1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2019 2020 MÔN SINH HỌC LỚP 9

8 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 119,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) PHÒNG GD & ĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2019 2020 MÔN SINH HỌC LỚP 9 LỚP 9 Thời gian làm bài 45 Phú[.]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT ĐẠI LỘC

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN SINH HỌC LỚP 9 - LỚP 9

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 20 câu) (Đề có 4 trang)

Họ tên : Lớp : Mã đề 001

Câu 1: Kiểu hình là:

A Kiểu gen trội thành hình thái cơ thể.

B Tập hợp tất cả các tính trạng và đặc tính bên trong, bên ngoài cơ thể sinh vật.

C Kết quả tác động tương hỗ giữa kiểu gen với môi trường

Câu 2: Một tế bào Ruồi giấm có 2n = 8 đang ở kì cuối của giảm phân II, số lượng NST là:

A 12NST B 4 NST

Câu 3: Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng (4 điểm)

Phép lai phân tích là phép lai giữa những cá thể có kiểu hình nào với nhau

A Với kiểu hình lặn

B Trội với lặn

C Trội với trội

D Lặn với lặn

Câu 4: Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền :

Câu 5: Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai 1:1:1:1 là:

Câu 6: Trong chu kì phân bào, NST có hình dạng kích thước đặc trưng ở kì

A Kì giữa B Kì cuối

C Kì sau D Kì đầu

Câu 7: Dòng thuần là:

A Dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.

B Dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình,

C Dòng mang các cặp gen đồng hợp trội

Câu 8: Kiểu hình của bố mẹ đều trội mà con thể hiện kiểu hình lặn về tính trạng đó thì kiểu gen

của bố mẹ là:

Trang 2

A Aa X AA B Aa X Aa C AA X AA D aa X AA

Câu 9: Thế nào là tính trạng tương phản ?

A Các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau.

B Các tính trạng khác biệt nhau.

C Tính trạng do một cặp alen quy định

D Những tính trạng số lượng và tính trạng chất lượng,

Câu 10: Ở cà chua , màu quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng Khi lai cây quả đỏ thuần chủng với

cây quả vàng , thế hệ con lai F1 có kiểu hình là :

A 50% quả vàng : 50% quả đỏ

B 50% quả đỏ ; 50% quả vàng

C Toàn quả vàng

D Toàn quả đỏ

Câu 11: Mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về số lượng và hình dạng Ở người:

A 2n = 23

B 2n = 46 C 2n = 10

Câu 12: Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì:

A F1 phân li theo tỉ lệ trung bình 1 trội : 1 lặn

B F2 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

C F2 phân li theo tỉ lệ trung bình 1 trội : 1 lặn

D F1 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

Câu 13: Tính trạng là gì?

A Các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật.

B Những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình.

C Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể.

Câu 14: Trong chu kì phân bào, NST nhân đôi ở kì :

A Kì trung gian B Kì đầu C Kì giữa D Kì sau

Câu 15: Loại tế bào nào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

A Tế bào sinh dục

B Hợp tử

C Tế bào sinh dưỡng

D Giao tử

Câu 16: Tính trạng lặn là:

A Tính trạng được biểu hiện ở kiểu gen đồng hợp lặn

B Tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ 3/4

C Tính trạng bị tính trạng trội lấn át

D Tính trạng không được biểu hiện ở F1

Câu 17: (1 đ) Một phân tử ADN có chiều dài là 3400 A0 Trong đó loại Ađênin là 300

- Tính số Nuclêôtit mỗi loại trên phân tử ADN đó

Câu 18: PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)

(1 điểm) ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?

Câu 19: Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ : ( 2điểm)

Gen (một đoạn ADN ) 1 mARN 2 prôtêin 3 tính trạng

Trang 3

Câu 20: (2 đ) Ở người , màu mắt nâu là tính trạng trội hoàn toàn so với mắt màu xanh Trong

gia đình bố và mẹ đều có mắt màu nâu, sinh ra một người con có mắt màu xanh

Xác định kiểu gen cuả bố mẹ Viết sơ đồ lai đến F2

HẾT

-BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐỀ GỐC:

Trang 4

<NB> Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng (4 điểm)

Phép lai phân tích là phép lai giữa những cá thể có kiểu hình nào với nhau

<$> Trội với trội

<$> Trội với lặn

<$> Lặn với lặn

<$> Với kiểu hình lặn

<TH> Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai 1:1:1:1 là:

<$> AaBb x AaBB

<$> AaBb x Aabb

<$> AaBb x AaBb

<$> aabb x AaBb

<TH> Một tế bào Ruồi giấm có 2n = 8 đang ở kì cuối của giảm phân II, số lượng NST là:

<$> 4 NST

<$> 8NST

<$> 12NST

<$> 16NST

<NB> Ở cà chua , màu quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng Khi lai cây quả đỏ thuần

chủng với cây quả vàng , thế hệ con lai F1 có kiểu hình là :

<$> 50% quả vàng : 50% quả đỏ

<$> Toàn quả vàng

<$> Toàn quả đỏ

<$> 50% quả đỏ ; 50% quả vàng

<NB> Trong chu kì phân bào, NST có hình dạng kích thước đặc trưng ở kì

<$> Kì đầu

<$> Kì giữa

<$> Kì sau

<$> Kì cuối

<TH> Kiểu hình của bố mẹ đều trội mà con thể hiện kiểu hình lặn về tính trạng đó thì kiểu

gen của bố mẹ là:

<$> aa X AA

<$> Aa X AA

<$> Aa X Aa

<$> AA X AA

<NB> Thế nào là tính trạng tương phản ?

