1. Trang chủ
  2. » Tất cả

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỊA LÍ 6- ĐỀ 1

6 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỊA LÍ 6 ĐỀ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỊA LÍ 6 ĐỀ 2 NĂM HỌC 2019 – 2020 CẤP ĐỘ TÊN CHỦ ĐỀ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng thấp Vận dụng cao Vị trí, hình dạng v[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỊA LÍ 6- ĐỀ 2

NĂM HỌC: 2019 – 2020

CẤP ĐỘ

TÊN

CHỦ ĐỀ

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Vị trí, hình

dạng và kích

thước Trái

Đất

- Biết được hình dạng của Trái Đất

Số điểm: 0,25

Tỉ lệ: 2,5%

TN: 1 câu 0,25đ

Tỉ lệ bản đồ

- Hiểu được ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ

- Tìm khoảng cách ngoài thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ

- Tính được khoảng cách ngoài thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ.

Số điểm: 1,75

Tỉ lệ: 17,5%

TN: 2 câu 0,5đ TN: 1 câu

0,25đ

TL: 1 câu 1,0 đ

Phương

hướng trên

bản đồ Kinh

độ, vĩ độ và

tọa độ địa lí.

- Biết được cách xác định

phương hướng trên bản đồ

- Hiểu được tọa

độ địa lí một điểm là gì.

- Xác định được tọa độ địa lí của các điểm.

Số điểm: 2,25

Tỉ lệ: 22,5% TN: 1 câu 0,25đ TN: 1 câu 0,25đ TL: 1 câu 1,5 đ

TN: 1 câu 0,25đ

Kí hiệu bản

đồ Cách biểu

hiện địa hình

trên bản đồ.

-Biết được kí hiệu bản đồ là gì

- Phân biệt được

độ dốc địa hình dựa vào các đường đồng mức.

Số điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5% TN: 1 câu 0,25đ TN: 1 câu 0,25đ

Sự chuyển

động của Trái

đất quanh

Mặt Trời

Biết được vào ngày hạ chí ở NCN là mùa gì.

Số điểm: 0,25đ

Tỉ lệ: 2,5% TN: 1 câu 0,25đ

Cấu tạo bên

trong của Trái

Đất.

Biết được lớp dày nhất của TĐ

là lớp nào

Số điểm: 0,25đ

Tỉ lệ: 2,5%

TN: 1 câu 0,25đ

Tác động của Nêu khái niệm

Trang 2

nội lực và

ngoại lực

trong việc

hình thành địa

hình bề mặt

nội lực, ngoại lực và biết được tác động của chúng đến địa hình trên bề mặt Trái Đất

Số điểm: 2,5đ

Tỉ lệ: 25% TL: 1 câu 2,5 đ

Địa hình bề

mặt TĐ. Biết được độcao của cao

nguyên

Trình bày điểm khác nhau giữa núi và đồi

Số điểm: 2,25đ

Tỉ lệ: 22,5% TN: 1 câu 0,25đ TL: 1 câu 2,0 đ

Tổng số điểm:

10

Tỉ lệ: 100%

4,0 điểm – Tỉ lệ 40%

3,0 điểm – Tỉ lệ 30%

3,0 điểm – Tỉ lệ 30%

TRƯỜNG THCS PHƯỚC MỸ

TRUNG

HỌ VÀ TÊN: ………

KỲ THI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2019 - 2020

MÔN: ĐỊA 6

Trang 3

LỚP:…… THỜI GIAN: 45 PHÚT

GK Trắc

nghiệm

2

Đề 2

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ) - Thời gian 10 phút

* Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu 0,25đ)

Câu 1 Muốn xác định được phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào:

A các đường kinh tuyến, vĩ tuyến B bảng chú giải

C kí hiệu bản đồ D toạ độ của các địa điểm trên bản đồ

Câu 2 Kí hiệu bản đồ là:

A phương pháp để vẽ bản đồ địa lí

B kích thước của một bản đồ được thu nhỏ so với thực tế

C dấu hiệu được quy ước dùng để biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ

D hình vẽ trên bản đồ để thay thế cho các đối tượng địa lí

Câu 3 Trái Đất có hình gì?

Câu 4 Vào ngày hạ chí (22 – 6) ở nửa cầu nam là mùa gì ?

