1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn TOÁN – Khối A-B-A1 TRƯỜNG THPH LÊ LỢI pot

6 466 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 3,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB đều , tam giác SCD vuông cân đỉnh S.. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.. PHẦN TỰ CHỌN Thí sinh chỉ được làm một trong

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 TRƯỜNG THPH LÊ LỢI Môn TOÁN – Khối A-B-A 1

Thời gian làm bài 180 phút, không kể phát đề

I PHẦN CHUNG ( Cho tất cả thí sinh )

Câu I ( 2 điểm ) Cho hàm số : y x = 3− 3 x − 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Viết phương trình đường thẳng d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N sao cho x A=2và MN=2 2

Câu II ( 2 điểm )

1) Giải phương trình : tan2x+ +(1 tan2x) (2 3sin− x) − =1 0

2) Giải hệ phương trình với ,x y∈¡



Câu III ( 1 điểm )

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số : 2 1

( ) 1

x

x

=

, trục hoành và tiếp tuyến của (C) tại

giao điểm (C) với trục tung

Câu IV ( 1 điểm ).

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB đều , tam giác SCD vuông cân đỉnh S

Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Câu V ( 1 điểm )

Chứng mimh rằng vớia>0,b>0,c>0thì 1 1 1 1 1 1

3

II PHẦN TỰ CHỌN ( Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B )

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VIa ( 2 điểm )

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh B ( − 2;1 , ) điểm A thuộc Oy, điểm C thuộc Ox

( x C ≥0) góc ·BAC=30o; bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 5 Xác định toạ độ điểm

A và C

2) Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) P x : + 2 y z − + = 1 0 và điểm A(1;1;2) Gọi d là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) và (Oyz) lập phương trình mặt phẳng ( )α .qua d và cách A một khoảng bằng 1.

Câu VIIa ( 1 điểm )

z i

− −

= + là một số thực.

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VIb ( 2 điểm )

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) C x : 2+ y2− 6 x + 2 y + = 6 0 và điểm A(1;3) ; Một đường thẳng d đi qua A, gọi B, C là giao điểm của đường thẳng d với (C) Lập phương trình của d sao cho

AB AC+ nhỏ nhất

2) Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) : x2+y2+ −z2 2x−4y−2z=0 cắt các tia

Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C khác O Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Câu VIIb ( 1 điểm ).

Tìm tất các số thưcα để bất phương trình :log2x+log 2 2 osx + c α≤0 có nghiệm x > 1

Hết

Họ và Tên : Số báo danh

Trang 2

CÂU ĐÁP ÁN ( GỒM 4 TRANG) ĐIỂM

Câu I

3 3 1

y x = − x

Tập xác định: D = ¡

Đạo hàm: y ¢ = 3 x2- 3 Cho y ¢ = 0 Û 3 x2- 3 = 0 Û x = 1 , x = - 1 Giới hạn: lim ; lim

Hàm số ĐB trên các khoảng (- ¥ -; 1); (1;+ ¥ , NB trên khoảng ) ( 1;1)

-Hàm số đạt cực đại yCĐ = 1tại xCD = - 1, đạt cực tiểu yCT = –3 tại xCT = 1

BBT

Điểm uốn: I ( 0; 1 - ) vì:

Giao điểm với trục hoành:không có

nghiệm nguyên Bảng giá trị

x - 1 0 1 2

y 1 - 1 -3 1

Đồ thị hàm số: hình vẽ bên

0,25

0,25

0,25

0,25

.2) Viết phương trình đường thẳng d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N sao cho x A=2và MN=2 2

Nhận xét: nếu đường thẳng d qua A không có hệ số góc tức x = 2 cắt (C) nhiếu nhất 1 điểm

không thỏa yêu cầu bài toán Do đó d phải có hệ số góc

x A=2nên y A=1suy ra phương trình d có dạng y k x= ( − +2) 1

Phương trình hoành độ giao điểm d và (C) là:

3

2

2

2

x

=

Để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N ⇔(*)có 2 nghiệm phân biệt, x x1, 2 ≠2 ;MN=2 2 Theo vi ét x1,+x2= −2; x x1 2= −1 k Ta có :

2 1 2 1

8 MN= = xx + xx k ( 2 ) ( )2 ( 2 ) ( )2

Hay 8=(k2+1 4 4 1) ( − ( −k) ) ⇔k3+ − =k 2 0⇔ =k 1 (thoả yêu càu bài toán )

Vậy d có pt là : y x= −1

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu II

Điều kiện cosx≠0 Phương trình viết lại

2 2

1 tan

2 3sin

1 tan

x x

x

+

0,25 0,25

Trang 3

⇔ −2 3sinx c= os2x ⇔2sin2x−3sinx+ =1 0 sin 1 ;sin 1

2

so sánh đ/k chọn sin 1

2

0,25 0,25

2) Giải hệ phương trình với ,x y∈¡

( ) ( )



Từ phương trình (2) ta có đ/k : x y y≥ , ≥0

Xét hàm số f t( ) = t2+ −1 t t− 2liên tuc [0;+∞)

có /( )

2

1 2 2 1

t

t t

2 1

t t

=  − ÷− < ∀ >

+

Suy ra hàm số nghịch biến ( 0; +∞ ) nên f y ( ) = f x y ( − ⇔ = ) x 2 y

Thay vào (1) ta có (y−2) (x2− + = ⇔ =x 1) 0 y 2 ⇒ =x 4 Vậy hệ có nghiệm (x ;y) = (4 ; 2)

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu III

( ) 1

x

x

=

, trục hoành, và tiếp tuyến của (C)

tại giao điểm (C) với trục tung

vết được pt tt : y= − +x 1

nêu được miếng lấy diện tích

1

1 2

1 0

2

2 1

1

x

x

=  − + −  + − +

1 0

2

ln 1

= − − − −  + − + 

= ln 2 1

2

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu IV

(1 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB đều , tam giác SCD vuông cân đỉnh S

Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Trang 4

Ta có diện tích đáy hình vuông ABCD : S =4 a 2

Gọi E , F lần lượt trung điểm AB và CD Tam giác SAB đều nên đường cao

2 3

3 2

a

Tam giác SCD vuông cân đỉnh S nên đường cao

SF = a

Do đó ta có tam giác SEF vuông tại S (vì EF2=SE2+SF2)

Trong tam giác SEF kẻ SH vuông góc EF tại H

Ta có SH vuông góc mp(ABCD)

SH = SE +SF = a +a = a

2

a SH

0,25

0,25

0,25

0,25

CMR với a > 0; b> 0; c > 0 thì

3

+ Với a > 0, b > 0, c >0 ta có: a 2 b + = a + 2 2b ≤ ( 1 2 a 2b + ) ( + ) = 3 a 2b ( + ) (1)

a + b ≥ a 2 b

+ (2) Từ (1) và (2) ta có:

a + b ≥ a 2b

+ (3) (Với a > 0; b> 0; c > 0)

3

dấu " "= xẩy ra khi và chỉ khi a b c= =

0,25 0,25 0,25 0,25

1)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh B ( − 2;1 , ) điểm A thuộc Oy, điểm C thuộc trục hoành ( x C ≥0) góc ·BAC=30o; bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 5 Xác định toạ độ

A và C

Gọi C(c;0) ; A(0;a) ; ta có BC=2 sin 30R o = 5

⇒ = ⇔ + + − = ⇔ = c 0 , c = − 4 ( loai )

Suy ra C(0 ;0) trùng với điểm O Gọi H hình chiếu vuông góc điểm B trên Oy ta có tam giác BHA một nửa tam giác đều Nên BA =2 BH do đó HA = 2 3 A(0;1 2 3)+ hoặc (0;1 2 3)A

Vậy có (0;1 2 3)A, B(-2 ;1) , C(0 ;0) hoặc (0;1 2 3) A + , B(-2 ;1) , C(0 ;0)

0,25 0,25 0,25 0,25

2) Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) P x : + 2 y z − + = 1 0 và điểm A(1;1;2) Gọi d là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) và (Oyz) Lập phương trình mặt phẳng ( )α .qua d và cách A một khoảng bằng 1.

