1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TUẦN HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020 ĐỀ CHÍNH THỨC Mơn thi: Toán - Lớp: 12

5 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát chất lượng tuần học kỳ I năm học 2019 - 2020
Trường học Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Bạc Liêu
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là ĐỀ CHÍNH THỨC... Tính diện tích xung quanh S của hình nón xq N.. Diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ... Mệnh đề nào sau đây đúng?.

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

Đề thi gồm 05 trang

Mã đề thi: 132

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn thi: Toán - Lớp: 12 ABD

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Tập xác định của hàm số    2  2  

2

A \ 5

3

 

 

 

3



   

2

 

Câu 2: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2

1

x y

x

 là

A x 1 B y 2. C y 2. D y 1.

Câu 3: Cho  

5

2

10

f x dx Kết quả  

2

5

2 4 f x dx

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho A1; 2;0 ,  B5; 3;1 ,  C2; 3;4   Trong các mặt cầu đi qua

ba điểm A B C, , mặt cầu có diện tích nhỏ nhất có bán kính R bằng

A R  6 B 3 6

2

2 .

R 

Câu 5: Cho F x( ) cos 2  x sinx C là nguyên hàm của hàm số f x( ). Tính f( ).

A f( )  3. B f( )  1. C f( ) 1.  D f( ) 0. 

Câu 6: Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại AAB a ,

3

AC a ,AA 2a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối lăng trụ ABC A B C   

A R2a 2 B R aC R a 2 D 2

2

a

Câu 7: Cho hàm số yf x  có f x  đồng biến trên  và f  0 1 Hàm số y f x  ex

biến trên khoảng nào cho dưới đây?

Câu 8: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số ym1x4 2m 3x21 không có cực đại

A 1m3 B m1 C 1m3 D m1

Câu 9: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên    thỏa mãn f  1 1 và đồng thời

   

f x f xxe với mọi x thuộc  Số nghiệm của phương trình f x   là  1 0

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình  2 1 x2 x 2  2 1 x3m có ba

nghiệm phân biệt

A 65;3

27

m   

27

m   

  C m 2;3 D m .

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho A4;0;0 , B0;2;0 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

A I2 1 0; ;  B 4 2 0

3 3; ; .

I 

  C I  2 1 0; ;  D I2 1 0; ; 

Câu 12: Phương trình logx  1 2 có nghiệm là

Câu 13: Tổng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số f x   x 6 x2 trên đoạn4

0;3 có dạng  a b c với a là số nguyên và b , c là các số nguyên dương Tính S a b c  

Câu 14: Hình nón ( )N có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120 ° Một mặt phẳng qua

S cắt hình nón ( )N theo thiết diện là tam giác vuông SAB Biết khoảng khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSO bằng 3 Tính diện tích xung quanh S của hình nón xq ( )N

A S xq =36 3p. B S xq =27 3p C S xq =18 3p D S xq =9 3p

Câu 15: Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

1

3

yxmxmm x nghịch biến trên khoảng 1;1

A S  B S   1;0 C S   1 . D S 0;1 .

Câu 16: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A  2 15 1  2 16

32

32

C  2 15 1  2 16

16

2

Câu 17: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 12m s/  thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô

tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 2t12m s/  (trong đó t là thời gian tính bằng giây, kể

từ lúc đạp phanh) Hỏi trong thời gian 8 giây cuối (tính đến khi xe dừng hẳn) thì ô tô đi được quãng đường bao nhiêu?

Câu 18: Biết  

11

1

18

f x dx

2

2

0

Ix  f x  dx

Câu 19: Đồ thị của hàm số yx33x25 có hai điểm cực trị A và B Diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ.

A S 9 B. S 6 C S 10 D S 5

Câu 20: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên 

A 1

x

y

 

  B y 2019 1 x

2

Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho A  1;2;0 , B 3; 1;0     Điểm C a b ; ;0 b 0 sao cho tam giác

ABC cân tại Bvà diện tích tam giác bằng 25

2 Tính giá trị biểu thức

Tab

A T 29 B T 9 C T 25 D T 45

Câu 22: Biết phương trình log3x log5xlog2x0 có hai nghiệm phân biệt x x Tính giá trị biểu 1; 2

thức T log 2x x1 2

Trang 3

Câu 23: Trong không gian Oxyz,cho mặt cầu  S :x2y2 z2 2x 4y4z0 Đường kính mặt cầu

 S bằng

Câu 24: Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ

thị như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a 0,b 0,c 0,d  0

B a 0,b 0,c 0,d 0

C a 0,b 0,c 0,d  0

D a 0,b 0,c 0,d  0

Câu 25: Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2x2 x 2x2  x 2 4x2  x1 1

Câu 26: Đồ thị hàm số y ax 3bx2cx d có hai điểm cực trị A1; 7 ,  B2; 8  Tính y  1?

