1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN Học phần: Chọn tạo giống trồng

13 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chọn tạo giống cây trồng
Tác giả Lưu Thị Xuyến, Trần Trung Kiên
Trường học Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
Chuyên ngành Khoa học cây trồng
Thể loại Đề cương chi tiết học phần
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 304,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin chung về học phần - Tên học phần: Chọn tạo giống cây trồng - Tên tiếng Anh: Plant breeding - Mã học phần: PBR231 - Số tín chỉ: 3 - Điều kiện tham gia học tập học phần: Học phần

Trang 1

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

-ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

Học phần: Chọn tạo giống cây trồng

Mã số: PBR231

Số tín chỉ: 3 Ngành đào tạo: Khoa học cây trồng

Thái Nguyên, 2020

Trang 2

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Thái Nguyên, ngày 28 tháng 12 năm 2020

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NGÀNH: KHOA HỌC CÂY TRỒNG

Triết lý giáo dục của Trường Đại học Nông Lâm là:

“PHÁT TRIỂN TOÀN DIỆN, THỰC TIỄN VÀ HỘI NHẬP”

CTĐT

Phát triển

toàn diện

Có kiến thức chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng mềm, năng lực đổi mới, tư duy sáng tạo PLO1, 2, 3, 4,5, 6, 7, 8, 9, 10

Có đạo đức, trách nhiệm xã hội, có ý thức cộng đồng;

có lòng yêu nước, trung thành với lý tưởng độc lập dân tộc

PLO11, 12

Thực tiễn

Đào tạo luôn gắn với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, tiến bộ khoa học, công nghệ; thực hiện chuẩn hóa, hiện đại hóa phù hợp với thị trường lao động

PLO2, 3, 4, 5,

6, 9, 10 Quá trình dạy và học được thực hiện theo nguyên lý

học đi đôi với hành, lấy người học làm trung tâm và tiếp cận theo hướng hòa nhập tích cực và học tập suốt đời

PLO3, 7, 8, 9, 10

Hội nhập Có năng lực ngoại ngữ, năng lực làm việc đáp ứngyêu cầu hội nhập quốc tế PLO1, 4, 5, 6,

9, 10, 11, 12

I Thông tin chung về học phần

- Tên học phần: Chọn tạo giống cây trồng

- Tên tiếng Anh: Plant breeding

- Mã học phần: PBR231

- Số tín chỉ: 3

- Điều kiện tham gia học tập học phần:

Học phần học trước: Sinh học, Hóa sinh thực vật, Sinh lý thực vật, Di truyền

thực vật

Học phần tiên quyết: Hóa sinh thực vật, Di truyền thực vật

Học phần song hành: Không

- Phân bố thời gian: 3 tín chỉ (35 tiết lý thuyết/20 tiết thực hành/90 tiết tự học)

- Học phần thuộc khối kiến thức:

Cơ bản □ Cơ sở ngành Chuyên ngành □ Bổ trợ □

Bắt buộc □ Tự chọn □ Bắt buộc  Tự chọn □ Bắt buộc Tự chọn □ Bắt buộc□ Tự chọn □

Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh □ Tiếng Việt 

Trang 3

II Thông tin về giảng viên

2.1 Giảng viên 1:

Họ và tên: Lưu Thị Xuyến

Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, Tiến sĩ

Bộ môn: Khoa học cây trồng

Khoa Nông học - ĐH Nông Lâm Thái Nguyên

Điện thoại: 0912551528; Email: luuthixuyen@tuaf.edu.vn

Tóm tắt lý lịch khoa học của giảng viên: Tốt nghiệp Đại học ngành Nông nghiệp năm 1992, cử nhân tiếng Anh năm 2005, thạc sĩ ngành Khoa học cây trồng năm 1998, tiến sĩ ngành Nông nghiệp năm 2011 Các hướng nghiên cứu chính là chọn giống và biện pháp kỹ thuật các cây đậu, cây lạc, cây lúa, cây nhuộm màu thực phẩm

