớn xin giúp đỡ

- Biết nói với người lớn khi bị

đau, chảy máu, sốt

Nhận biết 1 số tình trang sức khỏe: ốm, mệtmỏi

9 Thực hiện được một số quy

định ở trường, nơi công cộng

về AT:

Nhận biết và thực hiện một số nội quy, quy định chung về an toàn:

Các chủ đề

- Biết về nhà sau giờ học,

không tự ý đi chơi, Biết đi bộ

trên vỉa hè, đi sang đường phải

có người lớn dắt, đội mũ an

toàn khi ngồi trên xe máy

- Đi bộ trên vỉa hè, đi sang đường phải cóngười lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên

xe máy

Trang 6

Không leo trèo cây, ban công,

+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân Haitay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao

+ Nghiêng người sang hai bên, kết hợp taychống hông, chân bước sang phải, sang trái

2 Giữ được thăng bằng cơ thể

khi thực hiện vận động: b) Tập luyện các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển tố chất trong vận động:

Trang 7

Thực hiện các vận động cơ

bản theo đúng kỹ năng từng

vận động

Đi trên ván kê dốc (dài 2m, rộng 0.3m, kê cao 0.3 m)

Chạy thay đổi hướng vận động đúng theo hiệu lệnh

Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong vòng 10 giây

Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục (ghế

QH-ĐN

4 Biết phối hợp nhịp nhàng

tay-mắt trong khi thực hiện các

Trang 8

Ném xa bằng 2 tay x GĐ

6 Thể hiện nhanh, mạnh, khéo

trong thực hiện bài tập tổng

1.1 Các bộ phận của cơ thể con người

1 Biết nhận xét, thảo luận về đặc

điểm, sự khác nhau, giống nhau

của các đối tượng được quan

Trang 9

2 Biết nhận xét, thảo luận về đặc

điểm, sự khác nhau, giống nhau

của các đối tượng được quan

sát

Thể hiện được hiểu biết về đối

tượng qua hoạt động chơi, âm

nhạc và tạo hình

Đồ dùng, đồ chơi

- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồdùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu

3 Biết thu thập thông tin về đối

tượng bằng nhiều cách khác

nhau: xem sách tranh ảnh, băng

hình, trò chuyện và thảo luận

Phương tiện giao thông

- Đặc điểm, công dụng của một số phương

tiện giao thông và phân loại theo 2 - 3 dấu hiệu

4 Biết phối hợp các giác quan để

quan sát, xem xét và thảo luận

về sự vật, hiện tượng như sử

dụng các giác quan khác nhau

để xem xét lá, hoa, quả và

thảo luận về đặc điểm của đối

tượng

Phân loại các đối tượng theo

những dấu hiệu khác nhau

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của

Trang 10

+ Con vật sống dưới nước 1 ĐV

6 - Tò mò tìm tòi, khám phá các

sự vật, hiện tượng xung quanh

như đặt câu hỏi về sự vật, hiện

tượng: Tại sao có mưa?

- Nhận xét được mối quan hệ

đơn giản của sự vật, hiện

1.4 Một số hiện tượng tự nhiên:

Thời tiết, mùa

 Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa

- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa

x

HTTN

Tết MX

Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng:

Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng

 Một số đặc điểm, tính chất của nước

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước

Không khí, ánh sáng:

Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật vàcây

Trang 11

2 Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán.

1 Quan tâm đến các con số như

thích nói về số lượng và đếm,

hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?

Đếm trên đối tượng trong phạm

vi 10 và đếm theo khả năng

Biết so sánh số lượng của ba

nhóm đối tượng trong phạm vi

Đề tài :

Đếm, nhận biết nhóm đối tượng có số lượng

2 Biết gộp các nhóm đối tượng

Trang 12

nhóm bằng các cách khác nhau theo các cách khác nhau và gộp lại.

3 Nhận biết được các con số

được sử dụng trong cuộc sống

hàng ngày

Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe, )

4 Biết gọi tên và chỉ ra các điểm

giống, khác nhau giữa hai khối

cầu và khối trụ, khối vuông và

5 Biết sử dụng lời nói và hành

động để chỉ vị trí của đồ vật so

với vật làm chuẩn

Định hướng không gian và thời gian

Xác định vị trí của đồ vật (phía trước- phía sau, phía trên-phía dưới phía phải-phía trái trái) so với bản thân trẻ

1

BTXác định vị trí của đồ vật (phía trước- phía

sau, phía trên-phía dưới phía phải-phía trái trái) so với bạn khác

1

BTXác định vị trí của đồ vật (phía trước- phía

sau, phía trên-phía dưới phía phải-phía trái trái) so với vật làm chuẩn

Trang 13

tuần, các mùa trong năm.

Phân biệt được hôm qua, hôm

nay, ngày mai qua các sự kiện

Đo độ dài các vật bằng một đơn vị đo So

Đo dung tích các vật khác nhau bằng 1 đơn

8 Biết sắp xếp các đối tượng theo

trình tự nhất định theo yêu cầu

Tạo ra qui tắc sắp xếp

TV

3.1 Nói đúng họ, tên, ngày sinh,

giới tính của bản thân khi được

hỏi, trò chuyện

Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình

TC

BT, GĐ

3.2 Nói được tên, tuổi, giới tính,

công việc hàng ngày của các

thành viên trong gia đình khi

được hỏi, trò chuyện, xem ảnh

Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích của các thành viên tronggia đình; qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn) Nhu cầu của gia đình Địa chỉ gia

Trang 14

về gia đình.

