TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI PHÂN HIỆU TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH *KHOA CƠ KHÍ* **BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY** BẢN THUYẾT MINH MÔN HỌC ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY *HỘP GIẢM TỐC 2 CẤP PHÂN ĐÔI* GVHD T S NGUYỄN HỮ[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
PHÂN HIỆU TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.
*KHOA CƠ KHÍ*
**B MÔN THIẾT KẾ MÁY** Ô
BẢN THUYẾT MINH MÔN HỌC: ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
*HỘP GIẢM TỐC 2 CẤP PHÂN ĐÔI*
GVHD : T.S NGUYỄN HỮU CHÍ SVTH : NGUYỄN QUỐC ĐẠT MSSV : 5951040016
Lớp : Cơ Điện Tử – K59
Tp Hồ Chí Minh, 2021
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Trong hoạt động kỹ thuật, thiết kế máy là một quá trình sáng tạo để tạo ra mộtloại máy mới hoặc cải tiến từ các loại máy, chi tiết đã có, đòi hỏi người thiết képhải nắm vững những kiến thức lý thuyết và biết chắt lọc từ những kinh nghiệmthực tế để có thể đưa ra phương án, phương pháp thiết kế tối ưu nhất cho ý tưởng
của mình về loại máy, chi tiết mà mình định thiết kế
Một loại máy được thiết kế, chế tạo phải đáp ứng được những yêu cầu kỹthuật, chủ yếu là: độ bền, độ cứng, khả năng chịu mỏi…, đồng thời cũng phải đảmbảo chi phí sản xuất cho sản phẩm phù hợp, tức là thoả mãn tính kinh tế Trongcông cuộc phát triển đất nước hiện nay, để có một nền sản xuất tiên tiến thì không
thể thiếu sự trợ giúp của máy móc, và hiện nay từ nền sản xuất lớn đến nền sảnxuất nhỏ hầu như đều có sự trợ giúp của máy móc, đây là quá trình tất yếu của sựphát triển Và trong quá trình khai thác, sử dụng các máy móc không tránh khỏinhững loại hỏng hóc do nguyên nhân chủ quan lẫn khách quan tác động đến Dovậy, trong quá trình thiết kế, người kỹ sư phải tính toán sao cho một máy mới đượcchế tạo ra phải đạt được tính an toàn cao nhất cho máy đó Điều đó sẽ giảm bớtnhiều cho chi phí sửa chữa, thay thế các chi tiết máy hoặc phải thay thế cả máy đó
Do đó, việc thiết kế trạm dẫn động xích tải cũng phải đáp ứng được các tính kỹthuật, tính kinh tế, đảm bảo máy hoạt động đạt được hiệu suất cao nhất, sự an toàntối đa cho máy và cho người sử dụng
Thiết kế chi tiết máy là môn học đầu tiên nhằm cung cấp những kiến thức cănbản nhất cho sinh viên ngành cơ khí để thiết kế một loại máycơ khí nào đó Việc
mắc phải những lỗi, thiếu sót trong bài thiết kế này là không tránh khỏi Kínhmong các nhà giáo, và bạn đọc có những ý kiến phê bình, sự góp ý để bài thiết kế
sẽ được hoàn thiện hơn
Em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Hữu Chí đã giúp đỡ, hướng dẫn đểbài thiết kế của em được hoàn chỉnh
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 3MỤC LỤC
PHẦN I: TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ
I.Tính chọn động cơ điện
a Điều kiện làm việc ban đầu
b Công suất máy công tác
c Xác định sơ bộ số vòng quay trên trục công tác
d Tải trọng tương đương
e Công suất cần thiết trên trục động cơ
f Chọn tốc độ đồng bộ của động
II Phân phối tỉ số truyền
a.Công suất trên các trục
b.Số vòng quay trên các trục
c.Mômen xoắn
PHẦN II: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT TRUYỀN ĐỘNG I.THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN CẤP NHANH:
1.Chọn vất liệu
2.Xác định ứng xuất cho phép
3.Tính toán bộ truyền cấp nhanh
4.Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
