Đối tượng tuyển sinh: Theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệchính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo 8.. Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó quy đổi thành thang điểm 4 10.Điều k
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH KỸ THUẬT PHẦN MỀM
Trình độ: Đại học
Mã số: 7480103
An Giang, tháng 8/2018
1
Trang 2A THÔNG TIN TỔNG QUÁT (GENERAL INFORMATION)
1 Tên chương trình đào tạo
2 Tên chương trình đào tạo
5 Đối tượng tuyển sinh: Theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệchính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
8 Số tín chỉ yêu cầu: 132
9 Thang điểm: Thang điểm 10 (sau đó quy đổi thành thang điểm 4)
10.Điều kiện tốt nghiệp: Theo Quyết định 262/VBHN-ĐHAG ngày18/8/2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học An
Giang 11.Văn bằng tốt nghiệp: Cử nhân
12.Vị trí làm việc:
Sinh viên có thể làm việc tại các cơ quan, tổ chức chuyên về phát triển phần mềm, các đơn vị có sử dụng công nghệ thông tin và các cơ sở đào tạo công nghệ thông tin (CNTT)
13 Khả năng nâng cao trình
độ:
Sinh viên có thể theo học các chương trình đào tạo sau đại học về Công nghệ phần mềm, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin hoặc các ngành có liên quan
14 Chương trình tham
khảo:
- Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, thành phố Hồ Chí Minh
- Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh
- Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin, Trường Đại học Công nghệ thông tin - Đại học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh
B MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO
TẠO (PROGRAM GOALS AND OUTCOMES)
I Mục tiêu đào tạo (program goals)
1 Mục tiêu tổng quát (program general goals - X)
Đào tạo cử nhân Kỹ thuật phần mềm (KTPM) có kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức cơ sở và chuyên ngành về kỹ thuật phần mềm; có khả năng tham gia và đảm nhận các dự án phát triển phần mềm, có năng lực thực hiện việc tin học hóa các hệ thống thông tin nhằm đáp ứng cho nhu cầu của các cơ quan, tổ chức; có kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm và thái độ nghề nghiệp đáp ứng yêu cầu phát triển của ngành và xã hội
Trang 32 Mục tiêu cụ thể (program specific goals - X.x)
Sau khi hoàn thành khóa học, sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và phẩm chất:
2.1 Có kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức nền tảng và nâng cao ngành KTPM 2.2 Có kỹ năng và thái độ chuyên nghiệp trong lập luận kỹ thuật và giải quyết vấn đề, thử nghiệm và khám phá tri thức, suy nghĩ tầm mức hệ thống
2.3 Có kỹ năng làm việc theo nhóm, giao tiếp và giao tiếp bằng ngoại ngữ
2.4 Có hiểu biết về bối cảnh bên ngoài xã hội, bối cảnh doanh nghiệp và kinh doanh; hình thành ý tưởng và xây dựng hệ thống công nghệ thông tin, thiết kế, triển khai và vận hành hệ thống công nghệ thông tin
II Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo và trình độ năng lực yêu cầu (program learning outcomes - X.x.x)
Sau khi hoàn thành khóa học, sinh viên có kiến thức, kỹ năng và phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp, kỹ năng và phẩm chất giữa các cá nhân, và năng lực thực hành nghề nghiệp:
1 Kiến thức và lập luận ngành
2 Kỹ năng, phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp
3 Kỹ năng và phẩm chất giữa các cá nhân
4 Năng lực thực hành nghề nghiệp
Trang 4TĐNL Yêu cầu về năng lực Mô tả
C DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
I Khối lượng kiến thức toàn khóa
TT Các khối kiến thức Số tín chỉ Khối lượng %
Tổng cộng 132 100
II Nội dung chương trình đào tạo
T
T Mã HP Tên học phần
Loại
HP Số tiết tiên quyết Điều kiện
A Khối kiến thức đại cương: 27 TC (Bắt buộc: 27 TC; Tự chọn: 0 TC), chiếm 20, 5% số TC CTĐT
2 MAX101Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin1 2 2 22 16 I
3 MAX102Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin2 3 3 32 26 2 II
5 VRP101 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 3 32 26 4 IV
3*
4*
1* Học phần điều kiện
Trang 5T Mã HP Tên học phần
Loại
HP Số tiết tiên quyết Điều kiện
m T
ết H
IV, V
B Khối kiến thức cơ sở ngành: 61 TC (Bắt buộc: 56 TC; Tự chọn: 05 TC), chiếm 46, 2% số TC CTĐT
2
3
C Khối kiến thức chuyên ngành: 29 TC (Bắt buộc: 26 TC; Tự chọn: 3 TC), chiếm 22% số TC CTĐT
Trang 6T Mã HP Tên học phần
Loại
HP Số tiết tiên quyết Điều kiện
m T
ết H
50 SEE505 Phân tích và thiết kế phần mềm hướng đối tượng 3 3 30 30 38 VI
D Khối kiến thức thực tập nghề nghiệp, khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế: 15 TC (Bắt buộc: 05 TC; Tự chọn: 10 TC), chiếm 11, 3% số TC CTĐT
Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:
10
Tổng số tín chỉ của toàn chương trình: 132 TC (Bắt buộc: 114 TC; Tự chọn: 18 TC)
D PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ
I Phương pháp giảng dạy:
Thuyết giảng, thực hành, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân, động não, thuyết trình, phản biện, dự án
Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
Thời điểm áp dụng: Tháng 8/2018
II Phương pháp đánh giá:
Điểm đánh giá bao gồm điểm quá trình (bao gồm bài tập cá nhân, bài thực hành, bài tập nhóm, dự án nhóm), điểm giữa kỳ và điểm cuối kỳ Thang điểm đánh giá môn học: thang
Trang 7điểm 10 sau đó quy đổi thành thang điểm 4 Thang điểm và cách xếp loại kết quả học tập được thực hiện như sau:
6
Trang 8Xếp loại Thang điểm hệ 10 Thang điểm hệ 4
TM KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRƯỞNG KHOA
ĐOÀN THANH NGHỊ
7