1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN: TOÁN

9 3 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Giải Đề Thi Thpt Quốc Gia Năm 2016 Môn: Toán
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguồn: Hệ thống Giáo dục HOCMAI.

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

MÔN: TOÁN

Câu 1:

1, Ta có: z = 1 + 2i

  1– 2

 2 1 2 1 2

= 2 + 4i + 1- 2i

= 3 + 2i

 Ph n th c c a w= 3ầ ự ủ

 Ph n o c a w = 2ầ ả ủ

2, Ta có log2x = 2

A= log2x2 + log1/2x3 + log4x

= 2 log2x - 3 log2x+ ½ log2x

= (2 – 3 + ½ ) log2x

= - ½ log2x

= - 2 /2

Câu 2:

*  Tập xác định: DR

*  Sự biến thiên: 

- Chiều biến thiên: 

3

'4 4

0

1

 

x

x

Hàm số đồng biến trong khoảng (  ; 1) và  (0;1) , nghịch biến trong khoảng ( 1;0)  và (1;)

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại  1 1

x y , ;  đạt cực tiểu tại x0, y0.

- Giới hạn:  lim    

x y ,  lim

  

- Bảng biến thiên: 

Trang 2

Câu 3:

 

 

 

 

2

2

9

x

x m

f x

m

 

Đểhàmcóhaicựctrị x1, x2 thìphươngtrình 1 cóhainghiệmphânbiệt

3

m

m

Khiđó

1 2

1 2

 

3

x x

m

x x

2 2

1 2

2

3

3

3

2

m

m

2

m 

Câu 4

3

2 0

3x dx +  x x 16dx

Trang 3

1

0

3

0

3

2

2

0

I x x 16dx

Đặt :  x216 t  x2 = t2 – 16  2xdx = 2tdt  xdx = tdt

Cận 

2

5

4

61

3

Câu 5

Gọi mặt phẳng cần tìm là (P)

(P) qua A (3;2;-2) có vecto pháp tuyến n  P

 BC  (1; 1; 2)

=> (P) có phương trình x-y+2z+3=0

BC đi qua B(1;0;1) và C(2;-1;3) có U BC BC(1; 1;2)

=> BC có phương trình 

1

x t

 

  

 

Gọi hình chiếu của A trên BC là H(a+1;-a;2a+1) vì HBC

=> AH (a 2;a 2;2a3)

AHBC AH BC



 

=> a-2+a+2+4a+6=0

=> a=-1

Vậy hình chiếu cần tìm là H(0;1;-1)

Câu 6

1) 2sin2x + 7sinx – 4 = 0

 (2sinx – 1) + (sinx + 4) = 0 

k 2

5

6



Vậy nghiệm của phương trình là x k2

6

   hoặc x 5 k2 k 

6

2)

* Gọi abc là bộ ba số được nhẩm ngẫu nhiên theo thứ tự (a, b, c  {0, 1, …., 9}

* Số phần tử không gian mẫu: n  A3 720

Trang 4

* Gọi tập A là tập các bộ số abc thỏa mãn  a b c

a b c 10

  

 Các bộ số thỏa mãn là

(a; b; c) = (0; 1; 9) ; (1; 2; 7) ; (2; 3; 5); (0; 2; 8) ; (1; 3; 6) ; (0; 3; 7); (1; 4; 5) ; (0; 4; 6)

 n(A)  = 8

Vậy xác suất cần tìm :

 

 

P(A)

Câu 7

Do tam giác ABC vuôngcântại B nênABACa 2

Gọi H làtrungđiểm AC  A H' ABC

Suyragócgiữa A’B và (ABC) làA BH ' 450

Nên tam giác A’HB vuôngcântại H 

2

' ' '

1

2

ABCA B C ABC

Gọi K làđiểmđốixứngcủa B qua H

Suyra  ABCKlàhìnhchữnhật ABKCvà AB song song KC

ABA B' 'và AB song song A’B’ 

nên A’B’CK làhìnhbìnhhànhnênA K'  song song B’C  (1)

Mặtkhác A H' BK A KB'

HB HK

 

A B a

Vậy tam giác A’BK vuôngcântại A’  A B' A K'  2

Từ (1) và (2) suyraA B' B'C

Câu 8

Trang 5

Có phương trình đường MN: x y  4 0  

=>Tọa độ P là nghiệm của hệ 

5

;

2

x

x y

P

x y

y

 

Ta có 

4

MP      

 

Ta có P là trung điểm của AC

=>Phương trình đường tròn tâm P bán kính AC: 

=>tọa độ A, C là nghiệm của hệ  2 2

1 0

x y

 

Do hoành độ điểm A nhỏ hơn 2

=>A0; 1 ,  C5;4 

Ta có phương trình đường thẳng BN: 2x+3y 10 0

Ta có phương trình đường thẳng MC: y 4

=>Tọa độ B  1;4 

=>Phương trình AB: 5x  y 1 0 

Câu 9:

Trang 6

2 2 2

3.log ( 2 x 2 x) 2.log ( 2  x 2 x).log (9 ) (1 logx   x)   (1)0

Điều kiện: 0 < x 2 

3.log ( 2 x 2 x) 2.log ( 2  x 2 x).(2 2.log ) (1 log ) x   x 0(2)

Đặt  3

3

lg

x b

(2)  

1

a b

a b

a b

 

 

 

TH1: a = b + 1

2

x 0

x 0

x 0

2 x 3 2

3

0

x

81

 

 

 





 TH2: 3a = b + 1

 3 log3( 2 x  +  2 x ) = log3x +1

 log3( 2 x  +  2 x )3 = log3(3x)

 ( 2 x  +  2 x )3 = 3x  (3)

Xét f(x) =  2 x  +  2 x  trên [0;2]

f’(x) =  1

2 2 x  -  1

f’(x) = 0 =>  2 x  +  2 x  = 0

 x = 0 BBT:

Trang 7

x   0       2

f’(x)   0      -      

f(x) 2 2       

      2

 2 ≤ f(x) ≤ 2 2   x [0;2]

 8 ≤ [f(x)]3 ≤ 16 2

Với x [0;2] => 0 ≤ 3x ≤ 6

 VT (3) ≥ 8

Và VP (3) ≤ 6

 (3)  VN

KL: x = 2 17

9 là nghiệm

Câu 10: Cho x, y Rthỏa mãn:x y 1 2    x 2  y 3  (*)

1) Tính giá trị cực đại của (x + y)

2) Tìm m để 3x y 4   x y 1 2 7 x y   3 x 2 y2 m

Giải

1)Áp dụng bất đẳng thức Côsi dạng  ab a b

2

Ta có: x y 1 2    x 2  y 3 

=  4(x 2) 2 y 3  

4 x 1 4 y 3

x y 9

x y 1

Dấu “=” xảy ra khi  x 2 4 x 6

Vậy giá trị cực đại của (x + y) bằng 7

2)

Trang 8

Nguồn: Hệ thống Giáo dục HOCMAI

Ngày đăng: 11/11/2022, 17:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w