5.Kiểm nghiệm răng về đồ bền uốn
6.Kiểm nghiệm răng về quá tải
7.Các thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh
II.THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN CẤP CHẬM:
1.Tính toán cấp chậm: Bộ bánh răng trụ răng nghiêng
2.Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
3.Kiểm nghiệm về độ bền uốn
4.Kiểm nghiệm răng về quá tải
5.Các thông số và kích thước của bộ truyền cấp chậm:
PHẦN III THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT ĐỠ NỐI I.THIẾT KẾ TRỤC:
1.Chọn vật liệu
2.Xác định sơ bộ đường kính trục
3.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt
II.XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG KÍNH VÀ CHIỀU DÀI CÁC ĐOẠN TRỤC
1.Trục I: Xác định thông số và kích thước trục:
2.Trục II: Xác định thông số và kích thước trục:
3.Trục III: Xác định thông số và kích thước trục:
PHẦN IV TÍNH TOÁN Ổ LĂN – THEN
Trang 4I.Tính chọn ổ
lăn
1.Chọn ổ lăn
2.Trên trục I:
3.Tính kiểm nghiệm khả năng tải của ổ
a.Chọn ổ theo khả năng tải động
b.Chọn ổ theo khả năng tải tĩnh
3.Trục II:
a.Tính kiểm nghiệm khả năng tải của ổ
b.Chọn ổ theo khả năng tải động
c.Chọn ổ theo khả năng tải tĩnh
4.Trục III:
a.Tính kiểm nghiệm khả năng tải của ổ
b.Chọn ổ theo khả năng tải động
c Chọn ổ theo khả năng tải tĩnh
II.Tính chọn mối then
1.Kiểm nghiệm then đối với trục I
a Kiểm tra điều kiện bền dập
b Kiểm tra độ bền cắt
2.Kiểm nghiệm then đối với trục I
a Kiểm tra điều kiện bền dập
b Kiểm tra độ bền cắt
3.Kiểm nghiệm then đối với trục III
a Kiểm tra điều kiện bền dập
b Kiểm tra độ bền cắt
PHẦN V: CẤU TẠO VỎ HỘP, CÁC CHI TIẾT PHỤ I.Thiết kế các kích thước của vỏ hộp
Kết cấu của vỏ hộp giảm tốc
II.Một số kết cấu khác
a.Bulong vòng
b.Chốt định vị
c.Cửa thăm
d.Nút thông hơi
e.Nút tháo dầu
PHẦN VI: TÍNH DUNG SAI KÍCH THƯỚC TRỤC
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 5Nhận xét của giáo viên
Ngày Tháng 08 năm 2021
Trang 6Đề 1 Phương án 1:
TÍNH TOÁN Đ NG H C H D N Đ NG C KHÍ Ộ Ọ Ệ Ẫ Ộ Ơ
I Tính chọn động cơ điện
a Điều kiện làm việc ban đầu
- Lực vòng trên băng tải: P = 350 KG = 3500 N
- Vận tốc trên băng tải: V = 1.2 (m/s)
- Tính toán công suất cần thiết:
- Hiệu suất chung: η=η x.η3ol η3br η kn
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 7- Tra bảng 2.3 trang 19 (sách tính toán thiết kế cơ khí - tập 1):
Tra bảng 2.3 (T.19) ta có :
ηx = 0,92 : Hiệu suất bộ truyền xích
ηol = 0,99 : Hiệu suất 1 cặp ổ lăn
ηbr = 0,97 : Hiệu suất 1 cặp bánh răng
ηkn = 1 : Hiệu suất nối trục
Vậy hiệu suất chung là:
Trang 8d Tải trọng tương đương:
Trang 9TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 11Tra bảng Phụ lục 1.3 trang 236 (sách tính toán dẫn động cơ khí – tập1)
Ta chọn động cơ điện 4A100L4Y3 có: Pđc = 5,5 kW, nđc = 1425 v/ph
II Phân phối tỉ số truyền
Trang 12ut = ux.un.uc = 3,58.2,79.1,864 = 18,61
Δu=|18,64−18,61|= 0.16% ¿ 5%
18,64
Thỏa điều kiện về sai số cho phép
1.3: Tính toán các thông số trên các trục :
a Công suất trên các trục:
Trang 13TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 14Công suất(kW)
Ti số truyềnu
Số vòngquay (v/p)
Ti
( N.mm )
Trang 15TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 16Phần II:
TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT TRUYỀN ĐỘNG
I.Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp nhanh:
Khai triển bộ truyền cấp nhanh với các số liệu :
T1 = 35251,22Nmm