Đã chủ trì và tham gia 15 đề tài nghiên cứu cấp bộ, cấp tỉnh, cấp Đại học về các lĩnh vực cây trồng gồm cây lúa, cây đậu tương, cây lạc, cây nhuộm màu thực phẩm, cây thạch đen, cây bưởi Tham gia biên soạn giáo trình Di truyền thực vật và các dự án chuyển giao khoa học công nghệ về phân bón cho cây bưởi, cây chè tại các tỉnh miền núi phía Bắc Đã công bố 18 bài báo trong nước thuộc lĩnh vực nghiên cứu

2.2 Giảng viên 2:

Họ và tên: Trần Trung Kiên

Chức danh, học hàm, học vị: : Giảng viên chính, Tiến sỹ

Bộ môn: Khoa học cây trồng

Khoa: Nông học

Điện thoại: 0983360276 Email: trantrungkien@tuaf.edu.vn

Tóm tắt lý lịch khoa học của giảng viên: Tốt nghiệp đại học ngành Trồng trọt năm 1999, thạc sĩ chuyên ngành Trồng trọt năm 2003, tiến sĩ ngành Nông nghiệp năm

2009, là giảng viên trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên từ năm 1999 đến nay; đã hướng dẫn thành công 01 NCS, 22 học viên cao học; chủ biên 01 sách tham khảo và đồng tác giả 01 sách tham khảo Các hướng nghiên cứu chính: chọn tạo giống cây trồng; nông hóa; kỹ thuật canh tác cây ngô, cây sắn, cây ăn quả, cây dược liệu Đã chủ trì 12 đề tài cấp Cơ sở, Đại học, Tỉnh, Bộ GD&ĐT và tham gia 23 đề tài nghiên cứu khoa học cấp Đại học, Tỉnh, Bộ, Nhà nước; đã công bố 84 công trình khoa học tại các tạp chí trong và ngoài nước

III Mô tả học phần

Học phần gồm các nội dung: Đại cương về giống cây trồng và vật liệu khởi đầu, nhập nội giống cây trồng, lai hữu tính, ứng dụng ưu thế lại trong tạo giống lai ở cây tự thụ và cây giao phấn, các phương pháp đánh giá, chọn lọc giống cây trồng, khảo nghiệm và công nhận giống, hệ số nhân giống; kiểm tra đánh giá chất lượng giống cây trồng Học phần được giảng dạy nhằm đáp ứng chuẩn đầu ra 2, 7, 11, 12 ở mức trung bình của Chương trình đào tạo ngành Khoa học cây trồng Điều kiện để học học phần này là sinh viên cần được học trước các học phần: Sinh học, Hóa sinh thực vật, Sinh lý

Trang 4

thực vật, Di truyền thực vật và học phần tiên quyết gồm: Hóa sinh thực vật, Di truyền

thực vật

20:27

IV Mục tiêu học phần (Course Objectives)

Mục tiêu

của học

phần (CO)

Mô tả mục tiêu của học phần (Course Objetive description)

(Học phần này trang bị cho sinh viên)

Chuẩn đầu ra CTĐT

Trình độ năng lực CO1

Kiến thức về phân loại giống cây trồng, vật liệu khởi đầu; cơ sở lý luận nhập nội giống cây trồng và kỹ thuật lai giống cây trồng 2, 7 2

CO2 Đánh giá chất lượng giống cây trồng Chọn lọc giống

CO3

Có khả năng làm việc độc lập, có đạo đức nghề nghiệp và tôn trọng nguyên tắc về chọn tạo giống cây trồng

V Chuẩn đầu ra học phần(Course Learning Outcomes-CLOs)

Mục

tiêu học

phần

Chuẩn

đầu ra

HP

Mô tả chuẩn đầu ra học phần

(sau khi học xong học phần này, người học cần

đạt được)