A Mùa xuân B Mùa hạ

C Mùa thu D Mùa đông

Câu 5 Trong ba lớp cấu tạo bên trong của Trái Đất, lớp dày nhất là:

A Lớp vỏ Trái Đất B Lớp lõi Trái Đất

C Lớp trung gian D Lớp Manti

Câu 6 Cao nguyên có độ cao tuyệt đối từ:

A 0 – 200m B 200 – 500m C 500m trở lên D 300 – 500m

Câu 7 Ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ:

A Cho ta biết bản đồ phóng to bao nhiêu lần so với thực tế

B Cho ta biết bản đồ được thu nhỏ bao nhiêu lần so với thực tế

C Cho ta biết bản đồ lớn hay nhỏ so với thực tế

D Cho ta biết bản đồ lớn hơn so với thực tế

Câu 8 Trên bản đồ nếu khoảng cách giữa các đường đồng mức càng thưa, cách xa

nhau thì địa hình nơi đó càng:

Trang 4

A thoải B dốc C bằng phẳng D nhọn

Câu 9 Tọa độ địa lí là:

A Nơi có đường kinh tuyến đi qua

B Nơi có đường vĩ tuyến đi qua

C Giữa đường kinh tuyến và vĩ tuyến

D Chỗ cắt nhau của đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua điểm đó

Câu 10 Bản đồ có tỉ lệ 1: 7500 có nghĩa là bản đồ đã thu nhỏ so với thực địa:

A 75 lần B 750 lần C 7500 lần D 75.000 lần

Câu 11 Một địa điểm E nằm trên giao điểm của kinh tuyến 100 thuộc nửa cầu Tây

và vĩ tuyến 00 (xích đạo) Cách viết tọa độ địa lí của điểm đó là:

00N 00

Câu 12 Bản đồ có ghi tỉ lệ 1:200.000 Vậy 5 cm trên bản đồ tương ứng với thực

địa là:

Hết phần trắc nghiệm khách quan.

ĐỀ 2 – KIỂM TRA HỌC KỲ I, MÔN ĐỊA LÍ 6, NĂM HỌC 2019 - 2020

B TỰ LUẬN ( 7đ) - Thời gian 35 phút

Câu 1 (2,5 điểm).

Trang 5

Trình bày nội lực, ngoại lực là gì? Cho biết tác động của chúng đến địa hình bề mặt Trái Đất?

Câu 2 (2,0 điểm).

Núi và đồi là dạng địa hình như thế nào? Có điểm gì khác nhau? (2đ)

Câu 3 (1,5 điểm).

Hãy ghi tọa độ địa lí của điểm A, B, C

20 0 10 0 0 0 10 0

10 0 A 0 0

C 10 0

B 20 0

Câu 4: (1,0 điểm ).

Trên bản đồ có tỉ lệ 1:2000 000 bạn Nam đo được khoảng cách từ thành phố Bến Tre đến thành phố Hồ Chí Minh là 4,3 cm Hỏi trên thực tế khoảng cách

từ thành phố Bến Tre đến thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu km?

HẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỊA LÍ 6 ĐỀ 2

NĂM HỌC 2019 – 2020

I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Trang 6

Mỗi câu đúng 0,25đ

II Tự luận (7 điểm)

1 - Nội lực là những lực sinh ra bên trong của Trái Đất thường

làm cho bề mặt Trái Đất trở nên gồ ghề

- Ngoại lực là những lực sinh ra ở bên ngoài làm cho địa hình

bị san bằng, hạ thấp

- Nội lực và ngoại lực là 2 lực đối nghịch nhau, chúng xảy ra

đồng thời tạo nên địa hình bề mặt Trái Đất

1,0

1,0

0,5

2 - Núi và đồi là dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất

- Núi và đồi có 3 bộ phận chính: đỉnh, sườn và chân núi

- Điểm khác:

+ Đồi có độ cao tương đối không quá 200 m

+ Núi phần lớn có độ cao tuyệt đối trên 500 m

0,5 0,5

0,5 0,5

3 Tọa độ địa lí của các điểm:

20 0 T (0,25đ) 10 0 Đ (0,25đ) 0 0 (0,25đ)

A B C

0 0 (0,25đ) 20 0 N (02,5đ) 10 0 N (02,5đ)

1,5

4 Khoảng cách ngoài thực tế từ thành phố Hồ Chí Minh đến

thành phố Bến Tre là:

4,3 cm x 2000 000 = 8600 000 cm = 86 (km) 1,0

HẾT

Ngày đăng: 11/11/2022, 16:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w