1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1- MÔN TOÁN – NH: 2019-2020

6 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 MÔN TOÁN – NH 2019 2020 TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 2020 Mã đề 001 Môn thi TOÁN – Lớp 12 (Đề thi gồm có 6 trang 50 câu) Thời gian làm bài 90 ph[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020

Mã đề: 001 Môn thi: TOÁN – Lớp: 12

(Đề thi gồm có 6 trang - 50 câu) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;. B 0;3. C   ;  D 2;.

Câu 2: Cho hàm số y= -x3 2x2+ +x 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+¥ B Hàm số đồng biến trên khoảng ) 1;1

3

æ ö÷

çè ø

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

3

æ ö÷

çè ø. D Hàm số nghịch biến trên khoảng

1

; 3

ç- ¥ ÷

çè ø.

Câu 3: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

2

x

y  

x

y 

3 2

x

y 

2

x

12 3

y x   x Giá trị lớn nhất của hàm số bằng:

Câu 5: Khối lăng trụ có chiều cao h, tổng diện tích hai đáy là B Thể tích khối lăng trụ là

A 1

6Bh

Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , chiều cao bằng 3a Khoảng

cách từ A đến mặt phẳng (SCD bằng)

A 3

2

Câu 7: Tìm số nghiệm thuộc 3 ;

2

 của phương trình 3 sin cos 3 2

2

Câu 8: Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực sao cho có ít nhất 2

nữ?

12

2

11.C

C CC CC Câu 9: Cho phương trình x44x2 3 m0 Với giá trị nào của tham số m thì phương trình đã

cho có 4 nghiệm thực phân biệt?

Trang 2

A 1m3 B  3 m1 C 1m2 D  1 m2.

Câu 10: Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển 1 x x  2x310

Câu 11: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị là đường cong trong

hình vẽ bên Tập hợp T tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m

3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1;3 là

A T   4;1 . B T   4;1 C T   3;0 D T   3;0

Câu 12: Cho khối đa diện S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.Chia khối đa diện S ABCD

bởi hai mặt phẳngSBD và SAC, khi đó ta thu được bao nhiêu khối đa diện?

A.2 B 3 C.4 D.5

Câu 13: Kí hiệu maxa b;  là số lớn nhất trong hai số ,a b Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

max log x1 ;log 2x1 2

2

S 

2

S  

2

S  

2 2

S  

Câu 14: Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

A x 2; y 1 B x 1; y 2 C x 1; y 2 D x 1; y 2

Câu 15: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D    'có đáy ABCDlà hình vuông với đường chéo bằng

3 2a Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng ABCD A B C D    ' bằng 6a Thể tích2

của khối lăng trụ đã cho là

A

3

3 2

a

4

2

a

Câu 16: Cho hàm số y x 34x2 5 có đồ thị (C), điểm M3; 2 và đường thẳng

d y mx m:   , m là tham số Gọi T là tập tất cả các giá trị của m để đường thẳng d cắt (C) tại

3 điểm phân biệt A1;0, B , C (A nằm ngoài B, C) sao cho S MABS MAC 14 Tổng bình

phương các phần tử của T là

Câu 17: Cho hàm số yf x  có đạo hàm   2  4 3 2 

f ' xx xxxmx Có bao nhiêu giá

trị nguyên của m để hàm số yf 2x1 có đúng một điểm cực trị?

Trang 3

Câu 18: Cho hàm số f x  x4 4x34x2a Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ

nhất của hàm số đã cho trên đoạn 0; 2 Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn  3;3 sao cho M 2m

Câu 19: Trong các hình sau, có bao nhiêu hình được gọi là khối đa diện:

A.2 B.3 C.4 D.5

Câu 20: Cho hàm số yf x  xác định trên  và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Khi đó số cực trị của hàm số yf x  là

Câu 21: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Số cạnh của một khối chóp bằng số mặt của khối chóp đó,

B Trong một khối chóp, tất cả các mặt đều là tam giác đều,

C Số mặt bên của một khối chóp bằng số cạnh của hình chóp,

D Số mặt bên của một khối chóp bằng số cạnh bên của hình chóp đó.

Câu 22: Cho các số thực , , a b c thỏa mãn 8 4 2 0

a b c

 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3ax2bx c và trục Ox là

Câu 23: Cho khối cầu có bán kính R, thể tích khối cầu bằng

3

4

3 R

D R3

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y8cotxm 3 2 cotx3m 2 (1) đồng

biến trên ;

4

 

Câu 25: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x'( )x x2( 2)(x2mx5) với x   Số giá trị

nguyên âm của m để hàm số g x( )f x( 2 x 2) đồng biến trên khoảng (1;) là

hình 1 hình 2 hình 3 hình 4 hình 5

Trang 4

Câu 26: Cho tam giác ABC vuông tại A có B30 , AC2 Gọi M là trung điểm của BC Tính

giá trị của biểu thứcP AM BM

Câu 27: Cho hàm số f x xác định trên    và có đồ thị của hàm số f x  như hình vẽ Hàm số

 

f x có mấy điểm cực trị?

Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ACB 750, đỉnh B  4; 2  Đường

cao kẻ từ đỉnh A x y 0; 0 có phương trình là h A: 2xy0; D là điểm thuộc cạnh BC sao

cho DC2DB Biết ADC 600 và x 0 0 Tính P x 0y0

Câu 29: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A ytanx B y x cotx C y x sinx D y 1

x

Câu 30: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết SAABC và

3

SA a Tính thể tích khối chóp S ABC.

A

4

a

3

2

a

3

4

a

3

3 4

a

Câu 31: Nghiệm của phương trình sinx  là1

A.

  , k   B.

 , k   C. 2

  , k   D 2

 , k  

Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn   C : x12y 22 4 Tìm ảnh của

đường tròn  C qua phép vị tự tâm O tỉ số 2

A x 22y42 16 B x22y 42 16

C x 22y42 4 D x22y 42 4

Câu 33: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    Gọi M , N lần lượt là trung điểm của A B  và CC Khi

đó CB song song với

A. AM B A NC BC M  D AC M 

Câu 34: Cho phương trình 4 6 x x2  3x m  x 2 2 3 x

Tìm m để bất phương trình đã cho có nghiệm thực?

Trang 5

A   m B 11

5

5

5

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là tứ giác lồi Gọi N P, lần lượt là trung điểm của

SBAD Gọi I là trung điểm của NPG là giao điểm của SI với mặt phẳng ABCD Tính tỷ số T IS

IG

5

4

T  D T  3

Câu 36: Cho tứ diện ABCD Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm

cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD ?

Câu 37: Cho tam giác ABC vuông tạiA có ba cạnh CA AB BC, , lần lượt tạo thành một cấp số nhân

có công bội là q Tìm q?

2

2

2

2

Câu 38: Gieo một con súc xắc cân đối và đồng chất hai lần Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt

sáu chấm là

A 12

11

6

8

36.

Câu 39: Cho dãy số  u với n

 

1

2 1 1

1

1 n

u

  

Số hạng tổng quát u của dãy số là số hạng nào n

dưới đây?

A u n  2 n B u không xác định n

C u n  1 n D u n n với mọi n

Câu 40: Cho hình chóp .S ABC có SAABC và SA3 3a Biết ABC có AB a 3,

BC a và CA2a Trên các cạnh BC CA, lấn lượt lấy hai điểm M N, sao cho MN luôn tiếp xúc với đường tròn nội tiếp ABC Tính thể tích nhỏ nhất của khối chóp S ABMN

A 1 2

5a

1

16

1

x

f x x

 

1

16 lim

x

f x I

Câu 42: Kết quả đúng của lim 5 sin2

1

n

4

1

Câu 43: Cho mệnh đề A: “ x ,x2 x 7 0” Mệnh đề phủ định của A là:

A  x ,x2 x 7 0 B  x ,x2 x 7 0

Trang 6

C Không tồn tạix x: 2 x  7 0 D 2

Câu 44: Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ', khoảng cách từ C đến BB' bằng 2a , khoảng cách từ A

đến các đường thẳng BB' và CC'lần lượt bằng a và a 3, hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ( ' ' ')A B C là trung điểm M của B C' ' và ' 2 3

3

a

A M  Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A 2a 3 B a 13 C a3 3 D 2 3 3

3

a

Câu 45: Gọi A B, là hai giao điểm của đường thẳng ( )d y: = - 3x+9 và parabol

( )P :y= - x2+2x+3 Gọi điểm K a b( ), thuộc trục đối xứng của ( )P sao cho

K A+K B nhỏ nhất Tính a b

Câu 46: Cho lăng trụ đứng ABC A B C   có đáy là tam giác đều cạnh a 2, A B a  5 Thể tích của

khối lăng trụ đã cho là

A 3 3

2

a

2

a

4

a

Câu 47: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại C , AC a , BC 2a , SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng

Câu 48: Đồ thị hàm số sau có bao nhiêu đường tiệm cận: 2 2

x y

Câu 49: Cho các số thực không âm ,x y thay đổi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

của biểu thức

xy x y xy x y P

  Giá trị của 8M12m bằng

Câu 50: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD Biết SD2a 3 và góc tạo bởi đường

thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 30 Tính khoảng cách h từ điểm B đến mặt phẳng SAC

3

a

11

a

3

a

11

a

- HẾT -

Ngày đăng: 11/11/2022, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w