Chuẩn đầu ra CTĐT

CO1

CLO1

So sánh được các loại giống cây trồng, loại vật liệu khởi đầu, phương pháp thu thập, nghiên cứu

và bảo quản vật liệu khởi đầu Giải thích được quá trình thuần hóa cây trồng; cơ sở lý luận, mối quan hệ giữa nhập nội giống với các loại hình sinh thái, ưu nhược điểm của nhập nội giống cây trồng

2, 7 2, 7

CLO2 Phân tích được phương pháp và kỹ thuật lai hữu

CLO3

Đánh giá được vật liệu chọn giống cây trồng, chọn lọc giống cây trồng Phân biệt được các thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng

2, 7 2, 7

CO2

CLO4 Vận dụng được cơ sở di truyền, biểu hiện của ưu

thế lai để thực hiện các phương pháp tạo giống lai cây giao phấn/cây tự thụ phấn

2, 7 2, 7

CLO5 Giải thích được kỹ thuật sản xuất giống cây trồng

đạt chất lượng cao và sự thoái hóa giống 2, 7 2, 7

Có khả năng làm việc độc lập, có đạo đức nghề nghiệp và tôn trọng nguyên tắc về chọn tạo giống cây trồng

11, 12

Trang 5

Ma trận đóng góp chuẩn đầu ra của học phần

Mã học

Mức độ đóng góp chuẩn đầu ra của CTĐT)

PBR231 Chọn tạo giống cây

Ghi chú: Để trống là đóng góp chưa rõ ràng; “1” là đóng góp mức thấp; “2” là đóng góp mức trung bình; “3” là đóng góp mức cao.

Lộ trình phát triển kiến thức, kỹ năng, thái độ của học phần

Nội dung Đáp ứng chuẩn đầu ra học phần

CLO1 CLO2 CLO3 CLO4 CLO5 CLO6

Nội dung 1: Các khái niệm chung

về chọn tạo và sản xuất giống cây

trồng

Nội dung 2: Vật liệu khởi đầu

Nội dung 3: Thuần hóa và nhập

Nội dung 5: Ưu thế lai trong chọn

Nội dung 6: Đánh giá và chọn lọc

Nội dung 7: Khảo nghiệm giống

Nội dung 8: Đánh giá chất lượng

Ghi chú: Để trống là đóng góp chưa rõ ràng; “1” là đóng góp mức thấp; “2” là đóng góp mức trung bình; “3” là đóng góp mức cao.

VI Nội dung chi tiết học phần

6.1 Chuẩn đầu ra của nội dung/chương (LLOs)

LLOs Mô tả chuẩn đầu ra của nội dung/chương

LLO1 Trình bày được khái niệm, vai trò của giống cây trồng, phân loại giống cây

trồng

LLO2 So sánh được các loại vật liệu khởi đầu, phương pháp thu thập, nghiên cứu và

bảo quản vật liệu khởi đầu

LLO3 Giải thích được quá trình thuần hóa cây trồng; cơ sở lý luận, mối quan hệ

giữa nhập nội giống với các loại hình sinh thái, ưu nhược điểm của nhập nội giống cây trồng

LLO4 Phân tích được phương pháp và kỹ thuật lai hữu tính trong lai gần và lai xa LLO5 Vận dụng được cơ sở di truyền, biểu hiện của ưu thế lai để thực hiện các

phương pháp tạo giống lai cây giao phấn/cây tự thụ phấn

Trang 6

LLO6 Đánh giá được vật liệu chọn giống cây trồng, chọn lọc giống cây trồng

LLO7 Phân biệt được các thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng

LLO8 Giải thích được kỹ thuật sản xuất giống cây trồng đạt chất lượng cao và sự

thoái hóa giống

6.2 Ma trận liên kết LLOs và CLOs

CĐR nội dung/chương

(LLOs)

Chuẩn đầu ra của học phần (CLOs)

Ghi chú: Để trống là đóng góp chưa rõ ràng; “1” là đóng góp mức thấp; “2” là đóng góp mức trung bình; “3” là đóng góp mức cao.