Chế độ làm việc: mỗi ngày 2 ca, mỗi ca 4 giờ, mỗi năm làm việc 280 ngày;
tải trọng va đập nhẹ, làm việc trong 6 năm
Tổng thời gian sử dụng : 280.2.4.6 = 13440 giờ
2.Chọn vật liệu
- Dựa vào điều kiện làm việc không đòi hỏi những yêu cầu đặc biệt, theo quan điểm nhất thống hóa và đây là bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng nên ta chọn vật liệu để làm 2 cấp bánh răng như sau:
Theo bảng 6.1 (T.92) ta có:
Bánh răng nhỏ : Thép C45 Phương thức nhiệt luyện : Tôi cải
thiện Độ rắn : HB 241-285
Giới hạn bền : σ b = 850 MPa
Giới hạn chảy: σ ch = 580 MPa
Bánh răng lớn : Thép C45 Phương thức nhiệt luyện : Tôi cải
Trang 17[σ H ] = (σ o
Hlim /S H ) K HL
[ σ F ] = (σ o
Flim /S F ) K FC K FL
Trong đó : + σ o Hlim và σ o Flim – lần lượt là ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất
uốn cho phép ứng với số chu kì cơ sở, tra bảng 6.2
+ S H và S F – hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc uốn, tra bảng 6.2
+ KFC =1 – Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải với bộ truyền quay một chiều
Trong đó : + c = 1 – số lần ăn khớp trong một lần quay
+ Ti – Momen xoắn ở chế độ i của bánh răng đang xét
Suy ra : NHE1 > NHO1, do đó KHL1 = 1
Ứng suất tiếp xúc cho phép được xác định:Theo công thức6.1a(trang 93,tập 1)
[σ H ]1= (σ o Hlim1 /S H )KHL1 = 5901,1.1 = 536,36 (MPa)
o Hlim2
Trang 18[ σ H ] 2= (σ o
Hlim2 /S H ) K HL2 = 5501,1.1 = 500 (Mpa)
Với bộ truyền cấp nhanh sử dụng bánh răng trụ răng nghiêng và bộ truyền
cấp chậm cũng sử dụng bánh răng trụ răng nghiêng, do đó:
[σ H]=[σ H ]'=
. [σ H ]2(min❑ )=625(Mpa)(thỏa điều kiện)
Số chu kì thay đổi ứng suất uốn: NFO=4.106
Theo CT6.8(T.93): N FE =60 c ∑(T T max i )mF n i t i
*mF – bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn
Trong đó : + c = 1 – số lần ăn khớp trong một lần quay
+ Ti – Momen xoắn ở chế độ i của bánh răng đang xét
- Theo CT 6.13 và 6.14 (T.95-96), ứng suất cho phép khi quá tải:
Với bánh răng tôi cải thiện : [σ H ]max = 2,8σ ch
Trang 19TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 203.Tính toán bộ truyền cấp nhanh (BR trụ răng nghiêng)
Trang 21TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 224 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
- Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng của bộ truyền phải thỏa mãn điều kiện sau :
Góc profin răng: α t= arctan (Cosβ tanα )
Do răng nghiêng không dịch chỉnh nên :
α tw = αt = arctg (cosβtgα )=arctg ( tan
Trang 23TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 24Tra bảng 6.14 (T.107):
Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng: KHα = 1,16
Trong đó: Tra bảng 6.15 và 6.16 (T.107) :
υ H = δ H g 0 v √a w u
δH= 0,002: hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp
g0= 73: hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước
Trang 25Z R
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 26Theo CT6.1a (T.93) và CT6.1(T.91), ứng suất tiếp cho phép:
Ta có: σ H =427,6 ( MPa) <[σ H ]=472,58(MPa) , thoả điều kiện cho phép
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Để đảm bảo độ bền uốn, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không được vượt quá
Trang 27KFβ = 1,03: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng
khi tính về uốn
Tra bảng 6.14 (T.107):
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 28KFα = 1,40: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồngthời ăn khớp khi tính về uốn.