<$> Các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau.

<$> Những tính trạng số lượng và tính trạng chất lượng,

<$> Các tính trạng khác biệt nhau.

<$> Tính trạng do một cặp alen quy định

<TH> Tính trạng là gì?

<$> Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể.

<$> Những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình.

<$> Các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật.

<$> Kiếu hình bên ngoài cơ thể sinh vật.

<NB> Mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về số lượng và hình dạng Ở người:

<$> 2n = 46

<$> 2n = 10

Trang 5

<$> 2n = 23

<$> 2n = 48

<NB> Tính trạng lặn là:

<$> Tính trạng bị tính trạng trội lấn át

<$> Tính trạng không được biểu hiện ở F1

<$> Tính trạng được biểu hiện ở kiểu gen đồng hợp lặn

<$> Tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ 3/4

<TH> Kiểu hình là:

<$> Kết quả tác động tương hỗ giữa kiểu gen với môi trường

<$> Tập hợp tất cả các tính trạng và đặc tính bên trong, bên ngoài cơ thể sinh vật.

<$> Kiểu gen trội thành hình thái cơ thể.

<$> Là các nhân tố di truyền.

<NB> Dòng thuần là:

<$> Dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.

<$> Dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình,

<$> Dòng mang các cặp gen đồng hợp trội

<$> Dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.

<NB> Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền :

<$> mARN

<$> t ARN

<$> rARN

<$> ARN

<NB> Loại tế bào nào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

<$> Hợp tử

<$> Giao tử

<$> Tế bào sinh dục

<$> Tế bào sinh dưỡng

<NB> Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì:

<$> F1 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

<$> F2 phân li theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

<$> F1 phân li theo tỉ lệ trung bình 1 trội : 1 lặn

<$> F2 phân li theo tỉ lệ trung bình 1 trội : 1 lặn

<NB> Trong chu kì phân bào, NST nhân đôi ở kì :

<$> Kì đầu

<$> Kì giữa

<$> Kì sau

<$> Kì trung gian

<NB> PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)

(1 điểm) ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào? <@>

<TH> (2 đ) Ở người , màu mắt nâu là tính trạng trội hoàn toàn so với mắt màu xanh

Trong gia đình bố và mẹ đều có mắt màu nâu, sinh ra một người con có mắt màu xanh Xác định kiểu gen cuả bố mẹ Viết sơ đồ lai đến F2 <@>

+ Viết sơ đồ lai đúng Cho 1 điểm

<VD> Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ : ( 2điểm)

Trang 6

Gen (một đoạn ADN ) 1 mARN 2 prôtêin 3 tính trạng

(2 điểm)

- Tính số Nuclêôtit mỗi loại trên phân tử ADN đó <@>

<$> Tính được số lượng Nuclêôtit trên đoạn ADN là 2000 Nu Cho 0,5 điểm

A = T = 300 Nu

G = X = 700 Nu Cho 0,5 điểm

PHÒNG GD & ĐT ĐẠI LỘC

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN SINH HỌC LỚP 9 - LỚP 9

Thời gian làm bài : 45 Phút

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

Phần đáp án câu tự luận:

Mã đề 001:

Câu 17 (1 đ) Một phân tử ADN có chiều dài là 3400 A0 Trong đó loại Ađênin là 300

- Tính số Nuclêôtit mỗi loại trên phân tử ADN đó

Gợi ý làm bài:

Tính được số lượng Nuclêôtit trên đoạn ADN là 2000 Nu Cho 0,5 điểm A = T = 300 Nu

G = X = 700 Nu Cho 0,5 điểm

Câu 18 PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)

(1 điểm) ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?

