1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 6 BIỂU DIỄN vật THỂ 6 2 HÌNH cắt mặt cắt

27 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 6,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 6 BIỂU DIỄN VẬT THỂ 6 2 HÌNH CẮT MẶT CẮT Bài 11 BIỂU DIỄN QUI ƯỚC BÁNH RĂNG – LÒ XO MỤC TIÊU Sau khi học xong bài học này, sinh viên có khả năng 1 VỀ KIẾN THỨC Phân biệt các loại bánh răng Nắm.

Trang 1

Bài 11

BIỂU DIỄN QUI ƯỚC

BÁNH RĂNG – LÒ XO

Trang 2

MỤC TIÊU

Sau khi học xong bài học này, sinh viên có khả năng:

1 VỀ KIẾN THỨC:

• Phân biệt các loại bánh răng

• Nắm vững các thông số của bánh răng để tính toán vận dụng vào bản vẽ

• Nắm rõ cách vẽ qui ước bánh răng

Trang 3

NỘI DUNG BÀI 11

1 PHÂN LOẠI BÁNH RĂNG

2 BÁNH RĂNG TRỤ

2.1 Các thông số cơ bản

2.2 Công thức tính bánh răng trụ 2.3 Vẽ qui ước bánh răng trụ

2.4 Vẽ qui ước bánh răng ăn khớp

3 BÁNH RĂNG CÔN

4 BÁNH VÍT- TRỤC VÍT

5 LÒ XO

Trang 4

1 PHÂN LOẠI BÁNH RĂNG

Bánh răng là chi tiết thông dụng dùng để truyền động lực và truyền chuyển động quay từ trục này sang trục kia, có thể thay đổi vận tốc quay và hướng chuyển động.

Trang 5

- Bánh răng trụ : truyền chuyển động quay giữa hai trục song song với nhau

- Bánh răng côn: truyền chuyển động quay giữa hai trục cắt nhau

- Bánh vít và trục vít : truyền chuyển động quay giữa hai trục

chéo nhau

1 PHÂN LOẠI BÁNH RĂNG

Theo vị trí tương đối giữa hai trục, bánh răng có ba loại :

Trang 6

2.BÁNH RĂNG TRỤ

Trang 8

- Modul m= d/z = Pt/П

- Số răng z

- Chiều cao răng h= ha +hf

- Chiều cao đỉnh răng ha

- Chiều cao đáy răng hf

- Chiều dày răng St = Pt/2

- Chiều rộng rãnh răng Se = Pt/2

- Bước răng Pt = St + Se

- Chiều dài răng b

Trang 9

Môđun của bánh răng

Dãy 1 1,0 ; 1,25 ; 1,5 ; 2,0 ; 2,5 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 8 ;

10 ; 12 ; 16 ; 20 Dãy 2 1,125 ; 1,375 ; 1,75 ; 2,25 ; 2,75 ;

3,5 ; 4,5 ; 5,5 ; 7 ; 9 ; 11 ; 14 ; 18 ; 22

(Ưu tiên lấy môđun theo dãy 1)

Trang 10

Thông số Ký hiệu Công thức tính

Mô đun m Dùng môđun tiêu chuẩn TCVN 2257-77

Số răng

z i =n 1 / n 2 = z 1 /z 2 Đường kính vòng chia d d = mz

Chiều cao đỉnh răng ha ha = m

Chiều cao chân răng h

f hf = 1,25m Chiều cao răng h h = ha+ hf = 2,25m

i là tỉ số truyền của hai bánh răng; d1 ,d2 là đường kính vòng chia; z1, z2 là số răng; n1 ,n2

là số vòng quay trong một phút của hai bánh răng ăn khớp

2.2.CÔNG THỨC TÍNH BÁNH RĂNG TRỤ

Trang 11

2.3.QUY ƯỚC VẼ BÁNH RĂNG TRỤ

- Vòng đỉnh và đường đỉnh răng (đường sinh của mặt trụ đỉnh răng) vẽ bằng nét liền đậm

- Vòng chia và đường chia (đường sinh của mặt trụ chia) vẽ

bằng nét chấm gạch mảnh

- Trên hình cắt đường chân răng (đường sinh của mặt trụ đáy răng) được vẽ bằng nét liền đậm và phần răng không kẻ gạch gạch