δF = 0,002: Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp
g0 = 73 : Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai lệch bước răng bánh 1 và
nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
KxF = 1: Hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn khi
da≤ 400(mm) có đó theo CT 6.1 và 6.2
[σF1] = [σF1]YRYSKxF = 267,43.1.1,052.1 = 281,33 (MPa)
[σF2] = [σF2]YRYSKxF = 246,86.1.1,052.1 = 259,7 (MPa)
σ F 1 =82,57 ( MPa) <[σ F 1 ]=281,33 ( MPa )σ F2 =76,21 ( MPa) <[ σ F2 ]=259,7 ( MPa)
Kết luận: Bộ truyền đạt độ bền uốn trong giới hạn cho phép
Trang 29TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 306 Kiểm nghiệm răng về quá tải:
K qt=T
T max = 2,2: Hệ số quá tải
Để tránh biến dạng dư hoặc gãy dòn lớp bề mặt, ứng suất tiếp xúc cực đại σ
Hmax không được vượt quá một giá trị cho phép
Theo CT6.48 (T.110) : σ Hmax = σH √K qt ≤ [σ H ]max (MPa)
Để phòng biến dạng dư hoặc phá hỏng tĩnh mặt lượn chân răng thì ứng suất uốn
cực đại σ Fmax tại mặt lượm chân răng không được vượt quá giá trị cho phép
Theo CT6.49 (T.110) : σ Fmax =σ F K qt ≤ [σ F ]max
Trong đó:
σ F 1max =σ F 1 K qt= 82,57.2,2 = 181,65 (MPa) ≤ [σF1 ]max =464 (MPa)
σ F 2max =σ F 2 K qt=76,21.2,2 = 167,66 (MPa)≤ [σF2 ]max =360 (MPa)
Kết luận: Như vậy bộ truyền đạt yêu cầu về độ quá tải
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
[σ F ]max =0,8 σ
Trang 316 Các thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh:
Trang 32TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 33III Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp chậm
1.Tính toán cấp chậm: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
- Đây là bộ truyền cấp chậm phân đôi, có hai bộ bánh răng làm việc hoàntoàn giống nhau, đặt song song Do đó, ta tính thông số cho một bộ truyền,
bộ còn lại cũng giống như bộ thiết kế
- Vật liệu được sử dụng để thiết kế bộ truyền cấp chậm cũng giống vật liệu dùng để thiết kế bộ truyền cấp nhanh
- Khai triển bộ truyền cấp chậm với các số liệu :
K HB=1,2 (sơ đô số 3) : hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộngvành răng khi tiếp xúc
Trang 34TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 35Bộ truyền cấp chậm gồm hai bộ bánh răng trụ răng nghiêng đối xứng
nhau, chọn sơ bộ β = 35o, do đó cosβ = 0,819
Từ CT6.18 ta tính được số răng bánh nhỏ:
Z1 =Chọn Z1 = 26 răng
2.Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc
- Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng của bộ truyền phải thỏa mãn điều kiện sau :
Trong đó : α = 20o – Góc ăn khớp tiêu chuẩn
tanβb = cosαt.tanβ = Cos23,8°.tan34,4° = 0,626 => βb = 32,04°
Z H = √2 cos β b /
sin2 α tw = √2 cos32,04
=1,51 sin 2.23,8
+ Zε – Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng :
Theo CT6.37(T.105), εb – Hệ số trùng khớp dọc,tính theo công thức :
εb =Trong đó: bw = ψ ba.aw2 = 0,5.120 = 60 (mm) – Chiều rộng vành răng
εa = [1,88 – 3,2(1/Z1 +1/Z2)]cosβ
εa = [1,88−3,2(261 + 731 ) ].0,825 = 1,413
Trang 36TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 37+go = 73 – Hệ số ảnh hưởng của sai lệch các bước răng bánh 1 và bánh 2.
