1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 7

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 7 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 7 NĂM HỌC 2019 2020 I Phần trắc nghiệm Câu 1 Biến đổi nào sau đây của cơ thể vật nuôi là đúng với sự phát dục A Buồng trứng của[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 7

NĂM HỌC: 2019-2020

I Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Biến đổi nào sau đây của cơ thể vật nuôi là đúng với sự phát dục:

A Buồng trứng của con cái bắt đầu sinh sản ra trứng B Dạ dày lợn tăng thêm sức chứa

C Trọng lượng lợn tăng thêm 7 kg D Xương ống chân của bê dài thêm 5 cm

Câu 2: Ví dụ nào sau đây đúng với phương pháp chọn phối cùng giống:

A Lợn móng cái x lợn ĩ B Lợn ba xuyên x lợn landrat

C Lợn ba xuyên x lợn ba xuyên D Lợn landrat x lợn thuộc nhiêu

Câu 3: Loại thức ăn nào sau đây có nguồn gốc từ động vật:

A Ngô, sắn B Bột xương C Premic Vitamin D Premic khoáng

Câu 4: Thành phần các chất có trong chất khô của thức ăn là:

A Gluxit, vitamin B Prôtêin, gluxit, lipit

C Chất khoáng, gluxit, lipit D Prôtêin, gluxit, lipit, vitamin, chất khoáng

Câu 5: Đối với thức ăn dạng hạt, người ta thường sử dụng phương pháp chế biến nào?

A Cắt ngắn B Nghiền nhỏ C Kiềm hóa rơm rạ D Hỗn hợp

Câu 6: Biện pháp nào sau đây thuộc phương pháp chế biến thức ăn vi sinh vật:

A Đường hóa tinh bột, kiềm hóa rơm rạ B Cắt ngắn, nhiền nhỏ, xử lí nhiệt

C Ủ men D Tạo thức ăn hỗn hợp

Câu 7: Thức ăn giàu Gluxit có hàm lượng Gluxit là:

A Gluxit > 50% B Gluxit < 10% C Gluxit = 12 % D Gluxit < 50 %

Câu 8: Nguyên nhân gây bệnh truyền nhiễm là do:

A Vi khuẩn B Virut C Nấm D Vi sinh vật

Câu 9: Thức ăn cung cấp cho vật nuôi hoạt động và phát triển:

A Chất dinh dưỡng B Năng lượng C Chất khoáng D Vitamin

Câu 10: Việc gì không nên làm trong quá trình chăn nuôi:

A Chăm sóc chu đáo từng loại vật nuôi B Tiêm phòng đầy đủ các loại văcxin

C Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm D Cho vật nuôi ăn đầy đủ chất dinh dưỡng

Câu 11: Những nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi:

A Yếu tố môi trường B Yếu tố bên ngoài

C Yếu tố bên ngoài và bên trong D Yếu tố lí học, hóa học, cơ học,…

Câu 12: Vì sao Trâu, bò tiêu hóa được rơm, cỏ:

A Các men tiêu hóa B Các loại cỏ giúp ích cho sự tiêu hóa thức ăn

C Có nhiều nếp gấp D Có hệ vi sinh vật cộng sinh

Câu 13: Chuồng nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi:

A Chuồng nuôi phù hợp và vệ sinh B Chuồng nuôi góp phần nâng cao năng suất

C Chuồng nuôi là nơi ở của vật nuôi D Chuồng nuôi chống bệnh tật cho vật nuôi

Câu 14: Chọn con đực để ghép đôi với con cái gọi là:

A Phối giống B Nhân giống C Chọn phối D Chọn ghép

Câu 15: Biến đổi nào sau đây của cơ thể vật nuôi là đúng với sự sinh trưởng:

A Buồng trứng của con cái bắt đầu sinh sản ra trứng B Gà trống biết gáy

C Dạ dày lợn tăng thêm sức chứa D Tinh hoàn sản sinh ra tinh trùng

Câu 16: Loại thức ăn nào sau đây có nguồn gốc từ thực vật:

A.Premic khoáng B Bột cá C Bột tôm D Ngô, sắn

Câu 17: Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản đạt kết quả cần phải chú ý giai đoạn:

A Mang thai, nuôi dưỡng con B Mang thai

C Sinh sản, nuôi con D Sinh trưởng, phát triển

Câu 18: Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất thức ăn giàu prôtêin:

A Trồng nhiều ngô, khoai, sắn B Nuôi giun đất, chế biến tôm, cá,…

C Trồng thêm rau, cỏ xanh D Tận dụng thân cây ngô, lạc

Trang 2

Câu 19: Thức ăn giàu prôtêin có hàm lượng prôtêin là:

A Prôtêin > 14% B Prôtêin < 10% C Prôtêin = 12 % D Prôtêin < 50 %

Câu 20: Khi làm chuồng nuôi cần chọn hướng:

A Đông- Bắc B Tây- Nam C Đông-Nam D Đông- Tây

Câu 21: Để dự trữ thức ăn em cần dùng phương pháp nào sau đây:

A Xử lí nhiệt B Làm khô C Kiềm hóa rơm rạ D Ủ men

Câu 22: Đây là đặc điểm nổi bậc của giống lợn nào? “lông màu trắng tuyền, lưng cong, tai to

rủ về phía trước, thịt có tỉ lệ nạc cao”

A Lợn đại mạch B Lợn landrat C Lợn ĩ D Lợn móng cái

Câu 23: Thức ăn nào sau đây không thuộc thức ăn nhân tạo:

A Phân lân, phân đạm, phân hữu cơ B Ngô, đậu tương, cám

C Vi khuẩn, động vật đáy, mùn bã hữu cơ D Ngô, đậu tương, phân đạm

Câu 24: Chọn loại hình gà như thế nào để sản xuất thịt ?

A Thể hình dài B Thể hình ngắn C Thể hình tròn D Thể hình vừa

II Phần tự luận:

Câu 1: Trình bày vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế và đời sống xã hội?

Câu 2: Thế nào là luân canh, xen canh, tăng vụ?

Câu 3: Trên một thửa ruộng thu hoạch lúa, rồi trồng khoai lang, tiếp theo trồng ngô và đậu

xanh trên luống ngô, sau khi thu hoạch xong lại trồng dưa hấu Em hãy xác định mảnh đất trên

đã áp dụng các phương thức canh tác nào và chỉ ra các loại cây trồng được áp dụng trong mỗi phương thức canh tác đó?

Câu 4: Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn vật nuôi?

Câu 5: Nêu vai trò của nuôi thủy sản trong nền kinh tế và đời sống xã hội?

Câu 6: Nhà bạn Bình nuôi được đàn gà thả vườn rất đẹp Mấy hôm nay, trong xóm có hiện

tượng gà bị bệnh dịch chết Chính vậy, mẹ Bình rất lo lắng đã mời cán bộ thú y về tiêm phòng cho đàn gà Mẹ bạn Bình cho rằng “phòng bệnh hơn chữa bệnh” Theo em việc làm của mẹ

Bình đúng hay sai? Hãy giải thích ý nghĩa câu nói của mẹ Bình?

Câu 7: Hãy nêu các biện pháp kĩ thuật về nuôi dưỡng, chăm sóc phù hợp với vật nuôi non? HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI

Câu 1: Vai trò của chăn nuôi:

- Cung cấp thực phẩm

- Cung cấp sức kéo

- Cung cấp phân bón trong trồng trọt

- Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp khác

Câu 2:

- Luân canh: là cách tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng

một diện tích

- Xen canh: là trên cùng một diện tích, trồng hai loại hoa màu cùng một lúc hoặc cách nhau

một thời gian không lâu để tận dụng diện tích, chất dinh dưỡng, ánh sáng…

- Tăng vụ: là tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một diện tích.

Câu 3: Ở mảnh đất trên đã áp dụng các phương thức canh tác là: luân canh, xen canh, tăng vụ.

+ Luân canh: thu hoạch lúa xong trồng khoai lang

+ Xen canh: trồng ngô xen đậu xanh

+ Tăng vụ: mảnh đất trên đã trồng 4 vụ/ năm (một vụ lúa, 3 vụ màu)

Câu 4:

* Vì chế biến thức ăn: làm tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng, kích thích vật nuôi ăn nhiều,

làm giảm khối lượng và độ thô cứng, giảm chất độc hại,

* Vì dự trữ thức ăn: giữ thức ăn lâu hỏng và có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi.

Câu 5: Vai trò của nuôi thủy sản:

- Cung cấp thực phẩm

Trang 3

- Làm sạch môi trường nước.

- Cung cấp thức ăn cho gia súc, gia cầm

- Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu và công nghiệp chế biến

Câu 6:

- Việc làm của mẹ Bình làm là đúng

* Giải thích:

- Phòng bệnh: ít tốn chi phí, công sức, thời gian, năng suất cao,…

- Chữa bệnh: tốn tiền chữa bệnh, vật nuôi sụt cân, gây thiệt hại cho nhà chăn nuôi, ảnh hưởng đến xã hội như tạo ra dịch cúm gia cầm,…

Câu 7: Các biện pháp kĩ thuật về nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non:

- Giữ ấm cơ thể

- Nuôi vật nuôi mẹ tốt

- Cho bú sữa đầu

- Tập cho vật nuôi non ăn sớm

- Cho vật nuôi non vận động và tiếp xúc nhiều với ánh sáng

- Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non

Ngày đăng: 11/11/2022, 16:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w