6.3 Nội dung chi tiết học phần

tiết

Chuẩn đầu ra nội dung

Chuẩn đầu ra HP

Phương pháp dạy học

Phương pháp đánh giá

Nội dung 1: Các khái niệm

chung về chọn tạo và sản xuất

giống cây trồng

3

1.1.Vai trò của giống trong sản

LLO

1

CLO1, CLO6

Thuyết Phát Thảo

trình vấn luận

Rubric 1 Rubric 2 Rubric 4

1.2 Một số khái niệm cơ bản 0,5

1.3 Phân loại giống cây trồng 2,0

Đọc lại và ghi nhớ được nội dung chính

đã học trên lớp, tham khảo tài liệu liên quan trên thư viện và internet

Rubric 1

Tài liệu học tập và tham khảo: Giáo trình [1]; Tài liệu tham khảo: [1]

Nội dung 2: Vật liệu khởi đầu

trong công tác giống cây trồng 5

2.1 Khái niệm và phân loại

2

CLO1, CLO6

Thuyết Phát Thảo

trình vấn luận

Rubric 1 Rubric 2 Rubric 4 2.2 Thu thập, nghiên cứu, bảo

Trang 7

Tự học nội dung 2 14

Đọc lại và ghi nhớ được nội dung chính

đã học trên lớp, tham khảo tài liệu liên quan trên thư viện và internet

Rubric 1

Tài liệu học tập và tham khảo: Giáo trình [1]; Tài liệu tham khảo: [1]

Nội dung 3: Thuần hóa và

3.1 Quá trình thuần hóa 0,5

LLO 3

CLO1, CLO6

Thuyết Phát Thảo

trình vấn luận

Rubric 1 Rubric 2 Rubric 4

3.2 Cơ sở lý luận của nhập nội

3.3 Mối quan hệ giữa các loại

hình sinh thái với nhập nội

3.4 Ưu nhược điểm của nhập

Đọc lại và ghi nhớ được nội dung chính

đã học trên lớp, tham khảo tài liệu liên quan trên thư viện và internet

Rubric 1

Tài liệu học tập và tham khảo: Giáo trình [1]; Tài liệu tham khảo: [1]

Nội dung 4: Lai hữu tính 5

4.1 Khái niệm, mục tiêu

0,5

LLO 4

CLO2,

CLO6

Thuyết Phát Thảo

trình vấn luận

Rubric 1 Rubric 2 Rubric 4

4.2 Lai gần Phương pháp và

4.3.Lai xa

1,5

Đọc lại và ghi nhớ được nội dung chính

đã học trên lớp; tham khảo tài liệu liên quan trên thư viện và internet để viết tiểu luận;

Rubric 1

Tài liệu học tập và tham khảo: Giáo trình [1]; Tài liệu tham khảo: [1]

Nội dung 5: Ưu thế lai trong

chọn tạo giống cây trồng 13

5.1 Cơ sở di truyền và mức

biểu hiện của ưu thế lai 0,5

LLO

Phát Thảo

Làm

trình vấn luận

Rubric 1 Rubric 4

5.2 Tạo giống ưu thế lai ở cây

5.3.Tạo giống ưu thế lai ở cây

Thục hành:

Bài 1: Thực hiện các bước kỹ

thuật lai trên đồng ruộng

Rubric 3

Trang 8

Bài 2: Theo dõi đánh giá kết

Đọc lại và ghi nhớ được nội dung chính

đã học trên lớp; tham khảo tài liệu liên quan trong tài liệu

Rubric 1

Tài liệu học tập và tham khảo: Giáo trình [2]; Tài liệu tham khảo: [2], [4], [5]