Trang 12

2.3.QUY ƯỚC VẼ BÁNH RĂNG TRỤ

- Trên hình chiếu, đường đỉnh răng của hai bánh răng trong

phạm vi ăn khớp được vẽ bằng nét liền đậm

- Trên hình cắt quy ước vẽ răng của bánh răng chủ động che khuất răng của bánh răng bị động, đỉnh răng của bánh răng bị động được vẽ bằng nét đứt

Trang 13

3.BÁNH RĂNG NÓN

Trang 14

- Để tiện thiết kế và chế tạo, quy định lấy môđun tiêu

chuẩn theo vòng chia đáy lớn của mặt nón

Trang 15

Chiều dài đường sinh mặt nón chia R R =

Chiều dài răng b b

Là một nửa góc mặt nón chia (hình 8.9)

mz 2sin

3

Trang 16

3.2.QUY ƯỚC VẼ BÁNH RĂNG NĨN

O

Ð ường sinh mặt côn chia

90°

côn phụ lớn nhất

h f

b R

• Cách vẽ quy ước bánh răng nĩn tương tự như bánh răng trụ

• Trên hình chiếu song song với trục của bánh răng, chiều cao đỉnh răng ha và chiều cao chân răng hf sẽ được xác định trên mặt cơn phụ lớn nhất Mặt cơn phụ này vuơng gĩc với mặt cơn chia

Trang 17

• Trên hình chiếu vuông góc với trục của bánh răng qui định vẽ vòng đỉnh đáy lớn, vòng chia đáy lớn và vòng đỉnh đáy bé.

3.2.QUY ƯỚC VẼ BÁNH RĂNG NÓN

Trang 18

4.BÁNH VÍT- TRỤC VÍT

Trang 19

4.1 QUY ƯỚC VẼ TRỤC VÍT

• Ren của trục vít là ren vít có dạng hình thang.

• Thông thường trục vít chủ động, cách vẽ qui ước trục vít giống cách vẽ quy ước ren

• Dùng hình cắt riêng phần để biểu diễn hình dạng răng

Trang 20

b (11 )m

12

 

Trang 21

• Quy ước vẽ bánh vít tương tự như quy ước vẽ bánh răng trụ, tuy nhiên chỉ vẽ vòng lớn nhất của bánh vít bằng nét liền đậm,

d2

Trang 22

4.2 QUY ƯỚC VẼ TRỤC VÍT VÀ BÁNH VÍT ĂN KHỚP

Trang 23

5.LÒ XO

Trang 24

5.1 Khái niệm chung

Lò xo làm việc dựa vào tính đàn hồi của nó Lò xo là chi tiết dự trữ năng lượng dùng để

giảm xóc, ép chặt, đo lực …

Căn cứ theo kết cấu và công dụng, lò xo được chia làm bốn loại sau đây:

xoắc ốc trụ hoặc đường xoắn ốc nón Căn cứ theo tác dụng, lò

xo xoắn ốc ñược chia thành các loại: lò xo nén, lò xo xoắn và

lò xo kéo.

Hình 5-1

Trang 25

5.1 Khái niệm chung

 Lò xo xoắn phẳng(H.5-2) được hình thành theo đường xoắn ốc phẳng, mặt cắt của dây lò xo thường là hình chữ nhật Lò xo xoắn phẳng thường được dùng làm dây cót.

Lò xo đĩa (H.5-4) gồm nhiều đĩa làm bằng kim loại ghép chồng lên

nhau, dùng trong các cơ cấu có tải trọng lớn.

Trang 26

5.2 Quy ước vẽ lò xo

Lò xo có kết cấu, hình dạng phức tạp nên được TCVN 14-78 quy định vẽ theo quy ước Một số thí dụ

vẽ quy ước lò xo trình bày trong bảng

Trên hình chiếu và hình cắt của lò xo xoắn trụ (hoặc nón), vòng xoắn ược vẽ bằng đường thẳng thay cho đường cong (mục 1-5)

Trang 27

5.2 Quy ước vẽ lò xo

Ngày đăng: 11/11/2022, 10:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w