A y  1 11 B y  1 7 C y  1 11 D y  1 35

Câu 27: Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) ln  x thỏaF(1) 3  Tính

( )

F e

A 9

2

 

Câu 28: Có bao nhiêu số nguyên dương của tham số thực m thì phươn trình 362x m 6x

nhỏ hơn 4

Câu 29: Họ nguyên hàm của hàm số f x  3x22x5 là:

A F x  x3x25 B F x  x3x2C

C F x  x3 x C D F x  x3x25x C

Câu 30: Cho hàm số yf x  liên tục trên  có bảng biến thiên như sau:

'

Số nghiệm của phương trình f x   2 0 là

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x4 1 3 x4 x m 2 x2 2mx m2 1

bốn nghiệm phân biệt

A 1 1;

3 3

m   

4 4

m   

C 1 1; \ 0 

3 3

m   

Câu 32: Biết

 2 1

d ln

e

x x

ae b

A T 1 B T 4 C T 2 D T 3

y

Trang 4

Câu 33: Trong không gian Oxyz,cho A1;0;1  Tìm tọa độ điểm C thỏa mãn uuurAC 0;6;1 

A C1;6;2  B C1;6;0  C C    1; 6; 2 D C  1;6; 1 

Câu 34: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại Svà nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết SA a 2, tính góc giữa SC và mặt phẳng SAB

A 30  B 60  C 90  D 45 

Câu 35: Đồ thị hàm số 12 1

2

y

  

 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho A1;4;2 , B3;2;1 , C2;0;2  Tìm tất cả các điểm D sao cho

ABCD là hình thang có đáy AD và diện tích hình thang ABCD gấp ba lần diện tích tam giác ABC

Câu 37: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác cân tạiA, BAC  120 và BC a 3. Biết

2

SA SB SC   a, tính thể tích của khối chóp S ABC

A

3

4

a

C

3

2

a

3

3

a

V 

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho A1;3; 1 ,  B4; 2;4  và điểm M thay đổi trong không gian thỏa mãn 3MA2MB Giá trị lớn nhất của P2MA MB 

bằng

Câu 39: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 40: Khối đa diện nào sau đây có các mặt không phải là tam giác đều?

Câu 41: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng xét dấu f x  như sau:

 

Đặt hàm số yg x f 1 x1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số y g x   đồng biến trên khoảng   ; 2 

B Hàm số y g x   nghịch biến trên khoảng 1;

C Hàm số y g x   đồng biến trên khoảng 2;

D Hàm số y g x   nghịch biến trên khoảng 2;1 

Câu 42: Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4 và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông Tính thể tích khối trụ?

A

9

6

9

6

2

6 1

9

Câu 43: Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 10 2

Sa b;  Tính b a

Trang 5

A 12 B 21.

Câu 44: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều, SCSD a 3 Tính thể tích khối chóp S ABCD

A

3

2 3

a

3

6

a

3

2 6

a

3

2 2

a

V 

Câu 45: Cho hình thang cân ABCDAD2AB2BC2CD2 a Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình thang ABCD quanh đường thẳng AB

A

3

7

4

a

B

3

21 4

a

C

3

15 8

a

D

3

7 8

a

Câu 46: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có diện tích tam giác ACD bằng a2 3 Tính thể tích V

của khối lập phương

A V 4 2a3 B V 2 2a3 C V  8a3 D Va3

Câu 47: Tính thể tích V của khối lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D     biết độ dài cạnh đáy của lăng trụ bằng 2a đồng thời góc tạo bởi A C và đáy ABCD bằng  30

A 8 6 3

3

a

9

Câu 48: Biết 52  

0

5

d

x x x

A T 8 B T 6 C T 7 D T 5

Câu 49: Cho yf x  có đồ thị f x  như hình vẽ

Giá trị nhỏ nhất của hàm số     1 3

3

g xf xxx trên đoạn 1; 2 bằng

A  2 2

3

3

3

Câu 50: Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để tập nghiệm của phương trình

2x  x m 2x  x m 2 x m 2x

- HẾT -

Ngày đăng: 11/11/2022, 16:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w