Nội dung 6: Đánh giá và chọn

6.1 Đánh giá giống cây

6

CLO3, CLO6

Thuyết Phát Thảo

trình vấn luận

Rubric 1 Rubric 4 6.2 Chọn lọc giống cây trồng

2,0

Tự học nội dung 6 10 Đọc giáo trình, tài liệu tham khảo liên

Tài liệu học tập và tham khảo: Giáo trình [2]; Tài liệu tham khảo: [2], [4], [5]

Nội dung 7: Khảo nghiệm

7.1 Các loại thí nghiệm khảo

LLO 7

CLO3, CLO6

Thuyết Phát Thảo

trình vấn luận

Rubric 1 Rubric 4

7.2 Khảo nghiệm tính khác

biệt, tính đồng nhất, tính ổn

định (DUS)

2

7.3 Khảo nghiệm giá trị canh

tác và gia trị sử dụng (VCU) 2

Tự học nội dung 7 15 Đọc giáo trình, tài liệu tham khảo liên

quan trên tài liệu

Rubric 1

Nội dung 8: Sản xuất và đánh

giá chất lượng hạt hom giống

cây trồng

17

8.1 Nguyên lý cơ bản của kỹ

LLO 8

CLO5, CLO6

Thuyết Phát Thảo

Làm

trình vấn luận

Rubric 1 Rubric 4

8.3 Sự thoái hóa giống 2,5

Thưc hành :

Bài 3: Phương pháp lấy mẫu để

đánh giá chất lượng hạt giống;

xác định khối lượng 1000 hạt

Bài 4: Xác định độ thuần, độ

sạch của hạt giống

Bài 5: Xác định sức nẩy mầm

và độ nẩy mầm của hạt giống

4 4

4

Rubric 1 Rubric 3

Tự học nội dung 8 10 Đọc giáo trình, tài liệu tham khảo liên Rubric 1

Trang 9

quan trên tài liệu

Ghi chú: Màu vàng, xanh và đỏ trong cột phương pháp dạy học thể hiện nội dung/phương pháp dạy học của học phần đã truyền tải được triết lý giáo dục của Trường.

VII Đánh giá và cho điểm

1 Ma trận đánh giá chuẩn đầu racủa học phần

Ma trận đánh giá CĐR của học phần

Các CĐR của

học phần

Chuyên cần (20%)

Đánh giá quá trình

(30%)

Cuối kỳ (50 %)

2 Rubric đánh giá học phần

* Điểm chuyên cần

Điểm chuyên cần = Điểm Rubric 1×1,0

Rubric 1: Đánh giá chuyên cần

Tiêu chí Trọng số

(%)

Giỏi (8,5 – 10)

Khá (7,0 – 8,4)

Trung bình (5,5 – 6,9)

Trung bình yếu (4,0 – 5,4)

Kém < 4,0

Đi học đầy

Tham dự 100% các buổi học lý thuyết, thực hành và thảo luận

Tham dự đạt 90-99% các buổi học lý thuyết, thực hành và thảo luận

Tham dự đạt 86-89% các buổi học lý thuyết, thực hành và thảo luận

Tham dự 80-85% các buổi học lý thuyết, thực hành và thảo luận

Tham dự dưới 80% các buổi học lý thuyết, thực hành và thảo luận

Hăng hái

phát biểu

xây dựng

bài

10

Tích cực phát biểu xây dựng bài

Tương đối tích cực phát biểu xây dựng bài

Chưa tích cực phát biểu xây dựng bài

Chỉ tham gia trả lời khi có

sự chỉ định của GV

Không tham gia phát biểu xây dựng bài, không trả lời được câu hỏi của GV

Làm bài tập

nhóm (đóng

vai)

20

Tham gia tích cực trong làm việc nhóm (thể hiện 100% vai đóng), bài tập nhóm đạt kết quả tốt