Gợi ý làm bài:

Trình bày đúng nguyên tắc tự nhân đôi ADN Cho 1 điểm

Câu 19 Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ : ( 2điểm)

Gen (một đoạn ADN ) 1 mARN 2 prôtêin 3 tính trạng

Gợi ý làm bài:

Nêu đúng bản chất mối quan hệ giữa gen và tính trạng Nêu đủ 3 bước theo thứ tự sơ đồ (2 điểm)

Trang 7

Câu 20 (2 đ) Ở người , màu mắt nâu là tính trạng trội hoàn toàn so với mắt màu xanh Trong

gia đình bố và mẹ đều có mắt màu nâu, sinh ra một người con có mắt màu xanh

Xác định kiểu gen cuả bố mẹ Viết sơ đồ lai đến F2

Gợi ý làm bài:

Xác định đúng kiểu gen của bố và mẹ đều là Aa Cho 1 điểm

+ Viết sơ đồ lai đúng Cho 1 điểm

Mã đề 002:

Câu 17 (2 đ) Ở người , màu mắt nâu là tính trạng trội hoàn toàn so với mắt màu xanh Trong

gia đình bố và mẹ đều có mắt màu nâu, sinh ra một người con có mắt màu xanh

Xác định kiểu gen cuả bố mẹ Viết sơ đồ lai đến F2

Gợi ý làm bài:

Xác định đúng kiểu gen của bố và mẹ đều là Aa Cho 1 điểm

+ Viết sơ đồ lai đúng Cho 1 điểm

Câu 18 PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)

(1 điểm) ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?

Gợi ý làm bài:

Trình bày đúng nguyên tắc tự nhân đôi ADN Cho 1 điểm

Câu 19 (1 đ) Một phân tử ADN có chiều dài là 3400 A0 Trong đó loại Ađênin là 300

- Tính số Nuclêôtit mỗi loại trên phân tử ADN đó

Gợi ý làm bài:

Tính được số lượng Nuclêôtit trên đoạn ADN là 2000 Nu Cho 0,5 điểm A = T = 300 Nu

G = X = 700 Nu Cho 0,5 điểm

Câu 20 Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ : ( 2điểm)

Gen (một đoạn ADN ) 1 mARN 2 prôtêin 3 tính trạng

Gợi ý làm bài:

Nêu đúng bản chất mối quan hệ giữa gen và tính trạng Nêu đủ 3 bước theo thứ tự sơ đồ (2 điểm)

Mã đề 003:

Câu 17 PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)

(1 điểm) ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?

Gợi ý làm bài:

Trình bày đúng nguyên tắc tự nhân đôi ADN Cho 1 điểm

Câu 18 (1 đ) Một phân tử ADN có chiều dài là 3400 A0 Trong đó loại Ađênin là 300

- Tính số Nuclêôtit mỗi loại trên phân tử ADN đó

Gợi ý làm bài:

Tính được số lượng Nuclêôtit trên đoạn ADN là 2000 Nu Cho 0,5 điểm A = T = 300 Nu

G = X = 700 Nu Cho 0,5 điểm

Câu 19 (2 đ) Ở người , màu mắt nâu là tính trạng trội hoàn toàn so với mắt màu xanh Trong

gia đình bố và mẹ đều có mắt màu nâu, sinh ra một người con có mắt màu xanh

Xác định kiểu gen cuả bố mẹ Viết sơ đồ lai đến F2

Gợi ý làm bài:

Xác định đúng kiểu gen của bố và mẹ đều là Aa Cho 1 điểm

+ Viết sơ đồ lai đúng Cho 1 điểm

Câu 20 Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ : ( 2điểm)

Gen (một đoạn ADN ) 1 mARN 2 prôtêin 3 tính trạng

Gợi ý làm bài:

Nêu đúng bản chất mối quan hệ giữa gen và tính trạng Nêu đủ 3 bước theo thứ tự sơ đồ (2 điểm)

Mã đề 004:

Trang 8

Câu 17 (2 đ) Ở người , màu mắt nâu là tính trạng trội hoàn toàn so với mắt màu xanh Trong

gia đình bố và mẹ đều có mắt màu nâu, sinh ra một người con có mắt màu xanh

Xác định kiểu gen cuả bố mẹ Viết sơ đồ lai đến F2

Gợi ý làm bài:

Xác định đúng kiểu gen của bố và mẹ đều là Aa Cho 1 điểm

+ Viết sơ đồ lai đúng Cho 1 điểm

Câu 18 PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)

(1 điểm) ADN tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?

Gợi ý làm bài:

Trình bày đúng nguyên tắc tự nhân đôi ADN Cho 1 điểm

Câu 19 Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ : ( 2điểm)

Gen (một đoạn ADN ) 1 mARN 2 prôtêin 3 tính trạng

Gợi ý làm bài:

Nêu đúng bản chất mối quan hệ giữa gen và tính trạng Nêu đủ 3 bước theo thứ tự sơ đồ (2 điểm)

Câu 20 (1 đ) Một phân tử ADN có chiều dài là 3400 A0 Trong đó loại Ađênin là 300

- Tính số Nuclêôtit mỗi loại trên phân tử ADN đó

Gợi ý làm bài:

Tính được số lượng Nuclêôtit trên đoạn ADN là 2000 Nu Cho 0,5 điểm A = T = 300 Nu

G = X = 700 Nu Cho 0,5 điểm

Ngày đăng: 11/11/2022, 16:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w