Nói được địa chỉ gia đình mình đình.+ ĐT: Các thành viên trong gia đình bé 1

3.3 Nói tên, công việc của cô giáo

và các bác công nhân viên

trong trường khi được hỏi, trò

chuyện

- Những đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm non; công việc của các cô bác trong trường

3.4 Nói họ tên và đặc điểm của các

bạn trong lớp khi được hỏi, trò

chuyện

- Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt

3.5 Nói đặc điểm và sự khác nhau

của một số nghề 2 Một số nghề trong xã hộiTên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và

ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương

TC

Nghềnghiệp

3 Danh lam thắng cảnh, các ngày lễ hội,

sự kiện văn hóa, danh nhân, cộng đồng

3.6

Kể được tên một số lễ hội và

nói về hoạt động nổi bật của

những dịp lễ hội

Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hóacủa quê hương, đất nước

Các đề tài:

x

TMN

3.7 Biết kể tên và nêu một vài nét

Trang 15

cảnh, di tích lịch sử của quê

3.8 Có một số hiểu biết về Bác

3.9 Có một số hiểu biết về văn

Số giờ KPXH: 13III LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

kiến của người đối thoại

Nghe các câu đơn, câu mở rộng, câu phức trong cuộc sống hàng ngày

TC

TVNghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc

phù hợp với độ tuổi

HĐC

BTNghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao,

 Hỏi và trả lời các câu hỏi về nguyên nhân,

so sánh: tại sao? có gì giống nhau? có gì khácnhau? do đâu mà có?

- Đặt các câu hỏi: tại sao? như thế nào? làm bằng gì?

- Nói cảm ơn, xin lỗi, dạ, vâng hàng ngày

x

TMN-Phát âm được các tiếng có phụ âm đầu, phụ

2.2 Sử dụng được các từ chỉ sự - Sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng để x Các CĐ

Trang 16

vật, hoạt động, đặc điểm,…

phù hợp với ngữ cảnh

Điều chỉnh giọng nói phù hợp

với ngữ cảnh

miêu tả, bày tỏ ý kiến, nhu cầu, nguyện vọng

cá nhân: Vui, buồn, mệt mỏi…

- Nói trong các tình huống khác nhau: Trong lớp, trên sân trường…

2.3 Biết kể rõ ràng, có trình tự về

sự việc, hiện tượng nào đó để

người nghe có thể hiểu được

Kể truyện theo tranh minh họa

và kinh nghiệm của bản thân

- Kể lại truyện đã nghe, sự việc theo trình tự

HĐC

HTTN,QHĐN

2.4 Biết miêu tả sự việc với một

số thông tin về hành động,

tính cách, trạng thái, của

nhân vật

Biết kể có thay đổi một vài

tình tiết như thay tên nhân vật,

thay đổi kết thúc, thêm bớt sự

kiện trong nội dung truyện

Đóng được vai của nhân vật

trong truyện

2.5 Đọc thuộc lòng, biểu cảm các

bài thơ, đồng dao, cao dao…

đề

Trang 17

trong chủ đề: Trăng ơi từ đâu đến 1 TMN

Trang 18

Nhóm chữ v, r 2 QHĐN

2.7 Nhận ra kí hiệu thông thường:

nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối

ra - vào, cấm lửa, biển báo giao

thông

Làm quen với 1 số kí hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối ra - vào, cấm lửa, biển báo giao thông x

Các CĐ

2.8 Biết sao chép một số kí hiệu,

2.9 Chọn sách để “đọc” và xem

Biết cách “đọc sách” từ trái

sang phải, từ trên xuống dưới,

từ đầu sách đến cuối sách

Phân biệt mở đầu, kết thúc, của sách

- Hướng đọc, viết từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới

- Hướng viết các nét chữ, đọc ngắt nghỉ sau dấu chấm

IV LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XH

1 Phát triển tình cảm

1.1 Nói được họ tên, tuổi, giới

tính của bản thân, tên bố, mẹ,

địa chỉ nhà hoặc điện thoại

Nói được điều bé thích, không

thích, những việc bé làm được

và việc gì bé không làm được

Họ tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố,

mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại

Sở thích, khả năng của bản thân

1.2 Nói được mình có điểm gì

giống và khác bạn Điểm giống và khác nhau của mình với người khác.(dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở

thích và khả năng)

1.3 Biết mình là con/ cháu/ anh/

chị/ em trong gia đình Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học TC TMNGĐ,

Trang 19

1.4 Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ,

cô giáo những việc vừa sức Thực hiện công việc được giao (trực nhật, xếp dọn đồ chơi ) HĐC NN

1.5 Tự làm một số việc đơn giản

hằng ngày (vệ sinh cá nhân,

trực nhật, chơi )

Biết tự hoàn thành công việc

được giao

Chủ động và độc lập trong một số hoạt động

1.6 Nhận biết được một số trạng

thái cảm xúc: vui, buồn, sợ

hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu

hổ qua tranh; qua nét mặt, cử

chỉ, giọng nói của người khác

Biết an ủi và chia vui với

người thân và bạn bè

- Một số trạng thái cảm xúc ( vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) của người khác

1.7 Biết biểu lộ cảm xúc: vui,

buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc

nhiên, xấu hổ

Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau

văn hóa truyền thống (trang

phục, món ăn…) của quê

Các di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội tại địa phương: Đình Chùa Bo chợ, Đông Kênh, Lễ hội Hoàng Hoa Thám…

Ngày đăng: 11/11/2022, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w