Trang 38+ Yβ = 1–140β o = 1 – 34,4140 = 0,754 – Hệ số kể đến độ nghiêng của răng
+ YF1, YF2 – Hệ số dạng răng của bánh 1 và bánh 2, phụ thuộc vào số răng tươngđương và hệ số dịch chỉnh x = 0
ZV1 =
ZV2 =
Tra bảng 6.18(T.109) chọn : YF1 = 3,65 , YF2 =3,60
+ KF – Hệ số tải trọng khi tính về uốn
KFv là hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn :
[σF1] = [σF1]YRYSKxF = 267,43.1.1,03.1 = 275,45 (MPa)
[σF2] = [σF2]YRYSKxF = 246,86.1.1,03.1 = 254,26 (MPa)
σF1 = 65,6 (MPa) < [σF1] = 275,45 (MPa)
σF2 = 64,7 (MPa) < [σF2] = 254,26 (MPa)
Vậy : Ứng suất uốn sinh ra tại chân răng đảm bảo điều kiện cho phép
4.Kiểm nghiệm răng về quá tải
- Để tránh biến dạng hoặc dư gãy dòn lớp bề mặt, ứng suất tiếp xúc
cực đại σHmax không được vượt quá một giá trị cho phép :
σ Hmax = σ H
σHmax =317,43.√2,2 = 470,82 (MPa) < [σH]max = 1624 (MPa)
Trang 39- Đồng thời đề phòng biến dạng dư hoặc phá hỏng tĩnh mặt lượn chân răng,ứng suất uốn cực đại σFmax tại mặt lượn chân răng không được vượt quá mộtgiá trị cho phép :
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 40σFmax = σFKqt ≤
[σF]max
σF1max = σF1Kqt =65,6.2,2 = 144,32 (MPa) < [σF1]max = 464 (MPa)
σF2max = σF2Kqt =64,7.2,2 = 142,34 (MPa) < [σF2]max = 360 (MPa)
Vậy : Bộ truyền đảm bảo điều kiện về quá tải
5.Các thông số và kích thước của bộ truyền cấp chậm:
Trang 41TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 42PHẦN III THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT ĐỠ NỐI
- K1 : Khoảngcáchtừ mặt mút củachi tiết quay đếmthànhtrong của hộp hoặc khoảng cách
giữa các chi tiết quay K1 =10mm
- K2: Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp K2=10 mm
- K3 : Khoảng cách từ mặt mút của các chi tiết quay đến nắp ổ
- h n :Chiều cao của đắp ổ và đầu bulong h n =20 mm
3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Lấy trục 2 làm chuẩn để tính các khoảng cách của bộ
truyền: Theo bảng 10.3, chọn:
+ k 1 = 10 mm;k 3 = 15 mm
+ k 2 = 10 mm; h n = 20 mm
Trang 43TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 44Tra bảng 10.4, ta có:
- Trục II:
l22 = 0,5(lm22 + b02 ) + k1 + k2 =0,5(45+21)+10+10=53
mm Với: lm22 = (1,2 ÷ 1,5)d2 = 42 ÷ 52,5 (mm) Chọn l m= l m 22=l m 23=l m 24= 45 mm
Trang 45l m= l m 12=l m 13=l m 14= 45mm
Trang 46SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA ĐỘNG CƠ:
* Tải trọng tác dụng lên trục
A) Trục I.
+ d w 1=43,76 mm
+ T 1=35251,22 Nmm
Trang 47TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 48+ Với D0=76,3 mm : Đường kính vòng tròn qua tâm các chốt của nối trục vòngđàn hồi ( bảng 16.10) => F xD= (0,2 … 0,3) 2.35251,22/76,3
Trang 49TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 50TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com moi nhat
Trang 51Với σ−1= 0,436.σ b= 0,436.850 = 370,6 MPa ( giới hạn mỏi uốn)
+ Đối với trục quay σ = 0, mà σ