Tham gia tích cực trong làm việc nhóm (thể hiện 80%

vai đóng), bài tập nhóm đạt kết quả khá

Tham gia tích cực trong làm việc nhóm (thể hiện 60-70% vai đóng), bài tập nhóm đạt kết quả trung bình

Tham gia làm việc nhóm (thể hiện 50-60% vai đóng), bài tập nhóm đạt kết quả trung bình

Tham gia làm việc nhóm (thể hiện dưới 50% vai đóng), bài tập nhóm đạt kết quả yếu

Bài tiểu

luận

30 Bài tiểu

luậnđạt 85-100% yêu cầu

Bài tiểu luậnđạt 70-84% yêu cầu

Bài tiểu luậnđạt 55-69% yêu

Bài tiểu luậnđạt 40-54% yêu

Bài tiểu luậnđạt dưới 40% yêu cầu

Trang 10

cầu cầu

Chuẩn bị

bài trước

khi đến lớp

20

Chuẩn bị bài, đọc và tìm hiểu tài liệu đầy đủ trước khi đến lớp

Tìm hiểu và chuẩn bị được 80% bài trước khi đến lớp

Tìm hiểu và chuẩn bị được 60-70% bài trước khi đến lớp

Tìm hiểu và chuẩn bị được 50-60% bài trước khi đến lớp

Tìm hiểu và chuẩn bị được dưới 50% bài trước khi đến lớp

* Điểm kiểm tra đánh giá quá trình

Điểm kiểm tra đánh giá quá trình = Điểm Rubric 2 × 0,6 + điểm Rubric 3 × 0,4

Rubric 2: Bài thi giữa kỳ

Tiêu chí Trọng số

(%)

Giỏi (8,5-10)

Khá ( 7,0-8,4)

Trung bình (5,5-6,9)

Trung bình yếu (4,0-5,4)

Kém

<4,0

Điểm bài

kiểm tra tự

luận

100

Nắm vững những kiến thức của môn học

Vận dụng thành thạo các kiến thức của môn học để trả lời các câu hỏi

Nắm kiến thức của môn học

Có khả năng vận dụng kiến thức của môn học để trả lời các câu hỏi

Nắm kiến thức của môn học

Có khả năng vận dụng kiến thức của môn học để trả lời một

số câu hỏi

Nắm được một số kiếnthức của môn học Khả năng vận dụng các kiến thức của môn học để trả lời các câu hỏi còn nhiều hạn chế

Chưa nắm kiến thức của môn học

Chưa có khả năng vận dụng các kiến thức của môn học để trả lời các câu hỏi

Rubric 3: Thực hành

Tiêu chí Trọng số

(%)

Giỏi (8,5-10)

Khá ( 7,0-8,4)

Trung bình (5,5-6,9)

Trung bình yếu (4,0-5,4)

Kém

<4,0

Tập trung,

chăm chỉ

thực hiện

các thao tác

(Gv giám

sát và kiểm

tra)

30 Thao tác thành

thạo các kỹ năng của bài thực hành, có tư duy sáng tạo trong thực hiện thao tác;tuân thủ tốt quy tắc phòng thí nghiệm và khu thực hành; thực hiện tốt khâu vệ sinh sau thực

Thao tác thành thạo các

kỹ năng của bài thực hành;

tuân thủ quy tắc phòng thí nghiệm và khu thực hành; thực hiện tốt khâu

vệ sinh sau thực hành

Thao tác được các kỹ năng của bài thực hành;

tuân thủ quy tắc phòng thí nghiệm và khu thực hành; thực hiện khâu vệ sinh sau thực hành

Thao tác chưa đầy đủ các kỹ năng của bài thực hành; tuân thủ quy tắc phòng thí nghiệm và khu thực hành; thực hiện khâu vệ sinh sau thực

Không thao tác được các kỹ năng của bài thực hành; tuân thủ quy tắc phòng thí nghiệm và khu thực hành; không thực hiện khâu vệ sinh sau khi thực hành

Ngày đăng: 11/11/2022, 16:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w