Câu VIa

(2 điểm)

Phương trình mp(Oyz): x = 0 ; và ) (0;0;1), B C(0, 1; 1)− − thuộc d , phương trình mặt phẳng ( )α

có dạng : ax by cz d+ + + =0 (a2+b2+c2≠0) Do ( )α đi qua B, C nên :

0

− − + =  = −

  pt ( )α là ax + (- 2c)y +cz - c = 0

0,25 0,25

Trang 5

2 2 2

2 2

4

d A

2 2 2

5

⇔ − = + ⇔ − =ac 2c2

Nếu c = 0, chọn a = 1 ⇒ =b 0,d =0 ⇒( )α ⇒ pt( )α x = 0 Nếu a= - 2c chọn c = 1 thì a= - 2d = -1 , b= - 2 khi đó pt( )α : - 2x - 2y + z - 1 = 0

0,25 0,25

z i

− −

= + là một số thưc

2 ( 3) w

− + −

( 2) ( 3)( 1) ( 3) ( 2)( 1)

( 1)

=

+ + là số thưc khi và chỉ khi :

Vậy tập hợp đó là đường thẳng 2x y− − =1 0 trừ điểm M(0 ; - 1)

0,25 0,25 0,25

0,25

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) 2 2

C x + yx + y + = và điểm A(1;3) ; Gọi B, C là giao của đường thẳng d đi qua A với (C).Lập phương trình d sao cho AB AC+ nhỏ nhất Tâm đường tròn (3; 1),IR=2;IA=2 5=d I A( , )> =R 2 nên điểm A nằm ngoài (C)

Ta có P A C/( ) =AB.AC = d 2- - R 2 = 16 ; và AB AC+ ≥2 AB AC =2.4 8= dấu “=”xẩy ra ⇔AB

= AC = 4 Khi đó d là tiếp tuyến của (C), d có dạng (a x− +1) b y( − =3) 0

3 0

Từ đó ta có

2 2

( , ) 2 a b a a 2

d I d

− − −

+

4 3

b

=

⇔ = ⇔  = chọn 0

1

b a

=

 =

4 3

b a

=

∨  =

 Vậy phương trình d : x=1 , 3x+4y− =15 0

0,25 0,25 0,25 0,25

2) Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) : x2+y2+ −z2 2x−4y−2z=0 cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C khác O Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

(S) : ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z = có tâm w(1;2;1) bán kính R = 6 (S) cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại A(2;0;0), B(0;4;0), C( 0;0;2) Gọi I tâm đường tròn (A,B,C) thì I

giao điểm của d đi qua w và vuông góc mp(ABC),và mp(ABC); Ptmp(ABC)

Giải hệ 2x y+ +2z− =4 0 và

1 2 2

1 2

= +

 = +

 = +

ta được 2

9

t=− suy ra

5 16 5 ( ; ; )

9 9 9

I và r = IA =

 −  +  +  =

0,25 0,25 0,25

0,25

Câu VIIb.

Trang 6

với 1x > ; Bpt tương đương với 2

2

1

log

mặt khác log2x>0 nên theo Côsi ta có: 2

2

1

log

x

x

+ ≥ (2)

Từ (1) và (2) ta có ∀ x 1> : bpt ⇔VT = VP = 2

cosα 1 α π k2 (π k )

⇔ = − ⇔ = + ∈¢ khi đó bất phương trình có nghiệm

2

log x = 1 ⇔ =x 2 Vậy α π= +k2 (π k∈¢)

0,25 0,25 0,25

0,25

Ngày đăng: 18/03/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w